Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 83/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày ban hành: 02/03/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 83/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 02 tháng 03 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN CÁT, SỎI TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-TNMT ngày 09/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch Thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 (ban hành theo Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh), với các nội dung chính sau:

1. Quan điểm điều chỉnh, bổ sung

a) Lựa chọn một số bãi soi ven sông, trên sông có trữ lượng tài nguyên cát, sỏi lớn, chất lượng đáp ứng yêu cầu vật liệu xây dựng của địa phương, hiện để canh tác cho hiệu quả thấp, hoặc bỏ hoang, nằm sát mép sông, trên sông nên công tác quản lý, bảo vệ rất khó khăn.

b) Khắc phục, chấn chỉnh tình trạng khai thác trái phép cát, sỏi lòng sông, bãi soi ven sông.

2. Mục tiêu điều chỉnh, bổ sung

a) Bổ sung vào quy hoạch: Một số bãi soi ven sông, trên sông có chứa cát, sỏi theo đề nghị của UBND cấp huyện đảm bảo không nằm trong khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản theo quy định của Luật Khoáng sản năm 2010. Khi đi vào khai thác đảm bảo không ảnh hưởng đê điều và giao thông đường thủy.

b) Điều chỉnh quy hoạch: 01 khu vực có tọa độ trung tâm, quy mô bãi cát không đúng so với thực tế; 01 khu vực đã cấp phép Thăm dò, khai thác không đúng theo phân kỳ quy hoạch.

3. Kết quả điều chỉnh, bổ sung:

a) Bổ sung vào quy hoạch Thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 (giai đoạn 2014-2016) thêm 16 khu vực lòng sông và bãi soi, với tổng diện tích 1.326.400 m², tài nguyên dự báo 4.750.800 m³, trong đó:

- Sông Cầu: Thăm dò, khai thác tại 05 bãi (thuộc huyện Hiệp Hòa), với tổng diện tích 170.600 m², tổng tài nguyên dự báo 1.364.800 m³.

- Sông Lục Nam: Thăm dò, khai thác tại 11 khu vực (huyện Lục Nam, Yên Dũng 04, Lục Ngạn 04, Sơn Động 03), với tổng diện tích 1.117.800 m², tổng tài nguyên dự báo 3.291.000 m³.

- Sông Cẩm Đàn: Thăm dò, khai thác tại 04 khu vực (huyện Sơn Động 04), với tổng diện tích 3 8.000 m², tổng tài nguyên dự báo 95.000 m³.

(Chi tiết tại Phụ lục 1)

b) Điều chỉnh 02/31 khu vực quy hoạch Thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 đã ban hành tại Phụ lục II-01 kèm theo Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh, với tổng diện tích 75.500 m², tổng tài nguyên dự báo 425.500 m³, cụ thể:

- Sông Thương: Có 01 khu vực, với diện tích 25.500 m², tài nguyên dự báo 25.500 m³.

- Sông Cầu: Có 01 khu vực, với tổng diện tích 50.000 m², tài nguyên dự báo 400.000 m³.

(Chi tiết tại Phụ lục 2)

c) Các nội dung khác: Tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch Thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công khai Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung khu vực Thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 trên trang thông tin điện tử của Sở, để chính quyền địa phương quản lý, bảo vệ và tạo điều kiện thuận lợi cho công tác Thăm dò, khai thác khi có nhu cầu; chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức thực hiện quy hoạch được phê duyệt theo quy định.

2. Các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân Thăm dò, khai thác cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thực hiện nhiệm vụ theo các văn bản sau: Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch Thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020; Quyết định số 194/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông và sử dụng bãi ven sông chứa cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Chỉ thị số 03/CT-UBND ngày 28/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động Thăm dò, khai thác, vận chuyển và tiêu thụ cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Hiệp Hòa, Yên Dũng; UBND các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng chuyên viên;
+ Luu: VT, TN.Thắng (3).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC 1

KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN CÁT, SỎI TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 02/03/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

TT

Tuyến sông

Địa điểm quy hoạch

Tọa độ trung tâm (hệ VN 2000, kinh tuyến trục 105° múi chiếu 6°)

Thông số bãi cát, sỏi quy hoạch

Tài nguyên dự báo (m³)

Mục đích quy hoạch (Thăm dò, khai thác)

Giai đoạn quy hoạch

X (m)

Y (m)

Dài (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Diện tích (m²)

1.

Sông Cẩm Đàn

Khu vực thôn Chiên, xã Chiên Sơn, huyện Sơn Động

2366 799

684 459

350

40

2,5

14.000

35.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

2.

Khu vực thôn Tân Quang, xã Chiên Sơn, huyện Sơn Động

2366 460

684 129

200

40

2,5

8.000

20.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

3.

Khu vực thôn Cẩm Đàn, xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động

2363 523

683 490

200

40

2,5

8.000

20.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

4.

Khu Ao Giang, xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động

2361 722

684 872

200

40

2,5

8.000

20.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

5.

Sông Lục Nam

Khu vực Cà Dài thôn Đào Tuấn, xã Tuấn Đạo và thôn Đồng Hà, xã Yên Định, huyện Sơn Động

2356 904

683 541

315

80

2,5

25.000

65.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

6.

Khu vực bãi Vàng Láy thôn Lãn Chè, xã Tuấn Đạo và thôn Trại Chùa, xã Yên Định, huyện Sơn Động

2358 107

686 213

175

80

2,5

14.000

35.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

7.

Khu vực bãi Hố Tàn thôn Lãn Chè, xã Tuấn Đạo và thôn Trại Chùa, xã Yên Định, huyện Sơn Động

2357 854

686 420

160

50

2,5

8.000

20.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

8.

Khu vực Ao Mít thuộc thôn Ao Mít, xã Đồng Cốc và thôn Lại Tân, Cà Phê, xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn

2362 238

674 913

1.000

80

3,0

80.000

240.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

9.

Khu vực bãi Du thuộc thôn Du, xã Đồng Cốc và thôn Cà Phê, xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn

2361 900

675 516

550

80

3,0

44.000

132.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

10.

Khu vực thôn Đồng Bụt, Đèo Gia, xã Đèo Gia và thôn Thích, Thác Rèo, xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn

2359 224

678 222

2.800

75

3,0

210.000

630.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

11.

Khu vực thôn Cống Luộc, xã Đèo Gia và thôn Vách. Gạo, xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn

2359 259

680 473

2.550

80

3,0

204.000

612.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

12.

Khu vực Vũ Trù thuộc xã Vũ Xá, huyện Lục Nam và Nam Thành, xã Trí Yên, huyện Yên Dũng

2347 473

637 447

2.650

130

2,5

350.000

875.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

13.

Khu vực Thanh Long thuộc xã Trí Yên, huyện Yên Dũng và xã Vũ Xá, Đan Hội, huyện Lục Nam

2345 347

637 925

1100

90

2,5

100.000

250.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

14.

Khu vực thôn Chiền, xã Đan Hội, huyện Lục Nam và xã Trí Yên, huyện Yên Dũng

2344 318

637 956

1.250

85

2,5

10.800

252.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

15.

Khu vực Vũ Xá thuộc xã Vũ Xá, Yên Sơn, huyện Lục Nam

2349 177

637 529

950

75

2,5

72.000

180.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

16.

Sông Cầu

Khu vực bãi soi Xuân Biều, thôn Xuân Biều, xã Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa, đoạn từ Km18+700 đến Km19+150 đê tả sông Cầu (đối diện sông Cầu là xã Tân Hưng, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội)

2355 186

595 624

450

90

8,0

40.500

324.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

17.

Khu vực bãi soi Chúa, thôn Giang Tân, xã Thái Sơn và soi Liễu Nham, xã Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa (đối diện sông Cầu là thôn Thùa Lâm, xã Tiên Phong, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên)

2364 555

597 742

415

135

8,0

56.000

448.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

18.

Khu vực bãi soi Lấp, thôn Lạc Yên 2, xã Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa (đối diện qua ngòi Cầu Hang là bãi soi Họ)

2364 843

597 796

190

120

8,0

23.000

184.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

19.

Khu vực bãi soi Hương Ninh, thôn Hương Ninh, xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa, đoạn từ km11+470 đến Km11+900 đê tả sông Cầu (đối diện sông Cầu là xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội và xã Thuận Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên)

2358 748

592 397

430

100

8,0

43.000

344.000

Thăm dò, khai thác

2014-2016

20.

Khu vực bãi soi Họ, thôn Vạn Thạch, xã Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa (đối diện sông cầu là thôn Thùa Lâm, xã Tiên Phong, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên)

2364 834

597 703

135

60

8,0

8.100

64.800

Thăm dò, khai thác

2014-2016

 

PHỤ LỤC 2

KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN CÁT, SỎI TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 02/03/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 theo Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của UBND tỉnh

Quy hoạch thăm dò khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 (sau khi điều chỉnh)

Lý do điều chỉnh

Địa điểm quy hoạch

Tọa độ trung tâm (theo hệ VN2000, kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 6°)

Diện tích (m²)

Tài nguyên dự báo (m³)

Mục đích, giai đoạn

Địa điểm quy hoạch

Tọa độ trung tâm theo hệ VN2000, kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 6°)

Diện tích (m²) = (dài X rộng)

Tài nguyên dự báo (m³)

Mục đích, giai đoạn

X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)

Khu xóm Thượng, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng

2339 001

637 000

25.500

25.500

Thăm dò, khai thác (2016- 2020)

Khu xóm Thượng, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng

2339 001

637 000

25.500

25.500

Thăm dò, khai thác (2009- 2015)

Sở TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác cho Công ty CP khai thác khoáng sản và thương mại Sông Thương theo Quyết định số 194/QĐ-TNMT ngày 18/10/2010

Khu vực thôn Đa Hội, xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa

2347 719

609 914

40.000

60.000

Thăm dò, khai thác (2016- 2020)

Bãi soi Đa Hội, thôn Đa Hội, xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa (đối diện sông Cầu là thôn Phù Lôi, xã Thuận Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên)

2359 973

591 388

50.000= (415x120)

400.000

Thăm dò, khai thác (2009- 2015)

Tọa độ trung tâm không đúng so với thực tế; đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng cho xã Hợp Thịnh, Đại thành, Mai Trung để xây dựng nông thôn mới

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 83/QĐ-UBND ngày 02/03/2015 điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi tỉnh Bắc Giang đến năm 2020

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/03/2012

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/03/2012

Ban hành: 17/11/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/12/2010

Ban hành: 29/11/2006

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/12/2006

Ban hành: 26/11/2003

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/09/2012

66

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146