|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2932/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2932/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN
QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 18/TTr-KCN ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin và Hội nghị;
- Lưu: VT, TTPVHCC (Thư).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.115143
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên
quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Mã TTHC: 1.115144
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
Mã TTHC: 1.115146
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
4
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
Mã TTHC: 1.115147
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.009645
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.009646
|
- Các trường hợp:
+ Trường hợp 1: Điều chỉnh
chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 3: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản đảm bảo (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 4: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 5: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 6: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều
61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 7: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
+ Trường hợp 8: Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ- CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 9: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu
cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
- Đối với các trường hợp từ 1
đến 7: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp 8:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp 9: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
3
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.009642
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.009644
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.009659
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
6
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế
Mã TTHC: 1.009748
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
7
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Mã TTHC: 1.009759
|
- Các trường hợp:
+ Trường hợp 1: Điều chỉnh
chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều
57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 3: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản đảm bảo (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 4: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 5: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 6: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều
61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Trường hợp 7: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
+ Trường hợp 8: Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 9: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu
cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
- Đối với các trường hợp từ 1
đến 7: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp 8:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp 9: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
8
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế công nghệ cao, khu kinh tế
Mã TTHC: 1.009770
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
9
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Mã TTHC: 2.002725
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
10
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Mã TTHC: 2.002727
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
11
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Mã TTHC: 1.009664
|
- Đối với các trường hợp
+ Trường hợp 1: Đối với dự án
đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định
96/2026/NĐ-CP)
+ Trường hợp 2: Đổi với dự án
đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá,
trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại
khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Trường hợp 3: Đối với dự án
đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư
có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
+ Trường hợp 4: Đổi với dự án
thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
- Đối với trường hợp 1 và 4:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp 2 và 3:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
Mã TTHC: 1.009647
|
- Đối với các trường hợp
+ Trường hợp 1: Điều chỉnh dự
án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP): 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Điều chỉnh dự
án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Điều chỉnh dự
án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều
63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
13
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Mã TTHC: 1.009665
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
14
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Mã TTHC: 1.009671
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
15
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
Mã TTHC: 1.009729
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
16
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Mã TTHC: 1.009731
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
17
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Mã TTHC: 1.009736
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
18
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
Mã TTHC: 1.009661
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của nhà đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
|
19
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
Mã TTHC: 1.009662
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ của nhà đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật đầu tư năm 2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ (10 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Mã TTHC: 2.002726
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Mã TTHC: 1.009756
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư
Mã TTHC: 1.009760
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đầu tư
Mã TTHC: 1.009774
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
5
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Mã TTHC: 1.009773
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
6
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài
Mã TTHC: 1.009775
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
7
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Mã TTHC: 1.009771
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
8
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
Mã TTHC: 1.009772
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
9
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Mã TTHC: 1.009776
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
10
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Mã TTHC: 1.009777
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2932/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
82
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|