|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
320/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
03/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 320/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
03 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 1067/TTr-STC ngày 30/01/2026 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Thuế
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cơ
sở đăng kiểm, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ lĩnh vực Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (có Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội
dung công bố đối với các TTHC tương ứng tại Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày
29/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp xã, các cơ sở đăng kiểm có trách nhiệm thực hiện và
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành
chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THUẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (VNĐ)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
|
|
1
|
Xác định xe thuộc trường hợp
không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
Mã số TTHC: 3.000251
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ trả lại hoặc bù trừ phí, cơ sở đăng kiểm
thông báo bằng văn bản hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho xe để hoàn
chỉnh lại hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
- Đối với xe ô tô thuộc
trường hợp không chịu chi phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp, trừ trường
hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô
tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công
cộng: Chậm nhất 03 ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng
kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên,
xe bị mất trộm thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao
lại xe cho chủ xe chậm nhất 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đề
nghị trả lại hoặc bù trừ chi phí, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết
định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
364/2025/NĐ-CP.
- Đối với xe ô tô tạm dừng
tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm
việc kể từ ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định,
thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ
tiền phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về
việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
- Đối với xe ô tô không tham
gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp
phí qua thời điểm cơ sở đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên
bản thu Tem kiểm định, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc
trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc
Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Không
|
x
|
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2025/QH15.
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ số 35/2024/QH15.
- Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô.
|
|
|
|
2
|
Xác định xe tạm dừng tham gia
giao thông liên tục từ ngày 30 ngày trở lên
Mã số TTHC: 3.000252
|
Trong thời gian 01 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông và các giấy tờ
kèm theo, cơ sở đăng kiểm đối chiếu thông tin của xe ô tô trong Đơn xin tạm
dừng tham gia giao thông, lập Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận
kiểm định trong trường hợp kết quả kiểm tra phù hợp hoặc trả lại hồ sơ
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Không
|
x
|
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2025/QH15
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ số 35/2024/QH15
- Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô
|
|
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
|
|
1
|
Xác định xe ô tô không tham
gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng
Mã số TTHC: 3.000255
|
- Chậm nhất 10 ngày làm việc
kể từ khi nhận được Đơn xin xác nhận, Sở Xây dựng kiểm tra và xác nhận vào
Đơn xin xác nhận nếu các phương tiện đủ điều kiện theo nội dung kê khai.
- Đối với trường hợp không
tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng, chậm
nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận, cơ sở đăng kiểm
kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhận và cấp Giấy chứng nhận kiểm định (không
cấp Tem kiểm định).
- Đối với trường hợp xe đang
tham gia giao thông, sử dụng đường dành cho giao thông công cộng được chuyển
sang đối tượng không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao
thông công cộng, chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn xin xác
nhận, cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhận và lập Biên bản
thu Tem kiểm định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công; Cơ sở đăng kiểm
|
Không
|
x
|
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2025/QH15
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ số 35/2024/QH15
- Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (VNĐ)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
Mã số TTHC: 1.013040.H42
|
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác
với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông
báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất
trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
x
|
Nghị định số 362/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
|
x
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
Mã số TTHC: 1.013040.H42
|
- Tại cơ quan chuyên môn được
Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện: Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí
trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số
phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai,
nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với
khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thẩm định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
x
|
Nghị định số 362/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
|
x
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
1.008603.H42
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
1.008603.H42
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025
|
Quyết định 320/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 320/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
189
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|