|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
186/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Lệ
|
|
Ngày ban hành:
|
08/12/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 186/NQ-HĐND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 08 tháng 12 năm 2023
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 104/2023/QH15 ngày 30 tháng
11 năm 2023 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 10 tháng 6 năm
2023 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Xét Tờ trình số, 6122/TTr-UBND ngày 05 tháng 12
năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ước thực hiện thu chi Ngân sách năm 2023
và dự toán thu chi ngân sách năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 1168/BC-HĐND ngày 05
tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua phân bổ dự
toán ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024:
|
1. Tổng thu ngân sách cấp Thành phố
|
: 135.723,626 tỷ đồng
|
|
Bao gồm:
|
|
|
- Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
|
: 110.796,267 tỷ đồng
|
|
- Bổ sung theo mục tiêu từ ngân sách trung ương :
|
: 4.004,711 tỷ đồng
|
|
- Nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang
đưa vào cân đối chi thường xuyên :
|
20.731,553 tỷ đồng
|
|
- Thu viện trợ :
|
: 191,095 tỷ đồng
|
|
2. Tổng chi ngân sách cấp Thành phố
|
: 144.722,026 tỷ đồng
|
|
Cụ thể như sau:
|
|
|
- Chi đầu tư phát triển
|
: 74.282,709 tỷ đồng
|
|
- Chi thường xuyên
|
: 49.924,03 8 tỷ đồng
|
|
- Chi trả lãi vay
|
: 1.218,607 tỷ đồng
|
|
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
: 11,400 tỷ đồng
|
|
- Dự phòng ngân sách
|
: 4.091,283 tỷ đồng
|
|
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
: 1.266,526 tỷ đồng
|
|
- Chi Chương trình mục tiêu
|
: 4.000,311 tỷ đồng
|
|
- Chi bổ sung cho ngân sách thành phố Thủ Đức và
các huyện
|
: 9.927,152 tỷ đồng
|
(Kèm theo Phụ lục số 01, 02, 03)
3. Phân bổ dự toán chi thường xuyên từ ngân sách
cấp Thành phố cho từng cơ quan, sở ban ngành Thành phố (Kèm theo Phụ lục số
04, 05).
4. Phân bổ dự toán thu chi ngân sách thành
phố Thủ Đức và các huyện:
|
- Tổng thu ngân sách nhà nước : phân bổ cho thành
phố Thủ Đức và các huyện
|
: 29.581,200 tỷ đồng
|
|
- Tổng thu ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện
:
|
: 15.181,915 tỷ đồng
|
|
Bao gồm:
|
|
|
+ Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp
|
: 2.543,473 tỷ đồng
|
|
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Thành phố
|
: 9.927,152 tỷ đồng
|
|
+ Nguồn cải cách tiền lương của thành phố Thủ Đức
và các huyện đưa vào cân đối chi thường xuyên :
|
: 2.711,290 tỷ đồng
|
|
- Tổng dự toán chi ngân sách thành phố Thủ Đức và
các huyện.
|
: 15.181,915 tỷ đồng
|
Trong đó, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách
Thành phố bổ sung cân đối cho ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện bổ sung
vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của các địa phương là
1.294,507 tỷ đồng.
(Kèm theo Phụ lục số 06, 07, 08 và 09)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
a) Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố,
giao nhiệm vụ thu chi ngân sách cho từng cơ quan, ban, ngành Thành phố, thành
phố Thủ Đức và các quận, huyện theo đúng quy định;
b) Phân bổ vốn cho các chương trình, dự án có hiệu
quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, không có khả năng
hoàn thành để bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao. Tập trung đẩy
nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng, cấp thiết đang đầu
tư dở dang;
c) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp trình Hội đồng
nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự
toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm
quyền, đúng quy định của pháp luật;
d) Chỉ đạo các Sở, ngành Thành phố và Ủy ban nhân
dân thành phố Thủ Đức và các quận huyện quyết định giao dự toán thu, chi ngân
sách nhà nước năm 2024 theo đúng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân đến từng cơ
quan, đơn vị và cấp phường -xã có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước
ngày 31 tháng 12 năm 2023; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao
dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban
của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân
Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết
này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh Khóa X, Kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Thành ủy TP.HCM;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Thường trực Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Văn phòng Thành ủy TP.HCM;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP.HCM: CVP, PVP;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành TP.HCM;
- Thường trực HĐND thành phố Thủ Đức, huyện;
- UBND, UBMTTQVN thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Lưu: VT, (BKTNS-Tr).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Lệ
|
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ
NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
|
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2023
|
Ước thực hiện
năm 2023
|
Dự toán năm
2024
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Ngân sách cấp Thành phố
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố
|
113.548.112
|
166.196.766
|
135.723.626
|
-30.473.141
|
81,66%
|
|
|
Nguồn thu ngân sách (nếu không tính thu
chuyển nguồn, kết dư)
|
103.631.149
|
95.674.101
|
114.992.073
|
19.317.971
|
120,19%
|
|
1
|
Thu ngân sách cấp Thành phố hưởng theo phân cấp
|
88.024.814
|
81.480.347
|
110.796.267
|
29.315.919
|
135,98%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
15.606.335
|
14.193.754
|
4.004.711
|
-10.189.043
|
28,21%
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
|
|
|
0
|
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
15.606.335
|
14.193.754
|
4.004.711
|
-10.189.043
|
28,21%
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
0
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
9.609.992
|
58.673.720
|
20.731.553
|
-37.942.167
|
35,33%
|
|
|
Trong đó: Thu Nguồn CCTL đưa vào cân đối chi
ngân sách cấp Thành phố (*)
|
9.609.992
|
9.609.992
|
20.731.553
|
11.121.561
|
215,73%
|
|
5
|
Thu kết dư
|
|
11.848.945
|
|
-11.848.945
|
|
|
6
|
Thu viện trợ
|
306.971
|
|
191.095
|
|
|
|
II
|
Chi ngân sách cấp Thành phố
|
122.864.212
|
122.514.549
|
144.722.026
|
21.857.814
|
117,79%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Thành phố
|
114.564.454
|
114.214.791
|
134.794.874
|
20.230.420
|
117,66%
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
8.299.758
|
8.299.758
|
9.927.152
|
1.627.394
|
119,61%
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
8.295.334
|
6.581.250
|
6.581.250
|
-1.714.084
|
79,34%
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu cân đối tăng thêm
|
0
|
1.714.084
|
3.341.502
|
3.341.502
|
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
4.424
|
4.424
|
4.400
|
-24
|
99,46%
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
9.316.100
|
|
8.998.400
|
-317.701
|
96,59%
|
|
B
|
Ngân sách Huyện
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
11.778.264
|
17.467.290
|
15.181.915
|
-2.285.375
|
86,92%
|
|
|
Nguồn thu ngân sách (nếu không tính thu
chuyển nguồn và kết dư)
|
11.778.264
|
17.467.290
|
15.181.915
|
-2.285.375
|
86,92%
|
|
1
|
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
|
2.272.484
|
2.208.854
|
2.543.473
|
334.619
|
115,15%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
8.299.758
|
8.299.758
|
9.927.152
|
1.627.394
|
119,61%
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
6.581.250
|
6.581.250
|
6.581.250
|
0
|
100,00%
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối tăng thêm
|
1.714.084
|
1.714.084
|
3.341.502
|
1.627.418
|
194,94%
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
4.424
|
4.424
|
4.400
|
-24
|
99,46%
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.206.022
|
2.401.573
|
2.711.290
|
309.717
|
112,90%
|
|
|
Trong đó: Nguồn CCTL của NSQH đưa vào cân đối
chi thường xuyên
|
1.206.022
|
1.206.022
|
2.711.290
|
1.505.268
|
224,81%
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
4.557.105
|
|
-4.557.105
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
11.778.264
|
13.193.657
|
15.181.915
|
3.403.651
|
128,90%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
|
11.008.758
|
12.263.994
|
14.456.968
|
3.448.210
|
131,32%
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
769.506
|
732.146
|
724.947
|
-44.559
|
94,21%
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
666.553
|
666.553
|
666.553
|
0
|
100,00%
|
|
-
|
Chi bổ sung mục tiêu do tăng chế độ, chính
sách
|
|
65.593
|
15.495
|
15.495
|
|
|
-
|
Chi bổ sung mục tiêu do lương
|
102.953
|
197.517
|
42.899
|
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*): Năm 2024, bổ sung từ nguồn CCTL để
chi đầu tư phát triển là 11.629 tỷ đồng và chi thường xuyên là 11.814 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
THỦ ĐỨC VÀ CÁC HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn
|
I-Thu nội địa
|
Bao gồm
|
II-Thu từ dầu thô
|
III-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
I. Thu từ khu vực kinh tế Nhà nước
|
2. Thu từ khu vực kinh tế đầu tư nước ngoài
|
3. Thuế CTN ngoài quốc doanh
|
4. Lệ phí trước bạ
|
5. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
6. Thuế thu nhập cá nhân
|
7. Tiền sử dụng đất
|
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
9. Thuế bảo vệ môi trường
|
10. Phí, lệ phí
|
11. Lệ phí môn bài
|
12. Thu khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
TỔNG SỐ
|
29.581.200
|
29.581.200
|
57.324
|
249.687
|
7.033.639
|
1.764.000
|
74.300
|
3.550.000
|
14.895.000
|
1.025.800
|
8.350
|
253.677
|
160.323
|
509.100
|
0
|
0
|
|
1
|
Thành phố Thủ Đức
|
22.800.000
|
22.800.000
|
24.000
|
230.000
|
4.946.000
|
1.010.000
|
47.000
|
2.355.000
|
13.000.000
|
850.000
|
800
|
23.020
|
91.980
|
222.200
|
|
|
|
2
|
Huyện Củ Chi
|
1.491.000
|
1.491.000
|
14.260
|
60
|
481.930
|
155.000
|
4.000
|
240.000
|
400.000
|
60.000
|
550
|
65.769
|
9.231
|
60.200
|
|
|
|
3
|
Huyện Hóc Môn
|
1.578.000
|
1.578.000
|
6.100
|
500
|
577.400
|
221.000
|
4.000
|
275.000
|
330.000
|
17.000
|
6.000
|
66.296
|
23.704
|
51.000
|
|
|
|
4
|
Huyện Bình Chánh
|
2.497.000
|
2.497.000
|
8.000
|
15.000
|
734.000
|
200.000
|
13.000
|
350.000
|
900.000
|
60.000
|
1.000
|
61.455
|
24.545
|
130.000
|
|
|
|
5
|
Huyện Nhà Bè
|
993.200
|
993.200
|
3.464
|
4.127
|
270.609
|
150.000
|
6.000
|
275.000
|
180.000
|
36.000
|
0
|
25.187
|
9.813
|
33.000
|
|
|
|
6
|
Huyện Cần Giờ
|
222.000
|
222.000
|
1.500
|
0
|
23.700
|
28.000
|
300
|
55.000
|
85.000
|
2.800
|
0
|
11.950
|
1.050
|
12.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 03
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
Đơn vị: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2024
|
Bao gồm
|
|
Ngân sách Thành
phố
|
Ngân sách huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
149.976.789
|
134.794.874
|
15.181.915
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
145.972.078
|
130.794.563
|
15.177.515
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
75.577.216
|
74.282.709
|
1.294.507
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
3 3.960.000
|
33.960.000
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
4.400.000
|
4.400.000
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên (1)
|
63.398.329
|
49.924.038
|
13.474.291
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
23.806.501
|
16.654.953
|
7.151.548
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
527.955
|
520.955
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương
vay
|
1.218.607
|
1.218.607
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
11.400
|
11.400
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
4.500.000
|
4.091.283
|
408.717
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
1.266.526
|
1.266.526
|
0
|
|
B
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
4.004.711
|
4.000.311
|
4.400
|
|
1
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
từ nguồn BSCMT
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ khác từ nguồn BSCMT
|
4.004.711
|
4.000.311
|
4.400
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
0
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tổng chi thường xuyên ngân sách cấp huyện đã
bao gồm kinh phí tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2024 theo quy định
là 324,254 tỷ đồng (10% TK chi thường xuyên là 186,444 tỷ đồng; 50% tăng thu DT
2024 so với DT 2023 là 137,810 tỷ đồng) được phân bổ để chi tăng lương và chi
thu nhập tăng thêm.
PHỤ LỤC 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2024
|
|
A
|
B
|
1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
144.722.026
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
9.927.152
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC
|
134.794.874
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
74.282.709
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
49.924.038
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
16.654.953
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
520.955
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
950.403
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự xã hội
|
624.437
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
4.165.055
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
780.759
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình
|
62.737
|
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
720.836
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
3.468.957
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
9.647.239
|
|
-
|
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể
|
7.444.149
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
3.098.633
|
|
-
|
Chi sự nghiệp khác
|
1.096.310
|
|
-
|
Khoản chưa phân bổ 4% chi TX của 16 Quận theo Nghị
quyết 98/2023/QH15
|
688.615
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương
vay
|
1.218.607
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
11.400
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
4.091.283
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
1.266.526
|
|
VII
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
4.000.311
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ khác
|
|
|
2
|
Chi thực hiện các CTMT, nhiệm vụ khác từ nguồn
BSCMT
|
4.000.311
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
PHỤ LỤC SỐ 05
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Chi thường
xuyên
|
Chi trả nợ lãi
do chính quyền địa phương vay (1)
|
Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính (1)
|
Chi dự phòng
ngân sách
|
Chi tạo nguồn,
điều chỉnh tiền lương
|
Chi chương
trình mục tiêu
|
Chi chuyển nguồn
sang ngân sách năm sau
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
134.794.874
|
74.282.709
|
49.924.038
|
1.218.607
|
11.400
|
4.091.283
|
1.266.526
|
4.000.311
|
3.686.560
|
313.751
|
0
|
|
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
27.001.456
|
0
|
26.931.777
|
0
|
0
|
0
|
0
|
69.679
|
0
|
69.679
|
0
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng
nhân dân Thành phố
|
66.113
|
0
|
66.113
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
|
142.938
|
0
|
142.938
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
602.798
|
0
|
602.798
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
64.555
|
0
|
64.555
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Sở Tư pháp
|
49.034
|
0
|
49.034
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Sở Công Thương
|
152.502
|
0
|
152.502
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
358.396
|
0
|
358.396
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Sở Tài chính
|
85.263
|
0
|
85.263
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
3.358.140
|
0
|
3.358.140
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Ban An toàn giao thông thành phố
|
87.000
|
0
|
32.609
|
0
|
0
|
|
|
54.391
|
0
|
54.391
|
0
|
|
11
|
Sở Giao thông vận tải
|
4.781.655
|
0
|
4.766.367
|
0
|
0
|
|
|
15.288
|
0
|
15.288
|
0
|
|
12
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
4.687.313
|
0
|
4.687.313
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
13
|
Sở Y tế
|
2.433.048
|
0
|
2.433.048
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
14
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
1.519.668
|
0
|
1.519.668
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
15
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
1.906.311
|
0
|
1.906.311
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
16
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
397.952
|
0
|
397.952
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
17
|
Sở Du lịch
|
102.981
|
0
|
102.981
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
18
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
1.354.241
|
0
|
1.354.241
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
19
|
Sở Nội vụ
|
271.509
|
0
|
271.509
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
20
|
Thanh tra Thành phố
|
103.025
|
0
|
103.025
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
21
|
Sở Quy hoạch - Kiến trúc
|
57.442
|
0
|
57.442
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
22
|
Đài Tiếng nói nhân dân
|
62.737
|
0
|
62.737
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
23
|
Ban Dân tộc
|
24.592
|
0
|
24.592
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
24
|
Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp
thành phố
|
23.944
|
0
|
23.944
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
25
|
Thành ủy
|
1.081.203
|
0
|
1.081.203
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
26
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ
Chí Minh
|
58.379
|
0
|
58.379
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
27
|
Thành đoàn
|
116.311
|
0
|
116.311
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
28
|
Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh
|
28.395
|
0
|
28.395
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
29
|
Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh
|
32.802
|
0
|
32.802
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
30
|
Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh
|
9.174
|
0
|
9.174
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
31
|
Trường Trung cấp Nghề Kỹ thuật Nghiệp vụ Tôn Đức
Thắng
|
32.384
|
0
|
32.384
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
32
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật thành
phố
|
6.057
|
0
|
6.057
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
33
|
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị thành phố
|
8.251
|
0
|
8.251
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
34
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố
|
10.353
|
0
|
10.353
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
35
|
Liên minh Hợp tác xã thành phố
|
8.778
|
0
|
8.778
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
36
|
Câu Lạc bộ hưu trí
|
494
|
0
|
494
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
37
|
Câu lạc bộ Truyền thống kháng chiến thành phố
|
2.191
|
0
|
2.191
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
38
|
Hội Nhà văn thành phố
|
3.801
|
0
|
3.801
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
39
|
Hội Nhà báo thành phố
|
3.882
|
0
|
3.882
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
40
|
Hội Luật gia thành phố
|
1.470
|
0
|
1.470
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
41
|
Hội Chữ thập đỏ thành phố
|
6.715
|
0
|
6.715
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
42
|
Hội Âm nhạc thành phố
|
8.027
|
0
|
8.027
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
43
|
Hội Điện ảnh thành phố
|
2.773
|
0
|
2.773
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
44
|
Hội Nghệ sĩ múa thành phố
|
5.243
|
0
|
5.243
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
45
|
Hội Kiến trúc sư thành phố
|
1.952
|
0
|
1.952
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
46
|
Hội Mỹ thuật thành phố
|
4.279
|
0
|
4.279
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
47
|
Hội Sân khấu thành phố
|
4.376
|
0
|
4.376
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
48
|
Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số
thành phố
|
2.603
|
0
|
2.603
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
49
|
Hội Nhiếp ảnh thành phố
|
4.675
|
0
|
4.675
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
50
|
Hội Người mù thành phố
|
5.050
|
0
|
5.050
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
51
|
Hội đồng y thành phố
|
770
|
0
|
770
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
52
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố
|
1.039
|
0
|
1.039
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
53
|
Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố
|
839
|
0
|
839
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
54
|
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi
thành phố
|
7.165
|
0
|
7.165
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
55
|
Hội Khuyến học thành phố
|
1.059
|
0
|
1.059
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
56
|
Ban liên lạc Cựu tù chính trị và tù binh thành
phố
|
348
|
0
|
348
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
57
|
Đảng đoàn Hiệp hội doanh nghiệp
|
180
|
0
|
180
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
58
|
Hội Khoa học, kỹ thuật và xây dựng thành phố
|
242
|
0
|
242
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
59
|
Hội Y học thành phố
|
515
|
0
|
515
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
60
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố
|
29.088
|
0
|
29.088
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
61
|
Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh
|
355.804
|
0
|
355.804
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
62
|
Công an thành phố
|
298.610
|
0
|
298.610
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
63
|
Cục Thi hành án dân sự TP
|
37.834
|
0
|
37.834
|
0
|
0
|
|
|
0
|
«
|
0
|
0
|
|
64
|
Cục Thống kê TP
|
16.639
|
0
|
16.639
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
65
|
Kiểm toán Nhà nước Khu vực IV
|
900
|
0
|
900
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
66
|
Sở Ngoại vụ TP
|
159.366
|
0
|
159.366
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
67
|
Tòa án nhân dân TP
|
78.462
|
0
|
78.462
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
68
|
Viện Kiểm sát nhân dân TP
|
51.642
|
0
|
51.642
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
69
|
Cục Quản lý thị trường Thành phố
|
53.710
|
0
|
53.710
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
70
|
Bảo hiểm xã hội thành phố
|
91.133
|
0
|
91.133
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
71
|
Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp
|
5.924
|
0
|
5.924
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
72
|
Sở An toàn thực phẩm thành phố
|
158.738
|
0
|
158.738
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
73
|
Ban quản lý đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới
Nam TP
|
11.825
|
0
|
11.825
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
74
|
Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị Thủ
Thiêm
|
16.956
|
0
|
16.956
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
75
|
Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị Tây Bắc
|
15.101
|
0
|
15.101
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
76
|
Ban Quản lý đường sắt đô thị
|
13.694
|
0
|
13.694
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
77
|
Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí
Minh
|
68.750
|
0
|
68.750
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
78
|
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao
thành phố Hồ Chí Minh
|
167.019
|
0
|
167.019
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
79
|
Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài thành phố
|
49.537
|
0
|
49.537
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
80
|
Học viện Cán bộ thành phố
|
12.240
|
0
|
12.240
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
81
|
Lực lượng Thanh niên xung phong
|
521.928
|
0
|
521.928
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
82
|
Trung tâm Điều khiển đèn tín hiệu giao thông
|
1.000
|
0
|
1.000
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
83
|
Trung tâm Xúc tiến thương mại và đầu tư thành
phố Hồ Chí Minh
|
89.213
|
0
|
89.213
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
84
|
Trường Đại học Sài Gòn
|
135.354
|
0
|
135.354
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
85
|
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
|
1.933
|
0
|
1.933
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
86
|
Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc
|
41.637
|
0
|
41.637
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
87
|
Hiệp hội doanh nghiệp thành phố
|
1.893
|
0
|
1.893
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
88
|
Viện Nghiên cứu phát triển thành phố
|
35.520
|
0
|
35.520
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
89
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công
trình dân dụng và công nghiệp Thành phố
|
6.527
|
0
|
6.527
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
90
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
giao thông Thành phố
|
16.222
|
0
|
16.222
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
91
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải
|
37.602
|
0
|
37.602
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
92
|
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng các công
trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
2.015
|
0
|
2.015
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
93
|
Cục thuế Thành phố
|
160.792
|
0
|
160.792
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
94
|
Kho bạc Nhà nước TP
|
27.396
|
0
|
27.396
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
95
|
Ngân hàng nhà nước TP
|
7.344
|
0
|
7.344
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
96
|
Cục Hải quan TP
|
67.176
|
0
|
67.176
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
16 QUẬN
|
22.432.912
|
|
22.432.912
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 1
|
1.105.930
|
|
1.105.930
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 3
|
1.212.530
|
|
1.212.530
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 4
|
870.251
|
|
870.251
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 5
|
1.183.911
|
|
1.183.911
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 6
|
1.285.250
|
|
1.285.250
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 7
|
1.249 037
|
|
1.249.037
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 8
|
1.557.757
|
|
1.557.757
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 10
|
1.133.392
|
|
1.133.392
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 11
|
1.243.652
|
|
1.243.652
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 12
|
1.765.900
|
|
1.765.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận Phú Nhuận
|
912.006
|
|
912.006
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận Gò Vấp
|
2.042.760
|
|
2.042.760
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận Bình Thạnh
|
1.702.362
|
|
1.702.362
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận Tân Bình
|
1.661.645
|
|
1.661.645
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận Tân Phú
|
1.534.209
|
|
1.534.209
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận Bình Tân
|
1.972.320
|
|
1.972.320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUY HOẠCH
|
124.516
|
|
124.516
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2.092
|
|
2.092
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở Quy hoạch - Kiến trúc
|
72.000
|
|
72.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 1
|
1.638
|
|
1.638
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 3
|
1.400
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Quản lý đô thị Quận 4
|
1.797
|
|
1.797
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Quản lý đô thị Quận 6
|
550
|
|
550
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 8
|
7.615
|
|
7.615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 12
|
14.301
|
|
14.301
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Củ Chi
|
7.610
|
|
7.610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Hóc Môn
|
138
|
|
138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Huyện Bình Chánh
|
2.306
|
|
2.306
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Cần Giờ
|
6.620
|
|
6.620
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Huyện
Nhà Bè
|
747
|
|
747
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Quản lý đô thị quận Gò Vấp
|
289
|
|
289
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Quản lý đô thị quận Tân Bình
|
706
|
|
706
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Q. Bình Tân
|
860
|
|
860
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý Các Khu chế xuất và Công nghiệp
|
3.848
|
|
3.848
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành
phố
|
117.077
|
|
117.077
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi khác
|
317.756
|
|
317.756
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
74.282.709
|
74.282.709
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG VAY
|
1.218.607
|
|
|
1.218.607
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
11.400
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
|
|
-
|
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
4.091.283
|
|
|
|
|
4.091.283
|
|
|
|
|
|
|
V
|
CHI TẠO NGUỒN ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
1.266.526
|
|
|
|
|
|
1.266.526
|
|
|
|
|
|
VI
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
3.930.632
|
|
|
|
|
|
|
3.930.632
|
3.686.560
|
244.072
|
|
|
VII
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 6
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN,
XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và Công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Chi Thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo đảm xã hội
|
Chi thường xuyên khác
|
Khoản chưa phân bổ theo Nghị quyết 98 của 16 Quận
|
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
49.924.038
|
16.654.953
|
520.955
|
950.403
|
624.437
|
4.165.055
|
780.759
|
62.737
|
720.836
|
3.468.957
|
9.647.239
|
2.914.001
|
341.777
|
7.444.149
|
3.098.633
|
1.096.310
|
688.615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
|
26.931.777
|
5.274.353
|
520.955
|
353.412
|
298.410
|
2.431.561
|
670.065
|
62.737
|
695.340
|
2.323.568
|
8.242.249
|
2.624.139
|
339.203
|
3.675.152
|
1.722.498
|
661.477
|
-
|
|
|
TRONG ĐÓ: CHI VIỆN
TRỢ
|
189.585
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.960
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
160.314
|
16.311
|
-
|
-
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại
biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố
|
66.113
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
66.113
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố
|
142.938
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11.028
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
131.910
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
602.798
|
12.421
|
55.813
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
339.203
|
-
|
339.203
|
195.361
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
64.555
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.162
|
-
|
-
|
59.393
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Sở Tư pháp
|
49.034
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9.337
|
-
|
-
|
39.697
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Sở Công Thương
|
152.502
|
21.513
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
84.875
|
-
|
-
|
46.114
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
358.396
|
-
|
322.609
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
35.787
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Sở Tài chính
|
85.263
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
85.263
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
3.358.140
|
23.566
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
634.653
|
2.338.720
|
|
|
361.201
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Ban An toàn giao
thông thành phố
|
32.609
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
26.145
|
-
|
-
|
6.464
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
1.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.570
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Sở Giao thông vận tải
|
4.766.367
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.532.367
|
2.620.376
|
-
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
4.687.313
|
4.632.638
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
54.675
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Sở Y tế
|
2.433.048
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.311.001
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
122.047
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
56.960
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.960
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
1.519.668
|
49.752
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21.255
|
-
|
-
|
140.582
|
1.308.079
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
58.114
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
41.803
|
16.311
|
-
|
-
|
|
15
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
1.906.311
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.687.023
|
131.644
|
3.763
|
-
|
87.644
|
-
|
-
|
-
|
|
16
|
Sở Thông tin và
truyền thông
|
397.952
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53.218
|
-
|
-
|
-
|
283.945
|
-
|
-
|
59.589
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
33.926
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33.926
|
-
|
-
|
-
|
|
17
|
Sở Du lịch
|
102.981
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
81.699
|
-
|
-
|
21.282
|
-
|
-
|
-
|
|
18
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
1.354.241
|
29.556
|
-
|
|
-
|
-
|
578.917
|
-
|
695.340
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50.428
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Sở Nội vụ
|
271.509
|
45.333
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.398
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
218.778
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Thanh tra Thành phố
|
103.025
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
103.025
|
-
|
-
|
-
|
|
21
|
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc
|
57.442
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17.575
|
-
|
-
|
39.867
|
-
|
-
|
-
|
|
22
|
Đài Tiếng nói nhân
dân
|
62.737
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
62.737
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
23
|
Ban Dân tộc
|
24.592
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
24.592
|
-
|
-
|
-
|
|
24
|
Ban quản lý các khu
chế xuất và Công nghiệp thành phố
|
23.944
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
360
|
-
|
-
|
-
|
23.584
|
-
|
-
|
-
|
|
25
|
Thành ủy
|
1.081.203
|
143.024
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
938.179
|
-
|
-
|
-
|
|
26
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh
|
58.379
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
58.379
|
-
|
-
|
-
|
|
27
|
Thành đoàn
|
116.311
|
6.696
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19.504
|
-
|
-
|
-
|
24.139
|
-
|
-
|
65.972
|
-
|
-
|
-
|
|
28
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
thành phố Hồ Chí Minh
|
28.395
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27.123
|
1.272
|
-
|
|
|
29
|
Hội Nông dân thành
phố Hồ Chí Minh
|
32.802
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17.657
|
-
|
-
|
15.745
|
-
|
-
|
-
|
|
30
|
Hội Cựu chiến binh
thành phố Hồ Chí Minh
|
9.174
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9.174
|
-
|
-
|
-
|
|
31
|
Trường Trung cấp
Nghề Kỹ thuật Nghiệp vụ Tôn Đức Thắng
|
32.384
|
32.384
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
32
|
Liên hiệp các Hội
Khoa học và kỹ thuật thành phố
|
6.057
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.057
|
-
|
-
|
-
|
|
33
|
Liên hiệp các Tổ chức
hữu nghị thành phố
|
8.251
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.251
|
-
|
-
|
-
|
|
34
|
Liên hiệp các Hội
Văn học nghệ thuật thành phố
|
10.353
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10.353
|
-
|
-
|
-
|
|
35
|
Liên minh Hợp tác
xã thành phố
|
8.778
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.778
|
-
|
-
|
-
|
|
36
|
Câu lạc bộ hưu trí
|
494
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
494
|
-
|
-
|
-
|
|
37
|
Câu lạc bộ Truyền
thống kháng chiến thành phố
|
2.191
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.191
|
-
|
-
|
-
|
|
38
|
Hội Nhà văn thành
phố
|
3.801
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.801
|
-
|
-
|
-
|
|
39
|
Hội Nhà báo thành
phố
|
3.882
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.882
|
-
|
-
|
-
|
|
40
|
Hội Luật gia thành
phố
|
1.470
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.470
|
-
|
-
|
-
|
|
41
|
Hội Chữ thập đỏ
thành phố
|
6.715
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.715
|
-
|
-
|
-
|
|
42
|
Hội Âm nhạc thành
phố
|
8.027
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.027
|
-
|
-
|
-
|
|
43
|
Hội Điện ảnh thành
phố
|
2.773
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.773
|
-
|
-
|
-
|
|
44
|
Hội Nghệ sĩ múa
thành phố
|
5.243
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.243
|
-
|
-
|
-
|
|
45
|
Hội Kiến trúc sư
thành phố
|
1.952
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.952
|
-
|
-
|
-
|
|
46
|
Hội Mỹ thuật thành
phố
|
4.279
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.279
|
-
|
-
|
-
|
|
47
|
Hội Sân khấu thành
phố
|
4.376
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.376
|
-
|
-
|
-
|
|
48
|
Hội Văn học nghệ
thuật các dân tộc thiểu số thành phố
|
2.603
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.603
|
-
|
-
|
-
|
|
49
|
Hội Nhiếp ảnh thành
phố
|
4.675
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.675
|
-
|
-
|
-
|
|
50
|
Hội Người mù thành
phố
|
5.050
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.050
|
-
|
-
|
-
|
|
51
|
Hội Đông y thành phố
|
770
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
770
|
-
|
-
|
-
|
|
52
|
Hội Nạn nhân chất độc
da cam/dioxin thành phố
|
1.039
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.039
|
-
|
-
|
-
|
|
53
|
Hội Cựu thanh niên xung
phong thành phố
|
839
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
839
|
-
|
-
|
-
|
|
54
|
Hội Bảo trợ người
khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố
|
7.165
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.165
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
5.889
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.889
|
-
|
-
|
-
|
|
55
|
Hội Khuyến học
thành phố
|
1.059
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.059
|
-
|
-
|
-
|
|
56
|
Ban liên lạc Cựu tù
Chính trị và tù binh thành phố
|
348
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
348
|
-
|
-
|
-
|
|
57
|
Đàng đoàn Hiệp hội
doanh nghiệp
|
180
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
180
|
-
|
-
|
-
|
|
58
|
Hội Khoa học, kỹ thuật
và xây dựng thành phố
|
242
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
242
|
-
|
-
|
-
|
|
59
|
Hội Y học thành phố
|
515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
515
|
-
|
-
|
-
|
|
60
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội
biên phòng thành phố
|
29.088
|
475
|
-
|
28.613
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
61
|
Bộ Tư lệnh thành phố
Hồ Chí Minh
|
355.804
|
31.005
|
-
|
324.799
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
62
|
Công an thành phố
|
298.610
|
1.200
|
-
|
-
|
297.410
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
63
|
Cục Thi hành án dân
sự TP
|
37.834
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
37.834
|
-
|
|
64
|
Cục Thống kê TP
|
16.639
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.639
|
-
|
|
65
|
Kiểm toán Nhà nước
Khu vực IV
|
900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
900
|
-
|
|
66
|
Sở Ngoại vụ TP
|
159.366
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
159.366
|
-
|
|
67
|
Tòa án nhân dân TP
|
78.462
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
78.462
|
-
|
|
68
|
Viện Kiểm sát nhân
dân TP
|
51.642
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
51.642
|
-
|
|
69
|
Cục Quản lý thị trưởng
Thành phố
|
53.710
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53.710
|
-
|
|
70
|
Bảo hiểm xã hội
thành phố
|
91.133
|
-
|
-
|
-
|
-
|
90.917
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
216
|
-
|
|
71
|
Ban Đổi mới quản lý
doanh nghiệp
|
5.924
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.924
|
-
|
-
|
-
|
|
72
|
Sở An toàn thực phẩm
Thành phố
|
158.738
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29.643
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
129.095
|
-
|
-
|
-
|
|
73
|
Ban quản lý đầu tư
- Xây dựng Khu đô thị mới Nam TP
|
11.825
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
360
|
-
|
-
|
11.465
|
-
|
-
|
-
|
|
74
|
Ban Quản lý Khu vực
phát triển đô thị Thủ Thiêm
|
16.956
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.956
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
75
|
Ban Quản lý Khu vực
phát triển đô thị Tây Bắc
|
15.101
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15.101
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
76
|
Ban Quản lý đường sắt
đô thị
|
13.694
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13.694
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
77
|
Ban Quản lý Khu công
nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh
|
68.750
|
9.540
|
19.060
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.532
|
9.429
|
-
|
-
|
29.189
|
-
|
-
|
-
|
|
78
|
Ban Quản lý Khu
Nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh
|
167.019
|
18.573
|
94.792
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
28.807
|
-
|
-
|
24.847
|
-
|
-
|
-
|
|
79
|
Ủy ban về người Việt
Nam ở nước ngoài thành phố
|
49.537
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
49.537
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
33.126
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33.126
|
-
|
-
|
-
|
|
80
|
Học viện Cán bộ
thành phố
|
12.240
|
12.240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
81
|
Lực lượng Thanh
niên xung phong
|
521.928
|
28.348
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
80.433
|
-
|
-
|
-
|
413.147
|
-
|
-
|
|
82
|
Trung tâm Điều khiển
đèn tín hiệu giao thông
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
83
|
Trung tâm Xúc tiến
thương mại và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
|
89.213
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
89.213
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
84
|
Trường Đại học Sài
Gòn
|
135.354
|
135.354
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
85
|
Trường Đại học Y
khoa Phạm Ngọc Thạch
|
1.933
|
1.933
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
86
|
Ban Quản lý Công
viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc
|
41.637
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
41.637
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
87
|
Hiệp hội doanh nghiệp
TP
|
1.893
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.893
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
88
|
Viện Nghiên cứu
phát triển thành phố
|
35.520
|
-
|
28.681
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.839
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
89
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố
|
6.527
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.527
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
90
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng các công trình giao thông Thành phố
|
16.222
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.222
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
91
|
Trường Cao đẳng
Giao thông vận tải
|
37.602
|
37.602
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
92
|
Ban Quản lý Dự án Đầu
tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
2.015
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.015
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
93
|
Cục thuế Thành phố
|
160.792
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
160.792
|
-
|
|
94
|
Kho bạc Nhà nước TP
|
27.396
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27.396
|
-
|
|
95
|
Ngân hàng nhà nước
TP
|
7.344
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.344
|
-
|
|
96
|
Cục Hải quan TP
|
67.176
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
67.176
|
-
|
|
|
Kinh phí quy hoạch
|
124.516
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
124.516
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
97
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2.092
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.092
|
|
|
|
|
|
|
|
98
|
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc
|
72.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72.000
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực Quận 1
|
1.638
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.638
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực Quận 3
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
|
101
|
Phòng Quản lý đô thị
Quận 4
|
1.797
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.797
|
|
|
|
|
|
|
|
102
|
Phòng Quản lý đô thị
Quận 6
|
550
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
550
|
|
|
|
|
|
|
|
103
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực Quận 8
|
7.615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.615
|
|
|
|
|
|
|
|
104
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực Quận 12
|
14.301
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.301
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực huyện Củ Chi
|
7.610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.610
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực huyện Hóc Môn
|
138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
138
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực Huyện Bình Chánh
|
2.306
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.306
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng khu vực huyện Cần Giờ
|
6.620
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.620
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng khu vực Huyện Nhà Bè
|
747
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
747
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Phòng Quản lý đô thị
quận Gò Vấp
|
289
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
289
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
Phòng Quản lý đô thị
quận Tân Bình
|
706
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
706
|
|
|
|
|
|
|
|
112
|
Ban QLDA Đầu tư xây
dựng Khu vực Q. Bình Tân
|
860
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
860
|
|
|
|
|
|
|
|
113
|
Ban Quản lý Các Khu
chế xuất và Công nghiệp
|
3.848
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.848
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 QUẬN
|
22.432.912
|
11.380.600
|
|
596.991
|
326.027
|
1.733.494
|
110.694
|
|
25.496
|
1.145.389
|
1.280.474
|
289.862
|
2.574
|
3.768.997
|
1.376.135
|
|
688.615
|
|
Trong đó: Chi viện
trợ
|
1.510
|
1.323
|
|
|
|
|
|
|
|
187
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114
|
Quận 1
|
1.105.930
|
533.251
|
|
30.455
|
19.066
|
78.535
|
4.932
|
-
|
3.082
|
79.022
|
43.198
|
3.200
|
-
|
210.068
|
70.638
|
-
|
33.683
|
|
115
|
Quận 3
|
1.212.530
|
603.992
|
|
33.254
|
12.835
|
93.495
|
1.454
|
-
|
450
|
58.867
|
80.887
|
31.453
|
-
|
205.520
|
85.502
|
-
|
36.275
|
|
116
|
Quận 4
|
870.251
|
364.573
|
|
33.652
|
10.330
|
80.222
|
6.500
|
-
|
450
|
42.117
|
45.065
|
3.204
|
-
|
198.784
|
62.304
|
-
|
26.254
|
|
117
|
Quận 5
|
1.183.911
|
585.705
|
|
33.282
|
23.192
|
85.357
|
8.380
|
-
|
9.605
|
42.865
|
60.884
|
17.998
|
-
|
248.266
|
51.778
|
-
|
34.596
|
|
118
|
Quận 6
|
1.285.250
|
651.712
|
|
36.673
|
14.117
|
94.493
|
7.891
|
-
|
450
|
48.033
|
95.234
|
35.535
|
-
|
222.943
|
74.325
|
-
|
39.380
|
|
119
|
Quận 7
|
1.249.037
|
635.881
|
|
31.460
|
11.967
|
90.083
|
10.868
|
-
|
450
|
80.238
|
93.186
|
16.759
|
-
|
205.580
|
51.422
|
-
|
37.902
|
|
120
|
Quận 8
|
1.557.757
|
697.026
|
|
44.169
|
26.102
|
138.098
|
11.098
|
-
|
450
|
84.464
|
116.189
|
33.774
|
659
|
264.927
|
126.724
|
-
|
48.510
|
|
121
|
Quận 10
|
1.133.392
|
484.263
|
|
35.622
|
20.570
|
96.283
|
3.089
|
-
|
1.995
|
51.616
|
72.596
|
13.658
|
-
|
234.759
|
98.015
|
-
|
34.584
|
|
122
|
Quận 11
|
1.243.652
|
575.469
|
|
37.927
|
14.828
|
83.696
|
9.270
|
-
|
450
|
135.200
|
38.966
|
5.699
|
-
|
250.375
|
59.872
|
-
|
37.599
|
|
123
|
Quận 12
|
1.765.900
|
1.026.015
|
|
39.889
|
17.341
|
140.650
|
10.237
|
-
|
450
|
43.174
|
119.934
|
42.720
|
1.662
|
227.843
|
85.434
|
-
|
54.933
|
|
124
|
Quận Phú Nhuận
|
912.006
|
409.648
|
|
33.366
|
14.465
|
67.712
|
2.440
|
-
|
450
|
36.356
|
37.347
|
4.172
|
-
|
210.444
|
72.122
|
-
|
27.656
|
|
125
|
Quận Gò Vấp
|
2.042.760
|
1.032.864
|
|
48.594
|
45.900
|
155.029
|
6.359
|
-
|
450
|
152.892
|
118.823
|
12.019
|
-
|
275.673
|
142.462
|
-
|
63.714
|
|
126
|
Quận Bình Thạnh
|
1.702.362
|
850.468
|
|
50.849
|
18.031
|
146.683
|
7.346
|
-
|
5.414
|
58.658
|
70.626
|
6.696
|
253
|
311.156
|
131.299
|
-
|
51.832
|
|
127
|
Quận Tân Bình
|
1.661.645
|
885.345
|
|
39.087
|
24.124
|
123.934
|
3.802
|
-
|
450
|
82.781
|
91.589
|
8.819
|
-
|
255.567
|
103.027
|
-
|
51.939
|
|
128
|
Quận Tân Phú
|
1.534.209
|
896.283
|
|
30.303
|
21.263
|
116.236
|
10.567
|
-
|
450
|
64.938
|
51.601
|
10.613
|
-
|
217.928
|
77.650
|
-
|
46.990
|
|
129
|
Quận Bình Tân
|
1.972.320
|
1.148.105
|
|
38.409
|
31.896
|
142.988
|
6.461
|
-
|
450
|
84.168
|
144.350
|
43.543
|
-
|
229.164
|
83.561
|
-
|
62.768
|
|
130
|
Chi khác
|
317.756
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
317.756
|
|
|
131
|
Trung tâm Chỉnh
hình và Phục hồi chức năng Thành phố
|
117.077
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117.077
|
|
PHỤ LỤC SỐ 07
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN
ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
|
Thu NSĐP được
hưởng theo phân cấp
|
Chia ra
|
Số bổ sung từ
ngân sách cấp trên
|
Số bổ sung từ ngân
sách cấp trên để thực hiện cải cách tiền lương
|
Nguồn CCTL còn
lại của thành phố Thủ Đức và các Huyện dùng để cân đối chi TX
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
Thu NSĐP hưởng
100%
|
Phần NSĐP được
hưởng theo tỷ lệ điều tiết
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8= 2 + 5 + 6 +
7
|
|
|
TỔNG SỐ
|
29.581.200
|
2.543.473
|
1.080.572
|
1.462.900
|
8.801.664
|
1.125.489
|
2.711.290
|
15.181.915
|
|
1
|
Thành phố Thủ Đức
|
22.800.000
|
1.666.490
|
637.280
|
1.029.210
|
2.482.617
|
|
1.291.227
|
5.440.334
|
|
2
|
Huyện Củ Chi
|
1.491.000
|
186.646
|
86.753
|
99.893
|
1.845.886
|
401.663
|
333.279
|
2.767.474
|
|
3
|
Huyện Hóc Môn
|
1.578.000
|
223.439
|
105.125
|
118.314
|
1.458.514
|
198.747
|
439.696
|
2.320.396
|
|
4
|
Huyện Bình Chánh
|
2.497.000
|
298.132
|
144.412
|
153.720
|
1.541.011
|
265.752
|
363.988
|
2.468.883
|
|
5
|
Huyện Nhà Bè
|
993.200
|
141.559
|
84.773
|
56.786
|
610.052
|
123.841
|
151.499
|
1.026.951
|
|
6
|
Huyện Cần Giờ
|
222.000
|
27.207
|
22.230
|
4.977
|
863.584
|
135.485
|
131.601
|
1.157.877
|
PHỤ LỤC SỐ 08
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC VÀ
CÁC HUYỆN NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng chi ngân
sách địa phương
|
Tổng chi cân đối
ngân sách địa phương
|
Chi CTMT từ nguồn
BS có MT của ngân sách Thành phố
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Chi thường
xuyên
|
Dự phòng ngân
sách
|
Chi tạo nguồn,
điều chỉnh tiền lương
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chi đầu tư từ
nguồn vốn trong nước
|
Chi đầu tư từ
nguồn thu XSKT (nếu có)
|
Chi đầu tư từ
nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và
công nghệ
|
Chi giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và
công nghệ
|
|
A
|
B
|
1-2+14
|
2= 3+9+12
|
3= 6+7+8
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
15.181.915
|
15.177.515
|
1.294.507
|
-
|
-
|
1.294.507
|
-
|
-
|
13.474.291
|
7.151.548
|
7.000
|
408.717
|
-
|
4.400
|
|
1
|
Thành phố Thủ Đức
|
5.440.334
|
5.438.334
|
485.247
|
|
|
485.247
|
|
|
4.803.845
|
2.507.347
|
7.000
|
149.242
|
|
2.000
|
|
2
|
Củ Chi
|
2.767.474
|
2.766.674
|
196.100
|
|
|
196.100
|
|
|
2.495.839
|
1.370.027
|
|
74.735
|
|
800
|
|
3
|
Hóc Môn
|
2.320.396
|
2.319.996
|
194.186
|
|
|
194.186
|
|
|
2.065.213
|
1.199.599
|
|
60.597
|
|
400
|
|
4
|
Bình Chánh
|
2.468.883
|
2.468.283
|
164.000
|
|
|
164.000
|
|
|
2.236.682
|
1.229.996
|
|
67.601
|
|
600
|
|
5
|
Nhà Bè
|
1.026.951
|
1.026.651
|
102.000
|
|
|
102.000
|
|
|
898.149
|
472.702
|
|
26.502
|
|
300
|
|
6
|
Cần Giờ
|
1.157.877
|
1.157.577
|
152.974
|
|
|
152.974
|
|
|
974.563
|
371.877
|
|
30.040
|
|
300
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
PHỤ LỤC SỐ 9
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN)
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị (1)
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
|
A
|
B
|
1=2
|
2
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.400
|
4.400
|
|
1
|
Thành phố Thủ Đức
|
2.000
|
2.000
|
|
2
|
Huyện Củ Chi
|
800
|
800
|
|
3
|
Huyện Hóc Môn
|
400
|
400
|
|
4
|
Huyện Bình Chánh
|
600
|
600
|
|
5
|
Huyện Nhà Bè
|
300
|
300
|
|
6
|
Huyện Cần Giờ
|
300
|
300
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 186/NQ-HĐND năm 2023 về phân bổ dự toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 186/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về phân bổ dự toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
10/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2023
Ban hành:
24/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2023
Ban hành:
10/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|