Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của
UBND tỉnh Sơn La./.
|
STT
|
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
|
Đơn vị tính
|
Giá cụ thể
|
Ghi chú
|
|
PHƯỜNG TÔ HIỆU
|
|
A
|
CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM
(CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Quầy Ki ốt được phân theo
gian (12m2/gian)
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Quầy khu nhà mái tôn không
phân theo gian (3m2/quầy)
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
3
|
Quầy Khu sân bê tông không có
mái che (2,2m2/quầy)
|
Đ/m2/tháng
|
20.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hoa tươi
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
2
|
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
|
Đ/cơ sở/ngày
|
4.000
|
|
|
3
|
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
|
Đ/cơ sở/ngày
|
3.000
|
|
|
4
|
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
B
|
CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Tại khu Ki ốt
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
2
|
Tại khu nhà có mái che không
tường
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh không cố định, không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hoa tươi
|
Đ/cơ sở/ ngày
|
5.000
|
|
|
2
|
Hàng hoa quả, cá tươi, gia cầm,
chó mổ sẵn
|
Đ/cơ sở/ ngày
|
4.000
|
|
|
3
|
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
|
Đ/cơ sở/ ngày
|
3.000
|
|
|
4
|
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
|
Đ/cơ sở/ ngày
|
2.000
|
|
|
C
|
CHỢ 7/11
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Nhà chợ chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Tầng I (áp dụng cho các
ngành)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1 + hiên
|
Đ/m2/tháng
|
75.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
62.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
49.000
|
|
|
1.2
|
Tầng II (áp dụng cho các
ngành hàng)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
31.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
21.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
17.000
|
|
|
2
|
Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ
chính (Nhà do dân tự làm)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
62.000
|
|
|
3
|
Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ
chính (Nhà do dân tự làm)
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt
bò)
|
Đ/m2/tháng
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
63.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
49.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
34.000
|
|
|
3.2
|
Khu B. (Hàng gà, chó, dê)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại B1
|
Đ/m2/tháng
|
63.000
|
|
|
|
Quầy loại B2
|
Đ/m2/tháng
|
49.000
|
|
|
|
Quầy loại B3
|
Đ/m2/tháng
|
34.000
|
|
|
3.3
|
Khu C. (Hàng Cá, Đông lạnh)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại C1
|
Đ/m2/tháng
|
34.000
|
|
|
|
Quầy loại C2
|
Đ/m2/tháng
|
27.000
|
|
|
|
Quầy loại C3
|
Đ/m2/tháng
|
17.000
|
|
|
3.4
|
Khu D. (Hàng Lòng lợn, lòng
bò)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại D1
|
Đ/m2/tháng
|
23.000
|
|
|
|
Quầy loại D2
|
Đ/m2/tháng
|
19.000
|
|
|
3.5
|
Khu G. (Hàng Cá tươi sống)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại G1
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
Quầy loại G2
|
Đ/m2/tháng
|
21.000
|
|
|
|
Quầy loại G3
|
Đ/m2/tháng
|
17.000
|
|
|
4
|
Nhà hàng Cơm phở
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
23.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
20.000
|
|
|
5
|
Nhà hàng rau, củ quả
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
52.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
34.000
|
|
|
6
|
Khu hàng hoa quả, hàng mã(
nhà do dân tự làm)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
64.000
|
|
|
7
|
Khu giết mổ gia cầm( nhà
do dân tự làm)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
23.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
18.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
16.000
|
|
|
II
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng thức ăn chín
|
Đ/quầy/ngày
|
12.000
|
|
|
2
|
Hàng giò chả
|
Đ/quầy/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Hàng hoa, quả
|
|
|
|
|
3.1
|
Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng
hoa bên ngoài
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
3.2
|
Các hàng quả bên ngoài không
thuộc nhà mái tôn
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
4
|
Hàng rau, gà sống, bún tươi,
vàng mã và các hàng khác
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
5
|
Hàng đậu phụ
|
Đ/quầy/ngày
|
5.000
|
|
|
6
|
Hàng nông sản - tự sản, tự tiêu
không cố định
|
Đ/quầy/ngày
|
4.000
|
|
|
D
|
CHỢ TRUNG TÂM
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Dãy Ki ốt trước nhà Chợ chính
|
Đ/m2/tháng
|
98.000
|
|
|
2
|
Nhà Chợ Chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
2.2
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
39.000
|
|
|
2.3
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
2.4
|
Quầy loại B
|
Đ/m2/tháng
|
31.000
|
|
|
2.5
|
Quầy loại C
|
Đ/m2/tháng
|
27.000
|
|
|
3
|
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)
|
|
|
|
|
3.1
|
Dẫy Ki ốt + phía trước và hai
đầu hồi nhà chợ chính
|
Đ/m2/tháng
|
41.000
|
|
|
3.2
|
Hàng khô 12 gian ngoài
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
3.3
|
Phía sau nhà chợ chính
|
Đ/m2/tháng
|
31.000
|
|
|
4
|
Nhà hàng thực phẩm khô (12
gian ngoài)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
47.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
37.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
29.000
|
|
|
5
|
Nhà hàng Cơm phở
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
26.000
|
|
|
6
|
Nhà hàng thực phẩm tươi sống
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
47.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
37.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
26.000
|
|
|
7
|
Nhà hàng thuốc lào
|
Đ/m2/tháng
|
26.000
|
|
|
8
|
Các quầy thuốc dãy Ki ốt Công
ty thương nghiệp
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
9
|
Nhà mái tôn 6 gian
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
49.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Quầy loại A3
|
Đ/m2/tháng
|
34.000
|
|
|
10
|
Hàng cá tươi sống cố định
(nhà do dân tự làm)
|
Đ/m2/tháng
|
32.000
|
|
|
11
|
Khu giết mổ gia cầm (nhà do
dân tự làm)
|
|
|
|
|
|
Quầy loại A1
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
|
Quầy loại A2
|
Đ/m2/tháng
|
16.000
|
|
|
II
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
( Áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ)
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hoa
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
2
|
Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ
sẵn
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
3
|
Hàng giò, chả, bún tươi
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
4
|
Hàng rau và các hàng khác ngồi
cố định
|
Đ/quầy/ngày
|
6.000
|
|
|
5
|
Hàng đậu phụ
|
Đ/quầy/ngày
|
5.000
|
|
|
6
|
Hàng nông sản tự sản, tự tiêu
không cố định
|
Đ/quầy/ngày
|
4.000
|
|
|
E
|
CHỢ GỐC PHƯỢNG
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh cố định thường xuyên
|
Đ/m2/tháng
|
|
|
|
1
|
Quầy loại A (Ki ốt 7 gian)
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
2
|
Quầy loại B (khu nhà mái tôn
khung cột sắt không tường vách)
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
3
|
Quầy loại C (Khu sân bê tông
không có mái che)
|
Đ/m2/tháng
|
15.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hoa tươi
|
Đ/cơ sở/ngày
|
4.000
|
|
|
2
|
Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
|
Đ/cơ sở/ngày
|
3.000
|
|
|
3
|
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
4
|
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
F
|
CHỢ RẶNG TẾCH
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Dãy ki ốt ngoài mặt tiền nhà
đơn nguyên 1, nhà
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên
3 và xung quanh
|
|
|
nhà đơn nguyên 1
|
|
|
2
|
Dãy ki ốt mặt trong nhà đơn
nguyên 1, nhà đơn
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
nguyên 2, nhà đơn nguyên 3
|
|
|
II
|
Đơn giá chợ đối với hộ thuê
địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hoa tươi
|
Đ/cơ sở/buổi
|
5.000
|
|
|
2
|
Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ
sẵn
|
Đ/cơ sở/buổi
|
5.000
|
|
|
3
|
Hàng giò, chả, bún, đậu phụ
|
Đ/cơ sở/buổi
|
4.000
|
|
|
4
|
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
|
Đ/cơ sở/buổi
|
3.000
|
|
|
|
PHƯỜNG CHIỀNG AN
|
|
|
|
|
A
|
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá chợ đối với hộ
thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Kiot (nhà xây cấp 4)
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
2
|
Điểm kinh doanh trong nhà chợ
chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn)
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
3
|
Điểm kinh doanh trong nhà chợ
chính (nhà bán mái, khung cột lợp tôn, không có tường, vách ngăn)
|
Đ/m2/tháng
|
15.000
|
|
|
II
|
Đơn giá chợ đối với hộ
kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ
chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không có tường, vách ngăn)
|
Đ/m2/tháng
|
4.000
|
|
|
2
|
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản
(đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe máy, xe đạp, gánh bộ)
|
Đ/m2/tháng
|
2.000
|
|
|
3
|
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản
(đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)
|
Đ/m2/tháng
|
10.000
|
|
|
B
|
CHỢ PHƯỜNG CHIỀNG AN
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Nhà chợ chính (Nhà mái che có
tường bao)
|
Đ/m2/tháng
|
55.000
|
|
|
2
|
Nhà chợ ngoài (Nhà mái che
không tường bao)
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ kinh
doanh không cố định, không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hoa tươi
|
Đ/cơ sở/lượt
|
5.000
|
|
|
2
|
Hàng quả, cá tươi, gia cầm,
chó mổ sẵn
|
Đ/cơ sở/ngày
|
4.000
|
|
|
3
|
Điểm bán hàng nông sản tự
tiêu
|
Đ/cơ sở/lượt
|
2.000
|
|
|
4
|
Hàng giò, chả, bún, đậu
|
Đ/cơ sở/lượt
|
3.000
|
|
|
C
|
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá chợ đối với hộ
thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Nhà chợ chính (Nhà mái che không
tường)
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
2
|
Nhà Ki ốt
|
Đồng/ki ốt/tháng
|
600.000
|
|
|
II
|
Đơn giá chợ đối với hộ
kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Điểm bán hàng nông sản tự sản,
tự tiêu
|
Đồng/cơ sở/lượt
|
2.000
|
|
|
2
|
Điểm bán hàng (đối với các hộ
kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)
|
Đồng/xe/lượt
|
20.000
|
|
|
|
PHƯỜNG CHIỀNG SINH
|
|
|
|
|
|
CHỢ NOONG ĐÚC
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ kinh
doanh cố định, thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực trong nhà mái che
|
Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng
|
110.000
|
|
|
2
|
Khu vực ngoài nhà mái che
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh doanh hàng thực phẩm
tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống
|
Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng
|
85.000
|
|
|
2.2
|
Kinh doanh hàng rau
|
Đ/ô (<4 m2)/tháng
|
55.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ kinh doanh
không cố định, không thường xuyên (khu vực ngoài nhà mái che)
|
|
|
|
|
1
|
Kinh doanh hàng thực phẩm
tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; Đồng/cơ sở hàng cá, gà, vịt sống
|
Đồng/cơ sở (<4 m2)/ngày
|
4.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp
bày hàng).
|
Đồng/cơ sở (<4 m2)/ngày
|
3.000
|
|
|
3
|
Bán hàng nông sản tự sản tự
tiêu
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
|
PHƯỜNG CHIỀNG CƠI
|
|
|
|
|
A
|
CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh cố định, thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Trong nhà chợ chính
|
Đ/m2/Phiên
|
1.000
|
|
|
2
|
Tại các vị trí khác ngoài nhà
chợ (sân)
|
Đ/cơ sở/Phiên
|
30.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh không cố định, không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Hàng nông sản tự sản tự tiêu
|
Đồng/cơ sở/phiên
|
5.000
|
|
|
2
|
Điểm bán hàng quả, cá tươi,
gia cầm, thịt... đồ ăn nấu sẵn
|
Đồng/cơ sở
|
15.000
|
|
|
3
|
Điểm bán hàng (đối với các hộ
kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)
|
Đồng/xe
|
20.000
|
|
|
B
|
CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG CƠI (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá chợ đối với hộ thuê
địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Kiot (nhà xây cấp 4)
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
2
|
Điểm kinh doanh trong nhà chợ
chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn)
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
3
|
Điểm kinh doanh ngoài nhà nhà
chợ chính (nhà bán mái, khung cột lớp tôn, khung có tường, vách ngăn)
|
Đ/m2/tháng
|
15.000
|
|
|
II
|
Đơn giá chợ đối với hộ
kinh doanh không cố định không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ
chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không có tường, vách ngăn)
|
Đ/cơ sở/ngày
|
4.000
|
|
|
2
|
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản
(đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe máy, xe đạp, gánh bộ)
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
3
|
Điểm bán hàng tự tiêu tự sản
(đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
XÃ MƯỜNG LA
|
|
|
CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN ÍT
ONG (CŨ)
|
|
|
|
|
1
|
Hàng khô, tạp hoá
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Hàng thịt lợn, thịt bò
|
Đ/m2/tháng
|
2.000
|
|
|
3
|
Hàng giết mổ gia cầm
|
Đ/m2/tháng
|
5.000
|
|
|
4
|
Hàng cá tươi
|
Đ/m2/tháng
|
5.000
|
|
|
5
|
Hàng trứng, hoa quả
|
Đ/m2/tháng
|
4.000
|
|
|
6
|
Hàng gà sống
|
Đ/m2/tháng
|
2.000
|
|
|
7
|
Hàng rau, các loại khác
|
Đ/m2/tháng
|
2.000
|
|
|
XÃ CHIỀNG
LA
|
|
|
CHỢ CHIỀNG LA
|
|
|
|
|
1
|
Hàng quần áo
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Hàng xén
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Hàng tươi sống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
XÃ MAI SƠN
|
|
A
|
CHỢ TRUNG TÂM XÃ MAI SƠN
|
|
|
|
|
1
|
Dãy Ki-ốt
|
|
|
|
|
|
Dãy ki ốt tiếp giáp với đường
vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 - 40
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.600
|
|
|
|
Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà
Văn Ắng) từ ô 63 - 67
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.600
|
|
|
|
Dãy ki ốt tiếp giáp với đường
phía Bắc chợ
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
42.700
|
|
|
|
Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê
tông
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
42.700
|
|
|
|
Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản
lý chợ
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
42.700
|
|
|
|
Dãy ki ốt tiếp giáp đường vào
cổng số 5
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
42.700
|
|
|
|
Dãy ki ốt xung quanh còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
39.600
|
|
|
2
|
Nhà bán hàng số 1
|
|
|
|
|
|
Các ô tiếp giáp với đường trục
chính từ ô 101 - 120
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
38.000
|
|
|
|
Các ô tiếp giáp đường trục cổng
số 3 đến 6 từ ô 20 - 100
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
33.000
|
|
|
|
Các ô xung quanh còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
33.000
|
|
|
|
Các ô phía trong còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
25.800
|
|
|
3
|
Nhà bán hàng số 2
|
|
|
|
|
|
Các ô tiếp giáp với đường trục
chính 46 đến ô 54
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
38.000
|
|
|
|
Các ô tiếp giáp đường trục cổng
3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37.
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
38.000
|
|
|
|
Các ô xung quanh còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
33.000
|
|
|
|
Các ô phía trong còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
25.800
|
|
|
4
|
Nhà bán hàng số 3
|
|
|
|
|
|
Các ô tiếp xúc với đường trục
chính từ ô số 01 đến 12
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
38.000
|
|
|
|
Các ô phía sau có lợi thế bán
hai mặt bao gồm: 13; 17;18; 22; 23; 24.
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
33.000
|
|
|
|
Các ô phía trong còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
25.800
|
|
|
B
|
CHỢ CẤU MỚI (TIỂU KHU 8)
|
|
|
|
|
1
|
Điểm kinh doanh cố định
|
|
|
|
|
|
Quầy hàng
|
Đ/m2/tháng
|
20.000
|
|
|
|
Hàng ăn uống, quà sáng, giải
khát, kinh doanh khác
|
Đ/cơ sở/ngày
|
3.000
|
|
|
|
Hàng rau, hoa quả, đậu phụ
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
|
Hàng tươi sống cá, thịt gia súc,
gia cầm
|
Đ/cơ sở/ngày
|
3.000
|
|
|
2
|
Điểm bán hàng không cố định
|
|
|
|
|
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
|
Hàng tươi sống cá, gà, thịt
|
Đ/cơ sở/ngày
|
3.000
|
|
|
C
|
CHỢ NÀ SY
|
|
|
|
|
|
Điểm bán hàng không cố định
|
|
|
|
|
|
Hàng rau, củ quả các loại
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
2
|
Đậu phụ và thực phẩm chế biến
sẵn
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
3
|
Hàng tươi thịt, cá, thịt gia
súc, gia cầm
|
Đ/cơ sở/ngày
|
7.000
|
|
|
4
|
Hàng ăn uống, quà sáng, giải
khát, kinh doanh khác
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
XÃ SÔNG MÃ
|
|
A
|
CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN SÔNG MÃ (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Nhà chợ chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Loại 1: 36 gian hàng (A2 đến
A11, B2 đến B11, C2 đến C11)
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
1.2
|
Loại 2: 20 gian hàng (gồm:
C1, C20, C21, C30, C38, B1, B20, B21, B30, B38, A1, A20, A21, A30, A38, A39,
D1, D20, D21,D30)
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
1.3
|
Loại 3: 80 gian hàng còn lại
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Nhà thực phẩm tươi sống
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
3
|
Các điểm kinh doanh xung
quanh nhà thực phẩm tươi sống
|
|
|
|
|
3.1
|
13 gian hàng bên trong chợ:
|
|
|
|
|
|
02 gian hàng đối diện nhà mái
tôn
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
11 gian hàng còn lại
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
3.2
|
03 gian hàng mặt đường Lò Văn
Giá
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
4
|
Các gian hàng tiếp giáp đường
19/5
|
|
|
|
|
4.1
|
02 gian nhà thực phẩm sạch
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
4.2
|
01 gian hàng cạnh nhà thực phẩm
sạch
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
5
|
Gian hàng tiếp giáp 02 đường
19/5 và đường Lò Văn giá ( 01 gian)
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
6
|
Các gian hàng tại cổng phụ
(đường 19/5) (03 gian)
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
7
|
Các điểm kinh doanh trong
nhà mái tôn
|
|
|
|
|
7.1
|
Các điểm kinh doanh tiếp giáp
đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ bên đường Hồ Xuân Hương và cổng
phụ bên đường Lò Văn Giá)
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
7.2
|
Các điểm kinh doanh đối diện
gian hàng C1 đến C10 và C11 đến C30 của nhà chợ chính
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
7.3
|
Các điểm kinh doanh còn lại
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
8
|
Các điểm kinh doanh hàng giò,
gà tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ bên đường Lò Văn
Giá) (15 điểm)
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
II
|
Đối với các điểm kinh
doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày)
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh quà sáng, giải
khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống
|
Đ/ngày/điểm
|
10.000
|
|
|
|
Kinh doanh khác
|
Đ/ngày/điểm
|
5.000
|
|
|
III
|
Các ki ốt
|
|
|
|
|
1
|
Ki ốt 9B1
|
Đ/m2/tháng
|
120.000
|
|
|
2
|
Ki ốt 1A1, 19B1, 8B1
|
Đ/m2/tháng
|
100.000
|
|
|
3
|
Ki ốt 24A2
|
Đ/m2/tháng
|
85.000
|
|
|
4
|
Ki ốt 2A1, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A,
8A, 9A, 10A1, 11A1, 12A, 13A, 14A, 10B1, 11B1, 12B1, 13B1, 14B1, 15B1, 16B1,
17B1, 18B1, 15A1, 24A1
|
Đ/m2/tháng
|
80.000
|
|
|
5
|
Ki ốt 16A, 17A, 20A
|
Đ/m2/tháng
|
72.000
|
|
|
6
|
Ki ốt 19A, 18A1, 21A1, 22A1,
23A1, 1B1, 2B1, 3B1, 4B1, 5B1, 6B1, 7B1
|
Đ/m2/tháng
|
70.000
|
|
|
7
|
Ki ốt 19A2, 20A2, 21A2
|
Đ/m2/tháng
|
65.000
|
|
|
8
|
Ki ốt 1A2, 2A2, 10A2, 11A2,
15A2, 1B2, 2B2, 3B2, 4B2, 5B2, 7B2, 8B2, 9B2, 10B2, 11B2, 12B2, 13B2, 14B2,
15B2
|
Đ/m2/tháng
|
58.000
|
|
|
9
|
Ki ốt 6B2, 17A2
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
XÃ CHIỀNG KHƯƠNG
|
|
|
CHỢ CHIỀNG KHƯƠNG
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ sử dụng diện
tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Nhà chợ chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhà A1 Tạp Hoá: 33 gian hàng
(Từ 1 đến Gian hàng số 33)
|
Đ/m2/tháng
|
12.000
|
|
|
1.2
|
Nhà A2 Hàng vải: 33 Gian
hàng( từ 34 đến 66)
|
Đ/m2/tháng
|
12.000
|
|
|
1.3
|
Ki ốt một mặt có 20 ki ốt
|
Đ/m2/tháng
|
12.000
|
|
|
2
|
Các điểm kinh doanh còn lại
|
|
|
|
|
|
Gian hàng hoa quả có 6 gian
|
Đ/m2/tháng
|
12.000
|
|
|
III
|
Đối với các điểm kinh doanh
không thường xuyên, không cố định (vé ngày)
|
|
|
|
|
1
|
Gian hàng tươi sống (Thịt lợn,
trâu, bò); Quầy hàng ăn sáng
|
Ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Các điểm bán hàng tươi sống
còn lại
|
Ngày
|
5.000
|
|
|
3
|
Các điểm bán hàng rau, và các
loại mặt hàng khác
|
Ngày
|
2.000
|
|
|
XÃ SỐP CỘP
|
|
|
CHỢ TRUNG TÂM
|
|
|
|
|
I
|
Ki ốt nhà trực
|
|
|
|
|
|
Dãy A1: Từ ô số 1 đến ô số 4
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
|
Dãy A1: Từ ô số 5 đến ô số 7
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Dãy A2: Từ ô số 8 đến ô số 13
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Dãy B1: Từ ô số 1 đến ô số 3
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Dãy B1: Từ ô số 4 đến ô số 7
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Dãy B2: Từ ô số 8 đến ô số 11
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Dãy B2: Từ ô số 12 đến ô số
14
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
II
|
Nhà chợ chính
|
|
|
|
|
1
|
Dãy C1: Từ ô số 1 đến ô số 5
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Dãy C1: Ô số 6
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
3
|
Dãy C1: Từ ô số 7 đến ô số 11
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
4
|
Dãy Cl: Ô số 12
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
5
|
Dãy C2: Từ ô số 1 đến ô số 6
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
6
|
Dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12
|
|
|
|
|
|
Ki ốt số 7
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
Ki ốt số 8
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Ki ốt số 9
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Ki ốt số 10
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
|
Ki ốt số 11
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
|
Ki ốt số 12
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
7
|
Dãy C3: Ô số 1
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
8
|
Dãy C3: Từ ô số 2 đến ô số 6
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
9
|
Dãy C3: Từ ô số 7 đến ô số 12
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
10
|
Dãy C4: Từ ô số 1 đến ô số 5
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
11
|
Dãy C4: Ô số 6
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
12
|
Dãy C4: Từ ô số 7 đến ô số 11
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
13
|
Dãy C4: Ô số 12
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
III
|
Các gian hàng kinh doanh
khác
|
|
|
|
|
1
|
Dãy E: Nhà bán hàng rau, hoa
quả, thực phẩm cố định
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Dãy F: Nhà bán hàng tươi sống
(hàng thịt)
|
Đ/m2/tháng
|
10.000
|
|
|
3
|
Dãy G: Bán hàng cá, mổ gà, đồ
tươi sống
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
4
|
Khu bán hàng ngoài trời kinh
doanh cố định
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
5
|
Khu bán hàng ngoài trời kinh
doanh không cố định
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
6
|
Dãy nhà E và dãy nhà bên cổng
phụ: Bán hàng rau, củ quả, thực phẩm không cố định
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
XÃ YÊN CHÂU
|
|
A
|
CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đối với hộ hoạt động thường
xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính)
|
|
|
|
|
1
|
Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số
3; 4; 10; 11; 17; 18)
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
2
|
Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số
1; 2; 5; 6; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 20)
|
Đ/m2/tháng
|
48.000
|
|
|
3
|
Quầy nhà chợ chính (ô số 21;
23; 24; 29; 30; 32; 33; 44)
|
Đ/m2/tháng
|
42.000
|
|
|
4
|
Quầy nhà chợ chính (ô số 22;
25; 26; 27; 28; 31; 45; 56; 57; 68; 69; 80; 81)
|
Đ/m2/tháng
|
38.000
|
|
|
5
|
Quầy nhà chợ chính (ô số 35;
36; 41; 42; 47; 48; 53; 54; 59; 60; 65; 66; 71; 72; 77; 78; 83; 84; 89; 90;
92)
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
6
|
Quầy nhà chợ chính (ô số 34;
37; 38; 39; 40; 43; 46; 49; 50; 51; 52; 55)
|
Đ/m2/tháng
|
32.000
|
|
|
7
|
Quầy nhà chợ chính (ô số 58;
61; 62; 63; 64; 67; 70; 73; 74; 75; 76; 79)
|
Đ/m2/tháng
|
31.000
|
|
|
8
|
Quầy sau ki ốt (ô số 82; 85;
86; 87; 88; 91)
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
9
|
Quầy sau ki ốt (ô số 2; 3; 4;
5; 6; 9; 10; 11; 12; 13)
|
Đ/m2/tháng
|
42.000
|
|
|
10
|
Quầy sau ki ốt (ô số 1; 14)
|
Đ/m2/tháng
|
38.000
|
|
|
11
|
Quầy kinh doanh ăn uống (Ô số
7; 8)
|
Đ/m2/tháng
|
24.000
|
|
|
12
|
Quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 3)
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
13
|
Quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 19;
20)
|
Đ/m2/tháng
|
28.000
|
|
|
14
|
Quầy KD hàng rau (ô số 3; 4; 5;
6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18)
|
Đ/m2/tháng
|
24.000
|
|
|
15
|
Quầy KD hàng rau (ô số 1; 2;
3; 4)
|
Đ/m2/tháng
|
23.000
|
|
|
16
|
Quầy KD hàng rau (ô số 5; 6)
|
Đ/m2/tháng
|
22.000
|
|
|
17
|
Quầy kinh doanh hàng Rau (ô số
7; 8)
|
Đ/m2/tháng
|
21.000
|
|
|
18
|
Quầy kinh doanh giải khát (ô
số 9; 10)
|
Đ/m2/tháng
|
24.000
|
|
|
19
|
Quầy kinh doanh giải khát (ô
số 1: 2)
|
Đ/m2/tháng
|
17.000
|
|
|
II
|
Đối với người buôn bán
không thường xuyên, không cố định
|
|
|
|
|
1
|
Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn
sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng
lòng
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Rau, củ quả và hàng khác
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
B
|
CHỢ XÃ CHIỀNG PẰN (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
|
21.000
|
|
|
Đ/m2/tháng
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/tháng
|
200.000
|
|
|
2
|
Gian bán cá
|
Đ/tháng
|
150.000
|
|
|
3
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/tháng
|
150.000
|
|
|
4
|
Gian bán rau, đậu, củ quả các
loại
|
Đ/ngày
|
2.000
|
|
|
C
|
CHỢ XÃ CHIỀNG ĐÔNG (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
Đ/m2/tháng
|
21.000
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/m2/tháng
|
200.000
|
|
|
2
|
Gian bán cá
|
Đ/m2/tháng
|
150.000
|
|
|
3
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/m2/tháng
|
150.000
|
|
|
4
|
Gian bán rau, đậu, củ quả các
loại
|
Đ/ngày
|
2.000
|
|
|
D
|
CHỢ XÉP TIỂU KHU 3 (THỊ TRẤN
YÊN CHÂU CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
buôn bán cố định, thường xuyên
|
Đ/quầy/m2/tháng
|
56.000
|
|
|
II
|
Đối với người buôn bán
không thường xuyên, không cố định
|
|
|
|
|
1
|
Kinh doanh hàng ăn uống; quà
ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng
lòng
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Rau, củ quả và hàng khác
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
XÃ PHIÊNG KHOÀI
|
|
A
|
CHỢ XÃ PHIÊNG KHOÀI
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Dãy ki ốt
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
2
|
Chợ chính
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/tháng
|
200.000
|
|
|
2
|
Gian giết mổ gia cầm, cá
|
Đ/tháng
|
150.000
|
|
|
3
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/tháng
|
150.000
|
|
|
4
|
Bán rau, đậu, củ quả các loại
|
Đ/ngày
|
3.000
|
|
|
B
|
CHỢ PHIÊN LAO KHÔ
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, giải
khát, cá tươi, gia cầm
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Kinh doanh khác (tạp hóa, quần
áo, nhôm sắt, giày dép)
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
4
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
XÃ CHIỀNG HẶC
|
|
|
CHỢ XÃ MƯỜNG LỰM (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
Đ/m2/tháng
|
21.000
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/m2/tháng
|
200.000
|
|
|
2
|
Gian bán cá
|
Đ/m2/tháng
|
150.000
|
|
|
3
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/m2/tháng
|
150.000
|
|
|
4
|
Gian bán rau, đậu, củ quả các
loại
|
Đ/ngày
|
2.000
|
|
|
XÃ YÊN SƠN
|
|
|
CHỢ CHIỀNG ON (CŨ), CHỢ YÊN SƠN
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
Đ/m2/tháng
|
21.000
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/m2/tháng
|
200.000
|
|
|
2
|
Gian bán cá
|
Đ/m2/tháng
|
150.000
|
|
|
3
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/m2/tháng
|
150.000
|
|
|
4
|
Gian bán rau, đậu, củ quả các
loại
|
Đ/ngày
|
2.000
|
|
|
XÃ QUỲNH NHAI
|
|
|
CHỢ TRUNG TẤM HUYỆN (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Ki ốt nhà chính
|
|
|
|
|
1
|
Dãy N1: Ki ốt số 1 đến ô số
16
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
2
|
Dãy N4: Ki ốt số 1 đến ô số
11
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
II
|
Nhà chợ mái tre
|
|
|
|
|
1
|
Dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
2
|
Dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
3
|
Dãy C4: Ô số 12
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
III
|
Các gian hàng kinh doanh
khác
|
|
|
|
|
1
|
Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực
phẩm cố định
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Nhà bán hàng tươi sống (hàng
thịt)
|
Đ/bàn/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
4
|
Khu bán hàng ngoài trời kinh
doanh cố định
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
5
|
Khu bán hàng ngoài trời kinh
doanh không cố định
|
Đ/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
PHƯỜNG THẢO NGUYÊN
|
|
|
CHỢ KM 70
|
|
|
|
|
I
|
Nhà chợ chính
|
|
|
|
|
1
|
Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9;
10; 11; 12; 13
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
2
|
Các quầy 20; 21; 27; 28; 29;
30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
3
|
Các quầy 1; 2; 16; 25; 33;
43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
4
|
Các quầy 15; 26; 17; 18; 19;
22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
5
|
Các quầy 34; 41; 84; 91; 101;
102; 103; 108; 109; 110; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47;
57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97;
98
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
6
|
Các quầy 44; 54; 64; 74; 35;
45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124
|
Đ/m2/tháng
|
20.000
|
|
|
7
|
Diện tích mái vẩy (mặt sân
chợ)
|
|
|
|
|
7.1
|
Dãy phía trước và 4 đầu hồi
nhà chợ chính
|
|
|
|
|
|
Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;
11; 12; 13
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
|
Quầy 01; 02; 125; 126
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
Quầy 15; 26; 99; 112
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
7.2
|
Dãy quầy hàng khô
|
|
|
|
|
|
Quầy 114; 116; 117; 118; 119;
120; 121; 122; 123
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
7.3
|
Dãy quầy hai bên nhà chợ
chính
|
|
|
|
|
|
Các quầy 33; 43; 53; 63; 73;
83; 42; 52; 62; 72; 82; 92
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
II
|
HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG
|
|
|
|
|
1
|
Rau xanh, củ, quả
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhà số 1
|
|
|
|
|
|
Các ô số 1; 13
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
|
Các ô số 2; 3; 14; 15; 16;
17; 18; 19; 20; 21; 22; 23
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;
11; 12; 24; 25; 26
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
|
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)
ô số 13 đến 26
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
1.2
|
Nhà số 2
|
|
|
|
|
|
Các ô số 1; 13
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
|
Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16;
17
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10;
11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Hàng tươi sống
|
|
|
|
|
2.1
|
Nhà số 1
|
|
|
|
|
|
Các ô số 1; 13
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
|
Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16;
17
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10;
11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2.2.
|
Nhà số 2
|
|
|
|
|
|
Các ô số 1; 13
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
|
Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16;
17
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;
11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
III
|
Quầy ki ốt loại II
|
|
|
|
|
1
|
Dãy A
|
|
|
|
|
|
Ki ốt A1; A2
|
Đ/m2/tháng
|
75.000
|
|
|
|
Ki ốt A3; A4
|
Đ/m2/tháng
|
65.000
|
|
|
|
Ki ốt A5; A6; A7
|
Đ/m2/tháng
|
55.000
|
|
|
|
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ):
ki ốt A1 đến A7
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
2
|
Dãy B
|
|
|
|
|
|
Ki ốt B1
|
Đ/m2/tháng
|
65.000
|
|
|
|
Ki ốt B2; B3; B4; B5; B6; B7
|
Đ/m2/tháng
|
55.000
|
|
|
3
|
Dãy C
|
|
|
|
|
|
Ki ốt C7
|
Đ/m2/tháng
|
65.000
|
|
|
|
Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6
|
Đ/m2/tháng
|
55.000
|
|
|
|
Diện tích mặt sân đầu hồi quầy
ki ốt loại 2: C7, D7
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
4
|
Dãy D
|
|
|
|
|
|
Ki ốt D7
|
Đ/m2/tháng
|
55.000
|
|
|
|
Ki ốt D5, D6
|
Đ/m2/tháng
|
45.000
|
|
|
|
Ki ốt D1; D2; D3; D4
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
IV
|
Hàng chợ tạm
|
|
|
|
|
1
|
Hàng ăn
|
|
|
|
|
|
Quầy 1; 2; 3; 4
|
Đ/m2/tháng
|
60.000
|
|
|
|
Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11;
12; 13; 14
|
Đ/m2/tháng
|
50.000
|
|
|
|
Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20;
21; 22; 23
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
2
|
Hàng giò, chả, cá
|
|
|
|
|
|
Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;
9; 10; 11
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Quầy 14; 15; 16; 17
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
Quầy 12; 13; 18; 19
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
3
|
Hàng tôm, tép, gia cầm
|
|
|
|
|
|
Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14;
15; 24
|
Đ/m2/tháng
|
40.000
|
|
|
|
Quầy 16; 23
|
Đ/m2/tháng
|
35.000
|
|
|
|
Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17;
18; 19; 20; 21; 22
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
XÃ CHIỀNG SƠN
|
|
|
CHỢ CHIỀNG SƠN
|
|
|
|
|
|
Dãy ki ốt mặt đường tỉnh lộ
102
|
Đ/m2/tháng
|
33.000
|
|
|
|
Quầy trong nhà chợ chính
|
Đ/m2/tháng
|
20.000
|
|
|
PHƯỜNG MỘC SƠN
|
|
|
CHỢ THỊ TRẤN (CŨ)
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Dãy ki ốt
|
|
|
|
|
1.1
|
Dãy ki ốt mặt đường quốc lộ 6
(A1 đến A9)
|
Đ/m2/tháng
|
33.000
|
|
|
1.2
|
Dãy ki ốt mặt đường Phan Đình
Giót (B1đến B2)
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
1.3
|
Tất cả các ki ốt xung quanh mặt
chợ
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2
|
Quầy trong nhà chợ chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu A
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
2.2
|
Khu B
|
Đ/m2/tháng
|
28.000
|
|
|
2.3
|
Khu C
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
2.4
|
Khu D
|
Đ/m2/tháng
|
27.000
|
|
|
3
|
Quầy theo thời vụ (quầy cố
định)
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu nhà tôn
|
|
|
|
|
|
Ô mặt đường quốc lộ
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
|
Ô số 1
|
Đ/m2/tháng
|
30.000
|
|
|
|
Ô số 2
|
Đ/m2/tháng
|
28.000
|
|
|
|
Ô số 3, 4
|
Đ/m2/tháng
|
26.000
|
|
|
|
Ô số 5, 6
|
Đ/m2/tháng
|
24.000
|
|
|
|
Ô số 7
|
Đ/m2/tháng
|
22.000
|
|
|
3.2
|
Dãy thương nghiệp
|
|
|
|
|
|
TN01 - TN05
|
Đ/m2/tháng
|
28.000
|
|
|
|
TN16 - TN20
|
Đ/m2/tháng
|
25.000
|
|
|
II
|
Đơn giá đối với hộ thuê địa
điểm kinh doanh không cố định, không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
Hàng nông sản tự tiêu không cố
định và các hàng khác
|
Đ/m2/tháng
|
80.000
|
|
|
XÃ PHÙ YÊN
|
|
|
CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN (CŨ)
|
|
|
|
|
1
|
Tầng 1 nhà chợ chính
|
|
|
|
|
|
Các ki ốt từ ô số 01 đến ô số
74
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.000
|
|
|
2
|
Tầng 2 nhà chợ chính
|
|
|
|
|
|
Các ki ốt từ ô số 01 đến ô số
74
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
3
|
Các ki ốt xung quanh còn lại
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
4
|
Khu nhà cầu sắt
|
|
|
|
|
4.1
|
Khu nhà cầu sắt 6 gian (4
dãy)
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
4.2
|
Khu nhà cầu sắt 5 gian (2
dãy)
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
II
|
Chợ thực phẩm tươi sống
|
|
|
|
|
1
|
Hàng rau
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
2
|
Hàng thịt
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
3
|
Hàng thịt gà, vịt
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
4
|
Hàng cá
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
|
XÃ BẮC YÊN
|
|
|
|
|
|
CHỢ TRUNG TÂM
|
|
|
|
|
I
|
Đơn giá đối với hộ thuê điểm
kinh doanh cố định thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Dãy khu A
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.000
|
|
|
2
|
Dãy khu B
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.000
|
|
|
3
|
Dãy khu C
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.000
|
|
|
4
|
Dãy khu D
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
45.000
|
|
|
5
|
Dãy khu E
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
35.000
|
|
|
6
|
Dãy khu F
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
80.000
|
|
|
7
|
Dãy khu G
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
25.000
|
|
|
8
|
Dãy khu H
|
Đ/m2/tháng/hộ
|
40.000
|
|
|
II
|
Hàng thực phẩm, thức ăn chín
|
Đ/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
III
|
Kinh doanh khác, hàng quà
ăn sáng
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
IV
|
Nông sản tự tiêu, giải
khát
|
Đ/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
|
CHỢ XÉP
|
|
|
|
|
|
Điểm kinh doanh cố định
|
|
|
|
|
|
Gian hàng
|
Đ/m2/tháng
|
7.000
|
|
|
XÃ MUỔI NỌI
|
|
I
|
CHỢ MUỔI NỌI
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
II
|
CHỢ BẢN LẦM
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
XÃ BÌNH THUẬN
|
|
|
CHỢ PHỔNG LÁI
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
XÃ MƯỜNG É
|
|
|
CHỢ MƯỜNG É
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
|
CHỢ PHỔNG LẬP
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
15.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
XÃ THUẬN CHÂU
|
|
|
CHỢ TRUNG TÂM XÃ
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
Đ/m2/tháng
|
29.000
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/tháng
|
110.000
|
|
|
2
|
Gian bán cá
|
Đ/tháng
|
100.000
|
|
|
3
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/tháng
|
120.000
|
|
|
4
|
Gian bán rau, đậu, củ quả các
loại
|
Đ/ngày
|
3.000
|
|
|
|
CHỢ TÔNG LẠNH
|
|
|
|
|
I
|
Đối với các hộ kinh doanh
cố định, thường xuyên
|
Đ/m2/tháng
|
20.000
|
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh
không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
Gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
Đ/ngày
|
5.000
|
|
|
|
Gian bán cá
|
Đ/ngày
|
3.000
|
|
|
|
Gian bán đậu phụ và thực phẩm
chế biến sẵn
|
Đ/ngày
|
3.000
|
|
|
|
Gian bán rau, đậu, củ quả các
loại
|
Đ/ngày
|
3.000
|
|
|
XÃ NẬM LẦU
|
|
|
CHỢ NẬM LẦU
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hoá)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
XÃ MƯỜNG KHIÊNG
|
|
|
CHỢ MƯỜNG KHIÊNG
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
(vào thứ 4)
|
|
15.000
|
(vào CN)
|
|
|
CHỢ BÓ MƯỜI
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quà sáng, cá tươi,
gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
5.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hóa)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
5
|
Hàng vải, hàng xén, hàng sắt,
dụng cụ gia đình
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
XÃ MƯỜNG BÁM
|
|
|
CHỢ MƯỜNG BÁM
|
|
|
|
|
1
|
Giết mổ gia súc, ăn uống
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
2
|
Kinh doanh quả sáng, giải
khát, cá tươi, gia cầm
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
10.000
|
|
|
3
|
Hàng rau, hoa quả
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
2.000
|
|
|
4
|
Kinh doanh khác (tạp hoá, quần
áo, …)
|
Đồng/cơ sở/ngày
|
6.000
|
|