|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 716/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 01
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THỰC HIỆN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1356/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thực hiện tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính của Sở Dân tộc và
Tôn giáo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Đính kèm
Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban
nhân dân cấp xã:
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để cá nhân,
tổ chức biết, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính
trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất
lượng phục vụ, không phân biệt địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công
nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho cá
nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ
chức trong thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, nâng cao mức độ hài lòng
của cá nhân, tổ chức đối với chất lượng phục vụ của cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm và tính chủ động, tích cực
của cán bộ, công chức và cơ quan nhà nước; góp phần xóa bỏ các hành vi tiêu
cực, nhũng nhiễu trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính về Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng ghép vào Báo cáo về cải cách thủ
tục hành chính hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi thành phố
được chuyển về đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết và việc trả kết quả về địa
điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy
trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ,
công chức Bộ phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá nhân và tổ chức biết
đối với các thủ tục hành chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
đ) Hoàn thành 100% thủ tục hành chính được thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính
trước ngày 30 tháng 11 năm 2025 (Trừ một số thủ tục hành chính về kiểm dịch,
thủ tục hành chính được thực hiện lưu động và thủ tục hành chính tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết trực tiếp ngay tại thời điểm và địa điểm kiểm tra,
xem xét, ngoài trụ sở Bộ phận Một cửa...). Trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ để triển khai thực hiện theo lộ
trình, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo chịu trách nhiệm đảm bảo việc hoàn thành
100% thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trước ngày 23 tháng 12 năm 2025.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để cá
nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, thực hiện.
b) Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính theo đúng quy định.
c) Phối hợp với Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo bố
trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính
được hiệu quả.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết
bị tại Bộ phận Một cửa; đánh giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình
điện tử đảm bảo việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính không phụ thuộc địa giới hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên
môn cho cán bộ, công chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Kiểm tra, đôn đốc, kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị
trong quá trình tổ chức thực hiện.
b) Tổng hợp báo cáo theo quy định; đồng thời,
thường xuyên theo dõi, đánh giá hiệu quả việc thực hiện để đề xuất, tham mưu
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phù hợp điều
kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND TP (1D);
- VP UBND TP (2B,7);
- Sở Nội vụ;
- Công TTĐT TP;
- Lưu: VT, TL
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO VÀ ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo
tập trung
|
1.012655
|
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ
sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
1.012660
|
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012672
|
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012664
|
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012661
|
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích
|
1.012659
|
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
1.012658
|
|
|
8
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
1.012657
|
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
1.012656
|
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
1.012653
|
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài
vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
1.012648
|
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012646
|
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012645
|
|
|
14
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
1.012644
|
|
|
15
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012641
|
|
|
16
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
1.012639
|
|
|
17
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ
chức
|
1.012637
|
|
|
18
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012632
|
|
|
19
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
1.012629
|
|
|
20
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012628
|
|
|
21
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho
người chuyên hoạt động tôn giáo
|
1.012616
|
|
|
22
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
1.012607
|
|
|
23
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
1.012606
|
|
|
24
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
1.012605
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
1.013796
|
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
1.013797
|
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong
một xã
|
1.013798
|
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
1.012592
|
|
|
5
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
1.012591
|
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
1.012590
|
|