|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1400/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Chính
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1400/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục:
Ban hành mới: 05 (năm) thủ tục hành chính cấp
tỉnh.
Sửa đổi, bổ sung: 08 (tám) thủ tục hành chính
cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại các Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 01/10/2020;
Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 28/5/2024.
(chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt 13 (Mười
ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này (chi tiết tại phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật
công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được
công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện dịch vụ công trực tuyến.
Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu
hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh
Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Ki m soát TTHC - VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- TTPVHCC; Phòng Nội chính;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định
số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
|
|
1
|
1.008907.H61
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương
mại
|
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa
giải thương mại.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở
Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa giải
thương mại.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
1.008908.H61
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương cấp lại Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa giải
thương mại, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
1.008909.H61
|
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung
tâm trọng tài
|
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở
Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét, quyết định bổ sung hoạt động hòa giải thương mại
cho Trung tâm trọng tài.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
1.008910.H61
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải
thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động
Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương khác
|
1.Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trung tâm hòa
giải thương mại:
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét, có văn bản chấp thuận nội dung thay đổi.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở
Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương xem xét, có văn bản chấp thuận nội dung thay đổi.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày văn bản chấp
thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về
việc thay đổi tên gọi có hiệu lực, Trung tâm hòa giải thương mại gửi Giấy đề
nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp đến Sở Tư pháp nơi Trung tâm đăng ký hoạt động hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Giấy đề nghị của Trung tâm, Sở Tư pháp quyết định thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm.
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi Trung tâm đặt trụ sở mới cấp Giấy phép thành lập
cho Trung tâm. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ
sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nơi Trung tâm đặt trụ sở mới cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm hòa giải
thương mại.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
1.008911.H61
|
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở
Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ
trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
|
HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
|
|
1
|
1.009284.000.00.00.H61
|
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
1.008913.000.00.00.H61
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
2.001716.000.00.00.H61
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
1.008914.000.00.00.H61
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải
thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
2.000515.000.00.00.H61
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
1.008915.000.00.00.H61
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được phép thành lập
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
7
|
1.008916.000.00.00.H61
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức
hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi
nhánh
|
1. Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trưởng chi
nhánh: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương có văn bản chấp thuận nội dung thay đổi; trường hợp từ chối phải thông
báo lý do bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày văn bản chấp
thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thay đổi tên gọi có hiệu
lực, Chi nhánh gửi đề nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi Chi nhánh đăng ký hoạt động hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của
Chi nhánh, Sở Tư pháp quyết định thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh.
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới cấp Giấy
phép thành lập cho Chi nhánh; gửi thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
8
|
1.009283.000.00.00.H61
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp
chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước
ngoài
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
báo cáo của Chi nhánh
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không.
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức
và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định
1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
1. Cấp Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại (Mã TTHC: 1.008907)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
10,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ ,trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
2. Cấp lại Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008908)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ
và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
10,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
3. Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài (Mã TTHC: 1.008909)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
06 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
4. Thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ
sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã: 1.008910)
- Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trung tâm hòa
giải thương mại:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở ký Quyết định thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt động, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công;
lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
05 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
- Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp ký Quyết
định thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký Quyết định thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt động, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công;
lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
14 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
5. Cấp Giấy phép thành lập chi
nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam (Mã TTHC: 1.008911)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
10,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
6. Đăng ký làm hòa giải viên
thương mại vụ việc (Mã TTHC: 1.009284.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển
Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
7. Đăng ký hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập (Mã TTHC:
1.008913.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
11,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
8. Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại (Mã TTHC: 2.001716.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
9. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam (Mã TTHC: 1.008914.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
10. Chấm dứt hoạt động Trung
tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm
dứt hoạt động (Mã TTHC: 2.000515.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
11. Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được phép
thành lập (Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam sau khi được phép thành lập (Mã TTHC:
1.008915.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
7,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
12. Thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
tên gọi, Trưởng chi nhánh (Mã TTHC: 1.008916.000.00.00.H61)
- Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trưởng chi
nhánh:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND tỉnh
|
06 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
- Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ
và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
13. Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động
ở nước ngoài (Mã: 1.009283.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Sở Tư pháp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt
|
Sở Tư pháp
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
[1] Nội
dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1400/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1400/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|