|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
192/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 192/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
20 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn
2025-2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4303/TTr-SKHCN ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương
án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi tắt là Phương án), kèm
theo Quyết định này.
Điều 2. Sở Khoa học và
Công nghệ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Phương án sau khi được
phê duyệt; công bố, công khai thời hạn giải quyết thủ tục hành chính sau cắt
giảm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
PHƯƠNG ÁN
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. Phạm vi áp dụng
Phương án áp dụng đối với các
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ,
được thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh.
II. Mục tiêu cắt giảm
- Cắt giảm thời gian đối với
30% thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ,
tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính giảm từ 10% đến 30% so với quy định
hiện hành.
- Bảo đảm phù hợp quy định pháp
luật hiện hành và chỉ đạo của Chính phủ, của Tỉnh về cải cách thủ tục hành
chính. Không làm phát sinh thêm thủ tục, thành phần hồ sơ; không làm giảm hiệu
lực quản lý nhà nước. Ưu tiên cắt giảm thời gian đối với các thủ tục hành chính
có tần suất giải quyết lớn, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp.
III. Danh mục thủ tục hành
chính đề xuất cắt giảm thời gian giải quyết
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết hiện hành
|
Thời gian đề xuất cắt giảm
|
Thời gian sau cắt giảm
|
Tỷ lệ giảm (%)
|
Thời gian thực hiện
|
|
I.
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
|
1.
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
05 ngày làm việc (theo Quyết
định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30 %
|
Năm 2026
|
|
2.
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
05 ngày làm việc (theo Quyết
định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30 %
|
Năm 2026
|
|
3.
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
25 ngày làm việc (theo Quyết
định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)
|
2,5 ngày
|
22,5 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
4.
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
25 ngày làm việc (theo Quyết
định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)
|
2,5 ngày
|
22,5 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
5.
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân
|
15 ngày làm việc (theo Quyết
định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)
|
04 ngày
|
11 làm việc
|
26,7 %
|
Năm 2026
|
|
6.
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng
|
05 ngày làm việc (theo Quyết
định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30 %
|
Năm 2026
|
|
7.
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
05 ngày làm việc (theo Quyết
định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30 %
|
Năm 2026
|
|
8.
|
2.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
05 ngày làm việc (theo Quyết
định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30 %
|
Năm 2026
|
|
9.
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
10 ngày làm việc (theo Quyết
định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
10.
|
3.000480
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận
|
10 ngày làm việc (theo Quyết
định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
11.
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
10 ngày làm việc (theo Quyết
định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
12.
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
10 ngày làm việc (theo Quyết
định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
13.
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư
vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10 ngày làm việc (theo Quyết
định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
14.
|
3.000484
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10 ngày làm việc (theo Quyết
định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
II.
|
Lĩnh vực Viễn thông
|
|
15.
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
45 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05 ngày
|
40 ngày
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
16.
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
45 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05 ngày
|
40 ngày
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
17.
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
18.
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
19.
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
20.
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
21.
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
22.
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
23.
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
24.
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
15 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
25.
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
10 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
III.
|
Bưu chính
|
|
26.
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
05 ngày (theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
04 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
27.
|
1.004379
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
05 ngày (theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
04 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
28.
|
1.003633
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính
khi hết hạn
|
08 ngày (theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
07 ngày
|
Giảm 12,5 %
|
Năm 2026
|
|
29.
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bưu chính
|
08 ngày (theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
07 ngày
|
Giảm 12,5 %
|
Năm 2026
|
|
30.
|
1.003659
|
Cấp Giấy phép bưu chính
|
20 ngày (theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
IV.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
|
31.
|
1.013918
|
Chấp thuận chuyển giao công
nghệ
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
|
03 ngày
|
27 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
32.
|
1.013927
|
Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
33.
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
|
02 ngày
|
18 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
34.
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025)
|
05 ngày
|
30 ngày làm việc
|
Giảm 14 %
|
Năm 2026
|
|
35.
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025)
|
05 ngày
|
30 ngày làm việc
|
Giảm 14 %
|
Năm 2026
|
|
36.
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét
tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam
|
25 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025)
|
03 ngày
|
22 ngày làm việc
|
Giảm 12 %
|
Năm 2026
|
|
37.
|
1.014388
|
Cho phép thành lập và phê
duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn
nước ngoài
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025)
|
05 ngày
|
30 ngày làm việc
|
Giảm 14 %
|
Năm 2026
|
|
38.
|
1.014438
|
Thủ tục công nhận trung tâm
đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11 %
|
Năm 2026
|
|
39.
|
1.014439
|
Thủ tục công nhận trung tâm
đổi mới sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11 %
|
Năm 2026
|
|
40.
|
1.014440
|
Thủ tục cấp lại Giấy công
nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
41.
|
1.014431
|
Thủ tục công nhận trung tâm
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
42.
|
1.014432
|
Thủ tục công nhận trung tâm
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
43.
|
1.014433
|
Thủ tục công nhận cá nhân,
nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
44.
|
1.014435
|
Thủ tục công nhận chuyên gia
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
45.
|
1.014436
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
46.
|
1.014437
|
Thủ tục cấp lại Giấy công
nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân
khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
15 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
47.
|
1.014445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
15 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
48.
|
1.014454
|
Thủ tục đề xuất tham gia
chương trình hỗ trợ voucher
|
40 ngày làm việc (theo Quyết
định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
05 ngày
|
35 ngày làm việc
|
Giảm 12%
|
Năm 2026
|
|
V.
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
49.
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
01 tháng (30 ngày theo Quyết
định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)
|
03 ngày
|
27 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
50.
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
51.
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
03 tháng (90 ngày theo Quyết
định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)
|
09 ngày
|
81 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
VI.
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ
hạt nhân
|
|
52.
|
1.013951
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025)
|
13,5 ngày
|
31,5 ngày
|
Giảm 30%
|
Năm 2026
|
|
53.
|
1.014204
|
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
30 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
|
09 ngày
|
21 ngày
|
Giảm 30%
|
Năm 2026
|
|
54.
|
1.014207
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
30 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
|
09 ngày
|
21 ngày
|
Giảm 30%
|
Năm 2026
|
|
55.
|
2.002380
|
Cấp giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế
|
25 ngày (theo Quyết định số
2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023)
|
7,5
|
17,5 ngày
|
Giảm 30%
|
|
|
56.
|
2.002381
|
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
25 ngày (theo Quyết định số
2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023)
|
7,5
|
17,5 ngày
|
Giảm 30%
|
Năm 2026
|
|
57.
|
2.002383
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
25 ngày (theo Quyết định số
2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023)
|
7,5
|
17,5 ngày
|
Giảm 30%
|
Năm 2026
|
|
Số TTHC cắt giảm thời gian
giải quyết/Tổng số TTHC thuộc phạm vi quản lý: 57/170 TTHC (đạt tỷ lệ 33,53%).
|
III. Giải pháp thực hiện
1. Rà soát, chuẩn hóa quy trình
nội bộ, cắt giảm các bước trung gian không cần thiết.
2. Tăng cường ứng dụng công
nghệ thông tin, số hóa hồ sơ, tái sử dụng dữ liệu đã có trong các hệ thống
thông tin của tỉnh.
3. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương
hành chính, nâng cao trách nhiệm của công chức, viên chức trong giải quyết thủ
tục hành chính; tăng cường giám sát tiến độ xử lý hồ sơ.
IV. Tổ chức thực hiện và
theo dõi, đánh giá
Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì triển khai thực hiện Phương án; định kỳ tổng hợp, đánh giá kết quả cắt giảm
thời gian giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định./.
Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 192/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|