VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực: Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
1
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không thu phí
|
- Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường..
|
|
2
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không thu phí
|
- Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường..
|
|
3
|
1.004117
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không thu phí
|
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
4
|
1.014836
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.012687
|
Điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.000084
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
Điều 3 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.014837
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.000081
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
Điều 6 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.014839
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.014838
|
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 15 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc
Bộ Quốc phòng).
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 17 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.012692
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc
Bộ Quốc phòng).
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 19 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
08 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.012531
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
- Trường hợp không có thông
tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi
phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 55 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
20
|
1.012922
|
Kiểm tra hiện trường rừng
trồng bị thiệt hại
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
21
|
1.014832
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
1.012694
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá nhân
|
08 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
23
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
không
|
- Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|