|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
674/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 674/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
06 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 23 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
601/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
03 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành; 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh
được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-SNN&MT ngày 05
tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 23 (Hai mươi ba) quy trình nội bộ trong tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố tại Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi
tiết kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập
nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện
tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế
- Nội dung 06 quy trình nội bộ
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 6 mục I và số thứ
tự số 1, 2, 3 Mục II Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày
13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Nội dung 18 quy trình nội bộ
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10 Mục
I và số thứ tự số 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 Mục II Phụ lục II
kèm theo Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
1.014776.H61
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói
|
Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
2
|
2.001427.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
|
3
|
1.002560.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
|
4
|
1.004363.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
5
|
1.004346.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
6
|
2.001236.H61
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
7
|
1.003971.H61
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
|
8
|
1.007926.H61
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
|
9
|
1.007927.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
10
|
1.007928.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
11
|
1.007929.H61
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
1.008003.000.00.00.H61
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
2
|
1.007998.H61
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
3
|
1.012072.H61
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
4
|
1.012071.H61
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu
lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ
|
|
5
|
1.012073.H61
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện đối với giống cây trồng
|
|
6
|
1.012070.H61
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
|
7
|
1.012063.H61
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
8
|
1.012064.H61
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
9
|
1.012062.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
10
|
1.011998.H61
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
11
|
1.007999.H61
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục
vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
|
12
|
1.007994.H61
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC
BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Cấp, cấp
lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
a) Trường hợp cấp mới
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu(tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
|
b) Trường hợp khắc phục
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
|
c) Trường hợp cấp lại
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát
hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
(16 giờ)
|
|
|
|
|
|
2. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 2.001427.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
3. TTHC Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC:
1.002560.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gia
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu(tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
4. Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC:
1.004363.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
5. Cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC:
1.004346.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
6. Công nhận
tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã
TTHC: 2.001236.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
7. Cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.003971.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
05 ngày làm việc
|
8. Cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã TTHC: 1.007926.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
9. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007927.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
20 ngày làm việc
|
10. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007928.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
a)Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất
phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
|
b) Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi
trên Giấy chứng nhận
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
11. Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón (Mã TTHC: 1.007929.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu
|
Trung tâm Phục vụ
|
0,5 ngày làm
|
|
|
phí, lệ phí (nếu có) và chuyển
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT
1. Cấp
Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây
công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (Mã TTHC:
1.008003.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
a) Trường hợp cấp Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng
dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
|
b) Trường hợp phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Cấp, cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (Mã TTHC:
1.007998.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
a) Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
|
b) Trường hợp cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012072.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
4. Sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ (Mã TTHC: 1.012071.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
5. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012073.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
6. Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã
TTHC: 1.012070.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
a) Trường hợp chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi
thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh
dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên
tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
|
b) Trường hợp chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và
năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng
với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và ra thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá
nhân, tổ chức; trình Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng
dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
7. Ghi nhận
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012063.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm việc
|
8. Ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012064.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
9. Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012062.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
10. Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.011998.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
11. Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao
đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
(Mã TTHC: 1.007999.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc
|
12. Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (Mã TTHC:
1.007994.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 674/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 23 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 phê duyệt 23 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
171
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|