|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
238/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 238/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 25
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỚI; SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong
số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
207/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Điện lực áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 35/TTr-SCT ngày 20 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt mới; sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện
lực áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Có Danh mục và nội dung các Quy trình
nội bộ kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Công Thương; Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử
lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng
thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận,
giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa
điện tử theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quy trình nội bộ số: 01,
02, 03 ban hành kèm theo Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Sở Công Thương;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phó Chánh Văn phòng -Tạ Văn Lực;
+ Phòng Kinh tế ngành;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Viễn thông Kon Tum (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTHCC LTLH.
|
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH
|
|
1
|
1.013394. H34
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
- Sở Công Thương;
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
2
|
1.013395. H34
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
- Sở Công Thương;
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
|
|
3
|
1.013004. H34
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
|
Sở Công Thương
|
|
4
|
1.013005. H34
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Sở Công Thương
|
|
5
|
2.002676. H34
|
Thông báo phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
|
Sở Công Thương
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY
TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
Quy trình
số 01: Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử
Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng
dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài
khoản của người ủy quyền).
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC
- Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống.
- Ký số tài liệu để chuyển
cho bộ phận xử lý.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Lưu ý: Kiểm tra
các giấy tờ, tài liệu đã có trong kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh được đồng bộ với Cổng dịch vụ công quốc
gia để tái sử dụng, không yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại các thông
tin, giấy tờ đã có trong kho
|
|
Bước 2:
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
|
Bước 3:
|
3.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản
scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
3.2. Xử lý hồ sơ trên môi
trường điện tử
- Kết quả thẩm định, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện
tử, trừ pháp luật quy định khác (Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 1,5 ngày công chức tham mưu văn bản yêu cầu chủ hồ sơ, nhà đầu
tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ).
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức Phòng Quản lý Năng lượng
|
5,5 ngày làm việc (1,5 ngày đối với hồ sơ cần sửa
đổi, bổ sung)
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung).
- Dự thảo báo cáo thẩm định;
dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt (được số hóa theo dữ liệu
điện tử).
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực
của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo
pháp luật chuyên ngành).
|
|
Bước 4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung).
- Dự thảo báo cáo thẩm định;
dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt (được số hóa theo dữ liệu
điện tử)
|
|
Bước 5:
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
- Báo cáo thẩm định/ Tờ trình
hoặc Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
(kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 6:
|
Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ; Chuyển hồ sơ qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời lưu trữ
hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
Có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ đồng thời chuyển về Trung tâm Phục vụ hành
chính công để thông báo đến chủ hồ sơ - chuyển đến Bước 8 thực hiện.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, tiếp tục thực hiện Bước 7: dự thảo Quyết định phê duyệt kèm theo Báo cáo
thẩm định/ Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
|
Bước 7
|
7.1. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành
|
0,25 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.2 Xử lý hồ sơ
- Kết quả thẩm tra, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện
tử, trừ pháp luật quy định khác.
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành
|
2,75 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản trả lời (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên
ngành)
|
|
7.3. Duyệt và trình hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.4. Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.5. Lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,75 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.6. Văn thư lấy số
văn bản và gửi kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời. (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời.
(Kết quả giải quyết TTHC
điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Lưu ý: Trường hợp hồ
sơ quá hạn thì chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức
phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản
xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương
lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản
2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ;
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
|
Quy trình
số 02: Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử
Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng
dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài
khoản của người ủy quyền).
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC
- Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống.
- Ký số tài liệu để chuyển
cho bộ phận xử lý.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Lưu ý: Kiểm tra
các giấy tờ, tài liệu đã có trong kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh được đồng bộ với Cổng dịch vụ công quốc
gia để tái sử dụng, không yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại các thông
tin, giấy tờ đã có trong kho
|
|
Bước 2:
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
|
Bước 3:
|
3.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản
scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
3.2. Xử lý hồ sơ trên môi
trường điện tử
- Kết quả thẩm định, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện
tử, trừ pháp luật quy định khác (Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 1,5 ngày công chức tham mưu văn bản yêu cầu chủ hồ sơ, nhà đầu
tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ).
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức Phòng Quản lý Năng lượng
|
5,5 ngày làm việc (1,5 ngày đối với hồ sơ cần sửa đổi, bổ
sung)
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung).
- Dự thảo báo cáo thẩm định;
dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt (được số hóa theo dữ liệu
điện tử).
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật
chuyên ngành).
|
|
Bước 4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung).
- Dự thảo báo cáo thẩm định;
dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt (được số hóa theo dữ liệu
điện tử).
|
|
Bước 5:
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
- Báo cáo thẩm định/ Tờ trình
hoặc Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
(kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
|
|
Bước 6:
|
Văn thư vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ; Chuyển hồ sơ qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời lưu trữ
hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ đồng thời chuyển về Trung tâm Phục vụ hành
chính công để thông báo đến chủ hồ sơ - chuyển đến Bước 8 thực hiện.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, tiếp tục thực hiện Bước 7: dự thảo Quyết định phê duyệt kèm theo Báo cáo
thẩm định/ Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
|
Bước 7
|
7.1. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành
|
0,25 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)
|
|
|
7.2 Xử lý hồ sơ
- Kết quả thẩm tra, xác minh
và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện
tử, trừ pháp luật quy định khác.
- Xây dựng dự thảo kết quả giải
quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành
|
2,75 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản trả lời (được số hóa theo dữ liệu điện tử);
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên
ngành).
|
|
7.3. Duyệt và trình hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.4. Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.5. Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,75 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời (kèm theo hồ sơ)
|
|
7.6. Văn thư lấy số
văn bản và gửi kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời.
(Kết quả giải quyết TTHC
được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời.
(Kết quả giải quyết TTHC
điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Lưu ý: Trường hợp hồ
sơ quá hạn thì chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức
phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản
xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công
Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản
2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ;
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Quy trình
số 03: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân,
tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức
cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường
hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của
tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành
tệp tin trên hệ thống.
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Công Thương thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
*Lưu ý: Việc
quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ
chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài
liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2:
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển công chức tham mưu xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3:
|
3.1. Chuyên viên thẩm định hồ
sơ
- Nếu đủ điều kiện thì tham
mưu lấy ý kiến.
- Nếu không đủ điều kiện thì
tham mưu trả hồ sơ.
|
Công chức Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến
kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ
|
|
|
3.2. Duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày
|
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến thẩm
định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan hoặc dự thảo văn bản trả hồ
sơ
|
|
3.3. Lãnh đạo Sở Công Thương
xem xét, quyết định và chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định,
gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Công ty Điện lực Kon Tum và
các đơn vị liên quan tham gia ý kiến vào hồ sơ
|
Công ty Điện lực Kon Tum và các đơn vị liên quan
|
07 ngày
|
Văn bản tham gia
|
|
Bước 5
|
5.1. Tổng hợp ý kiến và tham
mưu xử lý
|
Công chức Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,75 ngày
|
Báo cáo tổng hợp/ Dự thảo Giấy
chứng nhận/ Văn bản trả hồ sơ (kèm theo hồ sơ).
|
|
5.2. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày
|
Báo cáo thẩm định/ Dự thảo Giấy
chứng nhận/ Văn bản trả hồ sơ (kèm theo hồ sơ).
|
|
5.3. Lãnh đạo Sở Công Thương
xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản trả
hồ sơ
|
|
Bước 6:
|
Văn thư vào số văn bản giải quyết
TTHC và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời
lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
|
Văn thư đơn vị
|
0,25 ngày
|
- Giấy chứng nhận/ Văn bản trả
hồ sơ (kèm theo hồ sơ).
- Các giấy tờ phát sinh trong
quá trình xử lý TTHC được số hóa/phát hành điện tử. (Kết quả giải quyết
TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 7:
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản trả
hồ sơ
(Kết quả giải quyết TTHC
điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Lưu ý: Trường hợp
hồ sơ quá hạn thì chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công
chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản
xin lỗi đến tổ chức, cá nhân trong đó nêu lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết
quả; cập nhật Phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC; đồng thời chuyển cho cán bộ tiếp nhận biết (thời
gian thực hiện không quá một lần) - đơn vị nào để hồ sơ trễ hạn thì đơn vị
đó có trách nhiệm thực hiện xin lỗi.
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
10 ngày
|
Quy trình
số 04: Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời
hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường
hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của
tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống.
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Công Thương thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
*Lưu ý: Việc
quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ
chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài
liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2:
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và chuyển công chức tham mưu xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng
|
0,25 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3:
|
3.1. Chuyên viên thẩm định hồ
sơ
- Nếu đủ điều kiện thì tham
mưu lấy ý kiến
- Nếu không đủ điều kiện thì
tham mưu trả hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý NL
|
0,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến
kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ
|
|
3.2. Duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý NL
|
0,25 ngày
|
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến thẩm
định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan hoặc dự thảo văn bản trả hồ
sơ
|
|
3.3. Lãnh đạo Sở Công Thương
xem xét, quyết định và chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định,
gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Công ty Điện lực Kon Tum và
các đơn vị liên quan tham gia ý kiến vào hồ sơ
|
Công ty Điện lực Kon Tum và các đơn vị liên quan
|
07 ngày
|
Văn bản tham gia
|
|
Bước 5
|
5.1. Tổng hợp ý kiến và tham
mưu xử lý
|
Công chức Phòng QLNL
|
0,75 ngày
|
Báo cáo tổng hợp/ Dự thảo Giấy
chứng nhận/ Văn bản trả hồ sơ (kèm theo hồ sơ).
|
|
5.2. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý NL
|
0,25 ngày
|
Báo cáo thẩm định/ Dự thảo Giấy
chứng nhận/ Văn bản trả hồ sơ (kèm theo hồ sơ).
|
|
5.3. Lãnh đạo Sở Công Thương
xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản trả
hồ sơ
|
|
Bước 6:
|
Văn thư vào số văn bản giải
quyết TTHC và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời
lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
|
Văn thư đơn vị
|
0,25 ngày
|
- Giấy chứng nhận/ Văn bản trả
hồ sơ (kèm theo hồ sơ).
- Các giấy tờ phát sinh trong
quá trình xử lý TTHC được số hóa/phát hành điện tử.
(Kết quả giải quyết TTHC
được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 7:
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản trả
hồ sơ (Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Lưu ý: Trường hợp
hồ sơ quá hạn thì chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công
chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản
xin lỗi đến tổ chức, cá nhân trong đó nêu lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết
quả; cập nhật Phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC; đồng thời chuyển cho cán bộ tiếp nhận biết (thời
gian thực hiện không quá một lần) - đơn vị nào để hồ sơ trễ hạn thì đơn vị
đó có trách nhiệm thực hiện xin lỗi.
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
10 ngày
|
Quy trình
số 05: Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống.
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Công Thương thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
*Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2:
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển công chức tham mưu xử lý, lưu trữ hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
Không quy định
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, kiểm tra, xử lý lưu
trữ hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý năng lượng
|
Không quy định
|
- Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ
cho công chức được phân công để kiểm tra, lưu trữ (thủ tục hành chính không
quy định trả kết quả cho tổ chức, cá nhân).
- Dữ liệu điện tử của giấy tờ
phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của
tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy
tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên
ngành)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
Không quy định
|
Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt mới; sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 238/QĐ-UBND ngày 25/03/2025 phê duyệt mới; sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
346
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|