|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
898/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
16/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 898/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày 16 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ
HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn
cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn
cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2045;
Căn
cứ Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định
về việc ban hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 -
2035;
Căn
cứ Quyết định số 3666/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035;
Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc phê duyệt bổ sung Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm
2035;
Căn
cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh về việc
phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025; Quyết
định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng
10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh
về phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai
đoạn 2020 - 2025;
Căn
cứ Kết luận số 478-KL/TU ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Văn
bản số 1784/UBND-KT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;
Theo
đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 26/TTr-SXD ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025 (Chi
tiết theo các Phụ lục 1, 2, 3, 4 kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị
xã, thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch, thường xuyên theo dõi việc thực hiện;
trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển nhà ở, tùy theo tình hình thực tế
có thể điều chỉnh danh mục dự án phát triển nhà ở cho phù hợp với mục tiêu của
Chương trình phát triển nhà ở, tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành;
kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số
1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021, Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01
tháng 11 năm 2021, Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết
định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, K3, K4, K6, K16, K14.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
PHỤ LỤC 01.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Phê duyệt tại Quyết định số
3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung
|
Chênh lệch diện tích sử dụng đất
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8) - (4)
|
(10)
|
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn (87 dự
án)
|
87
|
1.878,32
|
I
|
Thành
phố Quy Nhơn (91
dự án)
|
91
|
1.957,88
|
79,56
|
|
|
1
|
Chung cư cao tầng hồ sinh
thái đầm Đống Đa
|
Phường Hải Cảng
|
0,58
|
1
|
Chung cư cao tầng hồ sinh
thái đầm Đống Đa
|
Phường Hải Cảng
|
0,58
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Chung cư An Phú Thịnh Garden
Tower
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1,15
|
2
|
Chung cư An Phú Thịnh Garden
Tower
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1,15
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Trung tâm thương mại dịch vụ,
văn phòng và căn hộ I-Tower Quy Nhơn
|
Phường Lý Thường Kiệt
|
1,05
|
3
|
Trung tâm thương mại dịch vụ,
văn phòng và căn hộ I-Tower Quy Nhơn
|
Phường Lý Thường Kiệt
|
1,05
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Dự án công trình TMDV, khách
sạn, chung cư nhà ở
|
Số 01 đường Nguyễn Tất Thành,
phường Lý Thường Kiệt
|
0,80
|
4
|
Dự án công trình TMDV, khách
sạn, chung cư nhà ở
|
Số 01 đường Nguyễn Tất Thành,
phường Lý Thường Kiệt
|
0,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Dự án Khu đô thị An Phước
|
Phường Quang Trung
|
1,28
|
5
|
Dự án Khu đô thị An Phước
|
Phường Quang Trung
|
1,28
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu đô thị mới Khu vực Chợ
Góc (CG- 01), phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
62,07
|
6
|
Khu đô thị mới Khu vực Chợ
Góc (CG- 01), phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
62,07
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Trung tâm trí tuệ nhân tạo -
Đô thị phụ trợ, thành phố Quy Nhơn
|
P Trần Quang Diệu, Bùi Thị
Xuân, Tp Quy Nhơn
|
94,00
|
7
|
Trung tâm trí tuệ nhân tạo -
Đô thị phụ trợ, thành phố Quy Nhơn
|
P Trần Quang Diệu, Bùi Thị
Xuân, Tp Quy Nhơn
|
94,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu dân cư Ánh Việt
|
Tại Quốc lộ 1D, phường Quang
Trung
|
3,29
|
8
|
Khu dân cư Ánh Việt
|
Tại Quốc lộ 1D, phường Quang
Trung
|
3,29
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Tòa thương mại, dịch vụ và
chung cư (Ecolife Riverside)
|
Đường Điện Phủ, phường Nhơn
Bình
|
0,73
|
9
|
Tòa thương mại, dịch vụ và
chung cư (Ecolife Riverside)
|
Đường Điện Phủ, phường Nhơn
Bình
|
0,73
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu phức hợp thương mại, dịch
vụ, văn phòng, khách sạn và chung cư thương mại
|
Số 72 đường Tây Sơn, phường
Ghềnh Ráng
|
0,58
|
10
|
Khu phức hợp thương mại, dịch
vụ, văn phòng, khách sạn và chung cư thương mại
|
Số 72 đường Tây Sơn, phường
Ghềnh Ráng
|
0,58
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu phức hợp căn hộ Quy Nhơn
Seaview
|
Số 70 đường Tây Sơn, phường
Ghềnh Ráng
|
0,67
|
11
|
Khu phức hợp căn hộ Quy Nhơn
Seaview
|
Số 70 đường Tây Sơn, phường
Ghềnh Ráng
|
0,67
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Tòa nhà hỗn hợp thương mại dịch
vụ và căn hộ Luxury Quy Nhơn
|
Số 76 Trần Hưng Đạo, phường Hải
Cảng
|
0,27
|
12
|
Tòa nhà hỗn hợp thương mại dịch
vụ và căn hộ Luxury Quy Nhơn
|
Số 76 Trần Hưng Đạo, phường Hải
Cảng
|
0,27
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu đô thị mới Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
28,10
|
13
|
Khu đô thị mới Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
28,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân
khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội
|
Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
34,19
|
14
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội
|
Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
34,19
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội
|
Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
36,91
|
15
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội
|
Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
36,91
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Dự án Đầu tư phát triển đô thị
tại phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội
|
Phân khu số 9 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
45,94
|
16
|
Dự án Đầu tư phát triển đô thị
tại phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội
|
Phân khu số 9 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
45,94
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu đô thị Chợ Góc (CG-02),
phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
36,00
|
17
|
Khu đô thị Chợ Góc (CG-02),
phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
36,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu ĐT Long Vân 4
|
Phường Trần Quang Diệu và Bùi
Thị Xuân
|
32,00
|
18
|
Khu ĐT Long Vân 4
|
Phường Trần Quang Diệu và Bùi
Thị Xuân
|
32,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu ĐT Long Vân 2
|
Phường Trần Quang Diệu và Bùi
Thị Xuân
|
36,00
|
19
|
Khu ĐT Long Vân 2
|
Phường Trần Quang Diệu và Bùi
Thị Xuân
|
36,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu ĐT Long Vân 3
|
Phường Trần Quang Diệu và Bùi
Thị Xuân
|
38,00
|
20
|
Khu ĐT Long Vân 3
|
Phường Trần Quang Diệu và Bùi
Thị Xuân
|
38,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu đô thị NĐT-1 Tây đường Quốc
lộ 19 (mới)
|
Phường Nhơn Bình
|
41,00
|
21
|
Khu đô thị NĐT-1 Tây đường Quốc
lộ 19 (mới)
|
Phường Nhơn Bình
|
41,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu đô thị NĐT-2 Tây đường Quốc
lộ 19 (mới)
|
Phường Nhơn Bình
|
32,00
|
22
|
Khu đô thị NĐT-2 Tây đường Quốc
lộ 19 (mới)
|
Phường Nhơn Bình
|
32,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 5
|
Phân khu số 5 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
20,40
|
23
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 5
|
Phân khu số 5 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
20,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 8
|
Phân khu số 8 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
16,40
|
24
|
Đầu tư phát triển đô thị tại
Phân khu số 8
|
Phân khu số 8 thuộc Khu đô thị
- Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội
|
16,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường
Nhơn Phú (giai đoạn 1)
|
Phường Nhơn Phú
|
11,00
|
25
|
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường
Nhơn Phú (giai đoạn 1)
|
Phường Nhơn Phú
|
11,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
26
|
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường
Nhơn Phú (giai đoạn 2)
|
Phường Nhơn Phú
|
49,76
|
26
|
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường
Nhơn Phú (giai đoạn 2)
|
Phường Nhơn Phú
|
49,76
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
27
|
Khu dân cư khu vực 9, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
6,90
|
27
|
Khu dân cư khu vực 9, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
6,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
28
|
Khu dân cư khu vực 9, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
18,20
|
28
|
Khu dân cư khu vực 9, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
18,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu dân cư khu vực 1, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
8,90
|
29
|
Khu dân cư khu vực 1, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
8,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
30
|
Khu dân cư khu vực 1, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
28,10
|
30
|
Khu dân cư khu vực 1, phường
Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
28,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu dân cư khu vực 6, phường
Nhơn Phú (giai đoạn 2)
|
Phường Nhơn Phú
|
6,00
|
31
|
Khu dân cư khu vực 6, phường
Nhơn Phú (giai đoạn 2)
|
Phường Nhơn Phú
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
32
|
Khu dân cư khu vực 8, phường
Trần Quang Diệu
|
Phường Trần Quang Diệu
|
3,94
|
32
|
Khu dân cư khu vực 8, phường
Trần Quang Diệu
|
Phường Trần Quang Diệu
|
3,94
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
33
|
Khu dân cư Đông núi Mồ Côi,
phường Nhơn Phú (khu mở rộng)
|
Phường Nhơn Phú
|
5,87
|
33
|
Khu dân cư Đông núi Mồ Côi,
phường Nhơn Phú (khu mở rộng)
|
Phường Nhơn Phú
|
5,87
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
34
|
Khu dân cư Khu vực 5, phường
Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)
|
Phường Nhơn Phú
|
6,89
|
34
|
Khu dân cư Khu vực 5, phường
Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)
|
Phường Nhơn Phú
|
6,89
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
35
|
Khu dân cư Bắc tiểu dự án Vệ
sinh môi trường, khu vực 1, phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
3,83
|
35
|
Khu dân cư Bắc tiểu dự án Vệ
sinh môi trường, khu vực 1, phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
3,83
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
36
|
Khu dân cư B2, phía Bắc sông
Hà Thanh, khu vực 2, phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
10,62
|
36
|
Khu dân cư B2, phía Bắc sông
Hà Thanh, khu vực 2, phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
10,62
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
37
|
Khu dân cư khu vực 10, phường
Hải Cảng
|
Phường Hải Cảng
|
4,90
|
37
|
Khu dân cư khu vực 10, phường
Hải Cảng
|
Phường Hải Cảng
|
4,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
38
|
Khu dân cư Khu vực Rọc Bàu
Trai, khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
6,50
|
38
|
Khu dân cư Khu vực Rọc Bàu
Trai, khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
6,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
39
|
Khu dân cư Suối Cả, xã Nhơn
Lý
|
Xã Nhơn Lý
|
12,00
|
39
|
Khu dân cư Suối Cả, xã Nhơn
Lý
|
Xã Nhơn Lý
|
12,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
40
|
Khu dân cư Hưng Thịnh
|
Phường Ghềnh Ráng
|
8,20
|
40
|
Khu dân cư Hưng Thịnh
|
Phường Ghềnh Ráng
|
8,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
41
|
Chung cư thương mại Calla
Apartment Quy Nhon
|
Phường Ghềnh Ráng
|
0,31
|
41
|
Chung cư thương mại Calla
Apartment Quy Nhon
|
Phường Ghềnh Ráng
|
0,31
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
42
|
Khu đô thị xanh Vũng Chua
|
Phường Ghềnh Ráng
|
19,00
|
42
|
Khu đô thị xanh Vũng Chua
|
Phường Ghềnh Ráng
|
19,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
43
|
Khu đô thị Tây Nam xã Nhơn Lý
|
Xã Nhơn Lý
|
20,36
|
43
|
Khu đô thị Tây Nam xã Nhơn Lý
|
Xã Nhơn Lý
|
20,36
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
44
|
Dự án chuyển đổi sang đất ở
đô thị từ một phần dự án khu trung tâm thương mại dịch vụ Nhơn Hội
|
Xã Nhơn Hội
|
38,83
|
44
|
Dự án chuyển đổi sang đất ở
đô thị từ một phần dự án khu trung tâm thương mại dịch vụ Nhơn Hội
|
Xã Nhơn Hội
|
38,83
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
45
|
Khu đô thị chức năng FLC
Luxcity Quy Nhơn
|
Xã Nhơn Lý
|
31,35
|
45
|
Khu đô thị chức năng FLC
Luxcity Quy Nhơn
|
Xã Nhơn Lý
|
31,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
46
|
Khu đô thị C1 (Chuyển một phần
đất KCN C sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
46
|
Khu đô
thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
47
|
Khu đô thị A1 (Chuyển một phần
đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
47
|
Khu đô
thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
48
|
Khu đô thị P1 (Chuyển một phần
đất Khu phi thuế quan sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
48
|
Khu đô thị P1 (Chuyển một phần
đất Khu phi thuế quan sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
49
|
Khu đô thị 01 thuộc KĐT
phía Đông đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
19,23
|
49
|
Khu đô thị 01 thuộc KĐT
phía Đông đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
19,92
|
0,69
|
Điều chỉnh diện tích dự án
theo Văn bản số 2111/BQL-QLQHXD
ngày 29/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
50
|
Khu đô thị 03 thuộc KĐT phía
Đông đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
24,56
|
50
|
Khu đô thị 03 thuộc KĐT phía
Đông đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
24,56
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
51
|
Dự án nhà chung cư tại khu đất
Kho Việt Răng cũ (phần còn lại)
|
Phường Quang Trung, thành phố
Quy Nhơn
|
0,29
|
51
|
Dự án nhà chung cư tại khu đất
Kho Việt Răng cũ (phần còn lại)
|
Phường Quang Trung, thành phố
Quy Nhơn
|
0,29
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
52
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
khu đất HH-02 thuộc Khu đô thị Long Vân
|
Phường Trần Quang Diệu, thành
phố Quy Nhơn
|
1,35
|
52
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
khu đất HH-02 thuộc Khu đô thị Long Vân
|
Phường Trần Quang Diệu, thành
phố Quy Nhơn
|
1,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
53
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Phân khu số 1- Khu đô thị Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn
Hội
|
57,23
|
53
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Phân khu số 1- Khu đô thị Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn
Hội
|
57,23
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
54
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Phân khu số 3- Khu đô thị Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn
Hội
|
36,04
|
54
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Phân khu số 3- Khu đô thị Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn
Hội
|
36,04
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
55
|
Dự án nhà ở tại thửa đất số
79, tờ bản đồ số 7, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Quang Trung
|
0,92
|
55
|
Dự án nhà ở tại thửa đất số
79, tờ bản đồ số 7, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Quang Trung
|
0,92
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
56
|
Dự án Khu nhà ở cao cấp phường
Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Quang Trung
|
9,52
|
56
|
Dự án Khu nhà ở cao cấp phường
Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Quang Trung
|
9,52
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
57
|
Dự án Nhà chung cư hỗn hợp tại
khu đất quy hoạch Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
Phía bắc đường Lê Thanh Nghị,
phường Đống Da
|
0,57
|
57
|
Dự án Nhà chung cư hỗn hợp tại
khu đất quy hoạch Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
Phía bắc đường Lê Thanh Nghị,
phường Đống Da
|
0,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
58
|
Khu phức hợp 06 Phan Chu
Trinh, Quy Nhơn
|
Số 06 đường Phan Chu Trinh
|
1,77
|
58
|
Khu phức hợp 06 Phan Chu
Trinh, Quy Nhơn
|
Số 06 đường Phan Chu Trinh
|
1,77
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
59
|
Khu nhà chung cư thương mại hỗn
hợp tại Khu đất đầu cầu HuǶnh Tấn Phát
|
Phường Đống Đa
|
0,15
|
59
|
Khu nhà chung cư thương mại hỗn
hợp tại Khu đất đầu cầu HuǶnh Tấn Phát
|
Phường Đống Đa
|
0,15
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
60
|
Chung cư hỗn hợp tại lô đất
B1-74 Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
0,45
|
60
|
Chung cư hỗn hợp tại lô đất
B1-74 Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
0,45
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
61
|
Khu đất thu hồi đất dự án Nhà
an điều dưỡng Binh đoàn 15 của Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 tại Phường Đống Đa,
thành phố Quy Nhơn
|
Phường Đống Đa
|
0,16
|
61
|
Khu đất thu hồi đất dự án Nhà
an điều dưỡng Binh đoàn 15 của Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 tại Phường Đống Đa,
thành phố Quy Nhơn
|
Phường Đống Đa
|
0,16
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
62
|
Khu đô thị Nam dường Hùng
Vương
|
Phường Nhơn Phú
|
69,70
|
62
|
Khu đô thị Nam dường Hùng
Vương
|
Phường Nhơn Phú
|
69,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
63
|
Khu đất phía Tây nam cầu Long
Vân (Phân khu A4 thuộc Khu ĐT Long Vân), phường Trần Quang Diệu
|
Phường Trần Quang Diệu
|
12,00
|
63
|
Khu đô thị phía Tây Nam cầu
Long Vân tại phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Trần Quang Diệu
|
9,03
|
-2,97
|
Điều chỉnh tên, diện tích dự
án theo Văn bản số
1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
|
64
|
Dự án khu thương mại dịch
vụ kết hợp đất ở (từ vị trí Sở LĐTBXH số 72B đường Tây Sơn)
|
Phường Ghềnh Ráng
|
0,75
|
64
|
Dự án Xây dựng nhà ở chung
cư hỗn hợp tại khu đất số 72B đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy
Nhơn
|
Phường Ghềnh Ráng
|
0,71
|
-0,04
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Văn bản số
1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
|
65
|
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh
mới
|
Phường Nhơn Bình
|
8,70
|
65
|
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh
mới
|
Phường Nhơn Bình
|
8,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
66
|
Khu dân cư phía Bắc nhà ở xã
hội, phường Nhơn Bình, Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
10,20
|
66
|
Khu dân cư phía Bắc nhà ở xã hội,
phường Nhơn Bình, Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
10,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
67
|
Khu dân cư phía Tây đường Trần
Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú
|
Phường Nhơn Phú
|
9,80
|
67
|
Khu dân cư phía Tây đường Trần
Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú
|
Phường Nhơn Phú
|
9,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
68
|
Khu đất xung quanh Trường Cao
đẳng Bình Định
|
Phường Nhơn Phú
|
6,92
|
68
|
Khu đất xung quanh Trường Cao
đẳng Bình Định
|
Phường Nhơn Phú
|
6,92
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
69
|
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng
Bình Định
|
Phường Nhơn Phú
|
8,20
|
69
|
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng
Bình Định
|
Phường Nhơn Phú
|
8,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
70
|
Khu đô thị mới Long Vân (A2)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
10,80
|
70
|
Khu đô thị mới Long Vân (A2)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
10,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
71
|
Khu đô thị Long Vân (A1)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
19,40
|
71
|
Khu đô thị Long Vân (A1)
|
Phường Trần Quang Diệu
|
19,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
72
|
Khu đất xí nghiệp Song Mây
xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây nguyên
(trong đó bao gồm Khu
chung cư thương mại dọc đường Thanh Niên, ký hiệu K4.5A, diện tích khoảng
0,17ha)
|
Phường Quang Trung
|
2,49
|
72
|
Khu đất xí nghiệp Song Mây
xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây nguyên
|
Phường Quang Trung
|
2,49
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án theo
Văn bản số 1000/TTPTQĐ-
QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
|
73
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đất
thu hồi của Công ty cổ phần Muối và Thương mại Miền trung
|
Phường Đống Đa
|
1,27
|
73
|
Khu chung cư thương mại đường
Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
1,78
|
0,51
|
Điều chỉnh tên, vị trí, diện
tích dự án theo Văn bản số
1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất
tỉnh
|
|
74
|
Khu đất phía Tây Bệnh viện Y
học cổ truyền
|
Phường Nhơn Phú
|
0,94
|
74
|
Khu đất phía Tây Bệnh viện Y
học cổ truyền
|
Phường Nhơn Phú
|
0,94
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
75
|
Khu đất phía Tây Nam Khu đô
thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa
|
Phường Ghềnh Ráng
|
34,00
|
75
|
Khu đất phía Tây Nam Khu đô thị
khoa học và Giáo dục Quy Hòa
|
Phường Ghềnh Ráng
|
34,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
76
|
Khu dân cư tại khu vực 4, phường
Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
3,57
|
76
|
Khu dân cư tại khu vực 4, phường
Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
3,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
77
|
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc
QL1D
|
Phường Quang Trung
|
8,67
|
77
|
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc
QL1D
|
Phường Quang Trung
|
8,67
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
78
|
Khu phức hợp cao tầng nhà ở
chung cư và dịch vụ thương mại tại Khu tái định cư Đê Đông, phường Nhơn Bình,
thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
0,25
|
78
|
Khu phức hợp cao tầng nhà ở
chung cư và dịch vụ thương mại tại Khu tái định cư Đê Đông, phường Nhơn Bình,
thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Bình
|
0,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
79
|
Khu đô thị 01 thuộc Khu đô
thị phía Đông đầm Thị
Nại
|
Khu kinh tế Nhơn Hội,
thành phố Quy Nhơn
|
19,23
|
79
|
Khu đô thị 01 thuộc Khu đô
thị phía Đông đầm Thị Nại
|
Khu kinh tế Nhơn Hội,
thành phố Quy Nhơn
|
-
|
-19,23
|
Đưa ra khỏi kế hoạch vì trùng
với dự án tại số thứ tự 49
|
|
80
|
Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một
phần đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành
phố Quy Nhơn
|
49,00
|
80
|
Khu đô
thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành
phố Quy Nhơn
|
49,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
81
|
Khu đô thị Tường Vân 1
|
Phường Nhơn Phú, thành phố
Quy Nhơn
|
38,00
|
81
|
Khu đô thị Tường Vân 1
|
Phường Nhơn Phú, thành phố
Quy Nhơn
|
38,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
82
|
Khu đô thị Tường Vân 2
|
Phường Nhơn Phú, thành phố
Quy Nhơn
|
42,49
|
82
|
Khu đô thị Tường Vân 2
|
Phường Nhơn Phú, thành phố
Quy Nhơn
|
42,49
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
83
|
Khu Đô thị - Du lịch - Văn
hoá - Thể thao Hồ Phú Hoà
|
Phường Quang Trung, phường
Nhơn Phú và phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
|
286,00
|
83
|
Khu Đô thị - Du lịch - Văn
hoá - Thể thao Hồ Phú Hoà
|
Phường Quang Trung, phường
Nhơn Phú và phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
|
286,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
84
|
Khu đô thị giáo dục tại
phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Quang Trung, thành phố
Quy Nhơn
|
5,83
|
84
|
Khu dân cư, dịch vụ và
giáo dục phía Tây đường Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Quang Trung, thành
phố Quy Nhơn
|
6,35
|
0,52
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Văn bản số
1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
|
85
|
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng
về phía Đông, phường Nhơn Phú
|
Phường Nhơn Phú, thành phố
Quy Nhơn
|
21,00
|
85
|
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng
về phía Đông, phường Nhơn Phú
|
Phường Nhơn Phú
|
21,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
86
|
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng
về phía Tây, phường Nhơn Phú
|
Phường Nhơn Phú, thành phố
Quy Nhơn
|
12,00
|
86
|
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng
về phía Tây, phường Nhơn Phú
|
Phường Nhơn Phú
|
12,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
87
|
Khu dân cư khu vực 6 và 7,
phường Nhơn Phú
|
Phường Quang Trung, thành phố
Quy Nhơn
|
33,00
|
87
|
Khu dân cư khu vực 6 và 7,
phường Nhơn Phú
|
Phường Quang Trung
|
33,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
88
|
Dự án Khu đô thị 02 thuộc
Khu đô thị phía Đông
đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
32,95
|
32,95
|
Bổ sung theo Văn bản số
1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
89
|
Dự án Khu đô thị 04 thuộc
Khu đô thị phía Đông
đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
26,96
|
26,96
|
Bổ sung theo Văn bản số
1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
90
|
Dự án Khu đô thị 05 thuộc
Khu đô thị phía Đông
đầm Thị Nại
|
Xã Nhơn Hội
|
21,64
|
21,64
|
Bổ sung theo Văn bản số
1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
91
|
Điểm số 3 thuộc đồ án quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Hải
|
Xã Nhơn Hải
|
14,47
|
14,47
|
Bổ sung theo Văn bản số
5140/UBND-ĐT ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Quy Nhơn
|
|
|
|
|
|
92
|
Khu dân cư kết hợp dịch vụ,
du lịch Bãi Xếp
|
Khu vực 1, phường Ghềnh Ráng
|
4,06
|
4,06
|
Bổ sung theo Văn bản số
3456/SKHĐT-KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
II
|
Thị
xã An Nhơn (56 dự
án)
|
56
|
798,92
|
II
|
Thị xã An Nhơn (55 dự án)
|
55
|
788,56
|
-10,36
|
|
|
1
|
Khu đô thị dọc hai bên đường
liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
|
Phường Bình Định
|
35,10
|
1
|
Khu đô thị dọc hai bên đường
liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
|
Phường Bình Định
|
35,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu đô thị thương mại -dịch vụ
Đông Bắc cầu Tân An
|
Phường Bình Định
|
37,80
|
2
|
Khu đô thị thương mại -dịch vụ
Đông Bắc cầu Tân An
|
Phường Bình Định
|
37,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dịch vụ thương mại dân cư
Bắc Cầu Tân An
|
Phường Bình Định
|
70,00
|
3
|
Khu dịch vụ thương mại dân cư
Bắc Cầu Tân An
|
Phường Bình Định
|
70,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng,
xã Nhơn Phong
|
Xã Nhơn Phong
|
6,00
|
4
|
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng,
xã Nhơn Phong
|
Xã Nhơn Phong
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư nông thôn xóm 2,
thôn An Hòa, xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Khánh
|
5,48
|
5
|
Khu dân cư nông thôn xóm 2,
thôn An Hòa, xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Khánh
|
5,48
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai
đoạn 2)
|
Xã Nhơn Hậu
|
1,90
|
6
|
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai
đoạn 2)
|
Xã Nhơn Hậu
|
1,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu dân cư thôn Bình An
|
Xã Nhơn Hạnh
|
2,05
|
7
|
Khu dân cư thôn Bình An
|
Xã Nhơn Hạnh
|
2,05
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bằng
Châu
|
Phường Đập Đá
|
0,02
|
8
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bằng
Châu
|
Phường Đập Đá
|
0,02
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu dân cư An Thành
|
Xã Nhơn Lộc
|
1,50
|
9
|
Khu dân cư An Thành
|
Xã Nhơn Lộc
|
1,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu dân cư phía Nam Cửa hàng
xăng dầu Hữu Chính, thôn An Thái
|
Xã Nhơn Phúc
|
4,69
|
10
|
Khu dân cư phía Nam Cửa hàng
xăng dầu Hữu Chính, thôn An Thái
|
Xã Nhơn Phúc
|
4,69
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu quy hoạch dân cư xóm Thọ
Mỹ, thôn Đông Bình
|
Xã Nhơn Thọ
|
6,80
|
11
|
Khu quy hoạch dân cư xóm Thọ
Mỹ, thôn Đông Bình
|
Xã Nhơn Thọ
|
6,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2
|
Phường Đập Đá
|
10,70
|
12
|
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2
|
Phường Đập Đá
|
10,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư và thương mại dịch
vụ Đông Bàn Thành 4, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn
|
Phường Đập Đá
|
10,30
|
13
|
Khu dân cư và thương mại dịch
vụ Đông Bàn Thành 4, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn
|
Phường Đập Đá
|
10,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Khu dân cư - Thương mại - Dịch
vụ Đông Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn
|
Phường Đập Đá
|
10,30
|
14
|
Khu dân cư - Thương mại - Dịch
vụ Đông Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn
|
Phường Đập Đá
|
10,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Khu đô thị Bắc Bằng Châu, phường
Đập Đá, thị xã An Nhơn
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
15
|
Khu đô thị Bắc Bằng Châu, phường
Đập Đá, thị xã An Nhơn
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Khu dân cư đường N4A nối dài
về phía Đông (Khu B dự án 1), thị xã An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
10,60
|
16
|
Khu dân cư đường N4A nối dài
về phía Đông (Khu B dự án 1), thị xã An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
10,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu đô thị Phường Nhơn Hưng,
thị xã An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc
khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha)
và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))
|
Phường Nhơn Hưng
|
47,70
|
17
|
Khu đô thị Phường Nhơn Hưng, thị
xã An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc
khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha)
và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))
|
Phường Nhơn Hưng
|
47,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu dân cư số 2 phía đông đường
Nguyễn Văn Linh (dự án 1)
|
Phường Bình Định và Nhơn Hưng
|
8,04
|
18
|
Khu dân cư số 2 phía đông đường
Nguyễn Văn Linh (dự án 1)
|
Phường Bình Định và Nhơn Hưng
|
8,04
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ
An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu
dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và
khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))
|
Phường Bình Định và Nhơn Hưng
|
10,80
|
19
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ
An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu
dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và
khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))
|
Phường Bình Định và Nhơn Hưng
|
10,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu đô thị mới Cẩm Văn
|
Phường Nhơn Hưng
|
42,50
|
20
|
Khu đô thị mới Cẩm Văn
|
Phường Nhơn Hưng
|
42,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn
Thọ
|
Xã Nhơn Thọ
|
10,35
|
21
|
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn
Thọ
|
Xã Nhơn Thọ
|
10,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu dân cư N4A nối dài về
phía Tây, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
10,00
|
22
|
Khu dân cư N4A nối dài về
phía Tây, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Khu dân cư đường N4 thuộc khu
đô thị mới Cẩm Văn
|
Phường Nhơn Hưng
|
6,50
|
23
|
Khu dân cư đường N4 thuộc khu
đô thị mới Cẩm Văn
|
Phường Nhơn Hưng
|
6,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Khu dân cư Nam công viên bán ngập
hành lang thoát lũ cầu Cẩm Tiên 2, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
10,70
|
24
|
Khu dân cư Nam công viên bán
ngập hành lang thoát lũ cầu Cẩm Tiên 2, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
10,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Khu dân cư phía Tây (dự án
Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng) đến giáp đường sắt
|
Phường Nhơn Hưng
|
11,00
|
25
|
Khu dân cư phía Tây (dự án
Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng) đến giáp đường sắt
|
Phường Nhơn Hưng
|
11,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
26
|
Khu đô thị Nhơn Thành 1
|
Phường Nhơn Thành
|
24,00
|
26
|
Khu đô thị Nhơn Thành 1
|
Phường Nhơn Thành
|
24,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
27
|
Khu đô thị Nhơn Thành 2
|
Phường Nhơn Thành
|
25,00
|
27
|
Khu đô thị Nhơn Thành 2
|
Phường Nhơn Thành
|
25,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
28
|
Khu dân cư - dịch vụ Ngãi
Chánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
21,50
|
28
|
Khu dân cư - dịch vụ Ngãi
Chánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
21,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn phường Bình Định (Khu dân cư xen kẽ Hào Thành 2,5ha; Điểm dân cư xen kẹt
khu vực Kim Châu 0,56ha; Điểm dân cư phía Tây công viên nước (0,45ha); Điểm dân cư phía Đông
đường Cần Vương (0,3ha); Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn (0,017ha); cụm
dịch vụ dân cư đường Ngô Gia Tự và vị trí xen kẹt để tái định cư hộ bị ảnh hưởng
GPMB ông (Thuận, Tân) khoảng 0,8ha; Khu dân cư khu vực Kim Châu (giáp
Công ty cấp thoát nước) 1,64ha; Khu quy hoạch đất thừa còn lại sau khi đầu tư
nâng cấp mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 3) 0,62ha; thửa đất phía
Đông nhà ông Đinh Văn Phước 0,111ha; Khu vực Mai Xuân Thưởng (phía Tây
trụ sở Khu vực Mai Xuân Thưởng), khu vực Liêm Trực, Vĩnh Liêm, Trần Phú, phía
Đông nhà 01 Ngô Gia Tự và thửa đất sau khi quy hoạch trạm dừng nghỉ An
Nhơn; Trường mẫu giáo cũ Liêm Trực 0,04ha; Đất thừa sau cụm công nghiệp
phường Bình Định 0,16ha; Đất thừa sau khi xây dựng trụ sở Minh Khai 0,02ha)
|
Phường Bình Định
|
7,218
|
29
|
Các khu, điểm dân cư trên
địa bàn phường Bình Định
(Khu dân cư xen kẽ Hào Thành 2,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Kim
Châu 0,56ha; Điểm dân cư phía Tây công viên nước (0,45ha); Điểm dân cư phía
Đông đường Cần Vương (0,3ha); Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn
(0,017ha); cụm dịch vụ dân cư đường Ngô Gia Tự và vị trí xen kẹt để tái định
cư hộ bị ảnh hưởng GPMB ông (Thuận, Tân) khoảng 0,8ha; Khu dân cư khu vực Kim
Châu (giáp Công ty cấp thoát nước) 1,64ha; Khu quy hoạch đất thừa còn
lại sau khi đầu tư nâng cấp mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 3) 0,62ha; thửa
đất phía Đông nhà ông Đinh Văn Phước 0,111ha; Khu vực Mai Xuân Thưởng
(phía Tây trụ sở Khu vực Mai Xuân Thưởng), khu vực Liêm Trực, Vĩnh Liêm, Trần
Phú, phía Đông nhà 01 Ngô Gia Tự và thửa đất sau khi quy hoạch trạm dừng
nghỉ An Nhơn; Trường mẫu giáo cũ Liêm Trực 0,04ha; Đất thừa sau cụm
công nghiệp phường Bình Định 0,16ha; Đất thừa sau khi xây dựng trụ sở Minh
Khai 0,02ha); điểm dân cư giáp Nhà máy nước sạch (gđ2)0,1ha; khu dân cư Tổ 3
Kim Châu (Đợt 2) 0,8ha
|
Phường Bình Định
|
8,118
|
0,90
|
Bổ sung thêm 02 dự án khu dân
cư xen kẹt theo Văn bản số
2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
30
|
Khu dân cư số 02 phía đông đường
Nguyễn Văn Linh
|
Phường Bình Định
|
7,49
|
30
|
Khu dân cư số 02 phía đông đường
Nguyễn Văn Linh
|
Phường Bình Định
|
7,49
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu dân cư tiếp giáp phía Bắc
khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
8,20
|
31
|
Khu dân cư tiếp giáp phía Bắc
khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn
|
Phường Nhơn Hưng
|
8,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
32
|
Khu dân cư đường N4A nối dài
về phía Đông
|
Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn
An
|
23,57
|
32
|
Khu dân cư đường N4A nối dài
về phía Đông
|
Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn
An
|
23,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
33
|
Khu dân cư Tôn Thất Tùng nối
dài về phía Đông
|
Phường Nhơn Hưng
|
22,90
|
33
|
Khu dân cư Tôn Thất Tùng nối
dài về phía Đông
|
Phường Nhơn Hưng
|
22,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
34
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân
cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai
đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm
dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A
nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định
đi Nhơn Hưng (7,1ha).
|
Phường Nhơn Hưng
|
17,72
|
34
|
Các
khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu
Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu
dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường
Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư
tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây
đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn
(0,17ha)
|
Phường Nhơn Hưng
|
17,89
|
0,17
|
Bổ sung thêm 01 dự án khu dân
cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
35
|
Khu dân cư An Lộc, phường
Nhơn Hoà (phía Bắc đường Nguyễn Trung Trực, phía Tây trạm Y tế Phường)
|
Phường Nhơn Hòa
|
5,3
|
35
|
Khu dân cư An Lộc, phường
Nhơn Hoà (phía Bắc đường Nguyễn Trung Trực, phía Tây trạm Y tế Phường)
|
Phường Nhơn Hòa
|
5,3
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
36
|
Khu dân cư hai bên đường từ cầu
Trường Thi đến QL19 khu vực An Lộc (Dự án An Lộc 3, 4)
|
Phường Nhơn Hòa
|
11,36
|
36
|
Khu dân cư hai bên đường từ cầu
Trường Thi đến QL19 khu vực An Lộc (Dự án An Lộc 3, 4)
|
Phường Nhơn Hòa
|
11,36
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
37
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực
An Lộc 0,32ha; khu
dân cư khu vực An Lộc (HTX Nhơn Hòa, phía Tây sân vận động phường Nhơn Hòa)
1,15ha; khu dân cư phía Đông công ty Đúc Minh Đạt 0,06ha; khu dân cư Tân Hòa
0,2ha; khu dân cư phía Tây Nam trụ sở UBND phường Nhơn Hòa (gđ2) 2,2ha; điểm
quy hoạch dân cư khu vực Gò Phai, Phú Sơn 0,05ha; các điểm dân cư xen kẹt
trên địa bàn phường 0,35ha.
|
Phường Nhơn Hòa
|
4,33
|
37
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực
An Lộc 0,32ha; khu
dân cư khu vực An Lộc (HTX Nhơn Hòa, phía Tây sân vận động phường Nhơn Hòa)
3,28ha; khu dân cư phía Đông công ty Đúc Minh Đạt 0,06ha; khu dân cư Tân Hòa
0,2ha; khu dân cư phía Tây Nam trụ sở UBND phường Nhơn Hòa (gđ2) 2,2ha;
điểm quy hoạch dân cư khu vực Gò Phai, Phú Sơn 0,05ha; các điểm dân cư xen kẹt
trên địa bàn phường 0,35ha.
|
Phường Nhơn Hòa
|
6,46
|
2,13
|
Điều chỉnh tăng diện tích
dự án theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
38
|
Khu dân cư Hòa Nghi
|
Phường Nhơn Hòa
|
5,00
|
38
|
Khu dân cư Hòa Nghi
|
Phường Nhơn Hòa
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
39
|
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
39
|
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
40
|
Các Khu, điểm dân cư trên địa
bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân
cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân
cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá
và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập
Đá 0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha.
|
Phường Đập Đá
|
16,81
|
40
|
Các Khu,
điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá
(2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương
Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu
sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường
Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập
Đá 4,5ha.
|
Phường Đập Đá
|
16,81
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
41
|
Khu dân cư, thương mại dịch vụ
phía Bắc đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông, khu vực Bằng Châu
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
41
|
Khu dân cư, thương mại dịch vụ
phía Bắc đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông, khu vực Bằng Châu
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
42
|
Khu dân cư phía Nam đường
Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông khu vực Bằng Châu
|
Phường Đập Đá
|
5,00
|
42
|
Khu dân cư phía Nam đường
Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông khu vực Bằng Châu
|
Phường Đập Đá
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
43
|
Khu đô thị thương mại, dịch vụ
phía Nam đường Đô Đốc Bảo, phường Đập Đá
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
43
|
Khu đô thị thương mại, dịch vụ
phía Nam đường Đô Đốc Bảo, phường Đập Đá
|
Phường Đập Đá
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
44
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn phường Nhơn Thành (Khu dân cư Đám Hào, khu vực Lý Tây 0,52ha; Khu dân cư
Tổ 7, khu vực Châu Thành 2,68ha; Khu dân cư sau trường THCS Phường Nhơn Thành
(GĐ3) 1 ha; Điểm dân cư tại tổ 9, khu vực Châu Thành 0,8ha); Khu dân cư dọc
đường Võ Trứ, khu vực Phú Thành 1,38ha; Khu dân cư dọc đường Ngô Tất Tố (điểm
Gò Ông Chai) 2ha; Khu dân cư Tổ 8 Châu Thành (Lò Gạch cũ) 5,34ha.
|
Phường Nhơn Thành
|
13,72
|
44
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn phường Nhơn Thành (Khu dân cư Đám Hào, khu vực Lý Tây 0,52ha; Khu dân cư
Tổ 7, khu vực Châu Thành 2,68ha; Khu dân cư sau trường THCS Phường Nhơn Thành
(GĐ3) 1 ha; Điểm dân cư tại tổ 9, khu vực Châu Thành 0,8ha); Khu dân cư dọc
đường Võ Trứ, khu vực Phú Thành 1,38ha; Khu dân cư dọc đường Ngô Tất Tố (điểm
Gò Ông Chai) 2ha; Khu dân cư Tổ 8 Châu Thành (Lò Gạch cũ) 5,34ha.
|
Phường Nhơn Thành
|
13,72
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
45
|
Các khu, điểm dân cư trên
địa bàn xã Nhơn Khánh (Khu trung tâm xã Nhơn Khánh (6,64ha); Điểm dân cư xen
kẹt Đội 10, thôn Khánh Hòa (vị trí HTX điện cũ) 0,0332ha; Điểm dân cư xen kẹt Đội 9, thôn Khánh Hòa (vị trí trụ
sở thôn và trường mẫu giáo cũ xóm 9) 0,0428ha); khu dân cư Khánh Hòa
(GĐ3) 1,48ha; khu dân cư số 2 Quan Quang 2,4ha; các khu dân cư trên địa bàn
xã (do tồn tại việc hoán đổi, giao đất, thu hồi đất) 1,61ha
|
Xã Nhơn Khánh
|
12,21
|
45
|
Các khu, điểm dân cư trên
địa bàn xã Nhơn Khánh (Khu trung tâm xã Nhơn Khánh (6,64ha); Điểm dân cư xen
kẹt Đội 10, thôn
Khánh Hòa (vị trí HTX điện cũ) 0,0332ha; Điểm dân cư xen kẹt Đội 9,
thôn Khánh Hòa (vị trí trụ sở thôn và trường mẫu giáo cũ xóm 9) 0,0428ha);
khu dân cư Khánh Hòa (GĐ3) 1,48ha; khu dân cư số 2 Quan Quang 2,4ha; các
khu dân cư trên địa bàn xã (do tồn tại việc hoán đổi, giao đất, thu hồi đất)
1,61ha; khu dân cư số 2 Quan Quang (gđ2) 2,44ha; các điểm dân cư xen kẹt
xã Nhơn Khánh 0,057ha; Đất ở xen kẹt khu dân cư An Hòa, xã Nhơn Khánh 0,1ha
|
Xã Nhơn Khánh
|
14,81
|
2,60
|
Bổ sung thêm 03 dự án khu
dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An
Nhơn
|
|
46
|
Khu dân cư Phía Đông Nam trường
Mầm non xã Nhơn Lộc (8,5ha); khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 (2,5ha)
|
Xã Nhơn Lộc
|
11,00
|
46
|
Khu dân cư Phía Đông Nam trường
Mầm non xã Nhơn Lộc (8,5ha); khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 (2,5ha)
|
Xã Nhơn Lộc
|
11,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
47
|
Khu dân cư phía Nam khu dịch
vụ và dân cư thôn An Thái (3,22ha); các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Phúc 0,49ha
|
Xã Nhơn Phúc
|
3,71
|
47
|
Khu dân cư phía Nam khu dịch
vụ và dân cư thôn An Thái (3,22ha); các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Phúc
0,49ha; khu dân cư phía Tây chùa Bửu Quang, thôn Thắng Công, xã Nhơn Phúc
(GĐ2) 1,64ha
|
Xã Nhơn Phúc
|
5,35
|
1,64
|
Bổ sung thêm 01 dự án khu
dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An
Nhơn
|
|
48
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn xã Nhơn Tân (KDC trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (gđ2) 4,95ha; Khu
dân cư Nam Tượng (khu vực 2) 8,56ha; Điểm dân cư thôn Nam Tượng 2 (0,06ha));
Khu dân cư Nam Tượng 1 (0,06ha)
|
Xã Nhơn Tân
|
13,63
|
48
|
Các khu, điểm dân cư trên
địa bàn xã Nhơn Tân (KDC trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (gđ2) 4,95ha;
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2) 8,56ha; Điểm dân cư thôn Nam Tượng 2
(0,06ha)); Khu dân cư Nam Tượng 1 (0,06ha); Khu dân cư trung tâm kết hợp mở rộng
chợ Nhơn Tân (giai đoạn 3)
3,4ha; Điểm dân cư xen kẹt xóm An Tượng C, Nam Tượng 3 (Vị trí 01 đông đường
ĐH.36; vị trí 02 Phía Bắc đường đi Phúc Hậu) 0,2ha
|
Xã Nhơn Tân
|
17,23
|
3,60
|
Bổ sung thêm 03 dự án khu
dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An
Nhơn
|
|
49
|
Các khu dân cư trên địa
bàn xã Nhơn Hậu (KDC
Ngãi Chánh 4 (GĐ 3) 3,1ha; Khu dân cư trung tâm Đông - Bắc công viên
Vân Sơn (2,15ha); Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở phường Đập Đá và xã
Nhơn Hậu (2,05ha); Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp 0,66ha
|
Xã Nhơn Hậu
|
7,96
|
49
|
Các khu dân cư trên địa
bàn xã Nhơn Hậu (KDC Ngãi Chánh 4 (GĐ 3) 3,1ha; Khu dân cư trung tâm Đông - Bắc
công viên Vân Sơn (2,15ha); Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở phường Đập
Đá và xã Nhơn Hậu (2,05ha); Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp 0,66ha; các điểm dân cư
xen kẹt xã Nhơn Hậu (1,4ha)
|
Xã Nhơn Hậu
|
9,36
|
1,40
|
Bổ sung thêm 01 dự án khu
dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An
Nhơn
|
|
50
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn xã Nhơn An (Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía Bắc sông Gò Chàm, thôn
Tân Dương 2,54ha; Điểm dân cư thôn Tân Dân 0,8843ha; khu dân cư trung tâm xã
Nhơn An (giai đoạn 3) 1,8ha; các khu dân cư xen kẹt xã Nhơn An 0,44ha
|
Xã Nhơn An
|
5,66
|
50
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn xã Nhơn An (Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía Bắc sông Gò Chàm, thôn
Tân Dương 2,54ha; Điểm dân cư thôn Tân Dân 0,8843ha; khu dân cư trung tâm xã
Nhơn An (giai đoạn 3) 1,8ha; các khu dân cư xen kẹt xã Nhơn An 0,44ha
|
Xã Nhơn An
|
5,66
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
51
|
Khu đô thị dịch vụ - thương mại
phía Tây tuyến tránh QL1
|
Xã Nhơn An
|
66,00
|
51
|
Khu đô thị dịch vụ - thương mại
phía Tây tuyến tránh QL1
|
Xã Nhơn An
|
66,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
52
|
Các khu, điểm dân cư trên
địa bàn xã Nhơn Phong
(KDC phía Nam rộc chợ 1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước
nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha)
|
Xã Nhơn Phong
|
4,30
|
52
|
Các
khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ 1,5ha; Điểm
dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ
Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm Định 0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà
ông Quý 0,08ha
|
Xã Nhơn Phong
|
4,41
|
0,11
|
Bổ sung thêm 02 dự án khu
dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An
Nhơn
|
|
53
|
Các khu, điểm dân cư trên địa
bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết
Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng
0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha.
|
Xã Nhơn Mỹ
|
7,26
|
53
|
Các
khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm
quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm
dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng
0,46ha.
|
Xã Nhơn Mỹ
|
7,26
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
54
|
Các khu dân cư trên địa bàn
xã Nhơn Hạnh (Khu dân cư Lộc Thuận 2,12ha; Khu dân cư và Chợ Quán mới, thôn Lộc
Thuận 2,8ha); Điểm dân cư xen kẹt của xã 0,59ha.
|
Xã Nhơn Hạnh
|
5,54
|
54
|
Các khu dân cư trên địa bàn
xã Nhơn Hạnh (Khu dân cư Lộc Thuận 2,12ha; Khu dân cư và Chợ Quán mới, thôn Lộc
Thuận 2,8ha); Điểm dân cư xen kẹt của xã 0,59ha.
|
Xã Nhơn Hạnh
|
5,54
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
55
|
Khu dân cư phía Tây đường
Trục Đông - Tây, thôn
Thọ Lộc 1
|
Xã Nhơn Thọ
|
8,20
|
55
|
Khu dân cư phía Tây đường Trục
Đông - Tây, thôn Thọ Lộc 1; Điểm dân cư phía Bắc chợ Đồn (0,6ha)
|
Xã Nhơn Thọ
|
8,80
|
0,60
|
Bổ sung thêm 01 dự án khu
dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An
Nhơn
|
|
56
|
Khu dân cư khu vực phía Bắc
trục đường khu kinh tế nối dài thuộc phường Nhơn Thành
|
Phường Nhơn Thành
|
23,51
|
56
|
Khu dân cư khu vực phía Bắc
trục đường khu kinh tế nối dài thuộc phường Nhơn Thành
|
Phường Nhơn Thành
|
-
|
-23,51
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của
UBND thị xã An Nhơn
|
|
III
|
Thị
xã Hoài Nhơn (79
dự án)
|
79
|
899,76
|
III
|
Thị xã Hoài Nhơn (86 dự
án)
|
86
|
969,40
|
69,64
|
|
|
1
|
Dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc
|
Phường Tam Quan
|
12,97
|
1
|
Dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc
|
Phường Tam Quan
|
12,97
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu đô thị phía Nam cây xăng
dầu Việt Hưng
|
Phường Tam Quan Bắc
|
9,90
|
2
|
Khu đô thị phía Nam cây xăng
dầu Việt Hưng
|
Phường Tam Quan Bắc
|
9,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu đô thị mới phía Bắc KDC Phú
Mỹ Lộc dọc Quốc lộ 1A cũ và Quốc lộ 1A mới
|
Phường Tam Quan
|
9,97
|
3
|
Khu đô thị mới phía Bắc KDC
Phú Mỹ Lộc dọc Quốc lộ 1A cũ và Quốc lộ 1A mới
|
Phường Tam Quan
|
9,97
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư Phúc Gia Tân
|
Phường Hoài Tân
|
4,18
|
4
|
Khu dân
cư Phúc Gia Tân
|
Phường Hoài Tân
|
4,18
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang
đô thị - Trung tâm thương mại, dịch vụ, đô thị Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
5,81
|
5
|
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang
đô thị - Trung tâm thương mại, dịch vụ, đô thị Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
5,81
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu đô thị Phú Mỹ Tân
|
Phường Hoài Tân
|
31,26
|
6
|
Khu đô thị Phú Mỹ Tân
|
Phường Hoài Tân
|
31,26
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu đô thị Phú Mỹ Hương
|
Phường Hoài Hương
|
19,32
|
7
|
Khu đô thị Phú Mỹ Hương
|
Phường Hoài Hương
|
19,32
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu đô thị Tân Thành 1 (Khu
đô thị Khang Mỹ Lộc), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Tam Quan Bắc
|
15,27
|
8
|
Khu đô thị Tân Thành 1 (Khu đô
thị Khang Mỹ Lộc), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Tam Quan Bắc
|
15,27
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu dịch vụ - thương mại và
dân cư Phú Mỹ Lộc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
4,80
|
9
|
Khu dịch vụ - thương mại và
dân cư Phú Mỹ Lộc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
4,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu đô thị Bình Chương Nam
(phường Hoài Đức)
|
Phường Hoài Đức
|
29,82
|
10
|
Khu đô thị Bình Chương Nam
(phường Hoài Đức)
|
Phường Hoài Đức
|
29,82
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu dân cư Nam sông Lại Giang
(Khu đô thị Bãi bồi)
|
Phường Hoài Đức
|
27,00
|
11
|
Khu dân cư Nam sông Lại Giang
(Khu đô thị Bãi bồi)
|
Phường Hoài Đức
|
27,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu dân cư gắn với bến xe
Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
21,10
|
12
|
Khu dân cư gắn với bến xe
Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
6,00
|
-15,10
|
Điều chỉnh giảm diện tích
từ (21,1ha xuống 6ha)
theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã
Hoài Nhơn
|
|
13
|
Khu dịch vụ dân cư dọc sông Lại
Giang
|
Phường Bồng Sơn
|
27,56
|
13
|
Khu dịch vụ dân cư dọc sông Lại
Giang
|
Phường Bồng Sơn
|
27,56
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Xây dựng chợ mới Tam Quan
kết hợp nhà ở thương mại và chỉnh trang khu đất chợ Tam Quan
|
Phường Tam Quan
|
16,90
|
14
|
Xây dựng chợ mới Tam Quan
kết hợp nhà ở thương mại và chỉnh trang khu đất chợ Tam Quan
|
Phường Tam Quan
|
-
|
-16,90
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
15
|
Khu dân cư dọc đường Lê Duẩn
|
Phường Tam Quan
|
9,50
|
15
|
Khu dân cư dọc đường Lê Duẩn
|
Phường Tam Quan
|
9,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Khu dân cư Tân Thuận
|
Phường Hoài Tân
|
22,20
|
16
|
Khu
dân cư Tân Thuận
|
Phường Hoài Tân
|
22,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu dân cư Tân Định
|
Phường Hoài Tân
|
10,40
|
17
|
Khu dân cư Tân Định
|
Phường Hoài Tân
|
-
|
-10,40
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
18
|
Khu đô thị, thương mại - dịch
vụ Hoài Hương
|
Phường Hoài Hương
|
69,00
|
18
|
Khu đô thị, thương mại - dịch
vụ Hoài Hương
|
Phường Hoài Hương
|
-
|
-69,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
19
|
Khu đô thị, thương mại - dịch
vụ và dân cư dọc tuyến sông Cạn
|
Phường Bồng Sơn, Hoài Xuân,
Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Tam Quan Nam
|
104,00
|
19
|
Khu đô thị, thương mại - dịch
vụ và dân cư dọc tuyến sông Cạn
|
Phường Bồng Sơn, Hoài Xuân,
Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Tam Quan Nam
|
104,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu đô thị Tân Dĩnh Thạnh
|
Phường Tam Quan Bắc
|
17,50
|
20
|
Khu dân cư khu phố Dĩnh Thạnh,
phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
28,30
|
10,80
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (17,5ha lên 28,3ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
21
|
Khu đô thị phía Bắc cây xăng
dầu Việt Hưng
|
Phường Tam Quan Bắc
|
17,50
|
21
|
Khu đô thị phía Bắc cây xăng
dầu Việt Hưng
|
Phường Tam Quan Bắc
|
17,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu dân cư Tân Thành
Riverside
|
Phường Tam Quan Bắc
|
9,00
|
22
|
Khu dân cư Tân Thành
Riverside
|
Phường Tam Quan Bắc
|
-
|
-9,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
23
|
Khu dân cư Hoài Đức, phường
Hoài Đức, thị xã Hoài
Nhơn
|
Phường Hoài Đức
|
12,00
|
23
|
Khu dân cư Hoài Đức, phường
Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Hoài Đức
|
16,56
|
4,56
|
Điều chỉnh tăng diện tích
từ (12ha lên 16,56ha)
theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
24
|
Khu đô thị thương mại dịch vụ
phường Tam Quan Nam
|
Phường Tam Quan Nam
|
24,00
|
24
|
Khu đô thị thương mại dịch vụ
phường Tam Quan Nam
|
Phường Tam Quan Nam
|
24,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Khu dân cư Bàu Rong mở rộng
|
Phường Bồng Sơn
|
10,00
|
25
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân
cư Bàu Rong, phường Bồng Sơn (giai đoạn 2)
|
Phường Bồng Sơn
|
8,22
|
-1,78
|
Điều chỉnh giảm diện tích
từ (10ha xuống 8,22ha)
theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
26
|
Khu đô thị xanh Tài Lương -
Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
35,00
|
26
|
Khu đô thị xanh Tài Lương -
Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
35,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
27
|
Khu dân cư thương mại dịch
vụ cao cấp kết hợp chỉnh trang đô thị Biên Cương
|
Phường Bồng Sơn
|
2,49
|
27
|
Khu dân cư thương mại dịch
vụ cao cấp kết hợp chỉnh trang đô thị Biên Cương
|
Phường Bồng Sơn
|
-
|
-2,49
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
28
|
Khu đô thị Bình Phú, phường
Hoài Thanh Tây, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
73,00
|
28
|
Khu đô thị Bình Phú, phường
Hoài Thanh Tây, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
73,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu đô thị Trường An, phường
Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Hoài Thanh
|
25,00
|
29
|
Khu đô thị Trường An, phường
Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Hoài Thanh
|
25,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
30
|
Khu dân cư xã Hoài Mỹ, thị xã
Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Mỹ
|
8,48
|
30
|
Khu dân cư xã Hoài Mỹ, thị xã
Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Mỹ
|
8,48
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu dân cư Tân Thành
|
Phường Tam Quan Bắc
|
21,60
|
31
|
Khu đô thị mới phường Tam Quan
Bắc, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Tam Quan Bắc
|
21,14
|
-0,46
|
Điều chỉnh tên dự án và giảm
diện tích từ (21,6ha xuống
21,14ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã
Hoài Nhơn
|
|
32
|
Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu
phố trường Xuân Tây,
phường Tam Quan Bắc.
|
Phường Tam Quan Bắc
|
2,39
|
32
|
Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu
phố trường Xuân Tây,
phường Tam Quan Bắc.
|
Phường Tam Quan Bắc
|
2,53
|
0,14
|
Điều chỉnh tăng diện tích
từ (2,39ha lên 2,53ha)
theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
33
|
Khu dân cư Bờ Liên Doanh
(giai đoạn 2)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,55
|
33
|
Khu dân cư Bờ Liên Doanh
(giai đoạn 2)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,55
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
34
|
Khu dân cư phía đông QL1A cũ,
khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,50
|
34
|
Khu dân cư phía đông QL1A cũ,
khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,5
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
35
|
Khu dân cư ngã 3 Lê Thánh
Tông - Trần Đăng Ninh
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,10
|
35
|
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường
Tam Quan Bắc (Khu dân cư ngã 3 Lê Thánh Tông - Trần Đăng Ninh; Khu dân cư khu
phố Trường Xuân Tây và Tân Thành 2)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,59
|
0,49
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,1ha lên 0,59ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
36
|
Khu dân cư Bờ Xã Thương
|
Phường Tam Quan Bắc
|
2,70
|
36
|
Khu dân cư Bờ Xã Thương
|
Phường Tam Quan Bắc
|
2,7
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
37
|
Khu dân cư dọc tuyến đường
Trương Định (Công Thạnh)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,92
|
37
|
Khu dân cư dọc tuyến đường
Trương Định (Công Thạnh)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,92
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
38
|
Khu dân cư Tân Thành 1 (phía
bắc đường Trần Đăng Ninh)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,28
|
38
|
Khu dân cư Tân Thành 1 (phía
bắc đường Trần Đăng Ninh)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,28
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
39
|
Mặt bằng nhà làm việc CA phường
kết hợp khu dân cư
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,36
|
39
|
Mặt bằng nhà làm việc CA phường
kết hợp khu dân cư
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,36
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
40
|
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây
tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 1)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,00
|
40
|
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía
Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 1)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
41
|
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây
tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 2)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,53
|
41
|
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía
Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 2)
|
Phường Tam Quan Bắc
|
1,53
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
42
|
Khu dân cư phía Đông QL1A cũ khu
phố Công Thạnh phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
4,69
|
42
|
Khu dân cư phía Đông QL1A cũ
khu phố Công Thạnh phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
4,69
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
43
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân
cư phía Tây Gò Dài,
Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,71
|
43
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân
cư phía Tây Gò Dài,
Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
-
|
-0,71
|
Không thực hiện do trùng
ranh với dự án khu đô thị Tam Quan Bắc theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
44
|
Chợ Tam Quan Bắc kết hợp với
khu dân cư mới
|
Phường Tam Quan Bắc
|
5,41
|
44
|
Chợ Tam Quan Bắc kết hợp với
khu dân cư mới
|
Phường Tam Quan Bắc
|
5,41
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
45
|
Khu dân cư khu phố 2, phường
Tam Quan
|
Phường Tam Quan
|
7,06
|
45
|
Khu dân cư khu phố 2, phường
Tam Quan
|
Phường Tam Quan
|
19,42
|
12,36
|
Điều chỉnh tăng diện tích
từ (7,06ha lên 19,42ha)
theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
46
|
Khu dân cư - dịch vụ Bồng
Sơn.
|
Phường Bồng Sơn
|
14,87
|
46
|
Khu dân cư - dịch vụ Bồng
Sơn.
|
Phường Bồng Sơn
|
14,87
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
47
|
Khu dân cư khu phố Thiết
Đính Bắc
|
Phường Bồng Sơn
|
1,21
|
47
|
Khu dân cư khu phố Thiết
Đính Bắc và Khu dân
cư tổ 1, khu phố Liêm Bình
|
Phường Bồng Sơn
|
1,32
|
0,11
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (1,21ha lên 1,32ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
48
|
Khu dân cư Đồng Giống phường
Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
2,23
|
48
|
Khu
dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
2,23
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
49
|
Khu dân cư Bàu Muống, khu phố
Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
5,02
|
49
|
Khu dân cư Bàu Muống, khu phố
Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
5,02
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
50
|
Khu dân cư khu phố Tài
Lương 1 (rộc ông trĩ) phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
0,39
|
50
|
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường
Hoài Thanh Tây (Khu dân cư khu phố Tài Lương 1 (rộc ông trĩ) phường Hoài
Thanh Tây; Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung); Khu dân
cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Đông; Khu dân cư ruộng Hồ, khu
phố Ngọc Sơn Bắc; Khu dân cư dọc kè sông Xưỡng, khu phố Tài Lương 1)
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
3,05
|
2,66
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,39ha lên 3,05ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
51
|
Khu dân cư phường Hoài Thanh
Tây (khu phố Ngọc An Trung)
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
1,01
|
51
|
Khu dân cư phường Hoài Thanh
Tây (khu phố Ngọc An Trung)
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
1,01
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
52
|
Khu dân cư phường Hoài Hảo
(khu phố Tấn Thạnh 2)
|
Phường Hoài Hảo
|
1,86
|
52
|
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường
Hoài Hảo (Khu dân cư khu phố Tấn Thạnh 2 và Tấn Thạnh 1; Khu dân cư dọc tuyến
đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo)
|
Phường Hoài Hảo
|
4,73
|
2,87
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (1,86ha lên 4,73ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
53
|
Khu dân cư dọc tuyến đường
tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Hảo
|
0,34
|
53
|
Khu dân cư dọc tuyến đường
tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Hảo
|
0
|
-0,34
|
Gộp vào dự án các khu dân
cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã
Hoài Nhơn
|
|
54
|
Khu dân cư Hoài Hảo, phường
Hoài Hảo, thị xã Hoài
Nhơn
|
Phường Hoài Hảo
|
1,60
|
54
|
Khu dân cư Hoài Hảo, phường
Hoài Hảo, thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Hoài Hảo
|
0
|
-1,60
|
Gộp vào dự án các khu dân
cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã
Hoài Nhơn
|
|
55
|
Khu dân cư phường Tam Quan
Nam (khu phố Tăng
Long 1)
|
Phường Tam Quan Nam
|
0,49
|
55
|
Khu dân cư khu phố Tăng
Long 1, phường Tam
Quan Nam (giai đoạn 1, 2, 3)
|
Phường Tam Quan Nam
|
6,04
|
5,55
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,49ha lên 6,04ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
56
|
Khu dân cư phường Tam Quan
Nam (khu phố Tăng
Long 1) - Giai đoạn 2
|
Phường Tam Quan Nam
|
1,45
|
56
|
Khu dân cư phường Tam Quan
Nam (khu phố Tăng Long 1) - Giai đoạn 2
|
Phường Tam Quan Nam
|
0
|
-1,45
|
Gộp vào dự án Khu dân cư
khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam (giai đoạn 1, 2, 3) theo Văn bản số 4718/UBND-TH
ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
57
|
Khu dân cư phường Tam Quan
Nam
|
Phường Tam Quan Nam
|
0,56
|
57
|
Khu dân cư phường Tam Quan
Nam (Khu dân cư phía Nam đường Cao Thắng, khu phố Trung Hóa, phường Tam Quan
Nam; Khu dân cư ngã ba đường Thái Lợi và Cửu Lợi)
|
Phường Tam Quan Nam
|
6,27
|
5,71
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,56ha lên 6,27ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
58
|
Khu dân cư phường Hoài Xuân
(Khu phố Vĩnh Phụng 1 và Hoà Trung 2)
|
Phường Hoài Xuân
|
0,94
|
58
|
Khu dân cư phường Hoài Xuân
(Khu phố Vĩnh Phụng 1 và Hoà Trung 2)
|
Phường Hoài Xuân
|
0,94
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
59
|
Khu dân cư phường Hoài Tân
(Khu phố Giao Hội 2)
|
Phường Hoài Tân
|
0,61
|
59
|
Khu dân cư phường Hoài Tân
(Khu dân cư khu phố Giao Hội 2; Khu dân cư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)
|
Phường Hoài Tân
|
1,02
|
0,41
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,61ha lên 1,02ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
60
|
Quảng trường văn hóa và
Khu dân cư trung tâm phường Hoài Xuân
|
Phường Hoài Xuân
|
16,00
|
60
|
Quảng trường văn hóa và
Khu dân cư trung tâm phường Hoài Xuân
|
Phường Hoài Xuân
|
11,88
|
-4,12
|
Điều chỉnh giảm diện tích
từ (16ha xuống 11,88ha)
theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
61
|
Khu dân cư tổ 3, khu phố An
Dưỡng 1
|
Phường Hoài Tân
|
0,47
|
61
|
Khu dân cư tổ 3, khu phố An
Dưỡng 1
|
Phường Hoài Tân
|
0,467
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
62
|
Khu dân cư phía Nam lò gạch
ông Thiệu, khu phố Đệ Đức 3
|
Phường Hoài Tân
|
0,29
|
62
|
Khu dân cư phía Nam lò gạch
ông Thiệu, khu phố Đệ Đức 3
|
Phường Hoài Tân
|
0,291
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
63
|
Khu dân cư Nam trường lái đến
Đình Trung, khu phố An Dưỡng 1
|
Phường Hoài Tân
|
0,44
|
63
|
Khu dân cư Nam trường lái đến
Đình Trung, khu phố An Dưỡng 1
|
Phường Hoài Tân
|
0,435
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
64
|
Khu dân cư gò Đào, khu phố Đệ
Đức 1
|
Phường Hoài Tân
|
0,90
|
64
|
Khu dân cư gò Đào, khu phố Đệ
Đức 1
|
Phường Hoài Tân
|
0,9
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
65
|
Khu dân cư khu phố Đệ Đức 2
|
Phường Hoài Tân
|
1,20
|
65
|
Khu dân cư khu phố Đệ Đức 2
|
Phường Hoài Tân
|
1,2
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
66
|
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Thôn
An Hội Bắc và Hy Văn)
|
Xã Hoài Sơn
|
0,88
|
66
|
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Thôn
An Hội Bắc và Hy Văn)
|
Xã Hoài Sơn
|
0,88
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
67
|
Khu dân cư xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
0,86
|
67
|
Khu
dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định số 2; Khu dân cư Tây Nam
soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm 2 thôn Tường Sơn; Khu dân
cư phía Đông Bắc đường ĐT638)
|
Xã Hoài Sơn
|
4,97
|
4,11
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,86ha lên 4,97ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
68
|
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc
(thôn Chương Hoà)
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
0,28
|
68
|
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc
(Khu dân cư thôn Chương Hoà; khu dân cư thôn Liễu An Nam; khu dân cư phía Nam
nhà ông Hưng; khu dân cư thôn Gia An Nam; khu dân cư thôn Bình Đê; khu dân cư
thôn Quy Thuận; khu dân cư thôn Liễu An; khu dân cư thôn Liễu An, phía Nam
khu dân cư)
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
5,23
|
4,95
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,28ha lên 5,23ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
69
|
Khu dân cư xã Hoài Hải
(thôn Kim Giao Nam)
|
Xã Hoài Hải
|
1,32
|
69
|
Khu dân cư xã Hoài Hải
(khu dân cư thôn Kim Giao Nam; Khu dân cư thôn Kim Giao Thiện; Khu dân cư
Diêu Quang)
|
Xã Hoài Hải
|
4,17
|
2,85
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (1,32ha lên 4,17ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
70
|
Khu dân cư xã Hoài Hải
(Thôn Kim Giao Thiện)
|
Xã Hoài Hải
|
1,04
|
70
|
Khu dân cư xã Hoài Hải
(Thôn Kim Giao Thiện)
|
Xã Hoài Hải
|
0
|
-1,04
|
Gộp vào dự án khu dân cư
xã Hoài Hải theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài
Nhơn
|
|
71
|
Khu dân cư xã Hoài Hải
|
xã Hoài Hải
|
1,44
|
71
|
Khu dân cư xã Hoài Hải
|
xã Hoài Hải
|
0
|
-1,44
|
Gộp vào dự án khu dân cư
xã Hoài Hải theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài
Nhơn
|
|
72
|
Khu dân cư "suối
găng" thôn Hội An
|
Xã Hoài Châu
|
4,26
|
72
|
Khu dân cư phía Bắc đường
Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam)
kết hợp với chỉnh trị dòng suối Găng
|
Xã Hoài Châu
|
6
|
1,74
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (4,26ha lên 6ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
73
|
Khu dân cư "ruộng họ"
thôn Hội An
|
Xã Hoài Châu
|
0,56
|
73
|
Các khu dân cư nhỏ lẻ xã
Hoài Châu (Khu dân cư "ruộng họ" thôn Hội An; Khu dân cư "Trụ
sở xóm 2" thôn An Sơn; Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2;
Khu dân cư thôn Tân Trung; Khu dân cư thôn An Sơn (phía Bắc khu ông Nam); Khu dân cư thôn An Sơn (Đường
ra phía dưới trạm Y tế); Khu dân cư thôn Thành Sơn (Gò Đu- Phía Tây đường);
Khu dân cư thôn Tân An (Nhà kho cũ); Khu dân cư thôn Hội An Tây)
|
Xã Hoài Châu
|
2,67
|
2,11
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,56ha lên 2,67ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
74
|
Khu dân cư "Trụ sở
xóm 2" thôn An Sơn
|
Xã Hoài Châu
|
0,08
|
74
|
Khu dân cư "Trụ sở
xóm 2" thôn An Sơn
|
Xã Hoài Châu
|
0
|
-0,08
|
Gộp vào dự án các khu dân
cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND
thị xã Hoài Nhơn
|
|
75
|
Khu dân cư xã Hoài Châu
(thôn Tân Trung)-điểm
số 2
|
Xã Hoài Châu
|
0,86
|
75
|
Khu dân cư xã Hoài Châu
(thôn Tân Trung)-điểm
số 2
|
Xã Hoài Châu
|
0
|
-0,86
|
Gộp vào dự án các khu dân
cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND
thị xã Hoài Nhơn
|
|
76
|
Khu dân cư xã Hoài Phú
|
Xã Hoài Phú
|
0,40
|
76
|
Khu dân cư xã Hoài Phú
(Khu dân cư phía Nam khu tái định cư số 5 Cao tốc, thôn Mỹ Bình 2, xã Hoài
Phú)
|
Xã Hoài Phú
|
2,71
|
2,31
|
Điều chỉnh tên dự án và
tăng diện tích từ (0,4ha lên 2,71ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
77
|
Khu dân cư xã Hoài Phú (thôn
Lương Thọ 3)
|
Xã Hoài Phú
|
0,38
|
77
|
Khu dân cư xã Hoài Phú (thôn
Lương Thọ 3)
|
Xã Hoài Phú
|
0,38
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
78
|
Khu dân cư Bang Bang thôn Lộ
Diêu, xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Mỹ
|
46,80
|
78
|
Khu dân cư Bang Bang thôn Lộ
Diêu, xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Mỹ
|
46,8
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
79
|
Khu dân cư, thương mại dịch vụ
Hoài Mỹ - Hoài Hải
|
Xã Hoài Mỹ và Hoài Hải
|
50,00
|
79
|
Khu dân cư, thương mại dịch
vụ Hoài Mỹ - Hoài Hải
|
Xã Hoài Mỹ và Hoài Hải
|
32,76
|
-17,24
|
Điều chỉnh giảm diện tích
từ (50ha xuống 32,76ha)
theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
80
|
Khu dân cư phía Bắc đường
Sương Nguyệt Ánh, phường
Tam Quan
|
Phường Tam Quan và Tam
Quan Bắc
|
25,24
|
25,24
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
81
|
Khu dân cư phường Hoài Hảo
(Phía Nam đường Bùi Đức Sơn)
|
Phường Hoài Hảo
|
18,72
|
18,72
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
82
|
Khu dân cư Tây nhà ông Văn
khu phố Trường Xuân
Tây, phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
4,1
|
4,10
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
83
|
Khu dân cư Xóm 2, thôn Tân
Trung, xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Châu
|
3,24
|
3,24
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
84
|
Khu dân cư dọc tuyến đường
tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2, phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Hảo
|
2,28
|
2,28
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
85
|
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố
Mỹ An 2, phường Hoài Thanh
|
Phường Hoài Thanh
|
16,96
|
16,96
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
86
|
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu
dân cư thôn Hy Văn; Khu dân cư thôn An Hội và Khu dân cư thôn Phú Nông)
|
Xã Hoài Sơn
|
18,33
|
18,33
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
87
|
Khu dân cư phường Hoài Hảo
(Khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Tam Quan Nam)
|
Phường Hoài Hảo
|
3,59
|
3,59
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
88
|
Khu dân cư đường Phan Đình
Phùng, khu phố Tài Lương 3, phường Hoài Thanh Tây
|
hường Hoài Thanh Tâ
|
0,34
|
0,34
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
89
|
Khu dân cư xã Hoài Phú,
thôn Lương Thọ 2
|
Xã Hoài Phú
|
5,72
|
5,72
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
90
|
Khu dân cư Đầu đường 2 -
Khu Hương Bình, thôn
Tân Trung, xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Châu
|
1,5
|
1,50
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
91
|
Khu dân cư, dịch vụ du lịch
Hoài Hải
|
Xã Hoài Hải
|
17,24
|
17,24
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
92
|
Khu dân cư ngõ Việt - Ao
Xiêm khu phố An Lộc 2
và Khu dân cư khu phố An Lộc 2
|
Phường Hoài Thanh
|
6,39
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
93
|
Khu dân cư phía Tây khu
dân cư đường Võ
Nguyên Giáp khu phố Lâm Trúc 2
|
Phường Hoài Thanh
|
5,00
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
94
|
Khu dân cư nhỏ lẻ trên địa
bàn phường Hoài Thanh (Khu dân cư Khu dân cư khu phố Trường An 2; Khu dân cư
khu phố An Lộc 1)
|
Phường Hoài Thanh
|
1,75
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
95
|
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường
Tam Quan (khu dân cư
khu phố 1, 3, 5, 7, 8, 9)
|
Phường Tam Quan
|
2,3
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
96
|
Khu dân cư phường Hoài Xuân
(Khu dân cư Bàu Cua; Khu dân cư Ao Tường Mẫu Tám; Khu dân cư sau nhà Mai; Khu
dân cư Phía Bắc Trường mần non)
|
Phường Hoài Xuân
|
4,97
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
97
|
Khu dân cư phía Đông đường
bê tông khu phố Bình Chương Nam, phường Hoài Đức
|
Phường Hoài Đức
|
7,66
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
98
|
Khu dân cư phường Hoài Hương
(Khu dân cư Thiện Đức Bắc và ca Công Nam; Khu dân cư Thiện Đức Đông; khu dân
cư khu phố Thiện Đức; Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu Hồ; khu dân cư
Thạnh Xuân Đông)
|
Phường Hoài Hương
|
11,98
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
99
|
Các khu dân cư nhỏ lẻ xã
Hoài Mỹ (khu dân cư Trạm phẫu; khu dân cư Định Công; khu dân cư Xuân Vinh;
khu dân cư ngã ba Định Công; khu dân cư Khánh Trạch; khu dân cư Trạm bơm; khu
dân cư An Nghiệp; khu dân cư Công Lương; khu dân cư Định Trị)
|
Xã Hoài Mỹ
|
2,61
|
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
IV
|
Huyện
Tây Sơn (31 dự
án)
|
31
|
524,24
|
IV
|
Huyện Tây Sơn (25 dự án)
|
25
|
396,71
|
-127,53
|
|
|
1
|
Khu đô thị phía Nam QL19
|
Thị trấn Phú Phong
|
28,66
|
1
|
Khu đô thị phía Nam QL19
|
Thị trấn Phú Phong
|
28,66
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư Soi Khánh và Soi
Cát, thị trấn Phú Phong
|
Thị trấn Phú Phong
|
7,23
|
2
|
Khu dân cư Soi Khánh và Soi
Cát, thị trấn Phú Phong
|
Thị trấn Phú Phong
|
7,23
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
05 Khu dân cư xã Tây An
|
Xã Tây An
|
15,00
|
3
|
05
Khu dân cư xã Tây An
|
Xã Tây An
|
15,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
02 Khu dân cư xã Bình Thuận
|
xã Bình Thuận
|
9,00
|
4
|
02 Khu dân cư xã Bình Thuận
|
xã Bình Thuận
|
9,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
02 khu dân cư xã Tây Vinh
|
xã Tây Vinh
|
10,26
|
5
|
02 khu dân cư xã Tây Vinh
|
xã Tây Vinh
|
10,26
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
06 khu dân cư xã Bình Tân
|
xã Bình Tân
|
18,20
|
6
|
06 khu dân cư xã Bình Tân
|
xã Bình Tân
|
18,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
07 khu dân cư xã Tây Bình
|
xã Tây Bình
|
15,00
|
7
|
07 khu dân cư xã Tây Bình
|
xã Tây Bình
|
15,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu dân cư Đồng Cây Keo, thị
trấn Phú Phong
|
Thị trấn Phú Phong
|
8,80
|
8
|
Khu dân cư Đồng Cây Keo, thị
trấn Phú Phong
|
Thị trấn Phú Phong
|
8,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
05 Khu dân cư xã Tây Thuận
|
xã Tây Thuận
|
20,00
|
9
|
05
Khu dân cư xã Tây Thuận
|
xã Tây Thuận
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
02 khu dân cư xã Tây Giang
|
xã Tây Giang
|
7,40
|
10
|
02 khu dân cư xã Tây Giang
|
xã Tây Giang
|
7,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
03 khu dân cư xã Bình Tường
|
xã Bình Tường
|
10,00
|
11
|
03 khu dân cư xã Bình Tường
|
xã Bình Tường
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu dân cư Phú Thịnh
|
xã Tây Phú
|
7,11
|
12
|
Khu dân cư Phú Thịnh
|
xã Tây Phú
|
7,11
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
02 Khu dân xã Tây Xuân
|
xã Tây Xuân
|
8,00
|
13
|
02 Khu dân xã Tây Xuân
|
xã Tây Xuân
|
8,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
8 Khu dân cư xã Bình Nghi
|
xã Bình Nghi
|
20,00
|
14
|
8 Khu
dân cư xã Bình Nghi
|
xã Bình Nghi
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
06 Khu dân cư xã Bình Thành
|
xã Bình Thành
|
20,00
|
15
|
06
Khu dân cư xã Bình Thành
|
xã Bình Thành
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
02 khu dân cư thị trấn Phú
Phong
|
thị trấn Phú Phong
|
11,90
|
16
|
02 khu dân cư thị trấn Phú
Phong
|
thị trấn Phú Phong
|
11,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu dân cư phía Tây đường Đô
Đốc Long
|
thị trấn Phú Phong
|
13,09
|
17
|
Khu dân cư phía Tây đường Đô
Đốc Long
|
thị trấn Phú Phong
|
13,09
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu du lịch sinh thái và nhà ở
Văn Phong, huyện Tây Sơn
|
Xã Tây Giang
|
72,75
|
18
|
Khu du lịch sinh thái và nhà ở
Văn Phong, huyện Tây Sơn
|
Xã Tây Giang
|
72,75
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu dân cư phía Đông đường
vào Hầm Hô
|
xã Tây Phú
|
9,70
|
19
|
Khu dân cư phía Đông đường
vào Hầm Hô
|
xã Tây Phú
|
9,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu dân cư khối Phú Xuân
|
thị trấn Phú Phong
|
12,63
|
20
|
Khu dân cư khối Phú Xuân
|
thị trấn Phú Phong
|
-
|
-12,63
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Tây Sơn
|
|
21
|
Khu dân cư phía Bắc đường
Hùng Vương
|
thị trấn Phú Phong
|
13,15
|
21
|
Khu dân cư phía Bắc đường Hùng
Vương
|
thị trấn Phú Phong
|
13,15
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu dân cư phía Bắc đường Đô
Đốc Bảo
|
thị trấn Phú Phong
|
4,46
|
22
|
Khu dân cư phía Bắc đường Đô
Đốc Bảo
|
thị trấn Phú Phong
|
4,46
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Khu đô thị phía Bắc sông
Kôn
|
xã Bình Thành
|
20,00
|
23
|
Khu đô thị phía Bắc sông
Kôn
|
xã Bình Thành
|
-
|
-20,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Tây Sơn
|
|
24
|
Khu đô thị thương mại dịch
vụ Tây Xuân
|
Xã Tây Xuân
|
38,00
|
24
|
Khu đô thị thương mại dịch
vụ Tây Xuân
|
Xã Tây Xuân
|
-
|
-38,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Tây Sơn
|
|
25
|
Khu đô thị khối Hòa Lạc
|
thị trấn Phú Phong
|
20,00
|
25
|
Khu đô thị khối Hòa Lạc
|
thị trấn Phú Phong
|
-
|
-20,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Tây Sơn
|
|
26
|
Khu đô thị Hiệp Hòa
|
xã Tây Phú, xã Tây Xuân
|
16,90
|
26
|
Khu đô thị Hiệp Hòa
|
xã Tây Phú, xã Tây Xuân
|
-
|
-16,90
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Tây Sơn
|
|
27
|
Khu đô thị phía Bắc quốc lộ
19 xã Tây Xuân
|
xã Tây Xuân
|
20,00
|
27
|
Khu đô thị phía Bắc quốc lộ
19 xã Tây Xuân
|
xã Tây Xuân
|
-
|
-20,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Tây Sơn
|
|
28
|
Khu đô thị xã Tây Giang
|
xã Tây Giang
|
7,00
|
28
|
Khu đô thị xã Tây Giang
|
xã Tây Giang
|
7,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu đô thị thương mại dịch
vụ nghỉ dưỡng Tây Phú
|
xã Tây Phú
|
30,00
|
29
|
Khu đô thị dịch vụ du lịch
và sân golf
|
xã Tây Phú
|
30,00
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án theo
Văn bản số 2219/UBND-KTN
ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
30
|
07 Khu dân cư xã Bình Hòa
|
xã Bình Hòa
|
10,00
|
30
|
07 Khu dân cư xã Bình Hòa
|
xã Bình Hòa
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu đô thị Phú Hiệp
|
xã Tây Phú
|
20,00
|
31
|
Khu đô thị Phú Hiệp
|
xã Tây Phú
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
V
|
Huyện Phù Mỹ (100 dự án)
|
100
|
1.728,21
|
V
|
Huyện
Phù Mỹ (102 dự
án)
|
102
|
1.814,86
|
86,65
|
|
|
1
|
Khu dân cư khu phố Trà Quang,
khu phố An Lạc Đông 1, khu phố Phú Thiện
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
27,35
|
1
|
Khu dân cư khu phố Trà Quang,
khu phố An Lạc Đông 1, khu phố Phú Thiện
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
27,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư thôn Tường An
|
Xã Mỹ Quang
|
4,40
|
2
|
Khu dân cư thôn Tường An
|
Xã Mỹ Quang
|
4,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc,
Xuân Bình Nam, Hưng Lạc
|
Xã Mỹ Thành
|
14,26
|
3
|
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc,
Xuân Bình Nam, Hưng Lạc
|
Xã Mỹ Thành
|
14,26
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư thôn Mỹ Hội 2,
Vĩnh Phú 3, Vạn Ninh 2
|
Xã Mỹ Tài
|
7,94
|
4
|
Khu dân cư thôn Mỹ Hội 2,
Vĩnh Phú 3, Vạn Ninh 2
|
Xã Mỹ Tài
|
7,94
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu đô thị Trà Quang Nam
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
27,10
|
5
|
Khu đô thị Trà Quang Nam
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
27,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu đô thị Mỹ Thành 1
|
Xã Mỹ Thành
|
55,58
|
6
|
Khu
đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
55,58
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án theo Nghị
quyết số 76/NQ-HĐND
ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng
cao cấp Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
283,00
|
7
|
Khu
đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
283,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu đô thị và du lịch biển
Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
228,00
|
8
|
Khu
đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
228,00
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án theo
Nghị quyết số 76/NQ-HĐND
ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ
Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
16,28
|
9
|
Khu
dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ
Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số 14)
|
Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành
|
16,28
|
0,00
|
Điều chỉnh tên, vị trí dự
án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 2676/UBND-KTHT
ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
10
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ
Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
16,28
|
10
|
Khu
đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
16,28
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu đô thị Mỹ Thành 2
|
Xã Mỹ Thành
|
51,30
|
11
|
Khu
đô thị Mỹ Thành 2
|
Xã Mỹ Thành
|
51,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu đô thị và du lịch Hòa Hội
Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
26,36
|
12
|
Khu đô
thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4- 3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
26,36
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư ven Đầm Đề Gi
(HH4-6 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
18,76
|
13
|
Khu
dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
18,76
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Khu đô thị Mỹ Chánh (Sở Xây dựng
QHCT 1/500 dọc tuyến ĐT.638-639)
|
Xã Mỹ Chánh
|
30,20
|
14
|
Khu đô thị Mỹ Chánh (Sở Xây dựng
QHCT 1/500 dọc tuyến ĐT.638-639)
|
Xã Mỹ Chánh
|
30,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Khu dân cư - TMDV Hưng Lạc
(HH4- 1+CXDT4.1 và 4.2+MN4.1-
QHPK1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
43,00
|
15
|
Tiểu khu số 10 - Đồ án
QHPK tỷ lệ 1/2.000 Quỹ
đất dọc đường ven biển đoạn Đề Gi - Mỹ Thành (Khu dân cư, dịch vụ thương mại
Hưng Lạc (tiểu khu số 10))
|
Xã Mỹ Thành
|
42,60
|
-0,40
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Nghị quyết số 76/NQ- HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 2676/UBND-KTHT
ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
16
|
Khu đô thị Chánh Thiện (khu đất
Cụm công nghiệp An Lương quy hoạch chuyển đổi mục đích SDĐ)
|
Xã Mỹ Chánh
|
30,00
|
16
|
Khu đô thị Chánh Thiện (khu đất
Cụm công nghiệp An Lương quy hoạch chuyển đổi mục đích SDĐ)
|
Xã Mỹ Chánh
|
30,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu đô thị Vườn Dừa
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
22,00
|
17
|
Khu đô thị Vườn Dừa
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
22,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu đô thị phía Tây đường Đèo
Nhông - Dương Liễu
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
10,50
|
18
|
Khu đô thị phía Tây đường Đèo
Nhông - Dương Liễu
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
10,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu dân cư - Thương mại - Dịch
vụ Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Châu
|
30,00
|
19
|
Khu dân cư - Thương mại - Dịch
vụ Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Châu
|
30,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu đô thị thương mại phố chợ
Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc
|
30,00
|
20
|
Khu đô thị thương mại phố chợ
Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc
|
30,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư Mỹ Chánh Tây
|
Dọc tuyến đường ĐT638-639
|
80,00
|
21
|
Khu dân cư Mỹ Chánh Tây
|
Dọc tuyến đường ĐT638-639
|
80,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu dân cư Mỹ Quang
|
Dọc tuyến đường ĐT638-639
|
98,15
|
22
|
Khu dân cư Mỹ Quang
|
Dọc tuyến đường ĐT638-639
|
98,15
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Khu dân cư Mỹ Trinh
|
Dọc ĐT638-639
|
134,83
|
23
|
Khu dân cư Mỹ Trinh
|
Dọc ĐT638-639
|
134,83
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Khu dân cư Bình Long
|
Xã Mỹ Hiệp
|
3,69
|
24
|
Khu dân cư Bình Long
|
Xã Mỹ Hiệp
|
3,69
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Khu dân cư Đại Thuận
|
Xã Mỹ Hiệp
|
8,77
|
25
|
Khu dân cư Đại Thuận
|
Xã Mỹ Hiệp
|
8,77
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
26
|
Khu dân cư Dẹo Hòn Than
|
Xã Mỹ Tài
|
7,50
|
26
|
Khu dân cư Dẹo Hòn Than
|
Xã Mỹ Tài
|
7,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
27
|
KDC thôn Chánh Khoan Nam
|
Xã Mỹ Lợi
|
9,25
|
27
|
KDC thôn Chánh Khoan Nam
|
Xã Mỹ Lợi
|
9,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
28
|
Khu dân cư An Lạc 2
|
Xã Mỹ Hòa
|
7,50
|
28
|
Khu dân cư An Lạc 2
|
Xã Mỹ Hòa
|
7,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu dân cư nông thôn (Tân
Phú)
|
Xã Mỹ Đức
|
7,79
|
29
|
Khu dân cư nông thôn (Tân
Phú)
|
Xã Mỹ Đức
|
7,79
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
30
|
KDC phía Đông Xí nghiệp may
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
3,40
|
30
|
KDC phía Đông Xí nghiệp may
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
3,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu dân cư phía Đông Chợ Phù
Mỹ
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
5,80
|
31
|
Khu dân cư phía Đông Chợ Phù
Mỹ
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
5,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
32
|
Khu dân cư An Lạc Đông 2
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
8,50
|
32
|
Khu dân cư An Lạc Đông 2
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
8,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
33
|
Khu dân cư Diêm Tiêu
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
5,89
|
33
|
Khu dân cư Diêm Tiêu
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
5,89
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
34
|
Khu dân cư thôn An Mỹ, xã
Mỹ Cát
|
Xã Mỹ Cát
|
3,10
|
34
|
Khu dân cư thôn An Mỹ, xã
Mỹ Cát (khu vực sau nhà Phụng Tài)
|
Xã Mỹ Cát
|
6,00
|
2,90
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
35
|
Khu dân cư Dương Liễu Nam
|
Thị trấn Bình Dương
|
20,00
|
35
|
Khu dân cư Dương Liễu Nam
|
Thị trấn Bình Dương
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
36
|
Khu dân cư phía Nam đường
tránh Mỹ Chánh
|
Thôn Chánh Thiện
|
11,05
|
36
|
Khu dân cư phía Nam đường
tránh xã Mỹ Chánh
|
Thôn Chánh Thiện và An
Lương
|
27,00
|
15,95
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án do gộp 02 dự án theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
37
|
Khu dân cư phía Nam đường
tránh Mỹ Chánh
|
Thôn An Lương
|
12,00
|
|
38
|
Khu dân cư nông thôn Mỹ Chánh
Tây
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
6,19
|
37
|
Khu dân cư nông thôn Mỹ Chánh
Tây
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
6,19
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
39
|
Điểm dân cư nông thôn xã Mỹ
An
|
Xã Mỹ An
|
18,00
|
38
|
Điểm dân cư nông thôn xã Mỹ
An
|
Xã Mỹ An
|
18,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
40
|
Điểm dân cư nông thôn Phước
Chánh
|
Xã Mỹ Phong
|
3,60
|
39
|
Điểm dân cư nông thôn Phước
Chánh
|
Xã Mỹ Phong
|
3,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
41
|
Điểm dân cư thôn Phú Đức
|
Xã Mỹ Phong
|
3,90
|
40
|
Điểm dân cư thôn Phú Đức
|
Xã Mỹ Phong
|
3,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
42
|
Điểm dân cư thôn Phú Ninh Tây
|
Xã Mỹ Lợi
|
3,00
|
41
|
Điểm dân cư thôn Phú Ninh Tây
|
Xã Mỹ Lợi
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
43
|
Điểm dân cư KP Diêm Tiêu
|
TT Phù Mỹ
|
4,10
|
42
|
Điểm dân cư KP Diêm Tiêu
|
TT Phù Mỹ
|
4,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
44
|
Điểm dân cư KP Trà Quang Nam
|
TT Phù Mỹ
|
2,30
|
43
|
Điểm dân cư KP Trà Quang Nam
|
TT Phù Mỹ
|
2,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
45
|
Điểm dân cư KP Phú Thiện
|
TT Phù Mỹ
|
2,90
|
44
|
Điểm dân cư KP Phú Thiện
|
TT Phù Mỹ
|
2,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
46
|
Điểm dân cư thôn Tường An
|
Xã Mỹ Quang
|
6,19
|
45
|
Điểm dân cư thôn Tường An
|
Xã Mỹ Quang
|
6,19
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
47
|
Điểm dân cư phía Đông thôn
Chánh Trực
|
Xã Mỹ Thọ
|
9,70
|
46
|
Điểm dân cư phía Đông thôn
Chánh Trực
|
Xã Mỹ Thọ
|
9,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
48
|
Điểm dân cư phía Tây thôn Tân
Phụng 1
|
Xã Mỹ Thọ
|
3,00
|
47
|
Điểm dân cư phía Tây thôn Tân
Phụng 1
|
Xã Mỹ Thọ
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
49
|
Điểm dân cư phía Bắc khu triều
cường
|
Xã Mỹ Thọ
|
3,00
|
48
|
Điểm dân cư phía Bắc khu triều
cường
|
Xã Mỹ Thọ
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
50
|
Điểm dân cư nối liền khu triều
cường
|
Xã Mỹ Thọ
|
3,00
|
49
|
Điểm dân cư nối liền khu triều
cường
|
Xã Mỹ Thọ
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
51
|
Điểm dân cư thôn Chánh Giáo
|
Xã Mỹ An
|
4,10
|
50
|
Điểm dân cư thôn Chánh Giáo
|
Xã Mỹ An
|
4,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
52
|
Điểm dân cư thôn Xuân Bình
(phía Bắc khu triều cường GĐ2)
|
Xã Mỹ An
|
16,00
|
51
|
Điểm dân cư thôn Xuân Bình
(phía Bắc khu triều cường GĐ2)
|
Xã Mỹ An
|
-
|
-16,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 1986/BQL-QLQHXD ngày 18/11/2024 của
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
|
53
|
Điểm dân cư đồng Cây Gạo, đồng
Ngòi, đồng Trước đến dốc Đức
|
Xã Mỹ Đức
|
7,70
|
52
|
Điểm dân cư đồng Cây Gạo, đồng
Ngòi, đồng Trước đến dốc Đức
|
Xã Mỹ Đức
|
7,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
54
|
Điểm dân cư phía Nam khu triều
cường Tân Phú
|
Xã Mỹ Đức
|
6,20
|
53
|
Điểm dân cư phía Nam khu triều
cường Tân Phú
|
Xã Mỹ Đức
|
6,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
55
|
Điểm dân cư phía Nam ĐT 639
|
Xã Mỹ Đức
|
1,84
|
54
|
Điểm dân cư phía Nam ĐT 639
|
Xã Mỹ Đức
|
1,84
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
56
|
Điểm dân cư thôn Trung Tường
(trước nhà 7 Minh)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
3,00
|
55
|
Điểm dân cư thôn Trung Tường
(trước nhà 7 Minh)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
57
|
Điểm dân cư thôn Trung Hiệp
(đồng Hóc Trúc)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
3,00
|
56
|
Điểm dân cư thôn Trung Hiệp
(đồng Hóc Trúc)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
58
|
Điểm dân cư thôn Trung Thứ
(phía Nam đồng Chu Me)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
57
|
Điểm dân cư thôn Trung Thứ
(phía Nam đồng Chu Me)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
59
|
Điểm dân cư thôn Trung Bình
(đồng Dài)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
58
|
Điểm dân cư thôn Trung Bình
(đồng Dài)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
60
|
Điểm dân cư thôn Trung Hậu
(phía Bắc nhà bà Loan)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
59
|
Điểm dân cư thôn Trung Hậu
(phía Bắc nhà bà Loan)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
61
|
Điểm dân cư thôn Trung Thuận
(phía Nam khu thể thao xã)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
60
|
Điểm dân cư thôn Trung Thuận
(phía Nam khu thể thao xã)
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
62
|
Điểm dân cư thôn Tường An
(phía Đông đường QL1A)
|
Xã Mỹ Quang
|
10,00
|
61
|
Điểm dân cư thôn Tường An
(phía Đông đường QL1A)
|
Xã Mỹ Quang
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
63
|
Điểm dân cư thôn Bình Trị (dọc
hai bên đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)
|
Xã Mỹ Quang
|
5,00
|
62
|
Điểm dân cư thôn Bình Trị (dọc
hai bên đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)
|
Xã Mỹ Quang
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
64
|
Điểm dân cư thôn Trung Thành
3
|
Xã Mỹ Quang
|
2,00
|
63
|
Điểm dân cư thôn Trung Thành
3
|
Xã Mỹ Quang
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
65
|
Điểm dân cư thôn Trung Thành
2
|
Xã Mỹ Quang
|
2,00
|
64
|
Điểm dân cư thôn Trung Thành
2
|
Xã Mỹ Quang
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
66
|
Điểm dân cư thôn Trung
Thành 1
|
Xã Mỹ Quang
|
3,00
|
65
|
Khu dân cư thôn Trung
Thành 1, xã Mỹ Quang
|
Xã Mỹ Quang
|
5,94
|
2,94
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
67
|
Điểm dân cư thôn Trung Thành
4
|
Xã Mỹ Quang
|
2,00
|
66
|
Điểm dân cư thôn Trung Thành
4
|
Xã Mỹ Quang
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
68
|
Điểm dân cư (phía Nam đường
tránh thôn Chánh Thiện)
|
Xã Mỹ Chánh
|
2,50
|
67
|
Điểm dân cư (phía Nam đường tránh
thôn Chánh Thiện)
|
Xã Mỹ Chánh
|
2,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
69
|
Điểm dân cư thôn Vạn Phước
Đông
|
Xã Mỹ Hiệp
|
8,00
|
68
|
Điểm dân cư thôn Vạn Phước
Đông
|
Xã Mỹ Hiệp
|
8,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
70
|
Điểm dân cư thôn Đại Thuận
|
Xã Mỹ Hiệp
|
7,80
|
69
|
Điểm dân cư thôn Đại Thuận
|
Xã Mỹ Hiệp
|
7,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
71
|
Điểm dân cư khu trung tâm xã
Mỹ Hòa
|
Xã Mỹ Hòa
|
11,00
|
70
|
Điểm dân cư khu trung tâm xã
Mỹ Hòa
|
Xã Mỹ Hòa
|
11,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
72
|
Điểm dân cư thôn An Lạc 2
(phía Đông chùa Thường Lạc)
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,00
|
71
|
Khu dân cư thôn An Lạc 2,
xã Mỹ Hòa (phía Đông
chùa Thường Lạc)
|
Xã Mỹ Hòa
|
7,00
|
5,00
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
73
|
Điểm dân cư thôn Phước Thọ
(phía Tây Đập Quang)
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,30
|
72
|
Điểm dân cư thôn Phước Thọ
(phía Tây Đập Quang)
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
74
|
Điểm dân cư thôn Phước Thọ (Đập
Quang)
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,70
|
73
|
Điểm dân cư thôn Phước Thọ (Đập
Quang)
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
75
|
Điểm dân cư phía Bắc khu thể
thao xã
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,00
|
74
|
Điểm dân cư phía Bắc khu thể
thao xã
|
Xã Mỹ Hòa
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
76
|
Điểm dân cư thôn Hội Phú
(phía Tây Nam cầu ông Gốc)
|
Xã Mỹ Hòa
|
3,00
|
75
|
Điểm dân cư thôn Hội Phú
(phía Tây Nam cầu ông Gốc)
|
Xã Mỹ Hòa
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
77
|
Điểm dân cư thôn Vạn An
|
Xã Mỹ Châu
|
4,90
|
76
|
Điểm dân cư thôn Vạn An
|
Xã Mỹ Châu
|
4,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
78
|
Điểm dân cư thôn Mỹ Trang
|
Xã Mỹ Châu
|
2,00
|
77
|
Điểm dân cư thôn Mỹ Trang
|
Xã Mỹ Châu
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
79
|
Điểm dân cư thôn Trà Thung
|
Xã Mỹ Châu
|
2,00
|
78
|
Điểm dân cư thôn Trà Thung
|
Xã Mỹ Châu
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
80
|
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (gần
cửa hàng xăng dầu Tân Hoàng Tín)
|
Xã Mỹ Lộc
|
4,00
|
79
|
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (gần
cửa hàng xăng dầu Tân Hoàng Tín)
|
Xã Mỹ Lộc
|
4,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
81
|
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (từ
trụ sở thôn Nghĩa Lộc đến giáp cầu Bình Dương)
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
80
|
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (từ
trụ sở thôn Nghĩa Lộc đến giáp cầu Bình Dương)
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
82
|
Điểm dân cư thôn Vạn Định (từ
trụ sở thôn đi cầu Đập Quý)
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
81
|
Điểm dân cư thôn Vạn Định (từ
trụ sở thôn đi cầu Đập Quý)
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
83
|
Điểm dân cư thôn Tân Ốc (phía
Bắc và phía Nam cầu Hàng Dương)
|
Xã Mỹ Lộc
|
4,50
|
82
|
Điểm dân cư thôn Tân Ốc (phía
Bắc và phía Nam cầu Hàng Dương)
|
Xã Mỹ Lộc
|
4,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
84
|
Điểm dân cư thôn Tân Ốc -
Vĩnh Thuận
|
Xã Mỹ Lộc
|
4,00
|
83
|
Điểm dân cư thôn Tân Ốc -
Vĩnh Thuận
|
Xã Mỹ Lộc
|
4,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
85
|
Điểm dân cư thôn Vạn Định - Vạn
Phú
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
84
|
Điểm dân cư thôn Vạn Định - Vạn
Phú
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
86
|
Điểm dân cư thôn Tân Lộc
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,50
|
85
|
Điểm dân cư thôn Tân Lộc
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
87
|
Điểm dân cư thôn An Bão
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
86
|
Điểm dân cư thôn An Bão
|
Xã Mỹ Lộc
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
88
|
Điểm dân cư thôn Hội Thuận
|
Xã Mỹ Cát
|
2,50
|
87
|
Điểm dân cư thôn Hội Thuận
|
Xã Mỹ Cát
|
2,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
89
|
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (từ
cầu Đạo Long đến nhà Cao Sơn)
|
Xã Mỹ Cát
|
5,41
|
88
|
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (từ
cầu Đạo Long đến nhà Cao Sơn)
|
Xã Mỹ Cát
|
5,41
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
90
|
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (dọc
tuyến đường liên huyện từ TT Phù Mỹ - Cát Minh)
|
Xã Mỹ Cát
|
2,00
|
89
|
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (dọc
tuyến đường liên huyện từ TT Phù Mỹ - Cát Minh)
|
Xã Mỹ Cát
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
91
|
Điểm dân cư thôn Trinh Long
Khánh
|
Xã Mỹ Cát
|
6,25
|
90
|
Điểm dân cư thôn Trinh Long
Khánh
|
Xã Mỹ Cát
|
6,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
92
|
Điểm dân cư thôn An Mỹ (phía
Đông ĐT 639)
|
Xã Mỹ Cát
|
2,40
|
91
|
Điểm dân cư thôn An Mỹ (phía
Đông ĐT 639)
|
Xã Mỹ Cát
|
2,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
93
|
Điểm dân cư thôn 4 (khu vực Đồng
Quan)
|
Xã Mỹ Thắng
|
7,00
|
92
|
Điểm dân cư thôn 4 (khu vực Đồng
Quan)
|
Xã Mỹ Thắng
|
7,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
94
|
Điểm dân cư thôn 7 Bắc
|
Xã Mỹ Thắng
|
8,00
|
93
|
Điểm dân cư thôn 7 Bắc
|
Xã Mỹ Thắng
|
8,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
95
|
Điểm dân cư thôn 10
|
Xã Mỹ Thắng
|
5,00
|
94
|
Điểm dân cư thôn 10
|
Xã Mỹ Thắng
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
96
|
Điểm dân cư thôn 9
|
Xã Mỹ Thắng
|
10,00
|
95
|
Điểm dân cư thôn 9
|
Xã Mỹ Thắng
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
97
|
Điểm dân cư thôn 8 Đông
|
Xã Mỹ Thắng
|
20,00
|
96
|
Điểm dân cư thôn 8 Đông
|
Xã Mỹ Thắng
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
98
|
Điểm dân cư thôn 11
|
Xã Mỹ Thắng
|
20,00
|
97
|
Điểm dân cư thôn 11
|
Xã Mỹ Thắng
|
20,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
99
|
Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3
|
Xã Mỹ Thành
|
3,00
|
98
|
Điểm
dân cư thôn Vĩnh Lợi 3
|
Xã Mỹ Thành
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
100
|
Điểm dân cư thôn Hưng Lạc
|
Xã Mỹ Thành
|
6,20
|
99
|
Điểm
dân cư thôn Hưng Lạc
|
Xã Mỹ Thành
|
6,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
100
|
Khu tái định cư phục vụ dự
án Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận
|
Xã Mỹ An
|
43,22
|
43,22
|
Bổ sung theo Văn bản số
1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
|
|
|
|
|
101
|
Khu tái định cư phục vụ dự
án Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận
|
Xã Mỹ Thọ
|
26,25
|
26,25
|
Bổ sung theo Văn bản số
1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
|
|
|
|
|
102
|
Khu dân cư thôn Đông An,
xã Mỹ Chánh
|
Xã Mỹ Chánh
|
4,76
|
4,76
|
Bổ sung theo Văn bản số
2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
103
|
Khu dân cư thôn Chánh Tường,
xã Mỹ Thọ
|
Xã Mỹ Thọ
|
14,03
|
14,03
|
Bổ sung theo Văn bản số
2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
VI
|
Huyện Phù Cát (129 dự án)
|
129
|
1.469,37
|
VI
|
Huyện
Phù Cát (136 dự
án)
|
136
|
1.601,02
|
131,65
|
|
|
1
|
Khu dân cư nông thôn xã Cát
Hưng
|
Xã Cát Hưng
|
3,20
|
1
|
Khu dân cư nông thôn xã Cát
Hưng
|
Xã Cát Hưng
|
3,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư xã Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
9,30
|
2
|
Khu dân cư xã Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
9,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư nông thôn xã Cát
Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
9,36
|
3
|
Khu dân cư nông thôn xã Cát
Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
9,36
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư nông thôn xã Cát
Tường
|
Xã Cát Tường
|
9,70
|
4
|
Khu dân cư nông thôn xã Cát
Tường
|
Xã Cát Tường
|
9,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3
đường Quốc lộ 19B-đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát
|
Xã Cát Tiến
|
18,10
|
5
|
Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3
đường Quốc lộ 19B-đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát
|
Xã Cát Tiến
|
18,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư phía Tây Bắc sông
La Vỹ, cầu Rộc Hội, thị trấn Ngô Mây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
4,95
|
6
|
Khu dân cư phía Tây Bắc sông
La Vỹ, cầu Rộc Hội, thị trấn Ngô Mây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
4,95
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Các Khu dân cư (11 điểm) năm
2019 xã Cát Minh
|
Xã Cát Minh
|
4,54
|
7
|
Các Khu dân cư (11 điểm) năm
2019 xã Cát Minh
|
Xã Cát Minh
|
4,54
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Các khu dân cư (03 điểm) năm
2019 xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
2,06
|
8
|
Các khu dân cư (03 điểm) năm
2019 xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
2,06
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Các khu dân cư (03 điểm) năm
2019 xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
3,18
|
9
|
Các khu dân cư (03 điểm) năm
2019 xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
3,18
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Các điểm dân cư (04 điểm) năm
2019
|
Xã Cát Nhơn
|
4,65
|
10
|
Các điểm dân cư (04 điểm) năm
2019
|
Xã Cát Nhơn
|
4,65
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu dân cư phía Đông đường Bắc
Nam (phía Nam trường Tiểu học số 1 Phú Kim - Phân hiệu Phú Nhơn)
|
Xã Cát Trinh
|
6,59
|
11
|
Khu dân cư phía Đông đường Bắc
Nam (phía Nam trường Tiểu học số 1 Phú Kim - Phân hiệu Phú Nhơn)
|
Xã Cát Trinh
|
6,59
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu dân cư Tây thôn An Quang
Tây, xã Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
12,43
|
12
|
Khu dân cư Tây thôn An Quang
Tây, xã Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
12,43
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư điểm số 5-khu An
Phong
|
Thị trấn Ngô Mây
|
1,76
|
13
|
Khu dân cư điểm số 5-khu An
Phong
|
Thị trấn Ngô Mây
|
1,76
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Khu dân cư số 3-khu An Kiều
|
Thị trấn Ngô Mây
|
2,10
|
14
|
Khu dân cư số 3-khu An Kiều
|
Thị trấn Ngô Mây
|
2,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Khu dân cư năm 2016-điểm số 1
khu An Ninh
|
Thị trấn Ngô Mây
|
0,43
|
15
|
Khu dân cư năm 2016-điểm số 1
khu An Ninh
|
Thị trấn Ngô Mây
|
0,43
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Khu dân cư phía Nam nhà thờ
Phù Cát
|
Thị trấn Ngô Mây
|
0,12
|
16
|
Khu dân cư phía Nam nhà thờ
Phù Cát
|
Thị trấn Ngô Mây
|
0,12
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Quy hoạch đất ở nông thôn
Chánh Thiện
|
Xã Cát Thành
|
2,63
|
17
|
Quy hoạch đất ở nông thôn
Chánh Thiện
|
Xã Cát Thành
|
2,63
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu dân cư phía đông hồ Kênh
Kênh
|
Xã Cát Trinh
|
9,25
|
18
|
Khu dân cư phía đông hồ Kênh
Kênh
|
Xã Cát Trinh
|
9,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu dân cư thôn Chánh Danh,
xã Cát Tài
|
Xã Cát Tài
|
10,29
|
19
|
Khu dân cư thôn Chánh Danh, xã
Cát Tài
|
Xã Cát Tài
|
10,29
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu dân cư trụ sở HTX DV NN
(cũ)- An Hành Tây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
3,00
|
20
|
Khu dân cư trụ sở HTX DV NN
(cũ)-An Hành Tây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư phía bắc Trung tâm
Y tế huyện
|
Thị trấn Ngô Mây
|
0,70
|
21
|
Khu dân cư phía bắc Trung tâm
Y tế huyện
|
Thị trấn Ngô Mây
|
0,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu quy hoạch dân cư phía Nam
khu dân cư Gò Trại
|
Thị trấn Ngô Mây
|
17,00
|
22
|
Khu quy hoạch dân cư phía Nam
khu dân cư Gò Trại
|
Thị trấn Ngô Mây
|
17,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
thuộc Khu du lịch nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe và dân cư khu vực suối nước
nóng Hội Vân
|
Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp
|
17,76
|
23
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc
Khu du lịch nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe và dân cư khu vực suối nước nóng Hội
Vân
|
Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp
|
17,76
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Khu đất ở dịch vụ thương mại 03 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế
Nhơn Hội
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,10
|
24
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Khu đất ở dịch vụ thương mại 03 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh
tế Nhơn Hội
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Khu đất ở dịch vụ thương mại 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh
tế Nhơn Hội
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,83
|
25
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại
Khu đất ở dịch vụ thương mại 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh
tế Nhơn Hội
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,83
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
26
|
Khu nhà ở và thương mại dịch
vụ Cát Hải
|
Xã Cát Hải
|
47,00
|
26
|
Khu đô thị Cát Hải
|
Xã Cát Hải
|
48,72
|
1,72
|
Điều chỉnh tên và diện
tích theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT
ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát
|
|
27
|
Khu dân cư Đồng Lũy, Cát Hưng
|
Xã Cát Hưng
|
7,50
|
27
|
Khu dân cư Đồng Lũy, Cát Hưng
|
Xã Cát Hưng
|
7,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
28
|
Khu dân cư phía Tây Nam điểm
tái định cư số 1 Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
11,87
|
28
|
Khu dân cư phía Tây Nam điểm tái
định cư số 1 Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
11,87
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu dân cư phía Tây Nam cầu
Kiều An
|
Xã Cát Tân
|
28,45
|
29
|
Khu dân cư phía Tây Nam cầu
Kiều An
|
Xã Cát Tân
|
28,45
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
30
|
Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu
2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
28,85
|
30
|
Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu
2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
28,85
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu dân cư dọc đường trục Khu
kinh tế nối dài - Điểm phía Tây trường Tiểu học Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
9,00
|
31
|
Khu dân cư dọc đường trục Khu
kinh tế nối dài - Điểm phía Tây trường Tiểu học Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
9,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
32
|
Khu dân cư phía Đông Bắc đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Xã Cát Trinh
|
28,00
|
32
|
Khu dân cư phía Đông Bắc đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Xã Cát Trinh
|
28,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
33
|
Khu dân cư khu vực trường Mẫu
giáo bán trú xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
8,00
|
33
|
Khu dân cư khu vực trường Mẫu
giáo bán trú xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
8,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
34
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Calla
Cát Hải
|
Xã Cát Hải
|
33,10
|
34
|
Khu dân cư, dịch vụ du lịch
Chánh Oai, xã Cát Hải,
huyện Phù Cát
|
Xã Cát Hải
|
33,10
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án theo
Quyết định số 2079/QĐ-UBND
ngày 12/6/2024
|
|
35
|
Khu đô thị và du lịch An
Quang
|
Xã Cát Khánh
|
89,20
|
35
|
Khu đô thị và du lịch An
Quang
|
Xã Cát Khánh
|
89,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
36
|
Khu đất ở, dịch vụ thương mại
tại Km 0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài
|
Thị trấn Cát Tiến
|
10,37
|
36
|
Khu đất ở, dịch vụ thương mại
tại Km 0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài
|
Thị trấn Cát Tiến
|
10,37
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
37
|
Khu đô thị Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
80,00
|
37
|
Khu đô thị Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
80,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
38
|
Khu dân cư phía Đông Suối ông
Sung, Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
12,95
|
38
|
Khu dân cư phía Đông Suối ông
Sung, Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
12,95
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
39
|
Khu dân cư thôn Tân Thanh
|
Xã Cát Hải
|
7,00
|
39
|
Khu dân cư thôn Tân Thanh
|
Xã Cát Hải
|
7,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
40
|
Khu dân cư thôn Chánh Oai
|
Xã Cát Hải
|
7,30
|
40
|
Khu dân cư thôn Chánh Oai
|
Xã Cát Hải
|
7,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
41
|
Khu dân cư thôn Tân Thắng
|
Xã Cát Hải
|
5,35
|
41
|
Khu dân cư thôn Tân Thắng
|
Xã Cát Hải
|
5,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
42
|
Khu dân cư thôn Chánh Oai (Từ
cầu sau đến Nhà Phong)
|
Xã Cát Hải
|
0,52
|
42
|
Khu dân cư thôn Chánh Oai (Từ
cầu sau đến Nhà Phong)
|
Xã Cát Hải
|
0,52
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
43
|
Khu dân cư trung tâm xã
|
Xã Cát Hưng
|
21,86
|
43
|
Khu dân cư trung tâm xã
|
Xã Cát Hưng
|
21,86
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
44
|
Khu dân cư Hóc Ông Xòm thôn
Hưng Mỹ 1
|
Xã Cát Hưng
|
0,65
|
44
|
Khu dân cư Hóc Ông Xòm thôn
Hưng Mỹ 1
|
Xã Cát Hưng
|
0,65
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
45
|
Khu dân cư xóm Mỹ Chí, thôn Mỹ
Long
|
Xã Cát Hưng
|
9,17
|
45
|
Khu dân cư xóm Mỹ Chí, thôn Mỹ
Long
|
Xã Cát Hưng
|
9,17
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
46
|
Khu dân cư đường nam xã- thôn
Xuân An
|
Xã Cát Minh
|
5,57
|
46
|
Khu dân cư đường nam xã- thôn
Xuân An
|
Xã Cát Minh
|
5,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
47
|
Khu dân cư khu TT xã ( bắc
UBND xã )
|
Xã Cát Minh
|
3,48
|
47
|
Khu dân cư khu TT xã ( bắc
UBND xã )
|
Xã Cát Minh
|
3,48
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
48
|
Khu dân cư Nam trụ sở thôn
Trung An
|
Xã Cát Minh
|
0,86
|
48
|
Khu dân cư Nam trụ sở thôn
Trung An
|
Xã Cát Minh
|
0,86
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
49
|
Khu dân cư đường Nam xã thôn
Đức Phổ 1
|
Xã Cát Minh
|
5,29
|
49
|
Khu dân cư đường Nam xã thôn
Đức Phổ 1
|
Xã Cát Minh
|
5,29
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
50
|
Khu dân cư Đồng Rộc Cừ thôn
Gia Lạc
|
Xã Cát Minh
|
2,25
|
50
|
Khu dân cư Đồng Rộc Cừ thôn
Gia Lạc
|
Xã Cát Minh
|
2,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
51
|
Khu dân cư phía Nam trụ sở
thôn Đức Phổ 2
|
Xã Cát Minh
|
3,09
|
51
|
Khu dân cư phía Nam trụ sở thôn
Đức Phổ 2
|
Xã Cát Minh
|
3,09
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
52
|
Khu dân cư Phía Tây trụ sở
thôn Gia Thạnh
|
Xã Cát Minh
|
3,00
|
52
|
Khu dân cư Phía Tây trụ sở
thôn Gia Thạnh
|
Xã Cát Minh
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
53
|
Khu dân cư phía Tây trường Tiểu
học
|
Xã Cát Minh
|
0,93
|
53
|
Khu dân cư phía Tây trường Tiểu
học
|
Xã Cát Minh
|
0,93
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
54
|
Các điểm dân cư năm 2020 xã
Cát Tài (Điểm số 1, 2, 3)
|
Xã Cát Tài
|
13,15
|
54
|
Các điểm dân cư năm 2020 xã
Cát Tài (Điểm số 1, 2, 3)
|
Xã Cát Tài
|
13,15
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
55
|
Khu dân cư trước Trường mẫu
giáo (Cảnh An - Phú Hiệp)
|
Xã Cát Tài
|
4,95
|
55
|
Khu dân cư trước Trường mẫu
giáo (Cảnh An - Phú Hiệp)
|
Xã Cát Tài
|
4,95
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
56
|
Khu dân cư trung tâm xã Cát
Tài
|
Xã Cát Tài
|
10,00
|
56
|
Khu dân cư trung tâm xã Cát
Tài
|
Xã Cát Tài
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
57
|
Khu dân cư lân cận Chợ Kẻ Thử
|
Thị trấn Cát Tiến
|
5,90
|
57
|
Khu dân cư lân cận Chợ Kẻ Thử
|
Thị trấn Cát Tiến
|
5,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
58
|
Khu dân cư Chánh Đạt (Sông
Kôn)
|
Thị trấn Cát Tiến
|
1,20
|
58
|
Khu dân cư Chánh Đạt (Sông
Kôn)
|
Thị trấn Cát Tiến
|
1,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
59
|
Khu dân cư Chánh Đạt (sông
Cây Bông)
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,50
|
59
|
Khu dân cư Chánh Đạt (sông
Cây Bông)
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
60
|
Khu dân cư Phương Thái
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,12
|
60
|
Khu dân cư Phương Thái
|
Thị trấn Cát Tiến
|
4,12
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
61
|
Khu dân cư Phú Hậu
|
Thị trấn Cát Tiến
|
1,67
|
61
|
Khu dân cư Phú Hậu
|
Thị trấn Cát Tiến
|
1,67
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
62
|
Khu dân cư Trường Thạnh
|
Thị trấn Cát Tiến
|
2,50
|
62
|
Khu dân cư Trường Thạnh
|
Thị trấn Cát Tiến
|
2,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
63
|
Khu dân cư phía Tây đường sắt,
thị trấn Ngô Mây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
8,00
|
63
|
Khu dân cư phía Tây đường sắt,
thị trấn Ngô Mây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
8,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
64
|
Các khu dân cư năm 2021 thị
trấn Ngô Mây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
3,33
|
64
|
Các khu dân cư năm 2021 thị
trấn Ngô Mây
|
Thị trấn Ngô Mây
|
3,33
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
65
|
Khu dân cư phía nam Nhà văn
hóa thôn Chánh Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
0,75
|
65
|
Khu dân cư phía nam Nhà văn
hóa thôn Chánh Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
0,75
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
66
|
Các điểm dân cư năm 2020, xã
Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
6,35
|
66
|
Các điểm dân cư năm 2020, xã
Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
6,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
67
|
Khu dân cư phía nam nhà văn
hóa thôn Đại Hữu
|
Xã Cát Nhơn
|
0,57
|
67
|
Khu dân cư phía nam nhà văn
hóa thôn Đại Hữu
|
Xã Cát Nhơn
|
0,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
68
|
Khu dân cư phía bắc cầu Xã
Tòng, thôn Chánh Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
1,48
|
68
|
Khu dân cư phía bắc cầu Xã
Tòng, thôn Chánh Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
1,48
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
69
|
Khu dân cư thuộc Khu trung
tâm xã Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
2,30
|
69
|
Khu dân cư thuộc Khu trung
tâm xã Cát Nhơn
|
Xã Cát Nhơn
|
2,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
70
|
Khu dân cư Bàu Sen, thôn Liên
Trì
|
Xã Cát Nhơn
|
7,06
|
70
|
Khu dân cư Bàu Sen, thôn Liên
Trì
|
Xã Cát Nhơn
|
7,06
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
71
|
Khu dân cư xã Cát Lâm.
|
Xã Cát Lâm
|
7,55
|
71
|
Khu dân cư xã Cát Lâm.
|
Xã Cát Lâm
|
7,55
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
72
|
Khu dân cư thôn Tân Hóa Nam,
xã Cát Hanh (Phía Tây nhà ông Nguyên)
|
Xã Cát Hanh
|
12,70
|
72
|
Khu dân cư thôn Tân Hóa Nam, xã
Cát Hanh (Phía Tây nhà ông Nguyên)
|
Xã Cát Hanh
|
12,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
73
|
Khu dân cư Thôn Tân Hóa Nam,
xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
0,73
|
73
|
Khu dân cư Thôn Tân Hóa Nam,
xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
0,73
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
74
|
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát
Hanh (đối diện Khu TĐC )
|
Xã Cát Hanh
|
0,98
|
74
|
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã
Cát Hanh (đối diện Khu TĐC )
|
Xã Cát Hanh
|
0,98
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
75
|
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã
Cát Hanh (Phía Tây đường gom )
|
Xã Cát Hanh
|
2,70
|
75
|
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát
Hanh (Phía Tây đường gom )
|
Xã Cát Hanh
|
2,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
76
|
Khu dân cư Gò Xoài thôn Vĩnh
Trường, xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
12,50
|
76
|
Khu dân cư Gò Xoài thôn Vĩnh
Trường, xã Cát Hanh
|
Xã Cát Hanh
|
12,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
77
|
Khu dân cư Chánh Hội
|
Xã Cát Chánh
|
4,99
|
77
|
Khu dân cư Chánh Hội
|
Xã Cát Chánh
|
4,99
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
78
|
Khu dân cư Vân Triêm
|
Xã Cát Chánh
|
1,55
|
78
|
Khu dân cư Vân Triêm
|
Xã Cát Chánh
|
1,55
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
79
|
Khu dân cư Bờ Đạt thôn Chánh
Định
|
Xã Cát Chánh
|
1,35
|
79
|
Khu dân cư Bờ Đạt thôn Chánh
Định
|
Xã Cát Chánh
|
1,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
80
|
Điểm dân cư thôn An Nhuệ, xã
Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
4,50
|
80
|
Điểm dân cư thôn An Nhuệ, xã
Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
4,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
81
|
Điểm dân cư Bắc Cụm công nghiệp,
xã Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
1,64
|
81
|
Điểm dân cư Bắc Cụm công nghiệp,
xã Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
1,64
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
82
|
Các Khu dân cư (4 điểm) năm
2019 xã Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
20,62
|
82
|
Các Khu dân cư (4 điểm) năm
2019 xã Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
20,62
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
83
|
Các dân cư nông thôn xã Cát
Khánh năm 2020
|
Xã Cát Khánh
|
26,46
|
83
|
Các dân cư nông thôn xã Cát
Khánh năm 2020
|
Xã Cát Khánh
|
26,46
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
84
|
Khu dân cư năm 2022 đô thị
Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
13,40
|
84
|
Khu dân cư năm 2022 đô thị
Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
13,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
85
|
Các Khu dân cư phía Tây Ngãi
An
|
Xã Cát Khánh
|
29,00
|
85
|
Các Khu dân cư phía Tây Ngãi
An
|
Xã Cát Khánh
|
29,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
86
|
Khu dân cư phía Nam Ngãi An
|
Xã Cát Khánh
|
3,00
|
86
|
Khu dân cư phía Nam Ngãi An
|
Xã Cát Khánh
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
87
|
Các khu dân cư (02 điểm) năm
2022 xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
2,43
|
87
|
Các khu dân cư (02 điểm) năm
2022 xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
2,43
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
88
|
Khu dân cư Gò Đỗ xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
2,69
|
88
|
Khu dân cư Gò Đỗ xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
2,69
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
89
|
Khu dân cư Sơn Mã xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
0,43
|
89
|
Khu dân cư Sơn Mã xã Cát Sơn
|
Xã Cát Sơn
|
0,43
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
90
|
Khu dân cư trước chùa Long Đức,
xã Cát Tân
|
Xã Cát Tân
|
3,14
|
90
|
Khu dân cư trước chùa Long Đức,
xã Cát Tân
|
Xã Cát Tân
|
3,14
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
91
|
Khu dân cư trên Bưu điện văn
hóa xã phía Bắc đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An
|
Xã Cát Tân
|
2,73
|
91
|
Khu dân cư trên Bưu điện văn
hóa xã phía Bắc đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An
|
Xã Cát Tân
|
2,73
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
92
|
Khu dân cư trên Bưu điện văn
hóa xã phía Nam đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An
|
Xã Cát Tân
|
8,33
|
92
|
Khu dân cư trên Bưu điện văn
hóa xã phía Nam đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An
|
Xã Cát Tân
|
8,33
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
93
|
Khu dân cư thuộc dự án hạ tầng
khu dân cư Trung tâm xã Cát Tường ( giai đoạn III)
|
Xã Cát Tường
|
6,00
|
93
|
Khu dân cư thuộc dự án hạ tầng
khu dân cư Trung tâm xã Cát Tường ( giai đoạn III)
|
Xã Cát Tường
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
94
|
Điểm dân cư thôn Chánh Liêm,
xã Cát Tường
|
Xã Cát Tường
|
12,50
|
94
|
Điểm dân cư thôn Chánh Liêm,
xã Cát Tường
|
Xã Cát Tường
|
12,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
95
|
Điểm dân cư thôn Xuân An, xã
Cát Tường
|
Xã Cát Tường
|
6,20
|
95
|
Điểm dân cư thôn Xuân An, xã
Cát Tường
|
Xã Cát Tường
|
6,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
96
|
Các khu dân cư năm 2020 xã
Cát Thắng (3 điểm)
|
Xã Cát Thắng
|
1,82
|
96
|
Các khu dân cư năm 2020 xã
Cát Thắng (3 điểm)
|
Xã Cát Thắng
|
1,82
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
97
|
Khu dân cư thôn Long Hậu, xã
Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
1,30
|
97
|
Khu dân cư thôn Long Hậu, xã
Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
1,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
98
|
Khu dân cư trên chợ Gò Chim
thôn Phú Giáo, xã Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
1,40
|
98
|
Khu dân cư trên chợ Gò Chim
thôn Phú Giáo, xã Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
1,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
99
|
Khu dân cư Hầm Bộng thôn Vĩnh
Phú, xã Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
2,50
|
99
|
Khu dân cư Hầm Bộng thôn Vĩnh
Phú, xã Cát Thắng
|
Xã Cát Thắng
|
2,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
100
|
Khu dân cư cầu Cây Trảy
|
Xã Cát Thắng
|
1,00
|
100
|
Khu dân cư cầu Cây Trảy
|
Xã Cát Thắng
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
101
|
Điểm dân cư Đồng Đá, thôn Hóa
Lạc, xã Cát Thành
|
Cát Thành
|
4,88
|
101
|
Điểm dân cư Đồng Đá, thôn Hóa
Lạc, xã Cát Thành
|
Cát Thành
|
4,88
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
102
|
Khu dân cư thôn Phú Trung
|
Cát Thành
|
0,57
|
102
|
Khu dân cư thôn Phú Trung
|
Cát Thành
|
0,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
103
|
Khu dân cư đồng Thu The Hóa Lạc
|
Cát Thành
|
1,20
|
103
|
Khu dân cư đồng Thu The Hóa Lạc
|
Cát Thành
|
1,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
104
|
Khu dân cư trước phân trường
tiểu học Hóa Lạc
|
Cát Thành
|
0,34
|
104
|
Khu dân cư trước phân trường
tiểu học Hóa Lạc
|
Cát Thành
|
0,34
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
105
|
Khu dân cư đồng Thu The, Cát
Thành
|
Xã Cát Thành
|
6,22
|
105
|
Khu dân cư đồng Thu The, Cát
Thành
|
Xã Cát Thành
|
6,22
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
106
|
Khu dân cư Chánh Thiện Cát
Thành
|
Xã Cát Thành
|
6,55
|
106
|
Khu dân cư Chánh Thiện Cát
Thành
|
Xã Cát Thành
|
6,55
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
107
|
Khu dân cư phía Đông nhà máy
nước sạch thị trấn Ngô Mây
|
Xã Cát Trinh
|
1,18
|
107
|
Khu dân cư phía Đông nhà máy
nước sạch thị trấn Ngô Mây
|
Xã Cát Trinh
|
1,18
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
108
|
Khu dân cư phía Nam Cụm công
nghiệp Cát Trinh
|
Xã Cát Trinh
|
12,40
|
108
|
Khu dân cư phía Nam Cụm công
nghiệp Cát Trinh
|
Xã Cát Trinh
|
12,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
109
|
Khu dân cư phía Bắc đường
Đông Tây (giáp khu quy hoạch dân cư An Phong, thị trấn Ngô Mây)
|
Xã Cát Trinh
|
10,88
|
109
|
Khu dân cư phía Bắc đường
Đông Tây (giáp khu quy hoạch dân cư An Phong, thị trấn Ngô Mây)
|
Xã Cát Trinh
|
10,88
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
110
|
Khu dân cư phía đông trường
Tiểu học số 1 Cát Trinh
|
Xã Cát Trinh
|
0,84
|
110
|
Khu dân cư phía đông trường
Tiểu học số 1 Cát Trinh
|
Xã Cát Trinh
|
0,84
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
111
|
Khu dân cư phía Tây đường sắt
|
Xã Cát Trinh
|
1,30
|
111
|
Khu dân cư phía Tây đường sắt
|
Xã Cát Trinh
|
1,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
112
|
Khu dân cư phía đông Khu du lịch
nghỉ dưỡng suối nước nóng Hội Vân
|
Xã Cát Trinh
|
21,10
|
112
|
Khu dân cư phía đông Khu du lịch
nghỉ dưỡng suối nước nóng Hội Vân
|
Xã Cát Trinh
|
21,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
113
|
Khu dân cư Cát Khánh (Chuyển
từ đất CCN chế biến
thủy sản Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
41,30
|
113
|
Khu đô thị Cát Khánh tại Cụm
công nghiệp chế biến thủy sản Cát Khánh
|
Xã Cát Khánh
|
41,62
|
0,32
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Nghị quyết số 76/NQ- HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 3456/SKHĐT-KTN
ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
114
|
Tiểu khu đô thị 1.1
|
Xã Cát Thành
|
40,00
|
114
|
Tiểu khu đô thị 1.1
|
Xã Cát Thành
|
40,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
115
|
Tiểu khu đô thị 1.2
|
Xã Cát Thành
|
54,60
|
115
|
Tiểu khu đô thị 1.2
|
Xã Cát Thành
|
54,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
116
|
Tiểu khu đô thị 1.3
|
Xã Cát Thành
|
32,10
|
116
|
Tiểu khu đô thị 1.3
|
Xã Cát Thành
|
32,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
117
|
Tiểu khu đô thị 1.4
|
Xã Cát Thành
|
42,10
|
117
|
Tiểu khu đô thị 1.4
|
Xã Cát Thành
|
42,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
118
|
Tiểu khu đô thị 1.5
|
Xã Cát Thành
|
38,80
|
118
|
Tiểu khu đô thị 1.5
|
Xã Cát Thành
|
38,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
119
|
Tiểu khu đô thị 1.6
|
Xã Cát Thành
|
62,40
|
119
|
Tiểu khu đô thị 1.6
|
Xã Cát Thành
|
62,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
120
|
Tiểu khu đô thị 1.7
|
Xã Cát Thành
|
32,80
|
120
|
Tiểu khu đô thị 1.7
|
Xã Cát Thành
|
32,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
121
|
Tiểu khu đô thị 1.8
|
Xã Cát Hải
|
12,10
|
121
|
Tiểu khu đô thị 1.8
|
Xã Cát Hải
|
12,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
122
|
Khu đô thị Tây Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
55,00
|
122
|
Khu đô thị Tây Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
55,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
123
|
Khu dân cư dọc đường trục KKT
nối dài - Điểm số 1
|
Xã Cát Tân
|
13,21
|
123
|
Khu dân cư dọc đường trục KKT
nối dài - Điểm số 1
|
Xã Cát Tân
|
13,21
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
124
|
Khu dân cư 05 thuộc Điểm số
3, quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài
|
Thị trấn Cát Tiến
|
6,28
|
124
|
Khu dân cư 05 thuộc Điểm số
3, quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài
|
Thị trấn Cát Tiến
|
6,28
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
125
|
Khu đô thị và TĐC Vĩnh Hội
|
Xã Cát Hải
|
25,08
|
125
|
Khu đô thị và TĐC Vĩnh Hội
|
Xã Cát Hải
|
25,08
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
126
|
Khu Nhà ở Biệt thự 02, thuộc
điểm số 3 Quỹ đất dọc
đường trục KKT nối dài
|
Thị trấn Cát Tiến- huyện
Phù Cát
|
3,35
|
126
|
Khu đô thị thương mại dịch
vụ trung tâm Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
21,00
|
17,65
|
Điều chỉnh theo Văn bản số
1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
127
|
Khu dân cư Nam Đề Gi
|
Xã Cát Hải, huyện Phù Cát
|
13,6
|
127
|
Khu dân cư Nam Đề Gi
|
Xã Cát Hải, huyện Phù Cát
|
13,6
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
128
|
Khu dân cư dọc tuyến đường nối
từ đường trục đến khu tâm linh chùa Linh Phong
|
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù
Cát
|
14,08
|
128
|
Khu dân cư dọc tuyến đường nối
từ đường trục đến khu tâm linh chùa Linh Phong
|
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù
Cát
|
14,08
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
129
|
Khu đất ở phía Nam đường trục
Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài tại lý trình Km2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội
|
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù
Cát
|
8,50
|
129
|
Khu đất ở phía Nam đường trục
Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài tại lý trình Km2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội
|
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù
Cát
|
8,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
130
|
Khu đô thị du lịch biển
Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
31,45
|
31,45
|
Bổ sung theo Văn bản số
1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024
của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
131
|
Khu đô thị Nam Cát Tiến
|
Thị trấn Cát Tiến
|
20,00
|
20,00
|
Bổ sung theo Văn bản số
8167/UBND-KT ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
132
|
Khu dân cư xã Cát Thành
|
Xã Cát Hải và xã Cát Thành
|
49,80
|
49,80
|
Bổ sung theo Văn bản số
7427/UBND-KT ngày 23/9/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
133
|
Khu quy hoạch điểm dân cư
số 02-2019 xã Cát
Khánh (giai đoạn 3)
|
Xã Cát Khánh
|
0,42
|
0,42
|
Bổ sung theo Văn bản số
2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát
|
|
|
|
|
|
134
|
Khu dân cư trung tâm hành
chính xã
|
Xã Cát Khánh
|
0,62
|
0,62
|
Bổ sung theo Văn bản số
2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát
|
|
|
|
|
|
135
|
Khu dân cư An Quang Tây
(giai đoạn 02)
|
Xã Cát Khánh
|
3,97
|
3,97
|
Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT
ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát
|
|
|
|
|
|
136
|
Khu dân cư đô thị Cát
Khánh năm 2022 (giai đoạn 01)
|
Xã Cát Khánh
|
5,70
|
5,70
|
Bổ sung theo Văn bản số
2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát
|
|
VII
|
Huyện
Tuy Phƣớc (33 dự
án)
|
33
|
722,96
|
VII
|
Huyện Tuy Phƣớc (35 dự án)
|
35
|
950,96
|
228,00
|
|
|
1
|
Khu đô thị và du lịch sinh
thái Diêm Vân, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thuận
|
130,00
|
1
|
Khu đô thị và du lịch sinh
thái Diêm Vân, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thuận
|
130,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu
Trì
|
Thị trấn Diêu Trì
|
45,00
|
2
|
Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu
Trì
|
Thị trấn Diêu Trì
|
45,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư kết hợp chỉnh
trang đô thị Bắc Hà Thanh
|
Xã Phước Thuận
|
43,16
|
3
|
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang
đô thị Bắc Hà Thanh
|
Xã Phước Thuận
|
43,16
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư xã Phước Hưng
|
Xã Phước Hưng
|
1,58
|
4
|
Khu dân cư xã Phước Hưng
|
Xã Phước Hưng
|
1,58
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư xã Phước Thành
|
Xã Phước Thành
|
1,39
|
5
|
Khu dân cư xã Phước Thành
|
Xã Phước Thành
|
1,39
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư xã Phước Thắng
|
Xã Phước Thắng
|
0,91
|
6
|
Khu dân cư xã Phước Thắng
|
Xã Phước Thắng
|
0,91
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu dân cư xã Phước Thuận
|
Xã Phước Thuận
|
1,32
|
7
|
Khu dân cư xã Phước Thuận
|
Xã Phước Thuận
|
1,32
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì
|
Thị trấn Diêu Trì
|
1,27
|
8
|
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì
|
Thị trấn Diêu Trì
|
1,27
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
0,25
|
9
|
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
0,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu dân cư xã Phước Nghĩa
|
Xã Phước Nghĩa
|
1,18
|
10
|
Khu dân cư xã Phước Nghĩa
|
Xã Phước Nghĩa
|
1,18
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu dân cư xã Phước Hòa
|
Xã Phước Hòa
|
0,45
|
11
|
Khu dân cư xã Phước Hòa
|
Xã Phước Hòa
|
0,45
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu dân cư Đông Bắc thuộc
thôn HuǶnh Giản, xã Phước Hòa
|
Xã Phước Hòa
|
8,94
|
12
|
Khu dân cư Đông Bắc thuộc
thôn HuǶnh Giản, xã Phước Hòa
|
Xã Phước Hòa
|
8,94
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư thuộc Phân khu 2
xã Phước Lộc
|
Xã Phước Lộc
|
11,29
|
13
|
Khu dân cư thuộc Phân khu 2
xã Phước Lộc
|
Xã Phước Lộc
|
11,29
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Khu dân cư thuộc Phân khu 3
xã Phước Lộc
|
Xã Phước Lộc
|
11,82
|
14
|
Khu dân cư thuộc Phân khu 3
xã Phước Lộc
|
Xã Phước Lộc
|
11,82
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Các điểm dân cư thị trấn Tuy
Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
9,39
|
15
|
Các điểm dân cư thị trấn Tuy
Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
9,39
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Khu dân cư đường vành đai phía
Tây Nam thôn Trung Tín 1, thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
9,88
|
16
|
Khu dân cư đường vành đai
phía Tây Nam thôn Trung Tín 1, thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
9,88
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu dân cư tại các xã, thị trấn
|
Thị trấn Tuy Phước
|
97,50
|
17
|
Khu dân cư tại các xã, thị trấn
|
Thị trấn Tuy Phước
|
97,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân
|
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
|
9,50
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân
|
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
|
9,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 1
thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân
|
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
|
1,68
|
19
|
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 1 thuộc
Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân
|
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
|
1,68
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 2
thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân
|
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
|
3,74
|
20
|
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 2
thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân
|
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
|
3,74
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp
- dịch vụ thương mại, kết hợp khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tuy Phước,
huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
10,33
|
21
|
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp
- dịch vụ thương mại, kết hợp khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tuy Phước,
huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
10,33
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu bến xe khách, dịch vụ hỗn
hợp và bãi đỗ xe thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Diêu Trì
|
4,48
|
22
|
Khu bến xe khách, dịch vụ hỗn
hợp và bãi đỗ xe thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Diêu Trì
|
4,48
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp
thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
13,08
|
23
|
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp
thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
13,08
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới),
xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thuận
|
30,50
|
24
|
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới),
xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thuận
|
30,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Khu dân cư phía Tây Nam xã
Phước Hưng
|
Xã Phước Hưng
|
31,41
|
25
|
Khu dân cư phía Tây Nam xã
Phước Hưng
|
Xã Phước Hưng
|
31,41
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
26
|
Khu dân cư phía Nam và phía Bắc
đường Tăng Bạt Hổ, khu phố Diêu Trì, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Diêu Trì
|
12,78
|
26
|
Khu dân cư phía Nam và phía Bắc
đường Tăng Bạt Hổ, khu phố Diêu Trì, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Diêu Trì
|
12,78
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
27
|
Mở rộng khu dân cư vùng Bờ
Hiên, khu phố Luật Lễ, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Diêu Trì
|
5,93
|
27
|
Mở rộng khu dân cư vùng Bờ
Hiên, khu phố Luật Lễ, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước
|
Thị trấn Diêu Trì
|
5,93
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
28
|
Khu dân cư thuộc khu phố
Trung Tín 1 (vị trí 01), thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
20,68
|
28
|
Khu dân cư thuộc khu phố
Trung Tín 1 (vị trí 01), thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
20,68
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu dân cư thuộc khu phố
Trung Tín 1 (vị trí 02), thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
15,76
|
29
|
Khu dân cư thuộc khu phố
Trung Tín 1 (vị trí 02), thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
15,76
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
30
|
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới),
xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Lộc
|
77,26
|
30
|
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới),
xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Lộc
|
77,26
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi
01, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Hoà
|
40,00
|
31
|
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi
01, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Hoà
|
40,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
32
|
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi
02, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Hoà
|
50,00
|
32
|
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi
02, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Hoà
|
50,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
33
|
Khu dân cư HuǶnh Giản Bắc, xã
Phước Hoà
|
Xã Phước Hoà
|
20,50
|
33
|
Khu dân cư HuǶnh Giản Bắc, xã
Phước Hoà
|
Xã Phước Hoà
|
20,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
34
|
Khu đô thị tại xã Phước
Quang, huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Quang
|
80,00
|
80,00
|
Bổ sung theo Văn bản số
4783/UBND-KT ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
35
|
Khu đô thị tại xã Phước
Sơn, huyện Tuy Phướ
|
Xã Phước Sơn
|
148,00
|
148,00
|
Bổ sung theo Văn bản số
4783/UBND-KT ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh
|
|
VIII
|
Huyện
Hoài Ân (22 dự
án)
|
22
|
59,38
|
VIII
|
Huyện Hoài Ân (22 dự án)
|
22
|
59,38
|
0,00
|
|
|
1
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Nghĩa
|
0,74
|
1
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Nghĩa
|
0,74
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Hữu
|
0,93
|
2
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Hữu
|
0,93
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Tường Đông
|
1,65
|
3
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Tường Đông
|
1,65
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Phong
|
1,12
|
4
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Phong
|
1,12
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Thạnh
|
1,97
|
5
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Thạnh
|
1,97
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Mỹ
|
1,28
|
6
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Mỹ
|
1,28
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Tín
|
2,22
|
7
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Tín
|
2,22
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Hảo Đông
|
1,83
|
8
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Hảo Đông
|
1,83
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Hảo Tây
|
1,53
|
9
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Hảo Tây
|
1,53
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Đức
|
1,32
|
10
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Đức
|
1,32
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Tường Tây
|
0,75
|
11
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Xã Ân Tường Tây
|
0,75
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
1,97
|
12
|
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng
đất
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
1,97
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy
hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Sư đoàn 3 Sao Vàng)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
2,12
|
13
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Sư đoàn 3 Sao Vàng)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
2,12
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư từ trạm điện 35KvA đến cầu Tự Lực)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
4,50
|
14
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư từ trạm điện 35KvA đến cầu Tự Lực)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
4,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Nam trung tâm Huyện)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An
Phong
|
6,77
|
15
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Nam trung tâm Huyện)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An
Phong
|
6,77
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Cỏ Hôi, Khu phố Gò Cau)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
1,73
|
16
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy
hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Cỏ Hôi, Khu phố Gò Cau)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
1,73
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bàu Tách)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
2,54
|
17
|
Quy hoạch khu dân cư (thuộc
quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bàu Tách)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
2,54
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Quy hoạch đất khu dân cư nông
thôn (Khu thị tứ Mỹ Thành)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
3,20
|
18
|
Quy hoạch đất khu dân cư nông
thôn (Khu thị tứ Mỹ Thành)
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
3,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh
(thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh)
|
Xã Ân Tường Tây
|
6,00
|
19
|
Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh
(thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh)
|
Xã Ân Tường Tây
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu dân cư đường mới thôn
Diêu Tường
|
Xã Ân Tường Đông
|
3,16
|
20
|
Khu dân cư đường mới thôn
Diêu Tường
|
Xã Ân Tường Đông
|
3,16
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư Rộc xã 6 (Kề Khu
tái định cư)
|
Xã Ân Thạnh
|
8,05
|
21
|
Khu dân cư Rộc xã 6 (Kề Khu
tái định cư)
|
Xã Ân Thạnh
|
8,05
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Quy hoạch Khu dân cư (thuộc
quy hoạch Khu dân cư Thị tứ Kim Sơn)
|
Xã Ân Nghĩa
|
4,00
|
22
|
Quy hoạch Khu dân cư (thuộc
quy hoạch Khu dân cư Thị tứ Kim Sơn)
|
Xã Ân Nghĩa
|
4,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
IX
|
Huyện
An Lão (09 dự án)
|
9
|
43,52
|
IX
|
Huyện An Lão (09 dự án)
|
9
|
43,52
|
0,00
|
|
|
1
|
Khu Dân cư Gò Đất Đạo
|
Xã An Hòa
|
0,29
|
1
|
Khu Dân cư Gò Đất Đạo
|
Xã An Hòa
|
0,29
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư Đồng Cổng
|
Xã An Tân
|
0,25
|
2
|
Khu dân cư Đồng Cổng
|
Xã An Tân
|
0,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư đồng Lò Gạch
|
Xã An Hòa
|
0,23
|
3
|
Khu dân cư đồng Lò Gạch
|
Xã An Hòa
|
0,23
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu
giãn dân thôn 02
|
Thị trấn An Lão
|
2,92
|
4
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu
giãn dân thôn 02
|
Thị trấn An Lão
|
2,92
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Cơ sở Hạ tầng Khu dân cư Thôn
2, thị trấn An Lão
|
Thị trấn An Lão
|
4,60
|
5
|
Cơ sở Hạ tầng Khu dân cư Thôn
2, thị trấn An Lão
|
Thị trấn An Lão
|
4,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía
Tây, xã An Hòa
|
Xã An Hòa
|
7,70
|
6
|
Cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía
Tây, xã An Hòa
|
Xã An Hòa
|
7,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu dân cư Sông Lấp
|
Xã An Hòa
|
14,49
|
7
|
Khu dân cư Sông Lấp
|
Xã An Hòa
|
14,49
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Điều chỉnh và mở rộng khu
thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu
|
Xã An Hòa
|
0,62
|
8
|
Điều chỉnh và mở rộng khu
thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu
|
Xã An Hòa
|
0,62
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu vực Hồ sinh thái và trước
UBND huyện
|
Thị trấn An Lão
|
12,42
|
9
|
Khu vực Hồ sinh thái và trước
UBND huyện
|
Thị trấn An Lão
|
12,42
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
X
|
Huyện
Vĩnh Thạnh (21 dự
án)
|
21
|
52,36
|
X
|
Huyện Vĩnh Thạnh (8 dự án)
|
8
|
24,43
|
-27,93
|
|
|
1
|
Khu dân cư thôn Định An, thị
trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
1,70
|
1
|
Khu dân cư thôn Định An, thị
trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
1,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh
Hiệp
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
4,80
|
2
|
Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh
Hiệp
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
4,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư trung tâm thị
trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
2,65
|
3
|
Khu dân cư trung tâm thị trấn
Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
-
|
-2,65
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày
22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
4
|
Khu dân cư đoạn lò gạch cũ
sau nhà ông Võ Ngọc Sáng, thị trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
0,20
|
4
|
Khu dân cư đoạn lò gạch cũ
sau nhà ông Võ Ngọc Sáng, thị trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
0,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
1,10
|
5
|
Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
-
|
-1,10
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày
22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
6
|
Khu dân cư Khu phố Định An
(dọc kè sông Kôn)
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
0,90
|
6
|
Khu dân cư Khu phố Định An
(dọc kè sông Kôn) và Khu dân cư Khu phố Định An (soi bà Nữ) thành "Khu
dân cư Khu phố Định An"
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
4,34
|
2,04
|
Điều chỉnh gộp 02 dự án,
tên, diện tích theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND
huyện Vĩnh Thạnh
|
|
7
|
Khu dân cư Khu phố Định An
(soi bà Nữ)
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
1,40
|
|
8
|
Khu dân cư An Nội (đoạn từ
ngã tư KLò chạy xuống giáp thôn Vĩnh Hòa)
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
1,20
|
7
|
Khu dân cư An Nội (đoạn từ
ngã tư KLò chạy xuống giáp thôn Vĩnh Hòa)
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
-
|
-1,20
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày
22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
9
|
Khu dân cư Định Tố 3 (nối
dài)
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
1,20
|
8
|
Khu dân cư Định Tố 3 (nối
dài)
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
-
|
-1,20
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
10
|
Khu dân cư thôn Vĩnh Thọ
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
1,50
|
9
|
Khu dân cư thôn Vĩnh Thọ
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
-
|
-1,50
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
11
|
Khu dân cư Khu phố Định
Tân, thị trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
1,00
|
10
|
Khu dân cư Khu phố Định
Tân, thị trấn Vĩnh Thạnh
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
-
|
-1,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
12
|
Khu dân cư thôn Vĩnh Cửu
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
1,00
|
11
|
Khu dân cư thôn Vĩnh Cửu
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
-
|
-1,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
13
|
Khu dân cư phía Tây khu phố
Định An
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
5,00
|
12
|
Khu dân cư phía Tây khu phố
Định An
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
-
|
-5,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
14
|
Khu dân cư thôn Định Nhất
|
Xã Vĩnh Hảo
|
1,89
|
13
|
Khu dân cư thôn Định Nhất
|
Xã Vĩnh Hảo
|
1,89
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Khu dân cư Gò Ông Kềnh đến
nhà bà Lộ thôn Định
Tam
|
Xã Vĩnh Hảo
|
4,35
|
14
|
Khu dân cư Gò Ông Kềnh đến
nhà bà Lộ thôn Định Tam
|
Xã Vĩnh Hảo
|
-
|
-4,35
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
16
|
Khu dân cư phía Nam đường
ra trường tiểu học Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Hảo
|
0,13
|
15
|
Khu dân cư phía Nam đường
ra trường tiểu học Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Hảo
|
-
|
-0,13
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
17
|
Khu dân cư K3 (từ vườn cao
su Công ty Lâm nghiệp Sông Kôn đến giáp rẫy ông Nguyễn Hùng)
|
Xã Vĩnh Sơn
|
2,00
|
16
|
Khu dân cư K3 (từ vườn cao
su Công ty Lâm nghiệp Sông Kôn đến giáp rẫy ông Nguyễn Hùng)
|
Xã Vĩnh Sơn
|
-
|
-2,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
18
|
Khu dân cư thôn Định Xuân
|
Xã Vĩnh Quang
|
7,00
|
17
|
Khu dân cư thôn Định Xuân
|
Xã Vĩnh Quang
|
-
|
-7,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
19
|
Khu dân cư phía Nam cụm
công nghiệp Tà Súc
|
Xã Vĩnh Quang
|
5,00
|
18
|
Khu dân cư phía Nam cụm
công nghiệp Tà Súc
|
Xã Vĩnh Quang
|
-
|
-5,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
20
|
Khu dân cư thôn M6, M7,
M8, M9, Tiên Hòa
|
Xã Vĩnh Hòa
|
2,57
|
19
|
Khu dân cư thôn M6, M7,
M8, M9, Tiên Hòa
|
Xã Vĩnh Hòa
|
-
|
-2,57
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
21
|
Dự án ổn định khu dân cư
Làng 1, Làng 2, Làng
3, Làng 4, Làng 5, Làng 6, Làng 7, Làng 8
|
Xã Vĩnh Thuận
|
5,77
|
20
|
Dự án ổn định khu dân cư
Làng 1, Làng 2, Làng 3, Làng 4, Làng 5, Làng 6, Làng 7, Làng 8
|
Xã Vĩnh Thuận
|
-
|
-5,77
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
|
21
|
Điểm dân cư các thôn: K2,
K4 và K8, xã Vĩnh Sơn
|
Xã Vĩnh Sơn
|
3,50
|
3,50
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
2107/UBND- KT&HT ngày
22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
|
22
|
Xây dựng khu dân cư phía Bắc
Gò Đá
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
2107/UBND- KT&HT ngày
22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
|
23
|
Xây dựng khu dân cư khu phố
Kon Kring
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
3,00
|
3,00
|
Bổ sung mới theo Văn bản số
2107/UBND- KT&HT ngày
22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
XI
|
Huyện
Vân Canh (06 dự
án)
|
6
|
72,40
|
XI
|
Huyện Vân Canh (06 dự án)
|
6
|
72,44
|
0,04
|
|
|
1
|
Khu dân cư khu phố 2, thị trấn
Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
4,58
|
1
|
Khu dân cư khu phố 2, thị trấn
Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
4,58
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư khu phố Canh Tân,
thị trấn Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
2,95
|
2
|
Khu dân cư khu phố Canh Tân,
thị trấn Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
2,95
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư làng Hiệp Hà, thị
trấn Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
4,07
|
3
|
Khu dân cư làng Hiệp Hà, thị
trấn Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
4,07
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư kết hợp dịch vụ
phía Nam thị trấn Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
9,00
|
4
|
Khu dân cư kết hợp dịch vụ
phía Nam thị trấn Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
9,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư địa bàn thị trấn
Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
25,50
|
5
|
Khu dân cư địa bàn thị trấn
Vân Canh
|
Thị trấn Vân Canh
|
25,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư tại xã Canh
Vinh, huyện Vân Canh
|
Xã Canh Vinh
|
26,30
|
6
|
Khu dân cư tại xã Canh
Vinh, huyện Vân Canh
|
Xã Canh Vinh
|
26,34
|
0,04
|
Điều chỉnh diện tích dự án
theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ-
QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
PHỤ LỤC 02.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /03/2025
của UBND tỉnh Bình Định)
|
Phê duyệt tại Quyết định số
3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung
|
Chênh lệch diện tích sử dụng đất
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8) - (4)
|
(10)
|
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn (24 dự
án)
|
24
|
60,33
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn (24 dự
án)
|
24
|
59,25
|
-1,08
|
|
|
1
|
Chung cư nhà ở xã hội Tân Đại
Minh 2 (Lamer2)
|
Phường Quang Trung
|
1,34
|
1
|
Chung cư nhà ở xã hội Tân Đại
Minh 2 (Lamer2)
|
Phường Quang Trung
|
1,34
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Chung cư nhà ở xã hội tại số 1006
đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
0,36
|
2
|
Chung cư nhà ở xã hội tại số
1006 đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
0,36
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu nhà ở xã hội thuộc Khu vực
1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Đống Đa
|
1,87
|
3
|
Khu nhà ở xã hội thuộc Khu vực
1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Đống Đa
|
1,87
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn
Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
4,60
|
4
|
Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn
Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
4,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Chung cư Nhà ở xã hội An Phú
Thịnh
|
Phường Nhơn Bình
|
1,17
|
5
|
Chung cư Nhà ở xã hội An Phú
Thịnh
|
Phường Nhơn Bình
|
1,17
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Dự án tại Khu dân cư Bông
Hồng
|
Phường Ghềnh Ráng
|
2,86
|
6
|
Nhà ở xã hội Bông Hồng
|
Phường Ghềnh Ráng
|
2,44
|
-0,42
|
Điều chỉnh tên, diện tích
dự án theo Quyết định số 4000/QĐ- UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh
|
|
7
|
Nhà ở xã hội PISICO
|
Phường Trần Quang Diệu
|
0,57
|
7
|
Nhà ở xã hội PISICO
|
Phường Trần Quang Diệu
|
0,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu dân cư An Thành
|
Phường Nhơn Bình
|
0,47
|
8
|
Khu dân cư An Thành
|
Phường Nhơn Bình
|
0,47
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Nhà ở xã hội chung cư Phú Tài
Lộc
|
Phường Trần Quang Diệu
|
0,47
|
9
|
Nhà ở xã hội chung cư Phú Tài
Lộc
|
Phường Trần Quang Diệu
|
0,47
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Dự án tại khu đất khu vực
6, phường Bùi Thị
Xuân
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
3,64
|
10
|
Nhà ở xã hội tại khu đất
khu vực 6, phường Bùi
Thị Xuân
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
3,64
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án phù hợp
theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
|
11
|
Nhà ở thuộc quy hoạch Khu thiết
chế công đoàn tỉnh Bình Định
|
Khu CC-09 thuộc Khu đô thị
Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
|
3,76
|
11
|
Nhà ở thuộc quy hoạch Khu thiết
chế công đoàn tỉnh Bình Định
|
Khu CC-09 thuộc Khu đô thị
Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
|
3,76
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Nhà ở xã hội Long Vân
|
Phường Trần Quang Diệu
|
2,00
|
12
|
Nhà ở xã hội Long Vân
|
Phường Trần Quang Diệu
|
2,03
|
0,03
|
Điều chỉnh diện tích dự án
theo Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 08/11/2023 của UBND tỉnh
|
|
13
|
Khu nhà ở xã hội phía Tây đường
Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Phú
|
1,40
|
13
|
Khu nhà ở xã hội phía Tây đường
Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Phú
|
1,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Nhà ở xã hội tại tại Khu C
thuộc khu đô thị Bắc sông Hà Thành
|
Thành phố Quy Nhơn
|
1,09
|
14
|
Nhà ở xã hội tại tại Khu C
thuộc khu đô thị Bắc sông Hà Thành
|
Thành phố Quy Nhơn
|
1,09
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Dự án tại khu đất tại Quốc
lộ 1D, tổ 1, khu vực
7 (Công ty Điện lực)
|
Phường Nhơn Phú
|
3,95
|
15
|
Nhà ở xã hội Nhơn Phú 1
|
Phường Nhơn Phú
|
3,15
|
-0,80
|
Điều chỉnh tên, diện tích
theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND
ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Quyết định số 908/QĐ- UBND ngày 23/3/2022
của UBND tỉnh, Văn bản số 3456/SKHĐT- KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và
Đầu tư
|
|
16
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị
Nam đường Hùng Vương
|
Phường Nhơn Phú
|
2,87
|
16
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị
Nam đường Hùng Vương
|
Phường Nhơn Phú
|
2,87
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Nhà ở xã hội tại Khu đất cụm
công nghiệp Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
2,00
|
17
|
Nhà ở xã hội tại Khu đất cụm
công nghiệp Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Bình
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu nhà ở xã hội Vạn phát
|
Phường Trần Quang Diệu
|
4,20
|
18
|
Khu nhà ở xã hội Vạn phát
|
Phường Trần Quang Diệu
|
4,30
|
0,10
|
Điều chỉnh diện tích dự án
theo Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND tỉnh
|
|
19
|
Nhà ở xã hội Long Vân 1
|
Phường Trần Quang Diệu
|
2,08
|
19
|
Nhà ở xã hội Long Vân 1
|
Phường Trần Quang Diệu
|
2,09
|
0,01
|
Điều chỉnh diện tích
|
|
20
|
Nhà ở xã hội Nhơn Phú 2, phường
Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Phú
|
3,81
|
20
|
Nhà ở xã hội Nhơn Phú 2, phường
Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
|
Phường Nhơn Phú
|
3,81
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu đất tại số 78 đường Trần
Hưng Đạo (Nhà ở xã hội
Hàng Hải)
|
Phường Hải Cảng
|
0,51
|
21
|
Nhà ở xã hội Hàng Hải Bình
Định
|
Phường Hải Cảng
|
0,51
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án theo
Quyết định số 813/QĐ-UBND
ngày 11/3/2024 của UBND tỉnh
|
|
22
|
Dự án Nhà ở xã hội VIII-OXH-02
thuộc đơn vị ở VIII, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành
phố Quy Nhơn
|
5,44
|
22
|
Dự án Nhà ở xã hội
VIII-OXH-02 thuộc đơn vị ở VIII, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành
phố Quy Nhơn
|
5,44
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Dự án Nhà ở xã hội V-CT-02
thuộc đơn vị ở V, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành
phố Quy Nhơn
|
6,22
|
23
|
Dự án Nhà ở xã hội V-CT-02
thuộc đơn vị ở V, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành
phố Quy Nhơn
|
6,22
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Nhà ở xã hội Nhơn Hội, xã
Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn (khu đất thuộc dự án Chuyển đổi sang đất ở đô thị
trên một phần diện tích của dự án Trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch Nhơn Hội) - Nhà ở cho công nhân
|
Xã Nhơn Hội
|
3,65
|
24
|
Nhà ở xã hội Nhơn Hội, xã
Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn (khu đất thuộc dự án Chuyển đổi sang đất ở đô thị
trên một phần diện tích của dự án Trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch Nhơn
Hội)
|
Xã Nhơn Hội
|
3,65
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án phù hợp
theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
|
II
|
Thị xã Hoài Nhơn (03 dự
án)
|
3
|
11,78
|
II
|
Thị xã Hoài Nhơn (03 dự
án)
|
3
|
12,02
|
0,24
|
|
|
1
|
Nhà ở xã hội tại Khu đất
phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
2,02
|
1
|
Nhà ở xã hội tại Khu đất
phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nhà ở liền kề)
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
2,02
|
0,00
|
Điều chỉnh loại hình nhà ở
theo Văn bản số 1157/UBND-KT
ngày 20/02/2024 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Nhà ở xã hội khu vực đô thị
Hoài Tân (nhà ở chung
cư)
|
Phường Hoài Tân
|
4,76
|
2
|
Nhà ở xã hội tại xã Hoài
Châu, thị xã Hoài Nhơn (nhà ở chung cư)
|
Xã Hoài Châu
|
5,00
|
0,24
|
Điều chỉnh tên, vị trí, diện
tích dự án theo Văn bản số
4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
3
|
Nhà ở xã hội khu vực đô thị
Hoài Tân (nhà ở chung cư)
|
Phường Hoài Tân
|
5,00
|
3
|
Nhà ở xã hội khu vực đô thị
Hoài Tân (nhà ở chung cư)
|
Phường Hoài Tân
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
III
|
Huyện Tây Sơn (02 dự án)
|
2
|
9,50
|
III
|
Huyện Tây Sơn (02 dự án)
|
2
|
9,50
|
0,00
|
|
|
1
|
Dự án khu đất trên địa bàn
huyện Tây Sơn (nhà ở
chung cư)
|
Huyện Tây Sơn
|
1,50
|
1
|
Nhà ở xã hội tại khu đất
trên địa bàn huyện Tây Sơn (nhà ở chung cư)
|
Huyện Tây Sơn
|
1,50
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án phù hợp
theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
|
2
|
Nhà ở xã hội xã Bình Nghi
(nhà ở cho công nhân)
|
Xã Bình Nghi
|
8,00
|
2
|
Nhà ở xã hội xã Bình Nghi
|
Xã Bình Nghi
|
8,00
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án phù hợp
theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
|
IV
|
Thị xã An Nhơn (02 dự án)
|
2
|
4,05
|
IV
|
Thị xã An Nhơn (02 dự án)
|
2
|
4,05
|
0,00
|
|
|
1
|
Khu đô thị Đông Bắc cầu
Tân An (nhà ở chung
cư)
|
Phường Bình Định
|
2,65
|
1
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô
thị Đông Bắc cầu Tân An (nhà ở chung cư)
|
Phường Bình Định
|
2,65
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án phù hợp
theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
|
2
|
Dự án nhà ở liền kề tại
khu đất thuộc phường Nhơn Hòa (Nhà ở cho công nhân)
|
Phường Nhơn Hòa
|
1,40
|
2
|
Nhà ở xã hội tại khu đất
thuộc phường Nhơn Hòa
|
Phường Nhơn Hòa
|
1,40
|
0,00
|
Điều chỉnh tên, loại hình
nhà ở theo Luật Nhà ở năm 2023
|
|
IV
|
Huyện Vân Canh (01 dự án)
|
1
|
35,00
|
IV
|
Huyện Vân Canh (01 dự án)
|
1
|
5,00
|
-30,00
|
|
|
1
|
Nhà ở xã hội cho công nhân
|
Xã Canh Vinh
|
35,00
|
1
|
Nhà ở xã hội Canh Vinh
|
Xã Canh Vinh
|
5,00
|
-30,00
|
Điều chỉnh diện tích, tên
dự án phù hợp theo
quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
|
VI
|
Huyện Tuy Phước (01 dự án)
|
1
|
3,00
|
VI
|
Huyện Tuy Phước (01 dự án)
|
1
|
3,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Nhà ở xã hội Phước An (Nhà
ở cho công nhân)
|
Thôn Ngọc Thạnh, xã Phước An
|
3,00
|
1
|
Nhà ở xã hội Phước An
|
Thôn Ngọc Thạnh, xã Phước
An
|
3,00
|
0,00
|
Điều chỉnh tên dự án phù hợp
theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023
|
PHỤ LỤC 03.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Phê duyệt tại Quyết định số
3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung
|
Chênh lệch diện tích sử dụng
đất (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8) - (4)
|
(10)
|
|
I
|
Thành
phố Quy Nhơn (12 dự án)
|
12
|
76,74
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn (12 dự
án)
|
12
|
76,74
|
0,00
|
|
|
1
|
Khu tái định cư vùng thiên
tai Nhơn Hải
|
Thành phố Quy Nhơn
|
3,00
|
1
|
Khu tái định cư vùng thiên
tai Nhơn Hải
|
Thành phố Quy Nhơn
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư phía Bắc đường Đống
Đa
|
Đường Đống Đa
|
21,00
|
2
|
Khu dân cư phía Bắc đường Đống
Đa
|
Đường Đống Đa
|
21,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư khu vực 6 (giai đoạn
2)
|
Phường Nhơn Phú
|
6,00
|
3
|
Khu dân cư khu vực 6 (giai đoạn
2)
|
Phường Nhơn Phú
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
KDC Khu vực 8
|
Phường Trần Quang Diệu
|
4,00
|
4
|
KDC Khu vực 8
|
Phường Trần Quang Diệu
|
4,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
Lê Hồng Phong (nối dài), KV9
|
Thành phố Quy Nhơn
|
10,00
|
5
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
Lê Hồng Phong (nối dài), KV9
|
Thành phố Quy Nhơn
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Đông núi Mồ côi, phường Nhơn
Phú (khu Mở rộng)
|
Thành phố Quy Nhơn
|
6,00
|
6
|
Đông núi Mồ côi, phường Nhơn
Phú (khu Mở rộng)
|
Thành phố Quy Nhơn
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu vực 5, phường Nhơn Phú
(phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)
|
Thành phố Quy Nhơn
|
7,00
|
7
|
Khu vực 5, phường Nhơn Phú
(phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)
|
Thành phố Quy Nhơn
|
7,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi
trường, phường Nhơn Bình (Mở rộng)
|
Thành phố Quy Nhơn
|
4,00
|
8
|
Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi
trường, phường Nhơn Bình (Mở rộng)
|
Thành phố Quy Nhơn
|
4,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu tái định cư tại khu vực
8, phường Bùi Thị Xuân
|
Khu vực 8, phường Bùi Thị
Xuân
|
4,53
|
9
|
Khu tái định cư tại khu vực
8, phường Bùi Thị Xuân
|
Khu vực 8, phường Bùi Thị
Xuân
|
4,53
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu TĐC mở rộng phía Tây Bắc
khu TĐC Quy hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
phường Ghềnh Ráng
|
4,10
|
10
|
Khu TĐC mở rộng phía Tây Bắc khu
TĐC Quy hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
phường Ghềnh Ráng
|
4,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu TĐC Bắc Công viên khoa học,
khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
phường Ghềnh Ráng
|
2,86
|
11
|
Khu TĐC Bắc Công viên khoa học,
khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
phường Ghềnh Ráng
|
2,86
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến
đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ Quốc lộ 1D đến Quốc lộ 19 mới
|
Phường Nhơn Phú
|
4,25
|
12
|
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường
ven biển (ĐT.639), đoạn từ Quốc lộ 1D đến Quốc lộ 19 mới
|
Phường Nhơn Phú
|
4,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
II
|
Huyện
Hoài Ân (22 dự
án)
|
22
|
30,85
|
II
|
Huyện Hoài Ân (21 dự án)
|
21
|
30,85
|
0,00
|
|
|
1
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Nghĩa
|
1,00
|
1
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Nghĩa
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Hữu
|
1,00
|
2
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Hữu
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Tường Đông
|
1,00
|
3
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Tường Đông
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Tường Tây
|
1,00
|
4
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Tường Tây
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Phong
|
3,00
|
5
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Phong
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Thạnh
|
2,00
|
6
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Thạnh
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Mỹ
|
1,00
|
7
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Mỹ
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Tín
|
2,00
|
8
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Tín
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Hảo Đông
|
1,00
|
9
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Hảo Đông
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Hảo Tây
|
2,00
|
10
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Hảo Tây
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Đức
|
1,00
|
11
|
Dự án đền bù, GPMB xây dựng
KDC
|
Xã Ân Đức
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Dự án xây dựng KDC ĐGQSĐ
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
2,00
|
12
|
Dự án xây dựng KDC ĐGQSĐ
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ
tái định cư xây dựng cầu Phú Văn
|
Huyện Hoài Ân
|
1,00
|
13
|
Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ
tái định cư xây dựng cầu Phú Văn
|
Huyện Hoài Ân
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Dự án bồi thường GPMB khắc phục
điểm đen tuyến thị trấn Tăng Bạt Hổ- Ân Phong
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
5,00
|
14
|
Dự án bồi thường GPMB khắc phục
điểm đen tuyến thị trấn Tăng Bạt Hổ- Ân Phong
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Dự án bồi thường GPMB, hỗ
trợ, tái định cư xây dựng mở rộng nút giao thông ngã 5 đường Trần Hưng Đạo -
Hùng Vương
|
Huyện Hoài Ân
|
-
|
15
|
Dự án bồi thường GPMB, hỗ
trợ, tái định cư xây dựng mở rộng nút giao thông ngã 5 đường Trần Hưng Đạo -
Hùng Vương
|
Huyện Hoài Ân
|
-
|
0,00
|
Đưa ra khỏi danh mục vì
không thực hiện
|
|
16
|
Khu tái định cư Đội 8 tại thôn
Long Mỹ, xã Mỹ Ân
|
Thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân
|
0,70
|
16
|
Khu tái định cư Đội 8 tại
thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân
|
Thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân
|
0,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu tái định cư đồng Xe Tư tại
thôn Hội An, xã Ân Thạnh
|
Thôn Hội An, xã Ân Thạnh
|
2,00
|
17
|
Khu tái định cư đồng Xe Tư tại
thôn Hội An, xã Ân Thạnh
|
Thôn Hội An, xã Ân Thạnh
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu tái định cư đồng Cây Thị
tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
2,50
|
18
|
Khu tái định cư đồng Cây Thị tại
thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
2,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu tái định cư rộc Xã Sáu tại
thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
0,20
|
19
|
Khu tái định cư rộc Xã Sáu tại
thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh
|
0,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu tái định cư đồng Xe Thu tại
thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh
|
Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh
|
0,15
|
20
|
Khu tái định cư đồng Xe Thu tại
thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh
|
Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh
|
0,15
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu tái định cư Đội 5 tại
thôn Ân Hậu, xã Ân Phong
|
Thôn Ân Hậu, xã Ân Phong
|
0,50
|
21
|
Khu tái định cư Đội 5 tại
thôn Ân Hậu, xã Ân Phong
|
Thôn Ân Hậu, xã Ân Phong
|
0,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu tái định cư Đội 1 tại thôn
Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông
|
Thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường
Đông
|
0,80
|
22
|
Khu tái định cư Đội 1 tại
thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông
|
Thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường
Đông
|
0,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
III
|
Huyện
Vĩnh Thạnh (02 dự án)
|
2
|
11,04
|
III
|
Huyện Vĩnh Thạnh (02 dự
án)
|
2
|
11,04
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
1
|
Dự án Định canh - Định cư tập
trung làng K2 (suối đá)
|
Xã Vĩnh Sơn
|
3,50
|
1
|
Dự án Định canh - Định cư tập
trung làng K2 (suối đá)
|
Xã Vĩnh Sơn
|
3,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Dự Án làng Đakxung (suối Cát)
|
Xã Vĩnh Sơn
|
7,54
|
2
|
Dự Án làng Đakxung (suối Cát)
|
Xã Vĩnh Sơn
|
7,54
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
IV
|
Huyện
Vân Canh (06 dự
án)
|
6
|
395,09
|
IV
|
Huyện Vân Canh (06 dự án)
|
6
|
395,09
|
0,00
|
|
|
1
|
Dự án định canh định cư suối
Diếp, xã Canh Hòa
|
Xã Canh Hòa
|
6,00
|
1
|
Dự án định canh định cư suối
Diếp, xã Canh Hòa
|
Xã Canh Hòa
|
6,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu Tái định cư phục vụ dự án
Đường phía Tây tỉnh Bình Định ĐT.638 và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh
|
Xã Canh Vinh
|
10,70
|
2
|
Khu Tái định cư phục vụ dự án
Đường phía Tây tỉnh Bình Định ĐT.638 và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh
|
Xã Canh Vinh
|
10,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu TĐC-dân cư Hiệp Vinh 2
|
Xã Canh Vinh
|
94,81
|
3
|
Khu TĐC-dân cư Hiệp Vinh 2
|
Xã Canh Vinh
|
94,81
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu TĐC-dân cư Tân Vinh
|
Xã Canh Vinh
|
99,20
|
4
|
Khu TĐC-dân cư Tân Vinh
|
Xã Canh Vinh
|
99,20
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu tái định cư - dân cư Hiệp
Vinh 1A
|
Xã Canh Vinh
|
89,90
|
5
|
Khu tái định cư - dân cư Hiệp
Vinh 1A
|
Xã Canh Vinh
|
89,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu tái định cư - dân cư Hiệp
Vinh 1B
|
Xã Canh Vinh
|
94,48
|
6
|
Khu tái định cư - dân cư Hiệp
Vinh 1B
|
Xã Canh Vinh
|
94,48
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
V
|
Huyện
An Lão (02 dự án)
|
2
|
6,00
|
V
|
Huyện An Lão (02 dự án)
|
2
|
6,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn
dân thôn 02, thị trấn An Lão
|
Thị trấn An Lão
|
3,00
|
1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu
giãn dân thôn 02, thị trấn An Lão
|
Thị trấn An Lão
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Dự án Tái định cư Gò Núi Một,
xã An Tân
|
Xã An Tân
|
3,00
|
2
|
Dự án Tái định cư Gò Núi Một,
xã An Tân
|
Xã An Tân
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
VI
|
Huyện Tuy Phước (13 dự án)
|
13
|
28,62
|
VI
|
Huyện
Tuy Phước (11 dự
án)
|
11
|
28,62
|
0,00
|
|
|
1
|
Khu dân cư xã Phước Hưng
|
Xã Phước Hưng
|
2,00
|
1
|
Khu dân cư xã Phước Hưng
|
Xã Phước Hưng
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư xã Phước Thành
|
Xã Phước Thành
|
1,00
|
2
|
Khu dân cư xã Phước Thành
|
Xã Phước Thành
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu dân cư xã Phước Thắng
|
Xã Phước Thắng
|
1,00
|
3
|
Khu dân cư xã Phước Thắng
|
Xã Phước Thắng
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu dân cư xã Phước Thuận
|
Xã Phước Thuận
|
1,00
|
4
|
Khu dân cư xã Phước Thuận
|
Xã Phước Thuận
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì
|
Thị trấn Diêu Trì
|
1,00
|
5
|
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì
|
Thị trấn Diêu Trì
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
-
|
6
|
Khu dân cư thị trấn Tuy
Phước
|
Thị trấn Tuy Phước
|
-
|
0,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn
2020-2025 theo Văn bản số 663/UBND- XD ngày 06/5/2022 của UBND huyện Tuy
Phước
|
|
7
|
Khu dân cư xã Phước Nghĩa
|
Xã Phước Nghĩa
|
1,00
|
7
|
Khu dân cư xã Phước Nghĩa
|
Xã Phước Nghĩa
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu dân cư xã Phước Hòa
|
Xã Phước Hòa
|
-
|
8
|
Khu dân cư xã Phước Hòa
|
Xã Phước Hòa
|
-
|
0,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn
2020-2025 theo Văn bản số 663/UBND- XD ngày 06/5/2022 của UBND huyện Tuy
Phước
|
|
9
|
Khu tái định cư tại thôn Bình
An 1, xã Phước Thành
|
Thôn Bình An 1, xã Phước
Thành
|
2,64
|
9
|
Khu tái định cư tại thôn Bình
An 1, xã Phước Thành
|
Thôn Bình An 1, xã Phước
Thành
|
2,64
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu tái định cư tại thôn Bình
An 2, xã Phước Thành
|
Thôn Bình An 2, xã Phước
Thành
|
4,32
|
10
|
Khu tái định cư tại thôn Bình
An 2, xã Phước Thành
|
Thôn Bình An 2, xã Phước
Thành
|
4,32
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu tái định cư tại thôn Cảnh
An 2, xã Phước Thành
|
Thôn Cảnh An 2, xã Phước
Thành
|
2,90
|
11
|
Khu tái định cư tại thôn Cảnh
An 2, xã Phước Thành
|
Thôn Cảnh An 2, xã Phước
Thành
|
2,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu tái định cư tại thôn An
Sơn 1, xã Phước An
|
Thôn An Sơn 1, xã Phước An
|
7,10
|
12
|
Khu tái định cư tại thôn An
Sơn 1, xã Phước An
|
Thôn An Sơn 1, xã Phước An
|
7,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư phục vụ tái định
cư dự án tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển
phía Tây đầm Thị Nại và kết hợp chỉnh trang
|
Thôn Lục Lễ, xã Phước Hiệp
|
4,66
|
13
|
Khu dân cư phục vụ tái định
cư dự án tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển
phía Tây đầm Thị Nại và kết hợp chỉnh trang
|
Thôn Lục Lễ, xã Phước Hiệp
|
4,66
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
VII
|
Huyện Tây Sơn (10 dự án)
|
10
|
26,15
|
VII
|
Huyện
Tây Sơn (6 dự án)
|
6
|
17,65
|
-8,50
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Tây An
tại thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
Thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
3,00
|
1
|
Khu tái định cư xã Tây An
tại thôn Trà Sơn, xã
Tây An
|
Thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
-
|
-3,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn
2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND
huyện Tây Sơn
|
|
2
|
Khu tái định cư xã Tây An (bố
trí Nhà văn hóa thôn) tại thôn Đồng Quy, xã Tây An
|
Thôn Đồng Quy, xã Tây An
|
1,00
|
2
|
Khu tái định cư xã Tây An (bố
trí Nhà văn hóa thôn) tại thôn Đồng Quy, xã Tây An
|
Thôn Đồng Quy, xã Tây An
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu tái định cư xã Bình Thuận
|
xã Bình Thuận
|
3,55
|
3
|
Khu tái định cư xã Bình Thuận
|
xã Bình Thuận
|
3,55
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu tái định cư Tây Vinh
|
xã Tây Vinh
|
7,00
|
4
|
Khu tái định cư Tây Vinh
|
xã Tây Vinh
|
7,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu tái định cư xã Bình Tường
|
xã Bình Tường
|
1,40
|
5
|
Khu tái định cư xã Bình Tường
|
xã Bình Tường
|
1,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu tái định cư xã Tây Phú
|
xã Tây Phú
|
1,70
|
6
|
Khu tái định cư xã Tây Phú
|
xã Tây Phú
|
1,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu tái định cư xã Tây
Giang
|
xã Tây Giang
|
2,00
|
7
|
Khu tái định cư xã Tây
Giang
|
xã Tây Giang
|
-
|
-2,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn
2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND
huyện Tây Sơn
|
|
8
|
Khu tái định cư xã Bình Thành
|
xã Bình Thành
|
1,50
|
8
|
Khu tái định cư xã Bình
Thành
|
xã Bình Thành
|
-
|
-1,50
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn
2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND
huyện Tây Sơn
|
|
9
|
Khu tái định cư xã Tây
Xuân
|
xã Tây Xuân
|
2,00
|
9
|
Khu tái định cư xã Tây
Xuân
|
xã Tây Xuân
|
-
|
-2,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch không
thực hiện trong giai đoạn
2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND
huyện Tây Sơn
|
|
10
|
Khu tái định cư xã Bình Nghi
|
xã Bình Nghi
|
3,00
|
10
|
Khu tái định cư xã Bình Nghi
|
xã Bình Nghi
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
VIII
|
Thị xã Hoài Nhơn (36 dự án)
|
37
|
115,12
|
VIII
|
Thị
xã Hoài Nhơn (36
dự án)
|
37
|
115,12
|
0,00
|
|
|
1
|
Chỉnh trang khu dân cư và mở
rộng sân vận động Bồng Sơn (cũ)
|
Phường Bồng Sơn
|
0,50
|
1
|
Chỉnh trang khu dân cư và mở
rộng sân vận động Bồng Sơn (cũ)
|
Phường Bồng Sơn
|
0,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu TĐC dự án khu hành chính
dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ 1-kỳ 2)
|
Phường Bồng Sơn
|
1,00
|
2
|
Khu TĐC dự án khu hành chính
dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ 1-kỳ 2)
|
Phường Bồng Sơn
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu TĐC dự án khu hành chính
dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ2)
|
Phường Bồng Sơn
|
1,00
|
3
|
Khu TĐC dự án khu hành chính
dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ2)
|
Phường Bồng Sơn
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Các khu tái định cư đường
thay thế đường trần phú và khu dân cư dọc tuyến
|
Phường Tam Quan, Hoài Hảo
|
15,00
|
4
|
Các khu tái định cư đường
thay thế đường trần phú và khu dân cư dọc tuyến
|
Phường Tam Quan, Hoài Hảo
|
15,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu tái định cư đường ven biển
(ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh (giai đoạn 2)
|
Phường Hoài Hương
|
12,00
|
5
|
Khu tái định cư đường ven biển
(ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh (giai đoạn 2)
|
Phường Hoài Hương
|
12,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu tái định cư dự án Quảng
trường biển thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,80
|
6
|
Khu tái định cư dự án Quảng
trường biển thị xã Hoài Nhơn
|
Phường Tam Quan Bắc
|
0,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu tái định cư số 1 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn An Hội)
|
Xã Hoài Sơn
|
1,57
|
7
|
Khu tái định cư số 1 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn An Hội)
|
Xã Hoài Sơn
|
1,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu tái định cư số 2 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn Hy Văn)
|
Xã Hoài Sơn
|
1,57
|
8
|
Khu tái định cư số 2 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn Hy Văn)
|
Xã Hoài Sơn
|
1,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu tái định cư số 3 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn Thành Sơn)
|
Xã Hoài Châu
|
0,54
|
9
|
Khu tái định cư số 3 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn Thành Sơn)
|
Xã Hoài Châu
|
0,54
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu tái định cư số 4 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn An Trung)
|
Xã Hoài Châu
|
0,54
|
10
|
Khu tái định cư số 4 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn An Trung)
|
Xã Hoài Châu
|
0,54
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu tái định cư số 5 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Mỹ Bình 2)
|
Xã Hoài Phú
|
3,60
|
11
|
Khu tái định cư số 5 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Mỹ Bình 2)
|
Xã Hoài Phú
|
3,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu tái định cư số 6 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 2)
|
Xã Hoài Phú
|
3,60
|
12
|
Khu tái định cư số 6 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 2)
|
Xã Hoài Phú
|
3,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu tái định cư số 7 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 1,
cống ông Châu)
|
Phường Hoài Hảo
|
3,60
|
13
|
Khu tái định cư số 7 phục vụ GPMB
dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 1, cống
ông Châu)
|
Phường Hoài Hảo
|
3,60
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Khu tái định cư số 8 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc Sơn
Bắc, đối diện trụ sở Ngọc Sơn Bắc)
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
3,00
|
14
|
Khu tái định cư số 8 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc
Sơn Bắc, đối diện trụ sở Ngọc Sơn Bắc)
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Khu tái định cư số 9 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2)
|
Phường Hoài Tân
|
1,98
|
15
|
Khu tái định cư số 9 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2)
|
Phường Hoài Tân
|
1,98
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Khu tái định cư số 10 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)
|
Phường Hoài Tân
|
0,90
|
16
|
Khu tái định cư số 10 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)
|
Phường Hoài Tân
|
0,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Khu tái định cư số 11 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)
|
Phường Hoài Tân
|
0,90
|
17
|
Khu tái định cư số 11 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)
|
Phường Hoài Tân
|
0,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu tái định cư số 12 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Đức (khu phố Lại Khánh
Tây)
|
Phường Hoài Đức
|
0,90
|
18
|
Khu tái định cư số 12 phục vụ
GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Đức (khu phố Lại Khánh
Tây)
|
Phường Hoài Đức
|
0,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB
Tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường
Xuân Đông (Tam Quan Bắc), (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
0,40
|
19
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB
Tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường
Xuân Đông (Tam Quan Bắc), (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
0,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu dân cư khu phố Giao Hội 2
(rẫy ban tá), phường Hoài Tân
|
Phường Hoài Tân
|
2,80
|
20
|
Khu dân cư khu phố Giao Hội 2
(rẫy ban tá), phường Hoài Tân
|
Phường Hoài Tân
|
2,80
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư phục vụ tái định
cư dự án tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã
Hoài Nhơn.
|
Phường Hoài Thanh Tây và phường
Tam Quan Nam
|
2,75
|
21
|
Khu dân cư phục vụ tái định
cư dự án tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã
Hoài Nhơn.
|
Phường Hoài Thanh Tây và phường
Tam Quan Nam
|
2,75
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
22
|
Khu tái định cư các Tuyến đường
kết nối với đường ven biển (ĐT.639), trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
4,00
|
22
|
Khu tái định cư các Tuyến đường
kết nối với đường ven biển (ĐT.639), trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
4,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
23
|
Khu TĐC Tuyến đường ven biển
ĐT639 (đoạn Mỹ Thành - Lại Giang)
|
Xã Hoài Hải, Hoài Mỹ
|
5,00
|
23
|
Khu TĐC Tuyến đường ven biển ĐT639
(đoạn Mỹ Thành - Lại Giang)
|
Xã Hoài Hải, Hoài Mỹ
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
24
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (Năm Tấn) đến ĐT639 (đường Nguyễn Thị Định)
|
Phường Hoài Thanh, Hoài Thanh
Tây
|
2,00
|
24
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (Năm Tấn) đến ĐT639 (đường Nguyễn Thị Định)
|
Phường Hoài Thanh, Hoài Thanh
Tây
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
25
|
Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Chợ
Bộng) đến ĐT638 (đường Huỳnh Minh)
|
Phường Hoài Tân
|
2,00
|
25
|
Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Chợ
Bộng) đến ĐT638 (đường Huỳnh Minh)
|
Phường Hoài Tân
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
26
|
Khu TĐC đường kết nối đường
26-3, phường Tam Quan đến Cụm công nghiệp Hoài Châu
|
Phường Tam Quan
|
1,00
|
26
|
Khu TĐC đường kết nối đường
26- 3, phường Tam Quan đến Cụm công nghiệp Hoài Châu
|
Phường Tam Quan
|
1,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
27
|
Khu TĐC tuyến đường Nguyễn
Trân (Thái Lợi cũ)
|
Phường Tam Qua và Tam Quan
Nam
|
2,00
|
27
|
Khu TĐC tuyến đường Nguyễn
Trân (Thái Lợi cũ)
|
Phường Tam Qua và Tam Quan
Nam
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
28
|
Khu TĐC Đường kết nối cầu Phú
Văn với đường Nguyễn Tất Thành và đường Biên Cương, phường Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
0,50
|
28
|
Khu TĐC Đường kết nối cầu Phú
Văn với đường Nguyễn Tất Thành và đường Biên Cương, phường Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
0,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
29
|
Khu TĐC Tuyến đường Trần Phú
nối dài Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Hùng Vương (ĐT.638)
|
Phường Bồng Sơn
|
7,00
|
29
|
Khu TĐC Tuyến đường Trần Phú
nối dài Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Hùng Vương (ĐT.638)
|
Phường Bồng Sơn
|
7,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
30
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (ngã ba mũi tàu, Hoài Tân) đến giáp đường Hùng Vương (ĐT.638)
|
Phường Hoài Tân
|
8,00
|
30
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (ngã ba mũi tàu, Hoài Tân) đến giáp đường Hùng Vương (ĐT.638)
|
Phường Hoài Tân
|
8,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
31
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (ngã ba mũi tàu, Tam Quan) đến đường ĐT.639
|
Phường Tam Quan và Tam Quan
Nam
|
9,00
|
31
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (ngã ba mũi tàu, Tam Quan) đến đường ĐT.639
|
Phường Tam Quan và Tam Quan
Nam
|
9,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
32
|
Khu TĐC Xây dựng tuyến đường
số 9, Tam Quan (đường Trần Nhân Tông)
|
Phường Tam Quan
|
2,00
|
32
|
Khu TĐC Xây dựng tuyến đường
số 9, Tam Quan (đường Trần Nhân Tông)
|
Phường Tam Quan
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
33
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 đến đường Trường Chinh (Tuyến đường Lê Đình Chinh)
|
Phường Hoài Xuân
|
3,00
|
33
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 đến đường Trường Chinh (Tuyến đường Lê Đình Chinh)
|
Phường Hoài Xuân
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
34
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Công
Thạnh đi Trường Xuân, phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
3,00
|
34
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Công
Thạnh đi Trường Xuân, phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Bắc
|
3,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
35
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (chợ Tam Quan) đến đường Gia Long (đường Mai Hắc Đế)
|
Phường Tam Quan, Hoài Hảo
|
2,00
|
35
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ
1 (chợ Tam Quan) đến đường Gia Long (đường Mai Hắc Đế)
|
Phường Tam Quan, Hoài Hảo
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
36
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Thái Lợi
đến UBND phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan, Tam Quan Bắc
|
5,00
|
36
|
Khu TĐC Tuyến đường từ Thái Lợi
đến UBND phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan, Tam Quan Bắc
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
37
|
Khu TĐC Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường Bình Chương - Hoài Mỹ (đoạn qua xã Hoài Mỹ)
|
Xã Hoài Mỹ
|
0,67
|
37
|
Khu TĐC Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường Bình Chương - Hoài Mỹ (đoạn qua xã Hoài Mỹ)
|
Xã Hoài Mỹ
|
0,67
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
IX
|
Huyện Phù Cát (12 dự án)
|
12
|
130,51
|
IX
|
Huyện
Phù Cát (12 dự
án)
|
12
|
130,51
|
0,00
|
|
|
1
|
Khu TĐC Cát Tiến 1
|
Huyện Phù Cát
|
9,61
|
1
|
Khu TĐC Cát Tiến 1
|
Huyện Phù Cát
|
9,61
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu TĐC Cát Tiến 2
|
Huyện Phù Cát
|
13,35
|
2
|
Khu TĐC Cát Tiến 2
|
Huyện Phù Cát
|
13,35
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu TĐC - Khu dân cư Vĩnh Hội
|
Huyện Phù Cát
|
25,08
|
3
|
Khu TĐC - Khu dân cư Vĩnh Hội
|
Huyện Phù Cát
|
25,08
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu TĐC Tân Thanh
|
Huyện Phù Cát
|
10,90
|
4
|
Khu TĐC Tân Thanh
|
Huyện Phù Cát
|
10,90
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu Tái định cư Cát Hanh
|
xã Cát Hanh
|
4,06
|
5
|
Khu Tái định cư Cát Hanh
|
xã Cát Hanh
|
4,06
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu Tái định cư Cát Hiệp
|
xã Cát Hiệp
|
3,44
|
6
|
Khu Tái định cư Cát Hiệp
|
xã Cát Hiệp
|
3,44
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu tái định cư di dời khẩn cấp
các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng
|
xã Cát Thành
|
4,97
|
7
|
Khu tái định cư di dời khẩn cấp
các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng
|
xã Cát Thành
|
4,97
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu tái định cư di dời khẩn cấp
36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1
|
xã Cát Minh
|
4,96
|
8
|
Khu tái định cư di dời khẩn cấp
36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1
|
xã Cát Minh
|
4,96
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu tái định cư thôn An
Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn
Cát Tiến - Đề Gi
|
Xã Cát Khánh
|
11,00
|
9
|
Khu tái định cư thôn An
Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn
Cát Tiến - Đề Gi
|
Xã Cát Khánh
|
11,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Khu Tái định cư Cát Tiến (Khu
3)
|
Thị trấn Cát Tiến
|
30,39
|
10
|
Khu Tái định cư Cát Tiến (Khu
3)
|
Thị trấn Cát Tiến
|
30,39
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu tái định cư thôn Chánh
Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát
Tiến - Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
2,67
|
11
|
Khu tái định cư thôn Chánh
Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát
Tiến - Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
2,67
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Khu tái định cư thôn Tân Thắng,
xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến
- Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
10,08
|
12
|
Khu tái định cư thôn Tân Thắng,
xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến
- Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
10,08
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
X
|
Huyện Phù Mỹ (09 dự án)
|
9
|
79,38
|
X
|
Huyện
Phù Mỹ (11 dự án)
|
11
|
87,38
|
8,00
|
|
|
1
|
Khu tái định cư tại thôn Đại
Thuận, xã Mỹ Hiệp
|
thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp
|
4,40
|
1
|
Khu tái định cư tại thôn Đại
Thuận, xã Mỹ Hiệp
|
thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp
|
4,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu tái định cư tại thôn Thạnh
An, xã Mỹ Hiệp
|
Thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp
|
4,30
|
2
|
Khu tái định cư tại thôn Thạnh
An, xã Mỹ Hiệp
|
Thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp
|
4,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Khu tái định cư tại thôn An Lạc
2, xã Mỹ Hòa
|
Thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa
|
3,85
|
3
|
Khu tái định cư tại thôn An Lạc
2, xã Mỹ Hòa
|
Thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa
|
3,85
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Khu tái định cư tại thôn Phước
Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)
|
Thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa,
huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)
|
2,38
|
4
|
Khu tái định cư tại thôn Phước
Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)
|
Thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa,
huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)
|
2,38
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Khu tái định cư thôn Trung
Bình, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)
|
Xã Mỹ Trinh
|
2,73
|
5
|
Khu tái định cư thôn Trung
Bình, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)
|
Xã Mỹ Trinh
|
2,73
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu tái định cư di dời dân
vùng triều cường xã Mỹ An (GĐ 2)
|
Xã Mỹ An
|
5,70
|
6
|
Khu tái định cư di dời dân
vùng triều cường xã Mỹ An (GĐ 2)
|
Xã Mỹ An
|
5,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Khu tái định cư Vĩnh Lợi, xã
Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
43,32
|
7
|
Khu tái định cư Vĩnh Lợi, xã
Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
43,32
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu tái định cư triều cường Mỹ
Thắng
|
Xã Mỹ Thắng
|
10,00
|
8
|
Khu tái định cư triều cường Mỹ
Thắng
|
Xã Mỹ Thắng
|
10,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Khu tái định cư thôn Trung Hội,
xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam)
|
Xã Mỹ Trinh
|
2,70
|
9
|
Khu tái định cư thôn Trung Hội,
xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam)
|
Xã Mỹ Trinh
|
2,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu tái định cư thôn Trung
Hội, xã Mỹ Trinh (phần mở rộng), phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc
Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Trinh
|
3,00
|
3,00
|
Bổ sung theo Văn bản số
2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024
của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
11
|
Khu tái định cư thôn Chánh
Thuận, xã Mỹ Trinh (phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về
Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ)
|
Xã Mỹ Trinh
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung theo Văn bản số
2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024
của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
XI
|
Thị xã An Nhơn (21 dự án)
|
21
|
46,17
|
XI
|
Thị
xã An Nhơn (28 dự
án)
|
28
|
57,81
|
11,64
|
|
|
1
|
Khu tái định cư khu vực Trung
Ái
|
Phường Nhơn Hòa
|
3,63
|
1
|
Khu tái định cư khu vực Trung
Ái
|
Phường Nhơn Hòa
|
3,63
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
2
|
Khu dân cư phía Bắc QL19 (tái
định cư kết hợp chỉnh trang khu vực 2 bên sông nút giao cầu Gành)
|
Phường Nhơn Hòa
|
5,00
|
2
|
Khu dân cư phía Bắc QL19 (tái
định cư kết hợp chỉnh trang khu vực 2 bên sông nút giao cầu Gành)
|
Phường Nhơn Hòa
|
5,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
3
|
Điểm dân cư phục vụ tái định
cư công trình nâng cấp mở rộng đường Trần Khánh Dư
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,06
|
3
|
Điểm dân cư phục vụ tái định
cư công trình nâng cấp mở rộng đường Trần Khánh Dư
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,06
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
4
|
Điểm tái định cư khu vực đấu
nối tuyến điện 110kv sau trạm biến áp 220Kv Phước An tại phường Nhơn Hòa
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,10
|
4
|
Điểm tái định cư khu vực đấu
nối tuyến điện 110kv sau trạm biến áp 220Kv Phước An tại phường Nhơn Hòa
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,10
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
5
|
Các điểm dân cư kết hợp tái định
cư bờ Nam sông Trường Thi, khu vực Hòa Nghi
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,64
|
5
|
Các điểm dân cư kết hợp tái định
cư bờ Nam sông Trường Thi, khu vực Hòa Nghi
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,64
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
6
|
Khu dân cư kết hợp tái định
cư đường Trần Nguyên Hãn
|
Phường Nhơn Hòa
|
2,00
|
6
|
Khu dân cư kết hợp tái định
cư đường Trần Nguyên Hãn
|
Phường Nhơn Hòa
|
2,00
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
7
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực
Hòa Nghi
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,06
|
7
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực
Hòa Nghi
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,06
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
8
|
Khu tái định cư phường Nhơn Thành,
thị xã An Nhơn phục vụ dự án đường trục KTT nối dài đoạn Km04 đến Km18+500
(bao gồm phần điều chỉnh mở rộng)
|
Phường Nhơn Thành
|
6,25
|
8
|
Khu tái định cư phường Nhơn
Thành, thị xã An Nhơn phục vụ dự án đường trục KTT nối dài đoạn Km04 đến
Km18+500 (bao gồm phần điều chỉnh mở rộng)
|
Phường Nhơn Thành
|
6,25
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
9
|
Điểm tái định cư khu vực Vĩnh
Phú
|
Phường Nhơn Thành
|
1,41
|
9
|
Điểm tái định cư khu vực Vĩnh
Phú
|
Phường Nhơn Thành
|
1,41
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
10
|
Điểm tái định cư thôn Ngãi
Chánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
3,40
|
10
|
Điểm tái định cư thôn Ngãi
Chánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
3,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
11
|
Khu nhà ở tái định cư Thành
Hoàng Đế, xã Nhơn Hậu
|
Xã Nhơn Hậu
|
5,30
|
11
|
Khu nhà ở tái định cư Thành
Hoàng Đế, xã Nhơn Hậu
|
Xã Nhơn Hậu
|
5,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
12
|
Điểm tái định cư Vân Sơn
0,2ha; các khu tái định cư xã Nhơn Hậu 1,08ha
|
Xã Nhơn Hậu
|
1,28
|
12
|
Điểm tái định cư Vân Sơn
0,2ha; các khu tái định cư xã Nhơn Hậu 1,08ha
|
Xã Nhơn Hậu
|
1,28
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư kết hợp tái định
cư thôn An Thái
|
Xã Nhơn Phúc
|
6,70
|
13
|
Khu dân cư kết hợp tái định
cư thôn An Thái
|
Xã Nhơn Phúc
|
6,70
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
14
|
Các khu, điểm tái định cư bờ
Bắc Sông Trường Thi; khu tái định cư giáp kho bạc An Nhơn (Bắc sông Tân An)
0,2ha
|
Phường Bình Định
|
3,01
|
14
|
Các khu, điểm tái định cư bờ
Bắc Sông Trường Thi; khu tái định cư giáp kho bạc An Nhơn (Bắc sông Tân An)
0,2ha
|
Phường Bình Định
|
3,01
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
15
|
Điểm dân cư kết hợp tái định
cư giáp đường N4, khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng
|
Phường Nhơn Hưng
|
1,50
|
15
|
Điểm dân cư kết hợp tái định
cư giáp đường N4, khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng
|
Phường Nhơn Hưng
|
1,50
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
16
|
Điểm tái định cư phục vụ GPMB
thực hiện dự án đường Bắc Nam số 1,xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Khánh
|
0,06
|
16
|
Điểm tái định cư phục vụ GPMB
thực hiện dự án đường Bắc Nam số 1,xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Khánh
|
0,06
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
17
|
Điểm dân cư xen kẹt Thanh
Giang (phục vụ TĐC dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT.631)
|
Xã Nhơn Phong
|
0,05
|
17
|
Điểm dân cư xen kẹt Thanh Giang
(phục vụ TĐC dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT.631)
|
Xã Nhơn Phong
|
0,05
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
18
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
tuyến giao thông Nhơn Thành - Đập Đá
|
Phường Nhơn Thành
|
2,57
|
18
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
tuyến giao thông Nhơn Thành - Đập Đá
|
Phường Nhơn Thành
|
2,57
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
19
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
nâng cấp mở rộng đường ĐH 41 (Cảnh Hàng - Phú Đa)
|
Xã Nhơn An
|
1,40
|
19
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
nâng cấp mở rộng đường ĐH 41 (Cảnh Hàng - Phú Đa)
|
Xã Nhơn An
|
1,40
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
20
|
Khu tái định cư tuyến trục
Đông - Tây đoạn từ ĐT.636 xã Nhơn Khánh kết nối với đường QL19
|
Xã Nhơn Thọ
|
1,30
|
20
|
Khu tái định cư tuyến trục
Đông - Tây đoạn từ ĐT.636 xã Nhơn Khánh kết nối với đường QL19
|
Xã Nhơn Thọ
|
1,30
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
21
|
Điểm TĐC phục vụ dự án tuyến
đường trục Bắc - Nam số 2 (Đập Đá - Đê bao)
|
Phường Nhơn Hưng
|
0,45
|
21
|
Điểm TĐC phục vụ dự án tuyến
đường trục Bắc - Nam số 2 (Đập Đá - Đê bao)
|
Phường Nhơn Hưng
|
0,45
|
0,00
|
Không điều chỉnh
|
|
|
|
|
|
22
|
Điểm tái định cư phục vụ
GPMB tuyến đường Bắc - Nam số 3 (đường liên phường: Đoạn từ Thị Đội gáp Khu
dân cư Cẩm Văn
|
Phường Nhơn Hưng
|
0,43
|
0,43
|
Bổ sung theo Văn bản số
2035/UBND ngày 20/11/2024
của UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
23
|
Điểm Tái định cư phục vụ GPMB,
di dời hộ dân tại Kè sông Thạch Đề đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá
|
Phường Đập Đá
|
0,07
|
0,07
|
Bổ sung theo Văn bản số
2035/UBND ngày 20/11/2024
của UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
24
|
Khu tái định cư xóm 6,
thôn Hiếu An, xã Nhơn
Khánh
|
Xã Nhơn Khánh
|
0,28
|
0,28
|
Bổ sung theo Văn bản số
2035/UBND ngày 20/11/2024
của UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
25
|
Điểm tái định cư phục vụ
GPMB công trình nâng cấp, mở rộng tuyến giao thông Nhơn Khánh - Nhơn Hòa (Đoạn ĐT.636 kết nối với ngã 3
Nguyễn Trung Trực - Trần Khánh Dư)
|
Phường Nhơn Hòa
|
0,06
|
0,06
|
Bổ sung theo Văn bản số
2035/UBND ngày 20/11/2024
của UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
26
|
Khu tái định cư dự án nâng
cấp mở rộng đường phía Tây tỉnh ĐT.638
|
Xã Nhơn Tân
|
3,50
|
3,50
|
Bổ sung theo Văn bản số
2118/UBND ngày 30/11/2024
của UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
27
|
Khu tái định cư Nhơn Mỹ
|
Xã Nhơn Mỹ
|
4,00
|
4,00
|
Bổ sung theo Văn bản số
2118/UBND ngày 30/11/2024, Văn bản số 194/UBND ngày 11/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
28
|
Khu tái định cư Nhơn Thành
|
Phường Nhơn Thành
|
3,30
|
3,30
|
Bổ sung theo Văn bản số
2118/UBND ngày 30/11/2024, Văn bản số 194/UBND ngày 11/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn
|
PHỤ LỤC 04.
BẢNG TỔNG HỢP VỊ TRÍ, DANH MỤC
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN
2020 - 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Đã phê duyệt tại Quyết định
số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung
|
Chênh lệch
|
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Số lượng dự án
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Số lượng dự án
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
Số lượng dự án
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (7) - (3)
|
(10) = (8) - (4)
|
|
|
Toàn tỉnh
|
752
|
9.318,78
|
|
Toàn tỉnh
|
756,00
|
9.728,79
|
4
|
410,01
|
|
I
|
Các dự án nhà ở thương mại,
khu đô thị, khu dân cư
|
573
|
8.249,45
|
I
|
Các dự án nhà ở thương mại,
khu đô thị, khu dân cư
|
575
|
8.679,17
|
2
|
429,72
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
87
|
1.878,32
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
91
|
1.957,88
|
4
|
79,56
|
|
2
|
Thị xã An Nhơn
|
56
|
798,92
|
2
|
Thị xã An Nhơn
|
55
|
788,56
|
-1
|
-10,36
|
|
3
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
79
|
899,76
|
3
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
86
|
969,40
|
7
|
69,64
|
|
4
|
Huyện Tây Sơn
|
31
|
524,24
|
4
|
Huyện Tây Sơn
|
25
|
396,71
|
-6
|
-127,53
|
|
5
|
Huyện Phù Mỹ
|
100
|
1.728,21
|
5
|
Huyện Phù Mỹ
|
102
|
1.814,86
|
2
|
86,65
|
|
6
|
Huyện Phù Cát
|
129
|
1.469,37
|
6
|
Huyện Phù Cát
|
136
|
1.601,02
|
7
|
131,65
|
|
7
|
Huyện Tuy Phước
|
33
|
722,96
|
7
|
Huyện Tuy Phước
|
35
|
950,96
|
2
|
228,00
|
|
8
|
Huyện Hoài Ân
|
22
|
59,38
|
8
|
Huyện Hoài Ân
|
22
|
59,38
|
0
|
0,00
|
|
9
|
Huyện An Lão
|
9
|
43,52
|
9
|
Huyện An Lão
|
9
|
43,52
|
0
|
0,00
|
|
10
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
21
|
52,36
|
10
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
8
|
24,43
|
-13
|
-27,93
|
|
11
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
72,40
|
11
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
72,44
|
0
|
0,04
|
|
II
|
Các dự án nhà ở xã hội
|
33
|
123,66
|
II
|
Các dự án nhà ở xã hội
|
33
|
92,82
|
0
|
-30,84
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
24
|
60,33
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
24
|
59,25
|
0
|
-1,08
|
|
2
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
3
|
11,78
|
2
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
3
|
12,02
|
0
|
0,24
|
|
3
|
Huyện Tây Sơn
|
2
|
9,50
|
3
|
Huyện Tây Sơn
|
2
|
9,50
|
0
|
0,00
|
|
4
|
Thị xã An Nhơn
|
2
|
4,05
|
4
|
Thị xã An Nhơn
|
2
|
4,05
|
0
|
0,00
|
|
5
|
Huyện Vân Canh
|
1
|
35,00
|
5
|
Huyện Vân Canh
|
1
|
5,00
|
0
|
-30,00
|
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
1
|
3,00
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
1
|
3,00
|
0
|
0,00
|
|
III
|
Các dự án nhà ở tái định
cư
|
146
|
945,67
|
III
|
Các dự án nhà ở tái định
cư
|
148
|
956,81
|
2
|
11,14
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
12
|
76,74
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
12
|
76,74
|
0
|
0,00
|
|
2
|
Huyện Hoài Ân
|
22
|
30,85
|
2
|
Huyện Hoài Ân
|
21
|
30,85
|
-1
|
0,00
|
|
3
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2
|
11,04
|
3
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2
|
11,04
|
0
|
0,00
|
|
4
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
395,09
|
4
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
395,09
|
0
|
0,00
|
|
5
|
Huyện An Lão
|
2
|
6,00
|
5
|
Huyện An Lão
|
2
|
6,00
|
0
|
0,00
|
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
13
|
28,62
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
11
|
28,62
|
-2
|
0,00
|
|
7
|
Huyện Tây Sơn
|
10
|
26,15
|
7
|
Huyện Tây Sơn
|
6
|
17,65
|
-4
|
-8,50
|
|
8
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
37
|
115,12
|
8
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
37
|
115,12
|
0
|
0,00
|
|
9
|
Huyện Phù Cát
|
12
|
130,51
|
9
|
Huyện Phù Cát
|
12
|
130,51
|
0
|
0,00
|
|
10
|
Huyện Phù Mỹ
|
9
|
79,38
|
10
|
Huyện Phù Mỹ
|
11
|
87,38
|
2
|
8,00
|
|
11
|
Thị xã An Nhơn
|
21
|
46,17
|
11
|
Thị xã An Nhơn
|
28
|
57,81
|
7
|
11,64
|
Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2025
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2024
Ban hành:
24/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
19/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
22/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2021
886
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|