|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 673/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày
26 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin
và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số
48/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập và tổ
chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số
14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn
phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong
việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình
Phước;
Căn cứ Quyết định số
429/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh về việc giao thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình
Phước sau khi tiếp nhận nhiệm vụ Giáo dục nghề nghiệp từ Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 921/TTr-SGDĐT ngày 19/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa
bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
1. Thủ tục hành chính có số thứ
tự từ số 01 đến số 25 tại Tiểu mục VI Mục A; thủ tục hành chính có số thứ tự
01, 02, 03 tại Tiểu mục I Mục C thuộc Phần I - Danh mục thủ tục hành chính được
ban hành kèm theo Quyết định số 1726/QĐ- UBND ngày 27/10/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh về công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và
giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
2. Quyết định số 206/QĐ-UBND
ngày 01/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình
Phước;
Điều 3. Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, NC, Trung tâm;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức DVC
|
|
1
|
1.010587.000.00.00.H10
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số 15/2021/TT- LĐTBXH
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
2
|
1.010588.000.00.00.H10
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số
15/2021/TT-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
3
|
1.010589.000.00.00.H10
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số
15/2021/TT-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
4
|
1.000243.000.00.00.H10
|
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
5
|
2.000189.000.00.00.H10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
6
|
1.000389.000.00.00.H10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
+ 10 ngày làm việc đối
với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số
143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ- CP).
+ 03 ngày làm việc đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
7
|
2.000099.000.00.00.H10
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
8
|
1.000031.000.00.00.H10
|
Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
9
|
1.000234.000.00.00.H10
|
Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
10
|
1.010927.000.00.00.H10
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
11
|
1.000266.000.00.00.H10
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
12
|
1.000509.000.00.00.H10
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
13
|
1.000482.000.00.00.H10
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
14
|
1.010593.000.00.00.H10
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số
14/2021/TT-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
15
|
1.010594.000.00.00.H10
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số
14/2021/TT-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
16
|
1.010595.000.00.00.H10
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
17
|
1.010596.000.00.00.H10
|
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Thông tư số
14/2021/TT-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
18
|
2.000632.000.00.00.H10
|
Công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP
ngày 15/5/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2015/TT-
BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
19
|
2.001959.000.00.00.H10
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Quyết định số
53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-
BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 18/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
20
|
1.000160.000.00.00.H10
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
21
|
1.000138.000.00.00.H10
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
22
|
1.000530.000.00.00.H10
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
23
|
1.000154.000.00.00.H10
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
24
|
1.000553.000.00.00.H10
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
25
|
1.000167.000.00.00.H10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Toàn trình
|
|
26
|
1.010928.000.00.00.H10
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thực hiện trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
ngày 27/11/2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
Toàn trình
|