|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
446/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Hoàng Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 446/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
20 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 207/QĐ-UBND NGÀY 12/02/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH,
CHỨNG THỰC, NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP
HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 26/TTr-STP ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một
số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày
12/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, nuôi con
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh.
(có Phụ lục sửa đổi,
bổ sung kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh không được
sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp
huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hoàng Tuấn
|
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 207/QĐ-UBND NGÀY 12/02/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
1. Tại Mục I Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
|
STT
|
Tên TTHC
|
Nội dung ghi tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
01
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
- Phí (phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám
sát việc giám hộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh quy định.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc
giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định.
(Hiện nay Hội đồng nhân dân tỉnh chưa có
quy định thu lệ phí đối với việc “Đăng ký giám sát việc giám hộ”).
|
|
02
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
- Phí (phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát
việc giám hộ nếu có yêu cầu thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh quy định.
Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám
sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh quy định.
(Hiện nay Hội đồng nhân dân tỉnh chưa có
quy định thu lệ phí đối với việc “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ”).
|
2. Tại Mục II Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi tên Mục
Tên Mục II: DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND
CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG (06 TTHC)
Nay sửa thành: DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ (06 TTHC)
b) Sửa đổi địa điểm, mã số TTHC
|
STT
(Theo Phụ lục tại
QĐ số 207/QĐ-UBND)
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Nội dung ghi tạo
Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
Lĩnh vực chứng thực
|
|
02
|
2.000815.000.00.00.H48
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
- Trường hợp chứng thực tại UBND cấp xã, Phòng Tư
pháp cấp huyện thì nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã, cấp
huyện;
- Trường hợp chứng thực tại tổ chức hành nghề
công chứng thì nộp trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại
Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện/UBND cấp xã.
Sửa đổi mã số TTHC 2.000843.000.00.00.H48 thành 2.000815.000.00.00.H48.
|
|
03
|
2.000884.000.00.00.H48
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Trường hợp chứng thực tại UBND cấp xã, Phòng Tư
pháp cấp huyện thì nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp
xã, cấp huyện; trường hợp chứng thực tại tổ chức hành nghề công chứng thì nộp
trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực
hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi
lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính
đáng khác.
|
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại
Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện/ UBND cấp xã.
|
3. Tại Mục III Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
Tại STT 04, lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục Giải
quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi) có mã số 1.00316.000.00.00.H48; nay sửa thành mã số 1.003160.000.00.00.H48.
4. Tại Mục IV Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi Phí, lệ phí.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
|
Nội dung ghi tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
01
|
2.000528.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật;
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
02
|
2.000806.000.00.00.H48
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
1.500.000 đồng/trường hợp.
Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
03
|
1.001766.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
04
|
2.000779.000.00.00.H48
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
- 1.500.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
05
|
1.001695.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
- Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/đăng ký; đăng ký
nhận, cha, mẹ con: 1.500.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp; đăng
ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp.
|
|
06
|
1.001669.000.00.00.H48
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
07
|
2.000756.000.00.00.H48
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám
hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám
hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
08
|
2.000748.000.00.00.H48
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc
|
28.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
28.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi, trừ trường hợp có yếu tố
nước ngoài;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
09
|
2.002189.000.00.00.H48
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
10
|
2.000554.000.00.00.H48
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
11
|
2.000547.000.00.00.H48
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào sổ hộ tịch việc
khai sinh/Trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc
khai sinh/Trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
12
|
2.000522.000.00.00.H48
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
13
|
1.000893.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
14
|
2.000513.000.00.00.H48
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
1.500.000 đồng/trường hợp.
Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
15
|
2.000497.000.00.00.H48
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
75.000 đồng/trường hợp.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
5. Tại Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi mã số TTHC
Tại STT 01, lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục Đăng
ký việc nuôi con nuôi trong nước), có mã số 2.002349.000.00.00.H48
nay sửa thành mã số 2.001263.000.00.00.H48.
b) Sửa đổi Phí, lệ phí
|
STT
(theo Phụ lục tại
Quyết định số 207/QĐ-UBND)
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Nội dung ghi tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
01
|
1.001193.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai sinh
|
- Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng
hạn: 7.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
- Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng
hạn: 8.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho: Trẻ em.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281 /2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
03
|
1.001022.000.00.00.H48
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
12.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
15.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
04
|
1.000689.00.00.00. H48
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn:
7.000 đồng/đăng ký; Đăng ký nhận cha, mẹ, con 12.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật..
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn:
8.000 đồng/trường hợp; Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
|
05
|
1.000656.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai tử
|
- Đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn:
7.000 đồng/đăng ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
- Đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn:
8.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
08
|
1.004859.000.00.00.H48
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
|
12.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải
chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
15.000 đồng/trường hợp đăng ký bổ sung thông tin
hộ tịch.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải
chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
09
|
1.004873.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
12.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
15.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho: Người cao tuổi; Người có công
với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ
nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
10
|
1.004884.000.00.00.H48
|
Đăng ký lại khai sinh
|
7.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
8.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
11
|
1.004772.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
|
7.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
8.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
12
|
1.004746.000.00.00.H48
|
Đăng ký lại kết hôn
|
24.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
30.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho: người cao tuổi; người có công
với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ
nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
13
|
1.005461.000.00.00.H48
|
Đăng ký lại khai tử
|
7.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
8.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
|
14
|
1.003583.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
- Đăng ký khai sinh không đúng hạn 7.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến
|
- Đăng ký khai sinh không đúng hạn 8.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
|
|
16
|
1.000419.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
- Đăng ký khai tử không đúng hạn: 7.000 đồng/đăng
ký.
- Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc
biệt theo quy định của pháp luật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
- Đăng ký khai tử không đúng hạn: 8.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho:
+ Trẻ em, người cao tuổi;
+ Người có công với cách mạng, người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào
dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
|
6. Tại Mục VI Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi tên Mục: DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN (02 TTHC)
Nay sửa thành: DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP
XÃ (02 TTHC).
b) Sửa đổi Phí, lệ phí; tên văn bản quy phạm pháp
luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Nội dung ghi tại
Phụ lục kèm theo Quyết đỊnh số 207/QĐ-UBND
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
01
|
2.000635.000.00.00.H48
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Lệ phí: 8.000 đồng/văn bản xác nhận về một việc hộ
tịch của cá nhân đã đăng ký. Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)
|
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của
HĐND tỉnh Quảng Ngãi.
|
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
|
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 01/2022/TT- BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
02
|
2.002516.000.00.00.H48
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch[1]
|
Lệ phí: 8.000 đồng/văn bản xác nhận về một việc hộ
tịch của cá nhân đã đăng ký. Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Lệ phí: 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ
tịch của cá nhân đã đăng ký.
|
[1]
Không thực hiện tại cấp xã.
Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 207/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 446/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 207/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
516
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|