|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 950/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 28
tháng 4 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 03 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
tại Tờ trình số 946/TTr-SKHĐT ngày 23 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ
Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 14/10/2020, Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày
06/4/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh,
bổ sung, bãi bỏ các thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch
và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Phòng: KSTT, KT, TCĐT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HCT.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 950/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu
tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
2.002283
|
40 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đấu thầu năm 2013;
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18/9/2020 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày
28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư.
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết
định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất.
|
2.002097
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của
Chính phủ về đầu tư theo hình thức PPP;
- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT ngày 28/12/2018 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác
công tư.
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự
án do nhà đầu tư đề xuất.
|
2.001995
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
2.001994
|
NỘI DUNG
CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Thủ tục: Danh mục dự án đầu tư
có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư).
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ TTHC
Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (số 126A,
Đường Nguyễn Thị Định, Khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre).
Bước 2. Nhận hồ sơ TTHC
- Trường hợp nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công, công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ
theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ
sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ thì viết phiếu nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn
quy định.
- Trường hợp nộp gián tiếp (qua hệ thống bưu
chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác), cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận
hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về Sở Kế hoạch và Đầu tư giải quyết
theo thẩm quyền.
Bước 3. Giải quyết hồ sơ TTHC
- Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có
liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ
về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất.
- Sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Bước 4. Trả kết quả
Đến hẹn, tổ chức hoặc cá nhân mang phiếu hẹn đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công để nhận kết quả hoặc trả kết quả qua đường
bưu điện (nếu tổ chức, cá nhân có yêu cầu).
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
c) Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đề xuất dự án do nhà đầu tư chuẩn bị bao gồm
các nội dung sau đây:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư có sử dụng
đất, bao gồm cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu hồ sơ đề xuất dự án không được
chấp thuận;
- Nội dung đề xuất dự án đầu tư gồm: Tên dự án, mục
tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, vốn đầu tư,
phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư; phân tích hiệu quả
kinh tế-xã hội của dự án, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển bền vững của
dự án đầu tư;
- Đề xuất dự kiến nhu cầu sử dụng đất; thông tin
về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án (nếu có); mục đích sử dụng
đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;
- Các tài liệu cần thiết khác để giải trình
hồ sơ đề xuất dự án (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được đề xuất,
Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự
án đầu tư có sử dụng đất; đánh giá việc đáp ứng đầy đủ điều kiện xác định dự
án đầu tư có sử dụng đất; xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của
nhà đầu tư, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Trong thời hạn 10 ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm yêu cầu
sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu
tư.
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá
nhân.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định
phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với
dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư).
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn
nhà đầu tư;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18/9/2020 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày
28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu
về lựa chọn nhà đầu tư.
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
(Ghi chú: Phần in
nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)