|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1180/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1180/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 25
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
990/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
về công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1115/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 25 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện.
Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 17 quy trình nội
bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 06 quy trình nội
bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
- Phụ lục III gồm 02 quy trình
nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp huyện/Chủ tịch UBND cấp huyện.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử quy định
tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định này thuộc thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế.
2. UBND cấp huyện có trách nhiệm
phổ biến và sao gửi Quyết định này đến UBND cấp xã trên địa bàn huyện.
(Phần II. Nội dung quy trình
cụ thể)
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
1861/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về
việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường/UBND cấp huyện
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HUẾ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Tạm dừng
hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.012500
|
Quyết định số 990/QĐ- UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp huyện
|
|
2
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
1.012502
|
|
3
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt
đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp quyền
|
1.012505
|
|
4
|
Cấp giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
1.004232
|
|
5
|
Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000 m3/ngày đêm
|
1.004228
|
|
6
|
Cấp giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
1.004223
|
|
7
|
Gia hạn/điều
chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3000 m3/ngày đêm
|
1.004211
|
|
8
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
1.009669
|
|
9
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
2.001770
|
|
10
|
Điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
1.004283
|
|
11
|
Đăng ký khai thác sử dụng nước
mặt, nước biển
|
1.011516
|
|
12
|
Cấp
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
|
1.004179
|
|
13
|
Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
1.004167
|
|
14
|
Trả lại
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.011518
|
|
|
15
|
Cấp lại
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.000824
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
2.001850
|
|
17
|
Lấy ý
kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ
quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp thành phố)
|
1.001740
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Tạm dừng
hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.012500)
a) Thời hạn giải quyết: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
88 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VPUBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VPUBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VPUBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
2. Đăng ký
sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502)
a) Thời hạn giải quyết: 14
ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
09 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
08 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
2.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
72 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
2.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
72 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VPUBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VPUBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
3. Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt
đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được
phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
a) Thời hạn giải quyết: 21
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
128 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành phố
phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VPUBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
168 giờ làm việc
|
4. Cấp giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm (1.004232)
a) Thời hạn giải quyết: 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
- Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
336 giờ làm việc
|
5. Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000 m3/ngày đêm (1.004228)
a) Thời hạn giải quyết: 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
- Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
168 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
280 giờ làm việc
|
6. Cấp giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm (1.004223)
a) Thời hạn giải quyết: 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố, kiểm tra phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
336 giờ làm việc
|
7. Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000 m3/ngày đêm (1.004211)
a) Thời hạn giải quyết: 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
168 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
280 giờ làm việc
|
8. Tính tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
a) Thời hạn giải quyết: 21
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
128 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
168 giờ làm việc
|
9. Tính tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
9.1. Đối với trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
a) Thời hạn giải quyết: 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
336 giờ làm việc
|
9.2. Đối với trường hợp nộp
cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
a) Thời hạn giải quyết: 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết.
|
168 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
280 giờ làm việc
|
10. Điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
a) Thời hạn giải quyết: 21
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
16 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
128 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
168 giờ làm việc
|
11. Đăng
ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516)
11.1. Đối với trường hợp
đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (trừ trường hợp công trình khai
thác nước là hồ chứa, đập dâng)
a) Thời hạn giải quyết: 14
ngày:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
09 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
08 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
11.1.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
72 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
11.1.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
72 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
11.2 Đối với trường hợp
đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (trường hợp công trình khai thác
nước là hồ chứa, đập dâng)
a) Thời hạn giải quyết: 28
ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
22 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
11.2.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
184 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
152 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
224 giờ làm việc
|
11.2.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
184 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
148 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy xác nhận.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
224 giờ làm việc
|
12. Cấp giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) (1.004179)
a) Thời hạn giải quyết: 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
336 giờ làm việc
|
13. Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
a) Thời hạn giải quyết: 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
28 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
168 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
280 giờ làm việc
|
14. Trả lại
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
a) Thời hạn giải quyết: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
88 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
15. Cấp lại
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
a) Thời hạn giải quyết: 14
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
09 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
72 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Giấy phép.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
16. Thẩm định,
phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy
điện (2.001850)
a) Thời hạn giải quyết: 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
224 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
336 giờ làm việc
|
17. Lấy ý kiến
đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức
lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.001740)
a) Thời hạn giải quyết: 56
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
49 ngày;
+ UBND thành phố: 07 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
392 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
336 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Văn bản.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển
kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
448 giờ làm việc
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
Phần
II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Trả lại
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (1.012501)
a) Thời hạn giải quyết: 05
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển thông báo và kết
quả TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT
tại Trung tâm PVHCC thành phố để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
2. Lấy ý
kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
a) Thời hạn giải quyết: 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
184 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
3. Lấy ý
kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết
|
184 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
4. Cấp giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (1.004122)
a) Thời hạn giải quyết: 21
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để kết quả giải quyết TTHC co tổ chức/cá
nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
168 giờ làm việc
|
5. Gia hạn,
điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ (2.001738)
a) Thời hạn giải quyết: 14
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để kết quả giải quyết TTHC co tổ chức/cá
nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
6. Cấp lại
giấy phép hành nghề khoan nước duới đất quy mô vừa và nhỏ (1.004253)
a) Thời hạn giải quyết: 05
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Quản lý Tài nguyên của Sở NNMT xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ chức,
cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố để kết quả giải quyết TTHC co tổ chức/cá
nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA
UBND CẤP HUYỆN/CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
Phần
II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục
đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
tại Trung tâm HCC cấp huyện
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện thẩm định: 10 ngày;
+ UBND cấp huyện: 04 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
+ UBND cấp xã: 01 ngày;
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện thẩm định: 09 ngày;
+ UBND cấp huyện: 04 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
1.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Phòng Tài
nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
HCC cấp huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Tài nguyên và Môi
trường/ Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
54 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết và ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện (gồm bản điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND cấp huyện
|
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường
cấp huyện và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND cấp huyện
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung
tâm HCC cấp huyện
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
1.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I.
|
Quy trình tại Phòng Tài
nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CCVC Phòng Tài nguyên và Môi
trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
50 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết và ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện (gồm bản điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
II.
|
Quy trình tại UBND cấp huyện
|
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường
cấp huyện và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND cấp huyện
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
2. Lấy ý
kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan
tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) (1.001645)
a) Thời hạn giải quyết: 42 ngày,
trong đó:
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện thẩm định: 35 ngày;
+ UBND cấp huyện: 07 ngày .
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Phòng Tài
nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung
tâm HCC cấp huyện
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
HCC cấp huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CC,VC Phòng Tài nguyên và Môi
trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
|
240 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết và ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND cấp huyện (gồm bản điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
II.
|
Quy trình tại UBND cấp huyện
|
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND cấp huyện tại Trung tâm HCC cấp huyện
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Phòng Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường
cấp huyện và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND cấp huyện
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND cấp huyện
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả cho Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
Tài nguyên và Môi trường/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện tại Trung
tâm HCC cấp huyện
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
336 giờ làm việc
|
Quyết định 1180/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1180/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
442
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|