|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1006/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
19/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
1ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1006/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
19 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Tiếp theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày
26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn,
lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ
các quy trình nội bộ đã được phê duyệt, gồm có:
- Quy trình số 4, mục I và quy trình số 1, mục II tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên.
- Quy trình số 01, 02, 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 925/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh
Điện Biên.
- Quy trình số 01, 02, 03, mục IV tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC các lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn,
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1006/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1. Quy trình số 01: Công nhận
làng nghề
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
UBND cấp huyện đăng ký nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi qua dịch
vụ Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành
chính trước ngày 30/7 hàng năm)
|
|
|
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Hành chính và Phát triển thị trường
|
Mẫu số
01. Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Mẫu số
03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
- Xem xét, Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá, thẩm
định thực tế thuộc Hội đồng xét công nhận cấp tỉnh để đánh giá cụ thể, thực tế
về các hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề
- Thực hiện Kiểm tra.
- Tổ chức Hội đồng thẩm định; Hội đồng xét duyệt
hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng Hành chính và Phát triển thị
trường. Lãnh đạo Phòng Hành chính và Phát triển thị trường. Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
18,5 ngày làm việc
|
- Quyết định Thành lập đoàn Kiểm tra; Kế hoạch kiểm
tra, thẩm định, đánh giá thực tế hồ sơ.
- Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá, thẩm định
thực tế hồ sơ; Biên bản kiểm tra.
- Chuẩn bị các nội dung họp Hội đồng: Giấy mời. Hồ
sơ. Biên bản kiểm tra. Biên bản họp xét của hội đồng. Dự thảo tờ trình
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
bằng công nhận
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
2 ngày làm việc
|
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận.
|
|
Bước 5
|
Trường hợp được công nhận: Trình UBND tỉnh Dự thảo
Quyết định cấp bằng công nhận làng nghề
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc (trước
ngày 30/10 hàng năm)
|
- Tờ trình.
- Dự thảo quyết định cấp bằng công nhận.
|
|
Trường hợp không được công nhận: Trình UBND
tỉnh Ký duyệt văn bản thông báo lý do không đạt chuyển UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tờ trình.
- Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển
UBND cấp huyện
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt Quyết định cấp bằng công nhận làng nghề,
gửi kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng
nghề.
- Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển UBND cấp
huyện
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết
định cấp bằng công nhận làng nghề của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời về việc
không công nhận (đối với trường hợp không đạt)
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp bằng công nhận làng nghề của
UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời về việc không công nhận (đối với trường hợp
không đạt)
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2. Quy trình số 02: Công nhận
nghề truyền thống
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
UBND cấp huyện đăng ký nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi qua dịch
vụ Bưu chính công ích.hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên .
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành
chính trước ngày 30/7 hàng năm)
|
|
|
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Hành chính và Phát triển thị trường
|
Mẫu
số 01. Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Mẫu
số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
-Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá, thẩm định thực
tế thuộc Hội đồng xét công nhận cấp tỉnh để đánh giá cụ thể, thực tế về các hồ
sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
- Thực hiện Kiểm tra
- Tổ chức Hội đồng thẩm định; Hội đồng xét duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Hành chính và Phát triển thị
trường. Lãnh đạo Phòng Hành chính và Phát triển thị trường. Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
18,5 ngày làm việc
|
- Quyết định Thành lập đoàn Kiểm tra; Kế hoạch kiểm
tra, thẩm định, đánh giá thực tế hồ sơ.
- Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá, thẩm định
thực tế hồ sơ; Biên bản kiểm tra.
- Chuẩn bị các nội dung họp Hội đồng: Giấy mời. Hồ
sơ. Biên bản kiểm tra. Biên bản họp xét của hội đồng. Dự thảo tờ trình
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
bằng công nhận
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
2 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận
|
|
Bước 5
|
Trường hợp được công nhận: Trình UBND tỉnh Dự thảo
Quyết định cấp bằng công nhận nghề truyền thống
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc (trước
ngày 30/10 hàng năm)
|
- Tờ trình
- Dự thảo quyết định cấp bằng công nhận
|
|
Trường hợp không được công nhận: Trình UBND
tỉnh Ký duyệt văn bản thông báo lý do không đạt chuyển UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển
UBND cấp huyện
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt Quyết định cấp bằng công nhận nghề truyền
thống, gửi kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định công nhận và cấp bằng công nhận nghề
truyền thống.
- Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển UBND cấp
huyện.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết
định cấp bằng công nhận nghề truyền thống của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời
về việc không công nhận (đối với trường hợp không đạt)
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp bằng công nhận nghề truyền thống
của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời về việc không công nhận (đối với trường hợp
không đạt)
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3. Quy trình số 03: Công nhận
làng nghề truyền thống
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
UBND cấp huyện đăng ký nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi qua dịch
vụ Bưu chính công ích.hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên .
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành
chính trước ngày 30/7 hàng năm)
|
|
|
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Hành chính và Phát triển thị trường
|
Mẫu
số 01. Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Mẫu
số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá, thẩm định thực
tế thuộc Hội đồng xét công nhận cấp tỉnh để đánh giá cụ thể, thực tế về các hồ
sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống.
- Thực hiện Kiểm tra.
- Tổ chức Hội đồng thẩm định; Hội đồng xét duyệt
hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Hành chính và Phát triển thị
trường; Lãnh đạo Phòng Hành chính và Phát triển thị trường; Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
18,5 ngày làm việc
|
- Quyết định Thành lập đoàn Kiểm tra; Kế hoạch kiểm
tra, thẩm định, đánh giá thực tế hồ sơ.
- Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá, thẩm định
thực tế hồ sơ; Biên bản kiểm tra.
- Chuẩn bị các nội dung họp Hội đồng: Giấy mời. Hồ
sơ. Biên bản kiểm tra. Biên bản họp xét của hội đồng. Dự thảo tờ trình
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
bằng công nhận
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
2 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận
|
|
Bước 5
|
Trường hợp được công nhận: Trình UBND tỉnh Dự thảo
Quyết định cấp bằng công nhận làng nghề truyền thống
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc (trước
ngày 30/10 hàng năm)
|
- Tờ trình
- Dự thảo quyết định cấp bằng công nhận
|
|
Trường hợp không được công nhận: Trình UBND
tỉnh Ký duyệt văn bản thông báo lý do không đạt chuyển UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển
UBND cấp huyện.
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt Quyết định cấp bằng công nhận làng nghề
truyền thống; gửi kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định công nhận và cấp bằng công nhận nghề
làng truyền thống.
- Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển UBND cấp
huyện.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết
định cấp bằng công nhận làng nghề truyền thống của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả
lời về việc không công nhận (đối với trường hợp không đạt)
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp bằng công nhận làng nghề truyền
thống của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời về việc không công nhận (đối với trường
hợp không đạt)
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy
trình số 04: Hỗ trợ dự án liên kết
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
của hồ sơ đối với chủ đầu tư dự án liên kết (Tổ chức, cá nhân): Trực tiếp,
qua môi trường mạng và dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành
chính
|
|
|
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Kinh tế hợp tác
|
Mẫu
số 01. Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo
quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Mẫu
số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
3.1. Trường hợp 1: Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện, thông báo tới cơ sở và nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế hợp tác
|
9,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.2. Trường hợp 2: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
|
|
|
|
|
- Dự thảo văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự
án
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế hợp tác
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án.
|
|
- Thành lập hội đồng thẩm định dự án
|
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác
|
03 ngày làm việc
|
- Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định
hồ sơ
|
|
- Tổ chức thẩm định dự án liên kết
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
11 ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Hội đồng thẩm
định Dự án.
- Biên bản họp thẩm định.
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
bằng công nhận
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế
hợp tác
|
01 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận
|
|
Bước 5
|
Trường hợp được phê duyệt: Trình UBND tỉnh Quyết
định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
- Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên
kết.
|
|
Trường hợp không được phê duyệt: Trình UBND
tỉnh Ký duyệt văn bản thông báo lý do không đạt cho chủ đầu tư dự án liên kết
được biết
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển
chủ đầu tư dự án liên kết
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết, chuyển kết quả
giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết
định Phê duyệt của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối
với trường hợp không đạt)
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định Phê duyệt của UBND tỉnh hoặc Văn bản
trả lời về việc không phê duyệt (đối với trường hợp không đạt)
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1. Quy trình số 01: Hỗ trợ dự
án liên kết (cấp huyện)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
của hồ sơ đối với chủ đầu tư dự án liên kết (Tổ chức, cá nhân): Trực tiếp,
qua môi trường mạng và dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Công chức, viên chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
|
Trong giờ hành
chính
|
|
|
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính (TTHC)
|
Mẫu
số 01. Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Mẫu
số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
3.1. Trường hợp 1: Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện, thông báo tới cơ sở và nêu rõ lý do, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
9 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.2. Trường hợp 2: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
|
|
|
|
|
- Dự thảo văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự
án
|
Công chức, viên chức phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án.
|
|
- Thành lập hội đồng thẩm định dự án
|
Công chức, viên chức phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Giấy mời các thành viên Hội đồng thẩm định
Phiếu đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định
hồ sơ
|
|
Tổ chức thẩm định dự án liên kết
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
11 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Hội đồng thẩm
định Dự án.
Biên bản họp thẩm định.
|
|
Bước 4
|
Trường hợp được phê duyệt: Trình UBND huyện, thị
xã, thành phố Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
+Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên
kết.
|
|
Trường hợp không được phê duyệt: Trình UBND
huyện, thị xã, thành phố Ký duyệt văn bản thông báo lý do không đạt cho chủ đầu
tư dự án liên kết được biết
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản thông báo lý do không đạt chuyển
chủ đầu tư dự án liên kết
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết
|
Lãnh đạo UBND huyện, thị xã, thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết
định Phê duyệt của UBND huyện, thị xã, thành phố hoặc Văn bản trả lời về việc
không phê duyệt (đối với trường hợp không đạt)
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban
nhân dân huyện, thị xã, thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định Phê duyệt của UBND huyện, thị xã,
thành phố hoặc Văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối với trường hợp
không đạt)
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
1. Quy trình số 01: Công nhận
hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
I
|
UBND cấp xã (96 ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số
01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định
|
Mẫu số
02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính
|
Mẫu số
03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 5:
Phiếu kiểm soát quá trình giải trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
- Ban chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì phối hợp với
thôn, bản, tổ dân phố và rà soát viên lập danh sách hộ gia đình cần rà soát
trên cơ sở Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ gia đình thuộc
danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo do UBND cấp xã đang quản lý tại thời điểm rà
soát.
- Chủ trì phối hợp với trưởng thôn, bản, tổ dân
phố và rà soát viên thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và
phân loại hộ gia đình.
- Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát.
- Niêm yết, thông báo công khai kết quả.
- Tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã về danh sách
hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo (sau khi
rà soát)
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
93,5 ngày
|
Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo,
hộ thoát cận nghèo
|
|
Bước 4
|
Báo cáo, xin ý kiến của Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
Báo cáo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
|
II
|
UBND cấp huyện (9 ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, chuyển lãnh đạo phòng Nông nghiệp Môi
trường hoặc phòng Kinh tế Môi trường cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
3 ngày
|
Báo cáo kết quả rà
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
|
Bước 2
|
Trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả
rà soát.
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp môi trường hoặc phòng
Kinh tế môi trường
|
1,5 ngày
|
Quyết định phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ
cận nghèo
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp xã tiếp thu ý kiến của Chủ tịch
UBND cấp huyện; ký quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 ngày
|
Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
|
Bước 4
|
-Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu
- Trả kết quả TTHC: Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo; Danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo.
|
Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
- Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
- Danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 105 ngày
|
2. Quy trình số 02: Công nhận
hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số
01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định
|
Mẫu số
02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính
|
Mẫu số
03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu số
5: Phiếu kiểm soát quá trình giải trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
- Ban chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì phối hợp với
trưởng thôn, bản, tổ dân phố và rà soát viên thu thập thông tin hộ gia đình,
tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.
- Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát.
- Niêm yết, thông báo công khai kết quả.
- Tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã về danh
sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo (sau
khi rà soát)
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
13 ngày
|
Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
|
Bước 4
|
Ký quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo (Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, chủ tịch UBND cấp xã trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do), chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo.
|
|
Bước 5
|
-Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu
- Trả kết quả TTHC: Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo
|
Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; Giấy
chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 15
ngày
|
3. Quy trình số 03: Công nhận
hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm:
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số
01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định
|
Mẫu số
02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính
|
Mẫu số
03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu số
5: Phiếu kiểm soát quá trình giải trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
- Ban chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì phối hợp với
trưởng thôn, bản, tổ dân phố và rà soát viên thu thập thông tin hộ gia đình,
tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.
- Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát.
- Niêm yết, thông báo công khai kết quả.
- Tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã về danh
sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo (sau
khi rà soát)
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
13 ngày
|
Danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
|
Bước 4
|
Ký quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo (Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, chủ tịch UBND cấp xã trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do), chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Quyết định công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo.
|
|
Bước 5
|
-Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu;
- Trả kết quả TTHC: Quyết định công nhận hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo.
|
Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 15
ngày
|
4. Quy trình số 04: Công nhận
hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung
bình
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số
01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định
|
Mẫu số
02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính
|
Mẫu số
03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu số
5: Phiếu kiểm soát quá trình giải trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
- Ban chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì phối hợp với
trưởng thôn, bản, tổ dân phố và rà soát viên thu thập thông tin hộ gia đình,
tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.
- Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát.
- Niêm yết, thông báo công khai kết quả.
- Tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã về danh
sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo (sau
khi rà soát)
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
13 ngày
|
Danh sách hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
|
Bước 4
|
Ký quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo (Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, chủ tịch UBND cấp xã trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do), chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Quyết định công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
|
Bước 5
|
-Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu.
- Trả kết quả TTHC: Quyết định công nhận hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 15
ngày
|
5. Quy
trình số 05: Công nhận người lao động có thu nhập thấp
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số
01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định
|
Mẫu số
02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính
|
Mẫu số
03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
Mẫu số
5: Phiếu kiểm soát quá trình giải trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
- Ban chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì phối hợp với
trưởng thôn, bản, tổ dân phố và rà soát viên tổ chức xác định thu nhập của
người lao động trên cơ sở khảo sát thu nhập của hộ gia đình.
- Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát.
- Niêm yết, thông báo công khai kết quả.
- Tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã về danh
sách người lao động có thu nhập thấp (sau khi rà soát)
|
Công chức lĩnh vực Văn hóa - Xã hội
|
13 ngày
|
Danh sách người lao động có thu nhập thấp
|
|
Bước 4
|
Ký quyết định công nhận danh người lao động có
thu nhập thấp (Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, chủ tịch UBND cấp
xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do), chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Quyết định công nhận người lao động có thu nhập
thấp
|
|
Bước 5
|
-Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu;
- Trả kết quả TTHC: Quyết định công nhận người
lao động có thu nhập thấp
|
Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định công nhận người lao động có thu nhập
thấp
|
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 15
ngày
|
Quyết định 1006/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1006/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
26/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2023
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
358
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|