|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1184/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1184/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 22
tháng 05 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày
6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 416/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 5 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, cụ thể như sau:
1. Chuẩn hóa Danh mục 05 thủ tục
hành chính, trong đó: 04 thủ tục thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, 01 thủ tục thuộc thẩm
quyền cấp huyện.
2. Phê duyệt 05 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn tại Mục IX Phần A, Phụ lục I; Mục IV,
Phần B, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La;
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn tại
các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 2129/QĐ-UBND 29/8/2019 về
việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số
1471/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 về việc Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kinh tế hợp
tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành
chính được công bố kèm theo Quyết định này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1184/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. CẤP TỈNH: 04 DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện, các thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận làng nghề truyền thống
Mã TTHC: 1.003727
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn
|
|
2
|
Công nhận nghề truyền thống
Mã TTHC: 1.003712
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn
|
|
3
|
Công nhận làng nghề
Mã TTHC: 1.003695
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn
|
|
4
|
Hỗ trợ dự án liên kết
Mã TTHC: 1.003397
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
B. CẤP HUYỆN: 01 DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Hỗ trợ dự án liên kết
Mã TTHC: 1.003434
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành tại Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống
- Thời gian giải quyết sau khi
cắt giảm: 24 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Scan hồ sơ và giấy tiếp nhận
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công công việc
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
|
Ý kiến phân công nhiệm vụ cho
bộ phận chuyên môn
|
1/2 ngày
|
|
Trưởng Phòng PTNT và Giảm
nghèo
|
Ý kiến phân công nhiệm vụ cho
chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng PTNT và giảm
nghèo
|
Xây dựng dự thảo văn bản (Tờ
trình, quyết định) trình lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình cấp trên
hoặc văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ nếu chưa đạt
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ
|
Trưởng phòng Phát triển nông
thôn và Giảm nghèo
|
Xét duyệt dự thảo tờ trình,
quyết định trình Lanh đạo Chi cục
|
1/4 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
|
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự
thảo tờ trình của Sở, trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Trình UBND phê duyệt Quyết định
công nhận làng nghề truyền thống
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa
|
Văn thư và Chuyên viên phòng
PTNT và Giảm nghèo
|
Lấy số, nhân bản, đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung
tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Chuyển hồ sơ liên thông lên
Văn phòng UBND tỉnh qua Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ HCC
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
12 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận kết quả liên thông
và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Đính kèm kết quả (scan Quyết
định công nhận làng nghề truyền thống)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
24 ngày làm việc
|
2. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 24 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Scan hồ sơ và giấy tiếp nhận
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công công việc
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
|
Ý kiến phân công nhiệm vụ cho
bộ phận chuyên môn
|
1/2 ngày
|
|
Trưởng Phòng PTNT và Giảm
nghèo
|
Ý kiến phân công nhiệm vụ cho
chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng PTNT và giảm
nghèo
|
Xây dựng dự thảo văn bản (Tờ
trình, quyết định) trình lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình cấp trên
hoặc văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ nếu chưa đạt
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ
|
Trưởng phòng Phát triển nông
thôn và Giảm nghèo
|
Xét duyệt dự thảo tờ trình,
quyết định trình Lanh đạo Chi cục
|
1/4 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
|
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự
thảo tờ trình của Sở, trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Trình UBND phê duyệt Quyết định
công nhận làng nghề truyền thống
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa
|
Văn thư và Chuyên viên phòng
PTNT và Giảm nghèo
|
Lấy số, nhân bản, đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung
tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
12 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Đính kèm kết quả (scan Quyết
định công nhận làng nghề truyền thống)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
24 ngày làm việc
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận làng nghề
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian còn: 24 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Scan hồ sơ và giấy tiếp nhận
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công công việc
|
Lãnh đạo Chi cục PTNT
|
Ý kiến phân công nhiệm vụ cho
bộ phận chuyên môn
|
1/2 ngày
|
|
Trưởng Phòng PTNT và Giảm
nghèo
|
Ý kiến phân công nhiệm vụ cho
chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng PTNT và giảm
nghèo
|
Xây dựng dự thảo văn bản (Tờ
trình, quyết định) trình lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định trình cấp trên
hoặc văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ nếu chưa đạt
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ
|
Trưởng phòng Phát triển nông
thôn và Giảm nghèo
|
Xét duyệt dự thảo tờ trình,
quyết định trình Lanh đạo Chi cục
|
1/4 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
|
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự
thảo tờ trình của Sở, trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Trình UBND phê duyệt Quyết định
công nhận làng nghề truyền thống
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa
|
Văn thư và Chuyên viên phòng
PTNT và Giảm nghèo
|
Lấy số, nhân bản, đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung
tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
12 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận kết quả liên thông
và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Đính kèm kết quả (scan Quyết
định công nhận làng nghề truyền thống)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
24 ngày làm việc
|
4. Tên thủ
tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Scan hồ sơ và giấy tiếp nhận
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Chi cục Phát triển nông thôn tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác
|
Hồ sơ, ý kiến chỉ đạo phân
công
|
4 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ văn bản (Văn bản gửi
các cơ quan, đơn vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định; Tờ
trình, Dự thảo Quyết định thành lập HĐTĐ)
|
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác
|
Ý kiến xét duyệt
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Hồ sơ, tờ trình, dự thảo Quyết
định
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Trình hồ sơ lên UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh
|
Quyết định
|
3 ngày
|
|
B5
|
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định hồ sơ
|
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định gồm Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ tịch hội đồng, các
thành viên là đại diện sở Tài chính, các Sở ngành liên quan và lãnh đạo UBND
các huyện, thị xã, thành phố có liên quan
|
|
6 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi
trường phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết
|
Văn bản thông báo
|
1/2 ngày
|
|
|
|
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
Sở Nông nghiệp và Môi trường có tờ trình trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định,
dự thảo Quyết định
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ liên thông,
trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Quyết định phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
25 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Tên thủ
tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 25 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ của cơ quan
quản lý chuyên ngành theo phân công của người đứng đầu cơ quan chủ quản tại
TT phục vụ HCC huyện, thị xã, thành phố
|
Scan hồ sơ và giấy tiếp nhận
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ.
|
Quyết định thành lập HĐTĐ
|
05 ngày
|
|
B3
|
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định hồ sơ
|
Hội đồng thẩm định gồm lãnh đạo
lãnh đạo cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ là chủ tịch
hội đồng, các thành viên là đại diện các đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện,
thị xã, thành phố và lãnh đạo UBND các xã có liên quan
|
|
08 ngày
|
|
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thẩm định, cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu
tư dự án liên kết được biết
|
Văn bản thông báo
|
01 ngày
|
|
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, thị xã, thành phố có tờ trình trình
UBND xem xét phê duyệt
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định,
dự thảo Quyết định
|
|
B4
|
Trình hồ sơ lên UBND huyện,
thị xã, thành phố
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố ra quyết định phê duyệt
hỗ trợ dự án liên kết
|
Quyết định phê duyệt
|
10 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Quyết định phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
25 ngày làm việc
|
Quyết định 1184/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1184/QĐ-UBND ngày 22/05/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
258
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|