|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1098/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
19/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1098/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 19
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TỔNG HỢP, LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ TÀI
CHÍNH VÀ UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
704/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu
tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1118/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm
2025 và Tờ trình số 1138/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này chuẩn hóa danh mục 01 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực
Tổng hợp và danh mục 21 TTHC trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và UBND cấp huyện. (Danh
mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Tài chính có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu TTHC mới công bố từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy
định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các
TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Tài chính và UBND cấp huyện có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố
công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (https://dichvucong.hue.gov.vn)
theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC
liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế TTHC số thứ tự 295 và
các TTHC có số thứ tự từ 22 đến 42 tại Danh mục TTHC trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng, UBND cấp huyện và UBND cấp xã).
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở
Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TỔNG HỢP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
(1.004237)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tiếp nhận kiểm tra văn bản, phiếu
yêu cầu, thông báo nghĩa vụ tài chính (trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính) cho tổ chức, cá nhân. Sau khi tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài
chính, cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ,
chính xác các thông tin, dữ liệu cho các tổ chức, cá nhân. Trường hợp từ chối
cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân biết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh, quận Thuận Hóa, TP. Huế);
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.
(https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
- Hồ sơ tài liệu đất đai (01
trang):
+ Đối với thông tin dạng
giấy: 17.000đ/trang
+ Đối với thông tin dạng số:
14.000đ/trang
+ Cung cấp qua đường bưu
điện: 18.000đ/trang
- Cung cấp tài liệu bản đồ,
tài liệu thông tin địa lý (01 mảnh):
+ Đối với thông tin dạng
giấy: 27.000đ/mảnh
+ Đối với thông tin dạng số:
22.000đ/mảnh
+ Cung cấp qua đường bưu
điện: 29.000đ/mảnh
(Mức thu trên áp dụng cho 01
trang tài liệu (hoặc mảnh) đầu tiên. Từ trang thứ 02 trở đi thì mức thu tính
bằng 0,11 mức quy định trên)
|
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 16/4/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết 34/2024/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 của HĐN tỉnh.
- Quyết định số 704/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
* Ghi chú:
- Phần chữ nghiêng là nội
dung thay đổi (căn cứ pháp lý…)
- Nội dung chi
tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (://dichvucong.hue.gov.vn).
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1098/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
ST T
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
2.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008128)
|
35 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
|
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Thông tư 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ tài chính.
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008129)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000đ/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
|
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Thông tư 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ tài chính;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
(1.008126)
|
a) Đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản xuất
(sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.
hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều
kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều
kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Thông tư 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ tài chính;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
/Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
5.
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt
hàng (1.008127)
|
5 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Nghị định 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Thông tư 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ tài chính;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
/Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
6.
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công (1.012832)
|
15 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Cơ quan phối hợp: Sở Tài
chính.
|
|
7.
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công (1.012833)
|
32 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8.
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước (1.012834)
|
20 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9.
|
Đề nghị thanh toán kinh phí
hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi (1.012835)
|
- Sở Tài chính chủ trì, phối
hợp với đối tượng được hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ giải ngân gửi tới Kho bạc
Nhà nước cấp tỉnh: Trong thời hạn không quá 15 ngày tính từ ngày nhận được hồ
sơ;
- Giải ngân khoản kinh phí hỗ
trợ cho tổ chức, cá nhân: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Sở Tài chính
|
* Ghi chú:
- Phần chữ
nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);
- Nội dung chi
tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 1098/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
10.
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái
đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012836)
|
90 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế trong trường hợp đã có chữ ký
số. (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
- Cơ quan chuyên môn cấp huyện
- Cơ quan quyết định: Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
|
11.
|
Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (1.012837)
|
40 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế trong trường hợp đã có chữ ký số.
(https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết định 705/QĐ- BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
- Cơ quan chuyên môn cấp huyện
- Cơ quan quyết định: Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
* Ghi chú:
- Phần chữ
nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn).
PHỤ LỤC IV
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1098/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
12.
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
(1.002338)
|
(i) Kiểm dịch động vật vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
* Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
* Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có
mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các
bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
09/2022/TT-BNNPTNT): Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch sản phẩm động
vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
* Đối với sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm
dịch.
* Đối với sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát
không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo
hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh
thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật: Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/T T-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng
cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
- Thông tư số
35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018;
- Thông tư số 09/2022/TTBNNPTNT
ngày 19/8/2022;
- Thông tư số
04/2024/TTBNNPTNT ngày 01/4/2024;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
13.
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
(2.000873)
|
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y
+ Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo
cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với động vật thủy sản
làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình
giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí kiểm dịch: Chi tiết
theo Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y
- Chi phí khác: Theo biểu
khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/T T-BTC ngày
14/11/2016
|
- Thông tư số
26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
14.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.004839)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.
hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ .
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông Nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
15.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y (1.004022)
|
15 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
900.000 đồng/lần
|
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
16.
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y) (2.001064)
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc trong
trường hợp gia hạn.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
50.000 đồng/lần
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
- Quyết định 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
17.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh (1.005319)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
50.000 đồng/lần
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686)
|
8 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.
hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
230.000/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ .
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ Nông Nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
19.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) (1.011477)
|
5 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
20.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) (1.011479)
|
05 Ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
21.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) (1.011475)
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể
thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ
sở thực hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời
gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần.
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/T T-BTC ngày 14/11/2016
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
22.
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) (1.011478)
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể
thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian
vùng thực hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời
gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/T T-BTC ngày 14/11/2016
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày 09/4/2025.
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
* Ghi chú:
- Phần chữ
nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn).
Quyết định 1098/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tổng hợp, lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1098/QĐ-UBND ngày 19/04/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tổng hợp, lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
269
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|