|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 34/2021/QĐ-UBND Định mức sản xuất chương trình phát thanh Đắk Lắk
|
Số hiệu:
|
34/2021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Phạm Ngọc Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
05/11/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
34/2021/QĐ-UBND
|
Đắk
Lắk, ngày 05 tháng 11 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Báo chí
ngày 05/4/2016;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ khoản 2 Điều 3 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT
ngày 24/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 75/TTr-STTTT ngày 20/8/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương
trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Có Định
mức kèm theo).
Định
mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở
để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn
giá sản xuất các chương trình phát thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc
đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các
cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế
- kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa
bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm:
a)
Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để sản xuất chương trình phát thanh.
b)
Các cơ quan báo chí được cấp
phép hoạt động phát thanh (sau đây gọi tắt là cơ quan báo nói) sử
dụng ngân sách nhà nước để sản xuất chương trình phát thanh.
c)
Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sản xuất chương trình phát
thanh sử dụng ngân sách nhà nước.
2.
Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để
sản xuất các chương trình phát thanh áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản
xuất chương trình phát thanh ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện, thường xuyên theo dõi, đánh giá việc
thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Đối với
các chương trình phát thanh chưa có trong định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo
Quyết định này, hoặc trong quá trình triển khai thực hiện nếu xét thấy cần thiết
điều chỉnh, bổ sung thì cơ quan báo nói của tỉnh và các cơ quan có liên quan chủ
động phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa
đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan
có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin
và Truyền thông, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2021./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c);
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp (b/c);
- Vụ Pháp chế - Bộ TTTT (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
- UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi);
- PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: TH, KT, TTCB, QL Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX ( Nh-50b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Ngọc Nghị
|
MỤC LỤC
Chương
I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương
II. DANH MỤC MÃ HIỆU ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT CÁC
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
13.01.00.00.00
Bản tin thời sự
13.01.00.01.00
Bản tin thời sự trực tiếp
13.01.00.02.00 Bản
tin thời sự ghi âm phát sau
13.02.00.00.00
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
13.03.00.00.00
Bản tin tiếng dân tộc
13.04.00.00.00
Chương trình thời sự tổng hợp
13.04.00.01.00
Chương trình thời sự tổng hợp trực
tiếp
13.04.00.02.00
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm
phát sau
13.05.00.00.00
Chương trình tiếng nước ngoài
13.05.01.01.00
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
13.05.01.02.00
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
13.05.02.00.00
Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
13.05.03.00.00
Chương trình thời sự tổng hợp tiếng
nước ngoài ghi âm phát sau
13.06.00.00.00
Bản tin thời tiết
13.07.00.00.00
Chương trình tư vấn
13.07.00.01.00
Chương trình tư vấn trực tiếp
07.00.02.00
Chương trình tư vấn phát sau
13.08.00.00.00
Chương trình tọa đàm
13.08.00.01.00
Chương trình tọa đàm trực tiếp
13.08.00.02.00
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
13.09.00.00.00
Chương trình tạp chí
10.00.00.00
Chương trình điểm báo
10.00.01.00
Chương trình điểm báo trong
nước trực tiếp
10.00.02.00
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
13.11.00.00.00
Phóng sự
13.11.01.00.00
Phóng sự chính luận
13.11.02.00.00
Phóng sự chân dung
13.11.03.00.00
Phóng sự điều tra
13.12.00.00.00
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
13.13.00.00.00
Chương trình giao lưu
13.13.00.01.00
Chương trình giao lưu trực tiếp
13.13.00.02.00
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
13.14.00.00.00
Chương trình bình luận
13.15.00.00.00
Chương trình xã luận
13.16.00.00.00
Tiểu phẩm
13.17.00.00.00
Game show
13.17.00.10.00
Game show phát trực tiếp
13.17.00.20.00
Game show phát sau
13.18.00.00.00
Biên tập kịch truyền thanh
13.19.00.00.00
Biên tập ca kịch
13.20.00.00.00
Thu tác phẩm mới
13.20.10.00.00
Thu truyện
13.20.20.00.00
Thu thơ, thu nhạc
13.21.00.00.00
Đọc truyện
13.22.00.00.00
Phát thanh văn học
13.23.00.00.00
Bình truyện
13.24.00.00.00
Trả lời thính giả ghi âm phát sau
13.24.10.00.00
Trả lời thính giả dạng điều tra
13.24.20.00.00
Trả lời thính giả dạng không điều tra
13.25.00.00.00
Chương trình phổ biến kiến thức
13.25.10.00.00
Chương trình dạy Tiếng Việt
13.25.20.00.00
Chương trình dạy tiếng nước ngoài
13.25.30.00.00
Chương trình dạy học hát
13.25.40.00.00
Chương trình dạy học chuyên ngành
13.26.00.00.00
Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
13.27.00.00.00
Show phát thanh
13.27.00.01.00
Show phát thanh trực tiếp
13.27.00.02.00
Show phát thanh phát sau
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
VỀ SẢN
XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày
18/11/2021 của
UBND tỉnh Đắk Lắk)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
I. Giải thích từ ngữ
Trong
định mức các từ ngữ này được hiểu như sau:
1.
"Chương trình phát thanh" là tập hợp các tin,
bài trên báo nói theo một chủ đề trong thời lượng nhất định, có dấu hiệu nhận
biết mở đầu và kết thúc.
2.
"Tư liệu khai thác" bao gồm:
Các
chương trình phát thanh đã phát sóng được
khai thác, sử dụng lại một phần trong sản xuất chương trình mới;
Các
tư liệu âm thanh do đơn vị sản xuất hoặc của các đơn vị khác sản xuất được sử dụng
cho việc sản xuất chương trình phát thanh mới.
3.
"Khung bản tin thời sự" là danh mục tin, bài, phóng sự ngắn,... được
phát trong chương trình thời sự.
4.
"Bản tin thời sự" là chương trình phát thanh bao gồm những tin, bài
trong nước và quốc tế; mang tính chất cập nhật những sự
kiện đơn lẻ, mới diễn ra tại thời điểm đưa tin.
5.
"Bản tin chuyên đề" là chương trình phát thanh bao gồm các tin, bài
mang tính chuyên sâu về một lĩnh vực như: văn hóa, kinh tế,...
6.
"Bản tin thời sự tiếng nước ngoài" là chương trình phát thanh bao gồm
các tin, phóng sự đã có, được biên tập, biên dịch sang tiếng nước ngoài.
7.
"Chương trình thời sự tổng hợp" là chương trình phát thanh đề cập nội
dung, chủ đề về sự kiện, lĩnh vực xã hội quan tâm và có hình
thức thể hiện đa dạng, phong phú.
8.
"Bản tin thời tiết" là chương
trình phát thanh về nội dung thời tiết.
9.
"Bản tin tiếng dân tộc" là chương trình phát
thanh bao gồm các tin, phóng sự đã phát sóng bằng tiếng
Việt (tiếng dân tộc Kinh) được biên dịch
sang tiếng dân tộc thiểu số.
10.
"Chương trình tư vấn" là chương trình phát thanh có nội dung tư vấn,
giải đáp, trao đổi và hướng dẫn kiến thức về một chủ đề, lĩnh vực cho thính giả.
11.
"Chương trình tọa đàm - giao lưu" là chương trình phát thanh thể hiện
các nội dung trao đổi, thảo luận về vấn đề, sự kiện, hiện tượng nảy sinh trong
cuộc sống được xã hội quan tâm.
12.
"Chương trình tạp chí" là chương trình phát thanh chuyên sâu về một
lĩnh vực nào đó trong đời sống xã hội.
13.
"Phóng sự" là chương trình phát thanh chuyển
tải thông tin, phân tích sâu, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự
kiện, sự việc và vấn đề được đông đảo quần chúng quan tâm.
14.
"Xã luận" là chương trình phát thanh thể hiện lập trường, quan điểm của cơ quan
báo chí về một vấn đề quan trọng, mang tính thời sự của xã hội.
15.
"Bình luận" là chương trình phát thanh thể hiện
lập trường, quan điểm của người viết về một vấn đề đang
được xã hội quan tâm.
16.
"Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh” là chương trình phát thanh
được sản xuất và phát sóng trực tiếp khi sự kiện đang diễn
ra.
17.
"Trả lời thính giả" là chương trình phát thanh có nội dung giải
đáp các câu hỏi của thính giả.
18.
"Chương trình tiểu phẩm phát thanh" là chương trình phát thanh có nội
dung ngắn về vấn đề thời sự có tính chất châm biếm, hài hước hoặc đả kích một
sự việc có thực, cụ thể hoặc khái quát.
19.
"Kịch truyền thanh" là chương trình phát thanh dùng diễn
xuất của diễn viên để truyền tải nội dung tuyên truyền.
20.
"Ca kịch" là chương trình phát thanh thể hiện bằng lời
hát và nhạc truyền tải nội dung theo kịch bản.
21.
"Chương trình phổ biến kiến thức" là chương trình
phát thanh cung cấp cho thính giả những kiến thức về một lĩnh vực nào đó,
theo giáo án, bài giảng.
22.
"Show phát thanh" là chương trình phát thanh tổng hợp có nội dung
theo chủ đề nhất định, hình thức thể hiện linh hoạt và phong phú, trong đó có sử
dụng nhiều thể loại phát thanh.
21.
"Phóng sự linh kiện" là phóng sự ngắn dùng trong một số thể loại
phát thanh (tạp chí, tọa đàm...) có mục đích dùng làm rõ thêm nội dung của vấn
đề cần truyền tải tới thính giả.
II. Quy trình sản xuất chương trình phát thanh
Định
mức ban hành kèm theo Quyết định này được xây dựng trên cơ sở quy
trình sản xuất chương trình phát thanh sau đây:

Giải
thích:
(1)(2):
Trước khi đi tác nghiệp tại hiện trường các
phóng viên phải thu thập thông tin, đề
xuất ý tưởng đề tài (hoặc nhận ý tưởng từ chỉ đạo
của lãnh đạo cơ quan báo chí), có đề cương sơ bộ về nội dung triển khai và được
cấp có thẩm quyền thông qua.
(3):
Tác nghiệp tại hiện trường: Phóng viên xuống hiện trường thu thập thông tin
liên quan đến nội dung tác phẩm cần thể hiện.
(4)(5)(6):
Rải băng âm thanh: Nghe và viết lại nội dung ghi âm được trong quá trình
tác nghiệp tại hiện trường, biên tập tác phẩm phát thanh bao gồm nội dung và âm
thanh và đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(7):
Dàn dựng chương trình: Cắt trích file tiếng động, thu thanh và dàn dựng chương trình
theo kịch bản được duyệt.
(8)(9):
Cấp thẩm quyền duyệt (nghiệm thu) sản phẩm và gửi
lên hệ thống lưu trữ, chờ phát sóng chương trình.
III. Nội dung định mức
1.
Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm nội dung và mức hao phí trực
tiếp để hoàn thành một khối lượng công việc nhất định (được mô tả
trong thành phần công việc) trong sản
xuất chương trình phát thanh. Cụ thể:
Hao
phí vật liệu: Là số lượng các loại vật liệu (giấy,
mực in) cần thiết sử dụng trực tiếp cho việc sản xuất chương trình phát
thanh.
Hao
phí nhân công: Là thời gian lao động cần thiết của các
cấp bậc lao động bình quân thực tế tham gia sản xuất chương trình phát thanh.
Mức hao phí trong định mức được tính bằng công, mỗi công tương ứng với 8h làm
việc.
Hao
phí máy sử dụng: Là thời gian các loại thiết
bị sử dụng trực tiếp trong sản xuất chương trình phát thanh. Máy,
thiết bị để sản xuất chương trình phát thanh thể hiện trong bảng định
mức là loại thiết bị phổ biến, tiên tiến mà các cơ quan báo nói đang sử dụng.
Mức hao phí thiết bị tính trong định mức được tính bằng giờ sử dụng máy.
Các
hao phí khác: Năng lượng, vật liệu khác,... được tính và phân bổ cho sản xuất
các chương trình phát thanh khi lập đơn giá, dự toán.
2.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh không bao
gồm:
a)
Các hao phí truyền dẫn, phát sóng, đăng tải chương trình lên mạng
Internet;
b)
Hao phí lao động của khối quản lý (bộ phận gián tiếp) của cơ quan báo nói;
c)
Hao phí lao động của diễn viên tham gia diễn xuất tiểu phẩm, ca kịch, kịch
truyền thanh; hòa âm, phối khí của nhạc sỹ, nghệ sỹ;... Các hao phí
này được áp dụng theo định mức chuyên ngành theo quy định của
pháp luật.
IV. Kết cấu bảng định mức
1.
Kết cấu bộ định mức
Kết
cấu bộ định mức bao gồm 2 phần:
a)
Phần 1: Hướng dẫn chung;
b)
Phần 2: Định mức sản xuất chương trình phát thanh.
2.
Kết cấu bảng định mức
Mỗi
bảng định mức sản xuất chương trình phát thanh được trình bày bao gồm: Mã
hiệu, thành phần công việc, bảng định mức, ghi chú. Trong đó:
a)
Thành phần công việc: Là các nội dung công việc chính thực hiện sản xuất một
chương trình phát thanh;
b)
Bảng định mức: Bao gồm các thành phần và mức hao phí về: Nhân công; máy sử
dụng; vật liệu để sản xuất chương trình phát thanh.
V. Áp dụng định mức
1.
Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là định mức tối đa
áp dụng để quản lý sản xuất chương trình phát thanh do cơ quan báo chí thực
hiện trong phạm vi danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
2.
Cơ quan báo chí căn cứ vào quy định về áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật
ban hành kèm theo Quyết định này để quy định chi tiết việc áp dụng định
mức phù hợp với điều kiện tổ chức sản xuất chương trình phát thanh tại cơ
quan mình.
3.
Cơ sở truyền thanh - truyền hình cấp huyện (bao gồm: Đài Truyền thanh, Đài
Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện, Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể
thao, Trung tâm Truyền thông và Văn hóa cấp huyện,...): Căn cứ điều kiện cụ thể
về hoạt động sản xuất các chương trình phát thanh, cơ quan có thẩm quyền tại địa
phương xem xét, ban hành định mức sản xuất chương trình phát thanh sử dụng
ngân sách địa phương để quản lý, đảm bảo yêu cầu sau:
a)
Chức danh, cấp bậc lao động yêu cầu tham gia sản xuất chương trình phát
thanh: Căn cứ vào Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này,
điều chỉnh chức danh và cấp bậc lao động cho phù hợp với thực tế tại cơ sở
truyền thanh - truyền hình cấp huyện;
b)
Hao phí nhân công, hao phí máy sử dụng: Tổng mức hao phí về nhân công, tổng mức
hao phí máy sử dụng sản xuất chương trình phát thanh không vượt quá 70% tổng
mức hao phí nhân công, tổng mức hao phí máy sử dụng có cùng thể loại,
thời lượng chương trình trong Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo
Quyết định này.
4.
Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời
lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng
không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên)
so với thời lượng chương trình của định mức thì được áp dụng theo định mức cụ
thể do cơ quan có thẩm quyền đã quy định.
Đối
với các chương trình phát thanh có thời lượng sản xuất thực tế không có trong
bảng định mức ban hành thì áp dụng công thức để nội suy ra mức hao phí theo
thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể:
a)
Trường hợp định mức sản xuất chương trình đã ban hành có hai nấc thời lượng mà
việc sản xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng
khác với thời lượng và nằm trong khoảng giữa hai nấc thời lượng trong bảng định
mức thì định mức hao phí theo thời lượng thực tế được tính bằng công thức nội
suy:
A = a1 +
(a2 - a1) x (B
- b1) : (b2-b1)
Trong
đó:
A:
Định mức các thành phần hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công,
vật liệu, máy sử dụng) tương ứng với thời lượng B
B:
Thời lượng chương trình cần xác định định mức (phút)
b1:
Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời
lượng B (phút)
b2:
Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B (phút)
a1:
Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới thời lượng b1
a2:
Định mức các thành phần hao phí tại thời lượng b2
b)
Trường hợp định mức sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời
lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối
thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì định mức hao phí
theo thời lượng chương trình sản xuất thực tế được tính bằng công thức như sau:
A = (a1 : b1) x B
A:
Định mức hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử
dụng) cần xác định định mức theo thời lượng B
B:
Thời lượng chương trình phát thanh cần xác định định mức (phút)
a1:
Định mức hao phí sản xuất chương trình tại thời lượng b1
b1:
Thời lượng chương trình tương ứng với định mức a1 đã
quy định.
5.
Trường hợp sản xuất các chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa
nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế
thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%), đơn
vị sản xuất căn cứ vào thực tế sản xuất để áp dụng định mức phù hợp, cụ
thể:
a)
Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa
nội dung chương trình phát thanh đã có (tư liệu thuộc bản
quyền của đơn vị) thì áp dụng định mức theo khung tỷ lệ
thời lượng khai thác lại tư liệu trong chương trình đã được quy định trong định
mức và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của đơn vị khi thanh
quyết toán;
b)
Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa
nội dung đã có không thuộc bản quyền của đơn vị, cơ quan chủ quản phải tuân thủ
theo các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng định mức
theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được
quy định trong định mức. Đối với chi phí mua bản quyền (nếu có) được tính khi
lập giá, đơn giá, dự toán sản xuất chương trình.
Cơ
quan báo nói chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ
lệ thời lượng khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung theo thực tế nghiệm
thu sản xuất từng chương trình phát thanh tại cơ quan mình.
6.
Số lượng tin, bài trong một số thể loại chương trình phát thanh đã ghi chú
ở một số bảng mức là số lượng tin, bài bình quân phổ biến. Trường hợp số
lượng tin, bài thực tế trong chương trình đã sản xuất khác với số lượng
tin, bài bình quân phổ biến nhưng đảm bảo đủ yêu cầu về kết cấu theo từng
thể loại và thời lượng của chương trình thì được áp dụng định mức đã quy định
trong bảng mức.
7.
Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh được biên tập toàn bộ từ các
tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu thanh thì mỗi bài thơ, ca nhạc biên tập thể hiện
trong chương trình được tính định mức hao phí bằng tỷ lệ % định mức của chương
trình thu tác phẩm mới thời lượng 5 phút (thu thơ, thu nhạc, mã hiệu:
13.20.20.00.00). Tỷ lệ % cụ thể do cơ quan báo nói quyết định phù hợp với từng
chương trình nhưng không vượt quá 17% tổng định mức các hao phí thành phần (nhân
công, máy sử dụng) của chương trình thu thơ, thu nhạc.
Định
mức hao phí của chương trình biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc
đã thu thanh bằng (=) số lượng tác phẩm (thơ, ca nhạc) biên
tập trong chương trình nhân (x) tỷ lệ % định mức thu thơ, thu nhạc.
8.
Định mức sản xuất chương trình phát thanh là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền tổ
chức lập, thẩm định, phê duyệt đơn giá, giá, dự toán kinh phí sản xuất chương
trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Trong đó:
a)
Xác định các chức danh lao động:
-
Các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công của bảng định mức,
được áp dụng theo Quyết định liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07/4/2016
của Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Nội vụ về Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên
dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin
và truyền thông và Quyết định số 46/2017-TT-BTTTT ngày 29/12/2017
của Bộ TTTT quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên,
Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và
truyền thông;
-
Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần
hao phí nhân công không có trong Quyết định liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV
ngày 07 tháng 4 năm 2016 và Quyết định số 46/2017-TT-BTTTT ngày 29/12/2017
thì áp dụng theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về
chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lượng vũ trang và các văn bản sửa đổi,
bổ sung.
b)
Định mức này quy định các hao phí trực tiếp trong sản xuất
chương trình phát thanh. Khi lập dự toán sản xuất chương trình phát thanh,
ngoài việc xác định các chi phí trực tiếp trên cơ sở định mức được tính
bổ sung các chi phí sau:
-
Chi phí di chuyển của lao động trực tiếp sản xuất đến nơi tác
nghiệp ở ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
mà cơ quan sản xuất chương trình phát thanh đóng trụ sở (nếu có);
-
Chi phí chuyên gia (nếu có);
-
Chi phí quản lý chung cho sản xuất các chương trình phát thanh;
-
Chi phí biểu diễn nghệ thuật thể hiện trong chương trình
phát thanh (nếu có);
-
Chi phí mua tài liệu, bản quyền (nếu có).
Chương II
ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT CÁC
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
13.01.00.00.00 Bản tin thời sự
13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp
1.
BẢN TIN THỜI SỰ TRỰC TIẾP THỜI LƯỢNG 5 PHÚT
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin trong nước:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ
-
Biên tập tin quốc tế:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+
Duyệt lời dẫn, nội dung
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+
Lập khung bản tin thời sự
+
Duyệt khung bản tin
+
Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+
Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin
bài các Phóng viên gửi về)
+
Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài
các Phóng viên gửi về)
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt
+
Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản
tin
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định
mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.01.00.01.01
|
Nhân công (Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng
III
|
4/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
0,13
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,14
|
0,12
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Đạo diễn
|
6/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
|
Kỹ thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát thanh
viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,004
|
0,003
|
0,001
|
|
|
Phát thanh viên hạng
II
|
1/8
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,57
|
1,26
|
0,94
|
0,63
|
0,24
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng
|
|
Giờ
|
0,45
|
0,36
|
0,27
|
0,18
|
0,07
|
|
|
Hệ thống phòng thu
dựng
|
Giờ
|
0,27
|
0,25
|
0,23
|
0,21
|
0,18
|
|
|
Hệ thống phòng truyền
âm
|
Giờ
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
Máy ghi âm
|
|
Giờ
|
9,67
|
7,73
|
5,80
|
3,87
|
1,45
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
4,55
|
3,73
|
2,92
|
2,10
|
1,08
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng tin
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
05 phút
|
|
Tin
trong nước
|
4
|
|
Tin
quốc tế
|
3
|
2.
BẢN TIN THỜI SỰ TRỰC TIẾP THỜI LƯỢNG 10 PHÚT, 15 PHÚT
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin trong nước:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe
lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển
tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phóng sự trong nước:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết
lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+ Dựng
phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Biên tập tin quốc tế:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+
Duyệt lời dẫn, nội dung
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+
Lập khung bản tin thời sự
+
Duyệt khung bản tin
+
Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+
Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin
bài các Phóng viên gửi về)
+
Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài
các Phóng viên gửi về)
+
Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt
+
Thu thanh và phát trực tiếp bản tin
+
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời
lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.01.00.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,28
|
0,23
|
0,17
|
0,11
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,24
|
0,20
|
0,16
|
0,12
|
0,08
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,07
|
0,06
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,003
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,25
|
2,60
|
1,95
|
1,30
|
0,49
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
1,45
|
1,19
|
0,94
|
0,68
|
0,36
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,55
|
0,44
|
0,33
|
0,22
|
0,08
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,08
|
14,47
|
10,85
|
7,23
|
2,71
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
8,06
|
6,56
|
5,05
|
3,54
|
1,66
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin
trong nước
|
5
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
1
|
|
Tin
quốc tế
|
4
|
b2)
Thời lượng 15 phút
Đơn
vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.01.00.01.03
|
Nhân
công (Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,28
|
0,23
|
0,17
|
0,11
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,41
|
0,36
|
0,31
|
0,25
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Đạo diễn
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,13
|
0,10
|
0,08
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,005
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,94
|
3,95
|
2,96
|
1,98
|
0,74
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,58
|
2,17
|
1,75
|
1,33
|
0,81
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dụng
|
Giờ
|
1,01
|
0,81
|
0,60
|
0,40
|
0,15
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
26,50
|
21,20
|
15,90
|
10,60
|
3,98
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
12,22
|
10,14
|
8,05
|
5,97
|
3,36
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin
trong nước
|
6
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
2
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau
1.
BẢN TIN THỜI SỰ GHI ÂM PHÁT SAU THỜI LƯỢNG 5 PHÚT
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin trong nước:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Biên tập tin quốc tế:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+
Duyệt lời dẫn, nội dung
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập
khung bản tin thời sự
+
Duyệt khung bản tin
+
Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+
Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin
bài các Phóng viên gửi về)
+
Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài
các Phóng viên gửi về)
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Thu thanh bản tin
-
Dàn dựng bản tin
+
Duyệt sản phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b)
Bảng định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản
tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.01.00.02.01
|
Nhân
công (Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
0,13
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,14
|
0,12
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,57
|
1,25
|
0,94
|
0,63
|
0,23
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
0,47
|
0,37
|
0,28
|
0,19
|
0,07
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,27
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
9,67
|
7,73
|
5,80
|
3,87
|
1,45
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
4,55
|
3,73
|
2,92
|
2,10
|
1,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng tin
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
05 phút
|
|
Tin
trong nước
|
4
|
|
Tin
quốc tế
|
3
|
2.
BẢN TIN THỜI SỰ GHI ÂM PHÁT SAU THỜI LƯỢNG 10 PHÚT, 15 PHÚT
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin trong nước:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phóng sự trong nước:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác
nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Biên tập tin quốc tế:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt
lời dẫn, nội dung
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+
Lập khung bản tin thời sự
+
Duyệt khung bản tin
+ Nhận
tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+
Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin
bài các Phóng viên gửi về)
+
Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên
tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+
Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Thu thanh bản tin
+
Dàn dựng bản tin
+
Duyệt sản phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b)
Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm
phát sau
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời
lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30%
đến 50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.01.00.02.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,28
|
0,23
|
0,17
|
0,11
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,24
|
0,20
|
0,16
|
0,12
|
0,08
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,07
|
0,06
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
0,06
|
|
|
Phát thanh
viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phóng viên
hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,25
|
2,60
|
1,95
|
1,30
|
0,49
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
1,30
|
1,04
|
0,78
|
0,52
|
0,19
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,86
|
0,77
|
0,69
|
0,60
|
0,49
|
|
|
Máy
ghi âm
|
Giờ
|
18,08
|
14,47
|
10,85
|
7,23
|
2,71
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
8,06
|
6,56
|
5,05
|
3,54
|
1,66
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin
trong nước
|
5
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
1
|
|
Tin
quốc tế
|
4
|
b2)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.01.00.02.03
|
Nhân công (Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,28
|
0,23
|
0,17
|
0,11
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,34
|
0,29
|
0,23
|
0,18
|
0,11
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,07
|
0,06
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,20
|
0,18
|
0,16
|
0,14
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,93
|
3,94
|
2,96
|
1,97
|
0,74
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
2,11
|
1,69
|
1,27
|
0,84
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,60
|
1,43
|
1,26
|
1,09
|
0,87
|
|
|
Máy
ghi âm
|
Giờ
|
26,50
|
21,20
|
15,90
|
10,60
|
3,98
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
11,33
|
9,25
|
7,17
|
5,08
|
2,48
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin
trong nước
|
6
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
2
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
1.
BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU THỜI LƯỢNG 5 PHÚT, 10 PHÚT
a)
Thành phần công việc
- Sản
xuất tin:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt
tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phóng sự:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Lập khung bản tin
+
Duyệt khung bản tin
+
Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính bản tin
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Thu thanh chương trình
+
Dàn dựng bản tin
+
Duyệt thành phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b)
Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính:
01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời Iượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.02.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Biên
tập viên
|
3/9
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,96
|
1,57
|
1,18
|
0,79
|
0,29
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
0,63
|
0,51
|
0,38
|
0,25
|
0,10
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,31
|
0,30
|
0,29
|
0,28
|
0,26
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
12,08
|
9,67
|
7,25
|
4,83
|
1,81
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
3,09
|
2,50
|
1,90
|
1,30
|
0,56
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng tin
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
05 phút
|
|
Tin
|
5
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Trị số định mức sản xuất
chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.02.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
0,13
|
0,09
|
0,05
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Biên
tập viên
|
3/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,10
|
0,08
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,04
|
3,23
|
2,42
|
1,62
|
0,61
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
1,59
|
1,27
|
0,95
|
0,64
|
0,24
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,94
|
0,84
|
0,73
|
0,63
|
0,50
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
22,92
|
18,33
|
13,75
|
9,17
|
3,44
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
6,53
|
5,23
|
3,94
|
2,64
|
1,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Ghi
chú: Số lượng tin, phóng sự
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin
|
7
|
|
Phóng
sự ngắn
|
1
|
2.
BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU, THỜI LƯỢNG 15 PHÚT
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phóng sự:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+ Trích
âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phỏng vấn:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+
Duyệt nội dung phỏng vấn
+
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn
với khách mời
+
Thực hiện phỏng vấn
+
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+
Trích nội dung phỏng vấn
+ Duyệt
sản phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Lập khung bản tin
+
Duyệt khung bản tin
+
Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính của bản tin
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Thu thanh chương trình
+
Dàn dựng bản tin
+
Duyệt thành phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị
tính: 01 bản tin chuyên
đề
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định
mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.02.00.00.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,28
|
0,23
|
0,17
|
0,12
|
0,05
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,07
|
0,06
|
0,04
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,18
|
0,16
|
0,14
|
0,13
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,72
|
4,57
|
3,43
|
2,29
|
0,86
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,15
|
2,52
|
1,89
|
1,26
|
0,47
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,29
|
1,18
|
1,07
|
0,96
|
0,83
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
29,75
|
23,80
|
17,85
|
11,90
|
4,46
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
12,17
|
9,80
|
7,43
|
5,06
|
2,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Ghi chú:
Số lượng tin, phóng sự
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin
|
9
|
|
Phóng
sự ngắn
|
1
|
|
Phỏng vấn
|
1
|
13.03.00.00.00 Bản tin tiếng dân tộc
a)
Thành phần công việc
-
Lập khung bản tin: Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
-
Duyệt khung bản tin
- Biên
tập nội dung bản tin theo khung được duyệt bằng Tiếng
Việt, viết lời dẫn chương trình
-
Duyệt nội dung
-
Biên dịch nội dung bản tin từ Tiếng Việt sang tiếng dân tộc
-
Đọc, thu thanh bản tin bằng tiếng dân tộc
-
Dựng chương trình (pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng)
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình tiếng dân tộc
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính:
01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.03.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,29
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
6/12
|
Công
|
0,09
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,06
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b2)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.03.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,44
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,30
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
6/12
|
Công
|
0,15
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
6,50
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
13.04.00.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin trong nước:
+
Đề xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phóng sự trong nước:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Bài bình luận:
+
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Thu thập thông tin
+
Viết bài bình luận
+
Duyệt bài bình luận
+
Thu thanh và dựng bài bình luận
+
Duyệt sản phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Biên tập tin quốc tế:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+
Duyệt lời dẫn, nội dung
-
Bài phân tích quốc tế: Dành cho chương trình thời lượng 45 phút
+ Tìm
chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tìm kiếm, kiểm tra và biên dịch thông tin
+
Biên tập bài phân tích
+
Duyệt bài
+
Thu thanh và dựng bài phân tích
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+
Lập khung chương trình thời sự
+
Duyệt khung chương trình
+
Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+
Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin
bài các Phóng viên gửi về)
+
Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại
tin bài các Phóng viên gửi về)
+
Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản
tin
+ Duyệt
kịch bản bản tin
+
Dựng âm thanh, tiếng động theo kịch bản được duyệt
+
Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01
chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.04.00.01.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,35
|
0,28
|
0,21
|
0,14
|
0,05
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,58
|
1,29
|
1,01
|
0,72
|
0,36
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,09
|
0,06
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,22
|
0,18
|
0,13
|
0,09
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
9/12
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
2/8
|
Công
|
0,30
|
0,29
|
0,28
|
0,27
|
0,26
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
6,62
|
5,30
|
3,97
|
2,65
|
0,99
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
4,55
|
3,74
|
2,93
|
2,12
|
1,11
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,59
|
0,47
|
0,35
|
0,24
|
0,09
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy
ghi âm
|
Giờ
|
34,92
|
27,93
|
20,95
|
13,97
|
5,24
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
23,32
|
19,01
|
14,71
|
10,41
|
5,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Số lượng tin, bài
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin
trong nước
|
7
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
3
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
|
Bài
bình luận
|
1
|
b2)
Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác
lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.04.00.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,35
|
0,28
|
0,21
|
0,14
|
0,05
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,40
|
0,32
|
0,24
|
0,16
|
0,06
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,86
|
1,53
|
1,21
|
0,88
|
0,48
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,20
|
0,17
|
0,13
|
0,09
|
0,05
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,36
|
0,29
|
0,22
|
0,14
|
0,05
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên chính hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,49
|
0,47
|
0,44
|
0,42
|
0,39
|
|
|
Phóng
viên
|
3/9
|
Công
|
9,99
|
7,99
|
5,99
|
4,00
|
1,50
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
7,41
|
6,13
|
4,85
|
3,56
|
1,96
|
|
|
Hệ thống phòng
thu dựng
|
Giờ
|
0,78
|
0,62
|
0,47
|
0,31
|
0,12
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
51,75
|
41,40
|
31,05
|
20,70
|
7,76
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,18
|
0,17
|
0,16
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
35,57
|
29,51
|
23,44
|
17,38
|
9,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, bài
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Tin
trong nước
|
9
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
5
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
|
Bài
bình luận
|
1
|
|
Bài
phân tích
|
1
|
13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Sản xuất tin trong nước:
+ Đề
xuất chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn và nội dung tin
+
Duyệt tin
+
Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+
Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất phóng sự trong nước:
+
Đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Bài bình luận:
+
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+
Duyệt ý tưởng
+
Thu thập thông tin
+
Viết bài bình luận
+
Duyệt bài bình luận
+
Thu thanh và dựng bài bình luận
+
Duyệt sản phẩm
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Biên tập tin quốc tế:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+
Duyệt lời dẫn, nội dung
-
Bài phân tích quốc tế: Dành cho chương trình thời lượng 45 phút
+
Tìm chủ đề
+
Duyệt chủ đề
+
Tìm kiếm, kiểm tra và biên dịch thông tin
+
Biên tập bài phân tích
+
Duyệt bài
+
Thu thanh và dựng bài phân tích
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Tổ chức sản xuất bản tin:
+
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+
Lập khung chương trình thời sự
+
Duyệt khung chương trình
+
Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
-
Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin
bài các Phóng viên gửi về)
+
Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên
tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng
viên gửi về)
+
Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+
Duyệt kịch bản bản tin
+
Thu thanh chương trình
+
Dàn dựng chương trình
+
Duyệt chương trình
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.04.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,35
|
0,28
|
0,21
|
0,14
|
0,05
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,53
|
1,25
|
0,97
|
0,69
|
0,33
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,15
|
0,13
|
0,10
|
0,07
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,34
|
0,30
|
0,26
|
0,21
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên chính hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
6,62
|
5,30
|
3,97
|
2,65
|
0,99
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
4,00
|
3,20
|
2,40
|
1,60
|
0,60
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,62
|
1,50
|
1,39
|
1,27
|
1,12
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
34,92
|
27,93
|
20,95
|
13,97
|
5,24
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,13
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
23,25
|
18,94
|
14,64
|
10,33
|
4,96
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng tin bài
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin
trong nước
|
7
|
|
Phóng
sự ngắn trong nước
|
3
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
|
Bài
bình luận
|
1
|
13.05.00.00.00 Chương trình tiếng nước ngoài
13.05.01.01.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Tập hợp tin bài liên quan
-
Lập khung bản tin
-
Duyệt khung bản tin
-
Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
-
Duyệt nội dung
-
Biên dịch sang tiếng nước ngoài
-
Hiệu đính
-
Thu thanh và phát trực tiếp
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
b1)
Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính:
01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.01.01.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,63
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,15
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,20
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
5,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
|
|
|
|
|
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.01.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,74
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,29
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,23
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,10
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,10
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
5,94
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,83
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b3)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản
tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.01.01.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,09
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,56
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,34
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,11
|
|
|
Đạo diễn
|
6/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
8,75
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
13.05.01.02.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Tập hợp tin bài liên quan
-
Lập khung bản tin
-
Duyệt khung bản tin
-
Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
-
Duyệt nội dung
-
Biên dịch sang tiếng nước ngoài
-
Hiệu đính
-
Thu thanh và dàn dựng bản tin
-
Duyệt bản tin
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
b1)
Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính:
01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.01.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,78
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,17
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
4,39
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản
tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.01.02.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,93
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,07
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
6,11
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,56
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b3)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.01.02.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,37
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,10
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
9,25
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,83
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
13.05.02.00.00 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
a)
Thành phần công việc
-
Tìm kiếm thông tin liên quan
-
Lập khung bản tin
-
Duyệt khung bản tin
-
Biên tập bản tin chuyên đề bằng Tiếng Việt
-
Duyệt nội dung
-
Biên dịch sang tiếng nước ngoài
-
Hiệu đính
-
Thu thanh và dàn dựng bản tin
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
b1)
Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính:
01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.02.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,88
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
6,67
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
13.05.03.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi
âm phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Bản tin 15 phút
+
Tập hợp tin bài liên quan
+
Lập khung bản tin
+ Duyệt
khung bản tin
+
Biên tập bản tin
+
Duyệt nội dung bản tin
+
Biên dịch nội dung các tin sang tiếng nước ngoài
+
Hiệu đính bản tin
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Biên tập bài bình luận
+
Biên tập và biên dịch nội dung bài bình luận
+
Hiệu đính bài bình luận
-
Biên tập phóng sự
+
Biên tập và biên dịch bài phóng sự
+
Hiệu đính phóng sự
-
Hoàn thiện kịch bản lời dẫn
-
Chọn nhạc và lấy nhạc cho chương trình
-
Hiệu đính kịch bản, lời dẫn
-
Thu thanh và dàn dựng chương trình
-
Chuyển sản phẩm hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.05.03.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,81
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,47
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,21
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,09
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
18,06
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
13.06.00.00.00 Bản tin thời tiết
a)
Thành phần công việc
-
Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết
- Biên
tập bản tin
-
Duyệt bản tin
-
Thu thanh và dựng bản tin
-
Chuyển sản phẩm hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất bản tin thời tiết
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.06.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,15
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/10
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,20
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
1,17
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
|
0,003
|
13.07.00.00.00 Chương trình tư vấn
13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Lên ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin và liên hệ khách mời
-
Sản xuất phóng sự
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dàn dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
-
Sản xuất chùm ý kiến khán giả - voxpop:
+
Đi thực hiện phỏng vấn
+
Rải băng âm thanh và biên tập
+
Duyệt voxpop
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Dàn dựng voxpop
-
Viết kịch bản chi tiết chương trình tư vấn
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư
vấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.07.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
3,50
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,78
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,23
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,25
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,51
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,75
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
8,67
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
31,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng theo chủ đề
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin và liên hệ khách mời
-
Viết kịch bản đề cương bản kịch tư vấn
-
Duyệt kịch bản
-
Lấy ý kiến khán giả: Đi phỏng vấn,
trích và rải băng
-
Ghi lại số điện thoại và nội dung câu hỏi của thính giả
-
Thực hiện tư vấn cho khán giả
-
Dàn dựng chương trình tư vấn
-
Duyệt chương trình tư vấn
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
07.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,38
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,00
|
|
|
Hệ thống phòng
thu dựng
|
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
13,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b2)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.07.00.02.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,94
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,89
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
3/9
|
Công
|
0,55
|
|
|
Phóng
viên
|
3/9
|
Công
|
0,49
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,63
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,00
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
2,67
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
27,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
13.08.00.00.00 Chương trình tọa đàm
13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Tổ chức sản xuất:
+
Sản xuất phóng sự linh kiện:
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Tác nghiệp tại hiện trường
*
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
*
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
*
Duyệt phóng sự
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Thu thanh phóng sự
* Dàn
dựng phóng sự
*
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+
Chùm ý kiến thính giả - voxpop:
*
Đi thực hiện phỏng vấn
* Rải
băng âm thanh và biên tập
*
Duyệt voxpop
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Dàn dựng voxpop
+
Sản xuất chương trình quảng bá:
*
Viết quảng bá
*
Duyệt quảng bá
*
Thu thanh quảng bá
*
Dựng quảng bá
*
Duyệt sản phẩm
*
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm
-
Duyệt kịch bản tọa đàm
-
Mời khách đến phòng thu và trao đổi
với khách mời
-
Thu thanh và phát trực tiếp tọa đàm
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.08.00.01.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,90
|
3,90
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,34
|
0,24
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,17
|
0,13
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Đạo diễn
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
6/12
|
Công
|
0,23
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,06
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,80
|
0,74
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
34,97
|
29,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
b2)
Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.08.00.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,09
|
1,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,74
|
3,64
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,18
|
0,14
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
6/12
|
Công
|
0,23
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,06
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,80
|
0,74
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
39,22
|
34,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
b3)
Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.08.00.01.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,35
|
4,25
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,20
|
0,16
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Đạo diễn
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
6/12
|
Công
|
0,23
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,06
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,80
|
0,74
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,75
|
1,75
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
45,85
|
40,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
60 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Tổ chức sản xuất:
+
Sản xuất phóng sự linh
kiện:
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Tác nghiệp tại hiện trường
* Nghe
lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
* Viết
lời dẫn, lời bình phóng sự
*
Duyệt phóng sự
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+
Chùm ý kiến thính giả - voxpop:
*
Đi thực hiện phỏng vấn
* Rải
băng âm thanh và biên tập
*
Duyệt voxpop
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Dàn dựng voxpop
+
Sản xuất chương trình quảng bá:
*
Viết quảng bá
*
Duyệt quảng bá
*
Thu thanh quảng bá
*
Dựng quảng bá
*
Duyệt sản phẩm
*
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm
-
Duyệt kịch bản tọa đàm
-
Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời
-
Thu thanh tọa đàm
-
Dàn dựng chương trình tọa đàm
-
Duyệt chương trình tọa đàm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ,
b)
Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa
đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có
thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.08.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,48
|
0,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
3,73
|
3,73
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,29
|
0,28
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,63
|
0,54
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,06
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,70
|
1,70
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
34,97
|
29,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi
chú: Số lượng phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
b1)
Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định múc sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Trị số định
mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.08.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,55
|
0,46
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,26
|
0,22
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
4,31
|
4,31
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,35
|
0,34
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,63
|
0,54
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,06
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
2,19
|
2,19
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
39,72
|
34,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực
in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng đề tài
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin tài liệu
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Tổ chức sản xuất:
+
Box thông tin - tin tức tổng hợp: dành
cho thời lượng từ 15 phút
* Tìm
thông tin liên quan đến chủ đề
*
Biên tập tin
*
Duyệt tin
+
Chùm ý kiến thính giả (voxpop): dành
cho thời lượng 20 phút và 30 phút
*
Đi thực hiện phỏng vấn
*
Rải băng âm thanh và biên tập
*
Duyệt voxpop
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Dàn dựng voxpop
+
Phóng sự:
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Tác nghiệp tại hiện trường
*
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
*
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
*
Duyệt phóng sự
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*Chuyển
sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+
Talk với khách mời:
*
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
*
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
* Duyệt
nội dung phỏng vấn
*
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
*
Thực hiện phỏng vấn
*
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
*
Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn
*
Duyệt phỏng vấn
*
Trích nội dung phỏng vấn
*
Thu thanh lời giới thiệu ngắn
*
Dựng phỏng vấn
*
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh tạp chí
-
Dàn dựng chương trình tạp chí
-
Duyệt tạp chí
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b)
Định mức sản xuất chương trình tạp chí
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp
chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.09.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
0,21
|
0,21
|
0,20
|
0,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,11
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,06
|
1,82
|
1,58
|
1,34
|
1,03
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,00
|
1,86
|
1,72
|
1,58
|
1,41
|
|
|
Hệ thống phòng
thu dựng
|
Giờ
|
0,85
|
0,85
|
0,85
|
0,85
|
0,85
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
18,60
|
18,11
|
17,62
|
17,12
|
16,51
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
8,00
|
6,80
|
5,60
|
4,40
|
2,90
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Số lượng phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
1
|
b2)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời
lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có
thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.09.00.02.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,32
|
0,30
|
0,29
|
0,28
|
0,26
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,15
|
0,14
|
0,14
|
0,13
|
0,12
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,79
|
3,30
|
2,82
|
2,34
|
1,73
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,91
|
2,63
|
2,34
|
2,06
|
1,71
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
26,91
|
26,02
|
25,14
|
24,25
|
23,14
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
15,00
|
12,60
|
10,20
|
7,80
|
4,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Số lượng linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
2
|
|
Box
thông tin
|
1
|
b3)
Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên
30%
đến
50%
|
Trên
50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.09.00.02.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên
|
2/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên
tập viên
|
3/9
|
Công
|
2,88
|
2,88
|
2,88
|
2,88
|
2,88
|
|
|
Biên
tập viên
|
6/9
|
Công
|
0,42
|
0,40
|
0,38
|
0,36
|
0,34
|
|
|
Biên
tập viên
|
8/9
|
Công
|
0,17
|
0,16
|
0,16
|
0,15
|
0,14
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Phóng
viên
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,30
|
0,23
|
0,15
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên
|
3/9
|
Công
|
3,79
|
3,30
|
2,82
|
2,34
|
1,73
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,91
|
2,63
|
2,34
|
2,06
|
1,71
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,70
|
1,70
|
1,70
|
1,70
|
1,70
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
33,70
|
32,82
|
31,93
|
31,05
|
29,94
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
15,00
|
12,60
|
10,20
|
7,80
|
4,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
2
|
|
Box
thông tin
|
1
|
|
Chùm ý
kiến khán giả
|
1
|
b4)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng
khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.09.00.02.04
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên
|
2/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên
tập viên
|
3/9
|
Công
|
3,70
|
3,70
|
3,70
|
3,70
|
3,70
|
|
|
Biên
tập viên
|
6/9
|
Công
|
0,58
|
0,56
|
0,54
|
0,53
|
0,50
|
|
|
Biên
tập viên
|
8/9
|
Công
|
0,27
|
0,26
|
0,25
|
0,25
|
0,24
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Phóng
viên
|
2/9
|
Công
|
0,13
|
0,30
|
0,23
|
0,15
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên
|
3/9
|
Công
|
4,00
|
3,52
|
3,04
|
2,55
|
1,95
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
4,11
|
2,83
|
2,54
|
2,26
|
2,06
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
2,53
|
2,53
|
2,53
|
2,53
|
2,53
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,07
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
41,34
|
40,46
|
39,57
|
38,69
|
37,58
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
15,00
|
12,60
|
10,20
|
7,80
|
5,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
2
|
|
Box
thông tin
|
1
|
|
Chùm
ý kiến khán giả
|
1
|
10.00.00.00 Chương trình điểm báo
10.00.01.00 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo
- Biên
tập nội dung
-
Duyệt nội dung
-
Thu thanh và phát thanh trực tiếp
b)
Định mức sản xuất điểm báo trực tiếp
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình điểm báo
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.10.00.01.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
1,50
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
0,25
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
|
|
|
|
|
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình điểm báo
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.10.00.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,04
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
2,50
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
0,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo
- Biên
tập nội dung
-
Duyệt nội dung
-
Thu thanh điểm báo
-
Cắt trích và dựng chương trình
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất điểm báo phát sau
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
điểm báo
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.10.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,21
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Ca
|
0,01
|
|
|
Hệ thống phòng
thu
|
|
Ca
|
0,02
|
|
|
Máy in
|
|
Ca
|
0,003
|
|
|
Máy
tính
|
|
Ca
|
0,21
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
13.11.00. 00.00 Phóng sự
13.11.01.00. 00 Phóng sự chính luận
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin và liên hệ với địa phương
-
Viết đề cương
-
Duyệt đề cương
-
Tác nghiệp tại hiện trường
-
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
-
Viết lời bình, lời dẫn phóng sự
-
Duyệt lời bình, lời dẫn
-
Trích âm thanh phỏng vấn
-
Thu thanh phóng sự
-
Dàn dựng phóng sự
-
Duyệt phóng sự
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b)
Định mức sản xuất phóng sự chính luận
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính:
01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản
xuất chương trình không có
thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên
50% đến
70%
|
Trên
70%
|
|
13.11.01.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,77
|
2,49
|
2,21
|
1,94
|
1,59
|
|
|
Máy sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,50
|
2,30
|
2,10
|
1,90
|
1,65
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,60
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
10,00
|
8,00
|
6,00
|
4,00
|
1,50
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
9,79
|
9,79
|
9,79
|
9,79
|
9,79
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
11.01.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,08
|
3,67
|
3,22
|
2,78
|
2,28
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
4,00
|
1,60
|
1,20
|
0,80
|
0,30
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
14,67
|
11,73
|
8,80
|
5,87
|
2,20
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,01
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
15,58
|
8,70
|
8,70
|
8,70
|
8,70
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương
-
Viết đề cương
-
Duyệt đề cương
-
Tác nghiệp tại hiện trường
-
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
-
Viết lời bình, lời dẫn
-
Duyệt lời bình, lời dẫn
-
Trích âm thanh phỏng vấn
-
Thu thanh phóng sự chân dung
-
Dàn dựng phóng sự chân dung
-
Duyệt phóng sự
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất phóng sự chân dung
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính:
01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất
chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.11.02.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,15
|
1,90
|
1,66
|
1,42
|
1,12
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
8,00
|
6,40
|
4,80
|
3,20
|
1,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
7,65
|
7,32
|
6,98
|
6,65
|
6,23
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính:
01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản
xuất chương trình không có
thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến
30%
|
Trên
30% đến
50%
|
Trên 50%
đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.11.02.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,63
|
3,26
|
2,88
|
2,51
|
2,04
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
12,00
|
9,60
|
7,20
|
4,80
|
1,80
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
14,22
|
13,62
|
13,02
|
12,42
|
11,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.11.03.00.00
Phóng sự điều tra
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương, người phỏng
vấn
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Thực hiện phóng sự (đi tác nghiệp thực tế, lấy ý kiến
người dân, cơ quan chức năng, thu tiếng động hiện trường)
-
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
-
Hoàn thiện kịch bản
-
Duyệt kịch bản
-
Trích âm thanh phỏng vấn
-
Thu thanh phóng sự
-
Dàn dựng phóng sự
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất phóng sự điều tra
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng
sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất
chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30%
đến 50%
|
|
13.11.03.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,97
|
4,47
|
3,97
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
16,00
|
12,80
|
9,60
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
22,27
|
21,47
|
20,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng
sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất
chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
|
13.11.03.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
5/10
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
7,42
|
6,67
|
5,92
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
24,00
|
19,20
|
14,40
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
33,37
|
32,17
|
30,97
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát
thanh
a)
Thành phần công việc
-
Thu thập thông tin và liên hệ các đơn vị liên quan
-
Viết kịch bản đề cương tường thuật trực tiếp
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Triển khai kế hoạch thực hiện
-
Thu thập tư liệu liên quan phục vụ cho buổi tường thuật trực tiếp
-
Tìm và lựa chọn nhạc cho chương trình
-
Hoàn thiện kịch bản thực hiện tại hiện trường
-
Triển khai thiết bị tại hiện trường
-
Thu thanh và tường thuật trực tiếp
-
Thu dọn hiện trường
b)
Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
b1)
Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.12.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,88
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,44
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,44
|
|
|
Đạo
diễn
|
8/9
|
Công
|
0,44
|
|
|
Đạo
diễn
|
3/9
|
Công
|
0,44
|
|
|
Kỹ sư
|
6/9
|
Công
|
1,06
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
9,38
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,33
|
|
|
Xe phát
thanh lưu động
|
|
Giờ
|
7,50
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
33,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,40
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,13
|
b2)
Thời lượng 120 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.12.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,13
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Đạo
diễn
|
8/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Đạo
diễn
|
3/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Kỹ sư
|
6/9
|
Công
|
1,13
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
9,75
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,44
|
|
|
Xe phát
thanh lưu động
|
|
Giờ
|
8,00
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
43,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,53
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,18
|
b3)
Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.12.00.00.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
9,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,63
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,63
|
|
|
Đạo
diễn
|
8/9
|
Công
|
0,63
|
|
|
Đạo
diễn
|
3/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Kỹ sư
|
6/9
|
Công
|
0,63
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
7,50
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,66
|
|
|
Xe phát
thanh lưu động
|
|
Giờ
|
9,00
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
53,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,80
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,26
|
13.13.00.00.00 Chương trình giao lưu
13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng đề tài
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Sản xuất phóng sự linh kiện
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe
lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+
Thu thanh phóng sự
+
Dàn dựng phóng sự
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn
thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh và phát trực tiếp chương trình giao lưu
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản
xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.13.00.01.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,44
|
4,44
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,43
|
0,35
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,10
|
0,06
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,32
|
0,18
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,25
|
0,19
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
2,26
|
2,26
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,10
|
0,09
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
39,44
|
34,39
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
b2)
Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có
thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.13.00.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,34
|
5,34
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,56
|
0,48
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,16
|
0,12
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,35
|
0,22
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,25
|
0,19
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
48,44
|
41,60
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh
kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
b3)
Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có
thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.13.00.01.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,88
|
5,88
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,61
|
0,53
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,17
|
0,13
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
o’56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,38
|
0,25
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,25
|
0,19
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
2,75
|
2J5
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
44,61
|
37,60
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh
kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
55 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng đề tài
-
Duyệt ý tưởng
- Thu
thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Sản xuất phóng sự linh kiện:
+
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+
Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe
lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết
lời dẫn, lời bình phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển
sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh giao lưu
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt chương trình
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình giao lưu phát sau
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.13.00.02.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
4,59
|
4,59
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,49
|
0,42
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,18
|
0,15
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/12
|
Công
|
0,38
|
0,25
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
3,02
|
1,95
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
41,94
|
36,89
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh
kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
2
|
b2)
Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất
chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.00.02.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
5,16
|
5,16
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,60
|
0,52
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,27
|
0,23
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/12
|
Công
|
0,45
|
0,31
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
3,53
|
2,46
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
47,82
|
42,77
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh
kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
2
|
b3)
Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất
chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
13.13.00.02.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
5,66
|
5,66
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,60
|
0,52
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,28
|
0,24
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,75
|
0,56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/12
|
Công
|
0,54
|
0,41
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
4,21
|
3,24
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
45,77
|
40,72
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh
kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
55 phút
|
|
Phóng
sự linh kiện
|
3
|
13.14.00.00.00 Chương trình bình luận
a)
Thành phần công việc
-
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin
-
Viết bài bình luận
-
Duyệt bài bình luận
-
Thu thanh và dàn dựng bài bình luận
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình bình luận
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình
luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.14.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,97
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
7,61
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,002
|
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình
luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.14.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,48
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,26
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,05
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,46
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
13,22
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
13.15.00.00.00 Chương trình xã luận
a)
Thành phần công việc
-
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin
-
Viết bài xã luận
-
Duyệt bài xã luận
-
Thu thanh và dựng bài xã luận
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình xã luận
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.15.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,91
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
25,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,002
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.15.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,78
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,10
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,07
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,56
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,10
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
41,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
13.16.00.00.00 Tiểu phẩm
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin liên quan -Viết kịch bản
-
Duyệt kịch bản
-
Liên hệ và mời các diễn viên để tham gia vai diễn
-
Thực hiện diễn tiểu phẩm
-
Chọn âm thanh tiếng động cho tiểu phẩm
-
Dàn dựng tiểu phẩm: Ghép nhạc, tiếng động hiện trường, cắt gọt âm thanh.
-
Duyệt tiểu phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất tiểu phẩm
b1)
Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu
phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.16.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,10
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,83
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Đạo
diễn hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,34
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
8/12
|
Công
|
0,08
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
0,61
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,39
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
14,57
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
b2)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu
phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.16.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
Công
|
1,10
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,62
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,18
|
|
|
Đạo
diễn hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,69
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
8/12
|
Công
|
0,13
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
Giờ
|
1,06
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
19,98
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
b3) Thời
lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu
phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.16.00.00.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,35
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,41
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,27
|
|
|
Đạo
diễn hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,73
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
8/12
|
Công
|
0,20
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,15
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
26,93
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,18
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,06
|
13.17.00.00.00 Game show
13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng đề tài
-
Duyệt ý tưởng
- Thu
thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
-
Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt
kịch bản
-
Thu thanh game show
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất chương trình game show phát trực tiếp
b1) Thời
lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình game show
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.17.00.10.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên
|
4/9
|
Công
|
2,25
|
|
|
Biên
tập viên
|
6/9
|
Công
|
0,10
|
|
|
Biên
tập viên
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Biên
tập viên
|
2/9
|
Công
|
0,22
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
8/12
|
Công
|
0,24
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,75
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
14,50
|
|
|
Vật liệu
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,023
|
13.17.00.20.00 Game show phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng đề tài
-
Duyệt ý tưởng
- Thu
thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
-
Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn
nhạc cho chương trình
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh game show
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt game show
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình game show phát sau
b1) Thời
lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình game show
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.17.00.20.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,08
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/9
|
Công
|
0,55
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
4,37
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
12,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,023
|
13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Tìm, lựa chọn kịch bản văn học
-
Liên hệ, trao đổi với tác giả
-
Biên tập kịch bản sân khấu
-
Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh
-
Duyệt kịch bản sân khấu
-
Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình
-
Thu thanh chương trình
- Lựa
chọn âm thanh, tiếng động
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất biên tập kịch truyền thanh
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 kịch
truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.18.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,37
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,20
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,16
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
1,28
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
8,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
18,60
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
b2)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch
truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.18.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,14
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,30
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,39
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
3,14
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
|
16,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,18
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
30,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,21
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,07
|
b3)
Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 kịch
truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.18.00.00.03
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
13,14
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,54
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,70
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
5,60
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
|
32,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,40
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
46,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,48
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,16
|
b4)
Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 kịch
truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.18.00.00.04
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
20,40
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,08
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
1,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
8,50
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
|
40,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,72
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
83,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,86
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,29
|
13.19.00.00.00 Biên tập ca kịch
a)
Thành phần công việc
-
Tìm, lựa chọn kịch bản văn học và đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Liên hệ, trao đổi với tác giả
-
Biên tập kịch bản sân khấu
-
Duyệt kịch bản sân khấu
-
Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh
-
Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình
-
Thực hiện thu thanh
-
Lựa chọn nhạc, tiếng động
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt ca kịch
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình biên tập ca kịch
b1)
Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 ca
kịch
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.19.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
18,23
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,08
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,50
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
1,56
|
|
|
Kỹ sư
|
4/8
|
Công
|
0,56
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng ca kịch
|
Giờ
|
9,00
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
1,33
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
83,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
1,60
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,53
|
13.20.00.00.00 Thu tác phẩm mới
13.20.10.00.00 Thu truyện
a)
Thành phần công việc
-
Nhận và chọn lọc truyện từ các nơi gửi về
-
Biên tập truyện phù hợp với thời lượng, ngôn từ phù hợp với yêu cầu tác
phẩm cần thể hiện
-
Duyệt truyện
-
Liên hệ và mời người đọc truyện
-
Thu thanh
-
Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
-
Duyệt truyện
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình thu truyện
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình đọc truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
20.10.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,74
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,08
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,09
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,11
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,72
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
5,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
13.20.20.00.00 Thu thơ, thu nhạc
a)
Thành phần công việc
-
Nhận và chọn lọc bài thơ hoặc bản nhạc từ các nơi gửi về
-
Biên tập lại thơ hoặc bản nhạc
-
Duyệt tác phẩm
-
Liên hệ và mời người thể hiện tác phẩm
-
Thu thanh tác phẩm
-
Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình thu thơ, thu nhạc
b1)
Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.20.20.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,90
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,09
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,69
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
6,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
13.21.00.00.00 Đọc truyện
a)
Thành phần công việc
-
Chọn truyện
-
Duyệt truyện
-
Viết lời dẫn truyện
-
Duyệt lời dẫn
-
Thu thanh truyện
-
Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình đọc truyện
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình đọc truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.21.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,22
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,04
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,92
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
0,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,0001
|
b2)
Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình đọc truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.21.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,29
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,15
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
1,38
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
b3)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình đọc truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.21.00.00.03
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,43
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,23
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,08
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,83
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
2,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
13.22.00.00.00 Phát thanh văn học
1.
Chương trình phát thanh văn học 15 phút
a)
Thành phần công việc
-
Lên ý tưởng chủ đề
-
Duyệt ý tưởng
- Thu
thập thông tin theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, lựa chọn âm nhạc
-
Viết bài tản văn
-
Viết kịch bản, lời dẫn chương trình
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh chương trình
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.22.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,79
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,54
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,18
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,42
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
7,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
2.
Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút
a)
Thành phần công việc
-
Lên ý tưởng chủ đề
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin theo chủ đề
-
Viết kịch bản đề cương
-
Duyệt kịch bản đề cương
-
Thực hiện phỏng vấn
+
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn
thảo nội dung phỏng vấn
+
Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống
nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+
Thực hiện phỏng vấn
+
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+
Trích nội dung phỏng vấn
+
Duyệt sản phẩm
+ Chuyển
sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Viết
bài tản văn
-
Viết kịch bản, lời dẫn chương trình
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh chương trình
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.22.00.00.02
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,31
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,27
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,14
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,33
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,63
|
|
|
KỸ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,31
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,00
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,28
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,07
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
32,57
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
3,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
13.23.00.00.00 Bình truyện
a)
Thành phần công việc
-
Lên ý tưởng chủ đề
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin theo chủ đề; tìm thơ, chọn truyện, bài
hát
-
Tìm hiểu truyện, biên tập và viết lời bình truyện
-
Viết kịch bản lời dẫn chương trình và lựa chọn nhạc cho chương trình
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh chương trình
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình bình truyện
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
23.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,53
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,48
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,24
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,77
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
27,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
13.24.00.00.00 Trả lời thính giả ghi âm phát sau
13.24.10.00.00 Trả lời thính giả dạng điều tra
a)
Thành phần công việc
- Tiếp
nhận và đọc nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để lên chương
trình
-
Biên tập các câu hỏi của thính giả và viết lời dẫn
chương trình
-
Duyệt câu hỏi và lời dẫn
-
Tìm các nguồn thông tin để trả lời thính giả (liên hệ với các cơ quan chức
năng)
-
Thực hiện phóng sự linh kiện
+
Thu thập thông tin
+
Viết kịch bản đề cương
+
Duyệt kịch bản đề cương
+ Tác
nghiệp tại hiện trường
+
Nghe lại và rải băng
+
Viết phóng sự
+
Duyệt phóng sự
+
Trích âm thanh phỏng vấn
+ Duyệt
chương trình
+
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Hoàn thiện kịch bản thu thanh
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh chương trình
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.24.10.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,48
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,65
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,15
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,04
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,69
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
1,50
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,23
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
16,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
40,43
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b2)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.24.10.00.02
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,91
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,88
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,33
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,88
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
3,00
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,27
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
16,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,05
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
54,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
b3)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.24.10.00.03
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,29
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,41
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,31
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,10
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,00
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,53
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
10,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
55,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
13.24.20.00.00 Trả lời thính giả dạng không điều tra
a)
Thành phần công việc
-
Tiếp nhận và đọc từng nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để thực
hiện lên chương trình
-
Biên tập các câu hỏi của thính giả và lời dẫn chương
trình
-
Duyệt câu hỏi và lời dẫn chương trình
-
Liên hệ và gửi câu hỏi cho chuyên gia
-
Nhận câu trả lời từ chuyên gia
-
Hoàn thiện kịch bản thu thanh
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh chương trình
-
Dàn dựng sản phẩm
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình trả lời thính
giả dạng không điều tra
b1)
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.24.20.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,89
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
8,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b2)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính:
01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.24.20.00.02
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,09
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ thuật
viên
|
7/12
|
Công
|
0,30
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,42
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
15,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
13.25.00.00.00 Chương trình phổ biến kiến thức
13.25.10.00.00 Chương trình dạy Tiếng Việt
a)
Thành phần công việc
-
Nhận chương trình dạy Tiếng Việt
-
Viết kịch bản dạy học Tiếng Việt
- Duyệt
bài giảng Tiếng Việt
-
Biên dịch bài giảng Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
-
Hiệu đính bài giảng
-
Thu thanh lời dẫn bằng tiếng nước ngoài
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình dạy Tiếng Việt
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình dạy học
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.25.10.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,80
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,18
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,17
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
5,42
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
13.25.20.00.00 Chương trình dạy tiếng nước ngoài
a)
Thành phần công việc
-
Nhận chương trình dạy tiếng nước ngoài
-
Biên dịch bài giảng tiếng nước ngoài ra Tiếng Việt
-
Duyệt bài giảng Tiếng Việt
-
Thu thanh lời đọc Tiếng Việt
-
Dàn dựng sản phẩm
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình dạy
học
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.25.20.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,10
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,24
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,81
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
4,73
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,58
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
13.25.30.00.00 Chương trình dạy học hát
a)
Thành phần công việc
-
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin liên quan và liên hệ với nhạc công, ca sỹ, người học hát
-
Viết kịch bản dạy hát
-
Duyệt kịch bản dạy hát
-
Thu thanh chương trình dạy hát
-
Dàn dựng chương trình
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình dạy học hát
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bài
học hát
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.25.30.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,95
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,08
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Đạo
diễn
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,29
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,33
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
5,83
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
b2)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bài
học hát
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.25.30.00.02
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,88
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,12
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,10
|
|
|
Đạo
diễn
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,40
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
3,17
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
13,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
13.25.40.00.00 Chương trình dạy học chuyên ngành
a)
Thành phần công việc
- Nhận
âm thanh bài giảng từ giáo viên
- Nghe,
rải băng bài giảng
-
Viết lời dẫn và kịch bản bài giảng
- Duyệt kịch
bản
- Trích
âm thanh bài giảng
- Thu
thanh lời dẫn chương trình bài giảng
-
Dàn dựng chương trình
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất chương trình dạy học
b1)
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.25.40.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,03
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
|
Giờ
|
3,00
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
|
Giờ
|
4,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực
|
|
Hộp
|
0,01
|
13.26.00.00.00 Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
a)
Thành phần công việc
-
Viết ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập, lựa chọn âm thanh
-
Biên tập nhạc cho phù hợp với bộ hình hiệu, hình cắt
của chương trình
-
Thu tiếng nhạc hiệu (nếu có)
-
Dàn dựng chương trình: lồng ghép nhạc và lời nói (nếu có)
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh
Đơn vị tính:
01 bộ chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
13.26.00.00.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,19
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
8/12
|
Công
|
0,21
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
25,00
|
13.27.00.00.00 Show phát thanh
13.27.00.01.00 Show phát thanh trực tiếp
1.
Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30
phút
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin liên quan
-
Viết đề cương kịch bản
-
Duyệt đề cương kịch bản
-
Kết nối các phòng nội dung để sản xuất theo
kịch bản
- Tổ chức
sản xuất:
+
Biên tập bản tin:
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Biên tập nội dung
*
Duyệt nội dung bản tin
+
Phóng sự:
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Tác nghiệp tại hiện trường
*
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
*
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
*
Duyệt phóng sự
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Thu thanh phóng sự
*
Dàn dựng phóng sự
*
Duyệt phóng sự
*
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+
Voxpop:
*
Đi phỏng vấn người dân
*
Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn
*
Dựng voxpop
*
Duyệt voxpop
*
Chuyển lên hệ thống máy chủ
+
Talk trực tiếp:
*
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
*
Duyệt ý tưởng
*
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
*
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
*
Duyệt nội dung phỏng vấn
*
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn
với khách mời
-
Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi
gửi về
-
Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm
bài hát theo kịch bản
- Hoàn
thiện kịch bản
-
Duyệt kịch bản
-
Sản xuất giới thiệu tin chính cho chương trình:
+
Biên tập lời dẫn
+
Duyệt lời dẫn
+
Thu thanh và dựng tin chính
-
Sản xuất quảng bá:
+
Thu thập thông tin
+
Viết quảng bá
+
Duyệt quảng bá
+
Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá
+
Duyệt quảng bá
-
Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất chương trình phát thanh tổng hợp trực tiếp
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show
phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất
chương trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên
50%
đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.27.00.01.01
|
Nhân
công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,49
|
3,47
|
3,44
|
3,41
|
3,38
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,14
|
0,13
|
0,12
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,41
|
0,38
|
0,35
|
0,32
|
0,28
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,004
|
0,003
|
0,001
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,04
|
0,02
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,003
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,58
|
2,07
|
1,55
|
1,03
|
0,39
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,40
|
0,32
|
0,24
|
0,16
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống
dựng
|
Giờ
|
3,92
|
3,27
|
2,63
|
1,99
|
1,18
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,87
|
0,69
|
0,52
|
0,35
|
0,13
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
14,00
|
11,20
|
8,40
|
5,60
|
2,10
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
44,34
|
42,89
|
41,44
|
39,99
|
38,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
2.
Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin liên quan
-
Viết đề cương
-
Duyệt đề cương
-
Kết nối các phòng nội dung để sản
xuất kịch bản
- Tổ chức
sản xuất
+
Chuyên mục trong nước:
*
Biên tập talk và ý kiến khán giả:
.
Biên tập chương trình talk đã phát
.
Nghe, rải băng và biên tập ý kiến khán giả về câu chuyện
.
Duyệt nội dung
.
Trích âm thanh
.
Duyệt sản phẩm âm thanh
.
Chuyển lên hệ thống lưu trữ
*
Tổng hợp ý kiến trong ngày của thính giả:
.
Tổng hợp ý kiến trong ngày của
thính giả về các vấn đề: qua điện thoại,
thư điện tử, Facebook,...
.
Biên tập ý kiến thính giả
.
Duyệt bài biên tập
.
Trích âm thanh ý kiến thính giả
.
Thu thanh và dựng ý kiến thính giả
.
Duyệt bài
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
*
Phóng sự:
.
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
.
Tác nghiệp tại hiện trường
.
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
.
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
.
Duyệt phóng sự
.
Trích âm thanh phỏng vấn
.
Thu thanh phóng sự
.
Dàn dựng phóng sự
.
Duyệt phóng sự
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Talk
ghi âm trước phát sau:
.
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
.
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
.
Duyệt nội dung phỏng vấn
.
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn
với khách mời
.
Thực hiện phỏng vấn
.
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
.
Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn
.
Duyệt phỏng vấn
.
Trích nội dung phỏng vấn
.
Duyệt sản phẩm
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Voxpop:
.
Đi phỏng vấn người dân
.
Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn
.
Dàn dựng voxpop
.
Duyệt voxpop
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
*
Bài phân tích trong nước:
.
Thu thập thông tin và viết bài phân tích
.
Duyệt bài phân tích
.
Thu thanh và dựng bài phân tích
+
Chuyên mục quốc tế:
*
Điểm báo quốc tế:
.
Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước
ngoài
.
Biên dịch sang Tiếng Việt
.
Biên tập điểm báo
.
Duyệt nội dung điểm báo
* Bài phân
tích quốc tế:
.
Tìm chủ đề
.
Duyệt chủ đề
.
Tìm thông tin liên quan
.
Biên dịch sang Tiếng Việt
.
Trích âm thanh
.
Biên tập bài phân tích
.
Duyệt bài
.
Thu thanh bài phân tích
.
Dựng bài phân tích
.
Duyệt bài phân tích
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
*
Bài tổng hợp quốc tế:
.
Tìm chủ đề
.
Duyệt chủ đề
.
Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)
.
Diễn dịch sang Tiếng Việt
.
Biên tập bài tổng hợp
.
Duyệt bài tổng hợp
.
Thu thanh bài tổng hợp
.
Dựng bài tổng hợp
.
Duyệt bài tổng hợp
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Đôn
đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi
về
-
Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
-
Tìm bài hát heo kịch bản
-
Hoàn thiện kịch bản
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp
b1)
Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính:
01 show phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên
30%
đến
50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên
70%
|
|
13.27.00.01.02
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,97
|
4,76
|
4,55
|
4,34
|
4,07
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,47
|
0,44
|
0,41
|
0,38
|
0,34
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,86
|
0,73
|
0,59
|
0,46
|
0,29
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,63
|
1,63
|
1,63
|
1,63
|
1,63
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,38
|
0,30
|
0,23
|
0,15
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,64
|
1,31
|
0,98
|
0,66
|
0,25
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,60
|
1,28
|
0,96
|
0,64
|
0,24
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,64
|
0,51
|
0,38
|
0,26
|
0,10
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,77
|
3,01
|
2,26
|
1,51
|
0,57
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,20
|
0,16
|
0,12
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
6,96
|
5,57
|
4,18
|
2,79
|
1,04
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
4,39
|
3,51
|
2,64
|
1,76
|
0,66
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
5,17
|
5,13
|
5,10
|
5,07
|
5,03
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
14,00
|
11,20
|
8,40
|
5,60
|
2,10
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,16
|
0,15
|
0,14
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
81,62
|
73,45
|
65,27
|
57,10
|
46,88
|
|
|
Vật liệu
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
3.
Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115
phút
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin liên quan
- Viết
đề cương
-
Duyệt đề cương
-
Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
-
Tổ chức sản xuất:
+
Phần trong nước:
*
Bản tin 5 phút:
.
Tìm kiếm và biên tập tin từ các nguồn tin (tin trong nước và tin quốc tế)
.
Duyệt bản tin
.
Dựng sản phẩm âm thanh theo kịch bản được duyệt
*
Phóng sự:
.
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
.
Tác nghiệp tại hiện trường
.
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
.
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
.
Duyệt phóng sự
.
Trích âm thanh phỏng vấn
.
Thu thanh phóng sự
.
Dàn dựng phóng sự
.
Duyệt phóng sự
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
*
Bài tổng hợp về tin kinh tế:
.
Theo dõi tin tức đầu ngày
.
Tham khảo ý kiến chuyên gia
.
Lựa chọn và biên tập bài
.
Duyệt bài
.
Thu thanh và dàn dựng bài
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
*
Talk trực tiếp:
.
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
.
Duyệt ý tưởng
.
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
.
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
.
Duyệt nội dung phỏng vấn
.
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng
vấn với khách mời
*
Điểm báo trong nước:
.
Đọc báo và biên tập điểm báo
.
Duyệt điểm báo
* Tin
thời tiết, tin giao thông:
.
Tìm kiếm thông tin
.
Biên tập thông tin
.
Duyệt thông tin
*Bài
phân tích trong nước:
.
Thu thập thông tin và viết bài phân tích
.
Duyệt bài phân tích
.
Thu thanh và dựng bài
+
Chuyên mục quốc tế:
*
Điểm báo quốc tế:
.
Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước ngoài
.
Biên dịch sang Tiếng Việt
.
Biên tập điểm báo
.
Duyệt nội dung
*
Bài phỏng vấn:
.
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
.
Duyệt ý tưởng
.
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn (trong nước, quốc tế)
.
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
.
Duyệt nội dung phỏng vấn
.
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
.
Thực hiện phỏng vấn
.
Nghe lại, rải băng, trích phỏng vấn
.
Duyệt âm thanh phỏng vấn
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+
Bài tổng hợp quốc tế:
.
Tìm chủ đề
.
Duyệt chủ đề
.
Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)
.
Biên dịch sang Tiếng Việt
.
Biên tập bài
.
Duyệt bài
.
Thu thanh bài tổng hợp
.
Dựng bài tổng hợp
.
Duyệt bài tổng hợp
-
Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các đơn vị gửi về
-
Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
-
Tìm bài hát theo kịch bản
-
Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt
kịch bản
-
Sản xuất quảng bá:
+
Thu thập thông tin
+
Viết quảng bá
+
Duyệt quảng bá
+
Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá
+
Duyệt quảng bá
-
Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
-
Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b)
Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp
b1)
Thời lượng 115 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
13.27.00.01.03
|
Nhân
công
(Chức
danh-cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,97
|
5,78
|
5,58
|
5,39
|
5,14
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,55
|
0,47
|
0,40
|
0,32
|
0,22
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,66
|
0,70
|
0,62
|
0,53
|
0,42
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,81
|
2,81
|
2,81
|
2,81
|
2,81
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,41
|
0,33
|
0,24
|
0,16
|
0,06
|
|
|
Biên
dịch viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,61
|
1,29
|
0,96
|
0,64
|
0,24
|
|
|
Đạo
diễn
|
6/9
|
Công
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,58
|
0,46
|
0,35
|
0,23
|
0,09
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
9/12
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/10
|
Công
|
0,22
|
0,18
|
0,13
|
0,09
|
0,03
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
13,52
|
11,05
|
8,51
|
5,98
|
2,81
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
7,58
|
6,06
|
4,55
|
3,03
|
1,14
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
5,07
|
4,13
|
3,19
|
2,25
|
1,07
|
|
|
Hệ
thống phòng truyền âm
|
Giờ
|
2,42
|
2,38
|
2,35
|
2,32
|
2,28
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
44,67
|
36,13
|
27,10
|
18,07
|
6,78
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,24
|
0,23
|
0,22
|
0,21
|
0,20
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
125,39
|
113,16
|
99,93
|
86,70
|
70,17
|
|
|
Vật liệu
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
13.27.00.02.00 Show phát thanh phát sau
a)
Thành phần công việc
-
Đề xuất ý tưởng
-
Duyệt ý tưởng
-
Thu thập thông tin liên quan
-
Viết đề cương
-
Duyệt đề cương
-
Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
-
Tổ chức sản xuất:
+
Bản tin biên tập:
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Biên tập lời dẫn và biên tập nội dung
*
Duyệt nội dung lời dẫn
+
Phóng sự:
*
Đề xuất ý tưởng
*
Duyệt ý tưởng
*
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
*
Tác nghiệp tại hiện trường
*
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
*
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
*
Duyệt phóng sự
*
Trích âm thanh phỏng vấn
*
Thu thanh phóng sự
*
Dàn dựng phóng sự
*
Chuyển file lên hệ thống lưu trữ
+
Tạp chí:
*
Box thông tin:
.
Thu thập và biên tập thông tin
.
Duyệt thông tin
*
Phóng sự:
.
Đề xuất ý tưởng
.
Duyệt ý tưởng
.
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
.
Tác nghiệp tại hiện trường
.
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
.
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
.
Duyệt phóng sự
.
Trích âm thanh phỏng vấn
.
Thu thanh phóng sự
.
Dàn dựng phóng sự
.
Duyệt phóng sự
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
*
Phỏng vấn:
.
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
.
Duyệt ý tưởng
.
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
.
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
.
Duyệt nội dung phỏng vấn
.
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
.
Thực hiện phỏng vấn
.
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
.
Viết lời dẫn và nội dung phỏng vấn
.
Duyệt phỏng vấn
.
Trích nội dung phỏng vấn
.
Thu thanh lời giới thiệu ngắn
.
Dựng phỏng vấn
.
Duyệt phỏng vấn
.
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
-
Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các phòng gửi
về
-
Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
-
Tìm bài hát theo kịch bản
-
Hoàn thiện kịch bản
-
Duyệt kịch bản
-
Thu thanh chương trình
-
Dàn dựng chương trình: Pha âm, ghép nối, nền nhạc, ghép lời dẫn
-
Duyệt sản phẩm
-
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b)
Định mức sản xuất show phát thanh phát sau
b1)
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính:
01 show phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị số định mức sản xuất chương
trình không có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
|
Đến 30 %
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
13.27.00.02.00
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,36
|
2,30
|
2,24
|
2,18
|
2,11
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,38
|
0,36
|
0,34
|
0,32
|
0,30
|
|
|
Biên
tập viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,48
|
1,43
|
1,39
|
1,34
|
1,28
|
|
|
Kỹ
thuật viên hạng III
|
7/12
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,10
|
4,08
|
3,06
|
2,04
|
0,77
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
2,63
|
2,11
|
1,58
|
1,05
|
0,40
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
4,04
|
4,03
|
4,01
|
4,00
|
3,98
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
9,00
|
7,20
|
5,40
|
3,60
|
1,35
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
39,19
|
35,75
|
32,31
|
28,87
|
24,58
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
PHỤ LỤC
VÍ DỤ VỀ
TÍNH ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH CÓ CÙNG THỂ LOẠI NHƯNG KHÔNG CÓ THỜI LƯỢNG TRONG BẢNG ĐỊNH
MỨC ĐÃ BAN HÀNH
1.1 Tính định mức sản xuất chương trình phát thanh có thời lượng
trong khoảng định mức có cùng thể loại đã ban hành
Ví
dụ cơ quan báo chí sản xuất chương trình phát thanh thể loại phóng sự chính
luận thời lượng 7 phút, nhưng định mức ban hành chỉ có định
mức sản xuất chương trình cùng thể loại có thời lượng 5
phút và 10 phút. Chương trình 7 phút nằm trong khoảng thời lượng 5 phút và
10 phút. Áp dụng công thức nội suy để xác định hao phí lao động (cho từng
chức danh), hao phí máy móc thiết bị sử dụng, hao phí vật liệu như
sau:
A = a1 + (a2 -
a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong
đó:
A:
Định mức các thành phần hao phí sản xuất chương trình phát
thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng) tương
ứng với thời lượng 7 phút;
B:
Thời lượng chương trình cần xác định định mức 7 phút;
b1: Thời
lượng tại cận dưới liền kề (5 phút) với thời lượng B;
b2:
Thời lượng tại cận trên liền kề (10 phút) với thời lượng B;
a1:
Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới thời lượng b1 (5
phút) - Bảng định mức có mã hiệu 13.11.01.00.01;
a2: Định
mức các thành phần hao phí tại thời lượng b2 (10
phút) - Bảng định mức có mã hiệu 13.11.01.00.02.
Theo
công thức trên, tính định mức sản xuất chương trình phát thanh thể loại phóng
sự chính luận thời lượng 7 phút như sau:
b1)
Thời lượng 07 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Chương trình có thời lượng khai thác lại tư liệu
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên
|
6/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên
tập viên
|
8/9
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên
|
3/9
|
Công
|
3,30
|
2,96
|
2,62
|
2,27
|
1,87
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
3,10
|
2,02
|
1,74
|
1,46
|
1,11
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,85
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
11,87
|
9,49
|
7,12
|
4,75
|
1,78
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
12,11
|
9,36
|
9,36
|
9,36
|
9,36
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
1.2. Tính định mức thể loại chương trình phát thanh có thời lượng
ngoài khoảng định mức đã ban hành
Ví
dụ cơ quan báo chí sản xuất chương trình phát thanh thể loại phóng sự
chính luận thời lượng 15 phút, nhưng
định mức ban hành chỉ có định mức
sản xuất chương trình cùng thể loại có thời lượng 10 phút.
Chương trình 15 phút nằm ngoài khoảng thời lượng 10 phút. Áp dụng công thức nội
suy ngoài khoảng để xác định hao phí lao động (cho từng chức danh), hao phí máy
móc thiết bị sử dụng, hao phí vật liệu như sau:
A = (a1:
b1) x B
Trong
đó:
A:
Định mức hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử
dụng) cần xác định định mức theo thời lượng 15 phút;
B:
Thời lượng chương trình phát thanh cần xác định định
mức (15 phút);
a1:
Định mức hao phí sản xuất chương trình tại thời lượng b1 (10
phút) - Bảng định mức có mã hiệu 13.11.01.00.02;
b1:
Thời lượng chương trình (10 phút) tương ứng với định mức a1 đã quy định.
Theo
công thức trên, tính định mức sản xuất chương trình phát thanh thể loại
phóng sự chính luận thời lượng 15 phút như sau:
b1) Thời
lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai
thác lại
|
Chương trình có thời lượng khai thác lại tư liệu
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
|
Nhân
công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên
tập viên
|
6/9
|
Công
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Biên tập
viên
|
8/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Kỹ
thuật viên
|
7/12
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Phát
thanh viên
|
5/10
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phóng
viên
|
3/9
|
Công
|
6,13
|
5,50
|
4,83
|
4,17
|
3,42
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống dựng
|
Giờ
|
6,00
|
2,40
|
1,80
|
1,20
|
0,45
|
|
|
Hệ
thống phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
22,00
|
17,60
|
13,20
|
8,80
|
3,30
|
|
|
Máy
in
|
Giờ
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
tính
|
Giờ
|
23,36
|
13,05
|
13,05
|
13,05
|
13,05
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Quyết định 34/2021/QĐ-UBND Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 34/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2021
Ban hành:
20/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2021
Ban hành:
24/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
Ban hành:
29/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2018
Ban hành:
07/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2016
Ban hành:
05/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
1.041
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|