|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1788/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1788/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày
19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
3818/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 16 quy trình nội
bộ, quy trình điện tử quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
(Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC có số thứ tự
5, 7, 9, 11, 18, 25, 26, 28, 29, 31, 32, 34, 35 tại Phần I Mục A; số thứ tự 5,
7, 9, 11, 18, 25, 26, 28, 29, 31, 32, 34, 35 tại Phần II Mục I, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Quyết định số 1576/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND thành
phố về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT TTHC TẬP TRUNG CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố
Huế)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Quyết định
công bố danh mục TTHC của UBND thành
phố
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
1.008126
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
2.
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1.008122
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
3.
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
|
1.011325
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
4.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
1.004756
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
5.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
1.002549
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
6.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin)
|
1.014777
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
7.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
1.013809
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
8.
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
1.013813
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
1.002409
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
10.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
|
1.014778
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
11.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
1.001686
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
12.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
1.014779
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
13.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu
|
1.011033
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
14.
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
|
1.011030
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
15.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
|
1.011031
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
|
16.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
1.008128
|
1573/QĐ-UBND ngày
19/5/2026
|
PHẦN II: QUY TRÌNH
NỘI BỘ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ
1. Tên
TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008126)
1.1. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung
1.1.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do.
|
80
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104
|
1.1.2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do.
|
88
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
112
|
1.2. Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế,
chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo
đặt hàng
1.2.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Thẩm định hồ sơ và tham mưu Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp
và nêu rõ lý do.
|
56
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80
|
1.2.2. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: nước nhập
khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Tham mưu Chi cục ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do.
|
80
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104
|
1.2.3. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ, thẩm định hồ sơ và
tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc
văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do.
|
64
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
88
|
1.2.4. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng: nước nhập khẩu yêu
cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Thẩm định nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Tham mưu Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do.
|
80
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý do và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104
|
2. Tên TTHC: Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.008122)
2.1. Trường hợp nộp trực tiếp
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Tham mưu Dự thảo Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
48
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80
|
2.2. Trường hợp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường mạng:
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
56
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
88
|
3. Tên TTHC: Cấp,
điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất (1.011325)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất và chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
16
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký G Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản thông
báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40
|
4. Tên TTHC: Cấp
Chứng chỉ hành nghề thú y (1.004756)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y và chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
văn bản thông báo không cấp.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Chứng chỉ hành nghề thú y.
|
02
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
02
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24
|
5. Tên TTHC: Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002549)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc
thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông
báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56
|
6. Tên TTHC: Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắcxin) (1.014777)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc
thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông
báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56
|
7. Tên TTHC: Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) (1.013809)
7.1 Trường
hợp cấp mới
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
36
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
64
|
7.2. Trường hợp cơ sở đã
được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc
thú y đã được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
16
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
|
8. Tên TTHC: Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013813)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56
|
9. Tên TTHC: Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56
|
10. Tên TTHC: Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.014
778)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56
|
11. Tên TTHC: Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56
|
12. Tên TTHC: Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(1.014779)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn và tổ chức
kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
- Trình Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
Kiểm tra, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc thông báo không cấp và chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56
|
13. Tên TTHC: Cấp
giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có
chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày
tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại
phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất
khẩu.(1.011033)
13.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Tham mưu Dự thảo giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc
sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
xem xét.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào giấy phép nhập khẩu sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc
sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56
|
13.2. Trường hợp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường mạng:
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Tham mưu Dự thảo giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc
sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
xem xét.
|
36
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào giấy phép nhập khẩu sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc
sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
64
|
14. Tên TTHC: Công
nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi.(1.011030)
14.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội
đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm gồm: đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường,
các đơn vị có liên quan và các chuyên gia kỹ thuật.
Sau khi có ý kiến của Hội đồng thẩm định, tham
mưu Dự thảo Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa
chất mới đã qua khảo nghiệm.
|
48
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Quyết định công nhận sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm hoặc văn bản
thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80
|
14.2. Trường hợp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường mạng:
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội
đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm gồm: đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường,
các đơn vị có liên quan và các chuyên gia kỹ thuật.
Sau khi có ý kiến của Hội đồng thẩm định, tham
mưu Dự thảo Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa
chất mới đã qua khảo nghiệm.
|
56
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Quyết định công nhận sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm hoặc văn bản
thông báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
88
|
15. Tên TTHC: Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi. (1.011031)
15.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn
đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, nội dung đánh giá theo quy định.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 06 (sáu) tháng kể từ ngày kết thúc đánh giá, cơ sở thực hiện khắc phục
và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính để được thẩm định và
đánh giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, tham mưu dự
thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi.
|
64
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Quyết định cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi hoặc văn bản thông
báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
96
|
15.2. Trường hợp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường mạng:
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập
Đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, nội dung đánh giá theo
quy định.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 06 (sáu) tháng kể từ ngày kết thúc đánh giá, cơ sở thực hiện khắc phục
và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính để được thẩm định và
đánh giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, tham mưu dự
thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi.
|
72
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Xem xét, ký nháy vào Quyết định cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi hoặc văn bản thông
báo không cấp.
|
08
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi.
|
08
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào).
|
04
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104
|
16. Tên TTHC: Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn (1.008128)
16.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
- Thẩm định nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban hành
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn
nuôi trang trại quy mô lớn.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục
và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y
để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, tham mưu Dự
thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp
và nêu rõ lý do.
|
100
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý
do và chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120
|
16.2. Trường hợp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường mạng:
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý giải quyết.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
- Thẩm định nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban hành
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn
nuôi trang trại quy mô lớn.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục
và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y
để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, tham mưu Dự
thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp
và nêu rõ lý do.
|
108
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
Kiểm tra, thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Ký phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản trả lời nếu không cấp và nêu rõ lý
do và chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
|
08
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
128
|
Quyết định 1788/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1788/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|