|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2743/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2743/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 04
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ĐỐI
VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 282/QĐ-TTg
ngày 12/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch cải cách hành
chính nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
1187/QĐ-BNV ngày 15/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt Đề án “Xác định
Chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương”;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại
Tờ trình số 502/TTr-SNV ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá
công tác cải cách hành chính đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
trên địa bàn tỉnh.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu
Xây dựng báo cáo tự đánh giá, chấm
điểm cải cách hành chính hằng năm của đơn vị; cập nhật báo cáo kết quả tự đánh
giá và các văn bản, tài liệu kiểm chứng lên hệ thống phần mềm trước ngày 31/10
hằng năm. Số liệu, tài liệu có liên quan phục vụ đánh giá được xác định từ ngày
01/11 của năm trước liền kề đến ngày 20/10 của năm đánh giá.
2. Sở Nội vụ
a) Hướng dẫn, đôn đốc việc thực
hiện Quyết định này và phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thẩm định,
đánh giá, xếp loại chỉ số cải cách hành chính đối với Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh. Trường hợp Trung ương có sự điều chỉnh bộ
tiêu chí đánh giá công tác cải cách hành chính đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham
mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh bộ tiêu chí này đảm bảo kịp thời,
đúng quy định.
b) Theo dõi, đôn đốc, tham gia
thẩm định, đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí được phân công thuộc lĩnh vực
cải cách tổ chức bộ máy, cải cách chế độ công vụ và công tác chỉ đạo, điều hành
đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh.
b) Xây dựng Kế hoạch để tiến
hành khảo sát, điều tra xã hội học lấy ý kiến cán bộ, công chức và khảo sát mức
độ hài lòng người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước để phục
vụ đánh giá nội dung có liên quan chỉ số cải cách hành chính của Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh.
c) Chủ trì triển khai đầu tư hoặc
nâng cấp, bổ sung Hệ thống phần mềm để phục vụ cho đánh giá, thẩm định chỉ số cải
cách hành chính; phần mềm khảo sát Điều tra xã hội học lấy theo Bộ tiêu chí được
phê duyệt phục vụ khảo sát xác định chỉ số cải cách hành chính định kỳ và hằng
năm của các địa phương.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
Theo dõi, đôn đốc, tham gia thẩm
định, đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí được phân công thuộc lĩnh vực xây
dựng và phát triển chính quyền điện tử, chính quyền số đối với Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh.
4. Sở Tài chính
Theo dõi, đôn đốc, tham gia thẩm
định, đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí được phân công thuộc lĩnh vực cải
cách tài chính công đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa
bàn tỉnh.
5. Sở Tư pháp
Theo dõi, đôn đốc, tham gia thẩm
định, đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí được phân công thuộc lĩnh vực cải
cách thể chế đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh.
6. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Theo dõi, đôn đốc, tham gia thẩm
định, đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí được phân công thuộc lĩnh vực cải
cách thủ tục hành chính, xây dựng và phát triển chính quyền điện tử, chính quyền
số đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh.
Điều 3.
Khen thưởng, kỷ luật
1. Căn cứ kết quả đánh giá công
tác cải cách hành chính hằng năm theo Bộ tiêu chí này, các địa phương xếp loại
Tốt và nằm trong nhóm 10 địa phương có thứ hạng cao nhất được đề xuất Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, tặng Bằng khen.
2. Kết quả đánh giá công tác cải
cách hành chính hằng năm của địa phương là cơ sở đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm
vụ, bình xét danh hiệu thi đua, khen thưởng và xác định trách nhiệm trong thực
thi công vụ của các tập thể và cá nhân các cán bộ, công chức có liên quan.
Điều 4.
Kinh phí thực hiện đánh giá, xếp loại chỉ số cải cách
hành chính hằng năm được bố trí trong dự toán kinh phí chi công việc hằng năm của
Sở Nội vụ và các sở, ban, ngành, địa phương.
Điều 5.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay
thế Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 6.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội
vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư
pháp và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (Đ/c Phúc);
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NC.Châu
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
PHỤ LỤC
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2743/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1. Các
tiêu chí, tiêu chí thành phần và điểm đánh giá
|
STT
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/ Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Ghi chú
|
|
1
|
CÔNG
TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
|
14,5
|
|
|
|
|
1.1
|
Ban hành các văn bản và tổ
chức thực hiện công tác cải cách hành chính theo chỉ đạo của UBND tỉnh
|
3,0
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Ban hành kế hoạch CCHC hằng năm
và các kế hoạch, văn bản triển khai nhiệm vụ CCHC theo chỉ đạo của UBND tỉnh
|
1,0
|
|
|
|
|
|
100% văn bản ban hành đầy
đủ, kịp thời, đúng quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% văn bản
ban hành đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 80% văn bản
ban hành đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Kết quả thực hiện các nhiệm vụ
theo Kế hoạch CCHC hằng năm của UBND tỉnh
|
2,0
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch kịp
thời, đúng quy định: 2,0
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới
100% văn bản ban hành đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 50% - dưới
80% văn bản ban hành đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện chế độ báo cáo
CCHC
|
2,0
|
|
|
Gồm: Các báo cáo định kỳ và
báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ CCHC có liên quan theo chỉ đạo của
UBND tỉnh và đề nghị của Sở Nội vụ.
|
|
|
100% báo cáo đầy đủ, kịp thời,
đúng quy định: 2,0
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% báo cáo
đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 80% báo cáo
đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
1.3
|
Công tác kiểm tra CCHC
|
3,0
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ phòng chuyên môn và tổ
chức tương đương thuộc UBND cấp xã được kiểm tra trong năm
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Từ 30% số phòng chuyên môn
và tổ chức tương đương trở lên: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 30% số phòng chuyên
môn và tổ chức tương đương: 0
|
|
|
|
|
|
1.3.2
|
Khắc phục các vấn đề được
phát hiện qua kiểm tra, kiến nghị của cấp có thẩm quyền
|
2,0
|
|
|
Gồm các vấn đề qua kết quả kiểm
tra của địa phương và kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền qua công tác kiểm
tra CCHC.
|
|
|
100% số vấn đề được khắc
phục: 2,0
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số vấn
đề được khắc phục: 1,0
|
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 80% số vấn đề
được khắc phục: 0,25
|
|
|
|
|
|
Dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
1.4
|
Công tác tuyên truyền CCHC
|
2,5
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Mở chuyên mục CCHC trên Trang
thông tin điện tử và duy trì đăng tin, bài về CCHC (đảm bảo có ít nhất
04 tin, bài được đăng hằng tháng)
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Đạt trung bình 04 tin,
bài/tháng: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Đạt trung bình từ 02 - dưới
04 tin, bài/tháng: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Đạt trung bình dưới 02
tin, bài/tháng: 0
|
|
|
|
|
|
1.4.2
|
Đăng tin, bài trên chuyên
trang CCHC của tỉnh (địa chỉ cchc.lamdong.gov.vn)
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Đạt trung bình 01 tin,
bài/tháng: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Đạt trung bình dưới 01
tin, bài/tháng: 0
|
|
|
|
|
|
1.4.3
|
Tổ chức hoạt động tuyên truyền
thông qua đăng tin, bài về CCHC của địa phương trên phương tiện báo, đài
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Có thực hiện: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0
|
|
|
|
|
|
1.4.4
|
Tham gia, triển khai các hoạt
động tuyên truyền cải cách hành chính do tỉnh tổ chức (các cuộc thi, hội
nghị, hội thảo, lớp tập huấn cải cách hành chính do tỉnh tổ chức...)
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Tham gia, triển khai đầy đủ,
đảm bảo yêu cầu: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Tham gia, triển khai không
đầy đủ theo yêu cầu: 0
|
|
|
|
|
|
1.4.5
|
Tự tổ chức các hoạt động
tuyên truyền cải cách hành chính tại địa phương (như Hội thi, tọa đàm, đối
thoại, tập huấn, cuộc thi…)
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Có thực hiện: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Sáng kiến hoặc giải pháp mới
trong cải cách hành chính
|
3,0
|
|
|
|
|
|
Có từ 03 sáng kiến, giải pháp
mới được công nhận và có khả năng áp dụng mang lại hiệu quả: 3,0
|
|
|
|
|
|
|
Có 02 sáng kiến, giải pháp
mới được công nhận và có khả năng áp dụng mang lại hiệu quả: 2,0
|
|
|
|
|
|
|
Có 01 sáng kiến, giải pháp
mới được công nhận và có khả năng áp dụng mang lại hiệu quả: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Không có sáng kiến hoặc giải
pháp: 0
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đổi mới công tác tổ chức hội
họp
|
1,0
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Thực hiện chế độ báo cáo định
kỳ
|
0,25
|
|
|
|
|
|
100% báo cáo đầy đủ, kịp
thời, đúng quy định: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo không đầy đủ,
không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
1.6.2
|
Tỷ lệ hội nghị, cuộc họp trực
tuyến trên tổng số hội nghị, cuộc họp do đơn vị tổ chức
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 60% trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 60%: 0
|
|
|
|
|
|
1.6.3
|
Tỷ lệ hội nghị, cuộc họp hằng
năm giảm so với năm trước liền kề
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 10% trở lên: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 10%: 0
|
|
|
|
|
|
2
|
CẢI
CÁCH THỂ CHẾ
|
9,0
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật theo thẩm quyền
|
1,0
|
|
|
|
|
|
100% văn bản quy phạm pháp
luật được ban hành đúng thẩm quyền, thể thức và nội dung theo quy định pháp
luật: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Có văn bản quy phạm pháp luật
được ban hành không đúng thẩm quyền hoặc có thể thức/nội dung không đúng theo
quy định pháp luật: 0
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Theo dõi việc thi hành văn
bản quy phạm pháp luật
|
2,0
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Xây dựng kế hoạch theo dõi việc
thi hành văn bản quy phạm pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Ban hành kế hoạch đầy đủ,
kịp thời: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành không đầy đủ hoặc
không đảm bảo thời gian yêu cầu: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Không ban hành kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Thực hiện kế hoạch theo dõi
việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch:
0,5
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 90 đến dưới
100% kế hoạch: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 90% kế hoạch:
0
|
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Báo cáo kết quả theo dõi việc
thi hành văn bản quy phạm pháp luật theo định kỳ, chuyên đề và khi có yêu cầu
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Báo cáo đầy đủ, kịp thời:
0,5
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Không có báo cáo: 0
|
|
|
|
|
|
2.2.4
|
Xử lý kết quả thi hành văn bản
quy phạm pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Ban hành đầy đủ văn bản xử
lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Không ban hành đầy đủ văn bản
xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền: 0
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Công bố danh mục văn bản
quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Kịp thời, đúng quy định:
1,0
|
|
|
|
|
|
|
Không kịp thời hoặc không
đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Kiểm tra, rà soát, hệ thống
hóa văn bản quy phạm pháp luật
|
2,0
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Ban hành kế hoạch kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Ban hành kế hoạch đầy đủ,
kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành không đầy đủ hoặc
không đảm bảo thời gian yêu cầu: 0
|
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Thực hiện kiểm tra, rà soát,
hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền và theo đề nghị
|
0,75
|
|
|
|
|
|
Tổ chức kiểm tra, rà soát,
hệ thống hóa văn bản đầy đủ, kịp thời theo thẩm quyền (có danh mục văn bản đã
kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa): 0,75
|
|
|
|
|
|
|
Không kiểm tra, rà soát, hệ
thống hóa văn bản theo thẩm quyền hoặc có kiểm tra, rà soát nhưng không đầy đủ,
không đảm bảo thời gian yêu cầu: 0
|
|
|
|
|
|
2.4.3
|
Tham mưu sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ hoặc thay thế văn bản quy phạm pháp luật sau kiểm tra, rà soát không
còn phù hợp
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không đảm
bảo thời gian yêu cầu: 0
|
|
|
|
|
|
2.4.4
|
Báo cáo đầy đủ, kịp thời kết quả
kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo định kỳ, đột
xuất và theo chuyên đề
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Báo cáo đầy đủ, kịp thời:
0,25
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
|
2.4.5
|
Tham mưu xử lý văn bản trái
pháp luật do cơ quan có thẩm quyền kiến nghị
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Kịp thời, đúng quy định:
0,5
|
|
|
|
|
|
|
Không kịp thời hoặc không
đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Khảo sát điều tra xã hội học
(ĐTXHH) về cải cách thể chế
|
3,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
2.5.1
|
Tính đồng bộ, thống nhất của
các văn bản quy phạm pháp luật
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
2.5.2
|
Tính hợp lý của các văn bản
quy phạm pháp luật
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
2.5.3
|
Tính khả thi của các văn bản
quy phạm pháp luật
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
2.5.4
|
Tính kịp thời phát hiện và xử
lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
3
|
CẢI
CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
13,0
|
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm soát thủ tục hành
chính
|
2,25
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Ban hành kế hoạch hoạt động
kiểm soát thủ tục hành chính
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch ban hành đảm bảo
nội dung, thời hạn theo quy định: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch ban hành không đảm
bảo nội dung hoặc không đúng thời hạn theo quy định: 0
|
|
|
|
|
|
3.1.2
|
Thực hiện chế độ báo cáo hoạt
động kiểm soát thủ tục hành chính
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ số lượng,
nội dung, thời hạn gửi báo cáo: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đảm bảo một
trong các yếu tố nêu trên: 0
|
|
|
|
|
|
3.1.3
|
Ban hành kế hoạch rà soát,
đánh giá thủ tục hành chính hằng năm
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch ban hành đảm bảo
nội dung, thời hạn đúng theo quy định: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch ban hành không đảm
bảo nội dung hoặc không kịp thời theo quy định: 0
|
|
|
|
|
|
3.1.4
|
Kết quả rà soát, đơn giản hóa
thủ tục hành chính
|
1,25
|
|
|
|
|
|
Sử dụng đúng biểu mẫu tại
Phụ lục VII, VIII, IX quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Kết quả rà soát phải đánh
giá được tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ trước và sau khi đơn giản hóa, đề xuất
được nội dung cần sửa đổi tại các văn bản quy định thủ tục hành chính và tổng
hợp được trong báo
|
1,0
|
|
|
|
|
3.2
|
Công khai, niêm yết thủ tục
hành chính
|
1,0
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Công khai thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời, đúng quy
định: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Không đảm bảo một trong
các yếu tố trên: 0
|
|
|
|
|
|
3.2.2
|
Công khai thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử của UBND cấp xã
|
0,75
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời, đúng quy
định: 0,75
|
|
|
|
|
|
|
Không đảm bảo một trong
các yếu tố trên: 0
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
cơ chế một cửa liên thông
|
1,25
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Tỷ lệ thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trừ
các thủ tục hành chính thuộc các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
14 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP)
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Đạt 100% thủ tục hành
chính: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% thủ tục hành
chính: 0
|
|
|
|
|
|
3.3.2
|
Tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Có phát sinh hồ sơ tiếp nhận
hoặc giải quyết phi địa giới: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Không phát sinh hồ sơ tiếp
nhận hoặc giải quyết phi địa giới: 0
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Kết quả giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính
|
5,0
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành
chính tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn
|
3,0
|
|
|
Số liệu về tỷ lệ giải quyết hồ
sơ đúng hạn dựa trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
và Báo cáo kiểm soát thủ tục hành chính định kỳ.
|
|
|
Tỷ lệ từ 98% trở lên: 3,0
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ từ 95% đến dưới 98%:
1,5
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ dưới 95%: 0
|
|
|
|
|
3.4.2
|
Thực hiện việc xin lỗi người
dân, tổ chức khi để xảy ra trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
1,0
|
|
|
Phiếu xin lỗi phải được đính
kèm theo hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh và theo đúng thời hạn quy định
|
|
|
Đầy đủ, đúng quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không
đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
3.4.3
|
Kết quả đánh giá chất lượng
giải quyết thủ tục hành chính của địa phương
|
1,0
|
|
|
Dựa trên kết quả đánh giá định
kỳ theo quý, năm của UBND tỉnh
|
|
|
Các kỳ đánh giá xếp loại Tốt
trở lên: 1,0
|
|
|
|
|
|
Trong các kỳ đánh giá có
01 kỳ xếp loại Khá trở xuống: 0
|
|
|
|
|
3.5
|
Tiếp nhận xử lý phản ánh,
kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND cấp xã
|
2,0
|
|
|
Trường hợp không có phản ánh,
kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của địa phương thì đạt điểm tối đa.
|
|
3.5.1
|
Xử lý phản ánh, kiến nghị của
cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã
|
1,5
|
|
|
|
|
100% phản ánh, kiến nghị của
cá nhân, tổ chức được xử lý, trả lời đúng thời gian quy định: 1,5
|
|
|
|
|
|
Từ 80% đến dưới 100% phản
ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức được xử lý, trả lời đúng thời gian quy định:
0,75
|
|
|
|
|
|
Dưới 80% phản ánh, kiến
nghị của cá nhân, tổ chức được xử lý, trả lời đúng thời gian quy định: 0
|
|
|
|
|
3.5.2
|
Công khai kết quả trả lời phản
ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của địa phương
|
0,5
|
|
|
|
|
100% các phản ánh, kiến
nghị đã xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% các phản ánh, kiến
nghị đã xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 0
|
|
|
|
|
3.6
|
Đối thoại của lãnh đạo với
người dân, doanh nghiệp/hộ kinh doanh
|
1,5
|
|
|
|
|
3.6.1
|
Tổ chức đối thoại và tham mưu
ban hành văn bản chỉ đạo giải quyết những kiến nghị, đề xuất của người dân,
doanh nghiệp tại các cuộc đối thoại
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Ban hành đầy đủ, kịp thời:
0,5
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành không đầy đủ,
không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
|
3.6.2
|
Mức độ xử lý đề xuất, kiến
nghị của người dân, doanh nghiệp
|
1,0
|
|
|
Đối với những kiến nghị, đề
xuất cần nhiều thời gian giải quyết thì phải xây dựng kế hoạch, lộ trình và dự
kiến thời gian hoàn thành. Địa phương có giải trình cụ thể trong kết quả tự
chấm điểm để Hội đồng thẩm định xem xét. Trường hợp trong năm, địa phương
không có yêu cầu phối hợp trả lời hoặc giải quyết, xử lý những kiến nghị, đề
xuất của người dân, doanh nghiệp thì đạt điểm tối đa.
|
|
|
100% đề xuất, kiến nghị của
người dân, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền được giải quyết dứt điểm: 1,0
|
|
|
|
|
|
Từ 80% đến dưới 100% đề xuất,
kiến nghị của người dân, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền được giải quyết dứt điểm:
0,5
|
|
|
|
|
|
Dưới 80% đề xuất, kiến nghị
của người dân, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền được giải quyết dứt điểm: 0
|
|
|
|
|
4
|
CẢI
CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
|
8,0
|
|
|
|
|
4.1
|
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức
bộ máy của địa phương
|
2,0
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Ban hành quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các phòng chuyên môn và tổ chức tương
đương
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Ban hành kịp thời, đúng
quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành không kịp thời hoặc
không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
4.1.2
|
Tỷ lệ hoàn thành sắp xếp lãnh
đạo cấp xã, lãnh đạo phòng chuyên môn và tương đương thuộc UBND cấp xã theo
quy định
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ từ 50% trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
|
4.1.3
|
Thực hiện sắp xếp đơn vị sự nghiệp
công lập trong năm theo kế hoạch được UBND tỉnh giao
|
1,0
|
|
|
Trường hợp địa phương đã hoàn
thành sắp xếp trước năm đánh giá hoặc không được giao chỉ tiêu sắp xếp trong
năm đánh giá thì đạt điểm tối đa.
|
|
|
Đã thực hiện sắp xếp theo
đúng tiến độ kế hoạch được giao: 1,0
|
|
|
|
|
|
Chưa thực hiện sắp xếp
theo đúng tiến độ kế hoạch được giao: 0
|
|
|
|
|
4.2
|
Thực hiện quy định về sử dụng
biên chế
|
2,0
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Thực hiện quy định về sử dụng
biên chế hành chính
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Đã thực hiện tinh giản
biên chế theo đúng lộ trình kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Chưa thực hiện tinh giản
biên chế theo đúng lộ trình kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt: 0
|
|
|
|
|
|
4.2.2
|
Thực hiện quy định về số lượng
người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp
công lập
|
1,0
|
|
|
Trường hợp cơ quan, đơn vị phải
bổ sung số lượng người làm việc hằng năm theo quy định về định mức thì không
đánh giá, tính điểm nội dung này vào tổng điểm.
|
|
|
Đã thực hiện giảm số lượng
người làm việc theo đúng lộ trình kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt: 1,0
|
|
|
|
|
|
Thực hiện giảm số lượng
người làm việc không đúng lộ trình kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt: 0
|
|
|
|
|
4.3
|
Thực hiện các quy định về
phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước do Chính phủ, các bộ, ngành và
UBND tỉnh ban hành
|
1,0
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Triển khai thực hiện các quy
định về phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời,
đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ hoặc
không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
4.3.2
|
Khắc phục các vấn đề qua kiểm
tra thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Khảo sát điều tra xã hội học
về cải cách tổ chức bộ máy
|
3,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
4.4.1
|
Tính hợp lý trong sắp xếp tổ
chức bộ máy các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền của địa phương
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
4.4.2
|
Tính hợp lý trong phân định chức
năng, nhiệm vụ giữa các cơ quan, đơn vị tại địa phương
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
4.4.3
|
Tình hình thực hiện quy chế
làm việc của UBND cấp xã
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
4.4.4
|
Tính hợp lý trong việc phân cấp,
phân quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa cấp tỉnh và xã
|
0,75
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5
|
CẢI
CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ
|
13,0
|
|
|
|
|
5.1
|
Thực hiện cơ cấu công chức,
viên chức theo vị trí việc làm
|
2,0
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Cập nhật, hoàn thiện quy định
về vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành tham mưu trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức đầy đủ, kịp
thời theo quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Tỷ lệ cơ quan, tổ chức hành
chính của cấp xã bố trí công chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
1,0
|
|
|
|
|
|
100% số cơ quan, tổ chức bố
trí theo đúng phê duyệt: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% số cơ quan, tổ
chức: 0
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Tuyển dụng công chức, viên
chức
|
1,0
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng
công chức tại địa phương
|
0,5
|
|
|
Trong năm đánh giá, địa phương
không thực hiện tuyển dụng công chức thì không đánh giá, tính điểm nội dung
này vào tổng điểm
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.2.2
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng
viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc
|
0,5
|
|
|
Trong năm đánh giá, địa
phương không thực hiện tuyển dụng viên chức thì không đánh giá, tính điểm nội
dung này vào tổng điểm
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.3
|
Thực hiện quy định về bổ
nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản lý
|
1,0
|
|
|
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp phòng
thuộc UBND cấp xã được bổ nhiệm đúng quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100%: 0
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương
hành chính của cán bộ, công chức, viên chức
|
2,0
|
|
|
|
|
5.4.1
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương của
lãnh đạo UBND cấp xã và tương đương
|
0,5
|
|
|
Trường hợp địa phương tự kiểm
tra phát hiện, đã xử lý, khắc phục thì không trừ điểm các nội dung trên.
|
|
|
Trong năm không có lãnh đạo
bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
|
Có lãnh đạo bị kỷ luật từ
mức khiển trách trở lên: 0
|
|
|
|
|
5.4.2
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương của
lãnh đạo cơ quan chuyên môn và tương đương thuộc UBND cấp xã
|
0,5
|
|
|
|
|
Trong năm không có lãnh đạo
bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
|
Trong năm có lãnh đạo bị kỷ
luật từ mức khiển trách trở lên: 0
|
|
|
|
|
5.4.3
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương của
công chức, viên chức thuộc UBND cấp xã
|
0,5
|
|
|
|
|
Trong năm không có công chức,
viên chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
|
Có công chức, viên chức bị
kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0
|
|
|
|
|
|
5.4.4
|
UBND cấp xã không có văn bản
phê bình trở lên của cấp trên
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Trong năm không có văn bản
phê bình trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Có văn bản phê bình trở
lên: 0
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu,
nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 90% trở lên: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 90%: 0
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Quản lý, cập nhật dữ liệu trên
Hệ thống phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
2,0
|
|
|
|
|
5.6.1
|
Thực hiện chế độ báo cáo định
kỳ
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời
theo quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ, kịp
thời theo quy định: 0
|
|
|
|
|
|
5.6.2
|
Thực hiện việc cập nhật dữ liệu
trên Hệ thống
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời
theo quy định (đầy đủ các trường thông tin và có văn bản đính kèm): 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ, kịp
thời theo quy định: 0
|
|
|
|
|
|
5.7
|
Khảo sát điều tra xã hội học
về cải cách chế độ công vụ
|
4,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.1
|
Tính công khai, minh bạch
trong công tác tuyển dụng
|
0,25
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.2
|
Tình trạng tiêu cực trong
công tác tuyển dụng
|
0,25
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.3
|
Tính công khai, minh bạch
trong công tác bổ nhiệm
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.4
|
Tình trạng tiêu cực trong
công tác bổ nhiệm
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.5
|
Chất lượng đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.6
|
Năng lực chuyên môn của công
chức trong phối hợp, xử lý công việc
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.7
|
Tinh thần trách nhiệm của
công chức trong phối hợp, xử lý công việc
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.8
|
Tình trạng công chức lợi dụng
chức vụ, quyền hạn để trục lợi cá nhân trong phối hợp, xử lý công việc
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
5.7.9
|
Tính hiệu quả trong việc thực
thi chính sách thu hút người có tài năng vào bộ máy hành chính
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
6
|
CẢI
CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
|
13,5
|
|
|
|
|
6.1
|
Tổ chức thực hiện công tác
tài chính - ngân sách
|
5,0
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Thực hiện giải ngân kế hoạch
đầu tư vốn ngân sách nhà nước
|
3,0
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ giải ngân đạt từ 95%
trở lên: 3,0
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ giải ngân đạt từ 70%
đến dưới 95%: 1,5
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ giải ngân đạt dưới
70%: 0
|
|
|
|
|
|
6.1.2
|
Thực hiện quy định về việc sử
dụng kinh phí nguồn từ ngân sách nhà nước
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Không có sai phạm được
phát hiện trong năm đánh giá: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện
trong năm đánh giá: 0
|
|
|
|
|
|
6.1.3
|
Thực hiện các kiến nghị sau
thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách: Tính điểm
theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: a là tổng số tiền
phải nộp ngân sách nhà nước; b là số tiền đã nộp ngân sách nhà nước
|
1,0
|
|
|
Địa phương không có kiến nghị
của cấp có thẩm quyền thì đạt điểm tối đa.
|
|
6.2
|
Công tác quản lý, sử dụng
tài sản công
|
1,5
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Ban hành các quy định về quản
lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Ban hành đầy đủ, kịp thời:
0,25
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành chưa đầy đủ hoặc
chưa kịp thời: 0
|
|
|
|
|
|
6.2.2
|
Tỷ lệ các cơ quan, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý thực hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công
|
0,25
|
|
|
|
|
|
100% cơ quan, đơn vị thực
hiện đúng quy định: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% cơ quan, đơn vị
thực hiện đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
6.2.3
|
Rà soát, chuẩn hóa, cập nhật
số liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
|
0,25
|
|
|
|
|
|
Đã rà soát, chuẩn hóa, cập
nhật số liệu: 0,25
|
|
|
|
|
|
|
Chưa rà soát, chuẩn hóa, cập
nhật số liệu: 0
|
|
|
|
|
|
6.2.4
|
Thực hiện quy định về sắp xếp
lại, xử lý nhà, đất thuộc thẩm quyền quản lý
|
0,75
|
|
|
|
|
|
Từ 80% số cơ sở nhà, đất
trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0,75
|
|
|
|
|
|
|
Từ 60% đến dưới 80% số cơ sở
nhà, đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Từ 50% đến dưới 60% số cơ
sở nhà, đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý:
0,25
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 50% số cơ sở nhà, đất
trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Thực hiện cơ chế tự chủ
tài chính tại các đơn vị sự nghiệp công lập
|
1,0
|
|
|
|
|
6.3.1
|
Thực hiện quy định về sử dụng
các nguồn tài chính và phân phối kết quả tài chính tại các đơn vị sự nghiệp
công lập
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Không có sai phạm được
phát hiện trong năm đánh giá: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện
trong năm đánh giá: 0
|
|
|
|
|
|
6.3.2
|
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân
sách cho đơn vị sự nghiệp công lập
|
0,5
|
|
|
|
|
|
Giảm so với năm trước liền
kề: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Không giảm so với năm trước
liền kề: 0
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Thực hiện thu ngân sách hằng
năm
|
3,0
|
|
|
|
|
|
Thực hiện thu ngân sách
nhà nước vượt dự toán được cấp có thẩm quyền giao: 3,0
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện thu ngân sách
nhà nước đạt dự toán được cấp có thẩm quyền giao: 1,5
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện thu ngân sách nhà
nước không đạt dự toán được cấp có thẩm quyền giao: 0
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Khảo sát điều tra xã hội học
về cải cách tài chính công
|
3,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
6.5.1
|
Tính hiệu quả của việc thực
hiện cơ chế tự chủ về sử dụng kinh phí quản lý hành chính
|
1,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
6.5.2
|
Thực hiện tiết kiệm, chống
lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí của địa phương
|
1,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
6.5.3
|
Tính hiệu quả của việc quản
lý, sử dụng tài sản công
|
1,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
7
|
XÂY
DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
|
19,0
|
|
|
|
|
7.1
|
Mức độ hoàn thành nhiệm vụ
tại Kế hoạch chuyển đổi số hằng năm của địa phương
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ
theo kế hoạch: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% đến dưới
100% nhiệm vụ theo kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80%: 0
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Phát triển các ứng dụng, dịch
vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước
|
3,0
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công
việc trên Hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành tỉnh (trừ các văn bản,
hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Đạt 100%: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 90% đến dưới 100%:
0,5
|
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 90%: 0
|
|
|
|
|
|
7.2.2
|
Tỷ lệ văn bản đi áp dụng chữ
ký số của cơ quan, đơn vị
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Đạt 100%: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 90% đến dưới 100%:
0,5
|
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 90%: 0
|
|
|
|
|
|
7.2.3
|
Thực hiện các chế độ báo cáo,
cung cấp thông tin, dữ liệu trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
|
1,0
|
|
|
|
|
|
100% báo cáo đầy đủ, kịp
thời, đúng quy định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% đến dưới 100% báo
cáo đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 80% báo cáo đầy đủ, kịp
thời, đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Phát triển ứng dụng, dịch
vụ phục vụ người dân, tổ chức
|
13,0
|
|
|
|
|
7.3.1
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
|
2,0
|
|
|
|
|
|
Từ 80% trở lên: 2,0
|
|
|
|
|
|
|
Từ 50% đến dưới 80%: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
|
7.3.2
|
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông
tin, dữ liệu số hóa
|
2,0
|
|
|
|
|
|
Từ 50% trở lên: 2,0
|
|
|
|
|
|
|
Từ 25% đến dưới 50%: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 25%: 0
|
|
|
|
|
|
7.3.3
|
Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử
|
2,0
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 90% trở lên thì điểm
tính theo công thức: Tỷ lệ đạt được * 2,0
|
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 90%: 0
|
|
|
|
|
|
7.3.4
|
Triển khai chứng thực bản sao
điện tử từ bản chính
|
1,0
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, đúng quy
định: 1,0
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ hoặc
không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
|
7.3.5
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết: Tính điểm
theo công thức: (b/a) * điểm tối đa. Trong đó: a là tổng số hồ
sơ giải quyết trong năm của dịch vụ công trực tuyến toàn trình (gồm cả trực
tuyến và không trực tuyến); b là số hồ sơ giải quyết trực tuyến của dịch
vụ công trực tuyến toàn trình.
|
2,0
|
|
|
|
|
7.3.6
|
Tỷ lệ thủ tục hành chính có
phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến: Tính điểm theo công thức: (b/a)
* điểm tối đa. Trong đó: a là tổng số thủ tục hành chính đang
triển khai thanh toán trực tuyến có phát sinh giao dịch thanh toán; b
là số thủ tục hành chính có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến.
|
2,0
|
|
|
|
|
7.3.7
|
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực
tuyến: Tính điểm theo công thức: (b/a) * điểm tối đa. Trong đó: a
là tổng số hồ sơ đã giải quyết của các thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ
tài chính đang triển khai thanh toán trực tuyến; b là số hồ sơ có phát
sinh giao dịch thanh toán trực tuyến.
|
2,0
|
|
|
Phạm vi thống kê là các hồ sơ
đã giải quyết của các thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ tài chính đang
triển khai cung cấp trực tuyến.
|
|
7.4
|
Khảo sát điều tra xã hội học
về xây dựng phát triển chính quyền điện tử, chính quyền số
|
2,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
7.4.1
|
Tính kịp thời của thông tin
được cung cấp trên trang thông tin điện tử
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
7.4.2
|
Mức độ đầy đủ của thông tin
được cung cấp trên trang thông tin điện tử
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
7.4.3
|
Mức độ thuận tiện trong việc
truy cập, khai thác thông tin trên trang thông tin điện tử
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
7.4.4
|
Chất lượng cung cấp dịch vụ
công trực tuyến của địa phương
|
0,5
|
|
|
ĐTXHH
|
|
8
|
Kết
quả khảo sát mức độ hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan
hành chính nhà nước (Chỉ số SIPAS)
|
10,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
8.1
|
Mức độ hài lòng về tinh thần,
thái độ phục vụ của công chức, viên chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả (05 cấp độ đánh giá)
|
2,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
8.2
|
Mức độ hài lòng về thời gian
chờ đợi để nộp hồ sơ, nhận kết quả (05 cấp độ đánh giá)
|
2,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
8.3
|
Mức độ hài lòng về thời gian
giải quyết hồ sơ hồ sơ (05 cấp độ đánh giá)
|
2,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
8.4
|
Mức độ hài lòng về việc thực
hiện quy định xin lỗi trong trường hợp cơ quan nhà nước giải quyết hồ sơ trễ
hẹn (05 cấp độ đánh giá)
|
2,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
8.5
|
Mức độ hài lòng về điều kiện cơ
sở vật chất, trang thiết bị phục vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công (05
cấp độ đánh giá)
|
2,0
|
|
|
ĐTXHH
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100
|
|
|
|
2. Tổng
điểm bộ tiêu chí đánh giá cấp xã: 100 điểm, trong đó:
a) Đánh giá qua kết quả thực hiện:
75,0 điểm.
b) Khảo sát cán bộ, công chức
đánh giá về thực hiện CCHC: 15,0 điểm.
c) Khảo sát độc lập người dân,
tổ chức đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông: 10 điểm.
d) Đối với Uỷ ban nhân dân cấp
xã có các tiêu chí không đánh giá, tính vào tổng điểm:
- Tổng điểm của địa phương được
xác định theo công thức: (Tổng điểm của địa phương) = 100 điểm - (điểm của các
tiêu chí không đánh giá).
- Kết quả đánh giá chỉ số của địa
phương được quy đổi về 100% theo công thức: (Kết quả đánh giá chỉ số của địa
phương) = (Điểm đánh giá của địa phương)/(Tổng điểm của địa phương) x 100%.
3. Chỉ số
đánh giá, xếp loại như sau
Chỉ số chung về đánh giá, xếp loại
là tỷ lệ % điểm số đạt được so với điểm chuẩn tối đa, căn cứ xếp loại như sau:
a) Xếp loại Tốt: Có chỉ số
chung đạt từ 80% trở lên.
b) Xếp loại Khá: Có chỉ số
chung đạt từ 65% đến dưới 80%.
c) Xếp loại Trung bình: Có chỉ
số chung đạt từ 50% đến dưới 65%.
d) Xếp loại Kém: Có chỉ số
chung đạt dưới 50%./.
Quyết định 2743/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ tiêu chí đánh giá công tác cải cách hành chính đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2743/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 về Bộ tiêu chí đánh giá công tác cải cách hành chính đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
19/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2024
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
179
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|