|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
118/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 31
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BÃI
BỎ CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ
thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy
phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 196/TTr- STP ngày 28 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các
văn bản
1. Quyết định số
16/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
10/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số
cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
2. Quyết định số 40/2015/QĐ
UBND ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định
mức chi đảm bảo hoạt động cho Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Trang Thông tin điện
tử thành phần trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
3. Quyết định số
26/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động cơ quan, đơn vị
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
4. Quyết định số 10/2018/QĐ
UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định
mức chi nhuận bút, thù lao cho người viết tin, bài đã đăng, phát trên Tờ tin, Đặc
san, Đài Truyền thanh, Trạm Truyền thanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
5. Quyết định số
22/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban
hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
6. Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Đơn giá dịch
vụ đo đạc bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất và tài sản khác gắn liền
với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
7. Quyết định số
30/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bạc Liêu.
8. Quyết định số
21/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
9. Quyết định số
45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định
giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
10. Quyết định số
36/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban
hành đơn giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất; lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền
sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
11. Quyết định số
29/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục
đích sinh hoạt.
12. Quyết định số
33/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Cà Mau.
13. Quyết định số
18/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định
nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng
thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ
giúp việc của các Hội đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
14. Quyết định số
27/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc
kéo dài thời gian áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng
12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công
ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
15. Quyết định số
11/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định
danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh
mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau.
16. Quyết định số
28/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban
hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ
hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu.
17. Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Doanh nhân, Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Cà
Mau.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Thủ trưởng các sở,
ngành: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Tư pháp; Tài chính; Nông nghiệp và Môi
trường; Khoa học và Công nghệ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Y tế; Nội vụ; Công
an tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Y tế; Nội vụ; Công an (để báo cáo);
- Cục KTVB & TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC (Tâm-428), M.A1205/6.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|