|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hầu Minh Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
36/2026/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
27 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH TỔNG MỨC CHI TRONG XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; ĐỊNH MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG TRONG XÂY DỰNG
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội Về một số cơ chế,
chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5
năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong
xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Xét Tờ trình số 67/TTr-UBND
ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về dự thảo Nghị
quyết Quy định tổng mức chi trong xây dựng quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh; định mức chi đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số
97/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết Quy định tổng mức chi trong xây dựng quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh; định mức chi đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định:
a) Tổng mức chi trong xây dựng
quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5
năm 2025 của Quốc hội Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong
xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
b) Định mức chi đối với các nhiệm
vụ, hoạt động trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh,
Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân tham gia hoặc được giao thực hiện nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tổng
mức chi trong xây dựng quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Xây dựng quyết định mới; quyết
định thay thế; quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết định trở
lên: 30.000.000 đồng/văn bản.
2. Xây dựng quyết định sửa đổi,
bổ sung một số điều của 01 quyết định: 18.000.000 đồng/văn bản.
3. Xây dựng quyết định bãi bỏ một
phần hoặc bãi bỏ toàn bộ quyết định: 9.000.000 đồng/văn bản.
Điều 3. Định
mức chi đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Định mức chi đối với các nhiệm
vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (bao gồm nghị
quyết do Ủy ban nhân dân tỉnh trình và nghị quyết do các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh trình)
a) Định mức chi
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Loại văn bản
|
Soạn thảo dự thảo văn bản
|
Thẩm định dự thảo văn bản
|
Rà soát hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Thẩm tra, ban hành
|
|
1
|
Nghị quyết do Ủy ban nhân
dân tỉnh trình
|
|
1.1
|
Nghị quyết mới; nghị quyết
thay thế; nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 nghị quyết trở lên
|
140
|
20
|
15
|
75
|
|
1.2
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một
số điều của 01 nghị quyết
|
84
|
12
|
9
|
45
|
|
1.3
|
Nghị quyết bãi bỏ một phần hoặc
bãi bỏ toàn bộ nghị quyết
|
42
|
6
|
4,5
|
22,5
|
|
2
|
Nghị quyết do các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh trình
|
|
2.1
|
Nghị quyết mới; nghị quyết
thay thế; nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 nghị quyết trở lên
|
175
|
|
|
75
|
|
2.2
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một
số điều của 01 nghị quyết
|
105
|
|
|
45
|
|
2.3
|
Nghị quyết bãi bỏ một phần hoặc
bãi bỏ toàn bộ nghị quyết
|
52,5
|
|
|
22,5
|
b) Danh mục hoạt động, sản phẩm
và định mức khoán chi đối với từng hoạt động, sản phẩm trong xây dựng nghị quyết
mới; nghị quyết thay thế; nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 nghị
quyết trở lên thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
Danh mục hoạt động, sản phẩm và
định mức khoán chi đối với từng hoạt động, sản phẩm trong xây dựng, ban hành
nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 nghị quyết thì áp dụng bằng 60%;
nghị quyết bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ nghị quyết thì áp dụng bằng 30%
định mức khoán chi của hoạt động, sản phẩm tương ứng tại Phụ lục I, Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Người đứng đầu cơ quan chủ trì
soạn thảo, cơ quan thẩm định, cơ quan tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân
dân tỉnh và cơ quan thẩm tra căn cứ tính chất, mức độ phức tạp của văn bản,
tình hình thực tế và định mức khoán chi để quyết định mức chi cho từng hoạt động,
sản phẩm do cơ quan, đơn vị mình thực hiện, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, trong
phạm vi dự toán ngân sách được giao.
2. Định mức chi đối với các nhiệm
vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Định mức chi
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Loại văn bản
|
Soạn thảo dự thảo văn bản
|
Thẩm định dự thảo văn bản
|
Rà soát hồ sơ, trình ban hành
|
|
1
|
Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
|
|
|
1.1
|
Quyết định mới; quyết định
thay thế; quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết định trở lên
|
78
|
12
|
10
|
|
1.2
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung một
số điều của 01 quyết định
|
46,8
|
7,2
|
6
|
|
1.3
|
Quyết định bãi bỏ một phần hoặc
bãi bỏ toàn bộ quyết định
|
23,4
|
3,6
|
3
|
|
2
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Quyết định mới; quyết định
thay thế; quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết định trở lên
|
23,4
|
3,6
|
3
|
|
2.2
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung một
số điều của 01 quyết định
|
14
|
2,2
|
1,8
|
|
2.3
|
Quyết định bãi bỏ một phần hoặc
bãi bỏ toàn bộ quyết định
|
7
|
1
|
1
|
b) Danh mục hoạt động, sản phẩm
và định mức khoán chi đối với từng hoạt động, sản phẩm trong xây dựng quyết định
mới; quyết định thay thế; quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết
định trở lên thực hiện theo quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
Danh mục hoạt động, sản phẩm và
định mức khoán chi đối với từng hoạt động, sản phẩm trong xây dựng, ban hành
quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 quyết định thì áp dụng bằng 60%;
quyết định bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ quyết định thì áp dụng bằng 30%
định mức khoán chi của hoạt động, sản phẩm tương ứng tại Phụ lục III, Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Người đứng đầu cơ quan chủ trì
soạn thảo, cơ quan thẩm định, cơ quan tổng hợp, rà soát hồ sơ, trình ban hành
căn cứ tính chất, mức độ phức tạp của văn bản, tình hình thực tế và định mức
khoán chi để quyết định mức chi cho từng hoạt động, sản phẩm do cơ quan, đơn vị
mình thực hiện, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, trong phạm vi dự toán ngân sách được
giao.
Điều 4. Lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp
luật
1. Việc lập dự toán, phân bổ
kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định của
pháp luật về ngân sách nhà nước.
2. Hằng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh,
các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phê
duyệt danh mục nhiệm vụ thực hiện công tác xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân tỉnh năm sau; Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt danh mục nhiệm vụ thực hiện công tác xây dựng quyết định quy phạm
pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh năm sau.
3. Căn cứ danh mục nhiệm vụ thực
hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được phê duyệt theo quy định
tại khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ,
hoạt động trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh,
Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ, hoạt động đó tổng hợp chung vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ
quan gửi Sở Tài chính thẩm định, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết
định theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, cụ thể:
a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc
hội và Hội đồng nhân dân tỉnh dự toán kinh phí soạn thảo nghị quyết do các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh trình; kinh phí thẩm tra, ban hành nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
b) Cơ quan chuyên môn và cơ
quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh dự toán
kinh phí soạn thảo dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh,
Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh do cơ quan mình chủ trì
soạn thảo.
c) Sở Tư pháp dự toán kinh phí
thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban
nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
d) Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, hoạt động rà soát hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Trường hợp trong năm phát
sinh văn bản quy phạm pháp luật được cấp có thẩm quyền giao soạn thảo nhưng
chưa có trong danh mục quy định tại khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị quy định
tại điểm a, b, c, d khoản 3 Điều này lập bổ sung dự toán để thực hiện các nhiệm
vụ, hoạt động trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đó, gửi Sở Tài chính thẩm
định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật về
ngân sách nhà nước.
5. Việc thanh, quyết toán theo
phương thức khoán chi đối với từng nhiệm vụ, hoạt động, sản phẩm quy định tại Điều 2, Điều 3 và Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Nghị
quyết này thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số
289/2025/NĐ-CP.
6. Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật thì nội dung nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện theo đúng quy định
trước thời điểm có quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt được thanh, quyết
toán theo sản phẩm là kết quả của nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện với định mức
khoán chi đối với nhiệm vụ, hoạt động, sản phẩm đó quy định tại Điều
2, Điều 3 và Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ, một phần các
Nghị quyết sau:
a) Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số
20/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho
công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
b) Bãi bỏ số thứ tự 16 Mục IV
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng
các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Quy định chuyển tiếp
Các nhiệm vụ, hoạt động trong
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân
tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 mà
chưa được chi trả, thanh, quyết toán kinh phí thì được bổ sung dự toán và được
chi trả, thanh, quyết toán theo định mức khoán chi quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XX, Kỳ họp thứ ba (kỳ họp chuyên đề) thông qua
ngày 27 tháng 5 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Các sở, ban, ngành;
- Các Ban của HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- HĐND, UBND xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị (đăng Công báo);
- Cơ sở dữ liệu VBQPPL tỉnh (đăng tải);
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (NNL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hầu Minh Lợi
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI
VỚI TỪNG HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT MỚI; NGHỊ QUYẾT
THAY THẾ; NGHỊ QUYẾT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 02 NGHỊ QUYẾT TRỞ LÊN DO ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi
(Triệu đồng)
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
140
|
|
1
|
Tổ chức tổng kết việc thi
hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh
giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường
hợp ban hành văn bản quy định tại các điểm b, c và d khoản 1
Điều 21 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15
|
Báo cáo tổng kết việc thi
hành
|
7
|
|
Báo cáo đánh giá các văn bản
quy phạm pháp luật hiện hành
|
7
|
|
Báo cáo kết quả khảo sát
|
7
|
|
Báo cáo đánh giá thực trạng
quan hệ xã hội
|
7
|
|
2
|
Đánh giá tác động của chính
sách trong dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 của Luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15
|
Báo cáo đánh giá tác động
chính sách
|
20
|
|
3
|
Xây dựng Tờ trình dự thảo nghị
quyết
|
Tờ trình dự thảo nghị quyết
|
10
|
|
4
|
Xây dựng dự thảo nghị quyết
|
Dự thảo nghị quyết
|
20
|
|
5
|
Xây dựng Bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo nghị quyết
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo
|
5
|
|
6
|
Xây dựng Bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
10
|
|
7
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm
quyền theo quy định; lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự
thảo nghị quyết; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan, trong
đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Văn bản thông báo/kết luận chủ
trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền; văn bản tham gia ý kiến; tổ chức Hội
nghị lấy ý kiến
|
10
|
|
8
|
Tổ chức truyền thông chính
sách, dự thảo nghị quyết
|
Ấn phẩm truyền thông dạng in
(sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa đàm, áp
phích...); ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản
phẩm số khác...)
|
5
|
|
9
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình các ý kiến góp ý
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình các ý kiến góp ý
|
5
|
|
10
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình ý kiến phản biện xã hội
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình ý kiến phản biện xã hội
|
5
|
|
11
|
Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải
trình ý kiến thẩm định
|
Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định
|
5
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo tiếp thu giải
trình ý kiến thẩm tra
|
Báo cáo tiếp thu giải trình ý
kiến thẩm tra
|
5
|
|
13
|
Chỉnh lý, hoàn thiện các dự
thảo văn bản (Tờ trình; dự thảo nghị quyết; Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo nghị quyết) sau khi lấy ý kiến tham gia, thẩm định, thẩm tra
(500.000 đồng/lần chỉnh lý)
|
Dự thảo văn bản được hoàn thiện
sau lấy ý kiến tham gia, thẩm định và thẩm tra
|
12
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
20
|
|
1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự
thảo nghị quyết gửi thẩm định (Xây dựng phiếu kiểm tra hồ sơ dự thảo nghị
quyết)
|
Phiếu kiểm tra hồ sơ
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng văn bản đề nghị cơ
quan chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ
không đúng theo quy định
|
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
0,5
|
|
3
|
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc
cuộc họp thẩm định
|
Họp hội đồng thẩm định/cuộc họp
thẩm định
|
5
|
|
4
|
Lấy ý kiến thẩm định bằng văn
bản của các cơ quan, tổ chức liên quan; chuyên gia, nhà khoa học
|
Các văn bản cho ý kiến thẩm định
|
5
|
|
5
|
Xây dựng Báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
9
|
|
III
|
NHIỆM VỤ TỔNG HỢP, RÀ SOÁT
HỒ SƠ, TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
15
|
|
1
|
Tiếp nhận, rà soát hồ sơ dự
thảo nghị quyết.
|
Xây dựng phiếu tiếp nhận, rà
soát hồ sơ dự thảo nghị quyết
|
2
|
|
2
|
Chuẩn bị tài liệu phục vụ
phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh; lấy ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh,
lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Phiếu lấy ý kiến thành viên Ủy
ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban |nhân dân tỉnh hoặc Kết luận của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
5
|
|
3
|
Hoàn thiện hồ sơ sau khi có ý
kiến của thành viên Ủy ban |nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ trình dự thảo nghị quyết
sau khi có ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
8
|
|
IV
|
NHIỆM VỤ THẨM TRA, BAN
HÀNH NGHỊ QUYẾT
|
75
|
|
1
|
Chủ trì nội dung thẩm tra
|
|
37,6
|
|
|
- Tiếp nhận, rà soát hồ sơ,
quy trình và tham mưu xây dựng các văn bản chuẩn bị thẩm tra dự thảo nghị quyết;
- Nghiên cứu tài liệu phục vụ
thẩm tra; Xây dựng báo cáo thẩm tra trình kỳ họp bao gồm: soạn thảo, xin ý kiến,
tổng hợp
|
- Phiếu tiếp nhận, rà soát hồ
sơ
- Văn bản mời họp thẩm tra
- Kết quả nghiên cứu; Báo cáo
thẩm tra dự thảo nghị quyết
- Tham gia ý kiến của các
thành viên Ban; văn bản tổng hợp ý kiến tham gia
|
37,6
|
|
2
|
Phối hợp thẩm tra (03 Ban)
|
|
9
|
|
|
Xây dựng báo cáo phối hợp nội
dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Báo cáo phối hợp thẩm tra
(tính theo sản phẩm của 01 báo cáo phối hợp)
|
3
|
|
3
|
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo
|
|
10
|
|
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo của
lãnh đạo Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn bản cho ý kiến đề nghị,
đăng ký xây dựng nghị quyết; các văn bản lãnh đạo, chỉ đạo; ký chứng thực nghị
quyết
|
10
|
|
4
|
Nghiên cứu, thông qua nghị
quyết
|
|
8,4
|
|
|
Nghiên cứu các tài liệu,
thông qua nghị quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động kiêm nhiệm
|
Biểu quyết nghị quyết
|
8,4
|
|
5
|
Công tác chỉ đạo tham mưu,
giúp việc, phục vụ; hoàn thiện để thông qua, phát hành Nghị quyết
|
|
10
|
|
|
Hoạt động chỉ đạo của lãnh đạo
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; chỉnh lý, hoàn
thiện dự thảo Nghị quyết và trình ký chứng thực, phát hành (Công chức, người
lao động tham mưu, giúp việc, phục vụ thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
Văn bản chỉ đạo; văn bản
trình, dự thảo nghị quyết được chỉnh lý; nghị quyết được phát hành
|
10
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI VỚI
TỪNG HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT MỚI; NGHỊ QUYẾT
THAY THẾ; NGHỊ QUYẾT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 02 NGHỊ QUYẾT TRỞ LÊN DO
CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi
(Triệu đồng)
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
175
|
|
1
|
Tổ chức tổng kết việc thi
hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát,
đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với
trường hợp ban hành văn bản quy định tại các điểm b, c và d
khoản 1 Điều 21 của Luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15
|
Báo cáo tổng kết việc thi
hành
|
10
|
|
Báo cáo đánh giá các văn bản
quy phạm pháp luật hiện hành
|
10
|
|
Báo cáo kết quả khảo sát
|
10
|
|
Báo cáo đánh giá thực trạng
quan hệ xã hội
|
10
|
|
2
|
Đánh giá tác động của chính
sách trong dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 của Luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15
|
Báo cáo đánh giá tác động
chính sách
|
20
|
|
3
|
Xây dựng Tờ trình dự thảo nghị
quyết
|
Tờ trình dự thảo nghị quyết
|
10
|
|
4
|
Xây dựng dự thảo nghị quyết
|
Dự thảo nghị quyết
|
20
|
|
5
|
Xây dựng Bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo nghị quyết
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo
|
10
|
|
6
|
Xây dựng Bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
10
|
|
7
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm
quyền theo quy định; lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự
thảo nghị quyết; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan,
trong đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Khoa học
và Công nghệ. Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh tham gia ý kiến đối với nghị
quyết do các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh trình
|
Văn bản thông báo/kết luận chủ
trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền; văn bản tham gia ý kiến; tổ chức Hội
nghị lấy ý kiến
|
16
|
|
8
|
Tổ chức truyền thông chính
sách, dự thảo nghị quyết
|
Ấn phẩm truyền thông dạng in
(sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa đàm, áp
phích...); ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản
phẩm số khác...)
|
10
|
|
9
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình các ý kiến góp ý; Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý
kiến phản biện xã hội (nếu có)
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình các ý kiến góp ý Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến phản biện xã
hội (nếu có)
|
12
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo tiếp thu giải
trình ý kiến thẩm tra
|
Báo cáo tiếp thu giải trình ý
kiến thẩm tra
|
9
|
|
11
|
Chỉnh lý, hoàn thiện các dự
thảo văn bản (Tờ trình; dự thảo nghị quyết; Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo nghị quyết) sau khi lấy ý kiến tham gia, thẩm tra (500.000 đồng/lần
chỉnh lý)
|
Dự thảo văn bản được hoàn thiện
sau lấy ý kiến tham gia và thẩm tra
|
18
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM TRA, BAN
HÀNH NGHỊ QUYẾT
|
75
|
|
1
|
Chủ trì nội dung thẩm tra
|
|
37,6
|
|
|
- Tiếp nhận, rà soát hồ sơ, quy
trình và tham mưu xây dựng các văn bản chuẩn bị thẩm tra dự thảo nghị quyết;
- Nghiên cứu tài liệu phục vụ
thẩm tra; Xây dựng báo cáo thẩm tra trình kỳ họp bao gồm: soạn thảo, xin ý kiến,
tổng hợp
|
- Phiếu tiếp nhận, rà soát hồ
sơ
- Văn bản mời họp thẩm tra
- Kết quả nghiên cứu; Báo cáo
thẩm tra dự thảo nghị quyết
- Tham gia ý kiến của các
thành viên Ban; văn bản tổng hợp ý kiến tham gia.
|
37,6
|
|
2
|
Phối hợp thẩm tra (03 Ban)
|
|
9
|
|
|
Xây dựng báo cáo phối hợp nội
dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Báo cáo phối hợp thẩm tra
(tính theo sản phẩm của 01 báo cáo phối hợp)
|
3
|
|
3
|
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo
|
|
10
|
|
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo của
lãnh đạo Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn bản cho ý kiến đề nghị,
đăng ký xây dựng nghị quyết; các văn bản lãnh đạo, chỉ đạo; ký chứng thực nghị
quyết
|
10
|
|
4
|
Nghiên cứu, thông qua nghị
quyết
|
|
8,4
|
|
|
Nghiên cứu các tài liệu,
thông qua nghị quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động kiêm nhiệm
|
Biểu quyết nghị quyết
|
8,4
|
|
5
|
Công tác chỉ đạo tham mưu,
giúp việc, phục vụ; hoàn thiện để thông qua, phát hành Nghị quyết
|
|
10
|
|
|
Hoạt động chỉ đạo của lãnh đạo
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; chỉnh lý, hoàn
thiện dự thảo Nghị quyết và trình ký chứng thực, phát hành (Công chức, người
lao động tham mưu, giúp việc, phục vụ thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
Văn bản chỉ đạo; văn bản
trình, dự thảo nghị quyết được chỉnh lý; nghị quyết được phát hành
|
10
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI
VỚI TỪNG HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH MỚI; QUYẾT ĐỊNH THAY THẾ; QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 02 QUYẾT ĐỊNH TRỞ LÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi
(Triệu đồng)
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
78
|
|
1
|
Tổng kết việc thi hành pháp
luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá
thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp
ban hành văn bản quy định tại các điểm b, c khoản 2 Điều 21 của
Luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15
|
Báo cáo tổng kết việc thi
hành
|
5
|
|
Báo cáo đánh giá các văn bản
quy phạm pháp luật hiện hành
|
5
|
|
Báo cáo kết quả khảo sát
|
5
|
|
Báo cáo đánh giá thực trạng
quan hệ xã hội
|
5
|
|
2
|
Xây dựng Tờ trình dự thảo quyết
định
|
Tờ trình dự thảo quyết định
|
5
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo quyết định
|
Dự thảo quyết định
|
10
|
|
4
|
Xây dựng Bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo quyết định
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo
|
5
|
|
5
|
Xây dựng Bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
5
|
|
6
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm
quyền theo quy định; lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự
thảo quyết định; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan,
trong đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Văn bản thông báo, kết luận
chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền; văn bản tham gia ý kiến; tổ chức Hội
nghị lấy ý kiến
|
5
|
|
7
|
Tổ chức truyền thông chính
sách, dự thảo quyết định
|
Ấn phẩm truyền thông dạng in
(sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa đàm, áp
phích...); ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản
phẩm số khác...)
|
5
|
|
8
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình các ý kiến góp ý
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình các ý kiến góp ý
|
5
|
|
9
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình ý kiến phản biện xã hội
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình ý kiến phản biện xã hội
|
5
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải
trình ý kiến thẩm định
|
Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định
|
5
|
|
11
|
Chỉnh lý, hoàn thiện các dự
thảo văn bản (Tờ trình; dự thảo quyết định; Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo quyết định) sau khi lấy ý kiến tham gia, thẩm định (500.000
đồng/lần chỉnh lý)
|
Dự thảo văn bản được hoàn thiện
sau lấy ý kiến tham gia, thẩm định
|
8
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
12
|
|
1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự
thảo quyết định gửi thẩm định (Xây dựng phiếu kiểm tra hồ sơ dự thảo quyết
định)
|
Phiếu kiểm tra hồ sơ
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng văn bản đề nghị cơ
quan chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ
không đúng theo quy định
|
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
0,5
|
|
3
|
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc
cuộc họp thẩm định
|
Họp hội đồng thẩm định/cuộc họp
thẩm định
|
3
|
|
4
|
Lấy ý kiến thẩm định bằng văn
bản của các cơ quan, tổ chức liên quan; chuyên gia, nhà khoa học
|
Các văn bản cho ý kiến thẩm định
|
2
|
|
5
|
Xây dựng Báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
6
|
|
III
|
NHIỆM VỤ TỔNG HỢP, RÀ SOÁT
HỒ SƠ, TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
10
|
|
1
|
Tiếp nhận, rà soát hồ sơ dự
thảo quyết định
|
Xây dựng phiếu tiếp nhận, rà
soát hồ sơ dự thảo quyết định
|
2
|
|
2
|
Chuẩn bị tài liệu phục vụ
phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh; lấy ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh,
lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Phiếu lấy ý kiến thành viên Ủy
ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Kết luận của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
3
|
|
3
|
Hoàn thiện hồ sơ sau khi có ý
kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ trình dự thảo văn bản
quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
5
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI VỚI
TỪNG HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH MỚI; QUYẾT ĐỊNH THAY THẾ; QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 02 QUYẾT ĐỊNH TRỞ LÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Hoạt động
|
Sản phẩm
|
Định mức khoán chi (Triệu đồng)
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
23,4
|
|
1
|
Đánh giá việc thi hành pháp
luật ở địa phương để xác định nội dung phân cấp và biện pháp chỉ đạo, điều
hành của UBND, phối hợp hoạt động giữa các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành
chính khác thuộc UBND cấp tỉnh
|
Báo cáo đánh giá việc thi
hành
|
2
|
|
2
|
Xây dựng Tờ trình dự thảo quyết
định
|
Tờ trình dự thảo quyết định
|
3
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo quyết định
|
Dự thảo quyết định
|
5
|
|
4
|
Xây dựng Bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo quyết định
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo
|
1
|
|
5
|
Xây dựng Bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
1
|
|
6
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm
quyền theo quy định; lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự
thảo quyết định; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan,
trong đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Văn bản thông báo/kết luận chủ
trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền; văn bản tham gia ý kiến; tổ chức Hội
nghị lấy ý kiến
|
2
|
|
7
|
Tổ chức truyền thông chính
sách, dự thảo quyết định
|
Ấn phẩm truyền thông dạng in
(sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa đàm, áp
phích...); ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản
phẩm số khác...)
|
0,5
|
|
8
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình các ý kiến góp ý
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình các ý kiến góp ý
|
2,4
|
|
9
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu giải trình ý kiến phản biện xã hội
|
Bản tổng hợp, tiếp thu giải
trình ý kiến phản biện xã hội
|
1
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải
trình ý kiến thẩm định
|
Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định
|
2
|
|
11
|
Chỉnh lý, hoàn thiện các dự
thảo văn bản (Tờ trình; dự thảo quyết định) sau khi lấy ý kiến tham
gia, thẩm định (500.000 đồng/lần chỉnh lý)
|
Dự thảo văn bản được hoàn thiện
sau lấy ý kiến tham gia, thẩm định
|
3,5
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
3,6
|
|
1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự
thảo quyết định gửi thẩm định (Xây dựng phiếu kiểm tra hồ sơ dự thảo quyết
định)
|
Phiếu kiểm tra hồ sơ
|
0,2
|
|
2
|
Xây dựng văn bản đề nghị cơ
quan chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ
không đúng theo quy định
|
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
0,1
|
|
3
|
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc
cuộc họp thẩm định
|
Họp hội đồng thẩm định/cuộc họp
thẩm định
|
0,8
|
|
4
|
Lấy ý kiến thẩm định bằng văn
bản của các cơ quan, tổ chức liên quan; chuyên gia, nhà khoa học
|
Các văn bản cho ý kiến thẩm định
|
0,5
|
|
5
|
Xây dựng Báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
2
|
|
III
|
NHIỆM VỤ TỔNG HỢP, RÀ SOÁT
HỒ SƠ, TRÌNH ỦY CHỦ TỊCH BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
3
|
|
1
|
Tiếp nhận, rà soát hồ sơ dự
thảo quyết định
|
Xây dựng phiếu tiếp nhận, rà
soát hồ sơ dự thảo quyết định
|
1
|
|
2
|
Hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
Hồ sơ trình dự thảo quyết định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
2
|
Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND quy định tổng mức chi trong xây dựng quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; định mức chi đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND ngày 27/05/2026 quy định tổng mức chi trong xây dựng quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; định mức chi đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
322
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|