|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1838/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1838/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN
THÔNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4034/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống
thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
xã triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập
trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Có Danh mục quy trình kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân các xã phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết
TTHC của Điều 1 Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(Phụ lục nội dung quy trình kèm theo).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Thay
thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự số 239
(TTHC cấp thành phố); Số thứ tự 242, 243 (TTHC cấp xã) mục XIV lĩnh vực quản lý
đê điều và phòng, chống thiên tai Phụ lục I danh mục quy trình và nội dung cụ
thể tương ứng của từng thủ tục đó kèm theo Quyết định số 1576/QĐ-UBND ngày 19
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG
THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1838/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số
TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I
|
Cấp
thành phố (01 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban
nhân dân tỉnh.
|
1.013644
|
Quyết
định số 1707/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
|
|
II
|
Cấp
xã (02 TTHC)
|
|
|
1
|
Hỗ
trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên
tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
1.010091
|
|
2
|
Trợ
cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động
từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham
gia bảo hiểm xã hội.
|
1.010092
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Cấp thành phố (01 TTHC)
1. Tên thủ tục:
Cấp phép đối với
các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
(1.013644)
-
Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
-
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY
TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY
TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
116
|
|
Bước 2
|
Lãnh
phòng Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
-
Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
-
Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
-
Kiểm tra nội dung hồ sơ.
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải
quyết.
|
98
|
|
Bước 4
|
Lãnh
phòng Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm
tra, xem xét hồ sơ, ký nháy, báo cáo thẩm định, Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Chi cục Thủy lợi
và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê
duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở
Nông
nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp
và Môi
trường
|
Xem
xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ
phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và
Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
II
|
QUY
TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
40
|
|
Bước 8
|
Văn
phòng UBND thành
phố.
|
Chuyên
viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
40
|
|
Bước 9
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
-
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160
|
II. CẤP XÃ ( 02 TTHC)
1. Tên thủ tục:
Hỗ trợ khám chữa bệnh,
trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (1.010091).
-
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
-
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY
TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
- Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố;
-
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan chuyên môn cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ
|
76
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
-
Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
-
Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ
chức thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
-
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã xem xét giải quyết.
|
40
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm
định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch
UBND cấp xã phê duyệt kết quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ
tịch UBND cấp xã
|
Ký
phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận văn thư VP UBND cấp xã
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công
cấp xã/ thành phố.
|
02
|
|
Bước 7
|
UBND
cấp xã
|
Chi
trả kinh phí cho đối tượng được hưởng kể từ ngày có Quyết định trợ cấp.
|
24
|
|
Bước 8
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80
|
2. Tên thủ tục:
Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã
hội (1.010092).
-
Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
-
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY
TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
- Bộ
phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố;
- Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan chuyên môn cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ
|
36
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, phường
|
-
Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
-
Phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, phường
|
- Tổ
chức thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển
hồ sơ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem
xét giải quyết.
|
28
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, phường
|
Thẩm
định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch
UBND cấp xã phê duyệt kết quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ
tịch UBND cấp xã
|
Phê
duyệt báo cáo, tờ trình và dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí cho đối tượng được
hưởng trình UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận văn thư VP UBND cấp xã
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công
cấp thành phố và các đơn vị liên quan.
|
02
|
|
III
|
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
40
|
|
Bước 7
|
Văn
phòng UBND thành phố.
|
Chuyên
viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
|
04
|
|
IV
|
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ
|
24
|
|
Bước 8
|
UBND
cấp xã
|
Chi
trả kinh phí cho đối tượng được hưởng kể từ ngày có Quyết định trợ cấp
|
24
|
|
Bước 9
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104
|
Quyết định 1838/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1838/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|