|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2304/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2304/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1225/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2215/TTr-SVHTTDL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II
kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phốihợp
với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâmPhục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các thủ tục hành
chính có số thứ tự: 01, từ 04 đến 08, từ 14 đến 18 Mục I tại Danh mục thủ tục
hành chính kèm theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 26/01/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử thủ tục hành chính có số thứ tự: 01, từ 04 đến 08, từ 14 đến
18 Mục A tại Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính kèm theo
Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 26/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du
lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2304/QĐ-UBND ngày 02/6//2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1. Từ 01/7/2025-
31/12/2026: 1.000.000 đồng/giấy phép
2. Từ 01/01/2027 trở đi: 2.000.000
đồng/giấy phép)
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một
số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm (1.001440)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
có kết quả kiểm tra
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1. Từ 01/7/2025-
31/12/2026: 50.000 đồng/thẻ
2. Từ 01/01/2027 trở đi: 100.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
3
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế (1.004628)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
(số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1. Từ 01/7/2025-
31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ
2. Từ 01/01/2027 trở đi: 325.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
4
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa (1.004623)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1. Từ 01/7/2025-
31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ
2. Từ 01/01/2027 trở đi: 325.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
5
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.001432)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1. Từ
01/7/2025-31/12/2026: 162.500 đồng/thẻ
2. Từ 01/01/2027 trở đi: 325.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
(1.004614)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1. Từ
01/7/2025-31/12/2026:
- 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
2. Từ 01/01/2027 trở đi:
- 325 đồng/thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
7
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004551)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
8
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(1.004503)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
9
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(1.001455)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
10
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004580)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
11
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (1.004572)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
PHỤ LỤC II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; khai
thác thông tin từ cơ sở dữ liệu; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
3. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; khai
thác thông tin từ cơ sở dữ liệu; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
4. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
5. Thủ tục
cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và
bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
6. Thủ tục
cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; khai
thác thông tin từ cơ sở dữ liệu; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
7. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và
bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
8. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến
Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
9. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
10. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
11. Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và
bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Quyết định 2304/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2304/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|