|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3391/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 08 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 80/TTr-SDTTG ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Thông qua phương án đơn giản hóa 08 thủ tục
hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Dân tộc và Tôn giáo (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo
triển khai, thực hiện phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đối với các thủ
tục hành chính nêu tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân
dân Thành phố kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết
định này; báo cáo kết quả rà soát, đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành
chính về Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Tư pháp.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT PVHCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Hn).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
PHỤ LỤC
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
LĨNH VỰC TÍN
NGƯỠNG, TÔN GIÁO (08 TTHC)
1. Thủ tục
đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC
1.012585)
1.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất giảm thời gian giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã từ 15 ngày xuống 10 ngày (giảm 05 ngày).
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi khoản 3 Điều 5
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời
gian giải quyết từ 15 ngày còn 10 ngày).
1.3. Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 33,33%.
2. Thủ tục
đăng ký hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC 1.012592)
2.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất giảm thời gian giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã từ 15 ngày xuống 10 ngày (giảm 05 ngày)
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Đề xuất sửa đổi khoản 2 Điều
12 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời gian giải quyết từ 15 ngày còn 10
ngày)
2.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 33,33%.
3. Thủ tục
đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC 1.012591)
3.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất giảm thời gian giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã từ 15 ngày xuống 10 ngày (giảm 05 ngày)
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
3.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi khoản 2 Điều 12
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời gian giải quyết từ 15 ngày còn 10 ngày).
3.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 33,33%.
4. Thủ tục
đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội
hoặc người chưa được xóa án tích (mã TTHC 1.012659)
4.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 30 ngày thành 27 ngày
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
4.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi khoản 2 Điều 35
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời gian giải quyết từ 30 ngày còn 27
ngày)
4.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 10%.
5. Thủ tục
đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định của hiến chương của tổ chức (mã TTHC 1.012637)
5.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 45 ngày xuống 40 ngày
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
5.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi điểm a khoản 4
Điều 14 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa
đổi thời gian giải quyết từ 45 ngày còn 40 ngày).
5.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 11,11%
6. Thủ tục
đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (mã TTHC 1.012632)
6.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 60 ngày xuống 50 ngày
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
6.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi điểm a khoản 3
Điều 19 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời gian giải quyết từ 60 ngày
còn 50 ngày)
6.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 16,67%.
7. Thủ tục
đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (mã TTHC 1.012629)
7.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 20 ngày xuống 14 ngày.
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
7.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi khoản 5 Điều 34
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời gian giải quyết từ 20 ngày còn 14 ngày)
7.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 30%.
8. Thủ tục
đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC
1.012628)
8.1. Nội dung đề xuất đơn giản
hóa
Đề xuất cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 20 ngày xuống 14 ngày
Lý do:
Thực hiện rút ngắn thời gian giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân có liên quan, tăng tính chủ động cho cơ quan
tham mưu, thực hiện tốt nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính theo tinh thần Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
8.2. Kiến nghị thực thi
Đề xuất sửa đổi khoản 5 Điều 34
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sửa đổi thời gian giải quyết từ 20 ngày còn 14 ngày)
8.3.Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC đạt tỷ lệ 30%./.