|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1789/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1789/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1615/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Uỷ ban nhân dân
cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3821/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp xã triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Có Danh
mục quy trình kèm theo).
Điều 2.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã
phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
của Điều 1 Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phụ
lục nội dung quy trình kèm theo).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ
giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự từ 268 đến 272 và từ 274 đến 278
(TTHC cấp thành phố); Số thứ tự từ 285 đến 289 và từ 291 đến 295 (TTHC cấp xã)
mục XVI lĩnh vực quản lý và xây dựng công trình thủy lợi Phụ lục I danh mục quy
trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng thủ tục đó kèm theo Quyết định số
1576/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã phường; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I
|
Cấp thành phố (10 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1.004427
|
Quyết định số 1615/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và Uỷ ban nhân dân cấp xã.
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
|
2.001796
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001426
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001795
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1.003870
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001793
|
|
7
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1.004385
|
|
8
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001791
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1.003880
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
2.001401
|
|
II
|
Cấp xã (10 TTHC)
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014849
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014850
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014851
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014852
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014853
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014859
|
|
7
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014860
|
|
8
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014862
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014863
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
1.014864
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Cấp
thành phố (10 TTHC)
1. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427).
- Thời hạn giải quyết: 13
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
76
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
58
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu.
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu.
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
24
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố.
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
24
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào).
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
104
|
2. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (2.001796).
- Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
16
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
16
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyế0074 TTHC
|
|
64
|
3. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (2.001426).
- Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
16
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
16
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64
|
4. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động
gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795).
- Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu.
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu.
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu.
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu.
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
16
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố.
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
16
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào).
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64
|
5. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy
sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (1.003870).
- Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
32
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
12
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
12
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
48
|
6. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793).
- Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
32
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
12
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
12
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
48
|
7. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng
cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385).
- Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
32
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
12
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
12
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
48
|
8. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (2.001791).
- Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
16
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
16
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
64
|
9. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880).
- Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
32
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
12
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
12
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
48
|
10. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu
năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (2.001401).
- Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
10
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công
trình thủy lợi và NSNT/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
01
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
04
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
01
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
02
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
01
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
04
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
04
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
16
|
II. CẤP XÃ
( 10 TTHC)
1. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014849).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
84
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
68
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
04
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
04
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
88
|
2. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
34
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48
|
3. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã (1.014851).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
34
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48
|
4. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động
gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852 ).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
34
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48
|
5. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy
sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
28
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32
|
6. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859 ).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
28
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32
|
7. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng
cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.0148602 ).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
28
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo
dõi.
|
02
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32
|
8. Tên thủ
tục: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862 ).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
44
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
34
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48
|
9. Tên thủ
tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014863).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
28
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
02
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để
theo dõi.
|
02
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32
|
10. Tên
thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã ( 1.014864 ).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02
|
|
II
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN TẠI
UBND CẤP XÃ
|
14
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
01
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
10
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo dõi.
|
01
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16
|
Quyết định 1789/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1789/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|