|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3649/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3649/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
06 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI
BAN HÀNH, VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN QUYỀN VÀ THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông
tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 318/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành và phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ
sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có
hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027 theo quy định
tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3649/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Trung ương phân quyền)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Công nghệ thông
tin, điện tử
|
|
1
|
1.014636
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Chủ
tịch UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
2
|
1.014637
|
Cho phép thương nhân thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Chủ
tịch UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ
ở nước ngoài.
|
|
3
|
1.014638
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp
lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Chủ
tịch UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ
ở nước ngoài.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3649/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục:
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu. Mã thủ tục: 1.014636
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Văn bản trả lời cho phép nhập khẩu
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu,
trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
2. Thủ tục:
Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. Mã thủ tục: 1.014637
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Văn bản trả lời cho phép hoặc
không cho phép gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin
đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
3. Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. Mã
thủ tục: 1.014638
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số phân công xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo “Giấy phép cho thương nhân thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài”) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định
|
Quyết định 3649/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3649/QĐ-UBND ngày 06/06/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
117
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|