|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3840/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3840/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
12 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3363/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 868/TTr-SNN&MT ngày 11
tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy
trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh
vực biến đổi khí hậu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định
số 3363/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính)(Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết
quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục
hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT,06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
Quyết định số 3840/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
Quyết định số 3363/QĐ- UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Quyết định số 3363/QĐ- UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia
dự án
|
Quyết định số 3363/QĐ- UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án
|
Quyết định số 3363/QĐ- UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Quyết định số 3363/QĐ- UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Đăng
ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính
và tín chỉ các-bon (mã TTHC: 1.014129)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm
tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Đăng
ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong
nước (mã TTHC: 1.014136)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường tham mưu: thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến, tổng hợp,
thông báo góp ý; hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến góp ý; Lấy ý kiến về việc phê
duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án; tổ chức đánh giá và trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
48,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Môi trường
kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
14 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
66 ngày
|
3. Thay đổi
thành phần tham gia dự án (mã TTHC: 1.014131)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm
tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
3,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,25 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
4. Hủy đăng
ký dự án (mã TTHC: 1.014132)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Môi trường
kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
11 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
5. Cấp tín
chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã
TTHC: 1.014133)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Môi trường tham mưu: thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến và trình Lãnh
đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
24,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Môi trường
kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
10 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
38 ngày
|
Quyết định 3840/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3840/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|