|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1957/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1957/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 05
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La tại Tờ trình số 224/TTr-SGDĐT ngày 25 tháng
7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC), phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC và bãi bỏ TTHC được
chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:
1. Công bố 07 danh mục TTHC cấp
xã được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 2, 3, 4 mục I, phần B, Phụ lục Quyết định
742/QĐ-UBND ngày 08/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung (Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
quốc dân; Thi, tuyển sinh); số thứ tự 06, mục II và số thứ tự 09 mục VI, phần
B, Phụ lục I tại Quyết định số 826/QĐ- UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
của về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính; số thứ tự 2,3 mục I, phần B,
Phụ lục II Quyết định 1468/QĐ- UBND ngày 21/7/2022 của Chủ tịch UBND
(Có
phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 07 Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung gồm: Tại số thứ tự
5, 7, 8 mục VI, phần B; số thứ tự 06 mục II và số thứ tự 09 mục VI, phần C, Phụ
lục II Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ
tự 2, 3 mục I, phần B, Phụ lục II Quyết định 1468/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của Chủ
tịch UBND.
(Có
phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 03 danh mục TTHC gồm:
Số thứ tự 1 mục B, Phụ lục I - Danh mục TTHC cấp huyện, thành phố (Lĩnh vực
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân), Quyết định số
150/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục TTHC mới
ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước Sở Giáo dục và Đào tạo; số thứ tự 17, 18, mục V (Lĩnh vực các
cơ sở giáo dục khác), phần A - Danh mục TTHC cấp tỉnh, Phụ lục I, Quyết định số
826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của sở giáo dục và đào tạo và bãi bỏ 03 Quy
trình nội bộ tại số thứ tự 1 mục II, Phụ lục II, Quyết định 150/QĐ-UBND ngày
26/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ tự 10, 11, mục III, phần B, Phụ lục
II, Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có
phụ lục III kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1957/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
* Lĩnh vực Giáo dục và
đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 04 TTHC
|
|
1
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
1.001622
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; Cơ sở giáo dục mầm non
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
2
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
1.008950
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; Cơ sở giáo dục
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
3
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm
non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
1.008951
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; Cơ sở giáo dục
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
4
|
Xét, cấp
học bổng chính sách
1.002407
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; Bộ phận một cửa Sở Nội Vụ,
Sở Giáo dục và Đào Tạo Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Cơ sở
giáo dục
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
* Lĩnh vực Giáo dục tiểu
học: 01 TTHC
|
|
1
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
1.005099
|
05 ngày làm việc
|
UBND cấp xã; Cơ sở giáo dục
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html)
|
Không
|
- Thông tư số
28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Điều lệ trường Tiểu học.
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
* Lĩnh vực giáo dục trung
học: 02 TTHC
|
|
1
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
2.002482
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html)
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31
/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
2
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở người nước ngoài
2.002483
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html)
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư số 50/2021/TT- BGDĐT ngày 31
/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; GIÁO DỤC TIỂU HỌC; GIÁO
DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1957/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 Quy trình)
I. Lĩnh
vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 04 quy trình
1. Hỗ trợ
ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Cha, mẹ hoặc người chăm sóc
trẻ mầm non nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
Hồ sơ theo quy định
|
Theo thông báo của các cơ sở giáo dục giáo dục mầm non (tháng 8 hàng năm)
|
|
B2
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục mầm non
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công
|
- Đối chiếu, thẩm định, phê
duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục mầm non có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được
biết trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục mầm non
|
Ý kiến thẩm định, trình lãnh
đạo duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục mầm
non
|
Phê duyệt công văn kèm danh
sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. Chuyển văn thư vào sổ ban hành nộp hồ
sơ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Tiếp nhận hồ sơ của cơ sở
giáo dục mầm non và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ
gửi kèm)
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Phòng Văn hoá - Xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định, tổng hợp
danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa; dự thảo văn bản trình UBND cấp
xã
|
06 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Thẩm định xem xét danh sách
trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa, duyệt tờ trình UBND cấp xã phế duyệt quyết
định danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
|
Xem xét, ký Quyết định phê
duyệt danh sách trẻ em được hỗ trợ ăn trưa. Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu
ban hành
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư UBND xã
|
Vào sổ đóng dấu ban hành Chuyển
kết quả trả bộ phận một của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một của Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt danh
sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2. Trợ cấp
đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công
nghiệp
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Cha mẹ hoặc người chăm sóc trẻ
mầm non nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
Hồ sơ theo quy định Đơn đề
nghị trợ cấp đối với trẻ em mầm non trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con
công nhân, người lao động tại khu công nghiệp. (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục
kèm theo Nghị định 105/2020/NĐ-CP) Giấy khai sinh (Bản sao kèm theo bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
|
Theo thông báo của các cơ sở giáo dục giáo dục mầm non (tháng 8 hàng
năm)
|
|
B2
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục mầm non
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công
|
- Đối chiếu, thẩm định, phê
duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục mầm non có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được
biết trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục mầm non
|
Ý kiến thẩm định, trình lãnh
đạo duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục mầm
non
|
Phê duyệt công văn kèm danh
sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ.
Chuyển văn thư vào sổ ban
hành nộp hồ sơ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Tiếp nhận hồ sơ của cơ sở
giáo dục mầm non và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ
gửi kèm)
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Phòng Văn hoá - Xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định, tổng hợp
danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ; dự thảo văn bản trình UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Thẩm định xem xét danh sách
trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa, duyệt tờ trình trình UBND cấp xã phế duyệt
quyết định danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
|
Xem xét, ký Quyết định phê
duyệt danh sách trẻ em được hỗ trợ.
Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu
ban hành
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư UBND xã
|
Vào sổ đóng dấu ban hành
Chuyển kết quả trả bộ phận một
của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một của Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt danh
sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3. Hỗ trợ
đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục
ở địa bàn có khu công nghiệp
- Thời gian giải quyết: 14 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ do cơ sở
giáo dục mầm non dân lập, tư thục nộp và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phòng Văn hoá - Xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định, tổng hợp
danh sách giáo viên được hưởng chính sách gửi cơ quan tài chính cùng cấp thẩm
định, báo cáo theo quy định luật ngân sách; dự thảo văn bản trình UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách giáo viên được hưởng chính sách
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
04 ngày làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách giáo viên được hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách giáo viên được hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
14 ngày làm việc
|
4. Xét, cấp
học bổng chính sách
4.1.
Xét học bổng chính sách đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển
a) Đối với sinh viên trường đại
học, trường cao đẳng sư phạm
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ sinh viên và
bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phiếu chuyển giải quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
|
Bộ phận một cửa Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phòng chuyên môn Sở Nội vụ
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí và thực hiện việc chi trả học bổng chính sách cho sinh
viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, Sở Nội vụ có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời
hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình lãnh
đạo phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách sinh viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận kết quả, chuyển kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách sinh viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
b) Đối với sinh viên trường
cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ sinh viên và
bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phiếu chuyển giải quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ phận một cửa Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phòng Kế hoạch tài chính tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí và thực hiện việc chi trả học bổng chính sách cho sinh
viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không bảo đảm
đúng quy định, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách sinh viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách sinh viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách sinh viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
4.2.
Xét học bổng chính sách đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông
dân tộc nội trú:
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ do học sinh
trường phổ thông dân tộc nội trú nộp và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Trường phổ thông dân tộc nội
trú
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
Thông báo đầu năm học
|
|
B2
|
Trường phổ thông dân tộc nội
trú
|
Hiệu trưởng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Giáo viên, nhân viên được
phân công
|
- Thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí theo (Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
84/2020/NĐ-CP)
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
06 ngày làm việc
|
|
Hiệu trưởng
|
Tờ trình đề nghị phê duyệt
danh sách học sinh được hưởng chính sách
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở
giáo dục (trường phổ thông dân tộc nội trú)
|
Bộ phận một cửa Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phòng Kế hoạch - Tài Chính
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công thụ
lý
|
- Thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí
|
04 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách học sinh được hưởng chính sách
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách học sinh được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cơ sở giáo dục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách học sinh được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Cơ sở giáo dục thực hiện chi
trả học bổng, chính sách hỗ trợ
|
Trường phổ thông dân tộc nội
trú
|
Thông báo kết quả phê duyệt
danh sách, Quyết định Phê duyệt danh sách học sinh được học bổng, chính sách
hỗ trợ
- Thực hiện chi trả chế độ
cho học sinh
|
Chi trả chế độ theo kỳ xét
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
4.3. Xét
học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương
binh, người khuyết tật:
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
làm việc
a) Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ do học viên
cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật nộp và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: nộp hồ sơ
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 84/2020/NĐ-CP)
|
Theo Thông báo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
Phòng/khoa chuyên môn thuộc
Cơ sở giáo dục nghề
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
nghiệp
|
Cán bộ, nhân viên được phân
công
|
- Thẩm định hồ sơ, tổng hợp,
lập danh sách và dự toán kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí học tập cho
học viên
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
06 ngày làm việc
|
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp
|
Tờ trình đề nghị phê duyệt
danh sách học sinh được hưởng chính sách
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công thụ
lý
|
- Thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí
|
04 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách học sinh được hưởng chính sách
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cơ sở giáo dục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách học viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Cơ sở giáo dục
|
Hiệu trưởng
|
Thông báo kết quả phê duyệt
danh sách
- Thực hiện chi trả chế độ
cho viên
|
Chi trả chế độ theo kỳ xét
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
b) Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ do học viên
cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật nộp và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Xác nhận đơn đề nghị của học
viên
|
Theo thông báo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
|
B4
|
Học viên có hộ khẩu thường
trú tại UBND xã nơi học viên cư trú
|
Trung tâm hành chính công cấp
xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục: nộp hồ
sơ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 84/2020/NĐ-CP)
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công thụ
lý
|
- Thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí, phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp xem xét thẩm định
về dự toán.
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
12 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách học viên được hưởng chính sách
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Quyết định Phê duyệt danh
sách học viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thực hiện chi trả trợ cấp học
bổng, chính sách cho học viên
|
Phòng Văn hóa xã hội thực hiện
chi trả
|
Thông báo kết quả phê duyệt
danh sách
- Thực hiện chi trả chế độ
cho học viên
|
Chi trả chế độ theo kỳ xét
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1. Chuyển
trường đối với học sinh tiểu học
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ tại trường
xin nhập học
|
Hiệu trưởng trường nơi học
sinh xin chuyển đến
|
- Ý kiến đồng ý về việc tiếp
nhận học sinh vào đơn xin chuyển trường.
- Trường hợp không đồng ý thì
ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh
theo
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết trả hồ sơ cho học sinh
nơi trường xin chuyển đi đối với học sinh xin chuyển trường trong nước (đối với
học sinh ở nước ngoài xin chuyển về nước thì thời gian thực hiện theo qui định
của nước đó)
|
Hiệu trưởng trường nơi học
sinh chuyển đi
|
Trả hồ sơ cho học sinh chuyển
đi theo quy định
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Tiếp nhận học sinh chuyển đến
|
Hiệu trưởng trường nơi học
sinh xin chuyển đến
|
Tiếp nhận, khảo sát trình độ
học sinh, tư vấn, xếp học sinh vào lớp.
|
03 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1. Tiếp
nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phòng Văn hóa - xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Cán bộ, chuyên viên được phân
công
|
Kiểm tra xem xét hồ sơ, dự thảo
giấy giới thiệu học sinh về trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã thẩm định, phê duyệt dự thảo của công chức chuyên môn
|
Ý kiến thẩm định và trình lãnh
đạo UBND xã duyệt giấy giới thiệu học sinh về trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Văn phòng
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm PV hành chính công xã
|
Giấy giới thiệu về trường
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giấy giới thiệu về trường
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày làm việc
|
2. Tiếp
nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phòng Văn hóa - xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Cán bộ, chuyên viên được phân
công
|
Kiểm tra xem xét hồ sơ, dự thảo
giấy giới thiệu học sinh về trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã thẩm định, phê duyệt dự thảo của công chức chuyên môn
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo UBND xã duyệt giấy giới thiệu học sinh về trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Văn phòng
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Giấy giới thiệu về trường
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giấy giới thiệu về trường
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1957/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.001000
|
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.000181
|
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
2.002594
|
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn
vị học tập” cấp huyện
|
Nghị quyết số 190/2025/NQ-QH
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.
|
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Quyết định 1957/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1957/QĐ-UBND ngày 05/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
357
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|