|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
97/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Hải Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
97/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Bình, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA
ĐỔI MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRỰC TIẾP VÀ TRỰC TUYẾN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND NGÀY 27/5/2022 CỦA HĐND TỈNH QUY ĐỊNH
MỨC THU VÀ SỬA ĐỔI TỶ LỆ ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ THU PHÍ ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 50/2023/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2023 CỦA
HĐND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2021/NQ-HĐND NGÀY
13/8/2021 CỦA HĐND TỈNH VỀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CUNG CẤP MỘT SỐ DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày ngày 23
tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Phí và lệ phí và Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng
11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng
11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
Xét Tờ trình số 1291/TTr-UBND ngày 11 tháng 6
năm 2025 của UBND tỉnh trình Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phí, lệ phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, lĩnh vực tư pháp trên
địa bàn tỉnh quy định tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm
tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu
HĐND tỉnh tại kỳ họp.
HĐND ban hành Nghị quyết sửa đổi mức thu phí, lệ
phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị
quyết số 21/2022/NQ- HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa
đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh
về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 1. Sửa đổi mức thu phí, lệ
phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết
số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ
lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng
Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh
về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể:
1. Sửa đổi mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối
với phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại mục IV và mục IX, Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/05/2022 và mục III, mục
VIII, phần C, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Bình.
(Chi tiết cụ thể
được quy định tại Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với
phí thuộc lĩnh vực tư pháp tại mục II, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết
số 21/2022/NQ- HĐND ngày 27/05/2022 và mục II, phần D, Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Bình, cụ
thể:
(Chi tiết cụ thể
được quy định tại Phụ lục II kèm theo)
3. Sửa đổi mức thu lệ phí trực tiếp và trực tuyến cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày
27/05/2022 và mục VI, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số
50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Bình.
(Chi tiết cụ thể
được quy định tại Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
HĐND tỉnh giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị
quyết này; giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và các đại
biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban
hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Bình Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2025.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, NN&MT, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo và Đài PT-TH Quảng Bình;
- Trung tâm TH-CB tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Trần Hải Châu
|
PHỤ
LỤC I
(Kèm theo nghị
quyết số 97/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Bình)
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu phí trực
tiếp (đồng)
|
Mức thu phí trực
tuyến (đồng)
|
|
I
|
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
|
|
|
|
1.1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
|
|
|
|
|
a
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
đồng/hồ sơ
|
315.000
|
252.000
|
|
b
|
Các tổ chức
|
đồng/hồ sơ
|
3.150.000
|
2.520.000
|
|
|
Riêng cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà
văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý
|
đồng/hồ sơ
|
525.000
|
420.000
|
|
1.2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với các trường hợp còn
lại
|
|
|
|
|
a
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
350.000
|
280.000
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
350.000
|
280.000
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
500.000
|
400.000
|
|
b.
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
b.1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp thực hiện
theo Quyết định giao đất, cho thuê đất, công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng
đất (Hồ sơ giao đất, cho thuê đất do Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban quản
lý Khu kinh tế thẩm định)
|
đồng/thửa/ GCN
|
160.000
|
128.000
|
|
b.2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với các trường hợp còn
lại
|
|
|
|
|
|
Các tổ chức
|
đồng/thửa/ GCN
|
470.000
|
376.000
|
|
|
Cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn
hóa thuộc UBND cấp xã quản lý
|
đồng/thửa/ GCN
|
210.000
|
168.000
|
|
2
|
Cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
280.000
|
224.000
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
280.000
|
224.000
|
|
|
Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
410.000
|
328.000
|
|
2.2
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
Các tổ chức
|
đồng/thửa/ GCN
|
360.000
|
288.000
|
|
|
Riêng Cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà
văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý
|
đồng/thửa/ GCN
|
160.000
|
128.000
|
|
3
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
|
300.000
|
240.000
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
300.000
|
240.000
|
|
|
Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
420.000
|
336.000
|
|
3.2.
|
Tổ chức
|
đồng/thửa/ GCN
|
490.000
|
392.000
|
|
4
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
|
|
4.1
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
150.000
|
120.000
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận về quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
150.000
|
120.000
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/ GCN
|
210.000
|
168.000
|
|
4.2
|
Tổ chức
|
đồng/thửa/ GCN
|
250.000
|
200.000
|
|
|
Ghi chú:
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được
tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa
đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận
thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.000 đồng/giấy chứng nhận.
3. Trường hợp nhiều thửa đất được cấp cùng
trên 01 giấy chứng nhận thì từ thửa thứ 02 trở đi mỗi thửa thu thêm 150.000 đồng/thửa.
4. Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia
đình, cá nhân cùng sử dụng, mỗi giấy nhận được cấp cho mỗi người cùng sử dụng
thì thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận.
5. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy chứng
nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất
- Mức thu trên áp dụng cho thửa đất thứ nhất đến
thửa đất thứ năm;
- Từ thửa đất thứ sáu trở đi, thu 50.000 đồng/giấy
chứng nhận/thửa đất.
|
|
|
|
|
IX
|
PHÍ KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
|
|
|
|
|
1
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về
đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính
|
đồng/hồ sơ
|
500.000
|
400.000
|
|
|
Trường hợp cung cấp từ 5 tờ trở xuống
|
đồng/hồ sơ
|
430.000
|
344.000
|
|
2
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
- Cỡ giấy A4
|
đồng/tờ
|
70.000
|
56.000
|
|
|
- Cỡ giấy A3
|
đông/tờ
|
90.000
|
72.000
|
|
3
|
Bản đồ dạng số Vector gồm: Bản đồ phân hạng đất;
bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa
chính.
|
đồng/mảnh bản đồ
|
110.000
|
88.000
|
|
4
|
Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai
tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính
|
đồng/thửa
|
80.000
|
65.000
|
|
Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao,
nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
- Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu
đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục
đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và
Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp, cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai có
trách nhiệm tổ chức thực hiện theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan.”
|
PHỤ
LỤC II
(Kèm theo Nghị
quyết số 97/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Bình)
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu phí trực
tiếp (đồng)
|
Mức phí
thu, trực tuyến(đồng)
|
|
II
|
PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài
sản hình thành trong tương lai)
|
Hồ sơ/thửa/ GCN
|
160.000
|
128.000
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
|
Hồ sơ/thửa/ GCN
|
160.000
|
128.000
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
|
Hồ sơ/thửa/ GCN
|
120.000
|
96.000
|
|
4
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản
thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
|
Hồ sơ/thửa/ GCN
|
60.000
|
48.000
|
Ghi chú: Trường hợp khách hàng có
nhu cầu bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm thành nhiều
bản, thì thu thêm 25.000 đồng/bản sao.
PHỤ
LỤC III
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU
NHÀ VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
|
TT
|
Nội dung thu
|
ĐVT
|
Mức thu lệ phí
trực tiếp (đồng)
|
Mức thu lệ phí
trực tuyến (đồng)
|
|
Hộ gia đình, cá
nhân
|
Tổ chức
|
Hộ gia đình, cá
nhân
|
Tổ chức
|
|
I
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
đồng/thửa/GCN
|
40.000
|
100.000
|
32.000
|
80.000
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/GCN
|
40.000
|
100.000
|
32.000
|
80.000
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/GCN
|
80.000
|
300.000
|
64.000
|
240.000
|
|
II
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
đồng/thửa/GCN
|
30.000
|
50.000
|
24.000
|
40.000
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/GCN
|
30.000
|
50.000
|
24.000
|
40.000
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
đồng/thửa/GCN
|
40.000
|
150.000
|
32.000
|
120.000
|
|
III
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
|
đồng/thửa/GCN
|
30.000
|
50.000
|
24.000
|
40.000
|
Các trường hợp sau đây được miễn nộp lệ phí:
- Trường hợp thay đổi tên đơn vị hành chính, điều
chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Đăng ký biến động đối với trường hợp hiến đất
để xây dựng các công trình công cộng, phúc lợi xã hội.
Nghị quyết 97/2025/NQ-HĐND sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết 21/2022/NQ-HĐND quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết 50/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 97/2025/NQ-HĐND ngày 26/06/2025 sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết 21/2022/NQ-HĐND quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết 50/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
28/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2023
Ban hành:
26/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2021
Ban hành:
29/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2019
719
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|