|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
870/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 870/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 08
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ; SỞ NỘI VỤ; ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3
năm 2025 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp huyện; ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ thủ tục thứ tự số 01 lĩnh vực bảo trợ xã hội
thuộc thủ tục hành chính cấp thành phố và thủ tục thứ tự số 04 lĩnh vực bảo trợ
xã hội thuộc thủ tục hành chính cấp huyện theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày
08 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ; SỞ NỘI VỤ; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (ĐVT
đồng)
|
Căn cứ pháp lý
được sửa đổi, bổ sung
|
|
I. LĨNH VỰC XÃ HỘI
|
|
1
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
2
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ) (Sở Nội vụ, UBND cấp tỉnh)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
3
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công
lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ) (Sở Nội vụ, UBND cấp tỉnh)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
4
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
5
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
7
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
8
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
10
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam
đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
11
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã
hội
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
|
|
II. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
12
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
13
|
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
16
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
1
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
34 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào
cơ sở cấp tỉnh; 27 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp
huyện.
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế; Chủ tịch UBND cấp huyện;
Sở Y tế; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp
nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng
và hoàn thiện các thủ tục theo quy định.
|
Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch UBND cấp xã;
Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
3
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
4
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế; Chủ tịch UBND cấp
huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
5
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong
cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế; Chủ tịch UBND cấp
huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
6
|
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa
các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi đối tượng cư trú mới nhận được hồ sơ của đối tượng (do Phòng Y tế nơi
cư trú cũ của đối tượng gửi đến)
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế; Chủ tịch UBND cấp
huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
7
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế; Chủ tịch UBND cấp
huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
8
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều
trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm
sóc
|
02 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
9
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai
táng
|
03 ngày làm việc (kể từ khi Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện nhận được đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã)
|
UBND cấp xã; UBND cấp huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
10
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế; UBND cấp huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
11
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế cấp
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
12
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Phòng y tế (Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện)
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
13
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
14
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
15
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
|
11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
UBND cấp xã; UBND cấp huyện;
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
1
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận khuyết tật
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
2
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
4
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa
chữa nhà ở
|
02 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc các cơ quan hành
chính cấp trên
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế.
2. Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
|
Quyết định 870/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã, thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 870/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã, thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|