|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1258/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 10 tháng
4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở
hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 213/TTr-SKHCN ngày 10/4/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt
động khoa học và công nghệ, Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình
nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy
trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như
Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC4/4).
- Lưu: VT.KT122/26.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH
MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ
sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa
nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm
tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau);
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các
ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ
00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ
00 phút đến 17 giờ 00 phút.
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
|
Lĩnh vực Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.014987.H12
|
Thủ tục thẩm định
công nghệ trong trường hợp đặc thù
|
- Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 33 ngày
làm việc (cắt giảm 10/43 ngày làm việc ngày, tỷ lệ 23,3%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra
thực tế: Trong thời hạn 58 ngày làm việc (cắt giảm 20/78 ngày làm việc ngày,
tỷ lệ 25,7%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện và quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14; Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014987”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2.
|
1.014986.H12
|
Thủ tục đánh giá,
thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Trong thời hạn 32
ngày làm việc (cắt giảm 08/40 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện và quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14; Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014986”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
3.
|
1.014988.H12
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Trong thời hạn 08
ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014988”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
4.
|
1.014989.H12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Trong thời hạn 08
ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014989”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
5.
|
1.014990.H12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014990”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
6.
|
1.014991.H12
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Trong thời hạn 08 ngày
làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014991”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
7.
|
1.014992.H12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Trong thời hạn 08
ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014992”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
8.
|
1.014993.H12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014992”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm
thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Sở hữu trí
tuệ
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.011937.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 20
ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011937” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2.
|
1.011938.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày, tỷ lệ 25%)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011938” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
3.
|
1.011939.000.00.00.H12
|
Thủ tục thu hồi Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 20
ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011939”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
4.
|
1.013916.H12
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày, tỷ lệ 25%)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Phí thẩm định:
250.000đồng.
- Lệ phí đăng bạ (nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng/đơn.
- Lệ phí cấp chứng
chỉ: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
chứng chỉ: 200.000 đồng/đơn.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013916”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
5.
|
1.013919.H12
|
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc,
tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Phí thẩm định: 250.000đ
- Lệ phí công bố
Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở
đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ (nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng/đơn.
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp
lại chứng chỉ: 200.000 đồng/đơn.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013919”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
6.
|
1.013922.H12
|
Thủ tục thu hồi chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
- 24 ngày (cắt giảm 6/30
ngày, tỷ lệ 20%) (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc
Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề).
- 48 ngày (cắt giảm
12/60 ngày, tỷ lệ 20%) (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013922” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
7.
|
1.013924.H12
|
Thủ tục ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ
25%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
|
- Phí thẩm định: 250.000
đồng;
- Lệ phí đăng bạ (Nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 150.000 đồng/đơn.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013924” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
8.
|
1.013925.H12
|
Thủ tục ghi nhận
người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 11,5
ngày làm việc (cắt giảm 3,5/14 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013925”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
9.
|
1.013928.H12
|
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc,
tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 250.000 đồng;
- Lệ phí công bố
Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013928”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
10.
|
1.013942.H12
|
Thủ tục xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12 ngày
làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
|
- Lệ phí công bố :
75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn
150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ (nộp
cho Cục Sở Hữu trí tuệ): 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Phí thẩm định hồ
sơ: 250.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013942”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
11.
|
1.013954.H12
|
Thủ tục xóa tên người
đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
|
- Phí thẩm định: 250.000
đồng.
- Lệ phí đăng bạ (nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp:
150.000 đồng/đơn.
- Lệ phí công bố :
75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn)
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013954” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
12.
|
1.013955.H12
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày làm việc,
tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định (mỗi môn): 300.000
đồng
- Phí phúc tra kiểm
tra (mỗi
môn): 150.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013955”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
13.
|
1.013956.H12
|
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 06
ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ
25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013956”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
14.
|
1.013958.H12
|
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc,
tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định: 250.000
đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013958”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
15.
|
1.013959.H12
|
Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013959”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
16.
|
1.013966.H12
|
Thủ tục cấp phó bản
văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Trong thời hạn 24
ngày (cắt giảm 6/30 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
- Phí đăng bạ (nộp
cho Cục Sở hữu trí tuê): 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục
B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban
hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013966”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
17.
|
1.013968.H12
|
Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 48
ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
|
- Phí thẩm định hồ
sơ: 230.000 đồng/văn bằng
- Lệ phí cấp GCN
ĐKHĐ: 60.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp
đơn: 120.000 đồng/đơn. (Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID
thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.)
- Phí đăng bạ (nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013968”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
18.
|
1.013970.H12
|
Thủ tục ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 24
ngày (cắt giảm 6/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
- Phí thẩm định hồ
sơ: 160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ (Nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013970” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
19.
|
1.013972.H12
|
Thủ tục cấp phó bản,
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Trong thời hạn 24
ngày (cắt giảm 6/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
- Phí đăng bạ (Nộp
cho Cục Sở hữu trí tuệ): 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố:
120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Khoản 7 Điều 29 của
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục
B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban
hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013972”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
20.
|
1.013973.H12
|
Thủ tục ra Quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Trong thời hạn 24
ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND tỉnh
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013973” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
21.
|
1.013974.H12
|
Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Trong thời hạn 24
ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013974”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
II
|
Lĩnh vực Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
22.
|
1.013918.H12
|
Thủ tục Chấp thuận
chuyển giao công nghệ
|
Trong 24 ngày (cắt
giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định 10.000.000
(mười triệu đồng)
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển
giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013918” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
23.
|
1.013927.H12
|
Thủ tục Cấp Giấy phép
chuyển giao công nghệ
|
Trong 12 ngày (cắt giảm
03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính
theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao
công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới
05 (năm) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình
thực hiện.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.01327” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
24.
|
2.002248.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện và quyết định TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Đối với các hợp đồng
chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao
công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của
hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và
tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực
hiện.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002248”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
25.
|
2.002249.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Trong 04 ngày làm (cắt
giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực
hiện và có thẩm quyền quyết định TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
Các bộ phận tạo thành
cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002249”
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành chính
tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày
26/6/2025; Quyết định số 01089/QĐ- UBND ngày 22/9/2025; Quyết định số
367/QĐ-UBND ngày 02/02/2026; Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 hết hiệu
lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 33 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU
TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Căn
cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1.
|
1.013963.H12
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
2.
|
1.013931.H12
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
3.
|
1.013933.H12
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Nghị định số101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
4.
|
1.013936.H12
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
5.
|
1.013939.H12
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
6.
|
1.013940.H12
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
7.
|
1.013943.H12
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
8.
|
2.001137.000.00.00.H12
|
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận
chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
9.
|
1.011816.000.00.00.H12
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia,
trọng điểm, chủ lực
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
10.
|
1.011815.000.00.00.H12
|
Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
11.
|
1.011814.000.00.00.H12
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân
tự đầu tư nghiên cứu
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
12.
|
1.011812.000.00.00.H12
|
Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương
ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm
theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Tổng
số Danh mục có 12 TTHC./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
1.
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù a) Thời gian giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ:
- Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 33 ngày
làm việc (cắt giảm 10/43 ngày làm việc, tỷ lệ 23,3%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 58 ngày làm
việc (cắt giảm 20/78 ngày làm việc, tỷ lệ 25,7%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
b) Quy trình giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); dự toán kinh phí; dự thảo hồ sơ
thành lập, kiểm trra thực tế của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ; làm rõ hồ
sơ (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả
xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem xét để phê duyệt.
Thời gian: Trường hợp 1: 29,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 54,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 2,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính
chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
2.
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ
kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Thời gian giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ: Trong thời hạn 32 ngày làm việc (cắt giảm 08/40
ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); dự toán kinh phí; dự thảo hồ sơ
thành lập, kiểm trra thực tế của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ; làm rõ hồ
sơ (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả
xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem xét để phê duyệt.
Thời gian: 28,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 2,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính
chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm
04 TTHC:
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh
giá công nghệ.
4. Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
5. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
6. Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 05 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 04 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 2,5
ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
Nhóm
02 TTHC:
7. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ.
8. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 03 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian:
0,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm
02 TTHC:
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp (Mã số TTHC: 1.011937.000.00.00.H12);
10. Thủ tục thu hồi
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.011939.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 20 ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 15 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 13,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5
ngày.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày.
*
Nhóm 09 TTHC:
11. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011938.000.00.00.H12);
12. Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013916.H12);
13. Thủ tục cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.013919.H12);
14. Thủ tục ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.013924.H12);
15. Thủ tục ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.013928.H12);
16. Thủ tục xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013942.H12);
17. Thủ tục xóa tên
người đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013954.H12);
18. Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013958.H12);
19. Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013959.H12).
20. Thủ tục cấp Giấy
phép chuyển giao công nghệ (Mã TTHC: 1.013927).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5
ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
21.
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số
TTHC: 1.013922.H12).
a) Thời gian giải
quyết:
* Trường hợp 1:
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong
trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong trường hợp có căn cứ
khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề. Trong thời hạn 24 ngày (cắt
giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%).
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 16 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 08 ngày.
* Trường hợp 2:
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong
trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp. Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ
20%).
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 39 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 09 ngày.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: Trường hợp 1: 14,5 ngày. Trường hợp 2: 37,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian:
Trường hợp 1: 7,5 ngày. Trường hợp 2: 8,5 ngày.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày.
22.
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.013925.H12).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 11,5 ngày làm việc (cắt giảm 3,5/14 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 4,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 04
ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
23.
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.013955.H12).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 6,5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 3,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 05 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 03
ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
24.
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC:
1.013956.H12).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/8 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 3,5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 2,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 02
ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
*
Nhóm 05 TTHC:
25. Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng
bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (Mã số TTHC: 1.013966.H12).
26. Thủ tục ghi nhận
việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013970.H12).
27. Thủ tục cấp phó
bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013972.H12);
28. Thủ tục ra Quyết
định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (Mã số TTHC: 1.013973.H12).
29. Thủ tục yêu cầu
chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (Mã số TTHC:
1.013974.H12).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 19 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 17,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5
ngày.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày.
30.
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng
bảo hộ (Mã số TTHC: 1.013968.H12).
a) Thời gian giải
quyết: Trong
thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 39 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 09 ngày.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn
thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự
thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Thời gian: 37,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 8,5
ngày.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày.
31.
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ (Mã TTHC: 1.013918.H12)
a) Thời gian giải
quyết: Trong
24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và
Công nghệ: 19 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải
quyết:
* Quy trình giải
quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); Thông báo thu phí thẩm định;
tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng
Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 16,25 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 02 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5
ngày.
- Bước 2: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,5 ngày.
Nhóm
02 TTHC:
32. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
(trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Mã TTHC: 2.002248).
33. Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
(trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Mã TTHC:
2.002249).
a) Thời gian giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ: Trong 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên
trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Quản lý
Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); dự toán kinh phí; dự thảo hồ sơ
thành lập, kiểm trra thực tế của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ; làm rõ hồ
sơ (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả
xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem xét để phê duyệt.
Thời gian: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,75 ngày làm
việc.
- Bước 4: Văn thư thực
hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính
chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả
hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả
bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính
tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo
Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày
26/6/2025; Quyết định số 01089/QĐ-UBND ngày 22/9/2025; Quyết định số
367/QĐ-UBND ngày 02/02/2026; Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 hết hiệu
lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình
liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo
tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi
kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và
giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử theo quy định./.