|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
479/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
479/QĐ-UBND
|
Điện
Biên, ngày 24 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN
BIÊN
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết
định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 375/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên; số 366/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực quản
lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 40 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy
trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản
lý đê điều và phòng, chống thiên tai trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các
quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò
Văn Cương
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định
số:
479/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (20 QUY TRÌNH)
I. Thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy lợi
01. Quy trình số
01: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước
tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
03
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp đủ điều
kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
08
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ
trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Trình lãnh đạo Sở dự
thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt hoặc văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Chủ tịch UBND tỉnh (chuyển bước tiếp theo) hoặc ban hành văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ (chuyển bước 8)
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
03
ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định
phê duyệt phương án/Văn
bản không phê duyệt
|
|
Bước
7
|
UBND tỉnh xem xét phê
duyệt
|
UBND tỉnh
|
04
ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
phương án
hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn
bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
02. Quy trình số 02: Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
09
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo Sở cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
03
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
03. Quy trình số 03: Cấp giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
04
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
04. Quy trình số 04: Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày
làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều
chỉnh nội dung
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
04
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
05. Quy trình số 05: Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ nội
dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
04
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
06. Quy trình số 06: Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ nội
dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp giấy phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp giấy phép
|
2,5
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
07. Quy trình số 07: Cấp lại giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,25 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đủ điều kiện thì
trình UBND tỉnh phê duyệt
- Trường hợp không đủ điều kiện
để cấp lại giấy phép thì trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
không cấp lại giấy phép.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp lại giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp lại
giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp lại
giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
lại giấy phép
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Giấy phép hoặc văn bản
không cấp lại giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
08. Quy trình số 08: Cấp giấy phép
hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
02
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01 ngày làm
việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01 ngày làm
việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm
việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
09. Quy trình số 09: Cấp giấy phép
cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
03
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
10. Quy trình số 10: Cấp giấy phép
nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung: Thông
báo bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
04
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
1,5
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
11. Quy trình số 11: Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện trình
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
02
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
12. Quy trình số 12: Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,25 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và PCTT
|
0,25 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội
dung:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều
chỉnh nội dung
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
0,5
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp
giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
13. Quy trình số 13: Thẩm
định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi
vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
04
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
10
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ, trình
Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
03
ngày làm việc
|
Quyết định hoặc Văn
bản thông báo không phê duyệt
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định hoặc Văn
bản thông báo không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
14. Quy trình số 14: Phê duyệt phương án,
cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Chi cục
Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
03
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
10
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
15. Quy trình số 15: Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ thông
báo bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện
bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Chi cục
Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp đủ điều
kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý
do
|
15
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
03
ngày làm việc
|
Tờ trình + Dự thảo
Quyết định
hoặc Văn bản không
phê duyệt
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường
|
04
ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
16. Quy trình số 16: Thẩm
định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện bước
tiếp theo.
|
Chuyên viên Chi cục
Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
03
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp đủ điều
kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
và trả lại hồ sơ
|
05
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi
cục Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định hoặc Văn
bản không phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, Dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
ngày làm việc
|
Tờ trình, dự thảo
Quyết định hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường
|
03
ngày làm việc
|
Đề cương, kết quả
kiểm định được phê duyệt
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Đề cương, kết quả
kiểm định được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
17. Quy trình số 17: Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước
tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
04
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
|
Thẩm định các nội dung
hồ sơ, kiểm
tra thực tế (trường hợp cần thiết)
- Trường hợp đủ điều
kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
và trả lại hồ sơ
|
10
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ
trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt
|
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ
trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt
|
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
03
ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
phương án
hoặc Văn bản không phê duyệt hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn
bản không phê duyệt
|
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
18. Quy trình số 18: Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước
tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
04
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp đủ điều
kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
và trả lại hồ sơ
|
10
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
không phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch
- Kỹ thuật hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01 ngày làm
việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ
trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ
trình, dự thảo Quyết định hoặc dự thảo văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
6
|
Giám đốc Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
03
ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
phương án
hoặc văn bản không phê duyệt hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết
cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Phương án được phê duyệt kèm Hồ sơ hoặc văn
bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
II. Thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
01. Quy trình số 01: Phê duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ (không giới hạn số lượng), tổ chức:
- Lập hồ sơ tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ (hồ sơ);
- Tham mưu tờ trình
kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt.
|
Chuyên viên phòng
Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02 ngày
|
Hồ sơ và Tờ trình kèm
Dự thảo Quyết định phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo quyết định phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01 ngày
|
Hồ sơ và Tờ trình kèm
Dự thảo Quyết định phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Gửi hồ sơ và trình Dự thảo Quyết
định cho Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên
quan để xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định
phê duyệt kèm hồ sơ
|
|
Bước
6
|
Gửi hồ sơ và trình Dự thảo Quyết
định cho UBND tỉnh tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan để xem xét, phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định
phê duyệt kèm hồ sơ
|
|
Bước
7
|
Xem xét, phê duyệt và
ban hành Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu
trợ
|
UBND tỉnh
|
03
ngày
|
Quyết định phê duyệt
việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định phê duyệt
việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: UBND tỉnh xem xét phê duyệt và ban hành Quyết định
phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ trong 03 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
02. Quy trình số 02: Phê
duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ
* Trường hợp cơ quan
chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan nếu cần thiết
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên phòng
Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Không
quy định
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm tra, xác nhận, tổng hợp hồ sơ và tham mưu văn bản
(kèm hồ sơ) xin ý các cơ quan có liên quan
|
Hồ sơ; dự thảo tờ
trình kèm dự thảo văn bản xin ý kiến
|
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ; dự thảo tờ
trình kèm dự thảo văn bản xin ý kiến
|
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hồ sơ,
trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày làm việc
|
Tờ trình kèm dự thảo
văn bản xin ý kiến (kèm hồ sơ)
|
|
|
Bước
6
|
Xem xét, trình dự thảo
văn bản xin ý kiến các cơ quan có liên quan (kèm hồ sơ)
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Tờ trình kèm dự thảo
văn bản xin ý kiến (kèm hồ sơ)
|
|
|
Bước
7
|
Xem xét, ban hành văn
bản xin ý kiến các cơ quan có liên quan (kèm hồ sơ)
|
UBND tỉnh
|
Không
quy định
|
Văn bản xin ý kiến
(kèm hồ sơ)
|
|
|
Bước
8
|
Trên cơ sở ý kiến
của các cơ quan có liên quan; xem xét tổng hợp ý kiến, hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định, Dự thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh
văn kiện
|
Chuyên viên phòng
Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
05
ngày làm việc
|
Dự thảo Báo cáo thẩm
định; tờ trình kèm, Dự thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện
|
|
|
Bước
9
|
Xem xét, ban hành Báo
cáo thẩm định và tiếp thu ý kiến; xem xét trình Dự thảo Quyết định điều chỉnh
chủ trương cho Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Không
quy định
|
Báo cáo thẩm định, dự
thảo Quyết định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện
|
|
|
Bước
10
|
Xem xét, ban hành Báo
cáo thẩm định và tiếp thu ý kiến; xem xét trình Dự thảo Quyết định điều chỉnh
chủ trương cho UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Báo cáo thẩm định, dự
thảo Quyết
định phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện
|
|
|
Bước
11
|
Xem xét, Quyết định
phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục
hậu quả thiên tai
|
UBND tỉnh
|
Không
quy định
|
Quyết định phê duyệt
văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai
|
|
|
Bước
12
|
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định phê duyệt
văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai
|
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: Thời gian các cơ quan liên quan có văn bản trả lời
tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ
quản
|
* Trường hợp cơ quan chủ
quản không lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ, tiến hành kiểm tra, xác nhận, tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Báo
cáo thẩm định; tham mưu Tờ trình, Dự thảo Quyết định
|
Chuyên viên phòng
Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Không
quy định
|
Dự thảo Báo cáo thẩm
định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
Dự thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định điều chỉnh
|
Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày
làm việc
|
Dự thảo Báo cáo thẩm
định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ
|
|
Bước
5
|
Trình lãnh đạo Sở Dự
thảo Báo cáo thẩm định; dự thảo Tờ trình kèm kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt
Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
01
ngày
làm việc
|
Dự thảo Báo cáo thẩm
định; dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ
|
|
Bước
6
|
Xem xét, ban hành Báo
cáo thẩm định; xem xét trình Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ cho lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
02
ngày làm việc
|
Báo cáo thẩm định, Dự
thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ
|
|
Bước
7
|
Xem xét, quyết định
phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
Không
quy định
|
Quyết định phê duyệt
Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định phê duyệt
Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: Không quy định
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (20 QUY TRÌNH)
I. Thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy lợi
01. Quy trình số 01:
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Trường hợp đủ điều
kiện phê duyệt trình UBND xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện phê duyệt thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân
đề nghị.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
16
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Phương án
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực
hiện TTHC
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
02
ngày làm việc
|
Phương án được phê
duyệt
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không phê
duyệt
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Phương án được phê
duyệt hoặc
Văn bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
02. Quy trình số 02: Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
09
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
02
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
03. Quy trình số 03: Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
04. Quy trình số 04: Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
05. Quy trình số 05: Cấp
giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
06. Quy trình số 06: Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
07. Quy trình số 07: Cấp
lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,25
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
08. Quy trình số 08: Cấp
giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
09. Quy trình số 09: Cấp
giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
10. Quy trình số 10: Cấp
giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
11. Quy trình số 11: Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
02
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
12. Quy trình số 12: Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,25
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,25
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy
đủ nội dung:
Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu
rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
|
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định
- Nếu đủ điều kiện
trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép
- Dự thảo văn bản
không cấp giấy phép
|
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm định và trình
lãnh đạo UBND
cấp xã
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông
báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép
|
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản không cấp giấy
phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ
|
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản thông báo
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy
phép
|
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
13. Quy trình số 13: Thẩm
định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi
vừa do Chủ tịch Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê
duyệt.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
03
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
11
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục
dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
04
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định hoặc Văn
bản thông báo không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
14. Quy trình số 14: Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
04
ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
10
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo phương án
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo UBND
xã dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo phương án
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
04
ngày làm việc
|
Phương án được phê
duyệt
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản thông
báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Phương án được phê
duyệt hoặc
Văn bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
15. Quy trình số 15: Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
04
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
10
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Phương án
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo UBND
xã dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Phương án
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND
cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
04
ngày làm việc
|
Phương án được phê
duyệt
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản thông
báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính
|
Phương án được phê
duyệt hoặc
Văn bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
16. Quy trình số 16: Hỗ
trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến,
tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn
vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện).
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
03
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Ủy nhiệm chi.
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện chi
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo UBND cấp
xã dự thảo văn bản, báo cáo
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả thẩm
định + dự thảo Ủy nhiệm chi.
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện chi
|
|
Bước
5
|
UBND cấp xã thanh
toán nguồn vốn hỗ trợ cho người đề nghị hỗ trợ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
02
ngày làm việc
|
Ủy nhiệm chi
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Ủy nhiệm chi
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
17. Quy trình số 17:
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm
việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
04
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
22
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Quyết định
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo UBND cấp
xã dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
Tờ trình+Dự thảo
Quyết định hoặc văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
02
ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
18. Quy trình số 18:
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5
ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp
lệ: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn chỉnh theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề
nghị bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
|
|
Thẩm định các nội
dung hồ sơ theo quy định:
- Nếu đủ điều kiện
trình UBND cấp xã xem xét, phê duyệt
- Trường hợp không đủ
điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
Công chức phòng Kinh
tế cấp xã được phân công
|
06
ngày làm việc
|
- Báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Dự thảo Đề cương
- Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
01
ngày làm việc
|
Tờ trình + Dự thảo Đề
cương hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
01
ngày làm việc
|
Đề cương, kết quả
kiểm định được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Bước
6
|
- Chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ
hành chính
|
Đề cương, kết quả
kiểm định được phê duyệt hoặc Văn bản không phê duyệt
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
II. Thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
01. Quy trình số 01: Hỗ
trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
0,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ
|
Công chức Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
03
ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình kèm
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực
hiện trình UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
01
ngày làm việc
|
Tờ trình cấp xã kèm
hồ sơ trình UBND cấp xã
|
|
Bước
5
|
Xem xét, phê duyệt hồ
sơ, ra quyết định hỗ trợ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02
ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi
phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng hoặc văn bản
trả lời không hỗ trợ
|
|
Bước
6
|
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên trả kết quả.
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
03
ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi
phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng hoặc văn bản
trả lời không hỗ trợ
|
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng
được hưởng
|
- Chi trả bằng hình
thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
02. Quy trình số 02: Trợ
cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ
5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia
bảo hiểm xã hội.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp từ chối nhận
hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
0,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xem xét thẩm định hồ
sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế (đối
với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
02
ngày làm việc
|
Dự thảo tờ trình kèm
hồ sơ trình UBND cấp xã
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị (đối với Phường) thực
hiện trình UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với
xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
01
ngày làm việc
|
Tờ trình kèm hồ sơ
trình UBND cấp xã
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt dự thảo Tờ
trình kèm theo hồ sơ trình UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
01
ngày làm việc
|
Tờ trình kèm hồ sơ của
UBND cấp xã trình UBND tỉnh
|
|
Bước
6
|
Xem xét, phê duyệt hồ
sơ do Chủ tịch UBND cấp xã trình
|
UBND cấp tỉnh
|
05
ngày làm việc
|
Quyết định trợ cấp hoặc
văn bản trả lời không trợ cấp
|
|
Bước
7
|
Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên trả
kết quả
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
03
ngày làm việc
|
Quyết định trợ cấp hoặc
văn bản trả lời không trợ cấp
|
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng được
hưởng
|
Chi trả bằng hình thức
chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã
|
|
Tổng
thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
DANH SÁCH
CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI BỊ BÃI BỎ
(Kèm
theo Quyết định số: 479/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên)
|
STT
|
TÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
QUY
TRÌNH
|
GHI
CHÚ
|
|
I
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 16, mục I, phần A
|
Quyết định số 2815/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên Phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên (Quyết
định số 2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 02, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 03, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 04, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Quy
trình số 05, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
Quy
trình số 07, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 08, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
8
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 09, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
9
|
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 10, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 11, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 12, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
12
|
Thẩm định quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
Quy
trình số 01, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
13
|
Phê duyệt phương án,
điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên
địa bàn UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
Quy
trình số 17, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 18, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt
đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 19, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 13, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Quy
trình số 14, mục I, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
18
|
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
Quy
trình số 03, mục II, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
19
|
Phê duyệt Văn kiện,
điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Quy
trình số 01, 02, mục II, phần A
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Quy
trình số 02, mục I, phần B
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Quy
trình số 03, mục I, phần B
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
3
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng
phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
Quy
trình số 01, mục I, phần B
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Phê duyệt, công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
Quy
trình số 05, mục I, phần B
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
5
|
Phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
|
Quy
trình số 07, mục I, phần B
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
6
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh,
trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong
trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
Quy
trình số 01, mục II, phần B
|
Quyết định số
2815/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
7
|
Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm
xã hội.
|
Quy
trình số 02, mục II, phần B
|
Quyết định số 2815/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
Quyết định 479/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 479/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
145
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|