|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1853/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
24/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1853/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 24 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07 ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc
công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu
hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo
đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 219/TTr-CAT-PTM ngày 15/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 03 danh mục thủ tục hành chính và 03 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn
tỉnh Sơn La.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch UBND cấp
xã và các đơn vị liên quan thuộc phạm vi quản lý niêm yết, công khai thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết và thực hiện quy trình tiếp nhận, giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC,
Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Công an (để theo dõi);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 2, Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (C,03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Phục
hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá
nhân
|
07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực
tiếp; Dịch vụ bưu chính công ích; Trực tuyến.
|
Không
|
-
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH;
-
Thông tư số 36/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết
một số điều của Luật PCCC và CNCH và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC
và CNCH.
|
|
2
|
Chế
độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn,
bị thương
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực
tiếp; Dịch vụ bưu chính công ích; Trực tuyến.
|
Không
|
-
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH;
-
Thông tư số 36/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết
một số điều của Luật PCCC và CNCH và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật PCCC và CNCH.
|
|
3
|
Chế
độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực
tiếp; Dịch vụ bưu chính công ích; Trực tuyến.
|
Không
|
-
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH;
-
Thông tư số 36/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết
một số điều của Luật PCCC và CNCH và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật PCCC và CNCH.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Thủ tục: Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao
thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
Thời
gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước công việc
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Cán
bộ tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và thành phần của hồ sơ (các văn bản giấy
tờ có trong hồ sơ khi gửi UBND cấp xã là bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản
sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu
trong trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích; bản chính hoặc bản
chứng thực điện tử trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công)
|
Cán
bộ một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
+ Nếu
hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công.
+ Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì viết phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoặc thông
báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công.
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân
công nhiệm vụ
|
Trưởng
phòng
|
Phân
công nhiệm vụ cho công chức cấp xã thẩm định hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Công
chức cấp xã
|
Công
chức được phân công thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Quyết định phục hồi hoạt động (Mẫu số
PC16 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024 của Chính phủ).
-
Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: văn bản trả lời nêu rõ lý do.
|
04 ngày
|
|
B4
|
Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hồ sơ:
-
Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Phê duyệt Quyết định phục hồi hoạt động (Mẫu
số PC16 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ- CP ngày 10/5/2024 của
Chính phủ).
-
Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: yêu cầu công chức có văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
|
01 ngày
|
|
B5
|
Vào
sổ, lấy số, đóng dấu và phát hành văn bản
|
Văn
thư UBND cấp xã
|
Phát
hành văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả
kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trả
kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
2. Thủ tục: Chế độ, chính sách đối với người được huy
động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn,
bị thương
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước công việc
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và thành phần của hồ sơ (các
văn bản giấy tờ có trong hồ sơ khi gửi UBND cấp xã là bản chính hoặc bản chứng
thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ
đối chiếu trong trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích; bản
chính hoặc bản chứng thực điện tử trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công)
|
Cán
bộ một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
+ Nếu
hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công.
+ Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì viết phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoặc thông
báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công.
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân
công nhiệm vụ
|
Trưởng
phòng
|
Phân
công nhiệm vụ cho công chức cấp xã thẩm định hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Công
chức cấp xã
|
Công
chức được phân công thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Quyết định phục hồi hoạt động (Mẫu số
PC16 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024 của Chính phủ).
-
Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
|
2,5 ngày
|
|
B4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều
kiện giải quyết: Phê duyệt Quyết định theo quy định.
- Trường hợp không
đủ điều kiện giải quyết: yêu
cầu công chức có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Vào sổ, lấy số, đóng dấu và phát hành văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
Phát hành văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính
cho tổ chức, công dân
|
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức,
công dân
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
3. Thủ tục: Chế độ, chính sách đối với người được huy động,
người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã
hội bị chết
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước công việc
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và thành phần của hồ sơ (các
văn bản giấy tờ có trong hồ sơ khi gửi UBND cấp xã là bản chính hoặc bản chứng
thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ
đối chiếu trong trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích; bản
chính hoặc bản chứng thực điện tử trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công)
|
Cán
bộ một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
+ Nếu
hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công.
+ Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì viết phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoặc thông
báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công.
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân
công nhiệm vụ
|
Trưởng
phòng
|
Phân
công nhiệm vụ cho công chức cấp xã thẩm định hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Công
chức cấp xã
|
Công
chức được phân công thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Quyết định phục hồi hoạt động (Mẫu số
PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ).
-
Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: văn bản trả lời nêu rõ lý do.
|
2,5 ngày
|
|
B4
|
Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hồ sơ:
-
Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Phê duyệt Quyết định theo quy định.
-
Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: yêu cầu công chức có văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Vào
sổ, lấy số, đóng dấu và phát hành văn bản
|
Văn
thư UBND cấp xã
|
Phát
hành văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả
kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trả
kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
Quyết định 1853/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1853/QĐ-UBND ngày 24/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|