|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 376/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định, 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Quy hoạch
- Kiến trúc thành phố Hà Nội tại văn bản số 1955/QHKT-VP ngày 26/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm
vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
(chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội chủ trì, phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết
lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định của pháp luật.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế các quy trình
số I, II, III, IV, V, VI - Mục B tại Phụ lục đính kèm Quyết định số
1474/QĐ-TTPVHCC ngày 22/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân của thành phố Hà Nội.
Điều 4.
Sở Quy hoạch – Kiến trúc, Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường trên địa
bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Xây dựng; (để báo cáo)
- Thường trực Thành ủy; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các Phòng, Đơn vị, CN thuộc TT;
Lưu: VT, Sở Quy hoạch – Kiến trúc, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ QUY HOẠCH
– KIẾN TRÚC HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 376/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 3 năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIẾN
TRÚC
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
|
I. Lĩnh vực Kiến trúc
|
|
1
|
1.008891.000.00.00.H26
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
|
2
|
1.008989.000.00.00.H26
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân
được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
|
3
|
1.008990.000.00.00.H26
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
|
4
|
1.008991.000.00.00.H26
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
|
5
|
1.008992.000.00.00.H26
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
6
|
1.008993.000.00.00.H26
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
B. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
I. Tên
quy trình: 1.008891.000.00.00.H26 - Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD
ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định nội
dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến
đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 4765/QĐ-QHKT
ngày 23/10/2024 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc thành lập Hội đồng
xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động
xây dựng (lĩnh vực thiết kế quy hoạch), kèm theo quy chế hoạt động của Hội đồng;
- Các quy định, hướng dẫn khác
của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ Xây dựng.
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x
6 cm được chụp không quá 06 tháng.
|
01
|
|
|
3
|
- Bản sao có chứng thực hoặc
tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao bằng đại học phù hợp với
nội dung chứng chỉ đề nghị cấp; đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài
cấp, phải có bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam và xuất trình bản chính để đối chiếu
|
|
01
|
|
4
|
- Kết quả sát hạch đạt yêu cầu
còn hiệu lực.
|
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
Hà Nội
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
10 ngày
|
80 giờ
|
Không
|
- 300.000 VNĐ (Theo quy định
tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính)
- Hỗ trợ 100% lệ phí khi tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (Theo Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội).
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC.
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải
quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển hồ sơ đã số hóa
đến Sở Quy hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem xét, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: Chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ sơ và
tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
26
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ
và chuyển bước 5 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện chuyển bước 7
|
04
|
|
Bước 5
|
Hội đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét duyệt
theo Quy chế hoạt động của Hội đồng, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề nghị của
hồ sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
22
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều kiện: dự
thảo tờ trình, Quyết định cấp mới chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Dự thảo văn báo thông báo (Nêu rõ lý do); trình Lãnh đạo phòng chuyên môn/thường
trực Hội đồng.
|
04
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở
|
04
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ,
ký Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề, chuyển bộ phận
Văn thư.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
hoàn thiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư.
|
04
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ,
phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết
quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công,
kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT đăng tải
theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông tin đến Bộ
Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ phận lưu trữ
theo quy định.
|
08
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng chỉ hành nghề:
đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần hồ sơ theo quy
định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 80 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
II. Tên
quy trình: 1.008989.000.00.00.H26 - Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do
chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi
trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD
ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định nội
dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến
đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 4765/QĐ-QHKT ngày
23/10/2024 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc thành lập Hội đồng xét
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động
xây dựng (lĩnh vực thiết kế quy hoạch), kèm theo quy chế hoạt động của Hội đồng;
- Các quy định, hướng dẫn khác
của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị cấp lại chứng
chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ
Xây dựng;
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu, nền trắng, cỡ 4
x 6 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng;
|
01
|
|
|
3
|
- Bản sao có chứng thực hoặc
tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ
hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối
chiếu (trừ trường hợp bị mất chứng chỉ hành nghề);
|
|
01
|
|
4
|
- Giấy tờ chứng minh thông
tin cần thay đổi (trường hợp thay đổi thông tin cá nhân được ghi trên chứng
chỉ hành nghề)
|
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố Hà Nội
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
03 ngày
|
24 giờ
|
Không
|
- 150.000 VNĐ (Theo quy định
tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính)
- Hỗ trợ 100% lệ phí khi tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (Theo Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội).
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC.
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải
quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển hồ sơ đã số hóa
đến Sở Quy hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem xét, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết: Chuyên viên dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/từ chối tiếp nhận (Nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để
giải quyết, căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố, Chuyên
viên dự thảo tờ trình, Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành
nghề, dán ảnh chứng chỉ hành nghề trình lãnh đạo Phòng chuyên môn.
|
04
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/ thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở/ Chủ tịch Hội đồng
|
03
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở/ Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ,
ký Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề, chuyển bộ phận
Văn thư.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
hoàn thiện: Lãnh đạo sở ký duyệt văn bản thông báo, chuyển bộ phận Văn thư
|
03
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ,
phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết
quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công,
kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT đăng tải
theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông tin đến Bộ
Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ phận lưu trữ
theo quy định.
|
06
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng chỉ hành nghề:
đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần hồ sơ theo quy
định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 24 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
III. Tên quy
trình: 1.008990.000.00.00.H26 - Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi
sai do lỗi của cơ quan cấp
1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD
ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 4765/QĐ-QHKT
ngày 23/10/2024 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc thành lập Hội đồng
xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động
xây dựng (lĩnh vực thiết kế quy hoạch), kèm theo quy chế hoạt động của Hội đồng;
- Các quy định, hướng dẫn khác
của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị cấp lại chứng
chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ
Xây dựng
|
01
|
|
|
|
2
|
- Bản sao có chứng thực hoặc
tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ
hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối
chiếu.
|
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
Hà Nội
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
03 ngày
|
24 giờ
|
Không có
|
Không có
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC.
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải
quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển hồ sơ đã số hóa
đến Sở Quy hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem xét, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết: Chuyên viên dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/từ chối tiếp nhận (Nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để
giải quyết: căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố, Chuyên
viên dự thảo tờ trình, Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành
nghề, dán ảnh chứng chỉ hành nghề trình lãnh đạo Phòng chuyên môn.
|
04
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở/Chủ tịch hội đồng.
|
03
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở/Chủ tịch hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/Chủ tịch hội đồng
ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề
chuyển, bộ phận văn thư Sở
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
hoàn thiện Lãnh đạo sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư
|
03
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ,
phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết
quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công,
kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT đăng tải
theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông tin đến Bộ
Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ phận lưu trữ
theo quy định.
|
06
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); yêu cầu công dân nộp Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến
trúc bị ghi sai, chuyển về Sở Quy hoạch – Kiến trúc.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 24 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
IV. Tên
quy trình: 1.008991.000.00.00.H26 - Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD
ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định nội
dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến
đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 4765/QĐ-QHKT
ngày 23/10/2024 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc thành lập Hội đồng
xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động
xây dựng (lĩnh vực thiết kế quy hoạch), kèm theo quy chế hoạt động của Hội đồng;
- Các quy định, hướng dẫn khác
của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị gia hạn chứng
chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ
Xây dựng;
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu, nền trắng, cỡ
04 x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng;
|
01
|
|
|
3
|
- Văn bản xác nhận của tổ chức
xã hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu về kiến trúc về việc tham
gia hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục. Trường hợp tham gia các hoạt động
phát triển nghề nghiệp liên tục tại nước ngoài thì cần có văn bản, chứng chỉ
hoặc tài liệu chứng minh việc đã tham gia hoạt động đó, được dịch ra tiếng việt
và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;
|
|
01
|
|
4
|
- Bản sao có chứng thực hoặc
tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ
hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối
chiếu.
|
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
Hà Nội
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
07 ngày
|
56 giờ
|
Không
|
- 150.000 VNĐ (Theo quy định
tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022
của Bộ Tài chính)
- Hỗ trợ 100% lệ phí khi tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (Theo Nghị quyết số
77/2025/NQ- HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội).
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC.
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải
quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển hồ sơ đã số hóa
đến Sở Quy hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem xét, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: Chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ sơ và
tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ
và chuyển bước 5 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện chuyển bước 7
|
04
|
|
Bước 5
|
Hội đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét duyệt
theo Quy chế hoạt động của Hội, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề nghị của hồ
sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
16
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều kiện: dự
thảo tờ trình, Quyết định gia hạn chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Dự thảo thông báo kết quả đánh giá năng lực không đạt yêu cầu (Nêu rõ lý do);
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng.
|
04
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở
|
04
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/ Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/ Chủ tịch Hội đồng
ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định gia hạn chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề
chuyển bộ phận văn thư Sở Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện Lãnh đạo sở
ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư
|
04
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ,
phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết
quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công,
kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT đăng tải
theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông tin đến Bộ
Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ phận lưu trữ
theo quy định.
|
04
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng chỉ hành nghề:
đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần hồ sơ theo quy
định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 56 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
V. Tên
quy trình: 1.008992.000.00.00.H26 - Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của
người nước ngoài ở Việt Nam
1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD
ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định nội
dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến
đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 4765/QĐ-QHKT
ngày 23/10/2024 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc thành lập Hội đồng
xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động
xây dựng (lĩnh vực thiết kế quy hoạch), kèm theo quy chế hoạt động của Hội đồng;
- Các quy định, hướng dẫn khác
của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị công nhận chứng
chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu tại Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026
của Bộ Xây dựng
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền
màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không
quá 06 tháng;
|
01
|
|
|
3
|
- Bản sao có chứng thực hoặc
tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành
nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
|
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
Hà Nội
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
|
07 ngày
|
56 giờ
|
Không
|
- 150.000 VNĐ (Theo quy định
tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính)
- Hỗ trợ 100% lệ phí khi tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (Theo Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội).
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC.
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải
quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển hồ sơ đã số hóa
đến Sở Quy hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem xét, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ sơ và
tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ
và chuyển bước 5 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện chuyển bước 7
|
04
|
|
Bước 5
|
Hội đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo
Quy chế hoạt động của Hội đồng, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề nghị của hồ
sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
16
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều kiện: dự
thảo tờ trình, Quyết định công nhận chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Dự thảo thông báo (Nêu rõ lý do); trình Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực
Hội đồng.
|
04
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở
|
04
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/ Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/ Chủ tịch Hội đồng
ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định công nhận chứng chỉ hành nghề, chuyển bộ phận
Văn thư.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
hoàn thiện: Lãnh đạo sở ký duyệt văn bản thông báo, chuyển bộ phận Văn thư.
|
04
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ,
phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết
quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công,
kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT đăng tải
theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông tin đến Bộ
Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ phận lưu trữ
theo quy định.
|
04
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng chỉ hành nghề:
đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần hồ sơ theo quy
định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 56 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành.
|
VI. Tên
quy trình: 1.008993.000.00.00.H26 - Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của
người nước ngoài ở Việt Nam
1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD
ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định nội dung
chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối
với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 4765/QĐ-QHKT
ngày 23/10/2024 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc thành lập Hội đồng
xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động
xây dựng (lĩnh vực thiết kế quy hoạch), kèm theo quy chế hoạt động của Hội đồng;
- Các quy định, hướng dẫn khác
của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ
Xây dựng;
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền
màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không
quá 06 tháng;
|
01
|
|
|
3
|
- Bản sao có chứng thực hoặc
tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ
hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối
chiếu.
|
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
Hà Nội
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
07 ngày
|
56 giờ
|
Không
|
- 300.000 VNĐ (Theo quy định
tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính)
- Hỗ trợ 100% lệ phí khi tổ
chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (Theo Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội).
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC.
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải
quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển hồ sơ đã số hóa
đến Sở Quy hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
04
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem xét, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: Chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ sơ và
tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
12
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ
và chuyển bước 5
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
hoàn thiện chuyển bước 7
|
04
|
|
Bước 5
|
Hội đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét duyệt
theo Quy chế hoạt động của Hội đồng, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề nghị của
hồ sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
16
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều kiện: dự
thảo tờ trình, Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Dự thảo thông báo (Nêu rõ lý do); trình Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực
Hội đồng.
|
04
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở
|
04
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/ Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/ Chủ tịch Hội đồng
ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành
nghề chuyển bộ phận văn thư Sở Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện Lãnh
đạo sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư
|
04
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ,
phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết
quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công,
kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT đăng tải
theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông tin đến Bộ
Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ phận lưu trữ
theo quy định.
|
04
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng chỉ hành nghề:
đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần hồ sơ theo quy
định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 56 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành.
|