|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
TPHS có thể thay thế bằng dữ liệu
|
Cơ sở dữ liệu
|
Đơn vị chủ quản CSDL
|
Cấp thực hiện
|
|
1
|
1.001623
|
Cấp
lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi đổi chính hạng xe đào tạo, lưu lượng
đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
2
|
1.001777
|
Cấp
Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
3
|
1.004993
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Căn cước
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
4
|
1.012885
|
Chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu
tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây dựng, sử dụng tài sản công không phải
nguồn vốn đầu tư công.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất.
|
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
5
|
1.012890
|
Gia
hạn thời hạn sử dụng nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
6
|
1.012892
|
Cho
thuê nhà ở thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở.
|
Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
7
|
1.012893
|
Bán
nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an; Bộ Tư pháp
|
Cấp Tỉnh
|
|
8
|
1.012894
|
Giải
quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về dân
cư
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
9
|
1.012897
|
Cho thuê
nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà
|
Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh
|
|
10
|
1.012903
|
Thông
báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
11
|
1.012910
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã
hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
Căn cước
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
12
|
1.013225
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã
được cấp.
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
13
|
1.013226
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
14
|
1.013229
|
Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
15
|
1.013231
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
16
|
2.002625
|
Công
bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất thải trên bờ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
17
|
1.001319
|
Cấp
mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ
giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Giấy phép lái xe
|
CSDL giấy phép lái xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Bộ
|
|
18
|
1.002656
|
Cấp Giấy
phép tạm thời cho tàu biển mang quốc tịch Việt Nam
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước
|
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Công an; Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
19
|
1.002788
|
Đăng
ký và cấp Sổ thuyền viên
|
Căn cước
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Bộ
|
|
20
|
1.004719
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
21
|
1.004724
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
22
|
1.004981
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định
116/2017/NĐ-CP)
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
23
|
1.005042
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
24
|
1.005115
|
Cấp
lại Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
25
|
1.013070
|
Cấp
lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ
giới chứng nhận
|
Giấy phép lái xe
|
CSDL giấy phép lái xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Bộ
|
|
26
|
1.013071
|
Cấp
lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ
giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Giấy phép lái xe
|
CSDL giấy phép lái xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Bộ
|
|
27
|
1.001023
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
28
|
1.002877
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
29
|
1.002856
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
30
|
2.001034
|
Cấp Giấy
phép vận tải quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho
phương tiện của Việt Nam
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
31
|
1.002357
|
Giấy
phép vận tải đường bộ Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương
tiện của Việt Nam
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
32
|
1.002334
|
Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận hành
khách du lịch Việt Nam - Trung Quốc
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
33
|
1.002817
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc TAD
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
34
|
1.002847
|
Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận hành
khách du lịch giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
35
|
2.002288
|
Cấp,
cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
36
|
1.010704
|
Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
37
|
1.013097
|
Cấp
giấy chứng nhận cải tạo
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
38
|
1.013205
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới sử dụng chuyên dùng
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
39
|
1.013206
|
Chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
40
|
1.013089
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng sử dụng trong
trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
41
|
1.005103
|
Cấp Giấy
chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ
xe mô tô, xe gắn máy)
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
42
|
1.013101
|
Chứng
nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
43
|
1.002903
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước
công dân; Chứng minh nhân dân
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; CSDL
Đăng ký xe
|
Bộ Tài chính; Bộ Công an
|
Cấp Bộ
|
|
44
|
1.009456
|
Công
bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Giấy tờ về sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh
|
|
45
|
1.009454
|
Công
bố hoạt động bến thủy nội địa
|
Giấy tờ về sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
46
|
1.009455
|
Công
bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình công chính
|
Giấy tờ về sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
47
|
1.004844
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh
|
|
48
|
1.012906
|
Cấp
mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
49
|
1.012882
|
Thông
báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư,
liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
Quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
50
|
1.013236
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
51
|
1.013238
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
52
|
1.005038
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Bộ
|
|
53
|
1.013777
|
Chuyển
nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Tỉnh
|
|
54
|
1.012907
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị
cháy, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc do khả kháng khác)
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công
dân hoặc Thẻ căn cước
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
55
|
1.012905
|
Thông
báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
56
|
1.002268
|
Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
57
|
1.001751
|
Cấp
bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
58
|
1.013232
|
Thủ
tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|