|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1393/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1393/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
09 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 302/TTr-SNNMT ngày 07/4/2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; thủy lợi; thủy
sản và kiểm ngư; chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số
402/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các
xã, phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
1.1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.014847.H42)
|
22 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
bò cạp
(1.014958.H42)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
1
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
1.1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
(1.014848.H42)
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014849.H42)
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.3
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014850.H42)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.4
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014851 H42)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.5
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014852.H42)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.6
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014853.H42)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/025.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.7
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014854.H42)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.8
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014859.H42)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.9
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014860.H42)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.10
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014862.H42)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026củaChínhphủ.
|
X
|
|
|
1.11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014863.H42)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
1.12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014864.H42)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
1.1
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
(1.008408.000.00.00.H42)
|
Trong thời hạn 03 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Không
|
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.2
|
Cấp phép đối với các hoạt
động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
(1.013644.H42)
|
Trong thời hạn không quá 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
Không
|
- Luật Đê điều ngày 29 tháng
11 năm 2006;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm
2020.
|
|
X
|
|
2
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
2.1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.004427.000.00.00.H42)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001796.000.00.00.H42)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001426.000.00.00.H42)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001795.000.00.00.H42)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luât số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003870.000.00.00.H42)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.6
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003893.000.00.00.H42)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.7
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001793.000.00.00.H42)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.8
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.004385.000.00.00.H42)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.9
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001791.000.00.00.H42)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003880.000.00.00.H42)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001401.H42)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.12
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê duyệt
(1.003867.000.00.00.H42)
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
2.13
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê
duyệt
(2.001804.000.00.00.H42)
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
2.14
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
(1.003232.000.00.00.H42)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
|
X
|
|
|
2.15
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
(1.003221.000.00.00.H42)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
|
X
|
|
|
2.16
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
(1.003211.000.00.00.H42)
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
|
X
|
|
|
2.17
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
(1.003203.000.00.00.H42)
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
|
X
|
|
|
3
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập
khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(2.001694.H42)
|
Đối với cấp mới là 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; cấp lại trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chưa có văn bản quy định
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số
16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
.3.2
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794.H42)
|
Đối với cấp mới là 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; cấp lại trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chưa có văn bản quy định
|
X
|
-Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
1
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
1.1
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
(1.010091.000.00.00.H42)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
|
1.2
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (1.010092.000.00.00.H42)
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
|
2
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
(2.001627.000.00.00.H42)
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
2.2
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
(1.003446.000.00.00.H42)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
|
X
|
|
|
2.3
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
(1.003440.000.00.00.H42)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
|
X
|
|
|
2.4
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
(2.001621.000.00.00.H42)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Không
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/5/2018 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.5
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
(1.003347.000.00.00.H42)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2.6
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
(1.003471.000.00.00.H42)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
X
|
|
C. DANH MỤC TTHC THAY THẾ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế (Tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý quy định thay thế thủ tục hành chính
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
1.1
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Phê duyệt Văn kiện, điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
(1.014846.H42)
|
a) Trường hợp cơ quan chủ
quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: thời gian các cơ quan liên quan có
văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản của cơ quan chủ quản.
b) Trường hợp cơ quan chủ
quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: Thủ trưởng cơ quan chủ quản xem
xét, quyết định việc phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế
khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Không
|
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
1.2
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
1.1
|
1.003921.000.00.00.H42
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
1.2
|
1.003188.000.00.00.H42
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
II
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
1
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
1.1
|
1.013768.H42
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
Quyết định 1393/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1393/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|