|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
304/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Quách Tất Liêm
|
|
Ngày ban hành:
|
21/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 304/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 21 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn
cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số
227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số
chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định
số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn
cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ
về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050;
Căn
cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn
cứ Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế
hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hòa Bình;
Theo
đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình tại Tờ trình số 277/TTr-UBND
ngày 24 tháng 01 năm 2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (nay hợp nhất
thành Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 58/TTr-STNMT ngày 07 tháng
02 năm 2025, Công văn số 433/SNNMT-QLĐĐ ngày 19 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Hòa Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như
sau:
1. Diện
tích, cơ cấu các loại đất
- Diện
tích đất nông nghiệp có 24.832,53 ha, chiếm 71,23% tổng diện tích tự nhiên, thực
giảm 3.109,83 ha so với năm 2024 và tăng 7.821,02 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất
đã phê duyệt theo Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa
Bình.
- Diện
tích đất phi nông nghiệp có 10.029,10 ha, chiếm 28,77% tổng diện tích tự nhiên,
thực tăng 3.135,85 ha so với năm 2024 và giảm 7.816,93 ha so với chỉ tiêu sử dụng
đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh
Hòa Bình.
- Diện
tích đất chưa sử dụng của thành phố còn 3,00 ha, chiếm 0,01% tổng diện tích tự
nhiên, giảm 26,03 ha so với hiện trạng 2024 và giảm 4,09 ha so với chỉ tiêu sử
dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh
Hòa Bình.
(Chi
tiết các loại đất và phân bổ cho các xã, phường theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều
chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hòa Bình
là 3.294,42 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 3.136,06
ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 60,78 ha; đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 97,58 ha.
(Chi
tiết chuyển mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện tích đất chưa sử dụng khai thác đưa
vào sử dụng của thành phố Hòa Bình là 26,02 ha, bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất
nông nghiệp là 20,23 ha; đất phi nông nghiệp là 5,79 ha.
(Chi
tiết đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định
này, Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình có trách nhiệm:
1.
Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai.
2. Thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ
chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ
gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Quách Tất Liêm
|
BIỂU 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 304 /QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2020
|
Hiện trạng năm 2024
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định,
bổ sung
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
phường Dân Chủ
|
phường Đồng Tiến
|
phường Hữu Nghị
|
phường Kỳ Sơn
|
phường Phương Lâm
|
phường Tân Hòa
|
phường Tân Thịnh
|
phường Thái Bình
|
phường Thịnh Lang
|
phường Thống Nhất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(11) +....+(29)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
34.864,63
|
100,00
|
34.864,63
|
100,00
|
34.864,62
|
0,01
|
34.864,63
|
882,35
|
225,45
|
326,93
|
3.455,00
|
293,54
|
489,99
|
404,53
|
2.093,80
|
308,71
|
34.864,63
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
28.121,68
|
80,66
|
27.942,36
|
80,15
|
24.832,53
|
0,01
|
24.832,53
|
469,40
|
77,16
|
114,70
|
2.533,43
|
10,29
|
217,54
|
160,61
|
1.433,55
|
18,93
|
24.832,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.303,10
|
6,61
|
2.101,97
|
6,03
|
1.368,66
|
-
|
1.368,66
|
74,82
|
-
|
0,00
|
108,45
|
-
|
34,77
|
-
|
4,41
|
0,01
|
1.368,66
|
|
-
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.745,28
|
5,01
|
1.565,02
|
4,49
|
1.336,92
|
-
|
1.336,92
|
74,32
|
-
|
0,00
|
103,55
|
-
|
29,02
|
-
|
1,60
|
0,00
|
1.336,92
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.126,59
|
3,23
|
1.113,73
|
3,19
|
-
|
168,39
|
168,39
|
2,66
|
0,51
|
0,32
|
4,99
|
0,04
|
8,00
|
1,10
|
13,04
|
0,41
|
168,39
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.881,38
|
5,40
|
1.890,39
|
5,42
|
1.893,75
|
-
|
1.893,76
|
36,81
|
5,81
|
9,23
|
34,60
|
2,06
|
23,76
|
54,60
|
196,20
|
10,42
|
1.893,76
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.014,97
|
11,52
|
3.995,58
|
11,46
|
3.727,20
|
-
|
3.727,20
|
160,92
|
-
|
11,81
|
47,35
|
3,09
|
-
|
42,71
|
753,04
|
-
|
3.727,20
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.247,65
|
6,45
|
2.247,65
|
6,45
|
2.247,65
|
-
|
2.247,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.247,65
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
16.116,27
|
46,23
|
16.167,47
|
46,37
|
15.102,64
|
-
|
15.102,64
|
170,77
|
70,74
|
70,54
|
2.324,29
|
4,60
|
137,38
|
57,33
|
460,38
|
1,85
|
15.102,64
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.167,20
|
3,35
|
1.202,71
|
3,45
|
1.198,71
|
-
|
1.198,71
|
1,64
|
-
|
55,80
|
14,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.198,71
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
374,88
|
1,08
|
370,57
|
1,06
|
-
|
253,05
|
253,05
|
23,39
|
0,10
|
22,81
|
12,04
|
0,49
|
13,64
|
4,87
|
6,48
|
6,23
|
253,05
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
56,84
|
0,16
|
55,00
|
0,16
|
-
|
71,18
|
71,18
|
0,03
|
-
|
-
|
1,71
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
71,18
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.717,79
|
19,27
|
6.893,24
|
19,77
|
10.029,09
|
-
|
10.029,10
|
412,95
|
147,68
|
212,23
|
921,57
|
283,25
|
272,45
|
243,92
|
660,24
|
289,78
|
10.029,10
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
187,49
|
0,54
|
190,29
|
0,55
|
324,53
|
-
|
324,53
|
45,15
|
3,02
|
0,32
|
37,25
|
-
|
12,16
|
2,24
|
44,10
|
11,10
|
324,53
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
42,99
|
0,12
|
42,99
|
0,12
|
50,36
|
-
|
50,36
|
0,20
|
0,08
|
0,17
|
0,46
|
5,05
|
0,77
|
1,72
|
0,13
|
3,63
|
50,36
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
140,57
|
0,40
|
226,78
|
0,65
|
610,24
|
-
|
610,24
|
-
|
-
|
68,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
610,24
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
61,97
|
0,18
|
232,50
|
-
|
232,50
|
15,11
|
-
|
-
|
14,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
232,50
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
129,45
|
0,37
|
149,20
|
0,43
|
278,89
|
-
|
278,89
|
8,48
|
5,02
|
4,13
|
47,25
|
3,62
|
4,42
|
3,99
|
4,05
|
10,45
|
278,89
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
332,26
|
0,95
|
320,75
|
0,92
|
356,74
|
-
|
356,73
|
5,70
|
0,63
|
8,72
|
9,27
|
0,01
|
5,76
|
1,03
|
3,44
|
0,11
|
356,73
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
205,45
|
0,59
|
206,44
|
0,59
|
-
|
256,00
|
256,00
|
-
|
-
|
-
|
21,76
|
-
|
5,30
|
-
|
12,19
|
-
|
256,00
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.655,66
|
7,62
|
2.574,58
|
7,38
|
4.213,59
|
-
|
4.213,60
|
182,26
|
42,73
|
37,99
|
426,52
|
121,27
|
79,97
|
113,63
|
503,68
|
91,78
|
4.213,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
870,31
|
2,50
|
943,65
|
2,71
|
1.743,72
|
-
|
1.743,73
|
107,53
|
20,66
|
24,29
|
211,69
|
40,34
|
40,20
|
43,27
|
105,06
|
37,43
|
1.743,73
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
317,69
|
0,91
|
326,31
|
0,94
|
347,18
|
-
|
347,18
|
8,34
|
7,50
|
2,38
|
22,37
|
1,65
|
10,55
|
7,18
|
7,95
|
17,17
|
347,18
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
38,62
|
0,11
|
38,90
|
0,11
|
50,02
|
-
|
50,03
|
11,32
|
0,26
|
0,76
|
1,89
|
3,01
|
0,90
|
1,09
|
0,75
|
2,30
|
50,03
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,42
|
0,04
|
13,07
|
0,04
|
16,98
|
-
|
16,98
|
4,20
|
4,84
|
0,11
|
1,21
|
0,28
|
1,59
|
0,01
|
0,26
|
0,05
|
16,98
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
86,96
|
0,25
|
88,80
|
0,25
|
170,77
|
-
|
170,77
|
18,22
|
4,35
|
5,91
|
9,83
|
3,50
|
17,16
|
6,03
|
3,62
|
25,76
|
170,77
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
293,41
|
0,84
|
143,37
|
0,41
|
639,06
|
-
|
639,06
|
11,29
|
-
|
0,27
|
140,96
|
3,55
|
0,08
|
0,13
|
0,41
|
6,91
|
639,06
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
661,10
|
1,90
|
716,88
|
2,06
|
787,07
|
-
|
787,07
|
4,26
|
0,19
|
2,84
|
6,51
|
64,95
|
0,41
|
44,73
|
370,60
|
0,38
|
787,07
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
3,75
|
0,01
|
3,58
|
0,01
|
2,90
|
-
|
2,90
|
0,01
|
0,01
|
-
|
0,51
|
0,59
|
0,40
|
0,14
|
0,04
|
0,04
|
2,90
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,18
|
-
|
4,18
|
-
|
-
|
-
|
4,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,18
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,24
|
0,00
|
1,24
|
0,00
|
1,84
|
-
|
1,84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,54
|
-
|
-
|
1,84
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
3,07
|
0,01
|
3,07
|
0,01
|
20,00
|
-
|
20,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,00
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
6,64
|
0,02
|
6,64
|
0,02
|
14,04
|
-
|
14,04
|
-
|
1,65
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
9,26
|
-
|
-
|
14,04
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
351,89
|
1,01
|
281,50
|
0,81
|
388,25
|
-
|
388,25
|
16,40
|
2,94
|
0,91
|
20,70
|
0,70
|
6,83
|
0,70
|
13,58
|
1,45
|
388,25
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
1,63
|
0,00
|
1,63
|
0,00
|
-
|
4,99
|
4,99
|
-
|
-
|
-
|
4,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,99
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
5,93
|
0,02
|
5,93
|
0,02
|
-
|
22,58
|
22,58
|
0,70
|
0,33
|
0,52
|
1,68
|
2,70
|
1,65
|
0,55
|
1,41
|
0,29
|
22,58
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
24,28
|
0,07
|
24,28
|
0,07
|
24,28
|
-
|
24,28
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
24,28
|
-
|
-
|
-
|
24,28
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,89
|
6,89
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,89
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
12,16
|
0,03
|
26,40
|
0,08
|
-
|
108,26
|
108,26
|
1,75
|
0,78
|
2,02
|
8,64
|
42,40
|
1,82
|
0,77
|
5,96
|
1,58
|
108,26
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
727,30
|
2,09
|
741,96
|
2,13
|
1.030,75
|
-
|
1.030,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.030,75
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
839,24
|
2,41
|
905,78
|
2,60
|
1.268,84
|
-
|
1.268,84
|
137,35
|
44,72
|
83,10
|
232,83
|
66,36
|
73,35
|
64,00
|
81,54
|
109,23
|
1.268,84
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
71,47
|
0,20
|
70,02
|
0,20
|
76,23
|
-
|
76,23
|
3,98
|
2,76
|
3,06
|
6,22
|
20,52
|
3,92
|
4,59
|
0,81
|
7,57
|
76,23
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
16,38
|
0,05
|
16,46
|
0,05
|
16,82
|
-
|
16,82
|
10,99
|
-
|
-
|
-
|
0,93
|
0,10
|
0,94
|
0,08
|
0,04
|
16,82
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,24
|
0,00
|
0,24
|
0,00
|
-
|
10,34
|
10,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,23
|
10,34
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.304,19
|
3,74
|
1.299,41
|
3,73
|
-
|
1.121,67
|
1.121,67
|
1,97
|
47,94
|
3,04
|
112,67
|
23,09
|
60,59
|
51,02
|
4,07
|
53,84
|
1.121,67
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
28,66
|
0,08
|
35,71
|
0,10
|
-
|
42,16
|
42,16
|
-
|
-
|
1,50
|
4,16
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
0,22
|
42,16
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
25,16
|
0,07
|
29,03
|
0,08
|
3,00
|
-
|
3,00
|
-
|
0,61
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,00
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
|
|
|
|
|
12.619,71
|
12.619,71
|
882,35
|
225,45
|
326,93
|
3.455,00
|
293,54
|
489,99
|
404,53
|
2.093,80
|
308,71
|
12.619,71
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp
lâu năm)
|
KNN
|
|
|
|
|
|
3.230,68
|
3.230,68
|
111,13
|
5,81
|
9,23
|
138,15
|
2,06
|
52,78
|
54,60
|
197,80
|
10,42
|
3.230,68
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản
xuất)
|
KLN
|
|
|
|
|
|
21.077,49
|
21.077,49
|
331,69
|
70,74
|
82,35
|
2.371,63
|
7,69
|
137,38
|
100,04
|
1.213,42
|
1,85
|
21.077,49
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
566,64
|
566,64
|
21,50
|
-
|
-
|
49,64
|
-
|
48,55
|
-
|
-
|
-
|
566,64
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
2.247,65
|
2.247,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.247,65
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
|
|
|
|
|
842,73
|
842,73
|
15,11
|
-
|
68,18
|
14,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
842,73
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
|
|
|
|
|
459,03
|
459,03
|
4,28
|
-
|
-
|
65,64
|
3,01
|
16,45
|
-
|
20,24
|
18,00
|
459,03
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
|
|
|
|
|
31,10
|
31,10
|
0,95
|
0,56
|
0,46
|
5,27
|
0,40
|
0,49
|
0,45
|
0,45
|
1,17
|
31,10
|
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
490,13
|
490,13
|
5,23
|
0,56
|
0,46
|
70,91
|
3,41
|
16,94
|
0,45
|
20,69
|
19,17
|
490,13
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
|
|
|
|
|
3.839,44
|
3.839,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.839,44
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
4.139,14
|
4.139,14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.139,14
|
|
Ghi chú:
|
-
Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
-
Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được
điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng
đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2020
|
Hiện trạng năm 2024
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định, bổ sung
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
xã Độc Lập
|
xã Hòa Bình
|
xã Hợp Thành
|
xã Mông Hóa
|
xã Quang Tiến
|
phường Quỳnh Lâm
|
xã Thịnh Minh
|
phường Trung Minh
|
xã Yên Mông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(11) +....+(29)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
34.864,63
|
100,00
|
34.864,63
|
100,00
|
34.864,62
|
0,01
|
34.864,63
|
3.747,16
|
2.772,12
|
1.836,33
|
4.367,58
|
4.047,20
|
915,23
|
3.038,04
|
1.457,45
|
2.436,49
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
28.121,68
|
80,66
|
27.942,36
|
80,15
|
24.832,53
|
0,01
|
24.832,53
|
3.366,71
|
2.261,00
|
1.236,85
|
3.254,62
|
2.727,31
|
656,71
|
1.948,98
|
974,47
|
1.815,29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.303,10
|
6,61
|
2.101,97
|
6,03
|
1.368,66
|
-
|
1.368,66
|
142,16
|
93,58
|
174,81
|
44,54
|
88,70
|
7,26
|
359,71
|
26,54
|
174,41
|
|
-
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.745,28
|
5,01
|
1.565,02
|
4,49
|
1.336,92
|
-
|
1.336,92
|
139,60
|
91,12
|
172,32
|
44,53
|
88,31
|
6,50
|
357,54
|
22,72
|
174,31
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.126,59
|
3,23
|
1.113,73
|
3,19
|
-
|
168,39
|
168,39
|
29,35
|
41,69
|
7,80
|
23,76
|
1,27
|
2,11
|
10,30
|
2,06
|
6,06
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.881,38
|
5,40
|
1.890,39
|
5,42
|
1.893,75
|
-
|
1.893,76
|
153,50
|
79,02
|
120,43
|
156,22
|
52,58
|
78,40
|
234,97
|
20,94
|
193,31
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.014,97
|
11,52
|
3.995,58
|
11,46
|
3.727,20
|
-
|
3.727,20
|
706,49
|
703,39
|
150,45
|
257,69
|
-
|
24,66
|
-
|
176,30
|
483,05
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.247,65
|
6,45
|
2.247,65
|
6,45
|
2.247,65
|
-
|
2.247,65
|
-
|
-
|
-
|
746,16
|
962,21
|
-
|
539,28
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
16.116,27
|
46,23
|
16.167,47
|
46,37
|
15.102,64
|
-
|
15.102,64
|
2.271,84
|
1.335,13
|
765,70
|
2.011,15
|
1.586,45
|
538,78
|
752,61
|
744,30
|
938,61
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.167,20
|
3,35
|
1.202,71
|
3,45
|
1.198,71
|
-
|
1.198,71
|
303,03
|
527,74
|
-
|
138,40
|
4,69
|
-
|
10,70
|
64,84
|
77,70
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
374,88
|
1,08
|
370,57
|
1,06
|
-
|
253,05
|
253,05
|
18,34
|
8,19
|
17,65
|
14,22
|
18,16
|
5,50
|
46,53
|
4,33
|
19,85
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
56,84
|
0,16
|
55,00
|
0,16
|
-
|
71,18
|
71,18
|
45,03
|
-
|
-
|
0,89
|
17,93
|
-
|
5,58
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.717,79
|
19,27
|
6.893,24
|
19,77
|
10.029,09
|
-
|
10.029,10
|
380,45
|
511,12
|
599,31
|
1.112,96
|
1.319,51
|
258,52
|
1.088,48
|
482,55
|
620,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
187,49
|
0,54
|
190,29
|
0,55
|
324,53
|
-
|
324,53
|
68,90
|
0,12
|
-
|
20,42
|
-
|
-
|
-
|
8,36
|
66,05
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
42,99
|
0,12
|
42,99
|
0,12
|
50,36
|
-
|
50,36
|
0,32
|
0,20
|
0,27
|
0,20
|
0,08
|
5,21
|
21,34
|
3,19
|
0,25
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
140,57
|
0,40
|
226,78
|
0,65
|
610,24
|
-
|
610,24
|
-
|
-
|
-
|
214,09
|
145,00
|
-
|
182,97
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
61,97
|
0,18
|
232,50
|
-
|
232,50
|
-
|
-
|
-
|
45,00
|
63,11
|
-
|
72,41
|
-
|
22,32
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
129,45
|
0,37
|
149,20
|
0,43
|
278,89
|
-
|
278,89
|
0,10
|
0,02
|
4,42
|
64,86
|
35,64
|
2,21
|
14,17
|
37,23
|
25,17
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
332,26
|
0,95
|
320,75
|
0,92
|
356,74
|
-
|
356,73
|
-
|
0,41
|
49,77
|
100,98
|
74,41
|
5,50
|
43,24
|
13,63
|
30,89
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
205,45
|
0,59
|
206,44
|
0,59
|
-
|
256,00
|
256,00
|
-
|
46,05
|
0,80
|
9,39
|
57,11
|
-
|
88,26
|
0,13
|
15,01
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.655,66
|
7,62
|
2.574,58
|
7,38
|
4.213,59
|
-
|
4.213,60
|
191,87
|
381,50
|
204,04
|
440,70
|
652,61
|
126,81
|
229,87
|
104,72
|
193,88
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
870,31
|
2,50
|
943,65
|
2,71
|
1.743,72
|
-
|
1.743,73
|
81,74
|
75,69
|
92,15
|
181,34
|
264,41
|
94,90
|
81,69
|
68,34
|
116,12
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
317,69
|
0,91
|
326,31
|
0,94
|
347,18
|
-
|
347,18
|
3,76
|
10,81
|
81,72
|
29,80
|
7,45
|
9,56
|
70,88
|
16,36
|
28,55
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
38,62
|
0,11
|
38,90
|
0,11
|
50,02
|
-
|
50,03
|
1,38
|
2,32
|
2,38
|
2,14
|
5,34
|
5,27
|
4,19
|
0,65
|
3,34
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,42
|
0,04
|
13,07
|
0,04
|
16,98
|
-
|
16,98
|
0,69
|
0,43
|
0,15
|
0,27
|
0,30
|
1,09
|
0,98
|
0,20
|
0,19
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
86,96
|
0,25
|
88,80
|
0,25
|
170,77
|
-
|
170,77
|
3,78
|
3,57
|
9,45
|
6,88
|
12,23
|
3,53
|
11,31
|
7,31
|
15,46
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
293,41
|
0,84
|
143,37
|
0,41
|
639,06
|
-
|
639,06
|
86,44
|
2,23
|
1,40
|
2,61
|
346,33
|
7,61
|
20,47
|
7,53
|
0,85
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
661,10
|
1,90
|
716,88
|
2,06
|
787,07
|
-
|
787,07
|
0,41
|
279,15
|
1,18
|
2,97
|
1,70
|
0,42
|
1,71
|
0,35
|
1,28
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
3,75
|
0,01
|
3,58
|
0,01
|
2,90
|
-
|
2,90
|
0,04
|
0,06
|
0,05
|
0,18
|
0,05
|
0,45
|
0,07
|
0,19
|
0,02
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,18
|
-
|
4,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,24
|
0,00
|
1,24
|
0,00
|
1,84
|
-
|
1,84
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
0,22
|
-
|
0,10
|
0,78
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
3,07
|
0,01
|
3,07
|
0,01
|
20,00
|
-
|
20,00
|
3,83
|
-
|
-
|
0,88
|
0,17
|
-
|
15,12
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
6,64
|
0,02
|
6,64
|
0,02
|
14,04
|
-
|
14,04
|
-
|
0,50
|
0,16
|
2,00
|
-
|
0,05
|
0,10
|
0,12
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
351,89
|
1,01
|
281,50
|
0,81
|
388,25
|
-
|
388,25
|
8,36
|
5,56
|
13,89
|
210,27
|
13,16
|
3,00
|
21,68
|
2,41
|
25,91
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
1,63
|
0,00
|
1,63
|
0,00
|
-
|
4,99
|
4,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
5,93
|
0,02
|
5,93
|
0,02
|
-
|
22,58
|
22,58
|
1,45
|
1,18
|
1,51
|
1,16
|
1,47
|
0,71
|
1,68
|
1,16
|
1,39
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
24,28
|
0,07
|
24,28
|
0,07
|
24,28
|
-
|
24,28
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,89
|
6,89
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,89
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
12,16
|
0,03
|
26,40
|
0,08
|
-
|
108,26
|
108,26
|
0,76
|
0,94
|
1,23
|
0,80
|
25,47
|
2,39
|
0,84
|
5,12
|
0,80
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
727,30
|
2,09
|
741,96
|
2,13
|
1.030,75
|
-
|
1.030,75
|
86,86
|
44,69
|
138,03
|
205,38
|
253,19
|
-
|
248,01
|
-
|
54,59
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
839,24
|
2,41
|
905,78
|
2,60
|
1.268,84
|
-
|
1.268,84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
109,93
|
-
|
183,34
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
71,47
|
0,20
|
70,02
|
0,20
|
76,23
|
-
|
76,23
|
1,32
|
1,44
|
1,76
|
1,82
|
0,78
|
3,23
|
1,91
|
2,59
|
2,63
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
16,38
|
0,05
|
16,46
|
0,05
|
16,82
|
-
|
16,82
|
-
|
-
|
0,03
|
0,05
|
0,32
|
1,02
|
-
|
-
|
0,73
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,24
|
0,00
|
0,24
|
0,00
|
-
|
10,34
|
10,34
|
2,00
|
-
|
-
|
-
|
2,93
|
-
|
0,03
|
-
|
5,00
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.304,19
|
3,74
|
1.299,41
|
3,73
|
-
|
1.121,67
|
1.121,67
|
28,31
|
35,75
|
185,18
|
5,15
|
5,17
|
2,22
|
183,53
|
117,63
|
192,69
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MN C
|
28,66
|
0,08
|
35,71
|
0,10
|
-
|
42,16
|
42,16
|
-
|
-
|
13,78
|
4,11
|
3,69
|
-
|
1,90
|
6,60
|
3,47
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
25,16
|
0,07
|
29,03
|
0,08
|
3,00
|
-
|
3,00
|
-
|
-
|
0,17
|
-
|
0,38
|
-
|
0,58
|
0,43
|
0,83
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
|
|
|
|
|
12.619,71
|
12.619,71
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
915,23
|
-
|
1.457,45
|
-
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước,
khu vực chuyên trồng
cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
|
|
|
|
|
3.230,68
|
3.230,68
|
293,10
|
170,14
|
292,75
|
200,75
|
140,89
|
84,90
|
592,51
|
43,65
|
367,61
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng
sản xuất)
|
KLN
|
|
|
|
|
|
21.077,49
|
21.077,49
|
2.978,33
|
2.038,52
|
916,15
|
3.015,00
|
2.548,66
|
563,44
|
1.291,89
|
920,60
|
1.421,66
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
566,64
|
566,64
|
2,00
|
-
|
181,10
|
52,34
|
97,32
|
-
|
88,88
|
25,31
|
-
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
2.247,65
|
2.247,65
|
-
|
-
|
-
|
746,16
|
962,21
|
-
|
539,28
|
-
|
-
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
|
|
|
|
|
842,73
|
842,73
|
-
|
-
|
-
|
259,09
|
208,11
|
-
|
255,38
|
-
|
22,32
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
|
|
|
|
|
459,03
|
459,03
|
-
|
-
|
-
|
4,45
|
85,53
|
-
|
-
|
137,10
|
102,33
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
|
|
|
|
|
31,10
|
31,10
|
0,01
|
0,00
|
0,49
|
7,23
|
3,97
|
0,25
|
1,58
|
4,15
|
2,81
|
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
490,13
|
490,13
|
0,01
|
0,00
|
0,49
|
11,68
|
89,50
|
0,25
|
1,58
|
141,25
|
105,14
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
|
|
|
|
|
3.839,44
|
3.839,44
|
372,37
|
603,81
|
432,97
|
656,54
|
579,77
|
-
|
740,88
|
-
|
453,11
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
4.139,14
|
4.139,14
|
372,37
|
604,22
|
482,74
|
757,52
|
654,17
|
-
|
784,12
|
-
|
484,00
|
|
Ghi chú:
|
-
Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình
triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù
hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
phường Dân Chủ
|
phường Đồng Tiến
|
phường Hữu Nghị
|
phường Kỳ Sơn
|
phường Phương Lâm
|
phường Tân Hòa
|
phường Tân Thịnh
|
phường Thái Bình
|
phường Thịnh Lang
|
phường Thống Nhất
|
xã Độc Lập
|
xã Hòa Bình
|
xã Hợp Thành
|
xã Mông Hóa
|
xã Quang Tiến
|
phường Quỳnh Lâm
|
xã Thịnh Minh
|
phường Trung Minh
|
xã Yên Mông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +....+(23 )
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
3.136,06
|
159,64
|
8,01
|
6,95
|
378,74
|
65,90
|
48,31
|
7,01
|
133,73
|
82,51
|
16,45
|
144,01
|
73,28
|
124,22
|
319,49
|
705,75
|
72,86
|
399,60
|
156,92
|
232,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
659,37
|
67,12
|
-
|
0,95
|
73,41
|
-
|
25,65
|
-
|
49,65
|
22,42
|
7,18
|
6,25
|
4,73
|
21,01
|
124,13
|
71,70
|
23,75
|
38,15
|
85,38
|
37,90
|
|
-
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
459,17
|
34,80
|
-
|
0,95
|
60,23
|
-
|
25,01
|
-
|
26,49
|
21,65
|
5,23
|
5,38
|
3,94
|
12,00
|
109,72
|
58,08
|
20,87
|
24,25
|
31,04
|
19,53
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
252,03
|
17,91
|
1,17
|
1,37
|
35,86
|
12,82
|
9,03
|
0,61
|
11,99
|
38,35
|
2,19
|
2,27
|
6,31
|
22,01
|
11,98
|
15,79
|
14,79
|
10,91
|
21,24
|
15,43
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
245,64
|
5,89
|
0,20
|
3,35
|
46,32
|
1,85
|
4,29
|
0,86
|
6,83
|
18,18
|
2,12
|
3,03
|
11,04
|
4,39
|
38,62
|
71,79
|
6,30
|
7,19
|
9,26
|
4,12
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
67,45
|
2,62
|
-
|
0,08
|
4,77
|
0,03
|
-
|
0,14
|
20,18
|
-
|
0,05
|
0,50
|
13,15
|
6,96
|
2,47
|
-
|
0,48
|
-
|
5,71
|
10,30
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1.792,91
|
49,77
|
6,54
|
0,91
|
211,71
|
0,45
|
8,98
|
5,28
|
36,05
|
0,11
|
4,64
|
131,76
|
37,85
|
67,04
|
141,47
|
542,16
|
11,46
|
342,66
|
34,65
|
159,42
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
3,98
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
117,52
|
15,20
|
0,10
|
0,28
|
6,67
|
50,75
|
0,35
|
0,12
|
9,03
|
3,45
|
0,27
|
0,20
|
0,20
|
2,82
|
0,82
|
4,31
|
16,08
|
0,68
|
0,69
|
5,52
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,14
|
1,14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
60,78
|
-
|
-
|
-
|
14,26
|
-
|
2,89
|
-
|
1,45
|
-
|
2,76
|
1,70
|
4,44
|
3,11
|
0,04
|
6,55
|
0,38
|
21,21
|
1,87
|
0,12
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
58,70
|
-
|
-
|
-
|
14,26
|
-
|
2,89
|
-
|
1,45
|
-
|
2,76
|
1,70
|
4,44
|
3,11
|
0,04
|
4,47
|
0,38
|
21,21
|
1,87
|
0,12
|
|
2.2
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi
trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
RSX/NKR(a)
|
2,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
97,58
|
1,56
|
0,49
|
0,77
|
10,84
|
2,21
|
0,66
|
3,63
|
2,80
|
14,31
|
1,50
|
-
|
0,27
|
0,75
|
2,57
|
9,16
|
3,59
|
5,15
|
20,78
|
16,54
|
|
Ghi chú:
|
-
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất
nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA
VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
phường Dân Chủ
|
phường Đồng Tiến
|
phường Hữu Nghị
|
phường Kỳ Sơn
|
phường Phương Lâm
|
phường Tân Hòa
|
phường Tân Thịnh
|
phường Thái Bình
|
phường Thịnh Lang
|
phường Thống Nhất
|
xã Độc Lập
|
xã Hòa Bình
|
xã Hợp Thành
|
xã Mông Hóa
|
xã Quang Tiến
|
phường Quỳnh Lâm
|
xã Thịnh Minh
|
phường Trung Minh
|
xã Yên Mông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +....+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
20,23
|
-
|
8,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,80
|
-
|
5,87
|
-
|
3,32
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
20,23
|
-
|
8,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,80
|
-
|
5,87
|
-
|
3,32
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
0,76
|
0,06
|
4,34
|
0,16
|
0,41
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,51
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,95
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,76
|
-
|
2,19
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
1,25
|
-
|
0,41
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1,66
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,25
|
-
|
0,41
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
0,09
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Quyết định số 304/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2023
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
886
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|