|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1159/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
2479/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
4627/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Công nghệ thông tin, điện
tử; Viễn thông và Internet; Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
1142/QĐ-TTPVHCC ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tại Văn bản số 7293/SKHCN-VP ngày
08/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp Thành phố thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo)
Điều 2. Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên
hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở
Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, các
sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1159/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 9 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1.
|
1.014876
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
QT.01.TCĐL.2026
|
|
2.
|
1.014877
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
QT.02.TCĐL.2026
|
|
3.
|
1.014878
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
QT.03.TCĐL.2026
|
|
4.
|
1.115159
|
Công bố năng lực của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn
đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
QT.04.TCĐL.2026
|
|
5.
|
1.115160
|
Điều chỉnh nội dung của bản
công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
QT.05.TCĐL.2026
|
|
6.
|
1.115161
|
Hủy bỏ bản công bố năng lực
đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
QT.06.TCĐL.2026
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1159/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 9 năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Tên quy
trình: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng,
kiểm tra xác nhận.
Mã số quy trình:
QT.01.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN
ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1142/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đăng ký hoạt động xác nhận
giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP).
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Các chứng chỉ, tài liệu liên
quan đối với mỗi chuyên gia gồm:
- Quyết định tuyển dụng hoặc
Hợp đồng lao động;
- Các bằng cấp, chứng chỉ (theo
quy định tại khoản 3 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP);
- Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
giám định (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
22/2026/NĐ-CP)
- Tài liệu chứng minh kinh
nghiệm hoạt động của chuyên gia.
|
Bản sao
|
01
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh năng lực
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, cụ thể như sau:
|
|
|
|
|
+ Trường hợp tổ chức thực hiện
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đã được tổ chức công nhận
quy định tại Điều 58 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận thành
lập tại nước ngoài quy định tại Điều 62 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP công nhận
đối với toàn bộ phạm vi đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận: tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác
nhận nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
|
Bản sao
|
01
|
|
|
+ Trường hợp tổ chức thực hiện
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đã được tổ chức công nhận
quy định tại Điều 58 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận thành
lập tại nước ngoài quy định tại Điều 62 Nghị định này công nhận nhưng phạm vi
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận rộng hơn phạm
vi được công nhận: tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm
tra xác nhận nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận
và các tài liệu, quy trình, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP đối với phạm vi chưa được
công nhận.
|
Bản sao
|
01
|
|
|
+ Trường hợp tổ chức thực hiện
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận chưa được công nhận: tổ
chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận nộp các
tài liệu, quy trình, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đáp ứng các yêu cầu quy định
tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ- CP.
|
Bản sao
|
01
|
|
4
|
Mẫu tuyên bố xác nhận giá trị
sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
Bản chính
|
01
|
|
|
Lưu ý:
Trước khi Giấy chứng nhận
hết thời hạn hiệu lực 90 ngày, nếu có nhu cầu tiếp tục tham gia hoạt động xác
nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận, tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận
giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận phải lập 01 bộ hồ sơ như đối với trường hợp
cấp mới quy định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định 22/2026/NĐ-CP và gửi về
cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Nghị định
22/2026/NĐ-CP. Trường hợp các tài liệu, quy trình, các tài liệu khác liên
quan để chứng minh năng lực hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác
nhận và chuyên gia của tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng,
kiểm tra xác nhận có hồ sơ tại các lần đăng ký cấp trước đó vẫn đáp ứng
điều kiện quy định tại Nghị định 22/2026/NĐ-CP, tổ chức thực hiện hoạt động
xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận có văn bản gửi kèm theo bảo lưu hồ
sơ chứng minh năng lực hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận và hồ sơ nhân sự của chuyên gia, không phải nộp các chứng chỉ,
tài liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia theo quy định tại điểm b, điểm c
khoản 2 Điều 54 Nghị định 22/2026/NĐ-CP.
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
- Là một trong các loại hình
tổ chức quy định tại Điều 50 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
- Có hệ thống quản lý và năng
lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17029 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17029 hoặc tiêu chuẩn quốc gia,
tiêu chuẩn quốc tế đối với xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận chuyên
ngành, đặc thù và các hướng dẫn liên quan.
- Có ít nhất 06 chuyên gia
chính thức của tổ chức (viên chức hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động
thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở
lên hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên
môn, nghiệp vụ không xác định thời hạn), đáp ứng các điều kiện sau:
+ Có trình độ tốt nghiệp đại
học trở lên và chuyên môn phù hợp đối với lĩnh vực xác nhận giá trị sử dụng,
kiểm tra xác nhận;
+ Được đào tạo kỹ năng đánh
giá về xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận tương ứng theo khung
chương trình đào tạo chuyên môn do Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn; Được
đào tạo và cấp chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về kỹ thuật xác nhận giá trị
sử dụng, kiểm tra xác nhận lĩnh vực chuyên ngành theo quy định của pháp luật
chuyên ngành trong trường hợp có quy định;
+ Có kinh nghiệm làm việc 02
năm trở lên (kể từ thời điểm tốt nghiệp đại học) liên quan đến lĩnh vực xác
nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận;
- Tham gia ít nhất 20 ngày
công thực hiện xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận. Đối với tổ chức
xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận mới hoạt động, chuyên gia phải có
kinh nghiệm đánh giá chứng nhận hệ thống quản lý ít nhất 20 ngày công và kinh
nghiệm đánh giá chứng nhận sản phẩm ít nhất 20 ngày công.
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2
|
Khi Cổng Dịch vụ công quốc gia
bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực hiện
nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ
phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 07 ngày làm việc
|
56 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ không đầy đủ: 03 ngày làm việc.
|
24 giờ
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đăng ký hoạt động thử
nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng /kiểm tra xác nhận
|
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP.
|
|
2
|
Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/ kiểm tra xác nhận của giám định
viên/ chuyên gia
|
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
|
|
3
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận
|
Mẫu số 10 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP.
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận
7. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết (ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các chi nhánh -Trung tâm PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ; luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công
công chức thụ lý hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: dự thảo kết quả TTHC (Quyết định theo mẫu) và các văn bản liên
quan (nếu có), trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02)
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03).
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: Tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự
thảo kết quả giải quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt
TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục Nghị định
số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
+ Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị được giao tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP)
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Chi nhánh - TTPVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc).
|
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy (nếu có).
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả (nếu có theo
quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 01
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………..,
ngày …… tháng ……. năm ….
ĐƠN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/ CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM
TRA XÁC NHẬN (1)
Kính
gửi: . ....................................................................................
1. Tên tổ chức:...........................….............................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………….........……..........
Điện thoại: …………...Fax: ……………….
E-mail:.............................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số..........Cơ quan cấp:........cấp
ngày......... tại...........................
4. Sau khi nghiên cứu quy định
tại Nghị định số .../.../ NĐ - CP ngày ... tháng... năm ... của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động....
(thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) đối
với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)(2).
5. Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng
thư giám định/Giấy chứng nhận/Tuyên bố xác nhận giá trị sử dụng/Tuyên bố kiểm
tra xác nhận.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với
tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy
chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động......... (thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện
đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp, các quy định
có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
______________________________
Ghi chú:
(1) Đề nghị đăng ký
hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng ký hoạt động thử nghiệm thì
ghi “Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm”).
(2) Cách ghi như
sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên
lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học..., kèm theo tên sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm,
tên phép thử). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ
thuật (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật và quy
trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm
phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO
9001, TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ
lục kèm theo.
- Lĩnh vực xác nhận giá trị sử
dụng/kiểm tra xác nhận (ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực
hiện xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận). Trường hợp số liệu nhiều thì
lập thành Phụ lục kèm theo.
Mẫu
số 03
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
TÓM
TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH/ĐÁNH GIÁ/ XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA
XÁC NHẬN CỦA GIÁM ĐỊNH VIÊN/CHUYÊN GIA
1. Họ và tên:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
....................................................................................................
Điện thoại: .............................
Fax:.................... E-mail: ...................................
2. Kinh nghiệm trong lĩnh vực
giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận:
|
TT
|
Thời gian
|
Tên tổ chức, doanh nghiệp đã giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận
|
Địa chỉ liên hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh
nghiệp
|
Lĩnh vực giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận
(1)
|
Kết quả giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên
là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
|
|
...., ngày..... tháng ..... năm……
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
________________________
Ghi chú:
(1) Cách ghi như
sau:
- Đối với hoạt động giám định đối
tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn
kỹ thuật, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật giám định.
- Đối với hoạt động chứng nhận
sản phẩm, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chứng nhận; đối với
hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý, ghi tên tiêu chuẩn hệ thống quản lý.
- Đối với xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận, ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực hiện xác
nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận.
Mẫu
số 10
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
|
TÊN CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số:…
|
..., ngày … tháng … năm 20…
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
THỬ
NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN(1)
Căn cứ Nghị định số
…/…/NĐ-CP ngày... tháng... năm... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định/Quyết định
số……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị
được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù
hợp) ................................................................
Địa chỉ:
..........................................................................................................
Điện thoại:
....................... Fax: ....................... E-mail:
...............................
Đã đăng ký hoạt động…(thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) đối với ngành
................... (2) trong lĩnh vực ................... (3)
2. Số đăng ký:
....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu
lực ... năm kể từ ngày ký(4).
|
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu: VT,...
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
______________________________
Ghi chú:
(1) Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm).
(2) Ghi theo
ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng, ngành công thương, ngành giao thông vận
tải...) hoặc ghi tổng hợp đa ngành nếu lĩnh vực đăng ký thuộc trách nhiệm quản
lý của từ hai bộ quản lý ngành, lĩnh vực trở lên.
(3) Cách ghi
như sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên
lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm,
tên phép thử). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập
thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ
thuật (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật và quy
trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập
thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm
phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật (nếu có))/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO
9001, TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy
chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực xác nhận giá trị sử
dụng/kiểm tra xác nhận (ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực
hiện xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận). Trường hợp số liệu nhiều thì
lập thành Phụ lục kèm theo.
(4) Cách ghi
như sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng
nhận có hiệu lực .... năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi:
Ghi “Giấy chứng nhận được cấp lần thứ .... (hai/ba/tư...) và có hiệu lực đến
ngày ... tháng ... năm ....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của
Giấy chứng nhận đã được cấp, ví dụ; Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 10/02/2019
có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng
nhận là ngày 09/02/2024).
II. Tên
quy trình: Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác
nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận.
Mã số quy trình:
QT.02.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN
ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1142/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (theo Mẫu số 05 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP).
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Các chứng chỉ, tài liệu liên
quan đối với mỗi chuyên gia gồm:
- Quyết định tuyển dụng hoặc
Hợp đồng lao động;
- Các bằng cấp, chứng chỉ (theo
quy định tại khoản 3 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP);
- Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
giám định (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
22/2026/NĐ-CP)
- Tài liệu chứng minh kinh
nghiệm hoạt động của chuyên gia.
|
Bản sao
|
01
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh năng lực hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đáp ứng các yêu cầu quy định
tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP, cụ thể như sau:
|
|
|
|
|
+ Trường hợp tổ chức thực hiện
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đã được tổ chức công nhận
quy định tại Điều 58 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận thành
lập tại nước ngoài quy định tại Điều 62 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP công nhận
đối với toàn bộ phạm vi đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận: tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác
nhận nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
|
Bản sao
|
01
|
|
|
+ Trường hợp tổ chức thực hiện
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đã được tổ chức công nhận
quy định tại Điều 58 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận thành
lập tại nước ngoài quy định tại Điều 62 Nghị định này công nhận nhưng phạm vi
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận rộng hơn phạm
vi được công nhận: tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm
tra xác nhận nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận
và các tài liệu, quy trình, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP đối với phạm vi chưa được
công nhận.
|
Bản sao
|
01
|
|
|
+ Trường hợp tổ chức thực hiện
hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận chưa được công nhận: tổ
chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận nộp các
tài liệu, quy trình, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đáp ứng các yêu cầu quy định
tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 22/2026/NĐ- CP
|
Bản sao
|
01
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
- Đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận.
- Có hệ thống quản lý và năng
lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17029 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17029 hoặc tiêu chuẩn quốc gia,
tiêu chuẩn quốc tế đối với xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận chuyên
ngành, đặc thù và các hướng dẫn liên quan.
- Có ít nhất 02 chuyên gia
chính thức của tổ chức (viên chức hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động
thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở
lên hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên
môn, nghiệp vụ không xác định thời hạn) tương ứng với mỗi lĩnh vực xác nhận
giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận đăng ký bổ sung, đáp ứng các điều kiện quy
định tại khoản 3, Điều 54, Nghị định số 22/2026/NĐ-CP.
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2
|
Khi Cổng Dịch vụ công quốc gia
bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực hiện
nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ
phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 07 ngày làm việc
|
56 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ không đầy đủ: 03 ngày làm việc.
|
24 giờ
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi
hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng /kiểm tra
xác nhận
|
Mẫu số 05 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP.
|
|
2
|
Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động
giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/ kiểm tra xác nhận của giám định
viên/ chuyên gia
|
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
|
|
3
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận.
|
Mẫu số 10 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP.
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận
7. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết (ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các chi nhánh -Trung tâm PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ; luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công công
chức thụ lý hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: dự thảo kết quả
TTHC (Quyết định theo mẫu) và
các văn bản liên quan (nếu có), trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02)
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03).
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10
Phụ lục Nghị định số
22/2026/NĐ- CP).
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: Tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo
phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự
thảo kết quả giải quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP).
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
+ Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị được giao tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP)
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Chi nhánh - TTPVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc).
|
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy (nếu có).
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả (nếu có theo
quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 03
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM
TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH/ĐÁNH GIÁ/ XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA
XÁC NHẬN CỦA GIÁM ĐỊNH VIÊN/CHUYÊN GIA
1. Họ và tên:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
....................................................................................................
Điện thoại:
............................. Fax:.................... E-mail:
...................................
2. Kinh nghiệm trong lĩnh vực
giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận:
|
TT
|
Thời gian
|
Tên tổ chức, doanh nghiệp đã giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận
|
Địa chỉ liên hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh
nghiệp
|
Lĩnh vực giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (1)
|
Kết quả giám định/đánh giá/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên
là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
|
|
...., ngày..... tháng ..... năm……
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Ghi chú:
(1) Cách ghi như
sau:
- Đối với hoạt động giám định đối
tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn
kỹ thuật, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật giám định.
- Đối với hoạt động chứng nhận
sản phẩm, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chứng nhận; đối với
hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý, ghi tên tiêu chuẩn hệ thống quản lý.
- Đối với xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận, ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực hiện xác
nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận.
Mẫu
số 05
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
........,
ngày..........tháng...........năm.........
ĐƠN
ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN GIÁ
TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN(1)
Kính
gửi: ....................................................................................
1. Tên tổ chức:
.............................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:
........................................................................................
Điện thoại:
....................... Fax: ....................... E-mail:
..........................
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động ............ (thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị
sử dụng/kiểm tra xác nhận) số:........... ngày...../...../.20.... của (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động (thử nghiệm/giám định/chứng
nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) đề nghị bổ sung, sửa đổi (nêu
cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
-
.....................................................................................................................
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy
chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) được bổ sung, sửa đổi điều kiện hoạt động......
(thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) đối
với các lĩnh vực tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện
đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp, các quy định
có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
_____________________________
Ghi chú:
(1) Đề nghị bổ sung,
sửa đổi hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó (ví dụ: Đơn đề nghị bổ sung
hoạt động thử nghiệm). Cách ghi như sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên
lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học..., kèm theo tên sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm,
tên phép thử). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩ n kỹ
thuật (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật và quy
trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm
phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO
9001, TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ
lục kèm theo.
- Lĩnh vực xác nhận giá trị sử
dụng/kiểm tra xác nhận (ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực
hiện xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận). Trường hợp số liệu nhiều thì
lập thành Phụ lục kèm theo.
- Đối với hoạt động chứng nhận
sản phẩm, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chứng nhận; đối với
hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý, ghi tên tiêu chuẩn hệ thống quản lý.
- Đối với xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận, ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực hiện xác
nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận.
Mẫu
số 10
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
|
TÊN CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số:…
|
..., ngày … tháng … năm 20…
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN(1)
Căn cứ Nghị định số
…/…/NĐ-CP ngày... tháng... năm... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định/Quyết định
số……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị
được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù
hợp) ................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Điện thoại:
....................... Fax: ....................... E-mail:
...............................
Đã đăng ký hoạt động…(thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) đối với ngành
................... (2) trong lĩnh vực ................... (3)
2. Số đăng ký:
....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu
lực ... năm kể từ ngày ký(4).
|
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu: VT,...
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
(1) Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm).
(2) Ghi theo
ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng, ngành công thương, ngành giao thông vận
tải...) hoặc ghi tổng hợp đa ngành nếu lĩnh vực đăng ký thuộc trách nhiệm quản
lý của từ hai bộ quản lý ngành, lĩnh vực trở lên.
(3) Cách ghi
như sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên
lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm,
tên phép thử). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập
thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ
thuật (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật và quy
trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập
thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm
phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật (nếu có))/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO
9001, TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy
chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực xác nhận giá trị sử
dụng/kiểm tra xác nhận (ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực
hiện xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận). Trường hợp số liệu nhiều thì
lập thành Phụ lục kèm theo.
(4) Cách ghi
như sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng
nhận có hiệu lực .... năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi:
Ghi “Giấy chứng nhận được cấp lần thứ .... (hai/ba/tư...) và có hiệu lực đến
ngày ... tháng ... năm ....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của
Giấy chứng nhận đã được cấp, ví dụ; Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 10/02/2019
có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng
nhận là ngày 09/02/2024).
III. Tên
quy trình: Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử
dụng, kiểm tra xác nhận.
Mã số quy trình: QT.03.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN
ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1142/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP).
|
Bản chính
|
01
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2
|
Khi Cổng Dịch vụ công quốc
gia bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực
hiện nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ
phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc
|
24 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận /xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận
|
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận
|
Mẫu số 10 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức thực hiện hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận
7. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết (ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các chi nhánh -Trung tâm PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ; luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo
phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công
công chức thụ lý hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: dự thảo kết quả
TTHC (Quyết định theo mẫu) và các văn bản liên quan (nếu có), trình
lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02)
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03).
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự
thảo kết quả giải quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục
Nghị định số 22/2026/NĐ- CP).
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị được giao tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ
sơ từ Lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho các chi nhánh - Trung
tâm PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận (Mẫu số 10 Phụ lục Nghị định
số 22/2026/NĐ- CP)
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Chi nhánh -TTPVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
|
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy (nếu có).
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả (nếu có
theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 06
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........,
ngày..........tháng...........năm.........
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN(1)
Kính
gửi:
....................................................................................
1. Tên tổ chức:
.............................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:
........................................................................................
Điện thoại:
....................... Fax: ....................... E-mail:
..........................
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động ..... (thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm
tra xác nhận) số:............................. ngày..../..../.20... của (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động (thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị
sử dụng/kiểm tra xác nhận):
......................................................
5. Hồ sơ kèm theo:
- .....
- .....
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy
chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) cho (tên tổ chức).
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện
đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp, các quy định
có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo
nói trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
__________________________
Ghi chú:
(1) Đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Đơn đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm).
Mẫu
số 10
(Phụ
lục NĐ số 22/2026/NĐ-CP)
|
TÊN CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số:…
|
..., ngày … tháng … năm 20…
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN
GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN(1)
Căn cứ Nghị định số
…/…/NĐ-CP ngày... tháng... năm... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định/Quyết định
số……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ
quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị
được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù
hợp) ................................................................
Địa chỉ:
..........................................................................................................
Điện thoại:
....................... Fax: ....................... E-mail:
...............................
Đã đăng ký hoạt động…(thử nghiệm/giám
định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận) đối với ngành
................... (2) trong lĩnh vực ................... (3)
2. Số đăng ký:
....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu
lực ... năm kể từ ngày ký(4).
|
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu: VT,...
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
(1) Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm).
(2) Ghi theo
ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng, ngành công thương, ngành giao thông vận
tải...) hoặc ghi tổng hợp đa ngành nếu lĩnh vực đăng ký thuộc trách nhiệm quản
lý của từ hai bộ quản lý ngành, lĩnh vực trở lên.
(3) Cách ghi
như sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên
lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây
dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm,
tên phép thử). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập
thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ
thuật (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật và quy
trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập
thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm
phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật (nếu có))/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO
9001, TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy
chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực xác nhận giá trị sử
dụng/kiểm tra xác nhận (ghi tên lĩnh vực và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thực
hiện xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận). Trường hợp số liệu nhiều thì
lập thành Phụ lục kèm theo.
(4) Cách ghi
như sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng
nhận có hiệu lực .... năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi:
Ghi “Giấy chứng nhận được cấp lần thứ .... (hai/ba/tư...) và có hiệu lực đến ngày
... tháng ... năm ....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy
chứng nhận đã được cấp, ví dụ; Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 10/02/2019 có thời
hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận
là ngày 09/02/2024).
IV. Tên
quy trình: Thủ tục Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
Mã số quy trình:
QT.04.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1142/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản công bố năng lực (theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết
66.18/2026/NQ-CP).
|
Bản chính
|
01
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2
|
Khi Cổng Dịch vụ công quốc
gia bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực
hiện nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục
|
|
|
|
vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ
phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc
|
24 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Bản công bố năng lực kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban
hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ- CP.
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
7. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
(ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Các chi nhánh -Trung tâm PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ; luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công công
chức thụ lý hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản công bố
năng lực), trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02)
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03)
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: Tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy Bản
công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm
việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị được giao tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; đóng dấu và chuyển văn bản cho các chi nhánh - Trung tâm
PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Chi nhánh -TTPVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
|
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy (nếu có).
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả (nếu có
theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 01
(Phụ
lục I.3.3 NQ số 66.18/2026/NQ-CP)
|
Tên tổ chức
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…............
|
..., ngày … tháng … năm 20…
|
BẢN
CÔNG BỐ
NĂNG
LỰC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 1, CHUẨN ĐO LƯỜNG
KHÔNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Tên tổ chức:
............................................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại:
.................................................;
Email:..............................................
1. Công bố năng lực kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm
1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 sau đây(1) :
1.1. Năng lực kiểm định:
|
TT
|
Tên phương tiện đo(2)
|
Phạm vi đo
(3)
|
Cấp/độ chính xác/ Sai số cho phép (4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú (6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Năng lực hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo (3)
|
Cấp/độ chính xác/độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép (4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú (6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Năng lực thử nghiệm:
|
TT
|
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo(3)
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú (6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Địa điểm thực hiện hoạt động(7)
..........................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Email:
.....................................................................................................................
Công bố lần thứ:..........................................................(8)
2. Nội dung điều chỉnh khác (nếu
có)(9):
...............................................................
(Tên tổ chức)...
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công
bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và duy trì năng lực theo bản
công bố này./.
|
Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội
đã tiếp nhận bản công bố
Hà Nội, ngày tháng năm
Lãnh đạo Cơ quan tiếp nhận bản công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
....., ngày ... tháng
... năm ...
Người đứng đầu
cơ quan, tổ chức công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
________________________
Ghi chú:
(1) Năng lực kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm tại mục 1.1; 1.2; 1.3 có thể được thể hiện dưới dạng phụ
lục kèm theo.
(2) Ghi rõ tên
phương tiện đo/chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(3) Ghi rõ phạm vi
đo tương ứng với từng phương tiện đo, chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(4) Ghi và có chú
thích rõ thông tin để phân biệt trừ thông tin về cấp/độ chính xác.
(5) Ghi rõ tên, ký
hiệu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng theo năng lực của
tổ chức.
(6) Ghi chú rõ từng
trường hợp: Trường hợp công bố bổ sung phương tiện đo/chuẩn đo lường: Ghi rõ “Bổ
sung”. Trường hợp mở rộng, thu hẹp phạm vi đo: Ghi rõ “Điều chỉnh”.
Ví dụ:
1.1. Dịch vụ hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo
|
Phạm vi đo
|
cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép
|
Quy trình thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiển
số và tương tự (với cặp nhiệt loại K.)
|
(-200 ÷ 1 300)°C
|
1,4ºC(*)
|
Quy trình hiệu chuẩn thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự -
QTHC1234
|
Bổ sung
|
(*) Độ không đảm bảo đo.
(7) Trường hợp thực hiện
dịch vụ tại địa điểm (các địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email
(nếu có) của địa điểm (của từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại hiện
trường thì ghi “tại hiện trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố
định và tại hiện trường thì kết hợp ghi cả hai.
(8) Bản công bố lại
sẽ thay thế cho Bản công bố lần trước đó.
(9) Ghi rõ nội dung
điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh địa chỉ, địa điểm thực hiện hoạt động hoặc
giảm bớt phương tiện đo, chuẩn đo lường.
V. Tên
quy trình: Thủ tục điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn
đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
Mã số quy trình:
QT.05.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1142/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản công bố năng lực (theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết
66.18/2026/NQ-CP).
|
Bản chính
|
01
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2
|
Khi Cổng Dịch vụ công quốc
gia bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực
hiện nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ
phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc
|
24 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Bản công bố năng lực kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3
ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ- CP.
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
7. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết (ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các chi nhánh -Trung tâm PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ; luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, TT số 03/2025/TT-VPCP
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công công
chức thụ lý hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản công bố
năng lực), trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02)
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03).
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc chưa đầy đủ: Tham mưu văn bản thông báo nêu rõ lý do từ chối xử
lý hồ sơ hoặc những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo
phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy Bản
công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị được giao tiếp nhận, giải quyết
TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; đóng dấu và chuyển văn bản cho các chi nhánh - Trung tâm
PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Bản công bố năng lực (Mẫu
số 01 Phụ lục I.3.3 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Chi nhánh -TTPVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
|
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy (nếu có).
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả (nếu có
theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 01
(Phụ
lục I.3.3 NQ số 66.18/2026/NQ-CP)
|
Tên tổ chức
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…............
|
..., ngày … tháng … năm 20…
|
BẢN
CÔNG BỐ
NĂNG
LỰC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 1, CHUẨN ĐO LƯỜNG
KHÔNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Tên tổ chức:
............................................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại:
.................................................;
Email:..............................................
1. Công bố năng lực kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm
1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 sau đây(1) :
1.1. Năng lực kiểm định:
|
TT
|
Tên phương tiện đo(2)
|
Phạm vi đo
(3)
|
Cấp/độ chính xác/ Sai số cho phép (4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú (6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Năng lực hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo (3)
|
Cấp/độ chính xác/độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép (4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú (6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Năng lực thử nghiệm:
|
TT
|
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo(3)
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú (6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Địa điểm thực hiện hoạt động(7)
..........................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Email:
.....................................................................................................................
Công bố lần thứ:..........................................................(8)
2. Nội dung điều chỉnh khác (nếu
có)(9):
...............................................................
(Tên tổ chức)...
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công
bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và duy trì năng lực theo bản
công bố này./.
|
Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội
đã tiếp nhận bản công bố
Hà Nội, ngày tháng năm
Lãnh đạo Cơ quan tiếp nhận bản công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
....., ngày ... tháng
... năm ...
Người đứng đầu
cơ quan, tổ chức công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
________________________
Ghi chú:
(1) Năng lực kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm tại mục 1.1; 1.2; 1.3 có thể được thể hiện dưới dạng phụ
lục kèm theo.
(2) Ghi rõ tên
phương tiện đo/chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(3) Ghi rõ phạm vi
đo tương ứng với từng phương tiện đo, chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(4) Ghi và có chú
thích rõ thông tin để phân biệt trừ thông tin về cấp/độ chính xác.
(5) Ghi rõ tên, ký
hiệu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng theo năng lực của
tổ chức.
(6) Ghi chú rõ từng
trường hợp: Trường hợp công bố bổ sung phương tiện đo/chuẩn đo lường: Ghi rõ “Bổ
sung”. Trường hợp mở rộng, thu hẹp phạm vi đo: Ghi rõ “Điều chỉnh”.
Ví dụ:
1.1. Dịch vụ hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo
|
Phạm vi đo
|
cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép
|
Quy trình thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiển số và tương tự (với cặp nhiệt loại K.)
|
(-200 ÷ 1 300)°C
|
1,4ºC(*)
|
Quy trình hiệu chuẩn thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự -
QTHC1234
|
Bổ sung
|
(*) Độ không đảm bảo đo.
(7) Trường hợp thực hiện
dịch vụ tại địa điểm (các địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email
(nếu có) của địa điểm (của từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại hiện
trường thì ghi “tại hiện trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố
định và tại hiện trường thì kết hợp ghi cả hai.
(8) Bản công bố lại
sẽ thay thế cho Bản công bố lần trước đó.
(9) Ghi rõ nội dung
điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh địa chỉ, địa điểm thực hiện hoạt động hoặc
giảm bớt phương tiện đo, chuẩn đo lường.
VI. Tên
quy trình: Thủ tục hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn
đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
Mã số quy trình: QT.06.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1142/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị hủy bỏ bản
công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2.
|
Bản chính
|
01
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2
|
Khi Cổng Dịch vụ công quốc gia
bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực hiện
nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ
phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc
|
24 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
Không
|
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
7. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
(ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các chi nhánh -Trung tâm PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ; luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do.
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo
phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công công
chức thụ lý hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: dự thảo kết quả
TTHC (văn bản thông báo việc hủy bỏ bản công bố năng lực) và các văn bản liên
quan (nếu có), trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02).
- Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03).
- Văn bản thông báo việc hủy
bỏ bản công bố năng lực.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy
văn bản thông báo việc hủy bỏ bản công bố năng lực:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Văn bản thông báo việc hủy
bỏ bản công bố năng lực.
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt
TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định
- Văn bản thông báo việc hủy
bỏ bản công bố năng lực.
|
|
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại cho lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị được giao tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho các chi nhánh -
Trung tâm PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
- Văn bản thông báo việc hủy
bỏ bản công bố năng lực.
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Chi nhánh -TTPVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
Tổng thời gian:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy (nếu có).
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả (nếu có
theo quy định).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|