|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2389/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Phạm Thành Ngại
|
|
Ngày ban hành:
|
03/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2389/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 03 tháng 08 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI
BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, NÔNG NGHIỆP, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số
2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT
ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp,
khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; Quyết định số 2794/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật, nông nghiệp, biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 01 thủ tục hành
chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 10 thủ tục hành
chính.
- Bãi bỏ: 09 thủ tục hành chính.
2. Cấp xã:
- Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục hành
chính.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần
A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông,
điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức,
nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin
điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ
thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ,
liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số
thứ tự 2,3 Mục III Phần A Phụ lục 1; Mục IX Phần A Phụ lục 1 và nội dung cụ thể
của thủ tục hành chính này tại Mục III, Mục IX Phần B Phụ lục 1; tại Mục XVIII
Phần A Phụ lục 1 và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tương ứng tại
Mục XVIII Phần B Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 07
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục
hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung; thay thế và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp (19 thủ tục hành chính cấp tỉnh).
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại
Mục XIV Phần A Phụ lục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tương ứng
tại Mục XIV Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 04
tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành
Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05 thủ tục hành chính cấp xã).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, P.KT, TTPVHCC, TTTH
&CB;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT, NÔNG NGHIỆP, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Phí,
lệ phí
|
TTHC
liên thông, không phụ thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
Dịch
vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi
địa giới
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cung
cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A. CẤP TỈNH
|
|
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT
|
|
1
|
2.001062
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Ban
hành mới
|
|
II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
III. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
1
|
1.009481
|
Công nhận khu vực biển
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.005401
|
Giao khu vực biển
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.005399
|
Trả lại khu vực biển
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.005189
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.000942
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
3.000435
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong
vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
3.000436
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp
tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
B. CẤP XÃ
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
1
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 2389/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp, Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2389/QĐ-UBND ngày 03/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp, Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|