|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
871/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Y Vinh Tơr
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 871/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 16
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 – 2030 (ĐỢT 2)
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số
297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân
phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên
trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số
60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026, Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng
02 năm 2026 và Quyết định số 255/QĐ- BDTTG ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định của Ủy ban
nhân dân 05 tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp thôn;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn giai đoạn 2026 - 2030 của 05 tỉnh (có danh sách kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Danh sách thôn vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 ban
hành kèm theo Quyết định này thay thế Danh sách tương ứng đã được công bố, sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026, Quyết định
số 104/QĐ-BDTTG ngày 27 tháng 02 năm 2026 và Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo, đối với các tỉnh có Danh
sách được công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Bộ
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có thôn
quy định tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan làm công tác dân tộc và tôn giáo các tỉnh;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng,
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Lưu: VT, VPQGDTMN (05b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Y Vinh Tơr
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC
BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 871/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
1. TỈNH
LÀO CAI
|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
1.408
|
1.300
|
1.285
|
691
|
|
1
|
Xã Khao Mang
|
|
11
|
11
|
11
|
10
|
|
|
|
1
|
Thôn Khao Mang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Háng Đề Chu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Háng Bla Ha B
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Háng Bla Ha A
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Séo Mả Pán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Háng Đề Đài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Thái
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Háng Cháng Lừ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Trống Là
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Trống Gầu Bua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Háng Á
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Xã Mù Cang Chải
|
|
14
|
14
|
14
|
10
|
|
|
|
1
|
Thôn Háng Đăng Dê
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Hoàng Liên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Nả Háng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Màng Mủ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Háng Tông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Mồ Dề
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Khim Nọi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Chế Cu Nha
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Sáng Nhù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Dề Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Thào Chua Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Dào Xa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn La Phu Khơ
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Xã Púng Luông
|
|
16
|
16
|
16
|
15
|
|
|
|
1
|
Thôn Làng Sang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Kang Đề
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nậm Khắt
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Púng Luông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Háng Tủa Chử
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Háng Cơ Bua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Háng Tâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Trông Dông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Phình Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Ngã Ba Kim
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn La Pán Tẩn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Dế Xu Phình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Pu Nhu - Háng Sung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Tà Chí Lừ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Hua Khắt
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Xua Lông
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Xã Chế Tạo
|
|
4
|
4
|
4
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Tà Dông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Kể Cả
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Chế Tạo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Pú Vá
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Xã Lao Chải
|
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Háng Gàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Xéo Dì Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Hồng Nhì Pá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Cồ Dề Sang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Hú Trù Lình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Dào Cu Nha
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Dào Xa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Đề Sủa
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Xã Nậm Có
|
|
10
|
10
|
10
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn Nậm Pẳng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Có Thái
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Có Mông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Tu San
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tà Ghênh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Thào Xa Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Làng Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Lùng Cúng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Đá Đen
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Mú Cái Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Xã Trạm Tấu
|
|
15
|
15
|
15
|
14
|
|
|
|
1
|
Thôn Giao Lâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Pá Lau
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Làng Tống
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Tấu Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tấu Dưới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Km 14+17
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Mo Nhang + Km 21
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Tà Tầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Pá Hu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Háng Gàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Cang Dông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Háng Tầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Pa Te
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Làng Linh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Pá Khoang
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Xã Hạnh Phúc
|
|
10
|
10
|
10
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Trạm Tấu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Lìu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Hát
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Xà Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Trống Khua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Bản Công
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Tà Xùa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Cu Vai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Sáng Pao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Kháo Chu
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Xã Phình Hồ
|
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Khấu Ly
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Hấu Đề
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Tà Ghênh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Suối Xuân
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Làng Nhì
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Chống Tầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Bản Mù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Giàng La Pán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Phình Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Xã Tà Xi Láng
|
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Xá Nhù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Chống Chùa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Làng Mảnh
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Xã Liên Sơn
|
|
12
|
11
|
12
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Ả Hạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Pá Làng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Viềng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Ao Luông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Gốc Bục
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Liên Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Bản Hẻo
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Co Cọi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Bản Cai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Bản Xá
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Bản Bon
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Suối Cài
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Phường Nghĩa Lộ
|
|
9
|
9
|
9
|
2
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Tổ dân phố 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Tổ dân phố 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Tổ dân phố Nghĩa An
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Tổ dân phố Tân An
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Tổ dân phố Thống Nhất
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Tổ dân phố Đoàn Kết
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Tổ dân phố Pú Chạng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Phường Trung Tâm
|
|
15
|
12
|
15
|
0
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Tổ dân phố 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Tổ dân phố 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Tổ dân phố 4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Tổ dân phố 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Tổ dân phố Sà Rèn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Tổ dân phố Nghĩa Lợi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Tổ dân phố Chao Hạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Tổ dân phố Pá Xổm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Tổ dân phố Năm Hăn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Tổ dân phố Quân Chanh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Tổ dân phố Phù Nham
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Tổ dân phố Phù Ninh
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Phường Cầu Thia
|
|
16
|
16
|
16
|
7
|
|
|
|
1
|
TDP Bản Có
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
TDP Nậm Tăng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
TDP Nà Đường
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
TDP Thạch Lương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
TDP Khá Thượng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
TDP Thanh Lương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
TDP Bản Ngoa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
TDP Phúc Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
TDP Bản Hán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
TDP Bản Mớ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
TDP Viềng Công
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
TDP Hạnh Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
TDP Đình Cại
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Tổ dân phố số 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Tổ dân phố số 5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
TDP Điệp Quang
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Xã Tú Lệ
|
|
13
|
13
|
13
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Tà Sung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Phạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Côm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tà Chơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tà Dông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Lìm Mông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Lìm Thái
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Kháo Nhà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Búng Sổm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Nà Lóng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Pom Ban
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Nước Nóng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Mạ Tun
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Xã Gia Hội
|
|
14
|
14
|
14
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn Nậm Lành
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Nậm Búng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Van
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Nam Vai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Chiềng Pằn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Bản Đồn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Sài Lương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Nậm Chậu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Nậm Pươi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Nậm Cưởm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Minh Nội
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Nậm Kịp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Tà Lành
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Tộc Cài
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Xã Sơn Lương
|
|
15
|
15
|
15
|
13
|
|
|
|
1
|
Thôn Nậm Mười
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Làng Cò
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nà Nọi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Vàng Ngần
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Bản Tủ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Suối Quyền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Bản Giõng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Giàng Pằng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Làng Mảnh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Nà La
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Sùng Đô
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Liên Sưu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Khe Trang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Khe Lai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Bản Lằm
|
x
|
x
|
|
|
18
|
Xã Văn Chấn
|
|
20
|
20
|
20
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn An Hà Thịnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Thác Hoa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Đồng Phiêng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Sơn Thịnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Hoa Ban
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Cầu Nhì
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Đồng Khê
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Nà Trạm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Ao Sen
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Suối Mường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Suối Khoáng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Pang Cáng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Suối Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Kang Kỷ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Suối Bu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Sơn Lềnh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Tập Lăng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Làng Hua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn Ba Cầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn Hồng Sơn
|
x
|
x
|
|
|
19
|
Xã Thượng Bằng La
|
|
15
|
8
|
15
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Dạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Hán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Mỏ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Cướm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Noong Tài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn 19/5
|
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Bữu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Văn Tiên
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn 9
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn 10
|
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Nhà Máy
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Trần Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Nông Trường
|
|
x
|
|
|
20
|
Xã Chấn Thịnh
|
|
16
|
16
|
14
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Thịnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Mỵ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Tó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đồng Quéo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
Dù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Lạn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Chùa
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Cao 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Cao 1
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
Bồ Ba
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn
Dày 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn
Đại Lịch
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn
Bằng Là
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn
Kè
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
Thanh Tú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
Khe Mơ
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Xã Nghĩa Tâm
|
|
15
|
15
|
15
|
10
|
|
|
|
1
|
Thôn
Liên Thành
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đồng Thập
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn
Minh An
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Khe Phưa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Phào
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Nghĩa Lập
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
Tính Luất
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Duyên Đồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Tho
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
Nghĩa Hùng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
Kiến Rịa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn
Bình Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn
Đỗng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn
Rẹ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn
Quăn
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Xã Cát Thịnh
|
|
14
|
13
|
14
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Khe Dịa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Vực Tuần
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Đá Gân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Pín Pé
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Khe Đắc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Hùng Thịnh
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Ba Khe
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Khe Kẹn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Ba Chum
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Ngã Ba
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Đồng Hẻo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Làng Ca
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Làng Lao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Khe Nước
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Xã Phong Dụ Hạ
|
|
6
|
6
|
6
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Khe Đóm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Khe Hao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Khe Chung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Khe Lép
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Lắc Mường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Khe Kìa
|
x
|
x
|
|
|
24
|
Xã Châu Quế
|
|
12
|
11
|
12
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn Ngọc Châu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Khe Pháo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Pha Trạc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Tát
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Nhược
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đồng Tâm
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Ngòi Lẫu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Ngòi Nhầy
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Khe Bành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Nhẻo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Ao Ếch
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Khe Sán
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Xã Lâm Giang
|
|
16
|
11
|
16
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Bo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Nghĩa Giang
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Trục Ngoài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Trục Trong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Khe Bút
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Ngũ Lâm
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hợp Lâm
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Khay Dạo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Ngòi Cài
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Ly
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Nghĩa Dũng
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Tiền Phong
|
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Thíp Dạo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Làng Đam
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Bùn Dạo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Liên Sơn
|
x
|
x
|
|
|
26
|
Xã Đông Cuông
|
|
13
|
11
|
7
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn Sặt Ngọt
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Sân Bay
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Sài Lương
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn An Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Khe Rồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Khe Ván
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Quang Minh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Đông An
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn An Khang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Đức An
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Đập Dóm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Bến Đền
|
x
|
|
|
|
27
|
Xã Tân Hợp
|
|
9
|
9
|
9
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Ghềnh Ngai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Gốc Gạo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Hạnh Phúc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Đại Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Khe Phầy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Ba Khuy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Nà Hẩu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Bản Tát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Làng Bang
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Xã Mậu A
|
|
20
|
9
|
20
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Yên Hưng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Yên Thái 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Yên Thái 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Mậu A 1
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Mậu A 2
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Mậu A 3
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Mậu A 4
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Mậu A 5
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Mậu A 6
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Ngòi A1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Ngòi A2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Ngòi A3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn
An Thịnh 1
|
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn
An Thịnh 2
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
An Thịnh 3
|
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
An Thịnh 4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn
An Thịnh 5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn
An Thịnh 6
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn
Mậu Đông 1
|
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn
Mậu Đông 2
|
|
x
|
|
|
29
|
Xã Xuân Ái
|
|
28
|
13
|
26
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Trung Tâm
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Ngòi Viễn
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Sông Hồng
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Quyết Hùng
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Nghĩa Lạc
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Quyết Tiến
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Phú Thôn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Yên Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Phú Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Yên Phú
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Yên Tiên
|
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Giàn Khế
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Khe Dứa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Khe Lợ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Khe Qué
|
x
|
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Tháp Con
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Tháp Cái
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Đại Phác
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Đại Thắng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Tân Thành
|
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn Tân An
|
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Thôn Phúc Thành
|
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn Thống Nhất
|
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Thôn Yên Thành
|
|
x
|
|
|
|
|
26
|
Thôn Yên Dũng
|
|
x
|
|
|
|
|
27
|
Thôn Yên Hòa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
28
|
Thôn Yên Thịnh
|
|
x
|
|
|
30
|
Xã Mỏ Vàng
|
|
9
|
9
|
9
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Giàn Dầu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Khe Hóp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Khe Lóng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Khe Trầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn An Lương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Sài Lương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Thác Tiên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Sài Lương 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Suối Dầm
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Phong Dụ Thượng
|
|
7
|
7
|
7
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn
Bản Lùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
Làng Chạng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Làng Than
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Thượng Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Cao Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Khe Mạng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
Khe Dẹt
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Xã Lâm Thượng
|
|
17
|
17
|
17
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Bản Pình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hin Lạn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Muổi Lay
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Khiểng Khun
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tân Phượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Nặm Chắn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Khánh Hồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Tông Áng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Khánh Thiện
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Bắc Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Sơn Đông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Mai Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Khéo Lẹng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Nà Kèn - Nặm Trọ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Bẻ Chỏi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Làng Giàu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Sơn Nam
|
x
|
x
|
|
|
33
|
Xã Lục Yên
|
|
32
|
32
|
32
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Kéo Quạng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Nà Vài
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Xuân Yên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Trần Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Át Thượng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đồng Thanh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Cây Thị
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Chính Quân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
Làng Tàu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn
3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn
4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn
5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
6
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
7
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn
8
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn
9
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn
10
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn
11
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn
12
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn
13
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Thôn
Nà Khà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn
Loong Tra
|
x
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Thôn
Tông Cụm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
26
|
Thôn
Trang Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
27
|
Thôn
Làng Thọc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
28
|
Thôn
Đồng Cáy
|
x
|
x
|
|
|
|
|
29
|
Thôn
Nà Khao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
30
|
Thôn
Làng Phạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
31
|
Thôn
Thâm Pông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
32
|
Thôn
Làng Già
|
x
|
x
|
|
|
34
|
Xã Tân Lĩnh
|
|
20
|
20
|
20
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn
Xiêng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
Năn Kè
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn
Phố Hốc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tân Lập
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
Trần Phú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Làng Xâng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
Khai Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Minh Chuẩn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Thống Nhất
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
Phan Thanh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
Khuân Thống
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn
Làng Khánh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn
Úc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn
Ao Sen Lũng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
Roong Chuông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
Chuông Ính
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn
Đồng Thanh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn
Cẩu Vè
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn
Phong Tân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn
Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
35
|
Xã Khánh Hòa
|
|
20
|
20
|
20
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Đồng Cò
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Thâm lương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Đồng sát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Hồng Quang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Nà Trú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Đồng tâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Làng Thêm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Khe Chung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Làng Chạp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Khe Pắn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Làng Nộc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Làng Chã
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Quyết Thắng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Làng Mường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Ngòi Thắm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Tát Diêu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Cửa Hốc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Làng Đung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn Làng Hốc
|
x
|
x
|
|
|
36
|
Xã Phúc Lợi
|
|
17
|
17
|
17
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn
Bản Chang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Bản Riềng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Khe Hùm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
2 Túc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
3 Vàn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
2 Thuồng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
3 Thuồng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Sài Lớn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Làng Thìu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
1 Vàn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn
2 Vàn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn
Khe Sài
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn
Gốc Sâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn
Nà Hiên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
Bản Lạn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn
1 Túc
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Xã Mường Lai
|
|
28
|
28
|
15
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Nà Ngàm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Đồng Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Minh Tiến
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Khau Phá
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Trung Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Khau Dự
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Từ Hiếu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Nà Nhàn
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Vĩnh Lạc
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Thâm Nim
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Cổ Văn
|
x
|
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Vân
|
x
|
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Nà Bái
|
x
|
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Nà Quành
|
x
|
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Thâm Bưa
|
x
|
|
|
|
|
|
17
|
Thôn An Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Đồng Dân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Khau Ca
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Mỏ Cao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Nà Lại
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn Khau Sén
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Thôn Cao Khánh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn Khau Nghiềm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Thôn Làng Sảo
|
x
|
|
|
|
|
|
26
|
Thôn Yên Phú
|
x
|
|
|
|
|
|
27
|
Thôn Bến Muỗm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
28
|
Thôn Pù Thạo
|
x
|
x
|
|
|
38
|
Xã Cảm Nhân
|
|
22
|
22
|
21
|
10
|
|
|
|
1
|
Thôn Phạ
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn 10
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Làng Lạnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Mỏ Quan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Nà Ta
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Bình An
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Ngòi Lẵn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Phú Cường
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Quyết Thắng 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Làng Dự
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Quyết thắng 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Làng Hùng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Tích Chung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Ngòi Quán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Kéo Sa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Ngòi Sửu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Làng Rẫy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Thái Y
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn Nà Đình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Nà Ké
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Suối Hốc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
22
|
Thôn Ngòi Sọng
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Xã Yên Thành
|
|
19
|
19
|
19
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Khe Cạn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
1 Làng Nồi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
2 Làng Na
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Phú Mỹ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đồng Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Cà Lồ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Xuân Lai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Cây Mơ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Cây Tre
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ngòi Di
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn
Khe Ngang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn
Cối Máy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn
Máy Đựng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn
Khuân Đát
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
Làng Cại
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn
Đồng Tha
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn
Đồng Tâm 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn
Đồng Tý
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Xã Thác Bà
|
|
27
|
14
|
27
|
4
|
|
|
|
1
|
Thôn Khả Lĩnh
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Đại Minh
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Đại Thân
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Phúc Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Lạng Bạc
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Hồng Văn
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hán Đà
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Yên Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Linh Môn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Minh Bảo
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Thác Ông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Mạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Đồng Chùa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Chanh Yên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Vĩnh Kiên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Bạch Hà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Hàm Rồng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn Hồ Sen
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Vũ Linh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Đá Trắng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
22
|
Thôn Ngòi Tu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Thôn Làng Quyên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn An Lạc
|
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Thôn Thác Bà 1
|
|
x
|
|
|
|
|
26
|
Thôn Thác Bà 2
|
|
x
|
|
|
|
|
27
|
Thôn Thác Bà 3
|
|
x
|
|
|
41
|
Xã Yên Bình
|
|
8
|
8
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Hương Giang
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Khe Mạ
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Yên Thắng
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tân Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Loan Thượng
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Ngòi Vồ
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn 5
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn 7
|
x
|
|
|
|
42
|
Xã Bảo Ái
|
|
14
|
14
|
5
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Tiến
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đoàn Kết
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tân Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tân Phong
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Tiến Minh
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đông Ké
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Khe Cọ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Tân Lập
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Ngòi Bang
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ngòi Mấy
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
Ngòi Khang
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn
Làng Giữa
|
x
|
|
|
|
|
|
13
|
Thôn
Ngòi Nhầu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn
Ngòi Ngần
|
x
|
x
|
|
|
43
|
Phường Yên Bái
|
|
11
|
0
|
11
|
0
|
|
|
|
1
|
TDP Đồng Tâm 4
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
TDP Đồng Tâm 5
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
TDP Đồng Tâm 9
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
TDP Đồng Tâm 10
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
TDP Minh Tân 2
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
TDP Minh Tân 3
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
TDP Minh Tân 4
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
TDP Minh Tân 5
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
TDP Minh Tân 6
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
TDP Minh Tân 7
|
|
x
|
|
|
|
|
11
|
TDP Yên Ninh 7
|
|
x
|
|
|
44
|
Xã Trấn Yên
|
|
21
|
10
|
21
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Việt Thành 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Việt Thành 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Việt Thành 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Đào Thịnh 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Đào Thịnh 2
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đào Thịnh 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Đào Thịnh 4
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Báo Đáp 1
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Báo Đáp 2
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Báo Đáp 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Tân Đồng 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Tân Đồng 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Tân Đồng 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Tân Đồng 4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Hòa Cuông 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Hòa Cuông 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Hòa Cuông 3
|
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Minh Quán 1
|
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Minh Quán 2
|
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Minh Quán 3
|
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Minh Quán 4
|
x
|
x
|
|
|
45
|
Xã Hưng Khánh
|
|
14
|
14
|
14
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn Khe Ron
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Hồng Lâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Khe Ngang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Núi Vì
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Lương An
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Ngọn Đồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Khe Cam
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Khe Năm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Hồng Hải
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Bản Cọ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Hồng Ca
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Bản Khun
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Liên Hợp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Tĩnh Hưng
|
x
|
x
|
|
|
46
|
Xã Lương Thịnh
|
|
11
|
8
|
4
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn
Yên Thịnh
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Yên Định
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Khang Chính
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Yên Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Quang Vinh
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đồng Bằng
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Khe Lụa
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Lương Thiện
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Đồng Hào
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Liên Thịnh
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
Phương Đạo
|
|
x
|
|
|
47
|
Xã Việt Hồng
|
|
12
|
12
|
6
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Vân Hội 1
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Vân Hội 2
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Việt Cường 1
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Việt Cường 2
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Việt Cường 3
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Việt Cường 4
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Việt Cường 5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Việt Cường 6
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Bản Nả
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Bản Vần
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Bản Phạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Bản Chao
|
x
|
x
|
|
|
48
|
Xã Quy Mông
|
|
14
|
11
|
14
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Y Can
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hạnh Phúc
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Minh An
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Minh Tiến
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Kiên Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Kiên Lao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Khe Rộng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Thịnh Bình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Thịnh Vượng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Hợp Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Tân Thịnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Tân Việt
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Đồng Song
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Đồng Cát
|
x
|
x
|
|
|
49
|
Xã Si Ma Cai
|
|
27
|
27
|
27
|
25
|
|
|
|
1
|
Thôn Cốc Phà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Hòa Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Seo Khái Hóa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tả Cán Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Seo Cán Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Mản Thẩn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Ngã Ba
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Chu Liền Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Quan Thần Sán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Sừ Pà Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Phố Thầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Phố Mới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Gia Khâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Nàng Cảng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Tả Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Nàn Vái
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Hóa Chư Phùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn Cán Chư Sử
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn Cán Cấu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
21
|
Thôn Sín Hồ Sán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
22
|
Thôn Lù Dì Sán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
23
|
Thôn Phố Cũ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn Hang Rồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Thôn Hoàng Thu Phố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
26
|
Thôn Sảng Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
27
|
Thôn Dào Dần Sán
|
x
|
x
|
x
|
|
50
|
Xã Sín Chéng
|
|
16
|
16
|
16
|
16
|
|
|
|
1
|
Thôn Mào Sao Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Kha
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Na Pá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Mế
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Nàn Sín
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Mào Sao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Sản Chúng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Sản Sín Pao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Ngải Phóng Chồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Cốc Rế
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Thào Chư Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Sán Chá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Cẩu Pì Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Hô Sáo Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Phìn Chư
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Phìn Chư 3
|
x
|
x
|
x
|
|
51
|
Xã Bắc Hà
|
|
25
|
25
|
25
|
15
|
|
|
|
1
|
Thôn Bắc Hà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Nậm Sắt
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Na Quang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Na Kim
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tả Chải
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Na Khèo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Na Áng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Na Hối
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Chỉu Cái
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Dì Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Cồ Dề Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Cốc Cài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Nậm Mòn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Hoàng Thu Phố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Sỉn Giáo Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Bản Pấy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Sân Bay
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Nậm Thố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn Thải Giàng Phố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn Sản Chư Ván
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
21
|
Thôn Bản Phố 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
22
|
Thôn Quán Dín Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
23
|
Thôn Bản Phố 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
24
|
Thôn Na Lo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Thôn Phéc Bủng
|
x
|
x
|
|
|
52
|
Xã Cốc Lầu
|
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Hà Tiên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Làng Chảng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nậm Lòn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Cốc Lầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Nậm Kha
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Thải Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Nậm Lúc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Nậm Nhù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Nậm Tông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ma Sín Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn
Bản Cái
|
x
|
x
|
x
|
|
53
|
Xã Bảo Nhai
|
|
17
|
17
|
17
|
16
|
|
|
|
1
|
Thôn Làng Mới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Nậm Hán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Cốc Sâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Nậm Đét
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tống Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Phìn Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Cốc Ly
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Lùng Xa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Bản Mẹt
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Bảo Tân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Nậm Khắp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Khởi Xá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Tống Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Bảo Nhai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Nậm Trì
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Trung Đô
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Bản Lắp
|
x
|
x
|
x
|
|
54
|
Xã Bản Liền
|
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
|
1
|
Thôn
Bản Liền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đội 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn
Khu Chu Tủng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Nậm Khánh
|
x
|
x
|
x
|
|
55
|
Xã Tả Củ Tỷ
|
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Sông Lẫm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Tả Củ Tỷ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nậm Sỏm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Già
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Hoàng Trù Ván
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Cờ Cải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Lùng Cải
|
x
|
x
|
x
|
|
56
|
Xã Lùng Phình
|
|
12
|
12
|
12
|
12
|
|
|
|
1
|
Thôn Lử Thẩn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Lênh Sui Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nà Chí Phàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Pờ Chồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tẩn Chư
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Tả Van Chư
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Lả Dì Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Seng Sui
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Lùng Sán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Lùng Phình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Pả Chư Tỷ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Lầu Thí Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
57
|
Xã Mường Khương
|
|
28
|
28
|
28
|
23
|
|
|
|
1
|
Thôn Xóm Mới
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Phố Cũ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Lao Chải - Mường
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Sảng Chải
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Na Đẩy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Thính Chéng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
Sín Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Tả Thền A
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Tả Thền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Ngam Lâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Pạc Ngam
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Văng Leng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Vả Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Séo Tủng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Páo Tủng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn
Gia Khâu B
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Sín Chải - Nậm Chảy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Cốc Râm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn
Lao Chải - Nậm Chảy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn
Sao Cô Sỉn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
21
|
Thôn
Mã Tuyển
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn
Tả Chu Phùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
23
|
Thôn
Na Bủ - Hàm Rồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn
Dê Chú Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
25
|
Thôn
Sa Pả
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
26
|
Thôn
Sả Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
27
|
Thôn
Chúng Chải B
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
28
|
Thôn
Choán Ván
|
x
|
x
|
x
|
|
58
|
Xã Pha Long
|
|
16
|
16
|
16
|
16
|
|
|
|
1
|
Thôn Sừ Ma Tủng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Sín Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Tả Ngài Chồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Pha Long
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Lồ Cố Chin
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Nì Sỉ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Pao Pao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Cốc Cáng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Lồ Sử Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Dìn Chin
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Lùng Sán Chồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Pạc Tà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Phìn Chư
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Tả Gia Khâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Vũ Sà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn
Bản Phố
|
x
|
x
|
x
|
|
59
|
Xã Bản Lầu
|
|
25
|
23
|
25
|
16
|
|
|
|
1
|
Thôn Na Nhung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Suối Thầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Cốc Cái
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Cốc Phương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Na Lốc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Pạc Bo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Đồng Căm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Na Lang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Lùng Vai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Tảo Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Na Mạ 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Na Mạ 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Cốc Chứ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Bản Sen
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Na Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Na Nối
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Na Phả
|
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Na Vai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn Chợ Chậu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Na Pao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn Phẳng Tao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Thôn Na Lin
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn Cốc Lầy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
25
|
Thôn Bản Lầu
|
|
x
|
|
|
60
|
Xã Cao Sơn
|
|
16
|
16
|
16
|
16
|
|
|
|
1
|
Thôn Nậm Đó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Na Cạp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Lùng Khấu Nhin
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Ma Ngán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Ngải Phóng Chồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Pa Cheo Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Cao Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Lùng Chéng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Bãi Bằng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn La Pan Tẩn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Mường Lum
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Sín Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Sà San
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Tả Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Páo Máo Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Cán Cấu
|
x
|
x
|
x
|
|
61
|
Xã Bát Xát
|
|
22
|
22
|
9
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Phìn Ngan
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Láo Sáng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Láo Vàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Suối Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Làng Pẳn
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Quang Kim
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Làng Kim
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Làng Toòng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn An Quang
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Bát Xát 1
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Bản Náng
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Bản Vai
|
x
|
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Bản Vền
|
x
|
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Tả Ngảo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Sơn Hà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Bản Vược 1
|
x
|
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Bản Vược 2
|
x
|
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Bản Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Bát Xát 5
|
x
|
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Bản Qua
|
x
|
|
|
|
|
|
21
|
Thôn San Lùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
22
|
Thôn San Bang
|
x
|
x
|
|
|
62
|
Xã Mường Hum
|
|
8
|
8
|
8
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Piềng Láo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn San Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Trung Lèng Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Pờ Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Tà Lé
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Nậm Pung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Kin Chu Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Mường Hum
|
x
|
x
|
|
|
63
|
Xã Dền Sáng
|
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Mà Mù Sử
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Ky Quan san
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Sàng Ma Sáo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Nậm Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Dền Sáng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Bản Phố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Dền Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Khu Chu Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Nhìu Cù San
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Tả Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Ngải Thầu
|
x
|
x
|
x
|
|
64
|
Xã Y Tý
|
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
1
|
Thôn
Phìn Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
Mò Phú Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Choản Thèn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Sim San
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Tả Suối Câu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
A Lù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Séo Phìn Chư
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Phìn Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Ngải Thầu
|
x
|
x
|
x
|
|
65
|
Xã A Mú Sung
|
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn Ngải Trồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Phù Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Tung Qua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Lũng Pô
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Biên Hoà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Nậm Giang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Nậm Khoang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Suối Thầu
|
x
|
x
|
x
|
|
66
|
Xã Trịnh Tường
|
|
16
|
16
|
16
|
12
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Tiến
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Phố Mới 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Lầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn San Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Tùng Chỉn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Phìn Ngan
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Ná Lùng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Tân Giang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Bản Trang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Vĩ Kẽm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Tả Suối Câu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Tân Long
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Phố Mới 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Nậm Chỏn
|
x
|
x
|
x
|
|
67
|
Xã Bản Xèo
|
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
1
|
Thôn Lâm Tiến
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Mường Vi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn
San Lùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Kin Sáng Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
Pa Cheo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Ná Rin
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
Thành Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Pờ Sì Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Tả Lèng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn
Bản Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
68
|
Phường Sa Pa
|
|
15
|
10
|
15
|
7
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố Cầu Mây
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Tổ dân phố Sa Pa
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Tổ dân phố Phan Si Păng
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Tổ dân phố Thác Bạc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Tổ dân phố Hàm Rồng
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Tổ dân phố Vườn Đào
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Tổ dân phố Hoàng Liên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Tổ dân phố Má Tra
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Tổ dân phố Sâu Chua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Tổ dân phố Suối Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Tổ dân phố Sín Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Tổ dân phố Ô Quý Hồ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Tổ dân phố Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Tổ dân phố Xuân Viên
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Tổ dân phố Sa Pả
|
x
|
x
|
x
|
|
69
|
Xã Mường Bo
|
|
10
|
10
|
10
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Thanh Phú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Sín Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Suối Thầu Dao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Nậm Sài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Nậm Sang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Nậm Lang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Nậm Ngấn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Nậm Than
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Nậm Cang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn
Suối Thầu Mông
|
x
|
x
|
x
|
|
70
|
Xã Bản Hồ
|
|
8
|
8
|
8
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Bản Lếch
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Sái
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Phùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Dền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Séo Trung Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Tả Trung Hồ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hoàng Liên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Bản Kim
|
x
|
x
|
|
|
71
|
Xã Tả Phìn
|
|
8
|
8
|
8
|
4
|
|
|
|
1
|
Thôn Can Ngài
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Suối Thầu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Sả Xéng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Móng Sến
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Vù Lùng Sung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Giàng Tra
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Chu Lìn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Trung Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
72
|
Xã Tả Van
|
|
14
|
14
|
14
|
12
|
|
|
|
1
|
Thôn Hòa Sử Pán
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Vạn Dền Sử
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Giàng Tả Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Pho
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Hầu Chư Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Tả Van Giáy
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Lao Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Lao Chải San
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Ý Lình Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Tả Van Mông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Dền Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Séo Mý Tỷ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Cát Cát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Đồi Dù
|
x
|
x
|
x
|
|
73
|
Xã Ngũ Chỉ Sơn
|
|
8
|
8
|
8
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Can Hồ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Khoang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Kim Ngan
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Móng Xóa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tả Giàng Phìn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Ngũ Chỉ Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Yên Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Sín Chải
|
x
|
x
|
|
|
74
|
Xã Văn Bàn
|
|
23
|
23
|
23
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn
Ta Khuấn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
Khe Chấn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn
Khe Phàn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tam Đỉnh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
Bản Noỏng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Yên Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
An
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Nậm Bó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn
Hòa Mạc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn
Làng Nòm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn
Làng Chút
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn
6
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn
8
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
9
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
Bản Coóc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn
Bản Mạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn
Nà Trang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn
Nậm Cọ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
20
|
Thôn
Ít Nộc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
21
|
Thôn
Nà Bay
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn
Văn Tiến
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
23
|
Thôn
Noong Dờn
|
x
|
x
|
|
|
75
|
Xã Võ Lao
|
|
16
|
14
|
16
|
12
|
|
|
|
1
|
Thôn Nậm Rạng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Nậm Trang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Lủ 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Lủ 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Chiềng 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Chiềng 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Võ Lao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Én
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Là
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Bất
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Ngầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Vinh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Văn Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Tân Tiến
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Xuân Tiến
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Nậm Lạn
|
x
|
x
|
x
|
|
76
|
Xã Khánh Yên
|
|
14
|
13
|
14
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Liêm Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Khổi Ngoa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Liêm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Giằng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Xuân Phát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Lảng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Sung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Bô
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Độc Lập
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Làn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Khánh Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Én
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Nà Nheo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Noong Khuấn
|
x
|
x
|
x
|
|
77
|
Xã Dương Quỳ
|
|
13
|
13
|
13
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Nà Hạch
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Pàu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Thẳm Con
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Thẳm Dương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Bản Khoay
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Khuân Đo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Tông Pháy
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Tùn Dưới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Tùn Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Nậm Hốc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Bản Ngoang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Nặm Miện
|
x
|
x
|
x
|
|
78
|
Xã Chiềng Ken
|
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Chiềng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Ken
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Đồng Vệ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Thi Phúng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Hát Tình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Bẻ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Bẻ 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Vàng Mầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Nậm Tha
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Phường Cong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Khe Păn
|
x
|
x
|
x
|
|
79
|
Xã Minh Lương
|
|
9
|
9
|
9
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Minh Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn
1 Minh Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn
2 Minh Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn
1 Minh Chiềng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
2 Minh Chiềng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Phù Lá Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn
Phiêng Đoóng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Nậm Xây
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Mà Sa Phìn
|
x
|
x
|
x
|
|
80
|
Xã Nậm Chày
|
|
12
|
12
|
12
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Hỏm Dưới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Hỏm Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nậm Chày
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Pờ Xì Ngài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Lán Bò
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Khâm Dưới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Khâm Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Tà Mòong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Nậm Tăm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Nậm Mười
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Dần Thàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Nậm Cần
|
x
|
x
|
x
|
|
81
|
Xã Nậm Xé
|
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Ta Náng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Tu Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Tu Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
82
|
Xã Bảo Yên
|
|
20
|
20
|
20
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Là
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Vành
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Xuân Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Thâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Mạ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Múi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Yên Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Lương Hải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Chiềng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Lương Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Sài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Sơn Viên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Hoa Ban
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Phúc Khánh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Nghị Lang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Phố Ràng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Hạnh Phúc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Nông Trường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Hoa Quả
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Soi Bầu
|
x
|
x
|
|
|
83
|
Xã Nghĩa Đô
|
|
18
|
18
|
16
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Cán Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Nậm Bắt
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Nặm Pạu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Tổng Kim
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Nặm Kỳ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Lằng Đáp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Nậm Hu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Nà Phung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Tân Tiến
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn Nà Luông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Nà Đình
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Nà Khương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Mường Kem
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Nặm Cằm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Bản Đon
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Khuổi Vèng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Vĩnh Yên
|
x
|
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Nặm Mược
|
x
|
x
|
x
|
|
84
|
Xã Thượng Hà
|
|
14
|
14
|
14
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Mai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Minh Tân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bon
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn 1 Vài Siêu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn 2 Vài Siêu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn 3 Vài Siêu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn 4 Vài Siêu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn 1 Mai Đào
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn 2 Mai Đào
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Thôn 3 Mai Đào
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Cốc Nghè
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Điện Quan
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Khao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Điện
|
x
|
x
|
x
|
|
85
|
Xã Xuân Hòa
|
|
14
|
14
|
14
|
13
|
|
|
|
1
|
Bản Sắc Phạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Bản Tân Dương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Bản Bắc Cuông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Bản Qua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Bản Dằm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Bản Chuân
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Bản Mai Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Bản Mai Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Bản Xóm Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Bản Nhàm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Bản Mo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Bản Kẹm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Bản Lụ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Bản Đao
|
x
|
x
|
x
|
|
86
|
Xã Phúc Khánh
|
|
11
|
11
|
11
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Làng Nủ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Trĩ Trong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Trĩ Ngoài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn Long Khánh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn Cầu Cóc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Long Phúc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Bó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn Đầm Rụng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Việt Tiến
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Già Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Già Hạ
|
x
|
x
|
|
|
97
|
Xã Bảo Hà
|
|
35
|
33
|
31
|
15
|
|
|
|
1
|
Thôn
Liên Hà 5
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
An Khánh
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Hồng Bùn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hồng Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tắp 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn
Tắp 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Khoai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Thôn
Bông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn
Hồng Cam
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Cam Cọn 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Cam Cọn 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn
Tân Thành
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn
Thống Nhất
|
x
|
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn
Cao Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn
3 AB
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn
7 AB
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn
Kim Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn
Kim Quang
|
x
|
|
|
|
|
|
19
|
Thôn
Tân Văn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn
Bảo Ân
|
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn
Nhai Tẻn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
22
|
Thôn
2 Nhai Thổ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
23
|
Thôn
3 Nhai Thổ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
24
|
Thôn
Tân An
|
x
|
|
|
|
|
|
25
|
Thôn
Tân Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
26
|
Thôn
Mai Hồng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
27
|
Thôn
Hồng Sang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
28
|
Thôn
Mai Ù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
29
|
Thôn
Khe Dài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
30
|
Thôn
Tân Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
31
|
Thôn
Ngầm Thỉn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
32
|
Thôn
Thùng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
33
|
Thôn Lúc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
34
|
Thôn Khe Bàn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
35
|
Thôn Cam 1
|
x
|
x
|
|
|
88
|
Xã Bảo Thắng
|
|
18
|
15
|
17
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn Làng Chưng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Khe Mụ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn An Thắng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Sơn Hải
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Đồng Tâm
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Phú Long
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Phú Thịnh
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Tân Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Cường Thịnh
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Làng Giàng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Múc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Thái Niên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Lượt
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Quyết Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Khe Đền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Đo Ngoài
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Mom Đào
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
|
Thôn Hải Niên
|
x
|
x
|
|
|
89
|
Xã Phong Hải
|
|
16
|
16
|
9
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn 1
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Bản Lọt
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Quy Ke
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Thôn 3
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Ải Dõng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Nậm Chủ
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Nậm Choỏng
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Bản Cầm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Thôn Nậm Tang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Tiên Phong
|
x
|
|
x
|
|
|
|
11
|
Thôn Tòng Già
|
x
|
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Sín Thèn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Ải Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Vi Mã
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Sín Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Khởi Khe
|
x
|
x
|
|
|
90
|
Xã Xuân Quang
|
|
24
|
19
|
24
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Cốc Toòng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Phìn Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Thôn Thái Vô
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Làng Lân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Làng My
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Làng Bông
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Làng Bạc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Làng Gạo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Bắc Ngầm
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Tân Quang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Trang Nùng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Nậm Dù
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Cốc Pục
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Thái Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Tân Phong
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Phong Niên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn An Hồ
|
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Cán Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
|
Thôn Làng Cung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Làng Có
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Nhò Trong
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Thôn Trì Quang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Thôn Quang Lập
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Thôn Làng Mạ
|
x
|
x
|
|
|
91
|
Xã Tằng Loỏng
|
|
11
|
10
|
11
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Trát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Làng Đền
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Phú Thịnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Nhuần 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Nhuần 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đầu Nhuần
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hà Hợp
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Trung Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Tân Lập
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Đầu Cọ
|
x
|
x
|
|
|
92
|
Xã Gia Phú
|
|
19
|
19
|
10
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn
Bến Phà
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Phú Xuân
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tả Thàng
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Nậm Phảng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Thôn
Nậm Trà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Thôn Tân Lợi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Giao Bình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Tân Tiến
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Hùng Thắng
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Xuân Lý
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Đồng Lục
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Cù Hà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Mường
|
x
|
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Phẻo
|
x
|
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Vàng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Tiến Cường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Chang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Thôn An Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Mường Bát
|
x
|
x
|
|
|
93
|
Phường Cam Đường
|
|
12
|
12
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố số 7
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổ dân phố số 11
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Tổ dân phố số 15
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổ dân phố số 17
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Tổ dân phố số 25
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Tổ dân phố số 28
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Tổ dân phố số 29
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Tổ dân phố số 37
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Tổ dân phố số 42
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Tổ dân phố số 43
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Tổ dân phố số 44
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Tổ dân phố số 45
|
x
|
|
|
|
94
|
Phường Lào Cai
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố số 2 Duyên Hải
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổ dân phố số 29 Lào Cai
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Tổ dân phố số 30 Lào Cai
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổ dân phố số 40 Vạn Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Tổ dân phố số 41 Vạn Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Tổ dân phố số 42 Bản Phiệt
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Tổ dân phố số 43 Bản Phiệt
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Tổ dân phố số 44 Bản Phiệt
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Tổ dân phố số 45 Bản Phiệt
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Tổ dân phố số 46 Bản Phiệt
|
x
|
|
|
|
95
|
Xã Cốc San
|
|
14
|
14
|
11
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Tả Tòng Sành
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Tòng Xành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Luổng Láo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tòng Mòn
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Củm Thượng
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Củm Hạ 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Củm Hạ 2
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Ún Tà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Tòng Chú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Luổng Đơ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Chu Cang Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Tả Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Ky Công Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Láo Vàng Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Láo Vàng Chải
|
x
|
x
|
x
|
|
96
|
Xã Hợp Thành
|
|
17
|
17
|
9
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Phân Lân
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Tả Phời
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Pèng 1
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Cáng
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Hợp Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Tượng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Kíp Tước
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Cóc
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Đá Đinh
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Xéo Tả
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Thôn Nậm Rịa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Thôn Phìn Hồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Thôn Ú Xì Sung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Thôn Pèng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Thôn Làng Mới
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Thôn Láo Lý
|
x
|
x
|
x
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 871/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
2. TỈNH HÀ TĨNH
|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
45
|
8
|
42
|
0
|
|
1
|
Xã Sơn Kim 1
|
|
6
|
1
|
6
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn
Trưng
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Khe Sú
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Kim Cương 2
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Kim Cương 1
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Hà Trai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Vũng Tròn
|
|
x
|
|
|
2
|
Xã Sơn Tây
|
|
7
|
0
|
7
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Hà Tân
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hoàng Nam
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Kim Thành
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Hà Chua
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Trung Tâm
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Tây Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Phố Tây
|
|
x
|
|
|
3
|
Xã Sơn Kim 2
|
|
5
|
1
|
5
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Hạ Vàng
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Chế Biến
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Làng Chè
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Tiền Phong
|
|
x
|
|
|
4
|
Xã Vũ Quang
|
|
9
|
1
|
9
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn
Hương Điền
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Bình Yên
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Sơn Thọ
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tân Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn
Hương Đại
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Hương Minh
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Hương Thọ
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Thôn
Hương Quang
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Xã Sơn Hồng
|
|
5
|
0
|
5
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Tây Hồng
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Trung Hồng
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Hồng Lĩnh
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Đồng Hồng
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Trung Lĩnh
|
|
x
|
|
|
6
|
Xã
Phúc Trạch
|
|
5
|
3
|
3
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn
La Khê
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Hương Trạch
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Nam Hương
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hương Liên
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Bản
Rào tre (Hương Liên)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Xã Hương Khê
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Phú Lâm
|
x
|
|
|
|
8
|
Xã Hương Xuân
|
|
7
|
1
|
7
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Trường Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hương Vĩnh
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bản Giàng II
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Trường Giang
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Hương Lâm
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Thuận Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Chúc A
|
|
x
|
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 871/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
3. TỈNH QUẢNG TRỊ
|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
396
|
155
|
396
|
178
|
|
1
|
Xã Dân Hóa
|
|
14
|
14
|
14
|
14
|
|
|
|
1
|
Bản Bãi Dinh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Bản K-Vi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bản Y Leng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bản Hà Nôông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bản La Trọng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Bản Hưng Hóa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Bản Ra Mai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Bản Cha Lo
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Bản Ba Loóc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Bản Rôông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Bản Cha Cáp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Bản K-Oóc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Bản Dộ - Tà Vờng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Bản Lòm - K Chăm
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
Xã Kim Điền
|
|
5
|
4
|
5
|
5
|
|
|
|
1
|
Bản Hóa Lương
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Hóa Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Đa Năng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Hóa Hợp
|
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Lâm Sum
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
Xã Kim Phú
|
|
12
|
1
|
12
|
5
|
|
|
|
1
|
Bản Yên Hợp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Phú Nhiêu
|
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Tiến Nhất
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Trung Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Bình Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Tân Thiện
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Kim Bảng
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Tân Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn Yên Thọ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn Thanh Liêm
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Tiền Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Cổ Liêm
|
|
X
|
|
|
4
|
Xã Minh Hóa
|
|
14
|
0
|
14
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn Phong Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Hồng Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Tân Kiều
|
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Yên Đức
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Yên Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Minh Thắng
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Minh Tiến
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Quy Đạt
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Hồng Minh
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Thanh Long
|
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn Ba Nương
|
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn Hợp Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn Tiến Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn Minh Xuân
|
|
X
|
X
|
|
5
|
Xã Tân Thành
|
|
7
|
5
|
7
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Tân Yên
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Yên Thái
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Hóa Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Hóa Thanh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Kiên Trinh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Hóa Phúc (được đổi tên
|
|
X
|
|
|
6
|
Xã Thượng Trạch
|
|
13
|
13
|
13
|
13
|
|
|
|
1
|
Bản Ban
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Bản Cà Roòng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bản Coóc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bản Bụt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bản Nôồng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Bản Tuộc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Bản Cờ Đỏ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Bản Chăm Pu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Bản Cồn Roàng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Bản Troi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Bản A Ky
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Bản
Tân Trạch (được đổi tên từ Bản 39)
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Bản Đoòng
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
Xã Tuyên Phú
|
|
9
|
0
|
9
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Đồng Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Thiết Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Thạch Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Huyền Thuỷ
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Phúc Đồng
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đức Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Đức Phú
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Nam Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Đồng Phú
|
|
X
|
X
|
|
8
|
Xã Tuyên Bình
|
|
9
|
0
|
9
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Hòa Thuận
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Xuân Mai
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Mai Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Liên Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Ngư Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Minh Cầm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Minh Cầm Trang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn Nam Phong
|
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn Tân Hóa
|
|
X
|
X
|
|
9
|
Xã Tuyên Sơn
|
|
5
|
0
|
5
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn 1 Thanh Thạch
|
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn 2 Thanh Thạch
|
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Tân Ấp
|
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Tân Hương
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tân Đức
|
|
X
|
|
|
10
|
Xã Tuyên Lâm
|
|
8
|
3
|
8
|
6
|
|
|
|
1
|
Bản Ka Tang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Thanh Lạng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Thanh Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Bắc Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Sơn Hà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Bản Cà Xen
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Lâm Hóa (được đổi tên
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Bản Kè
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
Xã Tuyên Hóa
|
|
11
|
0
|
11
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Cao Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Cao Quảng
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Châu Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Phong Châu
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tiền Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Tiến Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Thanh Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Minh Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Hồng Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Lệ Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Văn Hóa
|
|
X
|
|
|
12
|
Xã Tân Gianh
|
|
9
|
0
|
9
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Thanh Trường
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Quảng Trường
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Tiên Lương
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Quảng Liên
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tiên Lang
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Phú Nhuận
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Cảnh Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Phù Cảnh
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Phù Ninh
|
|
X
|
|
|
13
|
Xã Đồng Lê
|
|
16
|
0
|
16
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Sơn Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Đồng Xuân
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Tam Đa
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Đồng Văn
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Đồng Tiến
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đồng Tân
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Yên Xuân
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Lê Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Thượng Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Thuận Hóa
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Đồng Lào
|
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn Tân Thủy
|
|
X
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Trung Ninh
|
|
X
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Kim Lũ
|
|
X
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Ba Tâm
|
|
X
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Kim Lịch
|
|
X
|
|
|
14
|
Xã Phong Nha
|
|
19
|
1
|
19
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Xuân Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Gia Tịnh
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Cù Lạc 1
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Sơn Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Chày Lập
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Phúc Đồng
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Phúc Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Phúc Khê 1
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Phúc Khê 2
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Thanh Sen
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Lâm Trạch 1
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Lâm Trạch 2
|
|
X
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Khe Gát
|
|
X
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Xuân Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Ngọn Rào
|
|
X
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Cù Lạc 2
|
|
X
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Phong Nha
|
|
X
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Na
|
|
X
|
|
|
|
|
19
|
Bản Rào Con
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
Xã Bắc Trạch
|
|
13
|
0
|
13
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Bình Minh
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Mỹ Trung
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Trường Lưu
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Hạ Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Quang Vinh
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Quyết Tiến
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Phú Kinh
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Liên Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
ThônThanh Khê
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Quyết Thắng
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Tiền Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
ThônThanh Vinh
|
|
X
|
|
|
|
|
13
|
ThônTân Hội
|
|
X
|
X
|
|
16
|
Xã Bố Trạch
|
|
13
|
0
|
13
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Cự Nẫm
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Tân Nẫm
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Sen Nẫm
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Khương Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Phú Định
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Phú Thịnh
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hưng Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Khương Hà
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Bồng Lai
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Thanh Hưng
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Thanh Bình
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Cổ Giang
|
|
X
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Gia Hưng (được đổi tên
|
|
X
|
|
|
17
|
Xã Hòa Trạch
|
|
10
|
0
|
10
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Châu Hòa
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Tùng Lý
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Quảng Châu
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Quảng Tùng
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Cảnh Dương
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Tiền Tiến
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Trung Minh
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Phúc Kiều
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Sơn Tùng
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Tân Cảnh
|
|
X
|
|
|
18
|
Xã Đông Trạch
|
|
6
|
0
|
6
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Thanh
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Sơn Lộc
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Hỷ Duyệt
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Phú Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Thuận Phú
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Tân Lý
|
|
X
|
|
|
19
|
Xã Nam Trạch
|
|
6
|
1
|
6
|
1
|
|
|
|
1
|
Thôn Nam Dinh
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Phú Quý
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Việt Trung
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Bắc Dinh
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Đông Tây Thành
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Bản Khe Ngát
|
X
|
X
|
X
|
|
20
|
Xã Phú Trạch
|
|
14
|
0
|
14
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Quảng Hợp
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Phú Hạ
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Kim Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Quảng Kim
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Phú Lộc
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Quảng Phú
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn 19-5
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Bưởi Rỏi
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Thanh Xuân
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Kim Long (được đổi tên
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Nam Lãnh
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Thọ Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Minh Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Vịnh Sơn
|
|
X
|
|
|
21
|
Xã Trung Thuần
|
|
8
|
0
|
8
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Sơn Thạch
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Minh Thạch
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Vân Tiền
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tam Đa
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Phù Lưu
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Văn Hà
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hải Lưu
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Hà Tiến
|
|
X
|
|
|
22
|
Xã Trường Sơn
|
|
15
|
11
|
15
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Trường Xuân
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Kim Sen
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Kim Phú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Long Xuân
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tân Hồng
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Bản Trường Lâm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Bản Xuân Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Bản Trung Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Bản Rào Tràng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Bản Bến Tiêm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Bản Ploang - Rìn Rìn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Bản Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Bản Sắt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Bản Khe Cát
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Bản Dốc Mây
|
X
|
X
|
X
|
|
23
|
Xã Kim Ngân
|
|
13
|
12
|
13
|
12
|
|
|
|
1
|
Bản Kim Thủy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Bản Bang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bản An Bai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bản Làng Ho
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bản Lâm Thủy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Bản Tăng Ký
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Bản Ngân Thủy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Bản Ngân Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Bản Cổ Kiềng
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Bản Còi Đá
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Bản Khe Giữa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Bản Eo Bù - Chút Mút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Bản Bạch Đàn
|
X
|
X
|
X
|
|
24
|
Xã Tân Mỹ
|
|
9
|
0
|
9
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Minh Tiến
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hồng Thái
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Thái Thủy
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tiền Phong
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Đông Nam
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Dương Thủy
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Mỹ Trạch
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Thống Nhất
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Mỹ Hà
|
|
X
|
|
|
25
|
Xã Trường Phú
|
|
5
|
0
|
5
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Trường Thủy
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Văn Thủy
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn An Sinh
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tam Hương
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Phú Hòa
|
|
X
|
|
|
26
|
Xã Nam Ba Đồn
|
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Sơn
|
|
X
|
|
|
27
|
Xã Hướng Lập
|
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
|
1
|
Thôn Tà Rùng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn A Xóc - Cha Lỳ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Cuôi - Tri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Cù Bai
|
X
|
X
|
X
|
|
28
|
Xã Hướng Phùng
|
|
11
|
11
|
11
|
9
|
|
|
|
1
|
Thôn Hướng Linh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Cooc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Kợp
|
X
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Xa Ry
|
X
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Phùng Lâm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Cheng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Doa Mã Lai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn Hướng Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn Hồ Mới
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn Cát Trĩa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn Miệt (được đổi tên từ
|
X
|
X
|
X
|
|
29
|
Xã Lìa
|
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Thuận
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Thuận phú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Thanh Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Thanh Mới
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn A Túc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Tam Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn A Xing
|
X
|
X
|
X
|
|
30
|
Xã A Dơi
|
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Xy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn A Dơi Đớ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn A Dơi Cô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Măng Sông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Trùm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Ba Tầng
|
X
|
X
|
X
|
|
31
|
Xã Lao Bảo
|
|
12
|
4
|
12
|
4
|
|
|
|
1
|
Thôn Triệu Phước
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Tân Kim
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Tân Phước
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Ka Tăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Tân Thành
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Triệu Thành
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Tân Long
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Triệu Long
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Làng Vây
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn Vĩnh Đông
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Trung Chín
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Tây Chín
|
|
X
|
|
|
32
|
Xã Khe Sanh
|
|
16
|
9
|
16
|
7
|
|
|
|
1
|
Thôn 5
|
X
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Trằm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Ván Ri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Ta Rùng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Ruộng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Quyết Tâm
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Lương Lễ
|
X
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn 1
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn 2
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn 3A
|
|
X
|
|
|
|
|
11
|
Thôn 3B
|
|
X
|
|
|
|
|
12
|
Thôn 4
|
|
X
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Ta Cu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn Ho Le
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn Tân Xuyên
|
|
X
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Xa Rường
|
X
|
X
|
X
|
|
33
|
Xã Tân Lập
|
|
9
|
5
|
9
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Bù Vây
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Cồn Cheng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Hướng Lộc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Ta Xía
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Cu Ty
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Thuận Tài
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Trung Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Tân Liên
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Phú Hoà
|
|
X
|
|
|
34
|
Xã La Lay
|
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
1
|
Thôn Ty Nê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn A Rong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn A Bung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn La Lay
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn A Ngo
|
X
|
X
|
X
|
|
35
|
Xã Tà Rụt
|
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn Húc Nghì
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn A Liêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn A Đăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Tà Rụt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn A Vao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Tân Đi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Cựp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn Pa Ling
|
X
|
X
|
X
|
|
36
|
Xã Đakrông
|
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
|
|
1
|
Thôn Làng Cát
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Klu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Chân Rò
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Xa Lăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Pa Nang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Sa Trầm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Ra Poong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn Pa Hy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn Ly Tôn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn Pa Ngày
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn Trại Cá
|
X
|
X
|
X
|
|
37
|
Xã Ba Lòng
|
|
5
|
2
|
5
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn Đá Nổi
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hải Phúc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Triệu Nguyên
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Mai Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Hà Lương
|
|
X
|
|
|
38
|
Xã Hướng Hiệp
|
|
9
|
8
|
9
|
8
|
|
|
|
1
|
Thôn 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn 2
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Đồng Phú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Phú Thiềng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn A Rồng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Phú An
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn Ruộng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn Khe Van (được đổi tên
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn Gia Giã
|
X
|
X
|
X
|
|
39
|
Xã Cam Lộ
|
|
9
|
0
|
9
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Lâm
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Cam Thành
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Cam Lộc
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tân Sở
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Cam Chính
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Cam Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn An Sơn
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Cam Nghĩa
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Tân Nghĩa
|
|
X
|
|
|
40
|
Xã Hiếu Giang
|
|
4
|
1
|
4
|
0
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Cam Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn An Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Bản Chùa
|
X
|
X
|
|
|
41
|
Xã Cồn Tiên
|
|
6
|
3
|
6
|
3
|
|
|
|
1
|
Thôn Khe Me
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Linh Thượng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Vĩnh Trường
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Hải Thái
|
|
X
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Hải An
|
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn An Phú
|
|
X
|
|
|
42
|
Xã Bến Quan
|
|
10
|
6
|
10
|
6
|
|
|
|
1
|
Thôn Vĩnh Ô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn Lền
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn Mít
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn Vĩnh Khê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn Bãi Hà
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn Vĩnh Hà
|
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Bến Tiên
|
|
X
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Đoàn Kết
|
|
X
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Quyết Thắng
|
|
X
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Xung Phong
|
X
|
X
|
X
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 871/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân
tộc và Tôn giáo)
4. TỈNH KHÁNH HOÀ
|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
164
|
151
|
102
|
73
|
|
1
|
Xã Ninh Phước
|
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
1
|
Bàu Trúc
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành Tín
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Phú Nhuận
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Chung Mỹ
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Mỹ Nghiệp 1
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Mỹ Nghiệp 2
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Vĩnh Thuận
|
x
|
|
|
|
2
|
Xã Thuận Nam
|
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
1
|
Vụ Bổn
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Tân Bổn
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Văn Lâm 1
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Văn Lâm 2
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Văn Lâm 3
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Văn Lâm 4
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Phước Lập Tam Lang
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Hiếu Thiện
|
x
|
|
|
|
3
|
Xã Xuân Hải
|
|
4
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
An Nhơn
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Phước Nhơn 1
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Phước Nhơn 2
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Phước Nhơn 3
|
x
|
|
|
|
4
|
Xã
Suối Dầu
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
Suối
Lau
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Xã Khánh Vĩnh
|
|
5
|
4
|
5
|
2
|
|
|
|
1
|
Thôn 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Thôn 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Sông Cầu
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Giang Mương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Sơn Thành
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Xã Nam Cam Ranh
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
Thịnh Sơn
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Sông Cạn
|
x
|
|
|
|
7
|
Xã Tây Ninh Hòa
|
|
3
|
3
|
2
|
|
|
|
|
1
|
Ninh Tây
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Sông Búng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Suối Sim
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Phường Đô Vinh
|
|
2
|
2
|
|
1
|
|
|
|
1
|
Núi Ngỗng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Lương Tri
|
x
|
|
|
|
9
|
Xã Bắc Khánh Vĩnh
|
|
4
|
3
|
3
|
|
|
|
|
1
|
Suối Thơm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Ba Dùi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Bến Khế
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Suối Cau
|
|
x
|
|
|
10
|
Xã Lâm Sơn
|
|
7
|
4
|
6
|
3
|
|
|
|
1
|
Lập Lá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Gòn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Tầm Ngân
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Trà Giang
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Lâm Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Lâm Phú
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Tân Bình
|
|
x
|
|
|
11
|
Xã Phước Hữu
|
|
9
|
9
|
|
1
|
|
|
|
1
|
Thành Đức
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Tân Đức
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Hữu Đức
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Hậu Sanh
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoài Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Như Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Như Ngọc
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Hoài Ni
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Tà Dương
|
x
|
|
x
|
|
12
|
Xã Phước Hậu
|
|
5
|
5
|
|
1
|
|
|
|
1
|
Liên Sơn 2
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Chất Thường
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Hiếu Lễ
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Phước Đồng 1
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Phước Đồng 2
|
x
|
|
|
|
13
|
Xã Ninh Hải
|
|
3
|
3
|
|
2
|
|
|
|
1
|
Xóm Bằng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Xóm Bằng 2
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Bỉnh Nghĩa
|
x
|
|
|
|
14
|
Xã
Cam Hiệp
|
|
4
|
2
|
4
|
|
|
|
|
1
|
VaLy
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Suối Cốc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Xuân Lập
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Hòa Hiệp
|
|
x
|
|
|
15
|
Xã Khánh Sơn
|
|
7
|
7
|
7
|
|
|
|
|
1
|
Tà Lương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Liên Hòa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Xóm Cỏ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Tà Gụ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Hòn Dung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Dốc Gạo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Tô Hạp
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Xã Đông Khánh Sơn
|
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
|
1
|
Tà Nĩa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Dốc Trầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Suối Đá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Tha Mang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
A Thi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Sơn Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Ba Cụm Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Xã Tây Khánh Sơn
|
|
6
|
5
|
6
|
4
|
|
|
|
1
|
A Pa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thành
Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Tà
Giang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Du
Oai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Ha
Nít
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Cam
Khánh
|
|
x
|
|
|
18
|
Xã Trung Khánh Vĩnh
|
|
5
|
5
|
5
|
2
|
|
|
|
1
|
Ba Cẳng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Suối Cá
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Sông Giang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Hòn Lay
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Cà Thiêu
|
x
|
x
|
|
|
19
|
Xã Tây Khánh Vĩnh
|
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
1
|
Tà Gộc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Suối Cát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Giang Ly
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Hòn Dù
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
A Xay
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Xã
Nam Khánh Vĩnh
|
|
6
|
6
|
6
|
4
|
|
|
|
1
|
Gia Răng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Đá Bàn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Đá Trắng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Tà Mơ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Liên Sang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Sơn
Thái
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Xã Thuận Bắc
|
|
8
|
8
|
4
|
5
|
|
|
|
1
|
Suối Đá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Suối Le
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Bà Râu 1
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Bà Râu 2
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấn Đạt
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Kiền Kiền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Phước Kháng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Đá Liệt
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Xã Phước Hà
|
|
4
|
4
|
3
|
4
|
|
|
|
1
|
Là A
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Tân
Hà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Trà
Nô
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Giá
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Xã Công Hải
|
|
8
|
7
|
7
|
3
|
|
|
|
1
|
Ma Trai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Thôn Suối Vang
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bình Tiên
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Động Thông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Phước Chiến
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Suối Giếng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Hiệp Kiết
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Kà Rôm
|
x
|
x
|
|
|
24
|
Xã Anh Dũng
|
|
9
|
6
|
9
|
6
|
|
|
|
1
|
Do
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Hà Dài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Tà Nôi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Gia Hoa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Tân Lập
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Tân Định
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Thôn Ú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Tân Hiệp
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Tân Hòa
|
|
x
|
|
|
25
|
Xã Mỹ Sơn
|
|
5
|
5
|
1
|
4
|
|
|
|
1
|
Phú Thạnh
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Mỹ Hiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Nha Húi
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Rã Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Đồng Dầy
|
x
|
|
x
|
|
26
|
Xã Bác Ái
|
|
8
|
8
|
4
|
8
|
|
|
|
1
|
Trà Co
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Suối Rua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Chà Đung
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Ma Oai
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Phước Tiến
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Đá Bàn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Phước Thắng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Phước Chính
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Xã Bác Ái Tây
|
|
7
|
7
|
7
|
5
|
|
|
|
1
|
Ma lâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Phước Tân
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Bậc Rây
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Bố Lang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Phước Bình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Hành Rạc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Phước Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Xã Bác Ái Đông
|
|
5
|
5
|
5
|
4
|
|
|
|
1
|
Phước Đại
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Tà Lú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Ma Hoa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Phước
Lâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Phước
Thành
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Xã
Ninh Sơn
|
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
Lương
Giang
|
x
|
|
x
|
|
30
|
Xã Vĩnh Hải
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
Cầu Gãy - Đá Hang
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Xã Cam Lâm
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
Đồng Cau
|
x
|
x
|
|
|
32
|
Xã Cam An
|
|
2
|
1
|
2
|
|
|
|
|
1
|
Văn
Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Tân
Lập
|
|
x
|
|
|
33
|
Xã Diên Thọ
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
Đá
Mài
|
x
|
x
|
|
|
34
|
Phường Cam Ranh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Xuân Ninh
|
x
|
|
|
|
35
|
Phường Ba Ngòi
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải Phóng
|
x
|
|
|
|
36
|
Xã Nam Ninh Hoà
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Suối Sâu
|
x
|
|
|
|
37
|
Xã Phước Dinh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn
Tuấn Tú
|
x
|
|
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
DA(Kèm Quyết định số 871/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
5. TỈNH AN GIANG
|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
306
|
283
|
68
|
125
|
|
1
|
Phường Châu Đốc
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Khóm 5
|
x
|
|
|
|
2
|
Xã Khánh Bình
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Bình Di
|
x
|
|
|
|
3
|
Xã Nhơn Hội
|
|
2
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
1
|
Ấp Búng Lớn
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Đồng
Ky
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Xã Vĩnh Hậu
|
|
2
|
2
|
0
|
1
|
|
|
|
1
|
Ấp Hà Bao 2
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp La Ma
|
x
|
|
x
|
|
5
|
Xã Châu Phong
|
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Phủm Soài
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Châu Giang
|
x
|
|
|
|
6
|
Phường Chi Lăng
|
|
6
|
5
|
4
|
5
|
|
|
|
1
|
Khóm Tân Long
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Khóm Núi Voi
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Khóm Tân Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Khóm Mỹ Á
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Khóm Tân Hiệp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Khóm 3
|
x
|
|
x
|
|
7
|
Phường Tịnh Biên
|
|
7
|
3
|
7
|
7
|
|
|
|
1
|
Khóm Xuân Phú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Khóm Phú Tâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Khóm Phú Hiệp
|
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Khóm Phú Hòa
|
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Khóm Phú Nhứt
|
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Khóm Phú Cường
|
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Khóm Xuân Hiệp
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Xã An Cư
|
|
13
|
13
|
4
|
13
|
|
|
|
1
|
Ấp Vĩnh Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Chơn Cô
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp
Vân Râu
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp Vĩnh Tây
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Vĩnh Lập
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Mằng Rò
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Pô Thi
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp Vĩnh Tâm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
9
|
Ấp Đây Cà Hom
|
x
|
|
x
|
|
|
|
10
|
Ấp Soài Chếk
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Ấp Bà Đen
|
x
|
|
x
|
|
|
|
12
|
Ấp Vĩnh Hạ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
13
|
Ấp Ba Xoài
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Xã Núi Cấm
|
|
5
|
3
|
5
|
5
|
|
|
|
1
|
Ấp Vồ Đầu
|
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp An Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp An Thạnh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp An Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Thiên Tuế
|
|
x
|
x
|
|
10
|
Xã Tri Tôn
|
|
16
|
16
|
13
|
11
|
|
|
|
1
|
Ấp Tô Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp An Lộc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp 6
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Tô Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Bằng Rò
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp An Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp An Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp 5
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp An Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Ấp 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Ấp Phnôm Pi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Ấp 4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Ấp Tô Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
|
Ấp Rò Leng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
|
Ấp 3
|
x
|
|
|
|
|
|
16
|
Ấp Tà On
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Xã Ba Chúc
|
|
10
|
3
|
10
|
9
|
|
|
|
1
|
Ấp An Định A
|
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp An Thạnh
|
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp An Hòa A
|
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp An Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp An Định B
|
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Thanh Lương
|
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp An Hòa B
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Ấp Sóc Tức
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Ấp Trung An
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Ấp Núi Nước
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Xã Ô Lâm
|
|
12
|
11
|
11
|
10
|
|
|
|
1
|
Ấp Sà Lôn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Ô Tà Sóc
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Phước Thọ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp Phước Long
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Ninh Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Ninh Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Phước An
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp Tà Miệt
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
|
Ấp Phước Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Ấp Phước Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
|
Ấp Phước Lộc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Ấp Ninh Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Xã Cô Tô
|
|
4
|
3
|
4
|
3
|
|
|
|
1
|
Ấp Tô Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Tô Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Sóc Triết
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp Tô An
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Xã An Châu
|
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Hòa Tân
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Đông Bình Trạch
|
x
|
|
|
|
15
|
Xã Cần Đăng
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Cần Thạnh
|
x
|
|
|
|
16
|
Xã Phú Hòa
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp
Kinh Đào
|
x
|
|
|
|
17
|
Xã Óc Eo
|
|
8
|
3
|
8
|
4
|
|
|
|
1
|
Ấp Sơn Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Sơn Tân
|
|
x
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Trung Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp Sơn Lập
|
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Tân Đông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Tân Hiệp B
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Tân Thành
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
Ấp Tân Hiệp A
|
|
x
|
|
|
18
|
Phường Rạch Giá
|
|
9
|
9
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Khu phố An Bình 4
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu phố Vĩnh Viễn
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu phố An Bình 5
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu phố Vĩnh Lợi 1
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu phố Rạch Sỏi 1
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Vĩnh Lợi 3
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu phố Đồng Khởi
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu phố Vĩnh Lạc 1
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu phố Vĩnh Thanh Vân 2
|
x
|
|
|
|
19
|
Phường Vĩnh Thông
|
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Khu phố Văn Tiến Dũng
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu phố Trung Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu phố Tà Keo Ngọn
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu phố Mỹ Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu phố Phi Thông
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Khu phố Sóc Cung
|
x
|
|
|
|
20
|
Phường Tô Châu
|
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Khu phố Dương Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu phố Tà Săng
|
x
|
|
|
|
21
|
Phường Hà Tiên
|
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Khu phố Bà Lý
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu phố Thạch Động
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu phố Xà Xía
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu phố III - Pháo Đài
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu phố II - Pháo Đài
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Khu phố Mỹ Lộ
|
x
|
|
|
|
22
|
Xã Kiên Lương
|
|
9
|
9
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Ba Hòn
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Hòn Trẹm
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Song Chinh
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Rẫy Mới
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Lung Kha Na
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Rạch Đùng
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Xà Ngách
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Ấp Ba Trại
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp Ba Núi
|
x
|
|
|
|
23
|
Xã Vĩnh Điều
|
|
3
|
3
|
0
|
3
|
|
|
|
1
|
Ấp Đồng Cơ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Tràm Trổi
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
ẤP Vĩnh Lợi
|
x
|
|
x
|
|
24
|
Xã Giang Thành
|
|
7
|
7
|
0
|
4
|
|
|
|
1
|
Ấp Trần Thệ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Cỏ Quen
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Tiên Khánh
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Giồng Kè
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Tà Teng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Trà Phọt
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Tân Thạnh
|
x
|
|
|
|
25
|
Xã Hòn Đất
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Bến Đá
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Hòn Me
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Hòn Sóc
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Lình Huỳnh
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Sơn Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Hòn Quéo
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Hòn Đất
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Ấp Vàm Biển
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp Vạn Thanh
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Ấp Huỳnh Sơn
|
x
|
|
|
|
26
|
Xã Bình Sơn
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Vàm Rầy
|
x
|
|
|
|
27
|
Xã Bình Giang
|
|
2
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
1
|
Ấp Ranh Hạt
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Giồng Kè
|
x
|
|
x
|
|
28
|
Xã Sơn Kiên
|
|
7
|
7
|
0
|
7
|
|
|
|
1
|
Ấp Thái Tân
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Vàm Răng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Tà Lóc
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp Mương Kinh A
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Vàm Biển
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Kinh Mới
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Kiên Bình
|
x
|
|
x
|
|
29
|
Xã Mỹ Thuận
|
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Hiệp Tân
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Thành Công
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Sơn Thịnh
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Sơn Tiến
|
x
|
|
|
|
30
|
Xã Mỹ Đức
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Khánh Mỹ
|
x
|
|
|
|
31
|
Xã Thạnh Đông
|
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Tàu Hơi B
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Thạnh Trị
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Thạnh Trúc
|
x
|
|
|
|
32
|
Xã Châu Thành
|
|
9
|
9
|
0
|
3
|
|
|
|
1
|
Ấp Minh Hưng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Tân Hưng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Minh Long
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Hòa Thạnh
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Minh Tân
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Minh Phú
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp An Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Ấp Bình Lợi
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp Minh An
|
x
|
|
|
|
33
|
Xã Thạnh Lộc
|
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Phước Chung
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Thạnh Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Thạnh Yên
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Phước Lợi
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Thạnh Hưng
|
x
|
|
|
|
34
|
Xã Bình An
|
|
9
|
9
|
|
1
|
|
|
|
1
|
Ấp Xà Xiêm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Sua Đũa
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Hòa Thuận
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Vĩnh Phú
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Vĩnh Đằng
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
ấp An Ninh
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Ấp An Thới
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp Minh Phong
|
x
|
|
|
|
35
|
Xã Giồng Riềng
|
|
13
|
13
|
0
|
5
|
|
|
|
1
|
Ấp Tà Yểm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Xẻo Cui
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Nguyễn Văn Rỗ
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Cây Quéo
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Thạnh Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Cây Trôm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Nguyễn Tấn Thêm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp Trần Tác Chiến
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Ấp Giồng Đá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
11
|
Ấp Trần Văn Nghĩa
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Ấp Sở Tại
|
x
|
|
|
|
|
|
13
|
Ấp Tràm Chẹt
|
x
|
|
x
|
|
36
|
Xã Thạnh Hưng
|
|
2
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
1
|
Ấp Thạnh An
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Thạnh Ngọc
|
x
|
|
x
|
|
37
|
Xã Ngọc Chúc
|
|
4
|
4
|
0
|
3
|
|
|
|
1
|
Ấp Ngọc Bình
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Ngọc Tân
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Ngọc Lợi
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Sáu Trường
|
x
|
|
x
|
|
38
|
Xã Long Thạnh
|
|
12
|
12
|
0
|
12
|
|
|
|
1
|
Ấp Vĩnh Lợi
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Ấp Nguyễn Hưởng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Danh Thợi
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp Vĩnh Phước
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Xẻo Chác
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
|
Ấp Bến Nhứt
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Cỏ Khía
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp Lương Trực
|
x
|
|
x
|
|
|
|
9
|
Ấp Vĩnh Thành
|
x
|
|
x
|
|
|
|
10
|
Ấp Đường Xuồng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
11
|
Ấp Năm Hải
|
x
|
|
x
|
|
|
|
12
|
Ấp Đường Gỗ Lộ
|
x
|
|
x
|
|
39
|
Xã Hòa Thuận
|
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Hòa An B
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Hai Lành
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Hai Tỷ
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Hòa Phú
|
x
|
|
|
|
40
|
Xã Gò Quao
|
|
15
|
15
|
0
|
6
|
|
|
|
1
|
Ấp An Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp An Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp An Phước
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Ấp An Hiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Phước Hưng
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Phước Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Phước Đạt
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp Phước Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp An Thuận
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Ấp Phước Thọ
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Ấp An Phong
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Ấp An Phú
|
x
|
|
x
|
|
|
|
13
|
Ấp Phước Lập
|
x
|
|
x
|
|
|
|
14
|
Ấp Phước Thới
|
x
|
|
|
|
|
|
15
|
Ấp An Lợi
|
x
|
|
x
|
|
41
|
Xã Định Hòa
|
|
18
|
18
|
0
|
3
|
|
|
|
1
|
Ấp Hòa Tạo
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Hiệp An
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Ấp Hòa Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Khương Bình
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Châu Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Hòa Lễ
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Hòa Hiếu 1
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Ấp Thạnh Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
9
|
Ấp Hòa Út
|
x
|
|
|
|
|
|
10
|
Ấp Hòa Hiếu 2
|
x
|
|
|
|
|
|
11
|
Ấp Hòa Hớn
|
x
|
|
|
|
|
|
12
|
Ấp Xuân Bình
|
x
|
|
|
|
|
|
13
|
Ấp Thới Đông
|
x
|
|
|
|
|
|
14
|
Ấp Hòa Thạnh
|
x
|
|
|
|
|
|
15
|
Ấp Thu Đông
|
x
|
|
|
|
|
|
16
|
Ấp Hòa Thanh
|
x
|
|
|
|
|
|
17
|
Ấp Hòa Mỹ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
18
|
Ấp Hòa Bình
|
x
|
|
|
|
42
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng
|
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Lục Phi
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Vĩnh Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Vĩnh Yên
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Vĩnh Hiệp
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Tạ Quang Tỷ
|
x
|
|
|
|
43
|
Xã Vĩnh Tuy
|
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Vĩnh Tân
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Vĩnh Hùng
|
x
|
|
|
|
44
|
Xã An Biên
|
|
8
|
8
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Tây Sơn
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Xẻo Đước
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Đông Yên
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Thứ Hai
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Xẻo Kè
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Thứ Ba
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Cái Nước
|
x
|
|
|
|
|
|
8
|
Ấp 1
|
x
|
|
|
|
45
|
Xã Tây Yên
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Bào Trâm
|
x
|
|
|
|
46
|
Xã Đông Thái
|
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Kinh 1
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Bào Láng
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp 5 Chùa
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Kinh Làng
|
x
|
|
|
|
47
|
Xã Vĩnh Hòa
|
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Bờ Dừa
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Cạn Vàm
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Vĩnh Trung
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Xẻo Kè
|
x
|
|
|
|
48
|
Xã Đông Hòa
|
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp 8 Xáng
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Thạnh An
|
x
|
|
|
|
49
|
Xã U Minh Thượng
|
|
8
|
8
|
0
|
4
|
|
|
|
1
|
Ấp Minh Cường
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp An Thạnh
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Minh Tiến A
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Minh Kiên A
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
|
Ấp Kinh Năm
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Minh Thành
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7
|
Ấp Minh Dũng A
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Ấp Minh Tân
|
x
|
|
x
|
|
50
|
Xã Vĩnh Phong
|
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Vĩnh Phước
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Cái Nhum
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Vĩnh Thạnh
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Vĩnh Tây
|
x
|
|
|
|
51
|
Xã Vĩnh Bình
|
|
7
|
7
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Hòa Thạnh
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Bình An
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Ấp Xẻo Gia
|
x
|
|
|
|
|
|
4
|
Ấp Đồng Tranh
|
x
|
|
|
|
|
|
5
|
Ấp Hòa Thành
|
x
|
|
|
|
|
|
6
|
Ấp Bời Lời B
|
x
|
|
|
|
|
|
7
|
Ấp Bình Hòa
|
x
|
|
|
|
52
|
Xã Vĩnh Thuận
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Kênh 2
|
x
|
|
|
|
53
|
Xã Hòa Điền
|
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Lung Lớn
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
Ấp Núi Trầu
|
x
|
|
|
|
54
|
Xã Vĩnh Hanh
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
x
|
|
|
|
55
|
Phường Thới Sơn
|
|
3
|
1
|
2
|
0
|
|
|
|
1
|
Khóm Trà Sư
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Khóm Tây Hưng
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
Khóm Núi Két
|
|
x
|
|
Quyết định 871/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 (Đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 871/QĐ-BDTTG ngày 16/10/2026 công bố Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 (Đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
12/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2023
Ban hành:
16/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2021
103
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|