|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
Lĩnh
vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
|
1
|
1.003896
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ
Công Thương
|
|
x
|
|
2
|
1.003869
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ
chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
|
3
|
2.000308
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
4
|
2.000185
|
Cấp
gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
5
|
2.000165
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực công nghiệp hỗ trợ
|
|
6
|
1.014814
|
Cấp
điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
7
|
1.014815
|
Cấp
lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
8
|
1.001304
|
Cấp
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Công nghiệp nặng
|
|
9
|
2.001651
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
|
|
x
|
|
10
|
1.003041
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
|
|
x
|
|
11
|
1.000646
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
12
|
1.013774
|
Chấp
thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực
hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
x
|
|
|
13
|
1.013776
|
Chấp
thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
14
|
1.000832
|
Cấp
Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
15
|
1.000779
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
16
|
2.000218
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Dầu khí
|
|
17
|
1.000862
|
Chấp
thuận các tài liệu an toàn
|
|
x
|
|
18
|
1.011690
|
Phê
duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu
khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí
|
|
x
|
|
19
|
1.013740
|
Nghiệm
thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí
|
x
|
|
|
20
|
1.013739
|
Phê
duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu
khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô
dầu khí
|
x
|
|
|
21
|
1.011687
|
Chuyển
mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự
án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu
khí trên đất liền và trên biển
|
x
|
|
|
22
|
1.011683
|
Phê
duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về
dầu khí
|
x
|
|
|
23
|
1.011682
|
Phê
duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí
|
x
|
|
|
24
|
1.011688
|
Phê
duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại
cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát
triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
|
x
|
|
|
25
|
1.011686
|
Chấp
thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng
mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển
|
x
|
|
|
26
|
1.011684
|
Phê
duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Dịch vụ thương mại
|
|
27
|
2.000168
|
Đăng
ký Nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam
|
x
|
|
|
28
|
2.000157
|
Thông
báo thay đổi đăng ký Nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Điện
|
|
29
|
1.013410
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
x
|
|
|
30
|
1.013409
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
x
|
|
|
31
|
1.013408
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ
Công Thương
|
x
|
|
|
32
|
1.013406
|
Cấp
lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
x
|
|
33
|
1.013402
|
Cấp
giấy phép hoạt động truyền tải điện
|
|
x
|
|
34
|
1.013407
|
Cấp
gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
35
|
1.013365
|
Phê
duyệt khung giá phát điện
|
x
|
|
|
36
|
1.013362
|
Điều
chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện
|
x
|
|
|
37
|
1.013359
|
Phê
duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện
lực
|
x
|
|
|
38
|
1.013367
|
Phê
duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện
|
x
|
|
|
39
|
1.013364
|
Điều
chỉnh khung giá bán buôn điện
|
x
|
|
|
40
|
1.013363
|
Phê
duyệt khung giá bán buôn điện
|
x
|
|
|
41
|
1.013361
|
Phê
duyệt giá dịch vụ truyền tải điện
|
x
|
|
|
42
|
1.013360
|
Điều
chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện
lực
|
x
|
|
|
43
|
2.001707
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
x
|
|
|
44
|
1.000521
|
Phê
duyệt chủ trương mua, bán điện với nước ngoài
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Hoá chất
|
|
45
|
1.014705
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
|
|
x
|
|
46
|
1.014706
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
|
|
x
|
|
47
|
1.014694
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc
thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
48
|
1.014704
|
Cấp
Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
|
|
x
|
|
49
|
1.014696
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
50
|
1.014693
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền
của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
51
|
1.014715
|
Thủ
tục Đăng ký hóa chất mới
|
|
x
|
|
52
|
1.014695
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt thuộc
thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
x
|
|
|
53
|
1.014682
|
Cấp
Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ
Công Thương
|
|
x
|
|
54
|
2.001555
|
Khai
báo hóa chất nhập khẩu
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Hội nhập kinh tế quốc tế
|
|
55
|
1.115396
|
Công
nhận Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Khoáng sản
|
|
56
|
1.014123
|
Thẩm
định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
57
|
1.014121
|
Kiểm
tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần
đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
58
|
1.013651
|
Phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm
lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
59
|
1.005404
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu
|
|
x
|
|
60
|
2.000580
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh
doanh xăng dầu
|
x
|
|
|
61
|
1.001171
|
Đăng
ký xuất khẩu xăng dầu
|
|
x
|
|
62
|
2.000566
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu
|
x
|
|
|
63
|
2.000557
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
|
x
|
|
64
|
2.000546
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
x
|
|
|
65
|
2.000495
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
x
|
|
|
66
|
2.000470
|
Đăng
ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm
|
|
x
|
|
67
|
2.000266
|
Đăng
ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu,
tiêu thụ sản phẩm xăng dầu
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Năng lượng
|
|
68
|
2.001734
|
Đăng
ký dán nhãn năng lượng
|
x
|
|
|
69
|
1.014828
|
Công
bố tổ chức kiểm toán năng lượng
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Phòng vệ thương mại
|
|
70
|
1.000209
|
Miễn
trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
|
|
x
|
|
71
|
1.000226
|
Bổ
sung lượng hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
72
|
2.001608
|
Sửa
đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
73
|
1.003776
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
74
|
1.003765
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
75
|
1.000887
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
76
|
2.000316
|
Rút
tiền ký quỹ
|
x
|
|
|
77
|
1.000721
|
Xử
lý khoản tiền đã ký quỹ
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Quản lý Cạnh tranh
|
|
78
|
2.000262
|
Thông
báo tập trung kinh tế
|
x
|
|
|
79
|
2.000253
|
Đề
nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân
sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
|
80
|
3.000566
|
Thủ
tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
x
|
|
81
|
3.000567
|
Thủ
tục thực hiện điều chỉnh hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
|
x
|
|
82
|
3.000568
|
Thủ
tục thực hiện chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo trong quá trình triển khai
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Sản xuất, lắp ráp ô tô
|
|
83
|
2.002747
|
Phê
duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên
doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Sở giao dịch hàng hóa
|
|
84
|
1.003314
|
Cấp
Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
|
x
|
|
85
|
1.003129
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
x
|
|
|
86
|
1.000591
|
Cấp
lại giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
x
|
|
|
87
|
1.000446
|
Đăng
ký liên thông Sở giao dịch hàng hóa
|
x
|
|
|
88
|
2.000097
|
Phê
chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa
|
x
|
|
|
89
|
2.002818
|
Chấp
thuận đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Thương mại điện tử
|
|
90
|
1.115413
|
Đăng
ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại
điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp và nền tảng thương mại điện tử
có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
91
|
1.115414
|
Sửa
đổi, bổ sung đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt
động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp và nền tảng
thương mại điện tử có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
92
|
1.115415
|
Chấm
dứt đăng ký nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động
thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp và nền tảng thương mại
điện tử có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
93
|
1.115416
|
Rút
tiền ký quỹ
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
94
|
1.115408
|
Thủ
tục Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao
|
x
|
|
|
95
|
1.115409
|
Thủ
tục cấp quyết định chỉ định
|
|
x
|
|
96
|
1.115410
|
Thủ
tục cấp Thông báo chấp thuận về an toàn của sản phẩm, hàng hóa
|
|
x
|
|
97
|
1.115411
|
Thủ
tục thu hồi quyết định chỉ định
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
98
|
1.013056
|
Cấp
lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi
hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
x
|
|
99
|
1.013051
|
Đăng
ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong
giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu
vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
100
|
1.013057
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có
phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
x
|
|
101
|
1.013055
|
Cấp
giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt
động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
|
x
|
|
102
|
1.013054
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
103
|
1.013053
|
Cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
104
|
1.013052
|
Đăng
ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ
trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập
khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
105
|
2.001600
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
106
|
2.001562
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
107
|
1.002178
|
Cấp
lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
108
|
1.002129
|
Cấp
giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa
bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương
|
|
x
|
|
109
|
1.002086
|
Cấp
lại giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn
trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương
|
|
x
|
|
110
|
2.000564
|
Cấp
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ
Công Thương
|
|
x
|
|
111
|
1.000467
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới
hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung
ương
|
|
x
|
|
112
|
1.000395
|
Thu
hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
113
|
1.000917
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
114
|
1.000572
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
115
|
1.000539
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
116
|
1.000494
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Xuất nhập khẩu
|
|
117
|
1.014403
|
Xác
nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
|
x
|
|
|
118
|
1.014402
|
Cấp
lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh
hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng
|
x
|
|
|
119
|
1.014404
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ
nội bộ
|
x
|
|
|
120
|
1.014401
|
Sửa
đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển,
quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
|
x
|
|
|
121
|
1.014400
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh
hàng hóa lưỡng dụng
|
x
|
|
|
122
|
1.013983
|
Cấp
giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ
và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương
quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam
|
|
x
|
|
123
|
1.013981
|
Cấp
giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ
và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng
hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam
|
|
x
|
|
124
|
1.013770
|
Thủ
tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích,
kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc
phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược,
phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc
phòng, an ninh và động viên công nghiệp.
|
x
|
|
|
125
|
1.013469
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động
cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga
|
x
|
|
|
126
|
1.012526
|
Thu
hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang
theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
x
|
|
|
127
|
1.012525
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp
định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
x
|
|
|
128
|
1.012524
|
Gia
hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
x
|
|
|
129
|
1.012523
|
Cấp
Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
x
|
|
|
130
|
1.012166
|
Gia
hạn hiệu lực Mã số tân trang
|
x
|
|
|
131
|
1.012165
|
Mã số
tân trang
|
x
|
|
|
132
|
1.012167
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang
|
x
|
|
|
133
|
1.011610
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và
Bê - la - rút
|
x
|
|
|
134
|
1.011037
|
Cấp
văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương
thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân
|
|
x
|
|
135
|
2.001296
|
Thủ
tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
|
x
|
|
|
136
|
1.003090
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
|
x
|
|
|
137
|
1.003077
|
Cấp
đổi Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
|
x
|
|
|
138
|
1.003059
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
|
x
|
|
|
139
|
2.000656
|
Cấp
Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là vật liệu nổ công nghiệp của
nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam
|
|
x
|
|
140
|
1.000636
|
Cấp
phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
x
|
|
|
141
|
2.000273
|
Cấp
lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
x
|
|
|
142
|
1.000522
|
Thủ
tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ,
công cụ hỗ trợ
|
|
x
|
|
143
|
1.000299
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
x
|
|
|
144
|
3.000735
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
x
|
|
|
145
|
3.000736
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
|
146
|
1.006622
|
Xét
chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
|
x
|
|
|
147
|
1.001016
|
Phê
duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
|
x
|
|
|
148
|
1.001003
|
Phê
duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia
về xúc tiến thương mại
|
x
|
|
|
149
|
2.000138
|
Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và
chương trình khuyến mại theo các hình thức khác
|
x
|
|
|
150
|
2.000041
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Địa chất và Khoáng sản
|
|
151
|
1.116631
|
Tuyển
chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
|
x
|
|
|
152
|
1.116632
|
Lựa
chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương ở khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
|
x
|
|
|
153
|
1.116633
|
Lựa
chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
x
|
|
|
154
|
1.116634
|
Công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng đánh giá trữ lượng
khoáng sản quốc gia
|
x
|
|
|
155
|
1.116635
|
Cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
156
|
1.116636
|
Cấp
giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
x
|
|
157
|
1.116637
|
Cấp
lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
|
x
|
|
158
|
1.116638
|
Gia
hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
|
x
|
|
159
|
1.116639
|
Điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
|
x
|
|
160
|
1.116640
|
Trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
|
x
|
|
161
|
1.116641
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
|
x
|
|
162
|
1.116642
|
Cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương
|
|
x
|
|
163
|
1.116643
|
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
x
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
Lĩnh
vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
|
1
|
1.013400
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
2
|
1.013399
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
3
|
1.013398
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
4
|
2.001384
|
Phê
duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
|
x
|
|
5
|
2.001322
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
6
|
2.001313
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
7
|
2.001300
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
8
|
2.001292
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực An toàn thực phẩm
|
|
9
|
1.003951
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
10
|
2.001682
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
11
|
1.003929
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
|
|
x
|
|
12
|
2.001660
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
|
x
|
|
13
|
1.003860
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
|
x
|
|
14
|
2.001595
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
|
x
|
|
15
|
2.000591
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
|
|
x
|
|
16
|
2.000535
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm
|
|
x
|
|
17
|
2.000117
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
|
|
x
|
|
18
|
2.000115
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
thực phẩm
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực An toàn vệ sinh lao động
|
|
19
|
2.000140
|
Cấp
chứng chỉ kiểm định viên
|
|
x
|
|
20
|
2.000066
|
Cấp
lại chứng chỉ kiểm định viên
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
21
|
2.000191
|
Đăng
ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
22
|
2.000046
|
Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Công nghiệp hỗ trợ
|
|
23
|
1.014818
|
Cấp
điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
24
|
1.014820
|
Cấp
lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
25
|
1.001158
|
Cấp
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
26
|
1.001335
|
Nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá tiêu thụ trong nước
|
x
|
|
|
27
|
1.000981
|
Cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
x
|
|
|
28
|
1.000949
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
x
|
|
|
29
|
1.000948
|
Cấp
lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
x
|
|
|
30
|
1.000911
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
x
|
|
|
31
|
2.000209
|
Nhập
khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
|
x
|
|
|
32
|
1.000172
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Dầu khí
|
|
33
|
1.013987
|
Chấp
thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Điện
|
|
34
|
1.013421
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
35
|
1.013420
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
x
|
|
|
36
|
1.013419
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
37
|
1.013418
|
Cấp
gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
x
|
|
|
38
|
1.013417
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
x
|
|
39
|
1.013416
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
x
|
|
|
40
|
1.013412
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
x
|
|
|
41
|
1.013411
|
Cấp
giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
42
|
1.013401
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
Lĩnh vực Điện lực
|
|
43
|
1.013395
|
Điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
x
|
|
|
44
|
1.013394
|
Phê
duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
x
|
|
|
45
|
2.002676
|
Thông
báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
|
x
|
|
|
46
|
1.013005
|
Điều
chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
x
|
|
|
47
|
1.013004
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
x
|
|
|
48
|
3.000619
|
Chấp
thuận nhà đầu tư dự án lưới điện
|
x
|
|
|
49
|
3.000620
|
Điểu
chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện
|
x
|
|
|
Lĩnh vực Giám định thương mại
|
|
50
|
1.005190
|
Đăng
ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
|
x
|
|
51
|
2.000110
|
Đăng
ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Hoá chất
|
|
52
|
1.014734
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
|
53
|
1.014732
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
x
|
|
54
|
1.014733
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
|
x
|
|
55
|
1.014730
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
x
|
|
|
56
|
2.002836
|
Thủ
tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
x
|
|
|
57
|
1.014726
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
58
|
1.014723
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa
chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
|
59
|
1.014708
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
x
|
|
|
60
|
1.014707
|
Thủ
tục cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
x
|
|
|
61
|
1.014700
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
x
|
|
|
62
|
1.014724
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
63
|
1.014722
|
Cấp
chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
64
|
1.014721
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
|
x
|
|
65
|
1.014713
|
cấp
điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
thuộc Bộ Công Thương quản lý
|
|
x
|
|
66
|
1.014711
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
Bộ Công Thương quản lý
|
|
x
|
|
67
|
1.014703
|
cấp
gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
x
|
|
|
68
|
1.014702
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1
|
x
|
|
|
69
|
1.014735
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm
2
|
|
x
|
|
70
|
1.014729
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
x
|
|
|
71
|
1.014720
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
x
|
|
72
|
1.014712
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
thuộc Bộ Công Thương quản lý
|
x
|
|
|
73
|
1.014710
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
|
x
|
|
74
|
1.014701
|
cấp
lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
x
|
|
|
75
|
1.014731
|
Thủ
tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
|
76
|
1.014728
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
x
|
|
77
|
1.014727
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
|
78
|
1.014725
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
79
|
1.014714
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
|
x
|
|
80
|
2.002834
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
x
|
|
|
81
|
1.014709
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Hội nhập kinh tế quốc tế
|
|
82
|
1.115397
|
Phê
duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
|
x
|
|
|
83
|
1.115398
|
Phê
duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của
Hệ sinh thái tận dụng các FTA
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Khoáng sản
|
|
84
|
1.014126
|
Cấp
lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
85
|
1.014125
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
86
|
1.014127
|
Thu
hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
87
|
1.013652
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
88
|
1.010696
|
Cấp
Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy
mô nhỏ
|
x
|
|
|
89
|
2.000673
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
|
x
|
|
90
|
2.000672
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
91
|
2.000669
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
92
|
2.000666
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
x
|
|
|
93
|
2.000664
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
|
x
|
|
|
94
|
2.000648
|
Cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
|
x
|
|
95
|
2.000647
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
96
|
2.000645
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
97
|
2.001573
|
Chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
98
|
1.003705
|
Công
nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
99
|
2.000631
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
x
|
|
|
100
|
2.000609
|
Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
101
|
2.000324
|
Xác
nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa
phương
|
|
x
|
|
102
|
2.000309
|
Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Sở giao dịch hàng hóa
|
|
103
|
2.002817
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc
tế tại Việt Nam
|
|
x
|
|
104
|
1.014572
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm
tài chính quốc tế tại Việt Nam
|
|
x
|
|
105
|
1.014571
|
Cấp
Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại
Việt Nam
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
|
106
|
1.012567
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Thương mại biên giới và miền núi
|
|
107
|
2.001272
|
Đăng
ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Thương mại điện tử
|
|
108
|
1.115417
|
Thông
báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực
tuyến
|
x
|
|
|
109
|
1.115418
|
Sửa
đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức
năng đặt hàng trực tuyến
|
x
|
|
|
110
|
1.115419
|
Chấm
dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt
hàng trực tuyến
|
x
|
|
|
111
|
1.115420
|
Cấp
phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
x
|
|
|
112
|
1.115421
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong
thương mại
|
x
|
|
|
113
|
1.115422
|
Thu
hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Thương mại quốc tế
|
|
114
|
2.002166
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
x
|
|
|
115
|
2.000665
|
Cấp
lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
x
|
|
|
116
|
1.001441
|
Gia
hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
x
|
|
|
117
|
2.000662
|
Cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
x
|
|
|
118
|
2.000450
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
x
|
|
|
119
|
2.000370
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
x
|
|
|
120
|
2.000362
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí
|
x
|
|
|
121
|
2.000361
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
x
|
|
|
122
|
2.000351
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
|
x
|
|
|
123
|
1.000774
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
x
|
|
|
124
|
2.000347
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
x
|
|
|
125
|
2.000340
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
|
126
|
2.000339
|
Điều
chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở
bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ
trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
x
|
|
|
127
|
2.000334
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng
diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm
thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức
dưới 500m2
|
x
|
|
|
128
|
2.000330
|
Điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
|
|
129
|
2.000327
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
x
|
|
|
130
|
2.000322
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
x
|
|
|
131
|
2.000314
|
Chấm
dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
|
x
|
|
|
132
|
2.000272
|
Cấp
giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
x
|
|
|
133
|
2.000255
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
x
|
|
|
134
|
1.000376
|
Cấp
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
135
|
1.000361
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
136
|
1.000358
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
137
|
2.000129
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
138
|
1.000168
|
Chấm
dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
139
|
2.000063
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
140
|
1.014968
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu
nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
x
|
|
|
141
|
1.014969
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
x
|
|
|
142
|
1.014967
|
Cấp
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
x
|
|
|
143
|
1.013351
|
Cấp
lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
x
|
|
144
|
1.013350
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
x
|
|
145
|
1.013340
|
Cấp
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
146
|
1.013050
|
Đăng
ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công
nghiệp
|
|
x
|
|
147
|
1.013058
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
148
|
1.013049
|
Đăng
ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
149
|
2.001575
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
150
|
1.003698
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
151
|
2.001434
|
Cấp
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
152
|
2.001433
|
Cấp
lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
153
|
1.003401
|
Thu
hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
154
|
1.000998
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
155
|
1.000965
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
156
|
2.000229
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
157
|
2.000221
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền
của Sở Công Thương
|
|
x
|
|
158
|
2.000210
|
Cấp
lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
|
x
|
|
159
|
2.000172
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
|
|
x
|
|
160
|
2.000578
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Xuất nhập khẩu
|
|
161
|
1.002939
|
Thủ
tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
|
|
x
|
|
162
|
1.115117
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN
|
x
|
|
|
163
|
1.013643
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
x
|
|
|
164
|
1.014119
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
x
|
|
|
165
|
1.013982
|
Gia
hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu
nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam
|
x
|
|
|
166
|
1.013771
|
Thủ
tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc
Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
x
|
|
|
167
|
1.013642
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
|
x
|
|
|
168
|
1.012527
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
x
|
|
|
169
|
1.012168
|
Thủ
tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện
và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
|
x
|
|
|
170
|
1.008882
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
x
|
|
|
171
|
1.008361
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
x
|
|
|
172
|
1.007968
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK
|
x
|
|
|
173
|
1.005406
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
x
|
|
|
174
|
1.005405
|
Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
x
|
|
|
175
|
1.004191
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
|
x
|
|
|
176
|
1.003477
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
|
x
|
|
|
177
|
1.003400
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
x
|
|
|
178
|
2.001315
|
Thủ
tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
|
x
|
|
|
179
|
2.001282
|
Thủ
tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích,
kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc
phòng, an ninh
|
x
|
|
|
180
|
1.002960
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
|
x
|
|
|
181
|
2.001192
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước
ngoài
|
x
|
|
|
182
|
1.002808
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực
lượng vũ trang nước ngoài
|
x
|
|
|
183
|
1.001382
|
Cấp
Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua
lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
x
|
|
|
184
|
1.001274
|
Cấp
Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
x
|
|
|
185
|
1.001238
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
x
|
|
|
186
|
2.000521
|
Cấp
giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng
không thuộc danh mục cấm của Campuchia
|
x
|
|
|
187
|
1.001062
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
x
|
|
|
188
|
2.000517
|
Cấp
phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
|
x
|
|
|
189
|
1.001051
|
Cấp
giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý
|
x
|
|
|
190
|
1.000957
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
x
|
|
|
191
|
1.000905
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
x
|
|
|
192
|
1.000890
|
Thủ
tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
x
|
|
|
193
|
1.000695
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E
|
x
|
|
|
194
|
1.000678
|
Cấp
giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia
|
x
|
|
|
195
|
1.000676
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
x
|
|
|
196
|
1.000664
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
x
|
|
|
197
|
2.000260
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X
|
x
|
|
|
198
|
1.000490
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A
|
x
|
|
|
199
|
1.000477
|
Thủ
tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định
pháp luật
|
x
|
|
|
200
|
1.000450
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
x
|
|
|
201
|
1.000430
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi
Châu Phi)
|
x
|
|
|
202
|
1.000400
|
Cấp
chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
x
|
|
|
203
|
1.000398
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
x
|
|
|
204
|
1.000366
|
Cấp
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
x
|
|
|
205
|
1.000363
|
Cấp
phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
x
|
|
|
206
|
1.000350
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
x
|
|
|
207
|
1.000264
|
Đăng
ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên
sang Nhật Bản
|
x
|
|
|
208
|
2.000006
|
Cấp
phép quá cảnh hàng hoá của Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
x
|
|
|
209
|
1.116351
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa
|
x
|
|
|
210
|
1.116562
|
Thủ
tục xác nhận nhập khẩu kim cương thô theo Quy chế chứng nhận KP
|
x
|
|
|
211
|
1.116563
|
Thủ
tục cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại do mất, thất lạc, hư hỏng Giấy chứng nhận
KP đối với kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận KP
|
x
|
|
|
212
|
1.000658
|
Giấy
chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận KP
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Xúc tiến thương mại
|
|
213
|
2.002607
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
|
x
|
|
214
|
2.002605
|
Sửa
đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
|
x
|
|
215
|
2.002604
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
|
x
|
|
216
|
2.002608
|
Chấm
dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
x
|
|
217
|
2.002606
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
|
x
|
|
218
|
2.001474
|
Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
x
|
|
|
219
|
2.000133
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài.
|
x
|
|
|
220
|
2.000131
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
x
|
|
|
221
|
2.000033
|
Thông
báo hoạt động khuyến mại
|
x
|
|
|
222
|
2.000026
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
x
|
|
|
223
|
2.000004
|
Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
224
|
2.000002
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
225
|
2.000001
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam.
|
x
|
|
|
226
|
1.115399
|
Thành
lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
|
x
|
|
|
227
|
1.115400
|
Chấm
dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
|
x
|
|
|
Lĩnh
vực Nghề thủ công mỹ nghệ
|
|
228
|
1.012471
|
Xét
tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ
công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh
|
|
x
|
|
Lĩnh
vực Địa chất và Khoáng sản
|
|
229
|
1.116644
|
Lựa
chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
x
|
|
|
230
|
1.116645
|
Lựa
chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
231
|
1.116646
|
Chấp
thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản
đi kèm
|
x
|
|
|
232
|
1.116647
|
Chấp
thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
x
|
|
|
233
|
1.116648
|
Chấp
thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
x
|
|
|
234
|
1.116649
|
Thăm
dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
x
|
|
|
235
|
1.116650
|
Công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
x
|
|
|
236
|
1.116651
|
Bổ
sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời
hạn
|
x
|
|
|
237
|
1.116652
|
Cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
238
|
1.116653
|
Cấp
lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
x
|
|
239
|
1.116654
|
Gia
hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
x
|
|
240
|
1.116655
|
Điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
x
|
|
241
|
1.116656
|
Trả
lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
x
|
|
242
|
1.116657
|
Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
|
x
|
|
243
|
1.116658
|
Cấp
giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
x
|
|
244
|
1.116659
|
Cấp
lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
245
|
1.116660
|
Gia
hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
246
|
1.116661
|
Điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
247
|
1.116662
|
Trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
248
|
1.116680
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
249
|
1.116663
|
Cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
250
|
1.116664
|
Phê
duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
|
x
|
|
251
|
1.116665
|
Điều
chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
|
x
|
|
252
|
1.116666
|
Chấp
thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
|
x
|
|
253
|
1.116667
|
Quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
|
x
|
|
254
|
1.116668
|
Cấp
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
x
|
|
255
|
1.116669
|
Gia
hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
x
|
|
256
|
1.116670
|
Điều
chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
x
|
|
257
|
1.116671
|
Trả
lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
x
|
|
258
|
1.116672
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
|
x
|
|
259
|
1.116673
|
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
260
|
1.116674
|
Xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
x
|
|
261
|
1.116675
|
Chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
262
|
1.116676
|
Xác
nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
x
|
|
|
263
|
1.116677
|
Chấp
thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại
khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
|
x
|
|