Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 63/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Đức Tuy
Ngày ban hành: 25/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH19 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;

Thực hiện Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư, đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;

Xét Tờ trình số 450/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương

1. Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách địa phương là 33.513,6 tỷ đồng, trong đó:

a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 18.417,4 tỷ đồng;

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 13.368,8 tỷ đồng;

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.468,0 tỷ đồng;

d) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi: 259,5 tỷ đồng.

2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) cho danh mục chương trình, nhiệm vụ, dự án theo các phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các biện pháp, giải pháp để tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; sớm rà soát, lựa chọn danh mục và hoàn tất các thủ tục để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, phân bổ đối với số vốn còn lại chưa phân bổ theo đúng quy định của pháp luật.

2. Đối với danh mục dự án của các xã, phường, đặc khu được phân bổ tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, các địa phương phải cam kết bố trí phần vốn còn thiếu (nếu có) từ nguồn ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành dự án đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, kể cả trong trường hợp điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư của dự án so với tổng mức đầu tư đã được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch đầu tư công trung hạn.

3. Đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách cấp xã và nguồn ngân sách cấp xã, các địa phương chủ động tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan; lựa chọn danh mục dự án và phân bổ vốn trên cơ sở đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội theo Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư; đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030.

4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Xây dựng;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh,
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Nhpt).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

 

PHỤ LỤC TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030

Nguồn vốn: Ngân sách địa phương

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TT

NGUỒN VỐN

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Ghi chú

 

TỔNG CỘNG (A=B)

33.513.639

 

A

Tổng nguồn vốn

33.513.639

 

I

Vốn XDCB tập trung của tỉnh

18.417.368

 

II

Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.468.000

 

III

Vốn đầu tư từ nguồn sử dụng đất

13.368.800

 

IV

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

259.471

 

B

Phân bổ chi tiết

33.513.639

 

I

Dự phòng chung (bao gồm số tiết kiệm 5% chi đầu tư phát triển để bổ sung vốn đầu tư công trình đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)

300.000

 

II

Bội chi ngân sách địa phương

259.471

Theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh

III

Phân bổ cho chương trình, nhiệm vụ, dự án

32.954.168

 

1

Phân cấp nguồn vốn XDCB tập trung cho các địa phương

3.320.000

Phụ lục 1

 

Trong đó:

 

 

-

Phân cấp theo nguyên tắc, tiêu chí tính điểm cho 96 xã, phường, đặc khu

2.700.000

 

-

Bổ sung mục tiêu cho 09 phường thực hiện chỉnh trang đô thị, trường lớp học

620.000

 

2

Giao địa phương thu - chi nguồn thu tiền sử dụng đất

2.900.000

 

3

Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý

26.734.168

 

3.1

Chi trả nợ gốc

124.089

Theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh

3.2

Vốn quyết toán dự án hoàn thành

200.000

Phụ lục 5

3.3

Đối ứng ODA

276.900

Phụ lục 2

3.4

Đối ứng vốn NSTW

4.174.000

 

 

Trong đó:

 

 

-

Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các CTMTQG và các Chương trình khác (bao gồm hỗ trợ HTX, doanh nghiệp, lâm nghiệp, nước sạch nông thôn….)

2.300.000

Phân bổ chi tiết tại NQ riêng của các CTMTQG

-

Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW của tỉnh (bao gồm dự án chuyển tiếp)

1.330.400

Phụ lục 3

-

Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW của Bộ, ngành quản lý

543.600

Phụ lục 3

3.5

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030

11.974.600

 

3.6

Ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội

1.000.000

 

3.7

Chuẩn bị đầu tư

200.000

 

3.8

Chưa phân bổ

8.784.579

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

Nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh

phân cấp theo Nghị quyết số 70/2026/NQ-HĐND ngày 30/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Điểm số theo Nghị quyết số 70/2026/NQ- HĐND ngày 30/6/2026 của HĐND tỉnh

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030

Ghi chú

Tổng số vốn phân cấp

Trong đó

Số vốn phân cấp theo tính điểm

Bổ sung có mục tiêu cho NS các phường

1

2

3

4=5+6

5

6

7

 

TỔNG SỐ

6.177

3.320.000

2.700.000

620.000

 

1

Xã Tịnh Khê

66,2

28.933

28.933

 

 

2

Xã An Phú

66,6

29.127

29.127

 

 

3

Phường Cẩm Thành

53,6

103.449

23.449

80.000

 

4

Phường Nghĩa Lộ

59,9

106.169

26.169

80.000

 

5

Phường Trương Quang Trọng

58,2

85.417

25.417

60.000

 

6

Phường Trà Câu

67,0

89.300

29.300

60.000

 

7

Phường Đức Phổ

61,4

86.851

26.851

60.000

 

8

Phường Sa Huỳnh

59,5

86.017

26.017

60.000

 

9

Xã Nguyễn Nghiêm

52,4

22.897

22.897

 

 

10

Xã Khánh Cường

56,8

24.833

24.833

 

 

11

Xã Bình Minh

58,6

25.632

25.632

 

 

12

Xã Bình Chương

53,5

23.406

23.406

 

 

13

Xã Bình Sơn

73,1

31.950

31.950

 

 

14

Xã Vạn Tường

74,6

32.628

32.628

 

 

15

Xã Đông Sơn

73,8

32.275

32.275

 

 

16

Xã Trường Giang

58,6

25.614

25.614

 

 

17

Xã Ba Gia

60,3

26.372

26.372

 

 

18

Xã Thọ Phong

62,0

27.104

27.104

 

 

19

Xã Sơn Tịnh

65,8

28.743

28.743

 

 

20

Xã Nghĩa Hành

59,5

26.015

26.015

 

 

21

Xã Đình Cương

63,6

27.794

27.794

 

 

22

Xã Thiện Tín

58,2

25.460

25.460

 

 

23

Xã Phước Giang

57,4

25.102

25.102

 

 

24

Xã Vệ Giang

62,0

27.089

27.089

 

 

25

Xã Nghĩa Giang

62,9

27.501

27.501

 

 

26

Xã Trà Giang

60,0

26.243

26.243

 

 

27

Xã Tư Nghĩa

65,1

28.465

28.465

 

 

28

Xã Long Phụng

63,0

27.526

27.526

 

 

29

Xã Mỏ Cày

62,6

27.365

27.365

 

 

30

Xã Mộ Đức

64,6

28.235

28.235

 

 

31

Xã Lân Phong

64,1

28.033

28.033

 

 

32

Xã Ba Vì

62,9

27.509

27.509

 

 

33

Xã Ba Tô

71,5

31.257

31.257

 

 

34

Xã Ba Dinh

63,4

27.715

27.715

 

 

35

Xã Ba Động

57,3

25.032

25.032

 

 

36

Xã Ba Tơ

64,0

27.955

27.955

 

 

37

Xã Ba Vinh

63,3

27.664

27.664

 

 

38

Xã Đặng Thùy Trâm

63,4

27.726

27.726

 

 

39

Xã Ba Xa

59,0

25.786

25.786

 

 

40

Xã Sơn Hạ

81,2

35.506

35.506

 

 

41

Xã Sơn Linh

73,3

32.024

32.024

 

 

42

Xã Sơn Hà

71,0

31.050

31.050

 

 

43

Xã Sơn Thủy

65,0

28.423

28.423

 

 

44

Xã Sơn Kỳ

71,5

31.264

31.264

 

 

45

Xã Sơn Tây Thượng

58,5

25.588

25.588

 

 

46

Xã Sơn Tây Hạ

56,8

24.821

24.821

 

 

47

Xã Sơn Tây

62,1

27.135

27.135

 

 

48

Xã Minh Long

65,0

28.393

28.393

 

 

49

Xã Sơn Mai

64,2

28.061

28.061

 

 

50

Xã Trà Bồng

65,3

28.532

28.532

 

 

51

Xã Đông Trà Bồng

54,1

23.642

23.642

 

 

52

Xã Tây Trà

70,2

30.685

30.685

 

 

53

Xã Thanh Bồng

64,8

28.336

28.336

 

 

54

Xã Cà Đam

57,4

25.106

25.106

 

 

55

Xã Tây Trà Bồng

63,8

27.888

27.888

 

 

56

Đặc khu Lý Sơn

61,1

26.718

26.718

 

 

57

Phường Kon Tum

66,0

108.862

28.862

80.000

 

58

Phường Đăk Cấm

56,6

84.738

24.738

60.000

 

59

Phường Đăk BLa

57,7

105.224

25.224

80.000

 

60

Xã Ngọk Bay

63,8

27.873

27.873

 

 

61

Xã Ia Chim

70,5

30.820

30.820

 

 

62

Xã Đăk Rơ Wa

69,7

30.446

30.446

 

 

63

Xã Đăk Pxi

71,6

31.308

31.308

 

 

64

Xã Đăk Mar

56,3

24.596

24.596

 

 

65

Xã Đăk Ui

57,1

24.967

24.967

 

 

66

Xã Ngọk Réo

65,7

28.723

28.723

 

 

67

Xã Đăk Hà

66,0

28.833

28.833

 

 

68

Xã Ngọk Tụ

65,2

28.511

28.511

 

 

69

Xã Đăk Tô

73,7

32.197

32.197

 

 

70

Xã Kon Đào

67,3

29.412

29.412

 

 

71

Xã Đăk Sao

63,6

27.784

27.784

 

 

72

Xã Đăk Tờ Kan

62,9

27.497

27.497

 

 

73

Xã Tu Mơ Rông

59,1

25.812

25.812

 

 

74

Xã Măng Ri

77,4

33.843

33.843

 

 

75

Xã Bờ Y

75,7

33.107

33.107

 

 

76

Xã Sa Loong

65,0

28.413

28.413

 

 

77

Xã Dục Nông

66,0

28.839

28.839

 

 

78

Xã Xốp

60,3

26.375

26.375

 

 

79

Xã Ngọc Linh

71,7

31.362

31.362

 

 

80

Xã Đăk PLô

68,4

29.915

29.915

 

 

81

Xã Đăk Pék

67,0

29.294

29.294

 

 

82

Xã Đăk Long

66,3

28.972

28.972

 

 

83

Xã Đăk Môn

60,7

26.552

26.552

 

 

84

Xã Sa Thầy

55,4

24.234

24.234

 

 

85

Xã Sa Bình

55,1

24.099

24.099

 

 

86

Xã Ya Ly

63,8

27.866

27.866

 

 

87

Xã Rờ Kơi

61,1

26.727

26.727

 

 

88

Xã Mô Rai

67,4

29.448

29.448

 

 

89

Xã Ia Tơi

67,3

29.421

29.421

 

 

90

Xã Ia Đal

64,5

28.212

28.212

 

 

91

Xã Đăk Kôi

69,1

30.185

30.185

 

 

92

Xã Kon Braih

69,0

30.174

30.174

 

 

93

Xã Đăk Rve

66,8

29.183

29.183

 

 

94

Xã Măng Đen

75,6

33.064

33.064

 

 

95

Xã Măng Bút

79,0

34.536

34.536

 

 

96

Xã Kon Plông

76,0

33.219

33.219

 

 

 

Ghi chú: Các địa phương phân bổ theo đúng Nghị quyết số 70/2026/NQ-HĐND ngày 30/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Quảng Ngãi.

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030

Danh mục dự án bố trí đối ứng dự án sử dụng vốn ODA

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN DỰ ÁN

Nhóm dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Dự kiến thời gian KC-HT

Quyết định CTĐT/Quyết định đầu tư

Luỹ kế vốn giải ngân dự kiến đến ngày 31/01/2026

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Ghi chú

Số, ngày Quyết định

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.485.950

332.130

54.334

20.269

276.900

 

A

Giao vốn đợt 1

 

 

 

 

894.944

204.794

54.334

20.269

156.900

 

I

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang

 

 

 

 

499.622

99.633

54.106

20.041

71.900

 

1

Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum

B

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2024- 2027

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 27/12/2023

321.072

75.262

13.319

13.319

60.000

 

2

Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi

B

Sở Tài chính

2023- 2026

Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 23/12/2022

100.579

9.587

35.340

1.275

8.300

 

3

Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

C

Sở Y tế

2021- 2027

Quyết định số 1178/QĐ -UBND ngày 30/11/2020; 1798/QĐ-UBND ngày 09/7/2026

77.971

14.784

5.447

5.447

3.600

 

II

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

395.322

105.161

228

228

85.000

 

4

Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Kon Tum

B

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2026- 2030

Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

395.322

105.161

228

228

85.000

 

B

Chưa giao đợt này (giao sau khi các dự án dự kiến vận động đủ điều kiện)

 

 

 

 

591.006

127.336

 

 

120.000

 

5

Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum

B

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2026- 2030

Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1205/QĐ-TTg ngày 20/6/2025

591.006

127.336

 

 

 

Dự án đang trong quá trình hoàn thiện, phê duyệt chủ trương đầu tư

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030

Vốn ngân sách tỉnh bố trí đối ứng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Nhóm dự án

Dự kiến thời gian thực hiện

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Quyết định Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

Luỹ kế vốn đã bố trí từ đầu dự án đến hết kế hoạch năm 2025

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS tỉnh

NS tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

14

15

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

12.882.110

2.289.155

1.477.275

267.200

1.874.000

 

A

Giao vốn đợt 1

 

 

 

 

 

 

11.750.510

2.064.513

1.477.275

267.200

1.649.400

 

I

Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW của tỉnh

 

 

 

 

 

 

9.389.281

1.616.913

1.180.525

139.450

1.330.400

 

I.1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang

 

 

 

 

 

 

2.823.613

492.074

1.180.525

139.450

274.400

 

 

Giao thông

 

 

 

 

 

 

1.800.107

260.168

623.970

450

232.900

 

1

Nâng cấp, cải tạo quốc lộ 24B đoạn Km23 - Km29

BQLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

B

2025- 2027

P. Trương Quang Trọng, xã Sơn Tịnh

Khoảng 6,75Km

1812/QĐ-UBND ngày 12/12/2025

679.287

80.348

150.000

-

65.000

 

2

Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8, xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (đoạn qua địa phận huyện Đăk Hà)

UBND xã Đăk Pxi

B

2024- 2027

xã Tu Mơ Rông, xã Kon Đào, xã Đăk Pxi

Tổng chiều dài xây dựng L = 7.532,36m

583/QĐ-UBND ngày 14/10/2024

171.725

22.725

55.000

 

22.000

 

3

Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8 xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (Đoạn qua địa phận huyện Tu Mơ Rông)

UBND xã Tu Mơ Rông

B

2024- 2027

Xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi

 

582/QĐ-UBND, ngày 04/10/2024

220.000

22.000

71.000

-

22.000

 

4

Đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Ia Tơi

UBND xã Ia Tơi

B

2024- 2027

Xã Ia Tơi

 

NQ 36-29/4/2021

149.882

14.882

53.096

100

6.200

 

5

Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu từ bến du lịch xã Ia Chim, thành phố Kon Tum (Tỉnh lộ 671) đến đường giao thông kết nối với Tỉnh lộ 675A xã Ya Ly huyện Sa Thầy

Ban Quản lý dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2022- 2026

Xã Ia Chim, xã Ya Ly

Công trình giao thông, cấp II: Tổng chiều dài tuyến xây dựng L = 2.596 m

676-30/12/2021

169.234

17.234

102.232

150

16.000

 

6

Nâng cấp mở rộng Tỉnh lộ 671 đoạn từ Km49+500 - Km52 (giao đường Hồ Chí Minh)

Ban Quản lý dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2022- 2026

Xã Đăk Bla; xã Đă Rơ Wa

Công trình giao thông, cấp II: Tổng chiều dài tuyến xây dựng L = 2.347,12m

680-30/12/2021; 380-03/6/2026

146.717

31.717

92.442

 

31.700

 

7

Đường từ Trung tâm thị trấn Đăk Glei đến Trung tâm xã Xốp huyện Đăk Glei

UBND xã Đăk Pék

B

2024- 2027

XãĐăk Pék - xã Xốp

Chiều dài tuyến L=17,8 km

299-21/6/2023 của UBND tỉnh

263.262

71.262

100.200

200

70.000

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

 

 

 

633.506

84.406

288.737

10.000

41.500

 

8

Sửa chữa nâng cấp Đập Đăk Cấm, thành phố Kon Tum

Ban Quản lý dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2023- 2026

Phường Đăk Cấm, xã Ngọk Bay, xã Ngọc Réo, tỉnh Quảng Ngãi

cấp nước tưới cho 250 ha đất nông nghiệp và tạo nguồn cấp nước sinh hoạt cho 30 ngàn dân

200/QĐ-UBND ngày 21/4/2023

295.006

25.906

151.021

 

25.000

 

9

Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

B

2024- 2027

Phía Tây Quảng Ngãi

670 ha

508/QĐ-UBND, ngày 28/8/2024

155.000

55.000

60.014

10.000

13.000

 

10

Kè chống sạt lỡ sông Đăk Tờ Kan (đoạn cầu 42) huyện Đăk Tô)

UBND xã Đăk Tô

B

2023-

Xã Đăk Tô

tổng chiều dài tuyến 7.100m

262/QĐ-UBND, ngày 25/05/2023

183.500

3.500

77.702

 

3.500

 

 

Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

205.000

129.000

167.818

129.000

-

 

11

Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018

Sở Giáo dục và Đào tạo

B

2024- 2027

Trên địa bàn tỉnh

 

670/QĐ-UBND ngày 20/11/2024; 252/QĐ-UBND 02/4/2025

205.000

129.000

167.818

129.000

-

DA HT hết nhu cầu

 

Cấp nước, thoát nước

 

 

 

 

 

 

185.000

18.500

100.000

-

-

 

12

Hệ thống thoát nước, vỉa hè các tuyến đường nội thành, thành phố Kon Tum

UBND phường Kon Tum

B

2023- 2027

phường Kon Tum

tổng chiều dài thoát nước khoảng 12,36 km

705/QĐ-UBND ngày 16/11/2022; 98/QĐ-UBND ngày 17/02/2025

185.000

18.500

100.000

 

-

DA đủ vốn HT nên CĐT không đề xuất nhu cầu NST

I.2

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

 

6.565.668

1.124.839

-

-

1.056.000

 

 

Giao thông

 

 

 

 

 

 

5.285.668

874.839

-

-

820.000

 

1

Đầu tư cải tạo, nâng cấp các đoạn còn lại từ Km32 - Km89+513, Quốc lộ 24

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

2026- 2028

Các xã: Ba Tơ, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Vì và Kon Plông, tỉnh Quảng Ngãi

Khoảng 48,4Km

587/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

1.350.000

350.000

 

 

330.000

 

2

Cầu và đường ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), đoạn qua đập Thạch Nham

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

2026- 2029

Xã: Trà Giang, Trường Giang, Sơn Hạ

Chiều dài tuyến khoảng 1,93km, trong đó chiều dài cầu khoảng 0,53km, đường hai đầu cầu khoảng 1,4km; bề rộng

370/QĐ-UBND ngày 02/6/2026

350.000

50.000

 

 

47.000

 

3

Đường nối từ Quốc lộ 1 (nút giao đường dẫn cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

2026- 2030

Xã Tư Nghĩa, Vệ Giang

Chiều dài tuyến khoảng 6,4 km, Bề rộng nền đường từ 12-21m, bề rộng mặt đường 11,0m

467/QĐ-UBND ngày 03/7/2026

800.000

79.000

 

 

75.000

 

4

Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba Đăk Môn đến Đồn biên phòng Đăk Long 673, tỉnh Quảng Ngãi

UBND xã Đăk Long

B

2026- 2029

Xã Đăk Môn, Xã Đăk Long

Khoảng L=18,5km; công trình cấp IV miền núi

475/QĐ-UBND ngày 03/7/2026

389.000

10.900

 

 

10.000

 

5

Đường trung tâm phía Đông xã Bờ Y

UBND xã Bờ Y

B

2026- 2029

Xã Bờ Y

Khoảng 6.759,0m

584/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

296.668

56.668

 

 

50.000

 

6

Đường từ Thủy lợi Đăk Yên xã ĐắkRơWa đi xã Iachim

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2026- 2029

Phường Đăk Bla, Xã Đăk Rơ Wa; xã Ia Chim

- Tổng chiều dài xây dựng khoảng 10,25km: gồm tuyến chính dài 9,4km và tuyến nhánh dài 0,85km.

583/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

200.000

40.000

 

 

38.000

 

7

Cải tạo, nâng cấp đường từ xã Đăk Pek đi xã Đăk Plô

UBND xã Đăk Pek

B

2027- 2030

Xã Đăk Pek; xã Đăk Plô

Tổng chiều dài tuyến khoảng 21,91km.

580/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

200.000

40.000

 

 

38.000

 

8

Cầu và đường hai đầu cầu từ xã Ia Chim đi xã Ngọk Bay

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2027- 2030

Xã Ia Chim, xã Ngọc Bay

Tổng chiều dài xây dựng cầu và đường hai đầu cầu khoảng 2,2Km

582/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

200.000

40.000

 

 

38.000

 

9

Đường giao thông kết nối Quốc lộ 24 với Quốc lộ 14C, tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2027- 2030

các phường: Kon Tum, Đăk Cấm và các xã: Sa Thầy, Rờ Kơi, tỉnh Quảng Ngãi.

Chiều dài tuyến Khoảng 37,64km

589/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

250.000

50.000

 

 

47.000

 

10

Đường giao thông kết nối liên vùng từ đường Trường Sơn Đông đi Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2027- 2030

Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Măng Bút, Măng Ri, tỉnh Quảng Ngãi

Chiều dài tuyến dự kiến Khoảng 65,25 km

581/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

1.000.000

108.271

 

 

100.000

 

11

Tuyến đường từ Km7 (QL24) đi giáp đường tỉnh ĐT.627C

BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

B

2027- 2030

Các Xã: Nguyễn Nghiêm, Đặng Thuỳ Trâm, tỉnh Quảng Ngãi

Chiều dài tuyến đường khoảng 15,8 Km

590/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

250.000

50.000

 

 

47.000

 

 

Cấp nước, thoát nước

 

 

 

 

 

 

300.000

100.000

-

-

95.000

 

12

Chống ngập úng khu trung tâm phường KonTum

UBND phường Kon Tum

B

2026- 2029

Phường Kon Tum

Xây dựng HTTN mưa chảy chung của hệ thống thoát nước đô thị với 05 tuyến chính, tổng chiều dài khoảng 6.490 m, đấu nối với hệ thống hiện hữu và thoát ra các sông, suối tự nhiên

585/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

300.000

100.000

 

 

95.000

 

 

Y tế

 

 

 

 

 

 

300.000

30.000

-

-

28.000

 

13

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh (hạng mục: mở rộng bệnh viện Sản - Nhi; nâng cấp, cải tạo một số khoa, phòng; sửa, cải tạo hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ)

BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

B

2027- 2030

Phường Nghĩa Lộ

Xây mới khối điều trị với diện tích sàn khoảng 15.630 m2; xây mới hành lang nối khu hiện trạng với khối điều trị (xây mới) với diện tích sàn khoảng 1.200 m2; ….

577/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

300.000

30.000

 

 

28.000

 

 

Hạ tầng khu công nghiệp và khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

680.000

120.000

-

-

113.000

 

14

Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

2027- 2030

Xã Vạn Tường

Khoảng 5,45Km

588/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

500.000

90.000

 

 

85.000

 

15

Xây dựng hệ thống hạ tầng thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung khu vực phía Tây sông Trà Bồng - Khu kinh tế Dung Quất

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

B

2027- 2029

Xã Bình Sơn

Đầu tư hệ thống thu gom và 02 trạm với công suất mỗi trạm là 2.000m3/ngày đêm

591/QĐ-UBND ngày 07/8/2026

180.000

30.000

 

 

28.000

 

II

Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW của Bộ, ngành

 

 

 

 

 

 

2.361.229

447.600

296.750

127.750

319.000

 

II.1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang

 

 

 

 

 

 

335.600

147.600

296.750

127.750

19.000

 

 

Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

 

 

 

 

 

335.600

147.600

296.750

127.750

19.000

 

1

Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

B

2023- 2026

Xã An Phú, tỉnh Quảng Ngãi

Xây dựng trụ sở làm việc trên vị trí đất quy mô diện tích 4,5 ha

9333/QĐ-BCA ngày 15/12/2022

335.600

147.600

296.750

127.750

19.000

 

II.2

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

 

2.025.629

300.000

-

-

300.000

 

 

Xã hội

 

 

 

 

 

 

110.000

20.000

-

-

20.000

 

2

Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Quảng Ngãi (Giai đoạn 2)

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2026- 2029

Xã Tịnh Khê

80 giường điều dưỡng

841/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ

110.000

20.000

 

 

20.000

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

 

 

 

345.629

30.000

-

-

30.000

 

3

Nâng cấp, mở rộng cảng cá Sa Huỳnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

B

2026- 2029

Phường Sa Huỳnh

110 lượt tàu cập bến/ngày đêm

2325/QĐ- BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ NN&MT

345.629

30.000

 

 

30.000

 

 

Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

 

 

 

 

 

1.570.000

250.000

-

-

250.000

 

4

Mở rộng Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

B

2026- 2029

Xã An Phú

Mở rộng trụ sở làm việc

4840/QĐ-BCA- H01 ngày 30/7/2026

1.090.000

100.000

 

 

100.000

 

5

Di chuyển Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi

Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi

B

2026- 2029

Phường Nghĩa Lộ

Di chuyển trụ sở

4760/QĐ-BQP ngày 24/9/2025

480.000

150.000

 

 

150.000

 

B

Chưa giao đợt này (giao sau khi các dự án đủ điều kiện)

 

 

 

 

 

 

1.131.600

224.642

-

-

224.600

 

I

Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW của Bộ, ngành

 

 

 

 

 

 

1.131.600

224.642

-

-

224.600

 

6

Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Cảnh sát PCCC và CNCH tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

B

 

tỉnh Quảng Ngãi

Xây dựng mới

 

285.000

75.000

 

 

 

Dự kiến giao khi có QĐCTĐT

7

Cải tạo, nâng cấp Trại tạm giam, Phân Trại tạm giam khu vực Công an tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

B

 

tỉnh Quảng Ngãi

cải tạo, nâng cấp

 

700.000

140.000

 

 

 

Dự kiến giao khi có QĐCTĐT

8

Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc Đề án xây dựng, phát triển trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Phạm Văn Đồng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

 

Phường Cẩm Thành

10.000 - 15.000 lượt sinh viên/năm

 

146.600

9.642

 

 

 

- Nguồn vốn hợp pháp khác của Trường Đại học Phạm Văn Đồng là 7.329 triệu đồng

- Giao đối ứng khi được NSTW bộ, ngành bố trí

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030

Bố trí cho các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Nhóm dự án

Dự kiến thời gian thực hiện

Địa điểm xây dựng

Tổng mức đầu tư

Luỹ kế vốn đã bố trí từ đầu dự án đến hết kế hoạch năm 2025

Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách tỉnh

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Ngân sách tỉnh

Ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

31.188.271

24.847.049

16.138.830

10.278.180

11.974.600

 

(1)

BQLDA ĐTXD các CT Giao thông tỉnh

 

 

 

 

 

14.769.425

11.066.565

8.826.709

5.260.781

4.707.670

 

*

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

13.397.525

9.694.665

7.992.604

4.426.677

4.409.659

 

1

Thành phần II, đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2013- 2026

Các xã Bình Sơn, Đông Sơn, Vạn Tường

629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008

446.978

146.978

334.908

55.497

6.650

HT2026

2

Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tái định cư, neo đậu tàu thuyền - đập Cà Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ KKT Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2014- 2026

Xã Vạn Tường

1611/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

695.578

695.578

692.577

692.577

2.850

Dự kiến điều chỉnh tăng TMĐT

3

Tuyến đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2014- 2027

Xã Vạn Tường

1488/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

190.000

315.502

95.668

50.000

Đủ nhu cầu

4

Đập dâng hạ lưu sông Trà Khúc

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2019- 2026

Phường Trương Quang Trọng và xã An Phú

1509/QĐ -UBND ngày 31/8/2018

1.498.000

1.498.000

1.340.810

1.340.810

18.500

HT2026

5

Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2021- 2027

Phường Trương Quang Trọng và xã Thọ Phong

1247/QĐ-UBND ngày 30/8/2019; 2069/QĐ-UBND

694.057

694.057

425.048

425.048

260.000

Đủ nhu cầu

6

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2021- 2026

xã Đông Sơn, An Phú, Tư Nghĩa và xã Mỏ Cày

592/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của UBND tỉnh

1.199.929

399.929

891.900

91.900

104.500

HT2026

7

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2022- 2026

Các xã: Đông Sơn, Tịnh Khê, Mỏ Cày, Lân Phong

297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022, 1970/QĐ-UBND

900.000

190.000

691.859

60.000

130.000

HT2026

8

Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất Phía Đông

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2016- 2026

Xã Vạn Tường

1967e/QĐ-UBND, 31/10/2015; 1405/QĐ-UBND,

239.400

159.400

67.194

-

24.700

HT2026

9

Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2016- 2026

Xã Vạn Tường

1874/QĐ-UBND ngày 10/10/2016

146.876

97.728

93.580

44.056

6.650

HT2026

10

Đường nối Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi (giai đoạn 1)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2023- 2026

xã Đông Sơn

417/QĐ-UBND ngày 26/5/2023

14.995

14.995

11.997

11.997

909

HT2026

11

Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

A

2023- 2027

Các xã: Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Thọ Phong, Tịnh Khê và P. Trương

387/QĐ-UBND ngày 24/3/2023, 1894/QĐ-UBND

3.500.000

2.200.000

1.883.846

599.058

1.600.000

Dự kiến điều chỉnh tăng TMĐT

12

Kè chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ Nam sông Trà Khúc (Cầu Trà Khúc 1 - Bến Tam Thương)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2023- 2026

Phường Nghĩa Lộ, Phường Cẩm Thành

1499/QĐ-UBND ngày 12/10/2024

380.000

124.000

251.518

20.200

43.000

HT2026

13

Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2025- 2028

Các xã: Thọ Phong, Bình Sơn, Đông Sơn, Vạn Tường

1478/QĐ-UBND ngày 22/11/2024

350.000

350.000

80.580

80.580

263.700

Đủ nhu cầu

14

Cầu Trà Khúc 1

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2025- 2028

Phường Trương Quang Trọng và Nghĩa Lộ

589/QĐ-UBND ngày 08/8/2025

2.199.000

2.199.000

401.460

401.460

1.720.000

Đủ nhu cầu

15

Đê chắn cát, giảm sóng và Nạo vét thông luồng và Khu neo đậu tránh bão cảng cá Sa Huỳnh

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2023- 2026

Phường Sa Huỳnh và xã Khánh Cường

1874/QĐ-UBND ngày 31/12/2022

250.000

250.000

144.100

144.100

105.000

Đủ nhu cầu

16

Nâng cấp, mở rộng hệ thống tiêu Suối Kinh, chống ngập úng xã Tịnh Thọ và KCN Vsip

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2024- 2026

Xã Thọ Phong

16/QĐ-UBND ngày 04/01/2024

40.000

40.000

18.000

18.000

20.000

HT2026

17

Sửa chữa, mở rộng kênh tưới hồ chứa nước Tuyền Tung, huyện Bình Sơn

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2025- 2027

Xã Bình Minh

912/QĐ-UBND ngày 27/8/2025

35.000

35.000

6.000

6.000

26.000

HT2027

18

Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh An và xã Tịnh Long, thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2023- 2026

Phường Trương Quang Trọng và Xã Tịnh Khê

1218/QĐ-UBND ngày 16/8/2023

230.000

230.000

185.450

184.100

16.400

HT2026

19

Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh Long và xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2023- 2026

Xã Tịnh Khê

1140/QĐ - UBND ngày 28/7/2023

180.000

180.000

156.276

155.626

10.800

HT2026

*

Dự án của huyện chuyển về tỉnh

 

 

 

 

 

1.371.900

1.371.900

834.104

834.104

298.011

 

 

Bình Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đường vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2019- 2026

Xã Bình Sơn

1924/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

69.000

69.000

61.841

61.841

5.700

HT 2026

21

Cầu Thạch An (Bình Minh - Bình Mỹ)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2022- 2026

Xã Binh Minh và xã Bình Chương

4425/QĐ-UBND ngày 04/12/2021

150.000

150.000

108.800

108.800

1.000

HT2026

22

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Vạn Tường

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2021- 2026

Xã Vạn Tường

656/QĐ-UBND ngày 10/5/2021; 1684/QĐ-UBND ngày 07/12/2022

350.000

350.000

250.158

250.158

10.000

 

23

Dự án Đường từ ĐT.621 đi Lê Ngung

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2023- 2026

Xã Bình Sơn

2297/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của CT UBND huyện Bình Sơn

20.000

20.000

9.606

9.606

9.500

HT 2026

24

Nghĩa trang Phố Tinh, xã Bình Phước

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2023- 2026

xã Vạn Tường

1720/QĐ-UBND ngày 11/10/2023

35.000

35.000

27.870

27.870

2.850

HT 2026

25

Trường THCS xã Bình Trung; Hạng mục: Khối phòng học tập, hành chính quản trị, hỗ trợ học tập 3 tầng

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2024- 2026

Xã Bình Sơn

2121/QĐ-UBND ngày 09/10/2024

12.000

12.000

11.000

11.000

291

HT2026

26

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung cụm công nghiệp Bình Nguyên

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2024- 2026

Xã Bình Sơn

1983/QĐ-UBND ngày 09/9/2024

14.700

14.700

11.510

11.510

2.850

HT 2026

27

Dự án Trồng cây xanh cụm công nghiệp Bình Nguyên

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2024- 2026

Xã Bình Sơn

1146/QĐ-UBND ngày 14/5/2024

12.700

12.700

1.350

1.350

9.500

HT 2026

28

Cải tạo, mở rộng chỉnh trang khuôn viên cây xanh Nghĩa trang liệt sỹ huyện và Nhà ghi ơn mẹ Việt Nam Anh Hùng

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2024- 2026

Xã Bình Sơn

2063/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

14.000

14.000

9.950

9.950

3.800

HT 2026

29

Nhà sinh hoạt cộng đồng kết hợp tránh bão thôn Tây Phước

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2024- 2026

Xã Bình Minh

2125/QĐ-UBND ngày 06/10/2024 của CTUBND huyện

1.500

1.500

20

20

1.330

HT 2026

 

Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Tuyến N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2019- 2026

Xã Sơn Tịnh

1921/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

48.000

48.000

20.100

20.100

17.100

HT 2026

31

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trường Xuân - Quốc lộ 24B - Tịnh Thọ (Bình Hiệp - Tịnh Trà) (ĐH 20)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2022- 2027

Các xã: Sơn Tịnh, Thọ Phong

3367/QĐ-UBND ngày 01/12/2022

60.000

60.000

5.427

5.427

50.000

Đủ nhu cầu

32

Trung tâm văn hóa (giai đoạn 2)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2023- 2026

Xã Sơn Tịnh

2286/QĐ-UBND ngày 17/7/2023

99.000

99.000

50.079

50.079

8.000

HT2026

33

Tuyến đường trục ngang N3 theo đồ án quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2025- 2027

Xã Sơn Tịnh

702/QĐ-UBND ngày 08/4/2025

65.000

65.000

4.100

4.100

55.000

Đủ nhu cầu

34

Tuyến đường huyện ĐH.15 (Bình Hiệp - Tịnh Trà)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2025- 2027

Xã Ba Gia, Sơn Tịnh và Thọ Phong

552/QĐ-UBND ngày 21/3/2025

40.000

40.000

4.100

4.100

35.000

Đủ nhu cầu

35

Tuyến N15 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2025- 2027

Xã Sơn Tịnh

206a/QĐ-UBND ngày 23/01/2025

7.000

7.000

3.273

3.273

1.900

HT 2026

 

Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Đường ĐH77 (Di Lăng-Sơn Bao)

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2022- 2026

xã Sơn Hà

Quyết định số 4695/QĐ-UBND ngày 03/12/2021

50.000

50.000

44.210

44.210

3.500

HT 2026

37

Đường tránh Tây thị trấn Di Lăng

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2022- 2026

xã Sơn Hà

Quyết định số 4635/QĐ-UBND ngày 01/12/2021

70.000

70.000

42.386

42.386

23.750

HT 2026

 

Sơn Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Kè chống sạt lở TT huyện

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2021- 2026

Xã Sơn Tây & Sơn Tây Thượng

2949/QĐ-UBND ngày 03/12/2021

75.000

75.000

65.050

65.050

7.600

HT 2026

39

Cầu Sơn Mùa và đường vào hai đầu cầu

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2021- 2026

Xã Sơn Tây & Sơn Tây Thượng

3112/QĐ-UBND ngày 23/12/2021

79.000

79.000

59.968

59.968

15.000

HT 2026

 

Trà Bồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Nhà công vụ Công an huyện

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

C

2023- 2026

xã Trà Bồng

5804/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

10.000

10.000

4.607

4.607

3.040

HT 2026

41

Tuyến đường Trà Thanh, huyện Trà Bồng đi Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

B

2024- 2027

xã Thanh Bồng

5992/QĐ- UBND ngày 01/12/2023

90.000

90.000

38.700

38.700

31.300

Đủ nhu cầu

(2)

BQLDA ĐTXD các CT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

 

 

 

 

 

5.227.946

5.117.946

1.599.489

1.458.790

3.167.321

 

*

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

2.731.000

2.711.000

569.152

518.453

1.968.525

 

42

Nâng cấp, cải tạo sân vận động tỉnh và đường vành đai xung quanh sân vận động

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2022- 2026

Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi

49/NQ-HĐND, 21/7/2021

90.000

70.000

50.749

50

35.000

HT 2026

43

Đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị y tế của ngành Y tế

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2024- 2027

Phường Nghĩa Lộ, Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

33/NQ-HĐND ngày 21/7/2023

350.000

350.000

237.624

237.624

105.000

Đủ nhu cầu

44

Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2)

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2024- 2026

Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi

37/NQ-HĐND ngày 21/7/2024

80.000

80.000

54.879

54.879

11.700

HT 2026

45

Trường THPT Lý Sơn

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2024- 2026

Đặc khu Lý Sơn

42/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

79.000

79.000

50.200

50.200

6.825

HT2026

46

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và khu nghĩa địa cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, dịch vụ, đô thị Bình Thanh

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2025- 2028

Khu KT Dung Quất

43/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

232.000

232.000

16.300

16.300

200.000

Đủ nhu cầu

47

Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2025- 2028

Phường Cẩm Thành, phường An Phú, tỉnh Quảng Ngãi

41/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

1.000.000

1.000.000

109.400

109.400

830.000

Đủ nhu cầu

48

Công viên Cây xanh Thạch Bích, thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

B

2025- 2028

Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi

12/NQ-HĐND ngày 30/7/2024

900.000

900.000

50.000

50.000

780.000

Đủ nhu cầu

*

Dự án của huyện chuyển về tỉnh

 

 

 

 

 

2.496.946

2.406.946

1.030.337

940.337

1.198.796

 

 

Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Trường mầm non Nghĩa Thắng

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2025- 2027

xã Trà Giang

Quyết định số 3828/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 của Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa

5.000

5.000

1.782

1.782

2.950

Đủ nhu cầu

50

Trường mầm non thị trấn Sông Vệ

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2025- 2027

xã Vệ Giang

6182/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật

4.050

4.050

2.282

2.282

1.465

Đủ nhu cầu

51

Sửa chữa, nâng cấp dự án đường Nghĩa Thuận - Nghĩa Thọ - đèo Chim Hút

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2023- 2026

xã Nghĩa Giang và xã Trà Giang

4052/QĐ-UBND ngày 4/7/2023

40.000

40.000

30.000

30.000

7.500

Đủ nhu cầu

52

Nâng cấp, sửa chữa hội trường và trụ sở làm việc Huyện uỷ Tư Nghĩa

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2024- 2026

xã Tư Nghĩa

Quyết định số 8148/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Chủ tịch UBND

6.500

6.500

5.500

5.500

328

HT 2026

 

Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Hồ Chứa nước Suối Đá

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2021- 2026

xã Thiện Tín

2061/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016

102.252

12.252

93.540

3.540

5.000

Vướng GPMB

54

Nâng cấp đường huyện ĐH.56C (Hành Minh - Hành Đức - Hành Phước)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2023- 2026

xã Đình Cương, Phước Giang

2149 QĐ-UBND 25/10/2022

45.000

45.000

37.500

37.500

6.650

Đủ nhu cầu

55

Khắc phục sạt lở đoạn bờ Sông Vệ, thôn Phú Lâm Tây, xã Hành Thiện

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2025- 2027

xã Thiện Tín

2001/QĐ-UBND 23/04/2025

40.000

40.000

36.000

36.000

1.825

Đủ nhu cầu

 

Minh Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Xây dựng 04 phòng học trường THCS Long Sơn

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2025- 2027

Xã Sơn Mai

742/QĐ-UBND ngày 10/6/2025

4.100

4.100

1.737

1.737

2.300

Đủ nhu cầu

 

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2017- 2026

Phường Nghĩa Lộ

1589/QĐ-UBND 31/8/2016

14.029

14.029

7.068

7.068

500

HT 2026

58

Mở rộng nút giao thông ngã 5 cũ, thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2022 - 2027

Phường Nghĩa Lộ và phường Cẩm Thành

521/QĐ-UBND 18/02/2022

95.000

95.000

2.000

2.000

79.560

Đủ nhu cầu

59

Đường Trần Quý Hai (đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên đến đường Hùng Vương)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2017- 2026

Phường Nghĩa Lộ

7324/QĐ-UBND ngày 26/10/2016

20.674

20.674

12.227

12.227

350

HT 2026

60

Đường Trương Quang Cận thành phố Quảng Ngãi (đoạn từ đường Lê Đại Hành đến đường Lương Thế Vinh)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2014- 2026

Phường Cẩm Thành

3187/QĐ-UBND 07/08/2014

12.463

12.463

10.422

10.422

1.500

HT 2026

61

Đường Nguyễn Cư Trinh và đoạn nối dài từ đường Mạc Đĩnh Chi tới đường Phan Bội Châu

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2020- 2026

Phường Nghĩa Lộ

7373/QĐ-UBND 30/10/2019

22.000

22.000

10.851

10.851

1.175

HT 2026

62

Đường Lê Thánh Tôn, thành phố Quảng Ngãi (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Ngã Tư Ba La)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2015- 2027

Phường Cẩm Thành và xã An Phú

1566/QĐ-UBND 30/10/2013

121.041

121.041

32.761

32.761

88.000

Đủ nhu cầu

63

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2023- 2026

Phường Cẩm Thành

1539/QĐ-UBND 18/4/2022

70.000

70.000

3.646

3.646

60.000

Đủ nhu cầu

64

Nâng cấp, chỉnh trang các trục đường chính trên địa bàn thành phố (thực hiện đầu tư, cải tạo các hạng mục: Nền mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2022- 2026

Phường Cẩm Thành, phường Trương Quang Trọng, phường Nghĩa Lộ và xã An Phú

7526/QĐ-UBND 12/12/2022

100.000

100.000

80.699

80.699

801

HT 2026

65

Tuyến đường nối từ đường Trần Anh Tông đến KDC 623C Nghĩa Dũng

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2023- 2026

Xã An Phú

5952/QĐ-UBND 10/11/2022

45.000

45.000

3.034

3.034

35.000

Đủ nhu cầu

66

Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường BTXM và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2024- 2027

Các xã, phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng, An Phú và Tịnh Khê

7862/QĐ-UBND 29/12/2023

68.000

68.000

35.750

35.750

29.000

Đủ nhu cầu

67

Đầu tư, nâng cấp các Trường Tiểu học trên địa bàn thành phố

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2023- 2026

Các xã, phường Nghĩa Lộ; Trương Quang Trọng; Cẩm Thành; Tịnh Khê; xã An Phú và Đông Sơn

1958/QĐ-UBND ngày 28/4/2023

231.746

231.746

65.744

65.744

166.000

Đủ nhu cầu

68

Đầu tư, nâng cấp các Trường THCS trên địa bàn thành phố

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2022- 2027

P Cẩm Thành, P Trương Quang Trọng, P Nghĩa Lộ, xã Tịnh Khê và xã Đông Sơn

7604/QĐ-UBND 13/12/2022

140.372

140.372

45.633

45.633

85.000

Đủ nhu cầu

69

Đầu tư, nâng cấp các Trường Mầm non trên địa bàn thành phố

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2025- 2027

Xã An Phú

4985/QĐ-UBND 05/11/2024

36.610

36.610

9.000

9.000

27.610

Đủ nhu cầu

70

Xây dựng Trường TH & THCS Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2024- 2027

Phường Nghĩa Lộ

338/QĐ-UBND 05/02/2025

154.000

154.000

11.600

11.600

120.000

Vướng, chưa phê duyệt thiết kế, thay đổi đề án, trường liên cấp do chính quyền địa phương 2 cấp

71

Nghĩa Trang nhân dân thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2025- 2028

Phường Trương Quang Trọng

1613/QĐ-UBND 08/4/2025

160.000

160.000

1.000

1.000

159.000

Đủ nhu cầu

72

Đầu tư các vườn hoa, cây xanh trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2023- 2026

Các xã, phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng, An Phú và Tịnh Khê

7359/QĐ-UBND 05/12/2022

29.000

29.000

7.089

7.089

6.316

Đủ nhu cầu

73

Đầu tư, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường và thôn hẻm phố trên địa bàn thành phố

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2023- 2026

Các xã, phường Cẩm Thành, Trương Quang Trọng, Nghĩa Lộ, An Phú, Tịnh Khê và Đông Sơn

4372/QĐ-UBND 27/9/2023

80.000

80.000

36.315

36.315

1.500

HT 2026

74

Nâng cấp, chỉnh trang trục đường Phạm Văn Đồng và Quảng trường thành phố

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2023- 2026

Phường Cẩm Thành

4860/QĐ-UBND 16/10/2023

146.300

146.300

79.974

79.974

22.000

Đủ nhu cầu

75

Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa, thành phố Quảng Ngãi (Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến đường Quang Trung)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2023- 2027

Phường Cẩm Thành

6699/QĐ-UBND 25/11/2022

65.000

65.000

5.499

5.499

53.000

Đủ nhu cầu

 

Mộ Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Tuyến đường Đông Thị trấn (đường nội thị), huyện Mộ Đức

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2017- 2027

Xã Mộ Đức

2085c/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016

70.000

70.000

28.006

28.006

41.000

Đủ nhu cầu

77

Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2018- 2026

Xã Mộ Đức

4798/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017

14.859

14.859

9.257

9.257

4.000

Vướng GPMB

78

Tuyến đường Đức Tân (Quẹo Thừa Xuân) - Quốc Lộ 24 (Đoạn nội thị)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2022- 2026

Xã Mộ Đức

17316/QĐ-UBND ngày 03/12/2021

75.500

75.500

60.000

60.000

11.750

HT 2026

79

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Phước An - Phước Mỹ, xã Đức Hòa

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2025- 2027

Xã Mộ Đức

4524/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

14.950

14.950

4.500

4.500

8.417

Đủ nhu cầu

80

Kè gia cố thượng lưu Cầu cây da, xã Đức Phú

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2025- 2027

Xã Mộ Đức

2208/QĐ-UBND ngày 10/6/2024

4.500

4.500

1.200

1.200

3.300

Đủ nhu cầu

 

Đức Phổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Đường Huỳnh Công Thiệu nối dài

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2022- 2026

Phường Đức Phổ

13591/QĐ-UBND ngày 03/12/2021; 2715/QĐ-UBND ngày 17/7/2024

100.000

100.000

81.448

81.448

10.000

HT 2026

82

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Mỹ Trang - Phổ Khánh

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2024- 2026

Xã Khánh Cường

4995/QĐ-UBND ngày 25/11/2022

21.000

21.000

10.973

10.973

6.000

HT 2026

83

Khắc phục các điểm sạt lở bờ sông Trà Câu đoạn qua phường Phổ Minh, thị xã Đức Phổ

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2024- 2026

Phường Đức Phổ

1409/QĐ-UBND ngày 15/4/2024

80.000

80.000

23.000

23.000

50.000

Đủ nhu cầu

84

Hệ thống thoát nước khu vực đô thị (từ cầu Bàu đến Sông Rớ)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2022 - 2026

Phường Đức Phổ

2973/QĐ-UBND ngày 26/8/2022

170.000

170.000

142.000

142.000

20.000

Đủ nhu cầu

 

Ba Tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Đường Ba Tơ đi thôn Cây Muối xã Ba Trang (Đường từ Ngã 3 Hòn Hỏa đi thôn Cây Muối xã Đặng Thùy Trâm)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2025- 2027

Xã Đặng Thùy Trâm

3488/QĐ-UBND ngày 04/12/2023

88.000

88.000

1.300

1.300

80.000

Đủ nhu cầu

(3)

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

 

 

 

 

 

2.764.327

2.730.033

1.317.343

1.284.342

1.063.592

 

*

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

1.427.655

1.427.655

787.234

787.234

450.785

 

86

Khu dân cư Yên Phú

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

B

2012- 2026

Phường Nghĩa Lộ

832/QĐ-UBND ngày 10/6/2011

123.873

123.873

71.043

71.043

5.000

Vướng BTGPMB Đủ nhu cầu

87

Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi.

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

B

2016- 2026

Xã Tịnh Khê

312/QĐ-UBND ngày 29/02/2016

101.957

101.957

87.007

87.007

285

Đủ nhu cầu

88

Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

B

2018- 2027

Phường Nghĩa Lộ

253/QĐ-UBND ngày 02/3/2022

229.943

229.943

177.024

177.024

45.000

Đủ nhu cầu

89

Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

C

2017- 2027

Xã Tịnh Khê

1416/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 của UBND tỉnh

39.590

39.590

24.770

24.770

10.500

Đủ nhu cầu

90

Kè và Khu dân cư nam sông Vệ

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

B

2017- 2028

Xã Long Phụng

1793/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh

185.831

185.831

92.000

92.000

65.000

Đủ nhu cầu

91

Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên đến Hai Bà Trưng)

Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh

B

2019- 2028

Phường Nghĩa Lộ

505/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 và 1019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019

220.204

220.204

102.000

102.000

115.000

 

92

Tạo khu đất sạch phục vụ xây dựng doanh trại các đơn vị trực thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

B

2025- 2027

Xã Thọ Phong

660/QĐ-SXD ngày 05/12/2026

73.900

73.900

 

 

15.000

Sử dụng nguồn tăng thu, TKC

93

Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà Trưng (giai đoạn 1)

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

B

2016- 2028

Phường Nghĩa Lộ

446/QĐ- UBND ngày 24/3/2016

246.357

246.357

92.500

92.500

150.000

Đủ nhu cầu

94

Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2016- 2027

Phường Nghĩa Lộ

1964a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

206.000

206.000

140.890

140.890

45.000

Đủ nhu cầu

*

Dự án của huyện chuyển về tỉnh

 

 

 

 

 

1.336.672

1.302.378

530.109

497.108

612.807

 

 

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Khu dân cư phục vụ tái định cư trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi - 0,8ha

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2023- 2026

Phường Cẩm Thành

4637/QĐ-UBND ngày 05/10/2023

10.663

10.663

587

587

10.075

Chi phí bồi thường giảm

96

Khu dân cư thôn Tân An, xã Nghĩa An

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2023- 2026

Xã An Phú

7375/QĐ-UBND ngày 05/12/2022

8.000

8.000

4.745

4.745

950

HT2026

97

Khu đô thị - Dịch vụ Mỹ Khê, thành phố Quảng Ngãi (Hạng mục đầu tư: GPMB, Xây dựng mới đường nội bộ; Vỉa hè, cây xanh, thoát nước mưa và san gạt thu gọn mặt

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2025- 2027

Xã Tịnh Khê

4055/QĐ-UBND ngày 12/9/2023

32.284

32.284

913

913

10.000

Chi phí bồi thường giảm

98

Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị tại phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2024- 2027

Phường Trương Quang Trọng

3146/QĐ-UBND ngày 06/7/2023

132.524

132.524

1.390

1.390

100.000

Đủ nhu cầu

99

Khu dân cư phía Nam đường Trần Văn Trà

Trung tâm PTQĐ tỉnh

B

2024- 2027

Phường Trương Quang Trọng

Quyết định số 3365/QĐ-UBND ngày 31/7/2023

70.386

70.386

3.618

3.618

60.000

Vướng GPMB

100

Đầu tư hạ tầng tại khu đất quy hoạch xây dựng chợ Thu Lộ, phường Trần Phú

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2025- 2027

Phường Nghĩa Lộ

4868/QĐ-UBND ngày 16/10/2023

12.100

12.100

118

118

10.000

Đủ nhu cầu

 

Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2020- 2026

xã Sơn Tịnh

3815/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

60.000

60.000

40.381

40.381

551

HT2026

102

Khu tái định cư Vũng Thảo, thôn Thọ Trung, xã Tịnh Thọ (giai đoạn 1)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2020- 2026

xã Thọ Phong

965/QĐ-UBND ngày 10/7/2019

39.000

39.000

31.723

31.723

190

HT2026

103

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Miễu tại Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh mới (giai đoạn 1)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2016- 2028

xã Sơn Tịnh

4463/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

48.812

48.812

13.283

13.283

25.000

Đủ nhu cầu

104

Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Tịnh Phong

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2018- 2028

xã Thọ Phong

3926/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

70.215

70.215

18.959

18.959

45.000

Vướng GPMB

105

Khu dân cư OM6 tại trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới (giai đoạn 2)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2020- 2028

xã Sơn Tịnh

3908/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

112.882

112.882

23.300

23.300

75.000

Đủ nhu cầu

106

Khu dân cư Đồng Trước, thôn Thọ Lộc Bắc và thôn Hà Nhai Nam, xã Tịnh Hà

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2020- 2028

xã Sơn Tịnh

3818/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

115.000

115.000

5.786

5.786

95.000

Đủ nhu cầu

 

Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Khu dân cư dọc đường Cụm Công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2018- 2026

Xã Tư Nghĩa

5829/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 5056/QĐ-UBND ngày 05/10/2020

92.193

92.193

74.203

74.203

8.550

HT2026

108

KDC phía Đông đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2018- 2027

Xã Vệ Giang

5551/QĐ-UBND ngày 27/10/2017; 6267/QĐ-UBND ngày 15/9/2023

58.522

58.522

29.370

29.370

25.000

Đủ nhu cầu

109

Khu dân cư, công viên, hồ điều hòa và quảng trường huyện Tư Nghĩa

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

B

2020- 2026

Xã Tư Nghĩa

2305/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

147.500

147.500

124.982

124.982

9.025

HT2026

110

KDC phía Tây trụ sở Công an huyện Tư Nghĩa

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2021- 2027

Xã Tư Nghĩa

10104/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

55.000

55.000

41.432

41.432

10.000

Đủ nhu cầu

 

Đức Phổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Khu dân cư đường Phạm Hữu Nhật

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2023- 2026

Phường Đức Phổ

2344/QĐ-UBND ngày 24/5/2023

35.000

35.000

4.562

4.562

27.000

Đủ nhu cầu

112

Khu dân cư phía Nam đường Lê Thánh Tôn

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2023- 2026

Phường Đức Phổ

2073/QĐ-UBND ngày 05/5/2023

42.600

42.600

8.167

8.167

30.000

Đủ nhu cầu

 

Sơn Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2021- 2026

xã Sơn Tây Thượng

2112/QĐ-UBND ngày 30/12/2020

37.000

37.000

33.000

33.000

2.755

HT2026

114

Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở khu dân cư Đăk Dép, xã Sơn Màu, huyện Sơn Tây

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2024- 2026

xã Sơn Tây Hạ

1620/QĐ-UBND ngày 29/8/2024

45.463

12.463

33.001

-

9.500

HT2026

 

Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

Khu dân cư Gò Dép

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2021- 2026

Xã Sơn Hà

2084/QĐ-UBND ngày 25/12/2020

4.500

4.500

1.926

1.926

2.375

HT2026

116

Xây Dựng HTKT Khu Đất Tại Vị Trí DC3, DC4 thuộc đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư Cà Tu (Giai Đoạn 1)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2018- 2027

Xã Sơn Hà

3166/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

4.500

4.500

2.286

2.286

1.074

HT2026

 

Mộ Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

Mở rộng tuyến đường nội thị và KDC Nam cầu Vĩnh Phú

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2019- 2027

Xã Mộ Đức

Số 4788/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

13.897

12.603

8.603

8.603

4.000

Vướng mặt bằng

118

Khu TMDV và KDC Nam Quán Hồng, xã Đức Phong

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2020- 2027

Xã Lân Phong

Số 4786/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

14.965

14.965

5.131

5.131

9.000

CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Lân Phong, phần vốn còn lại đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ xã

119

KDC Đường QL1A-đường Đông thị trấn Mộ Đức (nút N5)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2019- 2027

Xã Mộ Đức

Số 4789/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

14.995

14.995

4.906

4.906

8.000

CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Mộ Đức, phần vốn còn lại đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ xã

120

Khu dân cư Vườn Quán, xã Đức Thạnh

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2022- 2026

Xã Mỏ Cày

Số 17728/QĐ- UBND ngày 15/12/2021

14.990

14.990

2.841

2.841

12.000

Đủ nhu cầu

121

Khu dân cư Vĩnh Thành xã Đức Minh

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2022- 2026

Xã Mỏ Cày

Số 17729/QĐ- UBND ngày 15/12/2021

14.994

14.994

10.093

10.093

3.800

HT2026

122

Khu dân cư và tái định cư thị trấn Mộ Đức

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2024- 2026

Xã Mộ Đức

Số 5131/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

14.995

14.995

550

550

11.962

CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Mộ Đức, phần vốn còn lại đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ xã

123

Khu dân cư phía Tây chợ Thạch Trụ, xã Đức Lân

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

C

2024- 2026

Xã Lân Phong

Số 5139/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

13.692

13.692

252

252

7.000

CĐT đề nghị chuyển về UBND xã Lân Phong

(4)

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

3.671.726

2.025.726

2.130.787

484.787

1.329.000

 

124

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2022- 2027

Xã Măng Đen, xã Măng Bút

683-30/12/2021

1.300.000

400.000

980.719

80.720

315.000

Dự kiến tăng TMĐT do tăng chi phí bồi thường

125

Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Từ- phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2020- 2027

Phường Kon Tum

985-13/9/2019; 826- 06/9/2021; 795- 29/12/2023; 346- 14/6/2024

457.126

457.126

176.626

176.626

200.000

Đủ nhu cầu

126

Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2019- 2026

phường Đăk Bla, xã ngọc Bay

293-02/4/2019; 726-15/7/2019; 794-29/12/2023; 345-14/6/2024

87.000

87.000

56.218

56.218

4.000

HT2026

127

Trụ sở làm việc của UBND tỉnh, các sở ban ngành và các hạng mục phụ trợ

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2022- 2026

phường Kon Tum

256-11/5/2022

245.000

245.000

147.510

147.510

40.000

Nhu cầu vốn theo dự kiến thực hiện điểm dừng kỹ thuật

128

Đường Trục chính phía Tây thành phố Kon Tum

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2020- 2027

Phường Đăk Cấm, xã Ngọk Bay, xã Ia Chim, xã Đăk Rơ Wa

1020-18/10/2020; 338-08/6/2022; 660- 15/10/2024

1.492.600

746.600

756.000

10.000

700.000

Đủ nhu cầu

129

Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

2025- 2028

Phường Kon Tum

632-03/12/2021

90.000

90.000

13.714

13.714

70.000

Đủ nhu cầu

(5)

BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

272.240

272.240

98.050

98.050

162.500

 

130

Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai

BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi

B

2022- 2026

Xã Đak Rơ Wa, tỉnh Quảng Ngãi

QĐ ĐC số 527/QĐ- UBND ngày 17/6/2021

272.240

272.240

98.050

98.050

162.500

Đủ nhu cầu

(6)

Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

235.000

235.000

134.826

134.826

72.000

 

131

Khu căn cứ Hậu cần - Kỹ thuật

BCH Quân sự tỉnh

B

2022- 2027

Xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi

22/QĐ-UBND, ngày 06/12/2021

60.000

60.000

20.000

20.000

20.000

Đủ nhu cầu

132

Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ia H'drai

BCH Quân sự tỉnh

C

2023- 2027

Xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi

546/QĐ-UBND, ngày 26/8/2021

40.000

40.000

24.776

24.776

14.000

Đủ nhu cầu

133

Hải đội Dân quân thường trực (Giai đoạn 2)

BCH Quân sự tỉnh

B

2024- 2027

Xã Biình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

NQ số 07/NQ- HĐND ngày 08/9/2024

95.000

95.000

80.000

80.000

10.000

Đủ nhu cầu

134

Đường Hầm Sở chỉ huy cơ bản thị xã Đức phổ

BCH Quân sự tỉnh

C

2024- 2027

Xã Nguyễn Nghiêm, tỉnh Quảng Ngãi

876/QĐ-QK ngày 09/5/2023

40.000

40.000

10.050

10.050

28.000

Đủ nhu cầu

(7)

Công an tỉnh

 

 

 

 

 

434.000

434.000

173.876

173.876

250.000

 

135

Xây dựng trụ sở làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

B

2024- 2027

Các xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (cũ)

21/QĐ-UBND ngày 05/12/2023; 811/QĐ- UBND ngày 24/6/2026

434.000

434.000

173.876

173.876

250.000

Đủ nhu cầu

(8)

Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

 

 

29.500

29.500

7.800

7.800

18.000

 

136

Tôn tạo di tích Quốc gia Khu chứng tích Sơn Mỹ

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

C

2025- 2027

Xã Tịnh Khê

421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025

29.500

29.500

7.800

7.800

18.000

Đủ nhu cầu

(9)

Sở Y tế

 

 

 

 

 

274.326

274.326

111.134

111.134

140.000

 

137

Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường (giai đoạn 2)

Sở Y tế

B

2024- 2027

P.Kon Tum

585/QĐ-UBND; 24/11/2023

274.326

274.326

111.134

111.134

140.000

Đủ nhu cầu

(10)

Sở Nông nghiệp và Mội trường

 

 

 

 

 

505.000

105.000

260.000

60.000

-

 

138

Dự án Nâng cấp, mở rộng khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

B

2023- 2026

Xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

số 5045/QĐ-BNN ngày 27/12/2021 và 5921/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi

505.000

105.000

260.000

60.000

-

Bố trí từ nguồn tăng thu, TKC 45 tỷ đồng

(11)

Sở Xây dựng

 

 

 

 

 

274.284

107.484

217.831

57.950

44.679

 

139

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 675 đoạn từ Km0 - Km24

Sở Xây dựng

B

2022- 2026

 

số 678/QĐ-UBND ngày 30/12/2021

129.773

12.973

116.746

150

8.429

HT2026

140

Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, an toàn giao thông đoạn từ Km0 - Km39+500, Tỉnh lộ 673

Sở Xây dựng

B

2022- 2026

 

235/QĐ-UBND ngày 22/3/2022

144.511

94.511

101.085

57.800

36.250

Giai đoạn 2026-2030 nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (ngân sách Trung ương hỗ trợ quản lý, bảo trì đường bộ,...)

(12)

UBND xã Đăk Pék

 

 

 

 

 

86.550

86.550

72.780

72.780

13.000

 

 

Dự án của Tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

141

Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei huyện Đăk Glei

UBND xã Đăk Pék

B

2022- 2026

Xã Đăk Pek

1066; 15/11/2021

86.550

86.550

72.780

72.780

13.000

HT2026

(13)

UBND đặc khu Lý Sơn

 

 

 

 

 

75.000

36.100

48.665

10.000

4.750

 

 

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142

Hệ thống trữ nước sinh hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm nước cho nông nghiệp đảo Lý Sơn

UBND đặc khu Lý Sơn

B

2018- 2026

đặc khu Lý Sơn

2040/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1349/QĐ-UBND ngày 29/10/2025

75.000

36.100

48.665

10.000

4.750

HT2026

(14)

UBND phường Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

700

700

387

387

285

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143

Xây dựng mới Nhà văn hóa tổ 05, phường Trần Phú

UBND phường Nghĩa Lộ

C

2025- 2026

Phường Nghĩa Lộ

5434/QĐ-UBND 02/12/2024

700

700

387

387

285

HT2026

(15)

UBND phường Trương Quang Trọng

 

 

 

 

 

1.348

1.348

550

550

665

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144

Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước tuyến Võ Nguyên giáp - Khu dân cư Điền Viên, xã Tịnh Ấn Tây (cũ)

UBND phường Trương Quang Trọng

C

2025- 2026

phường Trương Quang Trọng

5737/QĐ-UBND ngày 17/12/2024

1.348

1.348

550

550

665

HT2026

(16)

UBND xã An Phú

 

 

 

 

 

4.370

4.370

1.760

1.760

1.795

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ ông Bùi Văn Trà đến trường Tiểu học, xã Nghĩa Dõng

UBND xã An Phú

C

2025- 2026

xã An Phú

5200/QĐ-UBND 18/11/2024

1.170

1.170

500

500

475

HT2026

146

Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ nhà ông Lê Văn Thuận đến Ninh Thị Vĩnh kết nối mương đến đường Trần Anh Tông, xã Nghĩa Dõng

UBND xã An Phú

C

2025- 2026

xã An Phú

5672/QĐ-UBND 16/12/2024

1.200

1.200

500

500

475

HT2026

147

Nâng cấp trung tâm văn hóa - thể thao xã Nghĩa An

UBND xã An Phú

C

2024- 2026

xã An Phú

205/QĐ-UBND 23/01/2024

2.000

2.000

760

760

845

HT2026

(17)

UBND xã Tịnh Khê

 

 

 

 

 

12.280

12.280

3.300

3.300

7.483

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148

BTXM các tuyến đường giao thông nông thôn và hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tịnh Thiện

UBND xã Tịnh Khê

C

2024- 2026

xã Tịnh Khê

4040/QĐ-UBND 11/9/2023

2.800

2.800

1.500

1.500

1.126

HT2026

149

Nâng cấp mở rộng tuyến đường và hệ thống thoát nước từ Quốc lộ 24 B đến nhà văn hóa rẽ cổng chào thôn Mỹ Lại, xã Tịnh Khê

UBND xã Tịnh Khê

C

2025- 2026

xã Tịnh Khê

5547/QĐ-UBND 06/12/2024

7.975

7.975

1.000

1.000

6.270

HT2026

150

Sửa chữa, cải tạo Bảng bia di tích Thành cổ Châu Sa

UBND xã Tịnh Khê

C

2025- 2026

xã Tịnh Khê

5278/QĐ-UBND 21/11/2024

305

305

200

200

53

HT2026

151

Nâng cấp, sửa chữa di tích lịch sử Nhà lưu niệm Trương Quang Giao, xã Tịnh Khê

UBND xã Tịnh Khê

C

2025- 2026

xã Tịnh Khê

4244/QĐ-UBND 23/9/2024

400

400

200

200

15

HT2026

152

Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa các thôn của xã Tịnh Châu

UBND xã Tịnh Khê

C

2025- 2026

xã Tịnh Khê

5146/QĐ-UBND 14/11/2024

800

800

400

400

18

HT2026

(18)

UBND xã Mỏ Cày

 

 

 

 

 

2.000

2.000

500

500

950

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

153

Vùng sản xuất nông nghiệp núi Hoài An, Văn Bân

UBND xã Mỏ Cày

C

2025- 2027

xã Mỏ Cày

154/QĐ-UBND, ngày 30/8/2023

2.000

2.000

500

500

950

HT2026

(19)

UBND xã Long Phụng

 

 

 

 

 

2.160

2.160

560

560

1.425

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

154

Vùng sản xuất nông nghiệp Bốn Mẫu và Mẫu Trại

UBND xã Long Phụng

C

2025- 2027

Xã Long Phụng

191/QĐ-UBND, ngày 05/12/2023

2.160

2.160

560

560

1.425

HT2026

(20)

UBND xã Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

238.965

238.965

131.108

131.108

74.125

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

155

Đường Trương Quang Giao, huyện Tư Nghĩa

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2025- 2027

xã Tư Nghĩa

3267/UBND ngày 30/5/2025

82.000

82.000

25.000

25.000

50.000

Đủ nhu cầu

156

Đường Phan Đình Phùng nối dài (đoạn từ KDC Phú Sơn đến đường dẫn cao tốc)

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN

B

2022- 2026

xã Tư Nghĩa

18466 ngày 03/12/2021

126.965

126.965

83.800

83.800

21.200

Đủ nhu cầu

157

Mở rộng CCN La Hà, huyện Tư Nghĩa

BQLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh

C

2023- 2026

xã Tư Nghĩa

6337/QĐ-UBND ngày 22/9/2023

30.000

30.000

22.308

22.308

2.925

HT 2026

(21)

UBND xã Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

330.000

330.000

256.306

256.306

40.000

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

158

Kè chống sạt lở Sông Phước Giang đoạn qua thị trấn Chợ Chùa

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2023- 2026

xã Nghĩa Hành

5438/QĐ-UBND ngày 22/8/2023

250.000

250.000

185.406

185.406

35.000

Đủ nhu cầu

159

Đường Tránh Đông, Nghĩa Hành

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2019- 2026

xã Nghĩa Hành

1925/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018

80.000

80.000

70.900

70.900

5.000

Vướng GPMB

(22)

UBND xã Minh Long

 

 

 

 

 

219.980

219.980

179.523

179.523

34.200

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

Đường và Kè chống sạt lỡ từ xóm mới đến suối tía, xã Long Hiệp, huyện Minh Long

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

B

2022- 2026

Xã Minh Long và xã Sơn Mai

2002/QĐ-UBND ngày 30/12/2021

139.990

139.990

124.523

124.523

11.400

HT 2026

161

Kè sạt lở bờ tả sông Phước Giang (Đoạn từ Đập Suối Lớn đến Cầu Long Mai)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh

C

2024- 2026

Xã Minh Long và xã Sơn Mai

1437/QĐ-UBND ngày 04/12/2023

79.990

79.990

55.000

55.000

22.800

HT 2026

(23)

UBND Phường Đăk Cấm

 

 

 

 

 

646.553

515.110

199.268

199.268

280.500

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162

Đường vào Trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

B

2021- 2026

Phường Đăk Cấm

1254-04/5/2021; 4632-08/12/2022

129.774

129.774

86.701

86.701

28.500

HT 2026

163

Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp -Tiểu thủ công nghiệp phường Ngô Mây và xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

B

2022- 2026

Phường Đăk Cấm

218-19/01/2023

207.262

105.400

60.322

60.322

38.000

Đủ vốn tỉnh để hoàn thành theo CTĐT ban đầu (GĐ1), việc thực hiện GĐ2 (do cấp huyện cũ phê duyệt bổ sung từ nguồn thu tiền sử dụng đất TP Kon Tum) đề nghị CĐT cân đối từ ngân sách cấp xã để thực hiện

164

Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

B

2021- 2027

Phường Đăk Cấm

3592-08/10/2021

176.396

146.815

36.815

36.815

110.000

CĐT rà soát điều chỉnh dự án để phù hợp nguồn lực và công năng sử dụng. Chỉ thực hiện khi được cấp thẩm quyền cho phép tiếp tục thực hiện dự án

165

Chỉnh trang đô thị dọc tuyến đường Hồ Chí Minh tại thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

B

2021- 2027

Phường Đăk Cấm

4454-27/11/2021

102.889

102.889

4.150

4.150

89.000

Đủ nhu cầu

166

Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư phía Bắc phường Duy Tân, thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

C

2021- 2026

Phường Đăk Cấm

1601-27/5/2021

30.232

30.232

11.280

11.280

15.000

HT 2026

(24)

UBND Phường Đăk Bla

 

 

 

 

 

113.830

113.830

10.996

10.996

90.000

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167

Mở rộng không gian đô thị phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi kết hợp với khai thác quỹ đất.

UBND phường Đăk Bla

C

2022- 2026

Phường Đăk Bla

5733-20/12/2019; 3465-30/9/2021; 3493-01/10/2021; 588/QĐ-UBND ngày 28/5/2026

113.830

113.830

10.996

10.996

90.000

Tên cũ "Mở rộng không gian đô thị phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum kết hợp với khai thác quỹ đất"

(25)

UBND Xã Ia Chim

 

 

 

 

 

17.252

17.252

12.000

12.000

4.750

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

168

Đường từ thôn Tân An, xã Ia Chim đi xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum

UBND xã Ia Chim

C

2023- 2026

Xã Ia Chim

3063-01/12/2020; 722-08/3/2022; 1810-30/7/2024; 99-30/12/2025

17.252

17.252

12.000

12.000

4.750

HT2026

(26)

UBND Xã Đăk Rơ Wa

 

 

 

 

 

454.831

389.441

115.015

115.015

270.000

 

 

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

169

Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

UBND xã Đăk Rơ Wa

B

2021- 2027

Xã Đăk Rơ Wa

206-27/02/2019; 239-30/3/2021

383.993

318.603

85.667

85.667

230.000

Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại TB số 645/TB-UBND ngày 25/6/2026, chủ đầu tư đề xuất tiếp tục thực hiện dự án.

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum kết hợp với mở rộng phát triển khu dân cư

UBND xã Đăk Rơ Wa

C

2022- 2027

Xã Đăk Rơ Wa

4253-15/11/2021

70.838

70.838

29.348

29.348

40.000

Đủ nhu cầu

(27)

Xã Đăk Hà

 

 

 

 

 

5.600

5.600

2.540

2.540

2.850

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

171

Di tích lịch sử cách mạng Điểm cao 601

UBND xã Đăk Hà

C

2025- 2026

xã Đăk Hà

626/QĐ-UBND ngày 08/12/2025

5.600,0

5.600,0

2.540,0

2.540,0

2.850

HT2026

(28)

UBND Xã Kon Đào

 

 

 

 

 

99.620

99.620

1.050

1.050

80.000

 

 

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

172

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH51 (đường liên xã Kon Đào - Văn Lem)

UBND xã Kon Đào

B

2025- 2028

Xã Kon Đào-Quảng Ngãi

36/QĐ-UBND 27/01/2023

99.620,0

99.620,0

1.050,0

1.050,0

80.000

Đủ nhu cầu

(29)

Xã Đăk Tô

 

 

 

 

 

4.700

4.700

3.227

3.227

960

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

173

Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và hạng mục phụ trợ

UBND xã Đăk Tô

C

2025- 2027

Xã Đăk Tô

690-QĐ-UBND, ngày 12/12/2024/

4.700

4.700

3.227

3.227

960

HT2026

(30)

UBND Xã Sa Thầy

 

 

 

 

 

52.000

52.000

29.114

29.114

19.000

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

174

Đầu tư kết cấu hạ tầng khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ và đường Trần Quốc Toản, thị trấn Sa Thầy

UBND xã Sa Thầy

C

2021- 2026

xã Sa Thầy

73/QĐ-UBND 20/01/2021

52.000

52.000

29.114

29.114

19.000

HT2026

(31)

UBND xã Măng Đen

 

 

 

 

 

239.758

194.223

115.860

115.860

70.775

 

 

Dự án huyện chuyển về xã/phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

175

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Hưng Đạo

UBND xã Măng Đen

B

2024- 2027

Xã Măng Đen

Số 542/QĐ-UBND ngày 15/6/2023

217.350

171.815

98.815

98.815

69.350

HT2026

176

Cải tạo, chỉnh trang hồ Đăk Ke

UBND xã Măng Đen

C

2025- 2027

Xã Măng Đen

Số 1070/QĐ-UBND ngày 09/12/2024

22.408

22.408

17.045

17.045

1.425

HT2026

(32)

UBND xã Mô Rai

 

 

 

 

 

123.000

123.000

76.476

-

22.325

 

 

Dự án của tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

177

Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ giãn dân tại làng Xộp, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy

UBND xã Mô Rai

B

2020- 2026

xã Mô Rai

700/QĐ-UBND, 26/7/2020; 359/QĐ- UBND, 19/6/2024

123.000

123.000

76.476

 

22.325

HT2026

 

PHỤ LỤC 5

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030

Danh mục dự án dự kiến quyết toán hoàn thành

(Kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN DỰ ÁN (*)

Đầu mối giao kế hoạch

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt quyết toán

Luỹ kế vốn giải ngân dự kiến đến ngày 31/01/2026

Dự kiến Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026 - 2030 NSĐP

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

12

 

TỔNG SỐ

 

 

 

11.616.841

7.373.923

9.071.296

5.508.220

200.000

 

A

Dự án của tỉnh

 

 

 

9.144.165

4.997.655

7.161.372

3.680.267

-

 

(1)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

 

 

 

1.266.800

690.035

1.168.622

596.213

-

 

1

Trung tâm y tế huyện Sơn Tịnh

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

2063/QĐ-UBND ngày 20/12/2022

145.399

19.999

136.450

11.000

 

 

2

Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa Đặng Thùy Trâm

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

2064/QĐ-UBND ngày 20/12/2022

94.372

14.372

90.550

14.000

 

 

3

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022

150.000

150.000

127.550

127.550

 

 

4

Nhà A3 Tỉnh ủy

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2020-2025

2096/QĐ-UBND ngày 30/12/2020

65.400

65.400

60.956

60.956

 

 

5

Trung tâm hội nghị và triển lãm tỉnh

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

1386/QĐ-UBND ngày 11/10/2022

300.000

100.000

288.550

89.500

 

 

6

Nâng cấp, cải tạo và đầu tư hoàn thiện các KDC trong KKT Dung Quất

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

268/QĐ-BQL ngày 30/8/2024

29.300

29.300

25.600

25.600

 

 

7

Trường THPT Chu Văn An - XD Khu thể chất và các hạng mục phụ trợ

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

162/QĐ-SXD ngày 04/12/2021

8.328

8.328

7.497

7.497

 

 

8

Nâng cấp trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở I, II)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023-2025

26/QĐ-STC ngày 20/01/2026 của Sở Tài chính

81.365

 

81.358

 

 

 

9

Dự án: Nâng cấp, bệnh viện đa khoa tỉnh (Hạng mục: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các khoa phòng chức năng.

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

2062/QĐ-UBND ngày 20/12/2021

110.000

20.000

105.550

15.550

 

 

10

Dự án Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh 5,6 ha và trồng cây xanh cách ly thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2020-2021

1963/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

19.500

19.500

19.010

19.010

 

 

11

Dự án Xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2026

286/QĐ-UBND ngày 08/3/2022

96.058

96.058

91.050

91.050

 

 

12

Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023-2025

1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

35.000

35.000

18.700

18.700

 

 

13

Trường THPT chuyên Lê Khiết - xây dựng ký túc xá; các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 2)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2021-2025

1672/QĐ-UBND ngày 05/12/2022

60.000

60.000

55.150

55.150

 

 

14

Trường THPT Minh Long , hạng mục Nhà tập đa năng và các HMPT

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023-2025

564/QĐ-UBND ngày 06/7/2021

11.000

11.000

10.150

10.150

 

 

15

Đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các Khu dân cư trong đô thị Vạn Tường)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2015-2026

1603/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

61.078

61.078

50.500

50.500

 

 

(2)

Công an tỉnh

 

 

 

126.033

126.033

121.001

121.001

-

 

16

Hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

2023-2025

15/QĐ-UBND ngày 21/9/2023

100.000

100.000

95.100

95.100

 

 

17

Xây dựng Bến, bể, trụ lấy nước chữa cháy trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi và Khu kinh tế Dung Quất

Công an tỉnh

2023-2025

184/QĐ-STC ngày 02/6/2026 của Sở Tài chính

26.033

26.033

25.901

25.901

 

 

(3)

Sở Y tế

 

 

 

34.637

6.098

32.673

-

-

 

18

Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Đăk Cấm, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

27/QĐ-STC ngày 202/01/2026 của Sở Tài chính

3.451

616

3.181

 

 

 

19

Xây mới Trạm Y tế xã Hà Mòn, huyện Đăk Hà, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

15/QĐ-STC ngày 19/01/2026 của Sở Tài chính

3.589

676

3.566

 

 

 

20

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Văn Xuôi, huyện Tu Mơ Rông, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

60/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính

2.780

499

2.523

 

 

 

21

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Ya Tăng, huyện Sa Thầy, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

59/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính

2.879

483

2.667

 

 

 

22

Xây mới Trạm Y tế xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

58/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính

5.178

841

4.893

 

 

 

23

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Đăk Long, huyện Đăk Glei, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

57/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính

3.398

557

3.170

 

 

 

24

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Đăk Nhoong, huyện Đăk Glei, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

56/QĐ-STC ngày 03/02/2026 của Sở Tài chính

3.422

576

3.157

 

 

 

25

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Ngọc Yêu, huyện Tu Mơ Rông, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

65/QĐ-STC ngày 05/02/2026 của Sở Tài chính

2.972

496

2.887

 

 

 

26

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế xã Măng Ri, huyện Tu Mơ Rông, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

117/QĐ-STC ngày 02/4/2026 của Sở Tài chính

3.340

565

3.026

 

 

 

27

Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Xốp, huyện Đăk Glei, thuộc Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Kon Tum

Sở Y tế

2024-2025

231/QĐ-STC ngày 29/6/2025 của Sở Tài chính

3.628

789

3.603

 

 

 

(4)

Sở Nội vụ

 

 

 

3.807

3.807

3.800

3.800

-

 

28

Trang thiết bị hoạt động nghiệp vụ lưu trữ và bảo quản tài liệu lưu trữ tỉnh Quảng Ngãi

Sở Nội vụ

2022-2025

219/QĐ-UBND ngày 19/01/2026

3.807

3.807

3.800

3.800

 

Sử dụng nguồn tăng thu, TKC

(5)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

77.694

77.694

39.700

39.700

-

 

29

Trưng bày Bảo tàng ngoài trời

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2022-2025

822/QĐ-UBND ngày 20/12/2022

17.854

17.854

14.500

14.500

 

 

30

Tôn tạo di tích Quốc gia Chùa Ông

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2027-2029

808/QĐ-UBND ngày 26/7/2022

14.950

14.950

200

200

 

 

31

Xây dựng hệ thống Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2024-2026

1794/QĐ-UBND ngày 04/12/2023

44.890

44.890

25.000

25.000

 

 

(6)

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

37.936

37.936

37.886

37.886

-

 

32

Chuyển đổi số hoạt động cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Sở Khoa học và Công nghệ

2022-2024

33/QĐ-STC ngày 22/01/2026 của Sở Tài chính

37.936

37.936

37.886

37.886

 

 

(7)

Đặc khu Lý Sơn

 

 

 

101.679

574

101.105

-

-

 

33

Trục đường chính trung tâm huyện Lý Sơn

UBND đặc khu Lý Sơn

2019-2025

22/QĐ-STC ngày 20/01/2026 của Sở Tài chính

101.679

574

101.105

 

 

 

(8)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

182.930

51.499

180.372

-

-

 

34

Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước huyện Sơn Tịnh (Hố Vàng, Hố Đèo, Đá Chồng)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2023-2024

34/QĐ-STC ngày 22/01/2026 của Sở Tài chính

56.054

6.054

55.986

 

 

 

35

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2) thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2021-2022

39/QĐ-STC ngày 26/01/2026 của Sở Tài chính

126.877

45.445

124.386

 

 

 

(9)

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

 

 

 

58.243

58.243

51.335

51.335

-

 

36

Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình Hải

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

2019-2025

844/QĐ-UBND; 231/QĐ- STC ngày 26/6/2026 của Sở Tài chính

27.900

27.900

24.298

24.298

 

 

37

Trạm Kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

2024-2026

207/QĐ-STC ngày 19/6/2026 của Sở Tài chính

5.343

5.343

5.100

5.100

 

 

38

Đường vào đường hầm Nghĩa Sơn

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

2023-2026

19/QĐ-UBND ngày 11/10/2021

25.000

25.000

21.937

21.937

 

 

(10)

UBND Xã Bờ Y

 

 

 

22.989

2.989

21.640

1.160

-

 

39

Đền thờ liệt sĩ gắn với di tích Chiến thắng Đăk Tô 1967 và Điểm cao 875 lịch sử

UBND xã Bờ Y

2025

255/QĐ-UBND 04/4/2025

22.989

2.989

21.640

1.160

 

 

(11)

UBND xã Măng Đen

 

 

 

56.847

15.000

56.695

-

-

 

40

Đường từ trung tâm huyện Kon Plông kết nối đường Đông Trường Sơn

UBND xã Măng Đen

2023-2024

25/QĐ-STC ngày 20/01/2026 của Sở Tài chính

56.847

15.000

56.695

 

 

 

(12)

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

 

 

 

945.224

945.224

694.048

694.048

-

 

41

Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

2018-2025

1153 ngày 31/10/2017; 792 ngày 08/12/2022; 873 ngày 29/12/2024

127.040

127.040

43.332

43.332

 

 

42

Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

2022

51/QĐ-UBND ngày 25/01/2021

75.000

75.000

72.738

72.738

 

 

43

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới Hồ chứa Đăk Car và đập Đăk Sia II, huyện Sa Thầy

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

2022

684/QĐ-UBND ngày 30/12/2021

118.000

118.000

99.245

99.245

 

 

44

Kè chống lũ lụt, sạt lở các làng đồng bào dân tộc thiểu số dọc sông Đăk Bla trên địa bàn thành phố Kon Tum (tuyến Bờ Bắc - đoạn từ làng Kon Hra Chót đi làng Kon Tum Kơ Nâm, Kon Klor 1 và Kon Tum Kơ Pơng)

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

2021

1106/QĐ-UBND ngày 10/11/2020

473.441

473.441

355.614

355.614

 

 

45

Trụ sở làm việc của các Sở, ban ngành thuộc Khối văn hóa xã hội

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

2018

912/QĐ-UBND ngày 22/8/2016; 510/QĐ- UBND ngày 23/5/2018; 1133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020

151.743

151.743

123.120

123.120

 

 

(13)

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

 

 

5.225.921

2.772.720

4.432.340

2.081.868

-

 

46

Cầu Cửa Đại

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

2017-2023

468/QĐ-UBND ngày 20/3/2017; 1679/QĐ- UBND ngày 06/12/2022

2.250.000

750.000

2.126.163

626.163

 

 

47

Hợp phần di dân, tái định cư Hồ chứa nước Nước Trong

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

2005-2025

3492/QĐ-CT ngày 31/12/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh

656.141

2.940

573.523

3.052

 

 

48

Thành phần II, đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

2013-2025

117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008

446.978

146.978

338.557

58.557

 

 

49

Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước Đường số 8 KCN Tịnh Phong

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

2017-2025

40/QĐ-STC ngày 26/01/2026 của Sở Tài chính

16.536

16.536

16.100

16.100

 

 

50

Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển Khu đô thị mới An Phú (đảo Ngọc), thành phố Quảng Ngãi

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

2022

1794/QĐ-UBND ngày 10/12/2025

3.558

3.558

3.581

3.581

 

 

51

Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình Phước

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

2018 - 2025

256/QĐ-STC ngày 17/7/2026 của Sở Tài chính

97.655

97.655

92.538

92.538

 

 

52

Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2014-2025

648/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

1.113.277

1.113.277

831.167

831.167

 

 

53

Khu dân cư trục đường Bầu Giang - Cầu Mới

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2006-2018

932/QĐ-UBND ngày 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND ngày 30/6/2015

641.777

641.777

450.711

450.711

 

 

(14)

Trung tâm phát triển quỹ đất

 

 

 

69.635

69.635

28.393

28.393

-

 

54

Khu dân cư dịch vụ phục vụ Khu công nghiệp Tịnh Phong (giai đoạn 1)

Trung tâm phát triển quỹ đất

2010-2027

2090/QĐ-UBND ngày 30/11/2009

69.635

69.635

28.393

28.393

 

 

(15)

Sở Công Thương

 

 

 

933.790

140.168

191.762

24.862

-

 

55

Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013-2020

Sở Công Thương

2013-2020

896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014;1006/QĐ- UBND ngày 9/7/2021

806.000

121.000

87.762

20.862

 

 

56

Tiểu dự án cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018- 2020

Sở Công Thương

2018-2020

3337/QĐ-BCT ngày 17/9/2018 và 981/QĐ- UBND ngày 11/7/2019, 1014/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

127.790

19.168

104.000

4.000

 

 

B

Dự án của huyện chuyển về tỉnh

 

 

 

2.225.328

2.192.327

1.759.203

1.729.165

-

 

(1)

Công an tỉnh

 

 

 

10.000

10.000

2.483

2.483

-

 

-

Trà Bồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Hệ thống camera an ninh

Công an tỉnh

2024-2025

4832/QĐ-UBND ngày 20/10/2023

10.000

10.000

2.483

2.483

 

 

(2)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

 

 

 

1.459.485

1.459.485

1.241.593

1.241.593

-

 

-

Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường cầu đập (Nghĩa Mỹ - Nghĩa Phương)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2024 - 2026

6159/QĐ-UBND ngày 2/12/2025

1.100

1.100

1.100

1.100

 

 

59

Trạm bơm Điện An 4, xã Nghĩa Thương

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023 - 2025

15921/QĐ-UBND ngày 12/10/2021

1.097

1.097

1.097

1.097

 

 

60

Mở rộng trụ sở làm việc Huyện uỷ Tư Nghĩa

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023 - 2025

1363/QĐ-UBND ngày 13/4/2022

5.000

5.000

3.860

3.860

 

 

61

Đường trục chính phía tây thị trấn La Hà

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2017 - 2023

1668/QĐ-UBND ngày 07/9/2017

109.131

109.131

81.191

81.191

 

Đã bàn giao về xã (QĐ số 2277/QĐ-UBND ngày 11/9/2026)

62

Đường Nghĩa Hòa - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2015 - 2024

2405/QĐ-UBND ngày 18/6/2020

58.351

58.351

48.274

48.274

 

 

63

Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trường Mầm non Nghĩa Kỳ

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2020-2025

7648/QĐ-UBND ngày 10/11/2023

6.260

6.260

4.634

4.634

 

 

-

Đức Phổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Đức Phổ

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2018-2022

2035/QĐ -UBND ngày 31/10/2017

41.998

41.998

33.200

33.200

 

 

65

Chỉnh trang các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, thị xã Đức Phổ

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023

4998/QĐ-UBND ngày 25/11/2022

75.000

75.000

65.215

65.215

 

 

66

Đường QL1A-Mỹ Á-KCN Phổ Phong (GĐ 1)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2011

1580/QĐ-UBND ngày 28/10/2011

45.156

45.156

34.309

34.309

 

 

67

Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà câu

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022

13593/QĐ-UBND ngày 03/12/2021

50.000

50.000

48.900

48.900

 

 

-

Mộ Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Đường vào vùng lõi trang trại bò sữa Vinamilk

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2018-2025

3956/QĐ-UBND ngày 24/9/2018

20.000

20.000

19.087

19.087

 

 

69

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đức Tân - Phổ Phong (giai đoạn 1)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023-2025

5761/QĐ-UBND ngày 31/12/2022

19.990

19.990

16.074

16.074

 

 

70

Tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc (ĐH.34B)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2021-2025

13/NQ-HĐND ngày 29/6/2021

35.500

35.500

34.346

34.346

 

 

71

Kè, khu neo đậu trú bão kết hợp bến cá, khu hậu cần nghề cá và khu dân cư xã Đức Lợi

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2017 - 2025

4723/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

51.761

51.761

44.000

44.000

 

 

72

Trường Tiểu học Đức Phú; HM: Khối hiệu bộ và các phòng học bộ môn;

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2024-2025

16812/QĐ-UBND ngày 18/11/2021

5.200

5.200

4.280

4.280

 

 

73

Xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Quán Lát, huyện Mộ Đức

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2019-2025

4433/QĐ-UBND ngày 27/9/2019

14.995

14.995

8.134

8.134

 

 

74

Trường Tiểu học Thạch trụ, hạng mục: dãy 06 phòng học bộ môn

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2025

185/QĐ-STC ngày 02/6/2026 của Sở Tài chính

3.102

3.102

3.042

3.042

 

 

75

Tuyến đường Quốc lộ 1A - Đá Bạc

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2019-2024

1932/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

50.000

50.000

46.300

46.300

 

 

76

Trường Tiểu học Đức Chánh; hạng mục: dãy nhà bán trú và bếp ăn (06 phòng 2 tầng)

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2021-2025

5021/QD-UBND ngày 30/12/2021

5.200

5.200

4.190

4.190

 

 

77

Trường Tiểu học Đức Thắng, hạng mục: 10 phòng học, Khu nhà ăn bán trú

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022-2025

17104/QD-UBND ngày 26/11/2021

7.200

7.200

6.029

6.029

 

 

-

Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH.624, đoạn qua huyện Nghĩa Hành

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2022-2023

5734/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND huyện Nghĩa Hành (cũ)

23.091

23.091

21.970

21.970

 

 

79

Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Nghĩa Hành

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2021-2023

2000/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND huyện Nghĩa Hành (cũ)

111.432

111.432

110.441

110.441

 

 

80

Cầu Hành Dũng- Hành Nhân

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2021-2024

2150/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành (cũ)

40.000

40.000

34.436

34.436

 

 

-

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Cầu Thạch Bích

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2016-2026

323/QĐ-UBND ngày 03/3/2016

643.184

643.184

536.783

536.783

 

 

82

Nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu)

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2011-2025

2230/QĐ-UBND ngày 19/5/2011

14.406

14.406

12.102

12.102

 

 

83

Đường Hoàng Văn Thụ nối dài (ĐH.24C)

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2024-2025

132/QĐ-STC ngày 17/04/2026 của Sở Tài chính

6.930

6.930

6.500

6.500

 

 

84

Khắc phục hậu quả thiên tai tại cầu Bàu Xóm

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2026

45/QĐ-UBND ngày 13/01/2026

12.000

12.000

12.000

12.000

 

 

85

Thoát nước đường Bích Khê (đoạn từ chi cục bảo vệ thực vật đến cống Bàu He)

BQLDA ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh

2019

7760/QĐ-UBND ngày 23/10/2017

2.400

2.400

100

100

 

 

(3)

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

 

 

 

322.200

322.200

235.900

235.900

-

 

-

Bình Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Hồ chứa nước Hố Lở Bình Minh

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2024-2026

1969/QĐ-UBND ngày 07/11/2008

46.000

46.000

594

594

 

 

87

Trường THCS Bình Minh

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2025

2124a/QĐ-UBND ngày 14/12/2023

8.000

8.000

7.736

7.736

 

 

88

Trường Mầm non Mỹ Long An

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2025

2124/QĐ-UBND ngày 09/10/2024

8.000

8.000

7.550

7.550

 

 

89

Trạm bơm điện thôn Phước Tích

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2025

35/QĐ-UBND ngày 06/01/2023

1.900

1.900

1.210

1.210

 

 

-

Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Nhà đa năng trường THCS Tịnh Bắc

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2024-2026

2946/QĐ-UBND ngày 18/12/2024

6.000

6.000

4.249

4.249

 

 

-

Trà Bồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Tuyến đường từ Cây chò đi Trà Nham

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2022-2025

9539/QĐ-UBND ngày 04/12/2021

70.000

70.000

62.200

62.200

 

 

92

Đường Giá Gối - Mô Níc (giai đoạn 2)

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2022-2025

5944/QĐ-UBND ngày 04/12/2021

45.000

45.000

29.341

29.341

 

 

93

Trường TH&THCS Sơn Bao

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2023-2025

228/QĐ-UBND ngày 10/3/2025

5.800

5.800

2.800

2.800

 

 

-

Sơn Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Khắc phục đường Sơn Tân - Sơn Lập (ĐH.83) và khu dân cư Anh Nhoi 2

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2021 - 2024

2962/QĐ-UBND ngày 02/12/2021

59.500

59.500

55.050

55.050

 

 

-

Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Tuyến đường số 2 nội vùng Hồ Nước Trong

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

2022-2026

5944/QĐ-UBND ngày 04/12/2021

72.000

72.000

65.170

65.170

 

 

(4)

Trung tâm phát triển quỹ đất

 

 

 

433.643

400.642

279.226

249.188

-

 

-

Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

KDC phía Nam C19

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2017-2018

4185/QĐ-UBND ngày 24/08/2017

30.395

30.395

16.734

16.734

 

 

97

Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2016-2017

1120B/QĐ-UBND ngày 31/3/2016; 9711/QĐ- UBND ngày 28/12/2018

74.500

74.500

41.262

41.262

 

 

-

TP Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

KDC Nghĩa Phú (giai đoạn 2)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2016-2018

7500/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

29.403

29.403

19.929

19.929

 

 

99

Khu dịch vụ và dân cư phía Bắc Gò Đá, phường Lê Hồng Phong

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2010-2011

7026/QĐ-UBND ngày 31/12/2010

105.769

105.769

75.239

75.239

 

 

100

Hạ tầng và Khu dân cư An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2026-2027

4868/QĐ-UBND ngày 16/10/2023

23.000

23.000

513

513

 

 

101

Khu dân cư đường Trần Khánh Dư phục vụ tái định cư dự án Khu đô thị bờ Nam sông Trà Khúc

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2013-2025

3521/QĐ-UBND ngày 24/9/2013

44.397

44.397

29.073

29.073

 

 

-

Mộ Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Quy hoạch khép kín KDC để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất xã Đức Lân (giai đoạn 2)

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2021-2023

17631/QĐ-UBND ngày 13/12/2021

1.650

1.650

885

885

 

 

103

Khu DC và chợ xã Đức Nhuận (gđ1), xã Đức Nhuận

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2020-2025

5129/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

12.998

12.998

11.346

11.346

 

 

104

Khu TM&DV Bắc cửa hàng xăng dầu Quán Lát

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2020-2024

4787/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

14.994

14.994

999

999

 

 

105

KDC phía Đông chợ Văn Bân, xã Đức Chánh

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2019-2025

12894/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

3.821

3.821

2.309

2.309

 

 

106

KDC Tân Phú, xã Đức Lợi

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2019-2025

5143/QĐ-UBND ngày 30/10/2029

14.552

14.552

10.586

10.586

 

 

-

Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Điểm dân cư số 5, thôn Bình Đông, xã Tịnh Bình

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2022-2025

1802/QĐ-UBND ngày 06/7/2023

3.700

3.700

2.850

2.850

 

 

-

Sơn Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tập trung tại xã Sơn Long, huyện Sơn Tây

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2021-2022

2112/QĐ-UBND ngày 30/12/2020

29.000

29.000

25.000

25.000

 

 

109

Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở Khu dân cư Đăk Dép, xã Sơn Màu, huyện Sơn Tây

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2024-2025

1620/QĐ-UBND ngày 29/8/2024

45.464

12.463

42.501

12.463

 

 

C

Dự án của huyện chuyển về xã, phường

 

 

 

247.349

183.942

150.721

98.788

-

 

(1)

UBND Xã Đăk Hà

 

 

 

143.569

80.163

120.716

68.783

-

 

110

Nhà văn hóa thị trấn Đăk Hà

UBND xã Đăk Hà

2024-2025

724/QĐ-UBND 24/10/2024

2.000

2.000

1.946

1.946

 

 

111

Đường giao thông nông thôn từ xã Đăk La đi Ngọk Réo huyện Đăk Hà

UBND xã Đăk Hà

2018

776/QĐ-STC ngày 24/8/2021 của UBND tỉnh Kon Tum (cũ)

60.188

8.255

55.188

3.255

 

 

112

Di tích lịch sử cách mạng Điểm cao 601

UBND xã Đăk Hà

2025-2026

983/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của UBND xã Đăk Hà

5.561

5.561

5.390

5.390

 

 

113

Cải tạo, nâng cấp đường Tô Hiến Thành,

UBND xã Đăk Hà

2024

181/QĐ-UBND ngày 07/3/2022

13.000

13.000

11.728

11.728

 

 

114

Nâng cấp vỉa hè tuyến đường Hùng Vương đoạn qua trung tâm Thị trấn Đăk Hà, giai đoạn 1: Điểm đầu từ cây xăng Thanh Phương, điểm cuối tại nút giao đường Chu Văn An (Tượng đài văn hóa)

UBND xã Đăk Hà

2024

132/QĐ-UBND ngày 25/3/2024

14.900

14.900

13.495

13.495

 

 

115

Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Đăk Hà

UBND xã Đăk Hà

2024

449/QĐ-UBND ngày 01/7/2024

20.844

9.371

9.371

9.371

 

 

116

Đầu tư khắc phục sạt lở đất ở suối Đăk Uy, huyện Đăk Hà

UBND xã Đăk Hà

2024

570/QĐ-UBND ngày 06/8/2024

4.400

4.400

4.290

4.290

 

 

117

Đường giao thông từ TDP 10, thị trấn Đăk Hà đi xã Đăk Ngọk (Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Còi, TDP 10 đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk); Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình thoát nước

UBND xã Đăk Hà

2024

1081/QĐ-UBND ngày 29/10/2024

8.410

8.410

7.766

7.766

 

 

118

Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trấn; Hạng mục: Cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ khác

UBND xã Đăk Hà

2025

179/QĐ-UBND ngày 10/02/2025

3.266

3.266

155

155

 

 

119

Cụm công nghiệp Đăk La

UBND xã Đăk Hà

2025

569/QĐ-UBND ngày 24/3/2025

11.000

11.000

11.388

11.388

 

 

(2)

UBND xã Ba Gia

 

 

 

2.100

2.100

780

780

-

 

120

Đường xã, tuyến Nhà ông Đức - Kỳ Qưới (nối dài)

UBND xã Ba Gia

2025

795/QĐ-UBND ngày 27/04/2023

500

500

180

180

 

 

121

Lát gạch Block sân nền trước cổng Nghĩa trang liệt sĩ

UBND xã Ba Gia

2025

226/QĐ-UBND ngày 06/02/2025

600

600

200

200

 

 

122

Đường xã Tuyến Trần Văn Triều đi nhà ông Nguyễn Tấn Thu (nối dài)

UBND xã Ba Gia

2025

807/QĐ-UBND ngày 28/04/2023

500

500

200

200

 

 

123

Đường thôn, tuyến Nhà ông Hưng - nhà ông Minh

UBND xã Ba Gia

2025

1774/QĐ-UBND ngày 03/7/2023

500

500

200

200

 

 

(3)

UBND xã Thọ Phong

 

 

 

2.049

2.049

960

960

-

 

124

Nâng cấp, sửa chữa đường xã, tuyến Tỉnh Lộ 622C - Đăng Kiểm

UBND xã Thọ Phong

2025

12/NQ-HĐND ngày 24/4/2025

800

800

360

360

 

 

125

Tuyến Lê Văn Minh - QL 1A

UBND xã Thọ Phong

2025

256/NQ-HĐND ngày 29/10/2021

500

500

200

200

 

 

126

Đường trục thôn; Tuyến Nhà sinh hoạt xóm 1 Thọ Nam - Tịnh Sơn

UBND xã Thọ Phong

2025

744/QĐ-UBND ngày 11/4/2025

749

749

400

400

 

 

(4)

UBND Xã Lân Phong

 

 

 

1.900

1.900

1.000

1.000

-

 

127

Vùng sản xuất nông nghiệp xã Đức Lân

UBND xã Lân Phong

2021- 2025

315a/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

1.900

1.900

1.000

1.000

 

 

(5)

UBND Xã Long Phụng

 

 

 

6.100

6.100

2.290

2.290

-

 

128

Đ.xã: BTXM tuyến Bầu Dài - Nghĩa trang liệt sĩ

UBND xã Long Phụng

2021- 2025

774/QĐ-UBND, ngày 11/11/2021

2.000

2.000

800

800

 

 

129

Vùng sản xuất nông nghiệp Đức Hiệp

UBND xã Long Phụng

2021- 2025

244/QĐ-UBND ngày 07/12/2023

2.100

2.100

1.490

1.490

 

 

130

Vùng sản xuất nông nghiệp xứ đồng Bờ Sông

UBND xã Long Phụng

2025- 2027

373/QĐ-UBND ngày 07/12/2023

2.000

2.000

 

 

 

 

(6)

UBND Xã Mộ Đức

 

 

 

9.370

9.370

2.224

2.224

-

 

131

Vùng sản xuất nông nghiệp xã Đức Phú (giai đoạn 1)

UBND xã Mộ Đức

2022- 2025

238/QĐ-UBND, ngày 12/11/2021

2.000

2.000

500

500

 

 

132

Vùng sản xuất nông nghiệp VietGap Phước Tây, Phước Điền

UBND xã Mộ Đức

2022- 2025

428/QĐ-UBND, ngày 10/11/2021

2.000

2.000

625

625

 

 

133

Vùng sản xuất nông nghiệp trước KDC 17, thị trấn Mộ Đức

UBND xã Mộ Đức

2022- 2025

449/QĐ-UBND, ngày 12/11/2021

2.190

2.190

740

740

 

 

134

Vùng sản xuất nông nghiệp Hố Mua - Suối Mơ, xã Đức Tân

UBND xã Mộ Đức

2022- 2025

20/NQ-HĐND, ngày 05/11/2021

3.180

3.180

359

359

 

 

(7)

UBND xã An Phú

 

 

 

2.215

2.215

1.942

1.942

 

 

135

Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ ông Bùi Văn Trà đến trường Tiểu học, xã Nghĩa Dõng

UBND xã An Phú

2025- 2026

2512/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND xã An Phú

1.078

1.078

975

975

 

 

136

Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước từ nhà ông Lê Văn Thuận đến Ninh Thị Vĩnh kết nối mương đến đường Trần Anh Tông, xã Nghĩa Dõng

UBND xã An Phú

2025- 2026

2554/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của UBND xã An Phú

1.137

1.137

967

967

 

 

(8)

UBND phường Đăk Cấm

 

 

 

44.962

44.962

17.127

17.127

 

 

137

Đường Ngô Thì Nhậm (đoạn Urê - Đinh Công Tráng), phường Duy Tân, thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

2023- 2027

2903/QĐ-UBND ngày 13/11/2020;1576/QĐ- UBND ngày 31/7/2023

34.022

34.022

7.473

7.473

 

 

138

Chỉnh trang đô thị đầu tư hạ tầng Khu đô thị mới phía Bắc Duy Tân, thành phố Kon Tum

UBND phường Đăk Cấm

2025- 2026

781/QĐ-UBND ngày 12/3/2022

10.940

10.940

9.654

9.654

 

 

(9)

UBND Phường Kon Tum

 

 

 

35.083

35.083

3.682

3.682

 

 

139

Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tổ hợp khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

UBND Phường Kon Tum

2025- 2027

205/QĐ-UBND ngày 27/02/2019; 147/QĐ-UBND ngày 08/3/2021

35.083

35.083

3.682

3.682

 

 

 

(*) Đây là các dự án đã hoàn thành, đang làm thủ tục quyết toán dự án được các Chủ đầu tư báo cáo, đối với các danh mục phát sinh, căn cứ cơ cấu tỉnh còn thiếu theo quyết định phê duyệt quyết toán của cấp có thẩm quyền, UBND tỉnh sẽ trình HĐND tỉnh xem xét bố trí trả nợ chi tiết trong kế hoạch hằng năm theo đúng quy định

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 63/NQ-HĐND ngày 25/09/2026 quyết định Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 tỉnh Quảng Ngãi

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

15

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209