|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1665/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Kim Nga
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1665/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ PHÚC YÊN, TỈNH
VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản
và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất
đai;
Căn cứ Thông
tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông
tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định
506/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định
581/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ ý kiến của các đồng chí Thành viên UBND tỉnh
(Phiếu ý kiến);
Theo đề nghị của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
292/TTr - SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 của thành phố Phúc Yên, tỉnh
Vĩnh Phúc với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 thành phố Phúc Yên:
Nhóm đất nông nghiệp là 7.889,35
ha;
Nhóm đất phi nông nghiệp
là 4.038,70 ha;
Nhóm đất chưa sử dụng là
20,55 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa
sử dụng vào sử dụng năm 2025:
Nhóm đất chưa sử dụng là
1,57 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2025:
Nhóm đất nông nghiệp là
249,19 ha;
Nhóm đất phi nông nghiệp
là 61,00 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất trong năm 2025:
Diện tích đất nông nghiệp
chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 293,61 ha;
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 17,24 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công
trình dự án thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn thành phố Phúc Yên.
(Chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo)
6. Các công trình
dự án quá 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp
huyện chưa thực hiện, hủy bỏ, không đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm
2025.
(Chi tiết tại Biểu số 06 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND thành phố Phúc Yên (sau
ngày 01/7/2025 là UBND phường Xuân Hoà và UBND phường Phúc Yên) có trách
nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công
khai Kế hoạch này theo quy định của Luật Đất đai năm 2024; thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt và đảm bảo đúng quy định pháp luật.
1.2. Theo dõi, Quản lý quy hoạch, Kế hoạch sử dụng
đất theo quy định, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của
địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định của Luật Đất đai và
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai hoặc khi có yêu cầu.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
2.1. Bàn giao hồ sơ,
tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 cho UBND thành phố Phúc Yên
(sau ngày 01/7/2025 là UBND phường Xuân Hoà và UBND phường Phúc Yên) để thực hiện
việc công bố, công khai theo quy định.
2.2. Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng
dẫn, đôn đốc UBND phường Xuân Hoà và UBND phường Phúc Yên thực hiện kế hoạch sử
dụng đất.
2.3. Chịu trách nhiệm theo
dõi, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch này, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm,
khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu
có).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh văn phòng
UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên (sau
ngày 01/7/2025 là Chủ tịch UBND phường Xuân Hoà và Chủ tịch UBND phường Phúc
Yên) và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định
thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thị Kim Nga
|
Biểu
số 01. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Phúc Yên
(Kèm theo Quyết định
số: 1665/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Cao Minh
|
Phường Đồng Xuân
|
Phường Hùng Vương
|
Phường Nam Viêm
|
Phường Phúc Thắng
|
Phường Tiền Châu
|
Phường Hai Bà Trưng
|
Phường Xuân Hòa
|
Xã Ngọc Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
11.948,60
|
1.155,73
|
361,14
|
171,81
|
588,66
|
599,65
|
714,11
|
269,38
|
414,46
|
7.673,66
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
7.889,35
|
752,42
|
158,09
|
15,56
|
318,10
|
113,53
|
299,77
|
87,00
|
136,28
|
6.008,59
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.782,50
|
497,38
|
42,62
|
5,94
|
272,63
|
68,08
|
149,95
|
44,88
|
26,09
|
674,93
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.484,22
|
432,08
|
42,62
|
5,94
|
179,97
|
57,26
|
149,25
|
44,88
|
7,65
|
564,55
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
298,28
|
65,29
|
|
|
92,65
|
10,82
|
0,70
|
|
18,44
|
110,37
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
458,24
|
96,77
|
29,76
|
1,80
|
29,92
|
15,47
|
74,47
|
7,22
|
17,86
|
184,98
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
960,62
|
31,57
|
12,96
|
5,81
|
11,48
|
27,36
|
44,22
|
22,08
|
11,90
|
793,25
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
630,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
630,81
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.530,97
|
|
65,75
|
|
|
|
|
|
77,98
|
1.387,25
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.341,19
|
64,98
|
3,54
|
|
|
|
|
|
1,32
|
2.271,36
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
175,11
|
53,25
|
3,46
|
2,01
|
4,08
|
2,62
|
30,28
|
12,82
|
1,13
|
65,47
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
7,90
|
7,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
1,99
|
0,58
|
|
|
|
|
0,86
|
|
|
0,55
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.038,70
|
400,77
|
202,15
|
156,25
|
267,85
|
480,39
|
411,36
|
181,98
|
276,26
|
1.661,69
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
678,64
|
189,80
|
|
|
|
|
|
|
|
488,84
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
647,69
|
|
85,45
|
66,79
|
77,74
|
72,47
|
152,72
|
71,59
|
120,94
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
24,40
|
0,38
|
0,91
|
1,80
|
0,26
|
2,46
|
0,73
|
4,75
|
0,89
|
12,22
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
193,29
|
5,30
|
39,10
|
0,86
|
|
|
|
|
6,77
|
141,26
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,84
|
0,13
|
0,35
|
1,00
|
1,33
|
0,10
|
0,30
|
0,20
|
0,30
|
0,14
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
230,00
|
12,29
|
9,27
|
21,92
|
11,28
|
8,71
|
17,62
|
19,25
|
39,43
|
90,24
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
18,92
|
2,03
|
0,95
|
1,09
|
0,79
|
2,71
|
3,00
|
2,52
|
2,86
|
2,96
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
8,96
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
8,93
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
14,03
|
0,18
|
0,14
|
9,06
|
1,84
|
0,11
|
1,04
|
0,32
|
0,65
|
0,69
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
114,48
|
9,93
|
6,42
|
9,09
|
8,65
|
4,73
|
13,57
|
16,37
|
35,66
|
10,07
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
72,64
|
0,16
|
1,31
|
2,22
|
|
1,10
|
|
|
0,25
|
67,59
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,97
|
|
0,46
|
0,45
|
|
0,05
|
|
0,01
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
504,40
|
19,74
|
6,94
|
11,41
|
12,70
|
293,14
|
10,60
|
13,06
|
29,78
|
107,02
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
161,34
|
|
|
|
8,99
|
152,35
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,96
|
|
|
0,96
|
|
10,00
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
141,43
|
6,70
|
3,05
|
3,20
|
3,32
|
5,49
|
10,37
|
1,77
|
4,38
|
103,14
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
181,98
|
4,36
|
3,89
|
7,26
|
0,39
|
125,30
|
0,22
|
11,29
|
25,40
|
3,88
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
8,68
|
8,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.354,23
|
137,92
|
38,36
|
40,46
|
104,91
|
79,63
|
154,29
|
58,97
|
67,04
|
672,65
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
831,97
|
110,77
|
27,66
|
36,67
|
79,95
|
67,18
|
119,98
|
52,07
|
57,18
|
280,51
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
422,85
|
14,32
|
4,90
|
0,21
|
10,09
|
2,65
|
9,36
|
2,41
|
0,65
|
378,26
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
13,69
|
0,63
|
0,88
|
0,36
|
0,91
|
3,23
|
1,89
|
1,02
|
3,22
|
1,55
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
37,36
|
7,19
|
|
|
11,49
|
2,66
|
14,59
|
0,30
|
|
1,13
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,49
|
|
|
|
|
1,01
|
|
|
|
1,48
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
5,08
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,79
|
4,21
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,99
|
0,43
|
0,08
|
1,05
|
0,18
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
1,75
|
1,07
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,56
|
0,24
|
|
|
0,02
|
|
0,10
|
0,08
|
0,08
|
0,04
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
3,52
|
0,51
|
1,05
|
0,45
|
|
|
|
1,04
|
|
0,47
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
31,73
|
3,83
|
3,79
|
1,64
|
2,27
|
2,79
|
8,22
|
1,88
|
3,37
|
3,93
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
9,39
|
1,49
|
0,25
|
0,69
|
0,43
|
0,97
|
2,57
|
1,40
|
1,34
|
0,26
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,03
|
0,62
|
0,35
|
|
0,37
|
0,90
|
0,64
|
0,09
|
|
1,06
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
58,16
|
13,14
|
5,67
|
5,90
|
4,21
|
6,50
|
5,64
|
7,21
|
3,72
|
6,18
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
327,04
|
18,99
|
15,34
|
5,40
|
54,63
|
15,46
|
66,16
|
5,46
|
4,28
|
141,31
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
168,88
|
1,62
|
0,86
|
5,40
|
7,19
|
2,64
|
23,22
|
5,46
|
0,28
|
122,22
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
158,16
|
17,37
|
14,47
|
|
47,45
|
12,83
|
42,94
|
|
4,01
|
19,09
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
3,57
|
0,99
|
0,15
|
0,02
|
|
0,05
|
0,10
|
|
1,76
|
0,51
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
20,55
|
2,54
|
0,91
|
|
2,71
|
5,73
|
2,98
|
0,40
|
1,92
|
3,38
|
Biểu
số 02. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
(Kèm theo Quyết định
số: 1665/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tông diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị
|
|
Xã Cao Minh
|
Phường Đồng Xuân
|
Phường Hùng Vương
|
Phường Nam Viêm
|
Phường Phúc Thắng
|
Phường Tiền Châu
|
Phường Hai Bà Trưng
|
Phường Xuân Hòa
|
Xã Ngọc Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+'(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1,57
|
|
|
0,21
|
0,12
|
0,70
|
0,41
|
0,04
|
|
0,09
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,14
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,43
|
|
|
0,07
|
0,12
|
0,69
|
0,41
|
0,04
|
|
0,09
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,09
|
|
|
0,07
|
|
0,69
|
0,20
|
0,04
|
|
0,09
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,24
|
|
|
|
0,03
|
|
0,21
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 03. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 thành phố Phúc Yên
(Kèm theo Quyết định
số: 1665/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Cao Minh
|
Phường Đồng Xuân
|
Phường Hùng Vương
|
Phường Nam Viêm
|
Phường Phúc Thắng
|
Phường Tiền Châu
|
Phường Hai Bà Trưng
|
Phường Xuân Hòa
|
Xã Ngọc Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
249,19
|
16,57
|
2,86
|
1,13
|
16,78
|
91,32
|
62,52
|
15,66
|
1,49
|
40,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
185,66
|
12,48
|
1,85
|
1,13
|
12,31
|
86,78
|
54,37
|
10,53
|
1,31
|
4,91
|
|
-
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
185,66
|
12,48
|
1,85
|
1,13
|
12,31
|
86,78
|
54,37
|
10,53
|
1,31
|
4,91
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
18,03
|
2,22
|
1,00
|
|
1,97
|
0,56
|
6,25
|
4,44
|
0,10
|
1,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
20,01
|
0,95
|
|
|
0,55
|
0,92
|
0,28
|
0,16
|
0,06
|
17,10
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
17,19
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
17,19
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
8,30
|
0,93
|
|
|
1,95
|
3,06
|
1,62
|
0,54
|
0,02
|
0,18
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
61,00
|
7,67
|
0,25
|
0,04
|
2,95
|
24,34
|
4,60
|
2,46
|
0,43
|
18,26
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
16,46
|
5,39
|
|
|
|
|
|
|
|
11,07
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,40
|
|
0,20
|
|
0,11
|
1,25
|
0,14
|
0,68
|
0,02
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,02
|
0,17
|
|
|
|
0,03
|
0,50
|
0,13
|
0,17
|
0,02
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
0,02
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,90
|
0,17
|
|
|
|
0,03
|
0,50
|
0,03
|
0,17
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
26,27
|
1,06
|
0,05
|
0,04
|
1,16
|
13,91
|
3,40
|
1,65
|
0,19
|
4,81
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
21,12
|
0,33
|
|
0,02
|
0,70
|
11,98
|
2,35
|
1,54
|
|
4,20
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
5,15
|
0,74
|
0,05
|
0,02
|
0,46
|
1,93
|
1,05
|
0,11
|
0,19
|
0,61
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,70
|
1,05
|
|
|
|
2,50
|
0,03
|
|
0,00
|
0,12
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7,21
|
|
|
|
|
6,65
|
|
|
|
0,56
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,93
|
|
|
|
1,68
|
|
0,54
|
|
0,05
|
1,66
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 04. Diện tích cần phải chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025
(Kèm theo Quyết định
số: 1665/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
Xã Cao Minh
|
Phường Đồng Xuân
|
Phường Hùng Vương
|
Phường Nam Viêm
|
Phường Phúc Thắng
|
Phường Tiền Châu
|
Phường Hai Bà Trưng
|
Phường Xuân Hòa
|
Xã Ngọc Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
293,61
|
17,81
|
2,86
|
6,18
|
26,33
|
91,78
|
87,12
|
16,07
|
1,49
|
43,98
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
217,57
|
12,83
|
1,85
|
3,69
|
18,55
|
87,06
|
76,85
|
10,55
|
1,31
|
4,87
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
22,25
|
2,22
|
1,00
|
0,17
|
5,28
|
0,73
|
6,38
|
4,72
|
0,10
|
1,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
22,40
|
0,95
|
|
2,32
|
0,55
|
0,92
|
0,30
|
0,21
|
0,06
|
17,10
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
20,19
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
20,19
|
|
|
- Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
11,14
|
1,81
|
|
|
1,95
|
3,06
|
3,53
|
0,59
|
0,02
|
0,18
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
17,24
|
0,15
|
|
1,57
|
1,17
|
12,13
|
1,81
|
0,41
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai (*)
|
MHT/PNC
|
11,11
|
|
|
|
0,38
|
10,65
|
|
0,08
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
5,75
|
0,15
|
|
1,19
|
0,79
|
1,48
|
1,81
|
0,33
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,38
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 05. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn
thành phố Phúc Yên.
(Kèm theo Quyết định
số: 1665/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025)
|
STT
|
Hạng mục
|
Mã loại đất QH
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
|
Chủ đầu tư/ Đơn vị đề xuất
|
Ghi chú
|
|
Tổng diện tích (ha)
|
Sử dụng vào loại đất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A
|
Công trình dự án
trong KHSDĐ năm 2025
|
788,57
|
53,00
|
735,58
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất công trình
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn
Linh (Phúc Yên) kéo dài đi KCN Bá Thiện (Bình Xuyên)
|
DGT
|
5,49
|
1,54
|
3,95
|
LUC 2,5 ha; HNK 0,2 ha; NTS 0,04 ha; CLN 0,11 ha; ONT
0,32 ha; ODT 0,02 ha; DGT 1,54 ha; DTL 0,37 ha; NTD 0,00036 ha; SKC 0,34 ha;
SON 0,05 ha; BCS 0,0026 ha
|
Xã Cao Minh; phường Xuân Hoà
|
Các tờ 15; tờ 16; tờ
17; tờ 18; tờ 23; tờ 24
|
Ban QLDA dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 3,8ha)
|
|
2
|
Dự án: Hạ tầng giao
thông kết nối Vùng thủ đô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Tuyến đường vành đai 5
- Vùng thủ đô và đoạn tuyến đường ven chân núi Tam Đảo, kết nối giữa đường
Vành đai 5 với QL2B đến Tây Thiên, đi QL2C và Tuyên Quang)
|
DGT
|
49,37
|
1,96
|
47,41
|
LUC 4,56 ha; RSX 14,38 ha; HNK 0,68 ha; NTS 0,18 ha;
ONT 12,3 ha; TON 0,01 ha; MNC 0,56 ha; NTD 0,01 ha; DGT 1,96 ha; DTL 0,59 ha;
SON 1,64 ha; BCS 0,03 ha; CLN 12,47 ha
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 2; tờ 4; tờ 5; tờ
7; tờ 14; tờ 16; tờ 18; tờ 22; tờ 23; tờ 28; tờ 29; tờ 35; tờ 36; tờ 43; tờ
44; tờ 51; tờ 52; tờ 59; tờ 60; tờ 65; tờ 66; tờ 69; tờ 73
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
Chuyển tiếp, tăng diện tích từ 28,59 ha thành 49,37
ha
|
|
3
|
Mở rộng đường trục
trung tâm khu đô thị mới Mê Linh
|
DGT
|
8,20
|
0,44
|
7,76
|
LUC 7,18 ha; ODT+CLN 0,14 ha; HNK 0,09 ha; NTS 0,05
ha; DTL 0,16; SON 0,14; DGT 0,44
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 38 các thửa 58;
59; 65;…, tờ 39 các thửa 329; 330; 331;…, tờ 43 các thửa 11; 13; 41;…, tờ 44
các thửa 97; 98; 99;…
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
Chuyển tiếp, tăng diện tích từ 7,00 ha thành 8,20 ha
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp
TL 308 (QL 23 cũ)
|
DGT
|
2,40
|
2,10
|
0,30
|
HNK 0,02 ha; CLN 0,04 ha; DGT 2,1 ha; DTL 0,02 ha;
ODT 0,04 ha; BCS 0,18 ha
|
Phường Hùng Vương, Tiền Châu
|
Tờ 35 các thửa 103;
104; 105;.., tờ 36 các thửa 403; 405; 406;.., tờ 40 các thửa 237; 238;
240;.., tờ 41 các thửa 272; 273; 274;.., tờ 45 các thửa 116; 117; 119
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất xong, đưa vào để
hoàn thiện thủ tục giao đất)
|
|
*
|
Đất khu công
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đầu tư xây dựng và
kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
|
SKK
|
111,34
|
|
111,34
|
LUC 86,93 ha; LUK 0,49; HNK 0,32 ha; NTS 3,58 ha; DGT
7,45 ha; DTL 2,97 ha; MNC 6,65 ha; NTD 2,5 ha; BCS 1,05
|
Phường Phúc Thắng, Nam Viêm
|
Tờ 4 các tờ 302;
303; 333;..., tờ 5 các thửa 1; 2; 3;..., tờ 8 các thửa 13; 14; 15;..., tờ 9
các thửa 1; 2; 3;..., tờ 10 các thửa 1; 2; 3;..., tờ 13 các thửa 41; 42;
43;..., tờ 14 các thửa 1; 2; 3;…, tờ 15 các thửa 1; 2; 3;…
|
Công ty cổ phần khu công nghiệp và dịch vụ quốc tế
Vĩnh Phúc và Công ty cổ phần Shinec
|
Chuyển tiếp
|
|
1.2
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện trong
năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở tại nông
thôn
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Khu đất tái định
cư, đất ở tại xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên để phục vụ GPMB dự án Đường
Nguyễn Văn Linh kéo dài đi KCN Bá Thiện
|
ONT
|
0,42
|
|
0,42
|
LUC 0,37 ha; DGT 0,04 ha; DTL 0,01 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 20 các thửa 136;
137; 152;…
|
Ban QLDA dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,38ha)
|
|
7
|
Khu tái định cư khu
tái định cư, giao đất ở tại xã Cao Minh phục vụ GPMB dự án đường tránh Xuân
Hoà đến đường Nguyễn Văn Linh và dự án đường vào khu đất dịch vụ xã Cao Minh
|
ONT
|
1,62
|
|
1,62
|
LUC 1,22 ha; CLN 0,15 ha; HNK 0,15 ha; DGT 0,07 ha;
DTL 0,03 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 26 các thửa 367;
368; 369;...; tờ 51 các thửa 662; 663; 665;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,86ha)
|
|
*
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu đô thị mới Tiền
Châu - Khu vực 2, phường Tiền Châu
|
ODT+ DGT+ DGD+ …
|
34,50
|
|
34,50
|
LUC 30,8 ha; HNK 0,30 ha; NTS 0,73 ha; SKC 0,50 ha;
NTD 0,03 ha; DGT 1,33 ha; DTL 0,6 ha; BCS 0,21 ha
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 38 các thửa 1;
2; 3;..., tờ 39 các thửa 1; 2; 3;..., tờ 40 các thửa 215; 216; 217;..., tờ 44
các thửa 1; 2; 3;…
|
Tổng Công ty Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị - Bộ Quốc
phòng
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 2,0ha)
|
|
9
|
Khu đô thị mới Tiền
Châu (Khu đô thị Cienco5)
|
ODT+ DGT+ DYT+ DKV+…
|
26,73
|
|
26,73
|
LUC 22,42 ha; DGT 1,00 ha; DTL 1,60 ha; NTD 1,08 ha;
NTS 0,60 ha; HNK 0,03 ha
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 38 các thửa 161;
162; 163;..., tờ 39 các thửa 434; 435; 443;..., tờ 42 các thửa 1; 2; 3;..., tờ
43 các thửa 1; 2; 3;..., tờ 44 các thửa 180; 181; 182;…
|
Công ty CP XDCT 507
|
Chuyển tiếp
|
|
10
|
Dự án đầu tư phát
triển đô thị tại phường Hùng Vương
|
ODT+ DGT+…
|
6,78
|
|
6,78
|
LUC 2,0 ha; CLN 2,30 ha; DGT 2,34 ha; BCS 0,14 ha
|
Phường Hùng Vương
|
Tờ 41 các thửa 275;
276; 321;…
|
Công ty TNHH TM&XD Thân Hà
|
Chuyển tiếp
|
|
11
|
Hạ tầng kỹ thuật
phát triển đô thị phường Trưng Nhị
|
ODT+ DGT+…
|
14,20
|
|
14,20
|
LUC 9,05 ha; CLN 0,05 ha; HNK 4,05 ha; NTS 0,35 ha;
DGT 0,60 ha; DTL 0,10 ha
|
Trưng Nhị (cũ), Tiền Châu
|
Tờ 50 các thửa 66;
67; 68;…, tờ 51 các thửa 635; 629; 630;…, tờ 16 các thửa 70; 71; 129;..., tờ
17 các thửa 1; 2; 3;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 10,2ha)
|
|
12
|
Cải tạo hạ tầng khu
tái định cư phường Nam Viêm (Đấu giá)
|
ODT
|
1,23
|
|
1,23
|
LUC 0,61 ha; HNK 0,58 ha; DGT 0,04 ha
|
Phường Nam Viêm
|
Tờ 29 các thửa 355,
357, 358…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 1,17ha)
|
|
13
|
Đầu tư xây dựng khu
hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh, phường Phúc Thắng
|
ODT+ DKV
|
1,60
|
|
1,60
|
LUC 1,6 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 42, thửa 90;
;92; 63; 60; 46; 59; 94; 88; 73; 74; 61; 65; 79; 123; 84; 77; 71; 68; 96; 99;
101; 103; 129; …
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
14
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu tái định cư phường Tiền Châu
|
ODT+DGT
|
0,61
|
|
0,61
|
LUC 0,61 ha
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 27 thửa 135;
154; 143; 160; 155; 171; 172; 134; 216; 207; 54; 214; 242; 245; …
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Nhà văn hóa công
nhân thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
|
DVH
|
1,79
|
|
1,79
|
LUC 1,59 ha; NTS 0,05 ha; ODT 0,07 ha; BCS 0,0052 ha;
DGT 0,07 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 19 các thửa 306;
328; 344;..., tờ 20 các thửa 345; 346; 347;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,98ha)
|
|
16
|
Nhà văn hóa Xuân
Phương 2
|
DVH
|
0,01
|
|
0,01
|
NTS 0,01 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 19 thửa 185
|
UBND phường Phúc Thắng
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Trường THCS chất lượng
cao Phúc Yên tại phường Xuân Hòa thành phố Phúc Yên (DGT: 0,68 ha; DGD: 4,42
ha)
|
DGD
|
5,10
|
|
5,10
|
ONT 4,42 ha; DGT 0,68 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 59 các thửa 394;
390; 391;...
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
18
|
Trường mầm non
trung tâm phường Phúc Thắng
|
DGD
|
0,77
|
|
0,77
|
LUC 0,77 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
TỜ 48 thửa: 147;
154; 178; 322; 167; 172; 182; 169; 184; 164; 189; 204; 199; 192; 197;..
|
UBND phường Phúc Thắng
|
Chuyển tiếp, tăng diện tích từ 0,57 ha thành 0,77 ha
|
|
*
|
Đất công trình
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cải tạo mở rộng đường
vào TDP 14, phường Hùng Vương và bệnh viện K74
|
DGT
|
0,60
|
0,60
|
|
DGT
|
Phường Hùng Vương
|
Tờ 40, 41
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
20
|
Đường từ Đường
tránh Xuân Hòa đến đường Nguyễn Văn Linh, TP Phúc Yên
|
DGT
|
5,00
|
0,20
|
4,80
|
LUC 3,35 ha; HNK 0,5 ha; NTS 0,2 ha; DTL 0,1 ha; ONT
0,65 ha; DGT 0,20 ha
|
Xã Cao Minh
|
Các tờ 24; tờ 28; tờ
29; tờ 30;...
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 3,8ha)
|
|
21
|
Đường vào khu đất dịch
vụ xã Cao Minh
|
DGT
|
5,10
|
|
5,10
|
LUC 3,5 ha; HNK 1,06 ha; NTS 0,4 ha; DTL 0,14 ha
|
Xã Cao Minh
|
Các tờ 53; tờ 45; tờ
60; tờ 61
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 3,98ha)
|
|
22
|
Cải tạo, mở rộng đường
Nguyễn Văn Cừ tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên đi huyện Sóc Sơn, thành
phố Hà Nội
|
DGT
|
8,49
|
2,23
|
6,26
|
CQP 0,0047 ha; BCS 0,06 ha; NTD 0,11 ha; DGT 2,23 ha;
CLN 1,62 ha; DTL 0,02 ha; ONT 1,65 ha; RSX 2,8;
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 172; tờ 173; tờ
186; tờ 187; tờ 198; tờ 199; tờ 208; tờ 209; tờ 218
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp, tăng diện tích từ 3,00 ha thành 8,49 ha
|
|
23
|
Cải tạo đường Ngô
Miễn kéo dài (Đoạn từ đường Hàm Nghi đến địa phận xã Kim Hoa)
|
DGT
|
0,58
|
|
0,58
|
LUC 0,58 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 29 các thửa 525;
547; 548; tờ 37 các thửa 16; 35; 68;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,55ha)
|
|
24
|
Đầu tư xây dựng
phát triển đô thị phường Phúc Thắng đoạn từ đường ĐT.301 nối ra đường Nguyễn
Tất Thành
|
DGT
|
8,30
|
|
8,30
|
LUC 3,25 ha; HNK 4,82 ha; NTS 0,2 ha; DTL 0,03 ha
|
Phường Phúc Thắng, phường Trưng Nhị (cũ)
|
Tờ 13 các thửa 183;
184; 185;..., tờ 14 các thửa 658; 681; 683;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với diện
tích 7,04ha)
|
|
25
|
Đường vào nghĩa
trang nhân dân phường Đồng Xuân
|
DGT
|
0,19
|
|
0,19
|
DGT 0,14 ha; ODT + CLN 0,05 ha
|
Phường Đồng Xuân
|
Tờ 48 thửa: 13; 3;
16; 12; 23;93; 2; 3; 4; 5; 6; Tờ 42 thửa: 2,4, 1,
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
26
|
Đường Quang Trung
đoạn từ QL2 đến UBND phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên
|
DGT
|
1,20
|
|
1,20
|
LUC 1,2 ha
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 27: 356; 342;
317; 311; 278; 261; 255; 246; 235; 244; 217;..
Tờ 22: 39; 157; 30; 22; 15;13;…
Tờ 23 thửa: 377;390; 396; 420; 407; 459; 476; 488; …
Tờ 28: 231; 219; 203; 184; 173; 160;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
27
|
Tuyến đường khớp nối
tuyến đường nối QL23 đi cảng Chu Phan, huyện Mê Linh, Hà Nội
|
DGT
|
0,39
|
|
0,39
|
LUC 0,385 ha
|
Phường Tiền Châu
|
Tơ 39 thửa: 36,37,
35, 31, 26, 42, 45, 48, 44, 43, 47, 40, 39…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất công trình
thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Cải tạo, nâng cấp
tràn, nạo vét hồ Đập Ba xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên
|
DTL
|
0,12
|
|
0,12
|
ONT + CLN
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 95 thửa 33; 37;
43; 44; 46;…
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Phúc Yên
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất công trình cấp
thoát nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Hệ thống thoát nước
thải và trạm xử lý nước thải Khu du lịch Đại Lải
|
DCT
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC 0,07 ha; DGT 0,01 ha; TMD 0,02 ha
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 213 thửa 35; tờ
214 thửa 33; 40; 48; 49; 73
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Kè chống sạt lở đê
sông Cà Lồ và sông Bá Hanh địa phận thành phố Phúc Yên
|
DPC
|
3,70
|
|
3,70
|
LUC 0,5 ha; HNK 2,00 ha; CLN 0,50 ha; SON 0,6 ha; DTL
0,1 ha
|
Phường Nam Viêm; Tiền Châu; Phúc Thắng
|
Tờ 1; tờ 5; tờ 12;
tờ 19; tờ 20
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi với diện
tích 3,69 ha)
|
|
31
|
Dự án Xử lý
sạt lở bờ sông Cà Lồ, đoạn qua tổ dân phố Đồng Cờ; phường Nam Viêm,
Thành phố Phúc Yên
|
DPC
|
2,70
|
|
2,70
|
HNK 0,1 ha; CLN 0,3 ha; ODT 0,11 ha; DGT 0,5 ha; BCS
0,1 ha; SON 1,38 ha; DTL 0,21 ha
|
Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
|
Tờ 14, thửa 970; 958;
23; 193;267; 419; 423; 489; 510; 574; 575
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp &PTNT
tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Đường dây 110kV Bá
Thiện - Khai Quang
|
DNL
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC 0,05 ha; RSX 0,01 ha; HNK 0,03 ha; CLN 0,02 ha;
DTL 0,0028 ha
|
Ngọc Thanh, Cao Minh
|
xã Ngọc Thanh tờ
141 thửa 27; xã Cao Minh tờ 10 thửa 52; tờ 20 thửa 20;…
|
Công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp
|
|
33
|
Đường dây và TBA
110kV Phúc Yên 2
|
DNL
|
0,57
|
|
0,57
|
LUC 0,57 ha
|
Các xã, phường
|
Tờ 15 thửa 166;
190; 191;…
|
Công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp
|
|
34
|
Xây dựng mới các
TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực TP Phúc Yên
năm 2025
|
DNL
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC 0,005 ha
|
P. Hai Bà Trưng, P. Xuân Hòa, X.Ngọc Thanh
|
Ngọc Thanh Tờ 188;
tờ 189; tờ 208; tờ 209; Xuân Hòa Tờ 32; 34;…; Hai Bà Trưng tờ 6
|
Công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp
|
|
35
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa
nối (MDMC) năm 2025 - khu vực TP Phúc Yên, huyện Bình Xuyên - tỉnh Vĩnh Phúc
|
DNL
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC 0,005 ha
|
P. Xuân Hòa, P. Đồng Xuân; P. Hùng Vương
|
Xuân Hòa tờ 27; tờ
52; tờ 61; tờ 72; tờ 73; tờ 75; Đồng Xuân tờ 74; tờ 77; Hùng Vường tờ 17; 18;
23
|
Công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hoả táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Cải tạo, mở rộng
nghĩa trang nhân dân thôn Xuân Hòa 2, xã Cao Minh
|
NTD
|
0,83
|
|
0,83
|
LUC 0,83 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 58 các thửa 133;
134; 135;..., tờ 59 các thửa 38; 70; 71;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,54ha)
|
|
37
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân phường Trưng Nhị
|
NTD
|
0,58
|
|
0,58
|
LUC 0,58 ha
|
Phường Trưng Nhị (cũ)
|
Tờ 6, thửa 179; 163;
162; 149; 141;117; 142, 133, 164, 150 ,,,Tờ 7: 265; 258; 267; 281
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
38
|
Nghĩa trang nhân
dân phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên
|
NTD
|
2,09
|
|
2,09
|
LUC 1,134 ha; HNK 0,951 ha
|
Phường Đồng Xuân
|
Tờ 58 thửa 537;
532; 528; 531; 541; 29; 39; 35
|
UBND phường Đồng Xuân
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Đầu tư xây dựng các
khu công viên cây xanh, vườn hoa, bến tàu phục vụ công cộng khu vực hồ Đại Lải,
thành phố Phúc Yên (giai đoạn 1)
|
DKV
|
0,80
|
|
0,80
|
HNK 0,8 ha
|
xã Ngọc Thanh
|
Tờ 154 thửa 28; tờ
178 thửa 5
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
40
|
Công viên, cây xanh
gần sân vận động thành phố Phúc Yên
|
DKV
|
1,10
|
|
1,10
|
LUC 1,06 ha; DGT 0,02 ha; DTL 0,02 ha
|
Phường Hùng Vương
|
Tờ 41 thửa 14; 15;
36;…, tờ 63 thửa 379; 387; 399;...
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,75ha)
|
|
41
|
Vườn hoa, bãi đỗ xe
Gò Đình phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên
|
DKV
|
0,56
|
|
0,56
|
LUC 0,50 ha; HNK 0,002 ha; DGT 0,03 ha; DTL 0,03 ha
|
Phường Trưng Nhị (cũ)
|
Tờ 10 thửa 55; 56;
89; …
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất với
diện tích 0,13ha)
|
|
42
|
Công viên cây xanh
Cửa Nghè, TDP Cả Đông, phường Nam Viêm
|
DKV
|
0,53
|
|
0,53
|
LUC 0,53 ha
|
Phường Nam Viêm
|
Tờ 25 thửa 221;
234; 238;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Cải tạo hồ điều hoà
Hiển Lễ
|
DKV+ MNC+ DGT
|
3,45
|
|
3,45
|
NTS 0,22 ha; LUC 1,87 ha; HNK 0,39 ha; NTS 0,41 ha;
CLN 0,73 ha; ONT ha; DGT 0,017 ha; DTL 0,22 ha; TIN 0,0036 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 53 Các thửa 277;
310; 320;…; Tờ 52 các thửa 207; 209; 219;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Ngọc Thanh thuộc Công an thành phố Phúc Yên (Trong đó đất an ninh
0,13 ha)
|
CAN
|
0,18
|
|
0,18
|
LUC 0,14ha; DGT 0,04 ha
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 183 thửa 9; 14;
20; 263; tờ 170 thửa 289
|
Công an tỉnh
|
Chuyển tiếp
|
|
45
|
Trụ sở làm việc Công
an xã Cao Minh thuộc Công an thành phố Phúc Yên
|
CAN
|
0,13
|
|
0,13
|
LUC 0,13 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 42 các thửa 280;
281; 282;…
|
Công an tỉnh
|
Chuyển tiếp
|
|
1.2.2
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại khoản 4 điều 67 và Điều
78, 79 Luật Đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116
Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất công trình
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Cải tạo, nâng cấp
ĐT 301 đoạn từ gầm cầu vượt QL-BOT vượt đường sắt Hà Nội - Lào Cai đến đường Nguyễn
Tất Thành
|
DGT
|
7,34
|
6,26
|
1,08
|
LUC 0,11 ha; HNK 0,57 ha; SKC 0,06 ha; DGT 6,26 ha;
DTL 0,07 ha; ODT 0,27 ha
|
Phường Trưng Trắc (cũ), Trưng Nhị (cũ), Phúc Thắng,
Nam Viêm
|
Tờ 27 các thửa 488;
521; 587;..., tờ 28 các thửa 209; 239; 179;..., tờ 23 các thửa 556; 557; 558;
…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất)
|
|
47
|
Đường nội thị thành
phố Phúc Yên đoạn từ hội tin lành đến khu Gò Chai Phường Tiền Châu
|
DGT
|
1,34
|
|
1,34
|
ODT 1,24 ha; CLN 0,05 ha; NTS 0,05 ha
|
Phường Trưng Trắc (cũ)
|
Tờ 14 thửa 49; 50;
51;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp để làm thủ tục giao đất (Dự án đã thu hồi
đất xong, đưa vào để hoàn thiện thủ tục giao đất)
|
|
48
|
Cải tạo, nâng cấp
đường từ xã Nam Viêm đi xã Cao Minh
|
DGT
|
0,70
|
|
0,70
|
LUC 0,54 ha; LUK 0,16 ha
|
Xã Cao Minh, Nam Viêm
|
Tờ 9, thửa 20; tờ
67 các thửa 132; 146; 176;..., tờ 66 các thửa 465; 567; 568;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất xong, đưa vào để
hoàn thiện thủ tục giao đất)
|
|
49
|
Đường nối từ đường
Lê Quang Đạo đến đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phúc Yên
|
DGT
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC
|
Phường Xuân Hòa
|
Tờ 70
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất xong,)
|
|
50
|
Đường tránh TP Phúc
Yên từ KĐT Đầm Diệu qua đường sắt đi Nam Viêm
|
DGT
|
10,53
|
10,53
|
|
DGT
|
Phường Nam Viêm, Tiền Châu, Trưng Nhị
|
Tờ 32 các thửa 336;
337; 338;…; tờ 31 các thửa 223; 188; 189;…, tờ 8 các thửa 50; 51; 52;..., các
tờ 12, 13, 16, 22, …
|
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất xong, đưa vào để hoàn
thiện thủ tục giao đất)
|
|
51
|
Đường tránh Xuân
Hòa (điểm đầu từ nút giao đường Nguyễn Tất Thành đi huyện Bình Xuyên đến điểm
cuối giao với ĐT.310)
|
DGT
|
22,74
|
22,74
|
|
DGT
|
Xã Cao Minh, xã Ngọc Thanh
|
Tờ 3 các thửa 164;
165; 166;..., tờ 6 các thửa 40; 41; 42;..., tờ 12 các thửa 128; 130; 131;...,
tờ 19 các thửa 101; 102; 106;...,
|
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất xong, đưa vào để
hoàn thiện thủ tục giao đất)
|
|
*
|
Đất công trình
thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Trạm bơm và hệ thống
kênh tiêu úng khu vực Thịnh Kỷ - Tiên Non - Đại Lợi, phường Tiền Châu
|
DTL
|
0,22
|
0,07
|
0,15
|
LUC 0,08 ha; HNK 0,07 ha; DTL 0,07 ha
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 35 thửa 157, 232
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Xây dựng văn phòng
đăng ký đất đai
|
DSK
|
0,05
|
|
0,05
|
TSC 0,05 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 27 thửa 69
|
UBND thành phố Phúc Yên
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Trường Mầm Non Cao Minh
A (Hạng mục: Nhà điều hành, nhà để xe, sân tập trung hoạt động ngoài giờ, sân
vườn, thoát nước nội bộ)
|
DGD
|
1,09
|
1,09
|
|
DGD
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 50 thửa 89; 120;
138;...
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp để làm thủ tục giao đất (Dự án đã thu hồi
đất xong, đưa vào để hoàn thiện thủ tục giao đất)
|
|
*
|
Đất ở tại nông
thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Khu đất TĐC, đất dịch
vụ và đấu giá quyền sử dụng đất xã Ngọc Thanh
|
ONT
|
0,70
|
0,70
|
|
ONT
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 183
|
UBND xã Ngọc Thanh
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Dự án Khu nhà ở
tự xây TTGD quốc phòng Hà Nội 2 (thuộc trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2)
|
ODT
|
0,09
|
0,01
|
0,08
|
ODT 0,01 ha; RSX 0,08 ha (Bản đồ HT là ODT)
|
Phường Xuân Hòa
|
Tờ 50
|
UBND phường Xuân Hòa
|
Chuyển tiếp
|
|
57
|
Khu nhà ở CBCNV M951
tại phường Xuân Hoà (Đất đấu giá)
|
ODT
|
1,67
|
1,67
|
|
ODT 1,67 ha
|
Phường Xuân Hòa
|
Tờ 50; 51 thửa 1; 2
|
UBND phường Xuân Hòa
|
Chuyển tiếp
|
|
58
|
Dự án Khu dân cư
hai bên đường vào Khu công nghiệp Xuân Hoà (Khu đấu giá QSD đất)
|
ODT+ DGT+ TMD+ DKV+…
|
6,18
|
0,10
|
6,08
|
LUC 1,38 ha; LUK 3,55 ha; HNK 0,83 ha; DGT 0,05 ha;
DTL 0,09 ha; ODT 0,10 ha; NTD 0,09 ha; BCS 0,46 ha (Đã có mặt bằng sạch, đã đấu
giá được một phần)
|
Phường Xuân Hòa
|
Tờ 70 các thửa 88;
89; 91;...
|
UBND phường Xuân Hòa
|
Chuyển tiếp (Dự án đã thu hồi đất xong, đưa vào để
hoàn thiện thủ tục giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
|
59
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ Trụ sở làm việc Phòng công chứng số 2 tại phường Trưng Trắc sang
đất ở tại đô thị để tổ chức đấu giá theo quy định
|
ODT
|
0,02
|
|
0,02
|
TSC 0,02 ha
|
Phường Trưng Trắc (cũ)
|
Tờ 8 thửa 85
|
UBND thành phố Phúc Yên
|
Chuyển tiếp
|
|
60
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ Hội người mù thành phố Phúc Yên tại phường Trưng Trắc sang đất ở
tại đô thị để tổ chức đấu giá theo quy định
|
ODT
|
0,01
|
|
0,01
|
TSC 0,01 ha
|
Trung Trắc
|
Tờ 27
|
Sở Tài Chính
|
Chuyển tiếp
|
|
61
|
Khu nhà ở xã hội tại
phường Phúc Thắng
|
ODT+ DGT+ DKV+…
|
1,60
|
|
1,60
|
SKC 1,6 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 34 các thửa 15;
16; 17;...,tờ 25 các thửa 148; 149; 150;…
|
Công ty TNHH TM&XD Thân Hà
|
Chuyển tiếp
|
|
*
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Cải tạo, nạo vét
các hồ trữ nước tại khu vực nội thị. Hạng mục: Cải tạo, nạo vét hồ Cổ Ngựa,
phường Tiền Châu
|
MNC
|
1,60
|
|
1,60
|
LUC 0,08 ha; HNK 0,02 ha; NTS 1,31 ha; NKH 0,06 ha;
DGT 0,12 ha; DTL 0,01 ha
|
Phường Trưng Nhị (cũ), Phường Tiền Châu
|
Tờ 22 các thửa 266;
268; 269;…
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp để làm thủ tục giao đất
|
|
63
|
Cải tạo hồ điều
hòa, cây xanh gần UBND xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên
|
DKV+ MNC+ DGT…
|
0,99
|
|
0,99
|
ONT 0,04 ha; NTS 0,88 ha; DGT 0,07 ha; TIN 0,0002 ha
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 42 các thửa 161;
189; 162
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Chuyển tiếp để làm thủ tục giao đất
|
|
*
|
Đất thương mại -
dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Dự án xây dựng cơ sở
kinh doanh máy công nghiệp, sản phẩm cơ khí, phụ tùng ô tô, xe máy của Công
ty TNHH thương mại và xây dựng Phúc Thắng
|
TMD
|
0,30
|
|
0,30
|
LUC 0,26 ha; DGT 0,01 ha; HNK 0,03 ha
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 14 các thửa 530;
561; 560;…
|
Công ty TNHH thương mại và xây dựng Phúc Thắng
|
Chuyển tiếp
|
|
65
|
Chuyển mục đích Trụ
sở Viện kiểm sát nhân dân TP Phúc Yên cũ sang đất thương mại dịch vụ để tổ chức
đấu giá theo quy định
|
TMD
|
0,03
|
|
0,03
|
TSC 0,03 ha
|
Phường Trưng Trắc (cũ)
|
Tờ 15 thửa 88
|
UBND thành phố Phúc Yên
|
Chuyển tiếp
|
|
66
|
Dự án đầu tư
Showroom vật liệu xây dựng của Công ty cổ phần xây dựng Hùng Dũng
|
TMD
|
0,18
|
|
0,18
|
LUC 0,16 ha; DGT 0,02 ha; BCS 0,00043 ha
|
Phường Nam Viêm
|
Tờ 17, các thửa 24;
64; 65; …
|
Công ty cổ phần xây dựng Hùng Dũng
|
Chuyển tiếp
|
|
67
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất Khu một cửa UBND thành phố Phúc Yên; Nhà hát nhân dân thành phố Phúc
Yên sang thương mại dịch vụ để tổ chức đấu giá theo quy định
|
TMD
|
0,43
|
|
0,43
|
TSC 0,05 ha; DVH 0,38 ha
|
Phường Hùng Vương; Phường Trưng Trắc (cũ)
|
Tờ 3 thửa 11; Tờ 27
thửa 183
|
Sở Tài chính
|
Chuyển tiếp
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất
đai;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Khu đô thị mới Đầm
Diệu
|
ODT+ TMD+ DKV+ DGT+…
|
59,58
|
|
59,58
|
LUC 34,08 ha; HNK 0,69 ha; CLN 0,05 ha; NTS 3,80 ha;
ODT 0,95 ha; DGD 0,01 ha; DNL 0,01 ha; DGT 1,99 ha; DTL 17,88 ha; NTD 0,12
ha; DCS 0,04 ha
|
Phường Tiền Châu và phường Trưng Trắc, Trưng Nhị
|
Tờ số 21; số 23; số
24; số 28; số 29;...
|
|
Chuyển tiếp để thực hiện thủ tục xin chủ trương đầu
tư
|
|
69
|
Khu đô thị thành phố
thông minh "Smart City Phúc Yên"
|
ODT+ TMD+ DKV+ DGT+…
|
31,58
|
|
31,58
|
LUC 18,72; HNK 12,02; NTS 0,84
|
Phường Nam Viên, phường Hai Bà Trưng, phường Tiền
Châu
|
Các tờ 1; tờ 2; tờ
3; tờ 4; tờ 9; tờ 13; tờ 30 tờ 31
|
|
Chuyển tiếp để thực hiện thủ tục xin chủ trương đầu
tư
|
|
|
* Đất ở tại nông
thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Khu đô thị hỗn hợp
và du lịch hồ Lập Đinh, thành phố Phúc Yên.
|
ONT
|
296,24
|
|
296,24
|
ONT 6,91 ha; CLN 2,91 ha; BHK 2,61 ha; NTS 2,36 ha;
DGT 3,96 ha; SON 0,13 ha; MNC 45,94 ha; RSX 232,21 ha
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 12 thửa 12; 15;
16; 18;…; tờ 13 thửa 26;… tờ 199 thửa 229; 311; 339;… tờ 198 thửa 2; 32; 54;
59;… tờ 188 thửa 2; 3; 8;…
|
UBND xã Ngọc Thanh
|
Chuyển tiếp để thực hiện thủ tục xin chủ trương đầu
tư
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự
kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại khoản 4 điều 67 và Điều
78, 79 Luật Đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116
Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Khu nhà ở đô thị tại
khu vực nút giao đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai với đường Nguyễn Tất Thành,
phường Nam Viêm
|
ODT
|
9,90
|
|
9,90
|
LUC 5,68 ha; HNK 3,17 ha; DGT 0,9 ha; DTL 0,1 ha; BCS
0,02ha; SON 0,03 ha
|
Phường Nam Viêm
|
Tờ 29: Thửa 529;
530; 595; 596; 643; 644; 533; 597; 532; 531; 481; 480; 421; 424; 426; …
|
Liên Danh Cao Minh - Thương Mại 12
|
Chuyển tiếp
|
|
72
|
Dự án Khu dân cư Dịch
vụ phường Xuân Hoà
|
ODT
|
0,57
|
0,57
|
|
ODT
|
Phường Xuân Hòa
|
Tờ 67 thửa 696;
697; 698; 713; 846; 847; 848;…
|
UBND phường Xuân Hòa
|
Chuyển tiếp (Dự án thuộc trường hợp giao đất xen kẹp,
không thu hồi đất
|
|
*
|
Đất công trình
phòng chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Quản lý nguồn nước
và ngập lụt Vĩnh Phúc (Hạng mục: Cải tạo 03 sông Bình Xuyên (lưu vực C
|
DPC
|
6,32
|
|
6,32
|
LUC
|
PhườngNam Viêm
|
Tờ 19; tờ 20
|
Ban QLDA sử dụng vốn vay nước ngoài tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp, dự án đã thực hiện xong, đưa vào để giao
đất
|
|
74
|
Quản lý nguồn nước
và ngập lụt Vĩnh Phúc (Hạng mục: Điều tiết cầu sắt thuộc lưu vực C
|
DPC
|
0,58
|
|
0,58
|
LUC
|
Phường Tiền Châu
|
Tờ 2 thửa 19; 26; …
tờ 3 thửa 260;…
|
|
75
|
Quản lý nguồn nước
và ngập lụt Vĩnh Phúc (Hạng mục: Nạo vét sông Bá Hanh
|
DPC
|
6,24
|
|
6,24
|
LUC
|
Xã Cao Minh
|
Tờ 19; tờ 20; tờ
25; tờ 26; tờ 32; tờ 33; tờ 40; tờ 41; tờ 48; tờ 56
|
|
*
|
Đất thương mại -
dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Trung tâm kinh
doanh thương mại dịch vụ tổng hợp (Nhà trưng bày và kinh doanh tổng hợp
các sản phẩm xe máy Honda
|
TMD
|
0,19
|
0,19
|
|
TMD
|
Phường Phúc Thắng
|
Tờ 58 thửa 45
|
UBND xã Ngọc Thanh
|
Chuyển tiếp để thực hiện xử lý vi phạm (Công trình đã
có hiện trạng
|
|
B
|
Công trình dự án
đăng ký mới trong ĐCKHSDĐ năm 2025
|
54,71
|
18,03
|
36,69
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất công trình
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường sắt Lào
Cai-Hà Nội-Hải Phòng
|
DGT
|
20,28
|
6,36
|
13,92
|
Trưng Trắc (cũ: TMD 0,1 ha;DGT 0,61 ha;ODT 0,41
ha;Trưng Nhị (cũ: CLN 0,03 ha;SKC 0,03 ha;BCS 0,04 ha;NTS 0,26 ha;DTL 0,01 ha;DGT
0,6 ha;ODT+CLN 0,21 ha;ODT 0,16 ha; LUC 2,21 ha;
|
Tiền Châu, Hai Bà Trưng; Phúc Thắng
|
Hai Bà Trưng thửa
99; 110; 121 tờ 3; thửa 666; 686; 699;… tờ 4; thửa 22; 46; 36;… tờ 8;…
Tiền Châu: thửa 50;
70; 100;… tờ 4; thửa 5; 34; 35;… tờ 8; thửa 232; 256;… tờ 9; thửa 4; 10; 16;…
tờ 13;
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Đăng ký mới
|
|
1
|
Tuyến đường sắt Lào
Cai-Hà Nội-Hải Phòng
|
DGT
|
20,28
|
6,36
|
13,92
|
Tiền Châu: NTS 0,01 ha;SON 0,1 ha;BCS 0,09 ha;DGT
0,28 ha;DTL 0,08 ha;HNK 0,23 ha;LUC 7,03 ha;
Phúc Thắng: LUC 0,14 ha; DGT 5,47 ha; CLN 0,34 ha;
ODT 1,13 ha; BCS 0,69 ha
|
Tiền Châu, Hai Bà Trưng; Phúc Thắng
|
Phúc Thắng: thửa 1;
3; 7;... tờ 55; thửa 22; 27; 20;... tờ 56; thửa 6; 9; 31;... tờ 64; thửa 115;
118; 117;... tờ 65; thửa 1 tờ 23; thửa 172 tờ 29; thửa 227; 237; 254;... tờ
30
|
Ban QLDA Đường sắt
|
Đăng ký mới
|
|
2
|
Xây dựng các nút
giao IC2 và IC5 tuyến đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua địa bàn tỉnh Vĩnh
Phúc
|
DGT
|
11,94
|
7,47
|
4,47
|
DGT 7,47 ha; LUC 2,52 ha; NTS 1,95 ha
|
Nam Viêm; Phúc Thắng
|
Nam Viêm: Thửa 787
tờ 28; thửa 149 tờ 34; Phúc Thắng: thửa 273; 315; 321; 323;... tờ 1; thửa
691; 692; 699;… tờ 4; thửa 290; 314; 340;… tờ 5
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình GT tỉnh Vĩnh Phúc
|
Đăng ký mới
|
|
1.2
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện trong
năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu đô thị Hùng
Vương - Tiền Châu
|
ODT+ DGT+ TMD+ …
|
6,49
|
4,10
|
2,39
|
LUC 1,63; HNK 0,2; NTS 0,56; PNK 0,005 (4,1 hiện trạng
là đất hạ tầng và đất ở đô thị
|
Tiền Châu
|
Thửa 385; 396; 404
tờ 28; thửa 33; 34; 35;… tờ 32; thửa 211 tờ 36
|
Công ty CPXD Thăng Long
|
Chuyển tiếp
|
|
4
|
Khu nhà ở đô thị
Nam Phúc Yên
|
ODT+ DGT+…
|
7,63
|
|
7,63
|
LUC 3,69; DGT 3,55 ha; DTL 0,25 ha; NTD 0,12 ha; BCS
0,0054 ha (hiện trạng là đất hạ tầng và đất ở đô thị
|
Nam Viêm
|
Thửa 673; 374;
676;… tờ 18; thửa 1060; 23; 1061; 1062;… tờ 24; thửa 28; 960; 958;… tờ 29
|
Công ty Cổ phần Tây Đức
|
Chuyển tiếp
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất
đai;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự
kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xử lý sạt lở bờ
sông Đại Nạn khu vực phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên
|
DPC
|
0,25
|
|
0,25
|
DGT 0,1 ha;
BHK 0,05 ha;
CLN 0,05 ha;
ODT 0,05 ha
|
UBND phường Phúc Thắng
|
Thửa 16; 22; 23 tờ
59; thửa 3; 10 tờ 65; thửa 14 tờ 60
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Đăng ký mới
|
|
*
|
Đất công trình
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xây dựng cầu dân
sinh thôn Đồng Đầm xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên
|
DGT
|
0,05
|
0,02
|
0,03
|
LUC (0,01 ha; DGT (0,02 ha; SON (0,02 ha; ONT+CLN (12
m2
|
Xã Ngọc Thanh
|
Thửa 26; 44; 46;
49; 55; 61 tờ 160
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Đăng ký mới
|
|
*
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Công viên cây xanh
dọc đường Phạm Văn Đồng, thành phố Phúc Yên
|
DKV
|
1,20
|
0,03
|
1,17
|
SKC 0,03; DTL 0,127; HNK 0,48; CLN 0,535; DGT 0,03
|
P. Phúc Thắng
|
Thửa 8;9;11;15;16;…
tờ 1; thửa 46; 50; 54;… tờ 23; thửa 6; 24; 25;… tờ 24; thửa 3; 7 tờ 3
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
Đăng ký mới
|
|
3.2
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại khoản 4 điều 67 và Điều
78, 79 Luật Đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116
Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu nhà ở TMS Land
Hùng Vương
|
ODT
|
1,11
|
|
1,11
|
ODT 1,11
|
Hùng Vương
|
Tờ 14 thửa 107; tờ
20 thửa 1
|
Công ty cổ phần TMS bất động sản
|
Đăng ký mới, dự án đưa vào để hoàn thành thủ tục giao
đất
|
|
*
|
Đất thương mại -
dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chuyển mục đích
sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân
|
TMD
|
0,15
|
|
0,15
|
HNK
|
Xã Ngọc Thanh
|
Tờ 76 thửa số 90,
110, 111, 112, 113, 115, 116
|
UBND xã Ngọc Thanh
|
Đăng ký mới
|
|
10
|
Dự án đầu tư trung
tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao và du lịch
|
TMD
|
3,00
|
|
3,00
|
RSX
|
Xã Ngọc Thanh
|
Thửa 3 tờ 58
|
Công ty TNHH Công nghệ cao Trịnh Năng
|
Đăng ký mới
|
|
TỔNG 86 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
843,28
|
71,02
|
772,26
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 06. Các công trình dự án quá 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử
dụng đất hàng năm của cấp huyện chưa thực hiện, hủy bỏ, không đưa vào điều chỉnh
kế hoạch sử dụng đất năm 2025
(Kèm theo Quyết định
số: 1665/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Hạng mục
|
Mã
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Địa điểm đến cấp xã
|
Chủ đầu tư/ Đơn vị đề xuất
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa Xuân Mai 1, 2
|
DVH
|
0,23
|
Phường Phúc Thắng
|
UBND phường Phúc Thắng
|
|
|
2
|
Đường dây 110KV từ TBA 220KV Phúc Yên - rẽ ĐZ
110kV TBA 220kV Bá Thiện - Vĩnh Yên 2
|
DNL
|
2,00
|
Các xã, phường
|
Công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
|
|
3
|
Cải tạo, tu bổ chùa Bảo Sơn
|
TON
|
0,06
|
Phường Nam Viêm
|
UBND phường Nam Viêm
|
|
|
4
|
Khu nhà ở xã hội Phúc Yên thuộc phường Hùng Vương
và phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc (Phuc Yen Green)
|
ODT+ DKV+ DGT…
|
4,32
|
Phường Phúc Thắng;
Phường Hùng Vương
|
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Vĩnh Phúc
|
|
|
5
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,94
|
Phường Nam Viêm
|
Công ty TNHH MTV Vận tải & Thương mại Hợp
Thành
|
|
|
6
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,41
|
Phường Nam Viêm
|
Công ty TNHH thương mại Kajico
|
|
|
7
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,41
|
Phường Nam Viêm
|
Công ty TNHH thương mại Kajico
|
|
|
8
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,42
|
Phường Nam Viêm
|
Công ty TNHH thương mại Kajico
|
|
|
9
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,38
|
Phường Nam Viêm
|
Công ty TNHH Đàu tư TM&SX Venus
|
|
|
10
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,39
|
Phường Nam Viêm
|
Công ty TNHH Vĩnh Phúc Logistics
|
|
|
11
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ theo
quy hoạch bằng hình thức nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
TMD
|
0,40
|
Phường Nam Viêm,
xã Cao Minh
|
Công ty TNHH Quốc tế Minh Vin
|
|
|
12
|
Chuyển mục đích sang đất y tế để thực hiện dự án
đầu tư
|
DYT
|
2,80
|
Phường Hùng Vương
|
Công ty cổ phần đầu tư TAT Group
|
|
|
13
|
Dự án Công ty TNHH Việt Nam Phương Đông (nhận
chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của Công ty TNHH Trà Hoàng Long)
|
SKC
|
0,29
|
Xã Ngọc Thanh
|
Công TNHH Việt Nam Phương Đông
|
|
|
14
|
Đường lâm nghiệp phòng cháy chữa cháy rừng, bảo vệ
rừng, cứu hộ kết hợp dân sinh khu vực Đồng Chằm - Hang Dơi, xã Ngọc Thanh,
thành phố Phúc Yên
|
RPH, RSX
|
3,00
|
Xã Ngọc Thanh
|
Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc
|
|
|
15
|
Đường lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng, bảo
vệ rừng, cứu hộ kết hợp dân sinh khu vực Khâm Kha, xã Ngọc Thanh, thành phố
Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
|
RPH
|
3,00
|
Xã Ngọc Thanh
|
Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc
|
|
Quyết định 1665/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1665/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 30/06/2025 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
623
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|