|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1027/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1027/QĐ-UBND
|
Thanh Hoá, ngày
08 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025, HUYỆN CẨM
THUỶ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng Tài nguyên và Môi trường: số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về
thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT
-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất ;
Căn cứ các Nghị quyết của
HĐND tỉnh: số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023; số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024; số
586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số
623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự
án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mụ c đ ích sử dụng rừng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; số
214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt
và phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh
vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính
cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 cấp huyện; số 2269/QĐ- UBND ngày
27/6/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030,
huyện Cẩm Thủy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 123/TTr-STNMT ngày 31/3/2025 (kèm
theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Cẩm
Thuỷ với các nội dung chính như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
42.449,56
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
35.247,25
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.905,93
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
296,38
|
(Chi
tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
401,19
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
394,23
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,96
|
(Chi
tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
56,48
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
17,27
|
(Chi
tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
101,67
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
33,58
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
48,11
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
12,76
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
6,65
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,57
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
3,06
|
(Chi
tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án
thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2 .
Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy.
a) Tổ chức thực hiện và công bố,
công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy; đảm bảo phù hợp
với các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế
- xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên
truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp
luật, sử dụng đất đ úng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và
phát triển bền vững.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác của việc xác định ranh giới, chỉ
tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bảo
vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình
tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
theo thẩm quyền và quy định của pháp luật, làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
d) Thực hiện đầy đủ, nghiêm
túc trách nhiệm quản lý Nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát,
phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết
không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm
quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí,
huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của
huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng
bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ
đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp theo đ úng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng
mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng
kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
f) Định kỳ hàng năm, tổng hợp,
báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của
thành phố, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo
quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm trước pháp
luật và UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên
địa bàn tỉnh; về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu
liên quan đối với kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy, sự phù hợp với
hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử
dụng của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thẩm
định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh
tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất của
huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không
có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã
được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng
quy định của pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh
kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp
khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy
định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm
phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch
sử dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế,
Giáo dục và Đào tạo; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp;
UBND huyện Cẩm Thủy và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Cẩm Thủy;
- Lưu: VT, NN.
(MC50.04.25)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
|
Phụ biểu số I.1:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử
dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Phong Sơn
|
Xã Cẩm Bình
|
Xã Cẩm Châu
|
Xã Cẩm Giang
|
Xã Cẩm Liên
|
Xã Cẩm Long
|
Xã Cẩm Lương
|
Xã cẩm Ngọc
|
Xã Cẩm Phú
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
35.247,25
|
2.668,24
|
2.399,04
|
3.488,80
|
1.345,43
|
2.113,18
|
2.735,44
|
1.255,38
|
2.470,67
|
1.807,46
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
4.784,41
|
323,30
|
562,33
|
100,24
|
289,52
|
226,30
|
240,25
|
141,50
|
267,77
|
309,47
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.091,53
|
318,84
|
460,04
|
79,74
|
253,80
|
138,69
|
120,72
|
116,73
|
262,16
|
237,97
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
692,88
|
4,46
|
102,29
|
20,50
|
35,72
|
87,61
|
119,53
|
24,77
|
5,61
|
71,50
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
4.244,74
|
445,40
|
261,19
|
1.031,77
|
164,71
|
106,15
|
167,56
|
47,65
|
242,84
|
123,73
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.625,52
|
183,98
|
96,24
|
172,09
|
17,37
|
375,80
|
694,10
|
66,61
|
327,66
|
603,02
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.348,83
|
7,18
|
536,12
|
633,19
|
492,54
|
544,43
|
|
860,79
|
376,27
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
15.892,71
|
1.682,50
|
906,44
|
1.538,51
|
373,10
|
843,35
|
1.596,51
|
131,23
|
1.241,45
|
728,54
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.987,82
|
117,70
|
73,65
|
111,35
|
4,93
|
273,28
|
95,42
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
226,95
|
7,57
|
36,72
|
6,99
|
4,96
|
14,24
|
5,13
|
7,60
|
11,34
|
26,44
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
33,15
|
16,00
|
|
|
|
2,91
|
11,30
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
90,94
|
2,31
|
|
6,01
|
3,23
|
|
20,59
|
|
3,34
|
16,26
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.905,93
|
697,62
|
669,01
|
290,00
|
374,50
|
190,63
|
324,63
|
336,36
|
522,32
|
329,56
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.328,64
|
|
303,70
|
91,89
|
117,05
|
90,04
|
199,15
|
66,28
|
165,27
|
189,08
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
263,95
|
263,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,63
|
4,31
|
0,78
|
0,40
|
0,24
|
0,89
|
0,73
|
0,26
|
0,52
|
0,68
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
99,29
|
0,45
|
8,26
|
32,78
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
153,41
|
2,94
|
0,21
|
0,15
|
0,30
|
0,12
|
0,20
|
0,30
|
0,20
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
165,21
|
38,46
|
11,58
|
7,05
|
6,16
|
7,42
|
8,09
|
5,34
|
7,63
|
7,81
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
40,18
|
5,34
|
2,48
|
3,23
|
1,39
|
1,27
|
2,31
|
0,81
|
3,30
|
2,52
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,44
|
4,10
|
2,07
|
0,57
|
0,25
|
0,41
|
0,28
|
0,39
|
0,38
|
0,26
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
67,89
|
15,60
|
4,20
|
3,16
|
2,36
|
1,90
|
2,93
|
2,24
|
3,39
|
2,99
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
42,95
|
10,89
|
2,83
|
|
2,16
|
3,84
|
2,57
|
1,90
|
0,47
|
2,04
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,15
|
2,53
|
|
0,09
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
333,51
|
56,41
|
20,69
|
30,40
|
16,58
|
1,49
|
|
30,07
|
46,81
|
1,75
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
74,88
|
38,18
|
|
25,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
31,47
|
8,88
|
0,15
|
0,20
|
|
|
|
18,30
|
1,28
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
67,25
|
1,61
|
8,25
|
5,20
|
6,66
|
1,49
|
|
6,44
|
13,93
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
159,91
|
7,74
|
12,29
|
|
9,92
|
|
|
5,33
|
31,60
|
1,75
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.853,94
|
161,36
|
201,93
|
77,80
|
64,48
|
54,32
|
81,51
|
132,36
|
160,98
|
83,79
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.270,74
|
139,42
|
119,44
|
71,88
|
56,36
|
37,91
|
53,68
|
41,06
|
75,53
|
68,93
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
306,83
|
12,62
|
16,74
|
5,31
|
8,10
|
15,36
|
27,25
|
6,88
|
84,71
|
14,37
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,58
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9,77
|
5,57
|
0,50
|
|
|
0,99
|
0,51
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
257,29
|
1,51
|
64,97
|
0,07
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
84,26
|
0,14
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,28
|
0,55
|
0,03
|
0,10
|
|
0,04
|
0,05
|
0,02
|
0,12
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,29
|
0,58
|
0,25
|
0,44
|
|
|
|
|
0,46
|
0,43
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,16
|
1,05
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
9,85
|
0,76
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
1,52
|
0,55
|
0,10
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
247,12
|
20,95
|
15,02
|
16,92
|
12,24
|
11,82
|
6,00
|
17,96
|
26,38
|
17,61
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.433,46
|
147,48
|
106,74
|
32,61
|
157,45
|
24,53
|
28,45
|
83,71
|
113,66
|
28,69
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
50,17
|
4,97
|
3,82
|
0,57
|
|
5,15
|
0,26
|
0,36
|
2,86
|
0,21
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.383,29
|
142,51
|
102,92
|
32,04
|
157,45
|
19,38
|
28,19
|
83,35
|
110,80
|
28,48
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
0,87
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
296,38
|
76,09
|
18,31
|
4,75
|
39,13
|
2,00
|
2,65
|
3,07
|
6,79
|
3,91
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
52,06
|
2,25
|
0,34
|
|
6,47
|
|
2,65
|
1,78
|
5,87
|
3,91
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
25,21
|
|
|
|
0,27
|
|
|
1,29
|
|
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
219,11
|
73,84
|
17,97
|
4,75
|
32,39
|
2,00
|
|
|
0,92
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số I.2
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử
dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Cẩm Quý
|
Xã Cẩm Tâm
|
Xã Cẩm Tân
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Tú
|
Xã Cẩm Vân
|
Xã Cẩm Yên
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
35.247,25
|
4.084,44
|
1.543,85
|
1.072,47
|
1.809,86
|
2.431,00
|
1.513,77
|
1.057,66
|
1.450,56
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
4.784,41
|
411,75
|
123,51
|
255,05
|
318,82
|
256,25
|
307,84
|
525,76
|
124,75
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.091,53
|
274,05
|
98,71
|
234,60
|
309,95
|
256,25
|
285,76
|
525,76
|
117,76
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
692,88
|
137,70
|
24,80
|
20,45
|
8,87
|
|
22,08
|
|
6,99
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
4.244,74
|
365,69
|
337,49
|
181,47
|
72,72
|
172,87
|
188,07
|
239,76
|
95,67
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.625,52
|
452,20
|
233,64
|
424,41
|
123,14
|
215,58
|
482,03
|
1,67
|
155,98
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.348,83
|
808,20
|
|
|
586,32
|
467,33
|
36,46
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
15.892,71
|
2.008,29
|
839,89
|
170,27
|
699,04
|
1.297,97
|
483,74
|
280,34
|
1.071,54
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.987,82
|
573,62
|
11,79
|
|
140,18
|
973,64
|
435,44
|
176,82
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
226,95
|
12,64
|
3,90
|
40,92
|
9,82
|
21,00
|
10,59
|
4,47
|
2,62
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
33,15
|
|
|
|
|
|
2,94
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
90,94
|
25,67
|
5,42
|
0,35
|
|
|
2,10
|
5,66
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.905,93
|
453,04
|
279,58
|
374,03
|
368,21
|
658,43
|
334,08
|
435,34
|
268,59
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.328,64
|
197,73
|
112,03
|
129,34
|
153,53
|
150,37
|
144,00
|
122,05
|
97,13
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
263,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,63
|
0,46
|
1,56
|
1,11
|
0,37
|
0,70
|
0,36
|
0,76
|
0,50
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
99,29
|
|
45,82
|
|
|
|
|
11,98
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
153,41
|
0,25
|
0,16
|
0,17
|
0,20
|
147,70
|
0,12
|
0,11
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
165,21
|
9,12
|
7,59
|
13,46
|
11,09
|
9,04
|
6,79
|
6,09
|
2,49
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
40,18
|
2,29
|
1,83
|
4,96
|
1,98
|
2,06
|
2,03
|
1,34
|
1,04
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,44
|
0,30
|
0,93
|
0,50
|
0,26
|
0,10
|
0,05
|
0,45
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
67,89
|
2,93
|
2,95
|
6,93
|
5,87
|
4,13
|
2,38
|
2,65
|
1,28
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
42,95
|
3,51
|
1,88
|
1,07
|
2,98
|
2,61
|
2,33
|
1,47
|
0,40
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,15
|
0,09
|
|
|
|
0,14
|
|
0,18
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
333,51
|
22,37
|
0,36
|
6,32
|
1,32
|
20,48
|
29,99
|
28,28
|
20,19
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
74,88
|
|
|
|
|
|
|
|
11,70
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
31,47
|
|
0,12
|
0,90
|
0,40
|
0,26
|
0,71
|
0,15
|
0,12
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
67,25
|
|
0,24
|
2,62
|
0,92
|
2,14
|
15,28
|
2,47
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
159,91
|
22,37
|
|
2,80
|
|
18,08
|
14,00
|
25,66
|
8,37
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.853,94
|
132,02
|
73,28
|
110,96
|
125,91
|
160,41
|
77,94
|
107,70
|
47,19
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.270,74
|
119,73
|
57,90
|
97,19
|
57,59
|
78,56
|
60,38
|
99,33
|
35,85
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
306,83
|
10,94
|
14,59
|
12,91
|
11,99
|
30,33
|
16,68
|
7,01
|
11,04
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,58
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9,77
|
|
0,33
|
|
0,98
|
|
|
0,89
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
257,29
|
0,06
|
0,03
|
0,27
|
54,59
|
51,08
|
0,04
|
0,15
|
0,05
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,28
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,29
|
1,24
|
0,39
|
0,49
|
0,71
|
0,41
|
0,36
|
0,30
|
0,23
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,16
|
|
|
|
0,02
|
|
0,07
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
9,85
|
|
|
|
7,55
|
|
|
1,04
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
1,52
|
0,04
|
|
|
0,24
|
0,14
|
0,11
|
0,26
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
247,12
|
19,66
|
15,92
|
8,76
|
11,71
|
18,75
|
12,97
|
11,62
|
2,83
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.433,46
|
71,39
|
22,86
|
103,91
|
56,29
|
150,84
|
61,80
|
145,32
|
97,73
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
50,17
|
2,40
|
0,56
|
0,22
|
|
0,22
|
21,75
|
1,53
|
5,29
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.383,29
|
68,99
|
22,30
|
103,69
|
56,29
|
150,62
|
40,05
|
143,79
|
92,44
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
296,38
|
35,03
|
|
12,89
|
4,07
|
1,04
|
34,41
|
46,44
|
5,80
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
52,06
|
5,01
|
|
3,22
|
1,85
|
1,04
|
10,76
|
1,11
|
5,80
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
25,21
|
|
|
|
|
|
23,65
|
|
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
219,11
|
30,02
|
|
9,67
|
2,22
|
|
|
45,33
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số II.1
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025, huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Phong Sơn
|
Xã Cẩm Bình
|
Xã Cẩm Châu
|
Xã Cẩm Giang
|
Xã Cẩm Liên
|
Xã Cẩm Long
|
Xã Cẩm Lương
|
Xã cẩm Ngọc
|
Xã Cẩm Phú
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
394,23
|
70,34
|
15,00
|
12,00
|
20,00
|
13,27
|
5,00
|
10,00
|
25,00
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
394,23
|
70,34
|
15,00
|
12,00
|
20,00
|
13,27
|
5,00
|
10,00
|
25,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,96
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,96
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
6,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số II.2
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025, huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Cẩm Quý
|
Xã Cẩm Tâm
|
Xã Cẩm Tân
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Tú
|
Xã Cẩm Vân
|
Xã Cẩm Yên
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
394,23
|
70,00
|
|
27,00
|
27,00
|
|
25,00
|
74,62
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
394,23
|
70,00
|
|
27,00
|
27,00
|
|
25,00
|
74,62
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,96
|
|
|
|
|
|
|
6,66
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
6,96
|
|
|
|
|
|
|
6,66
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
6,66
|
|
|
|
|
|
|
6,66
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số III.1
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Phong Sơn
|
Xã Cẩm Bình
|
Xã Cẩm Châu
|
Xã Cẩm Giang
|
Xã Cẩm Liên
|
Xã Cẩm Long
|
Xã Cẩm Lương
|
Xã cẩm Ngọc
|
Xã Cẩm Phú
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
56,48
|
10,47
|
3,15
|
12,92
|
0,53
|
1,11
|
0,75
|
4,38
|
0,40
|
2,81
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
24,90
|
6,47
|
1,90
|
0,50
|
0,53
|
|
0,66
|
3,81
|
0,40
|
0,43
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
24,65
|
6,47
|
1,65
|
0,50
|
0,53
|
|
0,66
|
3,81
|
0,40
|
0,43
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
18,06
|
1,50
|
1,20
|
10,56
|
|
0,12
|
0,05
|
0,16
|
|
1,84
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,30
|
|
0,05
|
|
|
|
0,04
|
0,41
|
|
0,54
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6,65
|
2,00
|
|
1,86
|
|
0,99
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,57
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
17,27
|
4,13
|
0,36
|
10,65
|
|
|
|
0,57
|
0,04
|
0,15
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,20
|
|
0,15
|
10,59
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
5,39
|
4,08
|
0,21
|
|
|
|
|
0,30
|
|
0,15
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,47
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,74
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
4,18
|
4,03
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
0,62
|
0,05
|
|
0,03
|
|
|
|
0,25
|
0,04
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,62
|
0,05
|
|
0,03
|
|
|
|
0,25
|
0,04
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,04
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số III.2
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Cẩm Quý
|
Xã Cẩm Tâm
|
Xã Cẩm Tân
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Tú
|
Xã Cẩm Vân
|
Xã Cẩm Yên
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
56,48
|
1,56
|
4,35
|
0,40
|
7,09
|
1,76
|
3,43
|
0,13
|
1,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
24,90
|
1,56
|
|
0,40
|
4,08
|
1,42
|
1,39
|
0,11
|
1,24
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
24,65
|
1,56
|
|
0,40
|
4,08
|
1,42
|
1,39
|
0,11
|
1,24
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
18,06
|
|
|
|
0,60
|
0,01
|
2,00
|
0,02
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,30
|
|
4,35
|
|
0,61
|
0,30
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6,65
|
|
|
|
1,80
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,57
|
|
|
|
|
0,03
|
0,04
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
17,27
|
0,03
|
0,45
|
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
0,53
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,20
|
|
0,45
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
5,39
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
0,53
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,47
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,74
|
|
|
|
|
|
|
|
0,53
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
4,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
0,62
|
0,03
|
|
|
0,10
|
0,12
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,62
|
0,03
|
|
|
0,10
|
0,12
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,04
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số IV.1
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025,
huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Phong Sơn
|
Xã Cẩm Bình
|
Xã Cẩm Châu
|
Xã Cẩm Giang
|
Xã Cẩm Liên
|
Xã Cẩm Long
|
Xã Cẩm Lương
|
Xã cẩm Ngọc
|
Xã Cẩm Phú
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
101,67
|
11,35
|
3,15
|
30,23
|
0,53
|
1,11
|
0,75
|
4,38
|
25,86
|
2,81
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
33,58
|
7,35
|
1,90
|
2,90
|
0,53
|
|
0,66
|
3,81
|
4,26
|
0,43
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
48,11
|
1,50
|
1,20
|
19,01
|
|
0,12
|
0,05
|
0,16
|
21,60
|
1,84
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
12,76
|
|
0,05
|
6,46
|
|
|
0,04
|
0,41
|
|
0,54
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
6,65
|
2,00
|
|
1,86
|
|
0,99
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,57
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
194,45
|
16,57
|
|
|
11,96
|
|
|
25,09
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
22,62
|
|
|
|
|
|
|
22,62
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
171,83
|
16,57
|
|
|
11,96
|
|
|
2,47
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
3,06
|
2,56
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
3,06
|
2,56
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số IV.2:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025,
huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Cẩm Quý
|
Xã Cẩm Tâm
|
Xã Cẩm Tân
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Tú
|
Xã Cẩm Vân
|
Xã Cẩm Yên
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
101,67
|
1,56
|
4,35
|
0,40
|
7,09
|
1,76
|
3,43
|
1,67
|
1,24
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
33,58
|
1,56
|
|
0,40
|
4,08
|
1,42
|
1,39
|
1,65
|
1,24
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
48,11
|
|
|
|
0,60
|
0,01
|
2,00
|
0,02
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
12,76
|
|
4,35
|
|
0,61
|
0,30
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
6,65
|
|
|
|
1,80
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,57
|
|
|
|
|
0,03
|
0,04
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
194,45
|
6,30
|
|
|
|
|
134,53
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
22,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
171,83
|
6,30
|
|
|
|
|
134,53
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
3,06
|
0,03
|
|
|
0,10
|
0,12
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
3,06
|
0,03
|
|
|
0,10
|
0,12
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số V
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025,
huyện Cẩm Thủy
(Kèm
theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích dự án
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ
số, thửa số); trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản
đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Tổng diện tích
|
Trong đó sử dụng vào diện tích từng
loại đất
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các
công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất
đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu dân cư đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm
xen cư đất dược cũ tổ dân phố Đại Quang
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
ODT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 67,38 tờ bản đồ số 36
|
Quyết định số 5185/QĐ- UBND ngày
09/12/2019 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Khu
dân cư phía Đông Nam thị trấn Phong Sơn (DCM 14;15;16;17)
|
7,5000
|
|
|
2,2100
|
ODT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 618, 640,656,693,743,…746 tờ
bản đồ số 1
|
Nghị quyết 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
(7,5ha) của HĐND tỉnh
|
|
2,1600
|
DGT
|
|
0,2200
|
TMD
|
|
0,2100
|
DVH
|
|
2,2400
|
DGD
|
|
0,4600
|
DKV
|
|
3
|
Khu
dân cư khu Vốc (Khu tái định cư dự án Nâng cấp Mạng lưới giao thông tiểu
vùng Mê Kông mở rộng Phía Bắc 2 - nâng cấp QL 217 tỉnh)
|
1,1100
|
0,9600
|
0,1500
|
0,9600
|
ODT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 234,342 tờ bản đồ số 10
|
Quyết định 215/QĐ- UBND ngày 13/02/2019
của UBND huyện Cẩm Thủy về thu hồi đất
|
|
4
|
Khu
dân cư (thuộc dự án Khu trung tâm thương mại và nhà ở tại thị Trấn Phong
Sơn)
|
2,7000
|
2,7000
|
|
1,6200
|
ODT
|
Thị trấn 1 Phong Sơn
|
Thửa đất số 105,95,75,30, 34, 83,
93,101,1 08,...tờ bản đồ số 28 và các thửa đất số 7,25,16,11,5.tờ bản đồ số
56, bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
Quyết định số 2817/QĐ- UBND ngày
4/7/2024 của UBND tỉnh
|
|
1,0800
|
DGT
|
|
5
|
Khu
xen cư tổ 1 (tổ dân phố Tân an) giáp Toà Án
|
0,1200
|
0,1200
|
0,1200
|
|
ODT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 178,211,221.tờ bản đồ số 05
|
Quyết định số 972/QĐ- UBND ngày
13/5/2021 của UBND huyện về việc thu hồi đất
|
|
6
|
Xây
dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đại Đồng
|
1,8500
|
1,8500
|
|
1,8500
|
ODT
|
8 Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa số 374,375,376,378,
379,380,381,382,383,384,3 5,386,387,388,389,….442, 441,443,…488,489,1000 tờ bản
đồ số 56; tờ bản đồ số 3, thửa 33,32,34,35,38,152, 40,41,42;…
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Khu
dân cư đồng Ben
|
1,5600
|
0,1000
|
|
0,1000
|
ODT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 39;105; 106; 107; 108;114;
115; 116; 117; 118;167; 169; 170; 171; 172; 173, tờ bản đồ số 01
|
Quyết định số 651/QĐ- UBND ngày 02/4/2021
của UBND huyện Cẩm Thuỷ về việc thu hồi đất tại thị trấn phong Sơn để thực
hiện dự án: QH chi tiết tỷ lệ 1/500 KDC Đồng Ben, xã Cẩm Sơn- nay là TT
Phong Sơn, huyện Cẩm Thuỷ
|
|
8
|
Khu
dân cư Cẩm Phong
|
0,7600
|
0,1000
|
|
0,1000
|
ODT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 732; 736...
|
Quyết định số 683/QĐ- UBND ngày
27/04/2018 và Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 của UBND huyện Cẩm
Thủy
|
|
2.2
|
Khu dân cư nông thôn
|
37,9400
|
25,950
|
5,4900
|
25,9500
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
dân cư tại khu Trung tâm (từ cổng trào thôn Sổ đến hộ nhà ông Niên) thôn Hạc
Sơn
|
1,6100
|
1,6100
|
|
1,3000
|
ONT
|
Xã Cẩm Bình
|
Thửa đất số 118, 119, 169, 167, 170, 166,
168,'237, 238,...tờ bản đồ số 26
|
Quyết định số 1773/QĐ- UBND ngày
05/8/2020 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
|
0,3100
|
DGT
|
|
2
|
Điểm
dân cư Giáp nhà văn hóa thôn Hạc Sơn (thôn Săm)
|
0,2900
|
0,2900
|
|
0,2900
|
ONT
|
Xã Cẩm Bình
|
Thửa đất số 916, 878, 877,876, 915, 914,
913,' 912, 911, 846.tờ bản đồ số 27
|
Quyết định số 124/QĐ- UBND ngày 22/4/2023
của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
3
|
Khu
dân cư tại Đồng Cun thôn Trung Độ
|
5,3500
|
5,3500
|
|
2,0300
|
ONT
|
6 Xã Cẩm Châu
|
Thửa đất số 3,54,55,59,60, 1, 90,97,130,
136,131,135, 172, 175,176,177,178, 197,198,212,213,215,216,2
18,217,,..437,438,242,243, 244,261,262,260,265,266,2 4 4,270,200,179,171,137,
tờ bản đồ số 42
|
Nghị quyết số 422/NQ- HĐND ngày
03/8/2023 của HĐND tỉnh
|
|
3,3200
|
DGT
|
|
4
|
Điểm
dân cư Mổ Nhuối ông Ât (Làng Gầm) - Thôn Giang Sơn
|
0,1000
|
0,0300
|
|
0,0300
|
ONT
|
Xã Cẩm Giang 9
|
Thửa đất số 930,931,932, 71, 972,973,974;
tờ bản đồ số 06
|
Quyết đinh số 803/QĐ_UBND ngày 6/4/2022 của
UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
5
|
Điểm
dân cư Mổ Cong + Già Trầu (Làng Khuên) - Thôn Giang Trung
|
0,2500
|
0,0900
|
|
0,0900
|
ONT
|
Xã Cẩm Giang
|
Thửa đất số 652,650,649,647,677,678,7 28,
730,731,732,674,675,672,6 71, ..tờ bản đồ số 11
|
Quyết định số 803/QĐ- UBND ngày 6/4/2022
của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
6
|
Điểm
xen cư khu Rải Sy
|
0,2200
|
0,1100
|
|
0,0800
|
ONT
|
Xã Cẩm Giang
|
Thửa đất số 848,876,847, 878,
879,880,923, 925,808, 807,792,793,752,753.790,8 12,813,814,815,849,846; Tờ bản
đồ số 11
|
Quyết định số 2756/QĐ- UBND ngày
6/11/2020 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
0,0300
|
DGT
|
|
7
|
Điểm
dân cư Gò Mối thôn Sống
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
ONT
|
Xã Cẩm Ngọc
|
Thửa đất số 514,515, 1038,540,541,558,55
9,560,561,562,563,543,578 - 580,564,516,488,....tờ bản đồ số 31
|
Quyết định số 2176/QĐ- UBND ngày
06/9/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
8
|
Khu
dân cư tại Thôn Tiến Long (sau trường tiểu học)
|
3,6400
|
1,8400
|
1,8000
|
1,3200
|
ONT
|
Xã Cẩm Phú
|
Thửa đất số 572;585;531, 553 ,492,….tờ bản
đồ số 11, bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
|
|
0,5200
|
DGT
|
|
9
|
Khu
dân cư Bai Đang thôn Hoàng Thịnh
|
0,5400
|
0,5400
|
|
0,5400
|
ONT
|
Xã Cẩm Phú
|
Thửa đất số 45(4);45(6); 45(9),45(10)..tờ
bản đồ lâm nghiệp
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Khu
dân cư dọc hai bên đường đồng mồi Quý Sơn
|
2,6400
|
1,3400
|
1,3000
|
0,7100
|
ONT
|
Xã Cẩm Quý
|
Thửa đất số 247 - 681, tờ bản đồ số 34
|
Quyết định số 1419/QĐ- UBND ngày
29/6/2023 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất;
|
|
0,6300
|
DGT
|
|
11
|
Khu
dân cư Kham Bãi thôn Chiềng Đông
|
2,1700
|
|
1,0000
|
|
ONT
|
Xã Cẩm Thạch
|
Thửa đất số 344,354.595 tờ bản đồ số 02
|
Quyết định 2171/QĐ- UBND ngày 06/9/2021
của UBND huyện Cẩm Thủy về thu hồi đất; Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh (0,89ha)
|
|
1,1700
|
DGT
|
|
12
|
Khu
dân cư Khấm Khi thôn Chiềng Đông
|
2,4300
|
2,4300
|
|
1,1500
|
ONT
|
Xã Cẩm Thạch
|
Thửa đất số 700;740;741; 805;806;807; tờ
bản đồ số 02
|
Quyết định số: 1383/QĐ- UBND ngày
02/7/2020, Quyết định số 1342/QĐ- UBND ngày 28/6/2021; Quyết định số 1514/QĐ-
UBND ngày 09/7/2021 về việc thu hồi đất; Quyết định số 3879/QĐ- UBND ngày
26/9/2024 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương
|
|
1,2800
|
DGT
|
|
13
|
Khu
dân cư Khi Dòng
|
0,7600
|
0,1300
|
|
0,1300
|
ONT
|
Xã Cẩm Thạch
|
Thửa số 874; 875; 876; 890; 891; 923;
924... tờ bản đồ số 02
|
Quyết định số 855/QĐ- UBND ngày
31/5/2019 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
14
|
Khu
dân cư khu hai dòng
|
3,4300
|
3,4300
|
|
1,9200
|
ONT
|
Xã Cẩm Tú
|
Thửa đất số 176,177,183-190,.73,194,193,191,303,
200,201,181,182...tờ bản đồ số 10
|
Quyết định số 937/QĐ- UBND ngày
27/4/2022 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
1,5100
|
ONT
|
|
15
|
Khu
dân cư Ban khiêm - Đường 518B Tiếp giáp đường 518B thôn Ngọc Vóc
|
1,0600
|
1,0600
|
|
0,6100
|
ONT
|
Xã Cẩm Yên
|
Thửa đất số 703,660,661,... 673,674,..675
,681,682, 680,697,698,699,701, 702..tờ bản đồ số 17 và thửa đất số
6,9,10,15,14..tờ bản đồ số 21
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
|
|
0,4500
|
DGT
|
|
16
|
Xen
cư thôn Vân Cát
|
0,2400
|
0,0200
|
0,2200
|
0,0200
|
ONT
|
Xã Cẩm Vân
|
Thửa đất số 72;83;84;85;
86;87;96;97;98;99....tờ bản đồ số 37
|
Quyết định số 2418/QĐ-UBND ngày
13/10/2023 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
17
|
KDC
khu Đồng vốc thôn Kim Mẫm
|
3,2500
|
1,1000
|
|
0,5000
|
DGT
|
Xã Cẩm Lương
|
Thửa số 1114,1115,1208,
1209,1299,...,1385,1383,1387, 1470,1469,1468,1467,…1041,
1116,1207,1210,1298,1297,1296, 1301,1113, 1117,1118,1206
,1211,1212,1039,1040, 1038,1042, 1043,1112,1119,1120,1204,1205….. 964,959,965,
1037,966,1044, 1036,1045, 1046,1110,1111,1121,1122, 1203,
880,958,967,1035,1047,1109,1123,.... 1302,1295,1294, 1213,1214,1202,
1201,1215,1216,1217,1218, 1291,1292,1293, 1303....1473,1474...1464,1465,1556,
1557,1559,1475, 1476,1553,1554....; tờ bản đồ số 20 và thửa số
46,63,6465,107,108,...tờ bản đồ số 19
|
Nghị quyết số 586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Điểm
dân cư nông thôn Cánh Én (KDC thôn Cánh Én (cạnh Cây xăng), KDC thôn Cánh Én
(cạnh Nhà Văn Hoá)
|
4,9800
|
1,6000
|
|
0,9000
|
ONT
|
Xã Cẩm Thành 4
|
Thửa số ...393; 407;408… 528;
529…;670;671;521, 524….tờ bản đồ số 36, thửa 240; 269, 200;…386-
391,237,238,271,272…312 -316, 340,341,342, 449- 54,478-480,513-515,…, tờ bản
đồ số 36
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh
|
|
0,7000
|
DGT
|
|
19
|
Điểm
dân cư nông thôn thôn An Tâm, xã Cẩm Tâm
|
4,8000
|
4,8000
|
|
2,8800
|
ONT
|
Xã Cẩm Tâm
|
Tờ bản đồ số 8, thửa 165
|
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày
14/03/2024 của HĐND tỉnh (6,34ha)
|
|
1,9200
|
DGT
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,4000
|
0,4000
|
|
0,4000
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
sở xã Cẩm Tân
|
0,4000
|
0,4000
|
|
0,4000
|
TSC
|
Xã Cẩm Tân
|
Thửa đất số 237,238,261,262, 290,
289,288,314…340,341 tờ bản đồ số 10 và thửa đất số 1095;1140;1189 tờ bản đồ
09
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày
13/7/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2.4
|
Đất an ninh
|
2,29
|
2,29
|
0,00
|
2,29
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Phú
|
0,1500
|
0,1500
|
|
0,1500
|
CAN
|
Xã Cẩm Phú
|
Thửa đất số 623 tờ bản đồ 11
|
Nghị quyết số 240/NQ- HĐND ngày
13/4/2022 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Thạch
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
CAN
|
Xã Cẩm Thạch
|
Thửa đất số 696- 698...; 778... tờ bản đồ
số 02
|
Nghị quyết số 22/NQ- HĐND ngày
31/12/2021 của HĐND xã Cẩm Thạch
|
|
3
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Liên
|
0,1200
|
0,1200
|
|
0,1200
|
CAN
|
Xã Cẩm Liên
|
Thửa đất số 327,324,281,286,968,982 ...tờ
bản đồ số 18
|
Nghị quyết số 240/NQ- HĐND ngày
13/4/2022 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Yên
|
0,1300
|
0,1300
|
|
0,1300
|
CAN
|
Xã Cẩm Yên
|
Thửa đất số 441 tờ bản đồ 21
|
Nghị quyết số 240/NQ- HĐND ngày
13/4/2022 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Vân
|
0,1100
|
0,1100
|
|
0,1100
|
CAN
|
Xã Cẩm Vân
|
Thửa đất số 482,
505;506,536,537,575,481,5 07, 535,507A,483,534... tờ bản đồ 27
|
Nghị quyết số 240/NQ- HĐND ngày
13/4/2022 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Bình
|
0,2100
|
0,2100
|
|
0,2100
|
CAN
|
Xã Cẩm Bình
|
Thửa đất số 366 tờ bản đồ 26
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
7
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Quý
|
0,2500
|
0,2500
|
|
0,2500
|
CAN
|
Xã Cẩm Quý
|
Thửa đất số 1,2,3,26,27 tờ bản đồ số 26
và các thửa đất số 1262,1263,1228 tờ bản đồ số 21
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
8
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Lương
|
0,3000
|
0,3000
|
|
0,3000
|
CAN
|
Xã Cẩm Lương
|
Thửa đất số 2018, 2041, 2070 tờ bản đồ số
20
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
9
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Giang
|
0,3000
|
0,3000
|
|
0,3000
|
CAN
|
Xã Cẩm Giang
|
Thửa đất số 519,634,635,636,693-
698,...719,720...tờ bản đồ số 15
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
10
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Tú
|
0,1200
|
0,1200
|
|
0,1200
|
CAN
|
Xã Cẩm Tú
|
Thửa đất số 508.. .tờ bản đồ số 12
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
11
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Ngọc
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
CAN
|
Xã Cẩm Ngọc
|
Thửa đất số 803,843,845,893,894,804,8 05,
846...tờ bản đồ số 27 và các thửa đất số 18,19,20,21,22,...tờ bản đồ số 31
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
12
|
Trụ
sở Công an xã Cẩm Long
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
CAN
|
Xã Cẩm Long
|
Thửa đất số 46;47, 80;106; 107; 387; tờ bản
đồ số 23
|
Kế hoạch số 01/KH- UBND ngày 03/01/2024 của
UBND tỉnh
|
|
2.5
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,1800
|
0,1800
|
|
0,1800
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà
văn hóa thôn Trâm Lụt
|
0,1800
|
0,1800
|
|
0,1800
|
DVH
|
Xã Cẩm Yên
|
Thửa đất số 67,68,98,99, 100,101,103,
104,105,106, tờ bản đồ số 25
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày
12/7/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2.6
|
Đất cơ sở y tế
|
0,2500
|
0,2500
|
0,0000
|
0,2500
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
mới Trạm y tế xã Cẩm Lương tại thôn Kim Mẫm
|
0,2500
|
0,2500
|
|
0,2500
|
DYT
|
Xã Cẩm Lương
|
Thửa đất số 1370,1369, 1393, 1394, 1395, 1396,
1397,1370, 1462,1483- 1488,1490...tờ bản đồ số 20
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2.7
|
Đất giáo dục
|
0,2800
|
0,2800
|
0,0000
|
0,2800
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trường mầm non xã Cẩm Thành
|
0,2800
|
0,2800
|
|
0,2800
|
DGD
|
Xã Cẩm 7 Thành
|
Thửa đất số 747,795,796, 97, 798, 799,
800,801,802, 851...tờ bản đồ số 37
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày
13/7/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2.8
|
Đất thể dục, thể thao
|
1,7800
|
1,7800
|
0,0000
|
1,7800
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
TTVH Thể dục thể thao , thuộc dự án TTVH huyện Cẩm Thuỷ
|
0,4200
|
0,4200
|
|
0,0000
|
DTT
|
Thị trấn Phong Sơn 1
|
Thửa đất số .235,257,233, 232,
231,181,182 ,184,162, 129,130,96,97,132,1 37, 194,193...,266,341,338,...4
3,417,416,470, 469,510,50 9,471,472,502,506,477, 406,38 4,383,329,258,
256,257,...tờ bản đồ số 04
|
Quyết định số 676/QĐ- UBND ngày
25/3/2024 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
0,4200
|
DGT
|
|
2
|
Sân
vận động xã Cẩm Lương
|
0,9600
|
0,9600
|
|
0,9600
|
DTT
|
Xã Cẩm Lương
|
Thửa đất số 1051,1101, 1103,1105, 1127-1130,
1192-1195, 1225-1227, 1283-1287, 1320,1318, 1317...tờ bản đồ số 20
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày
13/7/2023 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Sân
vận động xã Cẩm Yên (Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Cẩm Yên )
|
0,4000
|
0,4000
|
|
0,4000
|
DTT
|
Xã Cẩm Yên 4
|
ĐCCS, tờ 17 thửa…463, 73,
..476,493,492,494,497, 498,499
|
Nghị quyết số 515/NQ- HĐND ngày
14/03/2024 của HĐND tỉnh
|
|
2.9
|
Đất cụm công nghiệp
|
25,0000
|
25,000
|
|
25,0000
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm
công nghiệp Cẩm Châu
|
25,0000
|
25,00
|
|
25,0000
|
SKN
|
Xã Cẩm 1 Châu
|
Thửa đất số 1,2,3,4,7,8,9 ...tờ bản đồ số
40 và thửa đất số 49,100,126,128,140,127, 156,170.. ..157,174,175, 71, 173,
19 1,172,195,194, 217,218,236,23 7.. ..220, 259, 258,276,257,278;
293,311,312,313,342,343, 277, 240,239,219,238,192, 193, .tờ bản đồ số 41
|
Nghị quyết số 558/NQ- HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 của HĐND
tỉnh
|
|
2.10
|
Đất công trình giao thông
|
20,7600
|
14,7900
|
0,0000
|
14,7900
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Cẩm Châu - Cẩm Thạch (đường giao thông từ xã Cẩm Châu đi Cẩm Thạch)
|
9,0000
|
9,0000
|
|
9,0000
|
DGT
|
Xã Cẩm Châu; Cẩm Thạch
|
Công trình dạng tuyến
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày
14/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Đường
Cẩm Binh- Cẩm Châu (Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xã Cẩm Châu đi
Cẩm Bình)
|
3,3000
|
3,3000
|
|
3,3000
|
DGT
|
Xã Cẩm Châu, Cẩm Bình
|
Công trình dạng tuyến
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày
14/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Cải
tạo nâng cấp đường liên thôn xã Cẩm Lương (Đường giao thông từ thôn Lương Ngọc
đi thôn Xủ Xuyên xã Cẩm Lương)
|
2,3400
|
2,3400
|
|
2,3400
|
DGT
|
Xã Cẩm Lương
|
Công trình dạng tuyến
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Đường
Đông Tây 3, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy (0,97)
|
6,1200
|
0,1500
|
|
0,1500
|
DGT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Công trình dạng tuyến
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày
14/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2.11
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
3,5000
|
3,5000
|
0,0000
|
3,5000
|
|
|
|
|
|
1
|
Bãi
tập kết rác tập trung tại xã Cẩm Liên
|
0,9900
|
0,9900
|
|
0,9900
|
DRA
|
Xã Cẩm Liên
|
ĐCCS 1/1000
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Bãi
tập kết rác tập trung tại xã Cẩm Long
|
0,5100
|
0,5100
|
|
0,5100
|
DRA
|
Xã Cẩm Long
|
Tờ bản đồ số 15, thửa 1, tờ bản đồ số 9,
thửa 184,171, 185,197,196,154,248,...
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Nhà
máy xử lý rác thải sinh hoạt huyện Cẩm Thủy (Mở mới Bãi rác tập trung của
huyện cẩm Thuỷ)
|
2,0000
|
2,0000
|
|
2,0000
|
DRA
|
Thị trấn Phong Sơn
|
ĐCCS, tờ 01, thửa số 59
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/5/2024 của HĐND tỉnh
|
|
2.12
|
Đất chợ
|
0,4300
|
0,4300
|
0,0000
|
0,4300
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
mới đất chợ xã Cẩm Phú tại thôn Thái Long 2
|
0,4300
|
0,4300
|
|
0,4300
|
DCH
|
Xã Cẩm Phú
|
Thửa đất số 283…285.237,
238.317319,320,321,368, 369,370,405, 406....tờ bản đồ số 15
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định
tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5
Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Đất thương mại dịch vụ
|
1,4500
|
1,4500
|
0,0000
|
1,4500
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại dịch vụ tại thị trấn Phong Sơn
|
0,5600
|
0,5600
|
|
0,5600
|
TMD
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 94,97,96,102, 100,
99,103,104,105, 108,112,118,115,119,120,1 22,125,126,114,...tờ bản đồ số 37
|
Quyết định số 3897/QĐ -UBND ngày
27/9/2024 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án
|
|
2
|
Khu
thương mại dịch vụ (thuộc dự án Khu trung tâm thương mại và nhà ở tại thị
Trấn Phong Sơn)
|
0,4400
|
0,4400
|
|
0,4400
|
TMD
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 105...tờ bản đồ số 28
|
Quyết định số 2817/QĐ- UBND ngày
4/7/2024 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
|
3
|
Khu
thương mại dịch vụ tại thị trấn Phong Sơn
|
0,4500
|
0,4500
|
|
0,4500
|
TMD
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 448,449,447, 450,.. .444,445,3
64,363,362,346,347,348,35 5,359...364,...tờ bản đồ số 07; thửa đất số 30, đồ
tỷ lệ 1/10000
|
Quyết định số 4838/QĐ- UBND ngày
06/12/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
4
|
Khu
thương mại dịch vụ phục vụ du lịch
|
15.2000
|
15.2000
|
|
15.2000
|
TMD
|
Xã Cẩm Lương
|
Thửa đất số 1,2,3.54,55, 56,
57,58,59,60,61,62,64,79,80 ,71....84,146,147,148,170,171 ,64,65,63,
149,150,168, 169, 66•78,151,159-167, 155•158,...239-246, 152-154, 321-
326,413, 414, 247, 248,238.tờ bản đồ số 20
|
Quyết đinh số 1222/QĐ- UBND ngày
10/6/2021; Quyết định số 260/QĐ- UBND ngày 01/02/2021; Quyết định số
166/QĐ- UBND ngày 19/01/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thu hồi đất
|
|
2.2.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
6,5009
|
6,5009
|
|
6,5009
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Tại Gò Mía thôn Trung Độ
|
2,6000
|
2,6000
|
|
2,6000
|
SKC
|
Xã Cẩm Châu
|
Thửa đất số 138,180,202,245,278,137,1 29,
99...tờ bản đồ số 42
|
Quyết định số 4464/QQD_UBND ngày 08/11/2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
2
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Tại khu Ban Đường Thôn Song Nga
|
3,9009
|
3,9009
|
|
3,9009
|
SKC
|
7 Xã Cẩm Ngọc
|
Thửa đất số 943;770...; 79;811.; 605617,..631,632,
633- 639;582,583,584,585- 588.;..414,415;416,467,468 -
470,438,439,489-496...; 513- 518,540-547,562,563, 564570,...635,659,660,663,
676,677,678- 686…704, 705-715.tờ bản đồ số 20
|
Quyết định số 578/QĐ- UBND ngày 01/2/2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
2.2.3
|
Dự án khai thác khoáng sản
|
41,6800
|
29,800
|
11,880
|
29,8000
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai
thác khoáng sản làm vật liệu thông thường (mỏ cát)
|
21,6000
|
21,6000
|
|
21,6000
|
SKS
|
Xã Cẩm Ngọc 7
|
Thửa đất số 1,2,3,4,5, 6...18,...52,
53,54, 55 , 315,316-320.. Tờ bản đồ số 30 và thửa đất số
01,702,703,704...,800,801, 8 02,810..,826,827....tờ bản đồ số 26
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Khai
thác khoáng sản làm vật liệu thông thường (mỏ đá vôi)
|
8,2000
|
8,2000
|
|
8,2000
|
SKS
|
Xã Cẩm Vân
|
Thửa đất số 1083,1255, 1357,
1358,1362,... tờ bản đồ số 26
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Khai
thác mỏ than Cẩm Yên (đã có hiện trạng không chu chuyển loại đất)
|
11,8800
|
|
11,880
|
|
SKS
|
Xã Cẩm Yên
|
Thửa 18 tờ bản đồ số 11,thửa 332…tờ bản đồ
số 12, bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
Nghị quyết số 586/NQ- HĐND ngày
15/10/2024 của HĐND tỉnh
|
|
2.2.4
|
Dự
án đất chăn nuôi tập trung
|
33,1541
|
33,1541
|
|
33,1541
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trang trại tại khu phố đồng Chạ,
|
16,0000
|
16,000
|
|
16,0000
|
CNT
|
Thị trấn Phong Sơn
|
Thửa đất số 18 thuộc tờ bản đồ số 01, bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
Quyết định số 4971/QĐ- UBND của UBND tỉnh
|
|
2
|
Cụm
trại liên kết chăn nuôi gà phục vụ chế biến xuất khẩu theo chuỗi công nghệ
cao 4A Cẩm Long
|
11,2997
|
11,2997
|
|
11,2997
|
CNT
|
Xã Cẩm Long
|
Thửa đất số 62,70,73 tờ bản đồ số 02, bản
đồ tỷ lệ 1/10000 (116, tờ 32)
|
Quyết định số 1193/QĐ- UBND ngày
27/3/2024 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
|
3
|
Đất
trang trại tại xã Cẩm Liên
|
2,9144
|
2,9144
|
|
2,9144
|
CNT
|
Xã Cẩm Liên
|
Thửa đất số 107 tờ bản đồ số 01, bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
Quyết định số 4431/QĐ- UBND ngày
23/11/2023 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
|
4
|
Đất
trang trại gà tại thôn Quý Long
|
14.8500
|
14.850
|
7.1600
|
7.6900
|
NHK
|
|
Thửa đất số 2, 4,5, 6, 8, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17 và một phần đất lâm nghiệp chưa có số thửa, tờ bản đồ số 01,
bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
Quyết định số 3485/QĐ- UBND ngày 14/10/2022
chấp thuận chủ trương dự án; được ra hạn chủ trương đầu tư tại Quyết định số
4397/QĐ- UBND ngày 04/11/2024 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Trang
trại chăn nuôi lợn ngoại tập trung tại xã Cẩm Tú
|
2,9400
|
2,9400
|
|
2,9400
|
CNT
|
Xã Cẩm Tú
|
Thửa đất số 24(1)-1; 24(1)- 2;
24(1)-3...tờ bản đồ số 01, bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
Quyết định số 2433/QĐ- UBND ngày
10/7/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương thực hiện dự án
|
Quyết định 1027/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1027/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
20/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
466
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|