|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
286/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Mi
|
|
Ngày ban hành:
|
18/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 286/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày
18 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ
CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch
thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch
tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số
44/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự
án cần thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số
45/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các trường
hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự
án trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số
562/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chơn Thành (nay là thị xã Chơn Thành), tỉnh Bình
Phước;
Theo đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 391/TTr- STNMT ngày 31/12/2024 (kèm theo
Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Chơn Thành với các nội dung sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất: Phụ lục
01 kèm theo.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục
03 kèm theo.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng: Phụ lục 04 kèm theo.
Điều 2.
Trách hiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về
tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường
xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện
các thủ tục về đất đai đối với các dự án theo đúng Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo
chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các
quy định pháp luật có liên quan.
c) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm
tra thị xã Chơn Thành triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND thị xã Chơn Thành có
trách nhiệm
a) Công bố công khai Kế hoạch sử
dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất theo
đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật
có liên quan.
c) Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Gửi báo cáo kết quả thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm
sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu
tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao
thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và
Truyền thông, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo đơn
vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) đưa Quyết định điều chỉnh lên
trang thông tin Công báo Bình Phước theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 13).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Mi
|
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02năm 2025 của UBND tỉnh
Bình Phước)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích năm 2025
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hưng Long
|
Phường Minh Hưng
|
Xã Minh Lập
|
Phường Minh Long
|
Phường Minh Thành
|
Xã Minh Thắng
|
Xã Nha Bích
|
Xã Quang Minh
|
Phường Thành Tâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
39.034,48
|
3.210,43
|
6.205,05
|
5.001,31
|
3.761,42
|
5.190,99
|
3.751,44
|
4.954,25
|
2.920,43
|
4.039,16
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
29.575,73
|
2.267,70
|
4.725,18
|
4.324,03
|
3.347,41
|
3.048,86
|
3.305,46
|
3.512,67
|
2.719,82
|
2.324,60
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
82,62
|
|
|
18,58
|
|
|
|
|
64,03
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82,62
|
|
|
18,58
|
|
|
|
|
64,03
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,46
|
|
|
|
|
|
2,46
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
28.436,75
|
2.251,96
|
4.245,18
|
4.194,43
|
3.331,70
|
3.028,66
|
3.220,06
|
3.303,99
|
2.538,39
|
2.322,37
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
19,27
|
|
|
|
|
19,27
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
19,27
|
|
|
|
|
19,27
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
42,94
|
|
|
12,10
|
|
0,37
|
23,22
|
4,77
|
2,48
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
33,80
|
|
|
|
|
|
|
|
33,80
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
957,89
|
15,74
|
480,00
|
98,91
|
15,70
|
0,55
|
59,71
|
203,91
|
81,12
|
2,23
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.368,01
|
898,48
|
1.475,66
|
677,28
|
414,01
|
2.127,66
|
445,98
|
1.439,63
|
200,61
|
1.688,71
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
345,00
|
|
|
108,72
|
|
|
75,37
|
126,43
|
34,47
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1.174,00
|
255,39
|
344,13
|
|
81,60
|
333,92
|
|
|
|
158,95
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
22,74
|
11,38
|
0,87
|
0,84
|
1,03
|
1,51
|
1,60
|
0,33
|
1,24
|
3,94
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
56,73
|
1,66
|
|
|
4,38
|
|
50,68
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
17,56
|
4,37
|
1,37
|
10,75
|
0,12
|
0,12
|
0,21
|
0,19
|
0,27
|
0,16
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
111,68
|
22,48
|
14,38
|
6,11
|
5,18
|
26,58
|
3,82
|
13,32
|
3,08
|
16,73
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,89
|
1,29
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
4,26
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,19
|
3,48
|
0,38
|
2,10
|
0,21
|
0,97
|
0,13
|
1,05
|
0,24
|
0,63
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
85,25
|
12,99
|
14,00
|
3,38
|
4,13
|
24,18
|
3,69
|
8,22
|
2,84
|
11,82
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
10,16
|
3,57
|
|
0,63
|
0,84
|
1,08
|
|
4,05
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,18
|
1,16
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3.568,70
|
337,74
|
721,29
|
86,29
|
83,66
|
995,78
|
4,39
|
114,27
|
36,76
|
1.188,52
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
2.841,00
|
225,95
|
578,57
|
|
|
944,49
|
|
|
|
1.092,00
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
74,59
|
|
|
|
|
|
|
74,59
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
111,90
|
13,16
|
60,35
|
4,45
|
4,36
|
16,23
|
2,44
|
3,62
|
2,37
|
4,92
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
261,44
|
13,52
|
26,96
|
31,85
|
24,06
|
1,06
|
1,95
|
36,06
|
34,38
|
91,60
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
279,77
|
85,12
|
55,42
|
50,00
|
55,24
|
34,00
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3.463,08
|
246,99
|
349,04
|
267,50
|
149,90
|
691,61
|
274,91
|
1.132,38
|
67,96
|
282,79
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.781,00
|
232,64
|
326,21
|
141,57
|
126,58
|
389,09
|
74,90
|
169,17
|
63,09
|
257,75
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.537,44
|
2,74
|
13,51
|
114,15
|
13,21
|
255,26
|
199,60
|
932,15
|
4,30
|
2,53
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
15,41
|
0,03
|
0,19
|
5,48
|
|
9,17
|
|
0,03
|
0,06
|
0,45
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
65,00
|
2,89
|
0,55
|
4,87
|
8,00
|
24,60
|
0,27
|
16,93
|
|
6,88
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,14
|
0,76
|
0,02
|
0,09
|
0,07
|
|
|
0,03
|
0,12
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,49
|
0,63
|
2,34
|
0,50
|
0,32
|
|
|
0,90
|
0,21
|
1,60
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
56,60
|
7,31
|
6,22
|
0,84
|
1,72
|
13,50
|
0,14
|
13,18
|
0,18
|
13,52
|
|
2.9
|
Đất
cơ sở tôn giáo
|
TON
|
14,65
|
3,13
|
1,00
|
2,83
|
0,91
|
0,71
|
0,15
|
1,87
|
0,17
|
3,87
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,78
|
0,67
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
46,83
|
2,68
|
2,81
|
8,82
|
4,00
|
5,34
|
3,71
|
5,76
|
3,98
|
9,75
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
519,73
|
11,99
|
35,67
|
184,84
|
81,05
|
72,09
|
31,15
|
26,59
|
52,36
|
23,99
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
51,06
|
|
|
|
|
|
3,03
|
5,03
|
43,00
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
468,67
|
11,99
|
35,67
|
184,84
|
81,05
|
72,09
|
28,12
|
21,56
|
9,37
|
23,99
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
26,55
|
|
5,00
|
0,58
|
2,19
|
|
|
18,48
|
0,30
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
90,74
|
44,24
|
4,21
|
|
|
14,47
|
|
1,96
|
|
25,85
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02năm 2025 của UBND tỉnh
Bình Phước)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hưng Long
|
Phường Minh Hưng
|
Xã Minh Lập
|
Phường Minh Long
|
Phường Minh Thành
|
Xã Minh Thắng
|
Xã Nha Bích
|
Xã Quang Minh
|
Phường Thành Tâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.196,14
|
190,71
|
236,99
|
114,23
|
70,59
|
180,06
|
58,05
|
39,54
|
10,30
|
295,69
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
16,94
|
3,77
|
1,35
|
|
|
4,52
|
|
1,28
|
|
6,02
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.174,99
|
186,94
|
235,64
|
114,23
|
70,59
|
171,34
|
58,05
|
38,24
|
10,30
|
289,67
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
4,11
|
|
|
|
|
4,11
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
4,11
|
|
|
|
|
4,11
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,10
|
|
|
|
|
0,08
|
|
0,02
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
3,75
|
|
|
0,44
|
|
|
|
|
3,31
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
3,75
|
|
|
0,44
|
|
|
|
|
3,31
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
33,80
|
|
|
|
|
|
|
|
33,80
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
4,96
|
|
|
|
|
|
|
4,96
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
4,96
|
|
|
|
|
|
|
4,96
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02năm 2025 của UBND tỉnh
Bình Phước)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hưng Long
|
Phường Minh Hưng
|
Xã Minh Lập
|
Phường Minh Long
|
Phường Minh Thành
|
Xã Minh Thắng
|
Xã Nha Bích
|
Xã Quang Minh
|
Phường Thành Tâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ …
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
872,23
|
123,55
|
176,47
|
29,85
|
27,47
|
155,33
|
46,19
|
26,82
|
6,60
|
279,96
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
16,94
|
3,77
|
1,35
|
|
|
4,52
|
|
1,28
|
|
6,02
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
16,94
|
3,77
|
1,35
|
|
|
4,52
|
|
1,28
|
|
6,02
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
851,08
|
119,78
|
175,12
|
29,85
|
27,47
|
146,61
|
46,19
|
25,52
|
6,60
|
273,94
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
4,11
|
|
|
|
|
4,11
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
4,11
|
|
|
|
|
4,11
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,10
|
|
|
|
|
0,08
|
|
0,02
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,62
|
0,33
|
|
2,53
|
0,12
|
1,90
|
0,21
|
0,37
|
0,27
|
1,89
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,68
|
|
|
0,50
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
4,00
|
0,33
|
|
|
|
1,78
|
|
|
|
1,89
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,64
|
|
|
|
0,12
|
0,12
|
0,21
|
0,19
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,46
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,46
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1,84
|
|
|
1,84
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,84
|
|
|
1,84
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02năm 2025 của UBND tỉnh
Bình Phước)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hưng Long
|
Phường Minh Hưng
|
Xã Minh Lập
|
Phường Minh Long
|
Phường Minh Thành
|
Xã Minh Thắng
|
Xã Nha Bích
|
Xã Quang Minh
|
Phường Thành Tâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
458,69
|
57,20
|
0,29
|
|
|
136,76
|
|
7,23
|
|
257,22
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
7,23
|
|
|
|
|
|
|
7,23
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
34,89
|
15,81
|
|
|
|
|
|
|
|
19,08
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,32
|
|
|
|
|
1,32
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,57
|
0,12
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,88
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,05
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,83
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
379,53
|
25,71
|
|
|
|
118,73
|
|
|
|
235,10
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
379,53
|
25,71
|
|
|
|
118,73
|
|
|
|
235,10
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
32,27
|
15,56
|
|
|
|
16,71
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
31,78
|
15,56
|
|
|
|
16,22
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,49
|
|
|
|
|
0,49
|
|
|
|
|
Quyết định 286/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 286/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/02/2025 của thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
24/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2024
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
577
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|