|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4308/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4308/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
07 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ
DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2001/QĐ-BYT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phòng bệnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 6478/TTr-SYT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 (năm) thủ
tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 05 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
Điều 3.
Giao Sở Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Giao Sở Y tế trong thời gian
01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật
công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được
công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp
với Bộ Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 4308/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
2.000972
|
Kiểm dịch y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt
|
- Thời gian hoàn thành quan
sát y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15
phút.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không
quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế đối với một thi thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ kể từ
khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt,
tro cốt cần được kiểm tra.
Thời gian hoàn thành việc xử
lý y tế đối với một dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt không quá
03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y
tế phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có
thông báo gia hạn.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật tỉnh Vĩnh Long.
|
Mức phí, lệ phí theo quy định
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế)
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
3. Thông báo số 1885/TB- BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế.
|
|
2
|
2.000981
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng
hoá
|
- Thời gian hoàn thành việc
quan sát y tế đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn,
không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ
hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không
quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện
pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá
06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định
15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải
thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia
hạn.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật tỉnh Vĩnh Long.
|
Mức phí, lệ phí theo quy định
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số
1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối
đa dịch vụ kiểm dịch y tế)
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
3. Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
4. Thông báo số 1885/TB-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế.
|
|
3
|
2.000993
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận chuyển
|
1. Đối với phương tiện vận
chuyển đường bộ và đường hàng không
- Thời gian quan sát không
quá 15 phút với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không;
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin;
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế không quá 45 phút đối với phương tiện vận chuyển đường bộ,
đường hàng không. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch
y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không
quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử
lý y tế không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một
tàu bay. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý y tế
bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch
y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một
phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay.
2. Đối với phương tiện vận tải
đường sắt và đường thủy
- Thời gian quan sát không
quá 30 phút với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển);
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin;
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế không quá 1,5 giờ đối với phương tiện vận chuyển đường sắt,
đường thủy. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế
phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01
giờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử
lý y tế không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với cả
đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận
chuyển thuộc diện phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong
trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt
chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử
lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y
tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn
không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc
một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
- Thời gian cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng
nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý
y tế.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật tỉnh Vĩnh Long.
|
Mức phí, lệ phí theo quy định
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế)
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
3. Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
4. Thông báo số 1885/TB-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế.
|
|
4
|
1.002204
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
- Thời gian hoàn thành
quan sát y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không
quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận
cơ thể người không quá 01 giờ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp
cận được với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cần được kiểm tra.
Thời gian bắt đầu tiến hành
xử lý y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người
trong vòng 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật tỉnh Vĩnh Long.
|
Mức phí, lệ phí theo quy định
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế)
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
3. Thông báo số 1885/TB- BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế.
|
|
5.
|
1.001386
|
Xác định trường hợp được bồi
thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng,
tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân
của người được tiêm chủng
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
|
Không quy định
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
PHỤ LỤC II
(Kèm
theo Quyết định số 4308/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Kiểm dịch
y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt (Mã TTHC 2.000972)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Người khai báo y tế thực hiện
khai báo, nộp thông tin khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh Vĩnh Long
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Quan sát y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra giấy tờ đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt về
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
thi thể, hài cốt, tro cốt
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xử lý y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng
dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh
tật
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức trả kết
quả TTHC cho người khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 giờ làm việc
|
2. Kiểm dịch
y tế đối với hàng hóa (Mã TTHC 2.000981)
* Trường hợp 1: Đối với
lô hàng hoá dưới 10 tấn
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Người khai báo y tế thực hiện
khai báo, nộp thông tin khai báo đối với hàng hóa
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh
Long
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh Vĩnh Long
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Quan sát y tế đối với hàng
hóa
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra giấy tờ đối với hàng
hóa
|
20 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
hàng hóa
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xử lý y tế đối với hàng hóa
và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh
tật
|
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức trả kết
quả TTHC cho người khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 giờ 50 phút làm việc
|
* Trường hợp 2: Đối với lô
hàng hoá trên 10 tấn
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Người khai báo y tế thực hiện
khai báo, nộp thông tin khai báo đối với hàng hóa
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh
Long
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh Vĩnh Long
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Quan sát y tế đối với hàng
hóa
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra giấy tờ đối với hàng
hóa
|
20 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
hàng hóa
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xử lý y tế đối với hàng hóa
và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh
tật
|
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức trả kết
quả TTHC cho người khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 giờ 50 phút làm việc
|
3. Kiểm dịch
y tế đối với phương tiện vận chuyển (Mã TTHC 2.000993)
* Trường hợp 1: Đối với
phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Người khai báo y tế thực hiện
khai báo, nộp thông tin khai báo đối với phương tiện vận chuyển
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh Vĩnh Long
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Quan sát y tế đối với phương
tiện vận chuyển
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra giấy tờ đối với
phương tiện vận chuyển
|
10 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
phương tiện vận chuyển
|
45 phút làm việc
|
|
Bước 6
|
Xử lý y tế đối với phương tiện
vận chuyển và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật
|
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức trả kết
quả TTHC cho người khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 giờ 40 phút làm việc
|
* Trường hợp 2: Đối với
phương tiện vận chuyển đường sắt và đường thuỷ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Người khai báo y tế thực hiện
khai báo, nộp thông tin khai báo đối với phương tiện vận chuyển
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh Vĩnh Long
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Quan sát y tế đối với phương
tiện vận chuyển
|
30 phút làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra giấy tờ đối với
phương tiện vận chuyển
|
10 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
phương tiện vận chuyển
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xử lý y tế đối với phương tiện
vận chuyển và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng
dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh
tật
|
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức trả kết
quả TTHC cho người khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 giờ 40 phút làm việc
|
4. Kiểm dịch
y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (Mã TTHC 1.002204)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Người khai báo y tế thực hiện
khai báo, nộp thông tin khai báo đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long
|
|
|
Bước 2
|
Công chức, viên chức hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Vĩnh Long
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 3
|
Quan sát y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra giấy tờ đối với mẫu
bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra y tế thực tế đối với
mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xử lý y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng
dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh
tật
|
|
15 phút làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức trả kết
quả TTHC cho người khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 giờ làm việc
|
5. Xác định
trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình
tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng
hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (Mã TTHC 1.001386)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
Quyết định 4308/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 05 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4308/QĐ-UBND ngày 07/07/2026 công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 05 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|