|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
585/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
04/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 585/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 04
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 13 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG, LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 01/TTr-STP ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết đối với 13 thủ tục hành chính không liên thông và liên thông trong lĩnh
vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp
với Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện
tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, CCKS.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ
SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (05 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B) Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh)
|
|
1
|
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
1.009284
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối thì phải thông báo
lý do bằng văn bản.
|
1/2 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ 3: 5,5 ngày
làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết:
4,5 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 1/2 ngày làm việc.
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
sau khi được cấp Giấy phép thành lập
1.008913
|
-Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung
tâm hòa giải thương mại.
|
1/2 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ 3: 13,5 ngày,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 1/2 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết:
12,5 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 1/2 ngày.
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa
giải thương mại
2.001716
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho
chi nhánh.
|
1/2 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ 3: 3,5 ngày
làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết:
2,5 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 1/2 ngày làm việc.
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải
thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
1.008914
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh Trung
tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
1/2 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ 3: 3,5 ngày
làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết:
2,5 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 1/2 ngày làm việc.
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập.
1.008915
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi
nhánh.
|
1/2 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ 3: 8,5 ngày,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 1/2 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết:
7,5 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 1/2 ngày.
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
Tổng cộng: 05 TTHC
|
|
|
|
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ
TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (08 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính / Mã số TTHC
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải quyết TTHC
|
|
01
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại
1.008907
|
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm
định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa giải thương mại.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề
nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem
xét, cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa giải thương mại.
|
1/2 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
14,5 ngày
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
12,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản
đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.
|
|
4,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
02
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
1.008908
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp lại Giấy phép thành lập cho
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
2,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
03
|
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung
tâm trọng tài
1.008909
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định bổ sung hoạt động
hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài.
-Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài.
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
6,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
4,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
2,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
04
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa
giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt
động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
1.008910
|
1. Trường hợp thay đổi về tên
gọi, Trung tâm hòa giải thương mại:
-Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, có văn bản chấp thuận nội
dung thay đổi.
-Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương xem xét, có văn bản chấp thuận nội dung thay
đổi.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương về việc thay đổi tên gọi có hiệu lực, Trung tâm hòa giải
thương mại gửi Giấy đề nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp nơi Trung tâm đăng ký hoạt động
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị của Trung tâm, Sở Tư pháp quyết định thay đổi
tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm.
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Trung tâm đặt
trụ sở mới cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi Trung tâm đặt trụ sở mới cấp Giấy phép
thành lập cho Trung tâm.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung
tâm hòa giải thương mại.
|
1. Trường hợp thay đổi về
tên gọi, Trung tâm hòa giải thương mại:
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
2,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm hòa giải thương mại
gửi Giấy đề nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp nơi Trung tâm đăng ký hoạt động hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3 ngày làm việc
|
Bước 5. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
5.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
5.2. Chuyên viên giải quyết:
01 ngày làm việc.
5.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
5.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
5.5. Văn thư vào sổ, trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh : 1/2 ngày làm việc.
|
|
2. Trường hợp thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
2,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1/2 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
1,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Sở Tư pháp.
|
|
15 ngày
|
Bước 5. Sở Tư pháp tiếp
nhận kết quả thực hiện cấp Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm, cụ thể:
5.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày.
5.2. Chuyên viên giải quyết:
13 ngày.
5.3. Lãnh đạo Phòng Hành
chính và Bổ trợ tư pháp thông qua kết quả: 1/2 ngày.
5.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày.
5.5. Văn thư vào sổ, trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh : 1/2 ngày
|
|
05
|
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
1.008911
|
-Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, cấp Giấy phép thành lập
cho chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài.
-Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài.
|
1/2 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
14,5 ngày
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
12,5.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.
|
|
4,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
06
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động
2.000515
|
-Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận được báo cáo của Trung tâm hòa giải thương mại, Sở Tư pháp trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thu hồi
Giấy phép thành lập.
-Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có hiệu lực, Sở Tư pháp quyết
định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm.
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
6,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
2,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
4,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
07
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ
sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ
chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh
1.008916
|
1. Trường hợp thay đổi về tên
gọi, Trưởng chi nhánh:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có văn bản chấp thuận nội dung
thay đổi; trường hợp từ chối phải thông báo lý do bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thay đổi
tên gọi có hiệu lực, Chi nhánh gửi đề nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng
ký hoạt động qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đăng ký hoạt động hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của Chi nhánh, Sở Tư pháp quyết định thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh.
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới
cấp Giấy phép thành lập cho Chi nhánh; gửi thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ.
|
1. Trường hợp thay đổi về
tên gọi, Trưởng chi nhánh
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
1,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Sở Tư pháp.
|
|
05 ngày làm việc
|
Chi nhánh gửi đề nghị thay đổi
tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến
Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đăng ký hoạt
động.
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 5. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
5.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
5.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc.
5.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
5.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
5.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
2. Trường hợp thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
2,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1/2 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
1,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
08
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp
chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước
ngoài
1.008912
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận báo cáo của chi nhánh, văn phòng đại diện, Sở Tư pháp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết
định thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, văn phòng đại diện; Sở Tư
pháp quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh.
|
1/2 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tư pháp.
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
3 thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt:
1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
|
|
2,5 ngày ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
1/2 ngày ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
Tổng cộng: 08 TTHC
|
|
|
Quyết định 585/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 13 thủ tục hành chính không liên thông, liên thông trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 585/QĐ-UBND ngày 04/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 13 thủ tục hành chính không liên thông, liên thông trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
53
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|